Gói thầu: Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105144-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211277996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 15:45:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,767,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06430377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Cải tạo trạm biến áp TT Sở xây dựng
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp vật tư B thực hiện xây lắp
1Máy biến áp 3 pha 630KVA-22/0,4KV sứ Elbow630KVA-22/0,4KV-Elbow1cái
2Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
3Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thếTBA TRU THEP 630kVA1Bộ
4Cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV18m
5Cáp ngầm hạ thếCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2106m
B Phần B cấp vật tư B thực hiện xây lắp
C Phần TBA
1Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thếDCU1bộ
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa)Modem GPRS/3G1bộ
3Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMSBSC-RMU1bộ
D Phần vật liệu
1Cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm224m
2Cáp hạ thế 1x120mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm26m
3Cáp hạ thế 1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm230m
4Cáp hạ thế 1x185mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm212m
5Cáp hạ thế 4x25mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm23m
6Đầu cốt đồng M25ĐC-M2516cái
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M5020cái
8Đầu cốt đồng M120ĐC-M1202cái
9Đầu cốt đồng M185ĐC-M1854cái
10Đầu cốt đồng M240ĐC-M24012cái
11Cáp đồng mềm nhiều sợi M50M5016m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ2Bộ
13Biển cấm trèoBCT1Bộ
14Biển cấm lại gầnBCLG4Bộ
15Biển tên trạmBTT1Bộ
16Biển tên tủ RMUBTTu1Bộ
17Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMUBNL-RMU9Bộ
18Khóa cửaKC2Cái
19Đầu cáp đồng Elbow 24kVElbow 24kV-3x50mm21đầu (3 pha)
20Lắp đặt tiếp địa TBATĐ-1C1hệ thống
21Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMUMT-MBA-1C1móng
E Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CSTH-400KVA-22/0,4kV1máy
2Tháo hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KVTH-20kVAr0,021MVar
3Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp TH-CDPT-242bộ
4Tháo chống sét van TH-ZnO-22kV1bộ (3 pha)
5Tháo tủ điện hạ thế điện áp TH-TĐ-600V-630A1tủ
6Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT101cột
7Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-H8,53cột
8Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-Xsi-2.61bộ
9Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-G-MBA-2.61bộ
10Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-Ghe-MBA-2.61bộ
11Thay xà thép cột đỡ trọng lượng TH-TS1bộ
12Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVTH-SI-2411 bộ (3 pha)
13Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kVTH-SĐ-240,510 sứ
14Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/mTH-0.6/1kV-Cu/XLPE-1x240mm20,24100m
15Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/mTH-24kV-Cu/XLPE-1x240mm20,06100m
16Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/mTH-24kV-Cu/XLPE-1x50mm20,09100m
F Phần cáp ngầm trung thế
1Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td21m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td21m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV6m
4Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/mC-giado-3x240-td3m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-giado-3x240-td3m
6Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp C-ôcs-3x240-td18m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp C-ôcs-3x240-td18m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp C-lencot-3x24012m
9Hộp nối cáp lực 22kVHN-Cu-3x240mm2-24kV1hộp
10Hộp đầu cáp 22kV 3 phaHĐC-24kV-3x240mm2-NT1đầu (3 pha)
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện HDPE-F195/15025m
12Mốc báo cápMBC-S9cái
13Biển đầu cápBĐC4Bộ
G Công tác đào, phá, lắp đặt và hoàn trả phần hào cáp ngầm
1Mặt cắt hè BTXM (1 cáp)MC7-7(1)13m
2Mặt cắt đá xẻ (1 cáp)MC14-14(1)9m
H Phần hạ thế
1Tháo tủ hạ thếTĐc1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐc1tủ
3Ống nhựa gân xoắn HDPEHDPE-F130/10055m
4Biển đầu cápBĐC10Bộ
5Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốtĐC-0,6/1KV-4X120NT10đầu (3 pha)
6Ống nối 120ON-12020cái
7Mốc báo cápMBCN-sứ2cái
8Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-5-LT8.51Bộ
I Công tác đào, phá, lắp đặt và hoàn trả phần hào cáp ngầm
1Mặt cắt hè BTXM (5 cáp)MC 7-7(5)8m
J Phần cáp vặn xoắn
1Cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120219m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td205m
3Đầu cốt đồng nhômAM-12020cái
4Biển tên cộtBTCHT5Bộ
5Lắp đặt xà Xn-1LT-1.2Xn-1LT-1.22Bộ
6Lắp đặt xà Xn-LTKD-1.2Xn-LTKD-1.21Bộ
7Lắp đặt tiếp địa RC-1RC-12bộ
8Cột bê tông LT-8,5/4,3TL8,5b3cột
9Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột lt8,5b3cột
10Móng cột đỡ LT8,5D8,5-T1móng
11Móng cột kép LT8,5K8,5-T1móng
K Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H4c1hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H1c1hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H2c1hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp H3fc2hộp
5Hộp phân dâyHPD2hộp
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x16td8m
7Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây Cu/XLPE/PVC-2x25td4m
8Đai thép + khóa đaiĐTK14bộ
9Ghíp bọcGN2 25-1006cái
10Dây sau công tơ bổ sungCu/XLPE/PVC-2x1018m
11Cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2ABC 4x706m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06430377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->