Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104957-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220104953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 15:44:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48173E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.480.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.441.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
mua sắm vật tư thực hiện các nhiệm vụ trong Quý I/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện2x2.5500métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
2Dây điện2x1.5500métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
3Dây điện2x4100MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
4Bóng tuýp led1.2m100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
5Que hànФ2.620kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
6Que hànФ3.220kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
7Que hàn inox5kgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
8Que hàn nhôm30queTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
9Giẻ lau500KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
10Vải lau500MétTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
11Vải giả da50M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
12Vải bạt120M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
13Vải màn200M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
14Giấy nhám thô300TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
15Giấy nhám mịn500TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
16Giấy nhám tròn thôФ-120200TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
17Giấy nhám tròn mịnФ-120200TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
18Băng dán giấy200CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
19Băng cách sơn80CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
20Đá cắtФ10060CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
21Đá cắtФ35020CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
22Đá màiФ10040CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
23Đánh rỉФ10030CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
24Nhám xếpФ10030CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
25Mũi khoanФ230CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
26Mũi khoanФ330CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
27Mũi khoanФ430CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
28Mũi khoanФ530CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
29Mũi khoanФ620CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
30Mũi khoanФ820CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
31Mũi khoanФ1010CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
32Thiếc hàn dây120CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
33Thiếc hàn thanh3KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
34Chổi lông300CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
35Xà phòng bột60KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
36Chỉ gai3KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
37Nhựa thông3KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
38Đèn pin40CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
39Pin tiểu1.5V300ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
40Pin đại1.5V120ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
41Pin vuông9V120ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
42Pin đũa120ViênTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
43Đầu tô vít chữa thập100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
44Đầu tô vít chữa nhất100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
45Đầu tô vít đóng50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
46Băng dán màu200CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
47Giấy nhám nước100TờTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
48Chỉ dù6conTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
49Băng ni lông chịu nhiệt200métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
50Ống ghen chịu nhiệtФ3200métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
51Ống ghen chịu nhiệtФ4200métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
52Ống ghen chịu nhiệtФ5200métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
53Cao su xốp3 ly2M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
54Cao su xốp5 ly3M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
55Dây đo đồng hồ15BộTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
56Cao su tấm2 ly2M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
57Cao su tấm1 ly2M2Theo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
58Giấy pluss A4600RamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
59Giấy pluss A320RamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
60Bìa màu A430RamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
61Bìa màu A310RamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
62Bìa gương A430RamTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
63Cặp hộp tài liệu30cm50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
64Cặp hộp tài liệu20cm50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
65Cặp hộp tài liệu10cm50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
66Cặp 3 dây100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
67Kẹp trình ký20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
68Kẹp giấy đenloại to20HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
69Kẹp giấy đenloại nhỏ30HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
70Kẹp giấy đenLoại trung30HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
71Gim cài50HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
72Ghim dập N1050hộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
73Ghim dập N310HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
74Bàn dập ghim N1020CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
75Bàn dập ghim N310CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
76Bút bi500CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
77Bút mực kim100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
78Bút dầu to50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
79Bút dầu nhỏ100CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
80Bút chì30CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
81Bút xóa50CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
82Bút lông40CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
83Tẩy chì20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
84Bút viết bảng40CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
85USB 8GB30CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
86USB 16GB20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
87Bì hồ sơ nhựa400CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
88Kẹp lattich150CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
89Bút đánh dấu20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
90Băng dán nhám60CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
91Băng dán trắng to40CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
92Băng dán trắng nhỏ30CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
93Băng dán 2 mặt30CuộnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
94Giấy tập20TậpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
95Sổ công tác30QuyểnTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
96Thanh kẹp đóng sổ60HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
97Keo dán20LọTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
98Kéo cắt giấy20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
99Dao dọc giấy20CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
100Giấy ghi chú30CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
101Giấy đánh dấu30CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
102Thước kẻ10CáiTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
103AcetonCH3COCH3300LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
104Chất tẩy rỉRP-730HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
105Cồn Ethanol96º400LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
106CyclohexanoneC6H10O120LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
107Đi a min sun phate2KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
108Dung môi NButylaxêtátC6H12O2400LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
109Ê pô xy 2 thành phầnA+B20HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
110Ethyl acetatC4H8O2200LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
111KeoР-6620KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
112Keo dán tổng hợp502.030HộpTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
113Ma tít 2 thành phầnA+B10KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
114Nước Ô xi già tinh khiết30LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
115Po ly buthyl ptanate2KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
116Sơn bông búa8803.010KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
117Sơn bóng mau khô50KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
118Sơn bóng mau khô50KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
119Sơn chống rỉ màu ghiTV15KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
120Sơn đen 2 thành phầnThe he moi5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
121Sơn đen dầu nộiBT5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
122Sơn đen mờF8885KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
123Sơn đỏ 2 thành phần5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
124Sơn ghi 2 thành phần5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
125Sơn ghi dầu nộiBT20KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
126Sơn nhũ909.020KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
127Sơn vàng 2 thành phần5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
128Sơn xanh hòa bìnhBT5KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
129Sơn xịt màu đen bóngA21210BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
130Sơn xịt màu đen mùA21010BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
131Sơn xịt màu ghiA2155BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
132Sơn xịt màu nhũ bạcA30030BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
133Sơn xịt màu nhũ vàngA2285BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
134Sơn xịt màu trắngA2005BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
135Sơn xịt màu vàng camA2415BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
136Sơn xịt màu xanh láA2145BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
137Sơn xịt xanh hòa bìnhA2245BìnhTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
138Tu lu en400LítTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
139Dây thép chịu nhiệtINOX-304- Ф 0,35KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
140Dây mạ kẽmФ115KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
141Dây mạ kẽmФ0,320KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
142Dây thép chịu nhiệtINOX-304- Ф0,520KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
143Dây thép chịu nhiệtINOX-304- Ф0,820KgTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
144Ống đồng đỏФ6x0,915métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
145Ống đồng đỏФ8x0,815métTheo mô tả hàng hóa tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48173E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.480.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.441.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->