Gói thầu: Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 15:45:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,767,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06430377E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02-2021-XL.08-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Cải tạo trạm biến áp TT Sở xây dựng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp vật tư B thực hiện xây lắp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 630KVA-22/0,4KV sứ Elbow | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế | TBA TRU THEP 630kVA | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 18 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 106 | m |
| B | Phần B cấp vật tư B thực hiện xây lắp | |||
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Bộ tập trung DCU lắp trong tủ hạ thế | DCU | 1 | bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | BSC-RMU | 1 | bộ |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế 1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 6 | m |
| 3 | Cáp hạ thế 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 30 | m |
| 4 | Cáp hạ thế 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | ĐC-M25 | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | ĐC-M185 | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 12 | cái |
| 11 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | M50 | 16 | m |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 2 | Bộ |
| 13 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Bộ |
| 14 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Bộ |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Bộ |
| 16 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | Bộ |
| 17 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 9 | Bộ |
| 18 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | đầu (3 pha) |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa TBA | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 21 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-MBA-1C | 1 | móng |
| E | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | TH-400KVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | TH-20kVAr | 0,02 | 1MVar |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | TH-CDPT-24 | 2 | bộ |
| 4 | Tháo chống sét van | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | TH-TĐ-600V-630A | 1 | tủ |
| 6 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT10 | 1 | cột |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-H8,5 | 3 | cột |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-Xsi-2.6 | 1 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-G-MBA-2.6 | 1 | bộ |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-Ghe-MBA-2.6 | 1 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng | TH-TS | 1 | bộ |
| 12 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-24 | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | TH-SĐ-24 | 0,5 | 10 sứ |
| 14 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 3 kg/m | TH-0.6/1kV-Cu/XLPE-1x240mm2 | 0,24 | 100m |
| 15 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 4,5 kg/m | TH-24kV-Cu/XLPE-1x240mm2 | 0,06 | 100m |
| 16 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | TH-24kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | 0,09 | 100m |
| F | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 21 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 21 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 6 | m |
| 4 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | C-giado-3x240-td | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-giado-3x240-td | 3 | m |
| 6 | Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240-td | 18 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240-td | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 12 | m |
| 9 | Hộp nối cáp lực 22kV | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đầu cáp 22kV 3 pha | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | đầu (3 pha) |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện | HDPE-F195/150 | 25 | m |
| 12 | Mốc báo cáp | MBC-S | 9 | cái |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Bộ |
| G | Công tác đào, phá, lắp đặt và hoàn trả phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hè BTXM (1 cáp) | MC7-7(1) | 13 | m |
| 2 | Mặt cắt đá xẻ (1 cáp) | MC14-14(1) | 9 | m |
| H | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | TĐc | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐc | 1 | tủ |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE | HDPE-F130/100 | 55 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 10 | đầu (3 pha) |
| 6 | Ống nối 120 | ON-120 | 20 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 2 | cái |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-5-LT8.5 | 1 | Bộ |
| I | Công tác đào, phá, lắp đặt và hoàn trả phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mặt cắt hè BTXM (5 cáp) | MC 7-7(5) | 8 | m |
| J | Phần cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120 | 219 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 205 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 20 | cái |
| 4 | Biển tên cột | BTCHT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà Xn-1LT-1.2 | Xn-1LT-1.2 | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà Xn-LTKD-1.2 | Xn-LTKD-1.2 | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 8 | Cột bê tông LT-8,5/4,3 | TL8,5b | 3 | cột |
| 9 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | lt8,5b | 3 | cột |
| 10 | Móng cột đỡ LT8,5 | D8,5-T | 1 | móng |
| 11 | Móng cột kép LT8,5 | K8,5-T | 1 | móng |
| K | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H4c | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H1c | 1 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H2c | 1 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp | H3fc | 2 | hộp |
| 5 | Hộp phân dây | HPD | 2 | hộp |
| 6 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 8 | m |
| 7 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 4 | m |
| 8 | Đai thép + khóa đai | ĐTK | 14 | bộ |
| 9 | Ghíp bọc | GN2 25-100 | 6 | cái |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 18 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | ABC 4x70 | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06430377E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi