Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909585-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200902572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục Bảo vệ thực vật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 15:30:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,799,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn soi tia UV một bước 1 sóng 1 Chiếc - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Đèn UV ≥ 8W, bước sóng UV 302 nm - Kích thước kính lọc: ≥ 21 x 26 cm
2 Bể điện di ngang kèm bộ nguồn 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy - Thân máy điện di kèm khay đổ gel kích thước 15x7 cm, 15x10 cm, 15x15 cm, 2 lược 20 giếng: 01 bộ - Bộ nguồn điện di: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật Bể điện di - Kích thước gel (WxL): 15x7cm; 15x 10cm; 15x15 cm - Khả năng chạy mẫu lớn nhất: + Khay 15x7cm - chạy tối đa: ≥ 70 mẫu + Khay 15x10cm - chạy tối đa: ≥ 140 mẫu + Khay 15x15cm - chạy tối đa: ≥ 210 mẫu - Thể tích đệm: ≤ 500 ml Bộ nguồn điện di - Dòng điện tối đa: ≥ 700mA - Hiệu điện thế tối đa: ≥ 300V - Công suất tối đa: ≥ 150W - Thời gian cài đặt ≥ 999 phút
3 Cân điện từ 10kg/1g 1 Chiếc - Tải trọng: ≥ 10 kg/ 1g - Có màn hình hiển thị
4 Cân kĩ thuật điện tử 2200g/0,01g 4 Cái - Màn hình và giao diện dễ sử dụng - Cổng giao tiếp RS232 dễ dàng truyền dữ liệu - Khả năng cân: ≥ 2200g - Độ lặp lại: ≤ 0.01g - Độ tuyến tính: ≤ ± 0.02g - Thời gian ổn định: ≤ 1 giây - Kích thước đĩa cân: ≥ Ø 180mm
5 Kính hiển vi 2 mắt 8 Bộ Đầu kính: - Loại 2 mắt, nghiêng 30°, quay 360°. - Điều chỉnh bù đi ốp trên mắt trái - Khoảng cách làm việc: ≤ 48 - ≥ 75 mm Thị kính: - Thị kính WF10X/18 mm Các vật kính: - Các vật kính bao gồm: - High Contrast Achromatic 4x/0.10, W.D. 18mm - High Contrast Achromatic 10x/0.25, W.D. 7mm - High Contrast Achromatic 40x/0.65, W.D. 0.53mm - High Contrast Achromatic 100x/1.25 (vật kính dùng dầu), W.D. 0.13 mm - Tất cả các vật kính đã được xử lý chống nấm mốc. Bộ tụ sáng: - Abbe condenser ≥ 1.2 N.A. đã được định tâm Chiếu sáng: - X-LED: X-LED2; - Điều khiển cường độ sáng : manual. - Công suất: ≥ 3W" - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K - Tuổi thọ trung bình của đèn LED: ≥ 50.000 giờ. - Công suất max.: ≥ 6W Chế độ quan sát: - Trường sáng Điều chỉnh tiêu cự: - Điều chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục - Có khả năng Điều chỉnh độ căng Mâm kính: - Mâm kính hai lớp với hệ thống dịch chuyển cơ - Kích thước ≥ 125x115mm - Khoảng dịch chuyển theo chiều X-Y là 70x30 mm - Hệ thống kẹp tiêu bản sử dụng cho một tiêu bản. - Có thang chia trên cả hai chiều, độ chia 0.1 mm. Ổ lắp vật kính: - Có ≥ 4 vị trí lắp vật kính, xoay tròn với hệ thống bi.
6 Kính hiển vi chụp ảnh 5 Bộ I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Camera: 01 chiếc - Bộ máy tính: 01 chiếc - Hướng dẫn sử dụng và bao tránh bụi: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật Đầu kính: - 2 thị kính + 1 ống tube gắn camera - Góc nghiêng 30°, khả năng quay 360° - Khoảng điều chỉnh giữa 2 mắt: ≤ 48 - ≥ 75mm Thị kính: - Thị kính: 10X/18mm Các vật kính: - Các vật kính tiêu sắc với hệ thống quang học dài 160 mm, bao gồm: + High contrast 4x/0.10, W.D. 18 mm + High contrast 10x/0.25, W.D. 7 mm + High contrast 40x/0.65, W.D. 0.53 mm + High contrast 100x/1.25, W.D. 0.13 mm (dầu/ nước) - Tụ quang ABBE độ mở ≥ 1.25NA cho phép điều chỉnh lượng ánh sáng đi qua - Kích thước bàn sa trượt: ≥ 125x115mm với trục di chuyển X-Y là 76x30 Nguồn ánh sáng: - X-LED type: X-LED2 - Kiểm soát cường độ ánh sáng: manual - Công suất: ≥ 3W - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K - Tuổi thọ trung bình của đèn khoảng. ≥ 65.000 giờ. * Camera - Công nghệ cảm biến CMOS - Cảm biến kiểu Aptina CMOS - Độ phân giải: ≥ 1280 x 1024 pixels ( ≥ 1.3 MP) - Cổng kết nối USB 2.0
7 Kính hiển vi soi nổi 2 mắt 12 Bộ * Phần 1: Bộ phận đầu kính Đầu kính - Loại 2 thị kính - Xoay 360 độ, nghiêng 45 độ - Khoảng cách làm việc: ≤ 51 - ≥ 75mm Thị kính: - WF 10x/23, hệ số trường ảnh 23 Vật kính: - Vật kính tiêu sắc - Khoảng cách làm việc tối đa: ≥ 110mm - Độ phóng đại hệ thấu kính: ≤ 0.67 - ≥4.5X (tỷ lệ phóng đại ≥ 6.72) * Phần 2: Bộ phận lấy nét - Bộ lấy nét có thể điều chỉnh * Phần 3: Bộ phận thân đỡ, bàn đặt mẫu Thân đỡ: - Hình trụ, đường kính ≥ 32mm Bàn đặt mẫu: - Được trang bị đĩa đặt mẫu màu trắng - Được trang bị kẹp mẫu Nguồn sáng: Bộ sáng nền: - X-LED: X-LEDT3, 4W - Kiểm soát cường độ sáng: manual - Độ sáng tối đa: 8000lux, tuổi thọ đèn > 65000 - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K Bộ sáng soi nổi: (được trang bị 2 đèn) - Đèn LED: X-LED3, 7.2W - Kiểm soát cường độ sáng: manual - Độ sáng tối đa: ≥ 170000lux - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K - Tuổi thọ LED: >65000 giờ
8 Kính hiển vi soi nổi 3 mắt 3 Bộ I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Camera: 01 chiếc - Bộ máy tính: 01 chiếc - Hướng dẫn sử dụng và bao tránh bụi: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật * Phần 1: Bộ phận đầu kính Đầu kính - Loại 2 thị kính và 1 đầu gắn bộ kết nối, tỷ lệ 70/30 - Xoay 360 độ, nghiêng 45 độ - Khoảng cách làm việc: ≤ 51 - ≥ 75mm Thị kính: - WF 10x/23, hệ số trường ảnh 23 Vật kính: - Vật kính tiêu sắc - Khoảng cách làm việc tối đa: ≥ 110mm - Độ phóng đại hệ thấu kính: ≤ 0.67 - ≥ 4.5X (tỷ lệ phóng đại ≥ 6.72) * Phần 2: Bộ phận lấy nét - Bộ lấy nét có thể điều chỉnh * Phần 3: Bộ phận thân đỡ, bàn đặt mẫu Thân đỡ: - Hình trụ, đường kính ≥ 32mm Bàn đặt mẫu: - Được trang bị đĩa đặt mẫu màu trắng - Được trang bị kẹp mẫu Nguồn sáng: Bộ sáng nền: - X-LED: X-LEDT3, 4W - Kiểm soát cường độ sáng: manual - Độ sáng tối đa: ≥ 8000lux, tuổi thọ đèn > 65000 - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K Bộ sáng soi nổi: (được trang bị 2 đèn) - X-LED: X-LED3, 7.2W - Kiểm soát cường độ sáng: manual - Độ sáng tối đa: ≥ 170,000 lux - Nhiệt độ màu: ≥ 6300K - Tuổi thọ LED: > 65000 giờ * Camera - Công nghệ cảm biến CMOS - Cảm biến kiểu Aptina CMOS - Độ phân giải: ≥ 1280 x 1024 pixels ( ≥ 1.3 MP) - Cổng kết nối USB 2.0
9 Kính lúp cầm tay 7 Chiếc - Độ khuếch đại 10x
10 Khay hứng sàng bằng thép không gỉ đường kính 200mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm
11 Khay hứng sàng bằng thép không gỉ đường kính 300mm 11 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 300mm
12 Máy cất nước hai lần 1 Bộ - Công suất cất nước tối đa: ≥ 4 lít/giờ - Chất lượng nước chưng cất: + Độ pH: 5.0 – 6.5 + Độ dẫn điện: 1.0 – 1.5 µScm-1 + Độ trở kháng: 0.7 – 1.0 mOhm-cm + Nhiệt độ nước cất: 25 – 35°C + Không chứa Pyrogen - Nước cung cấp đầu vào: + Nước vào: 2 lít / phút + Áp lực nước: 3 – 100 Psi (20 – 700 kPa)
13 Máy cô dung môi DNA 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm với bơm chân không: 01 bộ - Rotor với 48 vị trí cho các ống 1.5/2 ml: 01 chiếc - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Sử dụng công nghệ cô mẫu bằng quay ly tâm và nhiệt độ, lý tưởng để làm cô đặc các mẫu sinh học với mức độ an toàn cao: ADN, ARN, các nucleotid, protein và các loại mẫu khác. - Có thể lựa chọn rotor góc hoặc rotor dùng cho đĩa . Có thể sử dụng một bộ giá đặc biệt để tăng số lượng ống cho một lần chạy lên đến ≥ 144 mẫu trên một lần chạy . - Bơm chân không màng có phủ PTFE chống sự ăn mòn hoá chất. - Dễ dàng thao tác và sử dụng. Bảng điều khiển thân thiện cho phép hoạt động đơn giản và trực quan - Buồng ly tâm làm bằng thép không gỉ chịu hóa chất. - Nắp phủ chất chống chịu ăn mòn hóa chất cao - Có thể lựa chọn ≥ 4 mức nhiệt độ khác nhau (tối thiểu gồm: nhiệt độ phòng, 30 °C, 45 °C, 60 °C) giúp cô nhiều loại mẫu một cách hiệu quả và an toàn - Có thể lựa chọn ≥ 3 chức năng cô mẫu (nước, cồn, áp lực bay hơi cao) đã được tối ưu, tương ứng với các loại dung môi khác nhau - Ngoài chức năng cô mẫu còn có thêm chức năng ly tâm và làm khô (bằng chân không) - Dung tích tối đa: ≥ 144 × ống 0.5 mL, ≥ 96 × 1.5/2 mL, ≥ 6 × ống conical 50 mL, ≥ 2 × microplate/PCR plates - Tốc độ ly tâm (cố định): ≥ 1,400 rpm - Cài đặt thời gian từ 1 phút đến: ≥ 9:59 h hoặc chế độ liên tục - Độ ồn
14 Máy điện di ngang 1 Chiếc I. Cấu hình cho 01 máy - Thân máy điện di kèm khay đổ gel kích thước 15x7 cm, 15x10 cm, 15x15 cm, 2 lược 20 giếng: 01 bộ - Bộ nguồn điện di: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật Bể điện di - Kích thước gel (WxL): 15x7cm; 15x 10cm; 15x15 cm - Khả năng chạy mẫu lớn nhất: + Khay 15x7cm - chạy tối đa: ≥ 70 mẫu + Khay 15x10cm - chạy tối đa: ≥ 140 mẫu + Khay 15x15cm - chạy tối đa: ≥ 210 mẫu - Thể tích đệm: ≤ 500 ml Bộ nguồn điện di - Dòng điện tối đa: ≥ 700mA - Hiệu điện thế tối đa: ≥ 300V - Công suất tối đa: ≥ 150W - Thời gian cài đặt ≥ 999 phút
15 Máy đo khí methyl bromide, có bơm khí 2 Chiếc - Máy đo khí hữu cơ dễ bay hơi loại cầm tay - Công nghệ cảm biến PID với dải đo 0 - ≥ 5000 ppm - Cho kết quả đo chỉ trong ≤ 3s - Độ phân giải: + Độ phân giải 0.1 ppm với dải đo: 0 - 999ppm + Độ phân giải 1ppm với dải đo: 1,000 - ≥ 5000 ppm - Tự bù độ ẩm - Tích hợp đèn pin - Tích hợp bơm mẫu - Đa dạng ngôn ngữ, có thể tùy chọn lên đến ≥ 10 ngôn ngữ
16 Máy đo màu sắc vỏ trái cây, ngũ cốc 1 Chiếc - Chiếu sáng / Xem hệ thống d: 0 ° (khuếch tán ánh sáng / 0 ° góc nhìn) - Detector: quang điện Silicon - Dải hiển thị Y: 0,01% đến ≥ 160,00% (phản xạ) - Nguồn sáng Xung đèn xenon - Thời gian đo: ≤ 1 giây. - Khoảng thời gian đo tối thiểu: ≤ 3 giây. - Hiệu suất pin ≥ 800 phép đo - Đo lường / khu vực chiếu sáng: Ø 8 mm / Ø 11 mm - Độ lặp lại: độ lệch chuẩn ≤ 0,07 (khi tấm hiệu chuẩn màu trắng được đo 30 lần trong khoảng thời gian 10 giây) - Dữ liệu có thể lưu trữ ≥ 1000 - Kênh hiệu chuẩn: ≥ 20 kênh
17 Máy đo nồng độ Methyl 5 Chiếc Khí phát hiện: PH3, CH3Br Thang phát hiện: Phụ thuộc vào từng loại khí Với PH3: 0.0 - ≥ 4.5ppm Nguyên lý phát hiện: bán dẫn dây nóng Màn hình hiển thị LCD Hiển thị: - Tên khí; - Nồng độ khí (dải đo + thanh hiển thị); - Thời gian; - Dung lượng pin; - Trạng thái hoạt động Chế độ cảnh báo: - Báo động khí: đèn báo nhấp nháy và còi báo khi nồng độ khí đo vượt ngưỡng cảnh báo; - Báo lỗi: đèn báo nhấp nháy, còi báo và hiển thị thông tin lỗi trên màn hình" Khả năng lưu trữ: ≥256 dữ liệu Thời gian hoạt động liên tục: ≥12 giờ Cấp độ bảo vệ: IP-55
18 Máy đo nồng độ Phosphine 8 Chiếc Khí phát hiện: PH3, CH3Br Thang phát hiện: Phụ thuộc vào từng loại khí Với PH3: 0.0 - ≥ 4.5ppm Nguyên lý phát hiện: bán dẫn dây nóng Màn hình hiển thị LCD Hiển thị: - Tên khí; - Nồng độ khí (dải đo + thanh hiển thị); - Thời gian; - Dung lượng pin; - Trạng thái hoạt động Chế độ cảnh báo: - Báo động khí: đèn báo nhấp nháy và còi báo khi nồng độ khí đo vượt ngưỡng cảnh báo; - Báo lỗi: đèn báo nhấp nháy, còi báo và hiển thị thông tin lỗi trên màn hình" Khả năng lưu trữ: ≥256 dữ liệu Thời gian hoạt động liên tục: ≥12 giờ Cấp độ bảo vệ: IP-55
19 Máy đọc kết quả ELISA 2 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Máy tính máy in: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Chế độ phát hiện: Hấp thụ - Nguồn sáng: đèn LED hoặc tương đương - Detector: ≥ 8 silicon photodiodes - Loại đĩa: 96 giếng - Tốc độ đọc: 5-8 giây/ bước sóng - Phương pháp đọc: đọc điểm cuối, đọc động học và đọc quét - Số kênh đo: ≥ 8 kênh - Kênh tham chiếu: ≥ 1 - Khoảng đo: 0 - ≥ 4.3 OD - Độ phân giải: ≤ 0.0001 OD - Dải bước sóng: ≤ 400 – ≥ 700 nm - Có ≥ 8 vị trí kính lọc. Số lượng kính lọc đã lắp sẵn ≥ 4 chiếc: 405, 450, 492, 620 nm - Điều khiển tốc độ lắc với ≥ 4 tốc độ lắc - Chức năng phần mềm: + Phân tích ELISA về bất kỳ sự phức tạp nào đều có thể được thực hiện thông qua sự trợ giúp của Assay Wizzard hoặc tương đương + Phân tích định lượng lên tới ≥ 20 chỉ số + Phân tích Avidity/Affinity + Phân tích lên tới ≥ 7 xét nghiệm trên một đĩa + Phân tích định tính lên tới ≥ 11 đối chứng + Có chức năng lựa chọn đường cong chuẩn tốt nhất + Lưu, tải và xuất kết quả + Tạo báo cáo trực quan - Độ chính xác (405, 450, 492, 620 nm): ≤ 0.5% ± 0.010 OD ( đối với 0.000-2.000 OD) ≤ 1% ± 0.010 OD (đối với 2.000-3.000 OD) - Độ lặp lại (405, 450, 492, 620 nm): ≤ 0.5% ± 0.005 OD ( đối với 0.000-2.000 OD) ≤ 1% ± 0.005 OD (đối với 2.000-3.000 OD
20 Máy gia nhiệt 1 Chiếc - Bề mặt gia nhiệt: Glass ceramic hoặc tương đương - Kích thước bề mặt: ≥ 300 x 500 mm - Diện tích gia nhiệt: ≥ 250 x 450 mm - Công suất gia nhiệt: ≥ 2250 W - Nhiệt độ tối đa: ≥ 375°C - Cấp bảo vệ: IP31 hoặc tương đương
21 Máy khuấy từ gia nhiệt 1 Bộ - Thể tích khuấy tối đa: ≥ 15 L - Tốc độ khuấy: ≤ 250 đến ≥ 1250 vòng/ phút. - Khuấy chất lỏng có độ nhớt ≥ 1170 mPa.s - Khả năng gia nhiệt: ≤ +30°C đến ≥ +330°C - Gia nhiệt lên đến 330°C trong ≤ 15 phút - Hoạt động liên tục tối đa ≥ 24 giờ - Đường kính đĩa làm việc ≥ 160mm - Hoạt động với các thanh khuấy từ chiều dài từ 10 - 50 mm
22 Máy lắc 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sàn lắc đa năng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Thiết bị có thể sử dụng trong phòng lạnh, tủ ấm, hoạt động ở dải nhiệt độ môi trường ≤ +4°C đến ≥ +40°C. - Điều khiển tốc độ kỹ thuật số hoặc tương đương - Quỹ đạo lắc: ≥ 10 mm - Dải tốc độ: ≤ 50 đến ≥ 450 rpm (bước tăng 10rpm) - Sức tải tối đa: ≥ 3kg - Cài đặt thời gian dạng số: 1 phút - ≥ 96 giờ hoặc liên tục - Thời gian hoạt động liên tục tối đa: ≥ 168 giờ - Sàn lắc đa năng với các thanh điều chỉnh khoảng cách cho phép lắc các loại chai, bình, cốc thí nghiệm kích thước khác nhau
23 Máy lắc tròn điện tử hiển thị số 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Sàn lắc đa năng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Thiết bị có thể sử dụng trong phòng lạnh, tủ ấm, hoạt động ở dải nhiệt độ môi trường ≤ +4°C đến ≥ +40°C. - Điều khiển tốc độ kỹ thuật số hoặc tương đương - Quỹ đạo lắc: ≥ 10 mm - Dải tốc độ: ≤ 50 đến ≥ 450 rpm (bước tăng 10rpm) - Sức tải tối đa: ≥ 3kg - Cài đặt thời gian dạng số: 1 phút - ≥ 96 giờ hoặc liên tục - Thời gian hoạt động liên tục tối đa: ≥ 168 giờ - Sàn lắc đa năng với các thanh điều chỉnh khoảng cách cho phép lắc các loại chai, bình, cốc thí nghiệm kích thước khác nhau
24 Máy ly tâm lạnh DNA 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Rotor góc: 01 chiếc - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Có phím chuyển đổi giữa hai thông số tốc độ ly tâm/ lực ly tâm - Có phím ly tâm nhanh - Rotor, nắp rotor và adapter có thể khử trùng ở 121°C, 20 phút - Có chức năng tự tắt máy sau 8 giờ không sử dụng để tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ máy nén - Thiết kế hệ thống ngưng tụ giúp ngăn chặn việc tích trữ nước trong buồng rotor - Có chế độ giảm tốc độ tăng tốc và tốc độ phanh - Nắp vẫn đóng sau khi kết thúc ly tâm để duy trì nhiệt độ của mẫu. - Khả năng tải tối đa: ≥ 24 x 1.5/2.0 ml - Lực ly tâm tối đa: ≥ 21.100 x g - Tốc độ tối đa: ≥ 15.000 rpm - Thời gian: ≤ 30s - ≥ 9:59 giờ - Thời gian tăng tốc: ≤ 15s - Thời gian giảm tốc: ≤ 16s - Nhiệt độ cài đặt: ≤ -10°C đến ≥ 40°C - Độ ồn:
25 Máy nhân gen PCR Gradient 1 Chiếc I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm Block nhiệt và nắp: 01 bộ - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Nắp có công nghệ tự động điều chỉnh chiều cao của nắp cho phép sử dụng tất cả các loại vật tư tiêu hao - Block nhiệt đa năng cho đĩa, ống PCR 0.1 mL, 0.2 mL và 0.5 mL - Lập trình đồ họa trực quan - Có chức năng theo dõi hoạt động của máy từ xa thông qua Email - Nắp nhiệt với công nghệ ngăn không làm nóng mẫu sớm, hạn chế sự hình thành các sản phẩm không đặc hiệu. - Công nghệ gia nhiệt Peltier elements với công nghệ Triple Circuit, điều khiển khiển nhiệt độ nhờ vào 3 tấm gia nhiệt, giúp cải thiện độ đồng nhất nhiệt độ khi chạy với chức năng gradient - Có chức năng gradient và cho phép chuyển dễ dàng quy trình chạy phản ứng PCR từ chế độ gradient sang chế độ bình thường. * Block nhiệt: - Cấu tạo bằng nhôm - ≥ 96 vị trí cho ống PCR 0.2ml, ≥ 1 vị trí cho đĩa chạy PCR 8x12 giếng hoặc ≥ 38 vị trí cho ống PCR 0.5 ml - Dải nhiệt độ: ≤ 4ºC - ≥ 99ºC - Các mức kiểm soát nhiệt độ: mức nhanh, mức tiêu chuẩn và mức an toàn - Chương trình gradient được thiết lập một cách hoàn hảo, hỗ trợ cho người sử dụng ở mức cao nhất lên tới ≥ 12 hàng - Dải Gradient: 1ºC - ≥ 20ºC - Dải nhiệt độ Gradient: ≤30ºC - ≥ 99ºC - Dải nhiệt độ của nắp: ≤ 37ºC đến ≥ 110ºC - Mức độ đồng nhất của block: + 20ºC-72ºC ≤± 0.3ºC; + 95ºC≤± 0.4ºC" - Độ chính xác nhiệt độ block: ≤± 0.2ºC - Tốc độ gia nhiệt: ≥ 3ºC/giây - Tốc độ hạ nhiệt: ≥ 2ºC/giây - Giao diện kết nối: USB, Ethernet, CAN_in / CAN_out
26 Máy Realtime PCR 96 giếng 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Bộ hóa chất chạy thử máy (≥50 phản ứng): 01 bộ - Hộp strip 8 ống chạy realtime PCR (≥120 strip): 01 hộp - Hộp găng tay không bụi: 01 hộp - Máy tính và máy in: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật Block nhiệt: - Khả năng tải (giếng): 96 - Thể tích phản ứng: 0- ≤ 100 µl - Đồ tiêu hao: đĩa qPCR 96 giếng 0.2 ml hoặc 12 strip 8 ống qPCR 0.2 ml, hoặc 96 ống qPCR 0.2 ml - Dải nhiệt độ: 0-≥100 oC - Phương pháp gia nhiệt: Peltier - Tốc độ gia nhiệt tối đa: ≥ 6.1ºC/giây - Tốc độ hạ nhiệt tối đa: ≥ 5.0ºC/giây - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ± 0.2ºC - Độ đồng nhất nhiệt độ: ▪ 20°C – 72°C: ≤ ± 0.2°C ▪ 95°C: ≤ ± 0.3°C" - Dải gradient: 1ºC-40ºC - Gradient: ≥ 12 hàng - Protocol đặc biệt về nhiệt độ: Gradient PCR, Long PCR, Touchdown PCR - Dải tuyến tính của mẫu: /r/ ≥ 0.999 - Độ lặp lại của mẫu: Ct value, CV ≤ 0.5% - Dải động học của mẫu: 1- ≥ 10^10 bản copy Nắp gia nhiệt - Dải nhiệt độ: tối đa lên đến ≥ 110oC Hệ thống quang học - Nguồn sáng kích thích: ≥ 6 đèn LED - Detector: Photodiode - Vị trí Detection : Kích thích và quét từ trên xuống - Phương pháp Detection: ≥ 6 kênh được quét cùng lúc, không có hiệu ứng góc - Thời gian Detection: ≤ 7 giây cho 96 giếng cho tất cả các kênh màu - Probe: TaqMan probe, Molecular beacon probe, Scorpion probe, FRET "- Bước sóng kích thích/phát xạ: • 465/ 510 (FAM, SYBR Green I, STYO9, EvaGreen, LCGreen) • 527/ 563 (HEX, VIC, TET, JOE) • 580/ 616 (ROX, Texas Red) • 632/ 664 (Cy5) • 680/ 730 (Alexa Fluor680) • 465/ 616 (FRET)" - Chạy Multiplex: lên tới ≥ 5 mục tiêu - Tuyến tính huỳnh quang: r ≥ 0.990 Phần mềm - Phân tích định tính, định lượng tuyệt đối, định lượng tương đối, phân tích genotyping, phân tích điểm cuối, phân tích điểm nóng chảy, phân tích điểm nóng chảy độ phân giải cao "- Điều khiển: + Màn hình cảm ứng ≥ 10'' + Qua máy tính + Qua mạng LAN (có thể điều khiển cùng lúc lên tới ≥ 10 hệ thống bằng 1 máy tính)" - Lưu trữ dữ liệu: upload và download qua usb, có thể lưu ≥ 1000 kết quả trong bộ nhớ máy - Có ≥1 cổng ethernet và ≥3 cổng USB
27 Máy Ủ nhiệt lắc rung 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Block ≥ 24 vị trí cho ống 1.5ml: 01 chiếc - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Nhanh chóng đạt tốc độ lắc đã cài đặt - Duy trì nhiệt độ ổn định trên toàn bộ bề mặt block - Màn hình LCD hiển thị tốc độ, nhiệt độ và thời gian - Ứng dụng: + Phân tích di truyền, chuẩn bị mẫu và tách chiết DNA, RNA + Nghiên cứu sinh hóa các phản ứng enzyme + Tách chiết các chất chuyển hóa từ vật liệu tế bào - Dải nhiệt độ cài đặt: ≤ +25°C đến ≥ +100°C - Dải nhiệt độ điều khiển: trên nhiệt độ phòng 5°C đến ≥ +100°C - Độ phân giải nhiệt độ: ≤ 0.1°C - Độ ổn định nhiệt độ: ≤ ±0.1°C - Tốc độ gia nhiệt trung bình từ +25°C đến +100°C: ≥ 4°C/ phút - Độ đồng nhất nhiệt độ của block: + Ở 37°C: ≤ ±0.2°C + Ở 100°C: ≤ ±0.2°C - Dải tốc độ điều khiển: ≤ 250 - ≥ 1400 vòng / phút - Quỹ đạo lắc: ≥ 2 mm - Nhiệt độ, tốc độ lắc và thời gian hoạt động được điều khiển qua bộ vi xử lý - Cài đặt thời gian: 1 phút đến ≥ 96 giờ - Thời gian hoạt động liên tục tối đa: ≥ 168 giờ
28 Nồi hấp tiệt trùng 3 Cái I. Cấu hình cho 01 máy - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Có đầy đủ chức năng khử trùng tự động: khử trùng gia nhiệt, thoát khí, tiệt trùng, áp suất cao… - Có Van áp suất an toàn - Buồng chứa được cấu tạo bởi SUS304 chống ăn mòn hoặc tương đương - Khả năng chứa: ≥ 45 lít - Nhiệt độ sử dụng: ≥ 121°C - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.5°C tại 121°C - Áp suất hoạt động: 0.1 ~ 0.21 Mpa - Điều khiển nhiệt độ bằng vộ vi xử lý kĩ thuật số P.I.D hoặc tương đương - Thời gian: Dạng bảng điện từ 0 ~ ≥ 99h 59 phút - Áp kế (Pressure Gage): 0~ 0.3 Mpa - Thoát khí: Van điều chỉnh - Giỏ khử trùng dạng lưới chuẩn
29 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 0,5 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤0.5 mm
30 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 0,71 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤0.71 mm
31 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 0.025 mm 7 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤0.025 mm
32 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 0.075 mm 7 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤0.075 mm
33 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 0.4 mm 9 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước mắt rổ: ≤0.4 mm
34 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 1.0 mm 12 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤1.0 mm
35 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 1.4 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤1.4 mm
36 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 1.7 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤1.7 mm
37 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 2.0 mm 6 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤2 mm
38 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 2.8 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤2.8 mm
39 Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 2.8 mm 7 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 300mm - Kích thước lỗ sàng: ≤2.8 mm
40 Sàng đường kính 200mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 3.55 mm 3 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 200mm - Kích thước lỗ sàng: ≤3.55 mm
41 Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ kích thước lỗ sàng 3.35 mm 9 Chiếc - Bằng thép không gỉ - Đường kính ≥ 300mm - Kích thước lỗ sàng: ≤3.35 mm
42 Tủ ấm Multi Incobator (Tủ trồng cây có ánh sáng và điều khiển nhiệt độ) 1 Chiếc I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Nhiệt độ trong buồng chịu sự ảnh hưởng nhẹ bởi lượng nhiệt nhỏ từ đèn thoát ra. - Nhiệt độ được điều khiển bằng bộ đếm thời gian 24 giờ - Bộ đếm thời gian 24 giờ kỹ thuật số kiểm soát chu kỳ ngày/đêm của đèn bật và tắt - Cường độ ánh sáng khoảng ≥ 3000 lux trên mỗi kệ - Dải nhiệt khi tắt đèn: 0° đến ≥ +60°C - Dải nhiệt khi mở đèn: +5°C đến ≥ +60°C - Chất làm lạnh: R12 hoặc CFC -free - Hẹn giờ: 24 giờ hoặc 7 ngày - Vật liệu buồng: làm bằng thép không gỉ - Bên ngoài làm bằng thép sơn trắng - Cổng truy cập: Standard, 2 x 12mm hoặc tương đương - Cách nhiệt: CFC-free - Thể tích: ≥ 150 lít - Kích thước ngoài (HxWxD) (mm): khoảng 1075 x 635 x 660 - Kích thước trong (HxWxD) (mm): khoảng 590 x 510 x 490 - Số kệ: ≥4
43 Tủ ấm trên 170 lít 2 Chiếc I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Khay: 03 chiếc - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Có độ chính xác nhiệt độ và độ lặp lại tuyệt vời do điều khiển bằng bộ vi xử lý - Có công tắc an toàn giúp ngăn chặn sự quá nhiệt - Khoảng nhiệt độ: ≤ nhiệt độ môi trường +5°C đến ≥ +60°C - Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.3°C tại 37°C - Bước tăng nhiệt: ≤ 0.1°C - Điều khiển nhiệt độ: bộ vi xử lý kĩ thuật số PID hoặc tương đương - Cửa ngoài: Cửa nam châm bọc silicon - Cửa kính trong cho phép quan sát mẫu mà không cần mở cửa - Điều khiển: dạng nút bấm - Màn hình hiển thị: LED hoặc tương đương - Luồng khí: đối lưu không khí cưỡng bức - Vật liệu buồng: thép không gỉ - Thể tích: ≥ 179 L - Vật liệu khay: thép không gỉ - Số khay: ≥ 03 khay - Kích thước buồng (WxDxH): khoảng 470x530x710mm - Kích thước tổng thể (WxDxH): khoảng 560x645x940mm
44 Tủ cấy vi sinh 2 Bộ I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Đèn UV: 01 chiếc - Ổ cắm điện: 02 chiếc - Tấm chắn tia UV: 01 chiếc - Chân để tủ: 01 chiếc - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: IEST-RP-CC002.2 - Chất lượng không khí: ISO 14644.1, Class3 - Màng lọc: EN-1822(H14),Europe IEST-RP-CC001.3, Worldwide IEST-RP-CC007, Worldwide IEST-RP-CC034.1, Worldwide" - An toàn điện: IEC61010-1, Worldwide EN 61010-1, Europe UL-61010-1, USA CAN/CSA-22.2, No. 61010-1. - Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý thân thiện. điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp… - Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao. - Kích thước trong (WxDxH): ≥ 1250 x 700 x 650 mm - Diện tích buồng thao tác: ≥ 0.8 m² - Tốc độ dòng: ≥ 0.45 m/s - Màng tiền lọc polyester-fiber hiệu quả lọc ≥ 85% các hạt bụi có kích thước lớn. - Màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc ≥ 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3µm. - Độ ồn: ≤ 52.4 dBA - Đèn huỳnh quang với độ sáng ≥ 904 Lux (84 ngọn nến). - Thân tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
45 Tủ hút khí độc 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính: 01 chiếc - Bộ thổi khí cho tủ hút: 01 chiếc - Hệ thống đường ống dẫn ra ngoài trời: 01 bộ - Chân đỡ tủ kèm chậu rửa: 01 chiếc - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Hệ thống khung thép được sơn mạ tĩnh điện và nhôm được epoxy hoá - Hệ thống vách ngăn được chế tạo bằng các lớp nhựa phenolic - Các bề mặt được thiết kế theo nguyên tắc khí động lực học làm tăng thêm khả năng ngăn chặn chất độc - Thành 1 lớp đảm bảo không gian bên trong được rộng nhất - Lớp vỏ kháng khuẩn Isocide ngăn chăn các chất thải bám trên bề mặt và ức chế vi khuẩn sinh trưởng - Kích thước thông thường: ≥ 1,2m - Kích thước ngoài: ≥ 1200 x 850 x 1500mm (WxDxH) - Kích thước trong: ≥ 1100 x 680 x 1430mm (WxDxH) - Độ mở tối đa của khung kính trượt: ≤ 600mm - Thể tích khí thoát ra khi vận tốc bề mặt nhỏ nhất 0,5m/s (100fpt) và khung kính trượt mở tối đa: ≤ 1210 cmh tại 68 Pa ,≤ 680 cfm tại 0.27" WG - Đường kính lỗ thoát khí: 250mm - Cường độ ánh ánh sáng: ≥ 780lux / 72 foot candes - Điện áp: 220-240 V/ 50 Hz, 1Ø - Ánh sáng đèn huỳnh quang: ≥ 25W
46 Tủ nuôi cấy vô trùng 1 Cái I. Cấu hình cho 01 máy: - Thân máy chính kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Đèn UV: 01 chiếc - Ổ cắm điện: 02 chiếc - Tấm chắn tia UV: 01 chiếc - Chân để tủ: 01 chiếc - Hướng sẫn sử dụng: 01 bộ II. Chỉ tiêu kỹ thuật - Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: IEST-RP-CC002.2 - Chất lượng không khí: ISO 14644.1, Class3 - Màng lọc: EN-1822(H14),Europe IEST-RP-CC001.3, Worldwide IEST-RP-CC007, Worldwide IEST-RP-CC034.1, Worldwide" - An toàn điện: IEC61010-1, Worldwide EN 61010-1, Europe UL-61010-1, USA CAN/CSA-22.2, No. 61010-1. - Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý thân thiện. điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp… - Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao. - Kích thước trong (WxDxH): ≥ 1250 x 700 x 650 mm - Diện tích buồng thao tác: ≥ 0.8 m² - Tốc độ dòng: ≥ 0.45 m/s - Màng tiền lọc polyester-fiber hiệu quả lọc ≥ 85% các hạt bụi có kích thước lớn. - Màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc ≥ 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3µm. - Độ ồn: ≤ 52.4 dBA - Đèn huỳnh quang với độ sáng ≥ 904 Lux (84 ngọn nến). - Thân tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
47 Tủ sấy 5 Cái - Ứng dụng: sấy hoa quả, thực phẩm nông sản, thủy hải sản … - Có màn hình hiển thị LCD - Khối lượng sấy tối đa:
48 Tủ sinh thái 1 Chiếc - Nhiệt độ trong buồng chịu sự ảnh hưởng nhẹ bởi lượng nhiệt nhỏ từ đèn thoát ra. - Nhiệt độ được điều khiển bằng bộ đếm thời gian 24 giờ - Bộ đếm thời gian 24 giờ kỹ thuật số kiểm soát chu kỳ ngày/đêm của đèn bật và tắt - Cường độ ánh sáng khoảng ≥ 3000 lux trên mỗi kệ - Dải nhiệt khi tắt đèn: 0° đến ≥ +60°C - Dải nhiệt khi mở đèn: +5°C đến ≥ +60°C - Chất làm lạnh: R12 hoặc CFC -free - Hẹn giờ: 24 giờ hoặc 7 ngày - Vật liệu buồng: làm bằng thép không gỉ - Bên ngoài làm bằng thép sơn trắng - Cổng truy cập: Standard, 2 x 12mm hoặc tương đương - Cách nhiệt: CFC-free - Thể tích: ≥ 150 lít - Kích thước ngoài (HxWxD) (mm): khoảng 1075 x 635 x 660 - Kích thước trong (HxWxD) (mm): khoảng 590 x 510 x 490 - Số kệ: ≥4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->