Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105236-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211284563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 15:28:00 đến ngày 2022-01-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Đắk Som; hạng mục: Đường vào nhà văn hóa, hàng rào, sân bê tông, nhà vệ sinh và hệ thống cấp, thoát nước.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Khắc Hưng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk GLong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6363100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,0183100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6942100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6942100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,4834100m3
B HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8755100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,9693m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,818m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7328100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1131tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5657tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9213tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0406tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,816m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,84m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,24m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1778tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9772tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,712100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,8336m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2505tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8723tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0541tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9651100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,8256m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,3612m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7664m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1766100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0969tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1381 cấu kiện
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,8m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán745,4509m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán745,4509m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán745,4509m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán711,02m
31Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,6m2
32Lắp dựng cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,6m2
33Gia công hàng rào song sắt.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán407,8485m2
34Lắp dựng hàng rào song sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán407,8485m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán425,44851m2
36Gia công, lắp đặt biển hiệu nhà văn hóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,76m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,6891m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán198,496m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5756m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,3m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105,3m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán135,6376m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,44m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3708100m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,77100m
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5877100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,19m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,888m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán122,288m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,0832m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7676tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,321100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1241 cấu kiện
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán401m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán401m khoan
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2448m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,176m2
10Gia công nắp đậy giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85m
12Tủ điện bơm 3 pha chống quá dòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
13Lắp đặt máy bơm nước 3KW + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 máy
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,85100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,55100m
F ĐÀI NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0864100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,36m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0056tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0472tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0377tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0624100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0099tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0377tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,044100m2
12Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5543tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5543tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,261m2
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2109100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,084m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,052m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0984100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0093tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0492tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0711tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,448m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0286tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0356tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1426tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,137100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,628m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1415100m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,792m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1014tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0229tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1584100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,7378m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,8564m3
21Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,57m2
22Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mở hất 1 cánh + PKKK + kính cường lực 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,64m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8196m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,022tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0178tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1109tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0364100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2518m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0106tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0036tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0135tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0133tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0604100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5088m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0416tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0636100m2
37Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2648tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2648tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m2
40Trần tôn lạnh mạ màu 0,3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2964100m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,17m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán96,34m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,48m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,826m3
45Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,26m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600), vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,03m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,17m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán96,34m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán96,34m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,17m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,105100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
H CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
4Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
14Lắp khóa nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
15Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1296100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,864m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,864m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3175m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1444m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0476m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1048100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0098tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0194tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0143tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7536m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0288100m2
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan đường kính 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,008tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan đường kính 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,056tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cấu kiện
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6552m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,46m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,72m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,72m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,48581m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3768m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3014m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1539m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0073tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.800.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->