Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105158-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220102677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 14:58:00 đến ngày 2022-01-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,630,306,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước.ii)Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,14 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Móng, phần thân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư )/ kỹ sư xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 1tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng.
Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng.
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : CTY CP Tư vấn xây dựng Sóc Trăng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng- Sở xây dựng tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng . - Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Số 93 Đường Phú Lợi, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993. 822182 , Fax : 02993.822182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 :KHỐI 09 PHÒNG HỌC, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN1,3971100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,4657100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN9,7703m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN9,7703m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITCVN31,92100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN4,1562m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTCVN2661 mối nối
8Cung cấp thép tấm hộp nối cọcTCVN5,0114tấn
9Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN199,5m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTCVN15,96100m2
11Lót tấm nilon chống mất nước xi măngTCVN7,98100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTCVN5,4366tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTCVN20,4629tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTCVN0,2562tấn
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN44,5139m3
16Ván khuôn móngTCVN2,0601100m2
17Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,52m3
18Ván khuôn cổ cộtTCVN0,483100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmTCVN0,0821tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmTCVN4,4333tấn
21Đào đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà)TCVN1,62051m3
22Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN26,01m3
23Ván khuôn đà kiềngTCVN2,601100m2
24Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN0,6012100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,464tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN2,6312tấn
27Trát đà kiềng trục biên, vữa XM M75, PCB40TCVN68,05m2
28Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN12,84m3
29Bê tông cột tầng lầu, M250, đá 1x2, PCB40TCVN27,134m3
30Ván khuôn cột tầng trệtTCVN2,4672100m2
31Ván khuôn cột tầng lầuTCVN5,2098100m2
32Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN190,1865m2
33Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (theo khung)TCVN14,7683m3
34Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (theo khung)TCVN39,3302m3
35Ván khuôn thép đà kiềng (theo khung)TCVN1,4768100m2
36Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN0,3698100m2
37Ván khuôn thép dầm sàn (theo khung)TCVN4,4039100m2
38Trát đà kiềng, đà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trừ đáy đà nằm trên tường bao che)TCVN235,8864m2
39Trát đà sàn mái, vữa XM M75, PCB40 (theo khung)TCVN37,608m2
40Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (theo khung)TCVN1,9995tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (theo khung)TCVN14,6813tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (theo khung)TCVN2,4888tấn
43Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN35,376m3
44Ván khuôn thép dầm sànTCVN3,5376100m2
45Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40TCVN312,88m2
46Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,734tấn
47Lắp dựng cốt thép, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN5,2007tấn
48Bê tông đà mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN20,358m3
49Bê tông giẳng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN5,25m3
50Bê tông giẳng bổ trụ, bổ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,78m3
51Ván khuôn thép đà mái, giẳng tường thu hồi, giẳng bổ trụ, bổ trụTCVN4,0339100m2
52Lắp dựng cốt thép đà mái, giẳng tường thu hồi, bổ trụ và giẳng bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,9044tấn
53Lắp dựng cốt thép đà mái, giẳng tường thu hồi, bổ trụ và giẳng bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN3,5149tấn
54Bê tông sàn lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN105,4152m3
55Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN14,5176m3
56Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN13,1992m3
57Ván khuôn thép sànTCVN12,3562100m2
58Ván khuôn gỗ sê nôTCVN2,4918100m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN1.235,622m2
60Trát đáy sê nô, vữa XM M75, PCB40TCVN94,27m2
61Trát trần thành sê nô, vữa XM M75, PCB40TCVN154,9096m2
62Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái và sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN10,7255tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái và sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0428tấn
64Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN10,8612m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN1,2519100m2
66Trát cầu thang, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN105,158m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTCVN0,4852tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTCVN1,4603tấn
69Bê tông dal tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,4046m3
70Lót tấm nilon chống mất nước xi măngTCVN0,2761100m2
71Ván khuôn gỗ đà tam cấpTCVN0,1667100m2
72Bê tông đà hộp gen trệt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,3712m3
73Bê tông đà hộp gen tầng lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,0004m3
74Ván khuôn gỗ đà hộp genTCVN0,4977100m2
75Trát đà hộp gen tầng lầu, vữa XM M75, PCB40TCVN38,628m2
76Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN15,49m3
77Bê tông ô văng, giẳng lan can, đà vòm, lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN23,4114m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giẳng lan can, đà vòm, lamTCVN7,48100m2
79Lắp đặt tay vịn bằng Inox, D60x2mm lan can hành langTCVN1,7432100m
80Lắp đặt tay vịn bằng Inox, D60x1,5mm lan can cầu thangTCVN0,3982100m
81Lắp chân đế chụp inox D60 (VT+NC)TCVN207cái
82Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40TCVN104,139m2
83Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40TCVN232,35m2
84Trát giẳng lan can, đà vòm, lam, vữa XM M75, PCB40TCVN489,8286m2
85Lắp dựng cốt thép tam cấp, giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN3,3295tấn
86Lắp dựng cốt thép tam cấp, giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTCVN2,356tấn
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)TCVN2.339,2909m2
88Bả bằng bột bả vào đà, lam, ô văng, sê nô (ngoài nhà)TCVN956,076m2
89Sơn đà, lam, ô văng, sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN956,076m2
90Sơn vào cột, dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN2.339,2909m2
91Láng đáy sê nô và ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40TCVN173,5032m2
92Quét dung dịch chống thấm đáy sê nôTCVN82,1532m2
93Bê tông chân đà tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,1072m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN276,5234m3
95Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40TCVN44,7857m3
96Xếp 2 lớp gạch ống không nung nền bục giảng vữa XM M75TCVN26,235m3
97Xây chân bục giảng tầng trệt bằng thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,3618m3
98Xây lan can cầu thang, lavabo tầng trệt bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,994m3
99Xây chân bục giảng tầng lầu bằng thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,7236m3
100Xây lavabo tầng lầu bẳng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,3015m3
101Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN15,615m3
102Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN23,7686m3
103Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TCVN0,2025m3
104Xây các bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,3657m3
105Xây chân tam cấp, lan can hành lang bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN7,1687m3
106Xây lan can hành lang bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN21,334m3
107Xây tường vòm trang trí bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN11,3932m3
108Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt)TCVN67,2015m3
109Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt)TCVN33,0357m3
110Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt)TCVN1,0098m3
111Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu)TCVN130,7841m3
112Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu)TCVN89,1434m3
113Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu)TCVN2,0196m3
114Xây tường trên mái bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,1542m3
115Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN49,438m3
116Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Inox 40x40x1mmTCVN158,4m2
117Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng trệt)TCVN155,52m2
118Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng lầu)TCVN311,04m2
119Ốp chân tường bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng trệt)TCVN1,5m2
120Ốp chân tường bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng lầu)TCVN3m2
121Lát mặt bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40TCVN5,4918m2
122Trát bậc cấp, tường trên đà mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài)TCVN163,6273m2
123Trát tam cấp, chân bục giảng, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong)TCVN592,292m2
124Trát tường ngoài, lan can, hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài)TCVN1.832,7221m2
125Trát tường trong, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong)TCVN2.474,8856m2
126Bả bằng bột bả vào tường ngoài, lan can, hộp gen,..TCVN1.787,6771m2
127Bả bằng bột bả vào tường tường trongTCVN2.046,7424m2
128Sơn tường ngoài, lan can, hộp gen đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.787,6771m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN2.046,7424m2
130Sơn phun gấm lan can hành langTCVN144,4142m2
131Đắp viền chỉ chân cột,, vữa XM M75, PCB40TCVN221,55m
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN5,04m2
133Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40TCVN63,5m
134Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN249,4m
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN187,3m
136Ốp đá chẻ chân tường mặt tiềnTCVN22,28m2
137Ốp đá granite tự nhiên chân cột mặt tiền (VL+NC)TCVN45,045m2
138Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácTCVN28cái
139Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mmTCVN3,729100m
140Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang - Đường kính 21mmTCVN0,14100m
141Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC)TCVN48,7168m2
142Lát đá granite bậc cầu thang (VL+NC)TCVN90,224m2
143Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40TCVN1.591,072m2
144Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40TCVN173,04m2
145Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốtTCVN92,736m2
146Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt, chống côn trùngTCVN8,16m2
147Lắp dựng cửa đi pa nô tol 2 mặt, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 20x20, khung thép hộp 40x80, khóa tay nắm loại tốtTCVN48,816m2
148Lắp dựng vách kính dày 5mm khung nhôm hệ 70TCVN1,536m2
149Lắp dựng cửa sổ lưới chống côn trùng Inox 304, khung nhôm hệ 50 sơn tĩnh điệnTCVN9,6256m2
150Lắp dựng cửa sổ kính trắng 5ly khung nhôm hệ 70TCVN129,45m2
151Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ khung thép hộp 13x26x1,2mmTCVN115,2m2
152Lắp dựng cửa sổ chớp bậc, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 30x30 bảo vệ, khung bao thép V40TCVN74,5344m2
153Lắp dựng cửa sắt xếp không lá Đài Loan đã sơn hoàn thiện, ổ khóa loại tốtTCVN121,05m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN171,69481m2
155Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTCVN4,1661tấn
156Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTCVN7,8209100m2
157Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm chìm (khoáng gọn VT+NC)TCVN341,6m2
158Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm nổiTCVN341,6m2
159Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN341,6m2
160Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm nổi (khoáng gọn VT+NC)TCVN57,68m2
161Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,3979100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,1326100m3
163Đắp nền hầm tự hoại bằng thủ côngTCVN3,456m3
164Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,904m3
165Bê tông nền hầm tự hoại, M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,728m3
166Bê tông đan hầm tự hoại, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,016m3
167Lắp dựng cốt thép đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3012tấn
168Láng đáy hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN9,6m2
169Lớp than hoạt tính khu wcTCVN0,36m3
170Lớp đá sỏi ngăn lọc hầm wcTCVN0,12m3
171Lớp đá 1x2 ngăn lọc hầm wcTCVN0,24m3
172Xây tường hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN6,6234m3
173Xây tường hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,4428m3
174Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN75,09m2
175Quét nước xi măngTCVN47,865m2
176Lắp đặt tủ điện + phụ kiệnTCVN3cái
177Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x18WTCVN90bộ
178Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18WTCVN54bộ
179Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốcTCVN82cái
180Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đếTCVN60cái
181Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đếTCVN6cái
182Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếTCVN33cái
183Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếTCVN2cái
184Lắp đặt MCB 1 pha 25ATCVN20cái
185Lắp đặt MCB 3 pha 100ATCVN3cái
186Lắp đặt MCB 3 pha 250ATCVN1cái
187Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2TCVN1.985m
188Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2TCVN390m
189Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2TCVN90m
190Lắp đặt dây cáp điện 6mm2TCVN790m
191Lắp đặt dây cáp điện 10mm2TCVN540m
192Lắp đặt dây cáp điện 16mm2TCVN570m
193Lắp đặt dây cáp điện 35mm2TCVN120m
194Lắp đặt nẹp nhựa 22x40TCVN1.080m
195Lắp đặt nẹp nhựa 30x60TCVN165m
196Lắp đặt ống nhựa PVC D114TCVN0,66100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D60TCVN1,4100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D34TCVN2,01100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D21TCVN0,72100m
200Lắp đặt tê nhựa PVC D114TCVN18cái
201Lắp đặt tê nhựa PVC D60TCVN9cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC D34TCVN15cái
203Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34TCVN21cái
204Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/21TCVN72cái
205Lắp đặt co nhựa PVC D114TCVN24cái
206Lắp đặt co nhựa PVC D60TCVN39cái
207Lắp đặt co nhựa PVC D34TCVN33cái
208Lắp đặt co nhựa PVC D21TCVN36cái
209Lắp đặt van khóa D34TCVN4cái
210Lắp đặt bể nước Inox 1m3TCVN2bể
211Lắp đặt xí bệtTCVN30bộ
212Lắp đặt chậu tiểuTCVN15bộ
213Lắp đặt lavaboTCVN27bộ
214Lắp đặt phễu thu InoxTCVN12cái
215Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTCVN21 máy
216Lắp đặt bảng chỉ dẫn khu WC và tên các phòngTCVN32bảng
B HẠNG MỤC 2 : CẢI TẠO KHỐI 26 PHÒNG
1Phá dỡ các bậc cấp tam cấp bằng thủ côngTCVN4,7141m3
2Phá dỡ đà, sàn tam cấp bằng thủ côngTCVN10,8873m3
3Cắt sàn và thành diềm trang trí để làm hộp genTCVN143,99m
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang - Đường kính 21mmTCVN0,035100m
5Đục lớp đá mài hiện hữuTCVN51,216m2
6Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC)TCVN51,216m2
7Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN25,5399m3
8Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40TCVN16,7442m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN279,25m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN81,6305m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN26,1029m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VL+NC)TCVN26,1029m2
13Bả bằng bột bả vào thành tam cấp, hộp gen, lan can tầng trệtTCVN320,0652m2
14Sơn thành tam cấp, hộp gen, lan can tầng trệt đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN320,0653m2
15Sơn phun gấm lan can hành lang tầng trệt (mặt ngoài)TCVN40,8152m2
16Bê tông giẳng lan can hành lang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,02m3
17Ván khuôn gỗ giẳng lan can hành langTCVN0,204100m2
18Lắp dựng cốt thép giẳng lan can hành lang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0785tấn
19Trát giẳng lan can hành lang, vữa XM M75, XM PCB40TCVN20,4m2
20Bả bằng bột bả vào giẳng lan can hành langTCVN20,4m2
21Sơn giẳng lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN20,4m2
22Phá dỡ nền hành lang tầng trệt bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN27,8712m3
23Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN2,3226100m2
24Bê tông nền hành lang tầng trệt, M250, đá 1x2, PCB40TCVN18,5808m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40TCVN232,26m2
26Đắp viền chỉ chân cột, vữa XM M75, PCB40TCVN71,9m
27Trát trang trí nổi thành lan can hành lang, vữa XM M75, XM PCB40TCVN5,67m2
28Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40TCVN30,7m
29Đục nhám mặt bê tông trên sàn lầu 2TCVN1,5m2
30Trát sàn hành lang lầu 2, vữa XM M75, PCB40TCVN1,5m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can hành lang, tường, bồn hoaTCVN252,72m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt diềm mái, sê bô, lamTCVN591,1498m2
33Bả bằng bột bả vào tường sê nô, lan can, lamTCVN752,0098m2
34Sơn sê nô, lan can, lam đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN752,0098m2
35Sơn phun gấm lan can hành langTCVN91,86m2
36Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTCVN12cái
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mmTCVN1,356100m
38Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mmTCVN12cái
39Lắp đặt tay vịn bằng Inox D60x2mm lan can hành langTCVN2,1369100m
40Lắp chân đế chụp inox D60 (VT+NC)TCVN252cái
41Ốp đá chẻ chân lan can hành langTCVN23,94m2
C HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN5,6161m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTCVN3,216m3
3Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,48m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,92m3
5Ván khuôn móng cộtTCVN0,16100m2
6Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN0,8903100m2
7Thi công nền bằng đá dăm 0x4TCVN0,089100m3
8Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40TCVN8,903m3
9Gia công cột bằng thép tấmTCVN0,108tấn
10Bu lông D18x450TCVN60cái
11Gia công cột, giẳng mái bằng thép ống mạ kẽmTCVN0,924tấn
12Lắp dựng cột, giẳng máiTCVN0,924tấn
13Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,2 demTCVN1,0745100m2
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmTCVN0,5784tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmTCVN0,5779tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN3,121m2
17Nắp chụp nhựaTCVN30cái
18Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,9m (VT+NC)TCVN15,48md
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mmTCVN0,052100m
20Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mmTCVN2cái
D HẠNG MỤC 4 : CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,4397100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,2931100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITCVN19,08100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN2,416m3
5Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN2,416m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,918m3
7Ván khuôn móngTCVN0,1044100m2
8Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,738m3
9Ván khuôn cổ cộtTCVN0,1368100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,1482tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,682m3
12Ván khuôn cộtTCVN0,4824100m2
13Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN2m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0919tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,4355tấn
16Đào đà kiềng - Cấp đất I (đã trừ cánh móng)TCVN1,39981m3
17Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN3,5529m3
18Bê tông giẳng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN2,1679m3
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,2633tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,327tấn
21Ván khuôn đà kiềngTCVN0,3553100m2
22Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN0,1184100m2
23Ván khuôn gỗ đà giằngTCVN0,4336100m2
24Trát giẳng tường, vữa XM M75, PCB40TCVN54,1975m2
25Bê tông đà cổng rào, đà mái nhà bảo vệ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,824m3
26Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN1,3496m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,72m3
28Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0559tấn
29Lắp dựng cốt thép đà mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1649tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1594tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0878tấn
32Ván khuôn thép đà máiTCVN0,2048100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nôTCVN0,321100m2
34Ván khuôn thép sàn mái cổng trườngTCVN0,0884100m2
35Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40TCVN21,76m2
36Trát trần, lanh tô, sê nô, vữa XM M75, PCB40TCVN46,52m2
37Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40TCVN6,2436m2
38Quét dung dịch chống thấm mái sê nôTCVN6,2436m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN114,7335m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN114,7335m2
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN6,968m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,664m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,4069m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,4614m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN230,0392m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,5203m3
47Xây các bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,0405m3
48Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,0864m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN25,6032m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN0,495m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN28,9633m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTCVN259,0025m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN259,0025m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongTCVN25,6032m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN25,6032m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN73,2m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN55,34m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40TCVN20,8m
59Cung cấp mũi giáo hoa văn thép đúc khoảng cách a=150 hàn vào thép la 20x2 (VT+NC)TCVN264cái
60Cung cấp thép la 20x2 âm vào giằng tườngTCVN0,0435tấn
61Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắtTCVN19,028m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN45,08081m2
63Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTCVN0,1152100m2
64Gia công xà gồ, khung thép hộp mạ kẽmTCVN0,2484tấn
65Lắp dựng xà gồ, khung thép hộp mạ kẽmTCVN0,2484tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN14,9521m2
67Nắp chụp nhựaTCVN12cái
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN1,44m3
69Bê tông lót , M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,9m3
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40TCVN9,405m2
71Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 100TCVN1,54m2
72Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhômTCVN7,8m2
73Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTCVN7,8m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN15,61m2
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 60mmTCVN0,07100m
76Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rácTCVN2cái
77Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC)TCVN9m2
78Lắp đặt motor cửa cổng ràoTCVN11 tủ
79Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phú Lợi, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc)TCVN128chữ
80Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phú Lợi, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc)TCVN19chữ
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (1 mặt)TCVN166,0715m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTCVN41,7717m2
83Bả bằng bột bả vào tường tườngTCVN166,0715m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN41,7718m2
85Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN207,8433m2
86Cạo rỉ các kết cấu thépTCVN34,4723m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN34,47231m2
88Lắp đặt tủ điện + phụ kiệnTCVN11 tủ
89Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 40WTCVN2bộ
90Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạtTCVN1cái
91Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đếTCVN1cái
92Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt + đếTCVN1cái
93Lắp đặt các MCB 1 pha 20ATCVN1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2TCVN10m
95Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2TCVN6m
96Lắp đặt dây cáp điện 2x16mm2TCVN60m
97Lắp đặt ống nhựa 20x20TCVN20m
E HẠNG MỤC 5 : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN19,74100m2
2Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN157,92m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTCVN0,4051100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN3,6912tấn
5Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (đèn + pin + trụ)TCVN7bộ
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 đường kính cây TCVN201 cây
7Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 đường kính cây TCVN41 cây
8Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 đường kính cây >50cm (đốn hạ, đào gốc, hoàn trả MB, dọn dẹp vệ sinhTCVN21 cây
9Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTCVN2,9326m3
10Trồng cỏ Hoàng LạcTCVN37,2m2/lần
11Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, tưới 4 tháng nắng để bảo dưỡng câyTCVN44,64100m2/ lần
12Đào đất trồng cây - Cấp đất IITCVN5,8321m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTCVN1,728m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITCVN1,728100m3/1km
15Trồng cây Hồng Lộc, H = 1-1,2m; đường kính tán cây 450-500, dùng cây chống Lbq = 2-3mTCVN171 cây/ năm
16Trồng cây Hồng Nhung, H > 2m; đường kính gốc 6-7cm, dùng cây chống Lbq = 2-3mTCVN101 cây/ năm
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN5,6m3
18Đào đất đáy thành bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất ITCVN16,41121m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTCVN8,8912m3
20Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN4,208m3
21Xây thành bồn hoa thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN10,716m3
22Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN131,6m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bên và thành ngoài bồn hoa (VL+NC)TCVN68,04m2
24Bả bằng bột bả vào thành trong bồn hoaTCVN26,52m2
25Sơn thành trong bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN26,52m2
26Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITCVN0,8463100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,2821100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN8,646m3
29Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN8,646m3
30Xây thành rãnh thoát nước thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,1837m3
31Xây thành hố ga thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,4638m3
32Trát thành rãnh thoát nước và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN104,6028m2
33Láng nền rãnh và hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TCVN34,74m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN5,985m3
35Lót tấm nilon chống mất nước bê tôngTCVN0,665100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTCVN0,3429100m2
37Lắp dựng cốt thép đan rãnh và hố ga, ĐK ≤10mmTCVN0,3898tấn
38Lắp dựng cốt thép đan rãnh và hố ga, ĐK >10mmTCVN0,007tấn
39Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTCVN134cấu kiện
40Xây nối thành rãnh thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,0915m3
41Xây nối thành hố ga thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,1946m3
42Trát thành rãnh và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN12,896m2
43Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTCVN160cấu kiện
44Đào đất cống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITCVN0,1092100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,079100m3
46Đắp cát đáy gối công bằng thủ côngTCVN0,192m3
47Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,192m3
48Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN0,9100m
49Lắp dựng cống D400 bằng máyTCVN3cái
50Lắp dựng gối cống D400TCVN6cái
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTCVN2mối nối
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mmTCVN0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước.ii)Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,14 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Móng, phần thân 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư )/ kỹ sư xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.43
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng43
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng.21
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
2 Máy nén khí diezel 360m3/h Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
3 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
6 Máy đầm bàn 1kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình5
8 Máy đào ≤ 0,5m3 Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
9 Máy hàn điện ≥ 15kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình3
12 Máy ủi 110CV Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
13 Máy vận thăng ≥ 1tấn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
14 Máy ép cọc trước 150T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
15 Cần cẩu ≥ 10T Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
16 Xe cẩu thùng Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình2
18 Đồng hồ đo áp lực Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
19 Xe bồn 5m3 Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->