Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:58:00 đến ngày 2022-01-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,630,306,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước.ii)Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,14 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Móng, phần thân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư )/ kỹ sư xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 1tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng. Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Phú Lợi, phường 2 thành phố Sóc Trăng. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Thành Phố Sóc Trăng .
- Địa chỉ: Số 679 Quốc Lộ 1A, Phường 2, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Điện thoại: 02993.610391, Fax : 02993.610391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Số 93 Đường Phú Lợi, Thành Phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Điện thoại: 02993. 822182 , Fax : 02993.822182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 :KHỐI 09 PHÒNG HỌC, KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 1,3971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,4657 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 9,7703 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 9,7703 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | TCVN | 31,92 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 4,1562 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | TCVN | 266 | 1 mối nối |
| 8 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | TCVN | 5,0114 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 199,5 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | TCVN | 15,96 | 100m2 |
| 11 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | TCVN | 7,98 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TCVN | 5,4366 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | TCVN | 20,4629 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | TCVN | 0,2562 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 44,5139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | TCVN | 2,0601 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | TCVN | 0,483 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0821 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mm | TCVN | 4,4333 | tấn |
| 21 | Đào đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất I (đã trừ cánh móng chiếm đà) | TCVN | 1,6205 | 1m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 26,01 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN | 2,601 | 100m2 |
| 24 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,6012 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 2,6312 | tấn |
| 27 | Trát đà kiềng trục biên, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 68,05 | m2 |
| 28 | Bê tông cột tầng trệt, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,84 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tầng lầu, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 27,134 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột tầng trệt | TCVN | 2,4672 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột tầng lầu | TCVN | 5,2098 | 100m2 |
| 32 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 190,1865 | m2 |
| 33 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (theo khung) | TCVN | 14,7683 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (theo khung) | TCVN | 39,3302 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép đà kiềng (theo khung) | TCVN | 1,4768 | 100m2 |
| 36 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,3698 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép dầm sàn (theo khung) | TCVN | 4,4039 | 100m2 |
| 38 | Trát đà kiềng, đà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trừ đáy đà nằm trên tường bao che) | TCVN | 235,8864 | m2 |
| 39 | Trát đà sàn mái, vữa XM M75, PCB40 (theo khung) | TCVN | 37,608 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (theo khung) | TCVN | 1,9995 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (theo khung) | TCVN | 14,6813 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, đà, dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (theo khung) | TCVN | 2,4888 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 35,376 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép dầm sàn | TCVN | 3,5376 | 100m2 |
| 45 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 312,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,734 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 5,2007 | tấn |
| 48 | Bê tông đà mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,358 | m3 |
| 49 | Bê tông giẳng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 5,25 | m3 |
| 50 | Bê tông giẳng bổ trụ, bổ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,78 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép đà mái, giẳng tường thu hồi, giẳng bổ trụ, bổ trụ | TCVN | 4,0339 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giẳng tường thu hồi, bổ trụ và giẳng bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,9044 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giẳng tường thu hồi, bổ trụ và giẳng bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,5149 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 105,4152 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,5176 | m3 |
| 56 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 13,1992 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép sàn | TCVN | 12,3562 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sê nô | TCVN | 2,4918 | 100m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.235,622 | m2 |
| 60 | Trát đáy sê nô, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 94,27 | m2 |
| 61 | Trát trần thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 154,9096 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái và sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 10,7255 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái và sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0428 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 10,8612 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 1,2519 | 100m2 |
| 66 | Trát cầu thang, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 105,158 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,4852 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | TCVN | 1,4603 | tấn |
| 69 | Bê tông dal tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,4046 | m3 |
| 70 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | TCVN | 0,2761 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ đà tam cấp | TCVN | 0,1667 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đà hộp gen trệt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,3712 | m3 |
| 73 | Bê tông đà hộp gen tầng lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,0004 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ đà hộp gen | TCVN | 0,4977 | 100m2 |
| 75 | Trát đà hộp gen tầng lầu, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 38,628 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 15,49 | m3 |
| 77 | Bê tông ô văng, giẳng lan can, đà vòm, lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 23,4114 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giẳng lan can, đà vòm, lam | TCVN | 7,48 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox, D60x2mm lan can hành lang | TCVN | 1,7432 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox, D60x1,5mm lan can cầu thang | TCVN | 0,3982 | 100m |
| 81 | Lắp chân đế chụp inox D60 (VT+NC) | TCVN | 207 | cái |
| 82 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 104,139 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 232,35 | m2 |
| 84 | Trát giẳng lan can, đà vòm, lam, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 489,8286 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,3295 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,356 | tấn |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | TCVN | 2.339,2909 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào đà, lam, ô văng, sê nô (ngoài nhà) | TCVN | 956,076 | m2 |
| 89 | Sơn đà, lam, ô văng, sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 956,076 | m2 |
| 90 | Sơn vào cột, dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 2.339,2909 | m2 |
| 91 | Láng đáy sê nô và ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 173,5032 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm đáy sê nô | TCVN | 82,1532 | m2 |
| 93 | Bê tông chân đà tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,1072 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 276,5234 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 44,7857 | m3 |
| 96 | Xếp 2 lớp gạch ống không nung nền bục giảng vữa XM M75 | TCVN | 26,235 | m3 |
| 97 | Xây chân bục giảng tầng trệt bằng thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3618 | m3 |
| 98 | Xây lan can cầu thang, lavabo tầng trệt bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,994 | m3 |
| 99 | Xây chân bục giảng tầng lầu bằng thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,7236 | m3 |
| 100 | Xây lavabo tầng lầu bẳng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,3015 | m3 |
| 101 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 15,615 | m3 |
| 102 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 23,7686 | m3 |
| 103 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TCVN | 0,2025 | m3 |
| 104 | Xây các bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,3657 | m3 |
| 105 | Xây chân tam cấp, lan can hành lang bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,1687 | m3 |
| 106 | Xây lan can hành lang bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 21,334 | m3 |
| 107 | Xây tường vòm trang trí bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 11,3932 | m3 |
| 108 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt) | TCVN | 67,2015 | m3 |
| 109 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt) | TCVN | 33,0357 | m3 |
| 110 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng trệt) | TCVN | 1,0098 | m3 |
| 111 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu) | TCVN | 130,7841 | m3 |
| 112 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu) | TCVN | 89,1434 | m3 |
| 113 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tầng lầu) | TCVN | 2,0196 | m3 |
| 114 | Xây tường trên mái bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,1542 | m3 |
| 115 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 49,438 | m3 |
| 116 | Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact, giằng khung Inox 40x40x1mm | TCVN | 158,4 | m2 |
| 117 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng trệt) | TCVN | 155,52 | m2 |
| 118 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng lầu) | TCVN | 311,04 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng trệt) | TCVN | 1,5 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 (tầng lầu) | TCVN | 3 | m2 |
| 121 | Lát mặt bệ lavabo - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | TCVN | 5,4918 | m2 |
| 122 | Trát bậc cấp, tường trên đà mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài) | TCVN | 163,6273 | m2 |
| 123 | Trát tam cấp, chân bục giảng, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong) | TCVN | 592,292 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, lan can, hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài) | TCVN | 1.832,7221 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trong) | TCVN | 2.474,8856 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, lan can, hộp gen,.. | TCVN | 1.787,6771 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường tường trong | TCVN | 2.046,7424 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài, lan can, hộp gen đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.787,6771 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 2.046,7424 | m2 |
| 130 | Sơn phun gấm lan can hành lang | TCVN | 144,4142 | m2 |
| 131 | Đắp viền chỉ chân cột,, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 221,55 | m |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,04 | m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 63,5 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 249,4 | m |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 187,3 | m |
| 136 | Ốp đá chẻ chân tường mặt tiền | TCVN | 22,28 | m2 |
| 137 | Ốp đá granite tự nhiên chân cột mặt tiền (VL+NC) | TCVN | 45,045 | m2 |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | TCVN | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mm | TCVN | 3,729 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang - Đường kính 21mm | TCVN | 0,14 | 100m |
| 141 | Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC) | TCVN | 48,7168 | m2 |
| 142 | Lát đá granite bậc cầu thang (VL+NC) | TCVN | 90,224 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 1.591,072 | m2 |
| 144 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | TCVN | 173,04 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt | TCVN | 92,736 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambri kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 70, khóa tay nắm loại tốt, chống côn trùng | TCVN | 8,16 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa đi pa nô tol 2 mặt, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 20x20, khung thép hộp 40x80, khóa tay nắm loại tốt | TCVN | 48,816 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vách kính dày 5mm khung nhôm hệ 70 | TCVN | 1,536 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sổ lưới chống côn trùng Inox 304, khung nhôm hệ 50 sơn tĩnh điện | TCVN | 9,6256 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng 5ly khung nhôm hệ 70 | TCVN | 129,45 | m2 |
| 151 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ khung thép hộp 13x26x1,2mm | TCVN | 115,2 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sổ chớp bậc, kính trắng 5ly ô vuông thép hộp 30x30 bảo vệ, khung bao thép V40 | TCVN | 74,5344 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa sắt xếp không lá Đài Loan đã sơn hoàn thiện, ổ khóa loại tốt | TCVN | 121,05 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 171,6948 | 1m2 |
| 155 | Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | TCVN | 4,1661 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | TCVN | 7,8209 | 100m2 |
| 157 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm chìm (khoáng gọn VT+NC) | TCVN | 341,6 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung nhôm nổi | TCVN | 341,6 | m2 |
| 159 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 341,6 | m2 |
| 160 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mạ kẽm khung nhôm nổi (khoáng gọn VT+NC) | TCVN | 57,68 | m2 |
| 161 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,3979 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,1326 | 100m3 |
| 163 | Đắp nền hầm tự hoại bằng thủ công | TCVN | 3,456 | m3 |
| 164 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,904 | m3 |
| 165 | Bê tông nền hầm tự hoại, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,728 | m3 |
| 166 | Bê tông đan hầm tự hoại, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,016 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đan hầm tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3012 | tấn |
| 168 | Láng đáy hầm tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 9,6 | m2 |
| 169 | Lớp than hoạt tính khu wc | TCVN | 0,36 | m3 |
| 170 | Lớp đá sỏi ngăn lọc hầm wc | TCVN | 0,12 | m3 |
| 171 | Lớp đá 1x2 ngăn lọc hầm wc | TCVN | 0,24 | m3 |
| 172 | Xây tường hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,6234 | m3 |
| 173 | Xây tường hầm tự hoại thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,4428 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 75,09 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng | TCVN | 47,865 | m2 |
| 176 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | TCVN | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x18W | TCVN | 90 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18W | TCVN | 54 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốc | TCVN | 82 | cái |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | TCVN | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế | TCVN | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | TCVN | 33 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | TCVN | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | TCVN | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3 pha 100A | TCVN | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3 pha 250A | TCVN | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | TCVN | 1.985 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | TCVN | 390 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | TCVN | 90 | m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp điện 6mm2 | TCVN | 790 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp điện 10mm2 | TCVN | 540 | m |
| 192 | Lắp đặt dây cáp điện 16mm2 | TCVN | 570 | m |
| 193 | Lắp đặt dây cáp điện 35mm2 | TCVN | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt nẹp nhựa 22x40 | TCVN | 1.080 | m |
| 195 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x60 | TCVN | 165 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | TCVN | 0,66 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | TCVN | 1,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | TCVN | 2,01 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | TCVN | 0,72 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | TCVN | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | TCVN | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | TCVN | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 | TCVN | 21 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/21 | TCVN | 72 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | TCVN | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | TCVN | 39 | cái |
| 207 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | TCVN | 33 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | TCVN | 36 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa D34 | TCVN | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | TCVN | 2 | bể |
| 211 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 30 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu | TCVN | 15 | bộ |
| 213 | Lắp đặt lavabo | TCVN | 27 | bộ |
| 214 | Lắp đặt phễu thu Inox | TCVN | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | TCVN | 2 | 1 máy |
| 216 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn khu WC và tên các phòng | TCVN | 32 | bảng |
| B | HẠNG MỤC 2 : CẢI TẠO KHỐI 26 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các bậc cấp tam cấp bằng thủ công | TCVN | 4,7141 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đà, sàn tam cấp bằng thủ công | TCVN | 10,8873 | m3 |
| 3 | Cắt sàn và thành diềm trang trí để làm hộp gen | TCVN | 143,99 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang - Đường kính 21mm | TCVN | 0,035 | 100m |
| 5 | Đục lớp đá mài hiện hữu | TCVN | 51,216 | m2 |
| 6 | Lát đá granite bậc tam cấp (VL+NC) | TCVN | 51,216 | m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 25,5399 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 16,7442 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 279,25 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 81,6305 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 26,1029 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (VL+NC) | TCVN | 26,1029 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào thành tam cấp, hộp gen, lan can tầng trệt | TCVN | 320,0652 | m2 |
| 14 | Sơn thành tam cấp, hộp gen, lan can tầng trệt đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 320,0653 | m2 |
| 15 | Sơn phun gấm lan can hành lang tầng trệt (mặt ngoài) | TCVN | 40,8152 | m2 |
| 16 | Bê tông giẳng lan can hành lang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giẳng lan can hành lang | TCVN | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giẳng lan can hành lang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0785 | tấn |
| 19 | Trát giẳng lan can hành lang, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 20,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào giẳng lan can hành lang | TCVN | 20,4 | m2 |
| 21 | Sơn giẳng lan can hành lang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 20,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền hành lang tầng trệt bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 27,8712 | m3 |
| 23 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 2,3226 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền hành lang tầng trệt, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 18,5808 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 232,26 | m2 |
| 26 | Đắp viền chỉ chân cột, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 71,9 | m |
| 27 | Trát trang trí nổi thành lan can hành lang, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN | 5,67 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 30,7 | m |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông trên sàn lầu 2 | TCVN | 1,5 | m2 |
| 30 | Trát sàn hành lang lầu 2, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,5 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lan can hành lang, tường, bồn hoa | TCVN | 252,72 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt diềm mái, sê bô, lam | TCVN | 591,1498 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường sê nô, lan can, lam | TCVN | 752,0098 | m2 |
| 34 | Sơn sê nô, lan can, lam đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 752,0098 | m2 |
| 35 | Sơn phun gấm lan can hành lang | TCVN | 91,86 | m2 |
| 36 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | TCVN | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mm | TCVN | 1,356 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | TCVN | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tay vịn bằng Inox D60x2mm lan can hành lang | TCVN | 2,1369 | 100m |
| 40 | Lắp chân đế chụp inox D60 (VT+NC) | TCVN | 252 | cái |
| 41 | Ốp đá chẻ chân lan can hành lang | TCVN | 23,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN | 3,216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,8903 | 100m2 |
| 7 | Thi công nền bằng đá dăm 0x4 | TCVN | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 8,903 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | TCVN | 0,108 | tấn |
| 10 | Bu lông D18x450 | TCVN | 60 | cái |
| 11 | Gia công cột, giẳng mái bằng thép ống mạ kẽm | TCVN | 0,924 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột, giẳng mái | TCVN | 0,924 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,2 dem | TCVN | 1,0745 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | TCVN | 0,5784 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm | TCVN | 0,5779 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 3,12 | 1m2 |
| 17 | Nắp chụp nhựa | TCVN | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt máng xối tol dày0,5mm; L=0,9m (VT+NC) | TCVN | 15,48 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa - Đường kính 90mm | TCVN | 0,052 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | TCVN | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4 : CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,4397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,2931 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | TCVN | 19,08 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 2,416 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 2,416 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | TCVN | 0,1044 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,738 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | TCVN | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,1482 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | TCVN | 0,4824 | 100m2 |
| 13 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0919 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4355 | tấn |
| 16 | Đào đà kiềng - Cấp đất I (đã trừ cánh móng) | TCVN | 1,3998 | 1m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,5529 | m3 |
| 18 | Bê tông giẳng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,1679 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,2633 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giẳng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,327 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | TCVN | 0,3553 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,1184 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà giằng | TCVN | 0,4336 | 100m2 |
| 24 | Trát giẳng tường, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 54,1975 | m2 |
| 25 | Bê tông đà cổng rào, đà mái nhà bảo vệ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,824 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,3496 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,72 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0559 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1649 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1594 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0878 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép đà mái | TCVN | 0,2048 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | TCVN | 0,321 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái cổng trường | TCVN | 0,0884 | 100m2 |
| 35 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 21,76 | m2 |
| 36 | Trát trần, lanh tô, sê nô, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 46,52 | m2 |
| 37 | Láng đáy sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN | 6,2436 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | TCVN | 6,2436 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 114,7335 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 114,7335 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 6,968 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,664 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,4069 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,4614 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 230,0392 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,5203 | m3 |
| 47 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,0405 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,0864 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 25,6032 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,495 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 28,9633 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 259,0025 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 259,0025 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 25,6032 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 25,6032 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 73,2 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 55,34 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 20,8 | m |
| 59 | Cung cấp mũi giáo hoa văn thép đúc khoảng cách a=150 hàn vào thép la 20x2 (VT+NC) | TCVN | 264 | cái |
| 60 | Cung cấp thép la 20x2 âm vào giằng tường | TCVN | 0,0435 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào pa nô song sắt | TCVN | 19,028 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 45,0808 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | TCVN | 0,1152 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ, khung thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,2484 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ, khung thép hộp mạ kẽm | TCVN | 0,2484 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 14,952 | 1m2 |
| 67 | Nắp chụp nhựa | TCVN | 12 | cái |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 1,44 | m3 |
| 69 | Bê tông lót , M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,9 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | TCVN | 9,405 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính lambri khung nhôm hệ 100 | TCVN | 1,54 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm | TCVN | 7,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | TCVN | 7,8 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 15,6 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 60mm | TCVN | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | TCVN | 2 | cái |
| 77 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi mạ kẽm(VT + NC) | TCVN | 9 | m2 |
| 78 | Lắp đặt motor cửa cổng rào | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 79 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phú Lợi, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 60mm (vt+nc) | TCVN | 128 | chữ |
| 80 | Dán chữ bảng tên trường tiểu học Phú Lợi, Chữ mica nổi màu vàng đồng dày 10mm cao 180mm (vt+nc) | TCVN | 19 | chữ |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (1 mặt) | TCVN | 166,0715 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN | 41,7717 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường tường | TCVN | 166,0715 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 41,7718 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 207,8433 | m2 |
| 86 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TCVN | 34,4723 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 34,4723 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện | TCVN | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 40W | TCVN | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt | TCVN | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | TCVN | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím + mặt + đế | TCVN | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các MCB 1 pha 20A | TCVN | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | TCVN | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | TCVN | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt dây cáp điện 2x16mm2 | TCVN | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | TCVN | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC 5 : SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 19,74 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 157,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | TCVN | 0,4051 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 3,6912 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (đèn + pin + trụ) | TCVN | 7 | bộ |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 đường kính cây | TCVN | 20 | 1 cây |
| 7 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 đường kính cây | TCVN | 4 | 1 cây |
| 8 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 đường kính cây >50cm (đốn hạ, đào gốc, hoàn trả MB, dọn dẹp vệ sinh | TCVN | 2 | 1 cây |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | TCVN | 2,9326 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | TCVN | 37,2 | m2/lần |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, tưới 4 tháng nắng để bảo dưỡng cây | TCVN | 44,64 | 100m2/ lần |
| 12 | Đào đất trồng cây - Cấp đất II | TCVN | 5,832 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | TCVN | 1,728 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TCVN | 1,728 | 100m3/1km |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc, H = 1-1,2m; đường kính tán cây 450-500, dùng cây chống Lbq = 2-3m | TCVN | 17 | 1 cây/ năm |
| 16 | Trồng cây Hồng Nhung, H > 2m; đường kính gốc 6-7cm, dùng cây chống Lbq = 2-3m | TCVN | 10 | 1 cây/ năm |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN | 5,6 | m3 |
| 18 | Đào đất đáy thành bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất I | TCVN | 16,4112 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TCVN | 8,8912 | m3 |
| 20 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 4,208 | m3 |
| 21 | Xây thành bồn hoa thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 10,716 | m3 |
| 22 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 131,6 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bên và thành ngoài bồn hoa (VL+NC) | TCVN | 68,04 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào thành trong bồn hoa | TCVN | 26,52 | m2 |
| 25 | Sơn thành trong bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 26,52 | m2 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,8463 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,2821 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 8,646 | m3 |
| 29 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 8,646 | m3 |
| 30 | Xây thành rãnh thoát nước thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,1837 | m3 |
| 31 | Xây thành hố ga thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,4638 | m3 |
| 32 | Trát thành rãnh thoát nước và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 104,6028 | m2 |
| 33 | Láng nền rãnh và hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 34,74 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN | 5,985 | m3 |
| 35 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,665 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | TCVN | 0,3429 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh và hố ga, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,3898 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh và hố ga, ĐK >10mm | TCVN | 0,007 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | TCVN | 134 | cấu kiện |
| 40 | Xây nối thành rãnh thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,0915 | m3 |
| 41 | Xây nối thành hố ga thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,1946 | m3 |
| 42 | Trát thành rãnh và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 12,896 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | TCVN | 160 | cấu kiện |
| 44 | Đào đất cống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | TCVN | 0,1092 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,079 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát đáy gối công bằng thủ công | TCVN | 0,192 | m3 |
| 47 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,192 | m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp dựng cống D400 bằng máy | TCVN | 3 | cái |
| 50 | Lắp dựng gối cống D400 | TCVN | 6 | cái |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | TCVN | 2 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | TCVN | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, sân đường, thoát nước.ii)Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.iii)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,14 tỷ đồng, .Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Móng, phần thân | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư )/ kỹ sư xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng)::-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng / kinh tế/ tài chính/ kế toán.-Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Có bản cam kết cá nhân theo theo nội dung E-CDNT 10.1;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III, đáp ứng tính chất tương tự yêu cầu tính chât tương tự yêu cầu ở mục 3- kinh nghiệm hợp đồng tương tự, Chương 3-Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, giá trị hợp đồng tương tự ≥ 8.140.000.000 đồng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 5 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,5m3 | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 15kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 3 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 1tấn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước 150T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 10T | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 16 | Xe cẩu thùng | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 2 |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 19 | Xe bồn 5m3 | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi