Gói thầu: TKT- 17.6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105446-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Tên gói thầu TKT- 17.6
Số hiệu KHLCNT 20220105343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 15:55:00 đến ngày 2022-01-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
E-CDNT 1.2 TKT- 17.6
Thu hồi vật tư, thiết bị sau khi hoàn thành nạp nước đường hầm và vệ sinh đường hầm TBM
20 Ngày
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH , địa chỉ: Số 21 Nguyễn Huệ TP Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
trong giá chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiĐã qua sử dụng
2Đầu bơm 33kW1CáiĐã qua sử dụng
3Quấn mới động cơ 45kW1CáiĐã qua sử dụng
4Van hút phi 3502CáiĐã qua sử dụng
5Thân vỏ động cơ 45kW1CáiĐã qua sử dụng
6Đầu bơm 33kW1CáiĐã qua sử dụng
7Gia công sản xuất uốn ống D300704KgĐã qua sử dụng
8Gia công sản xuất mặt bích thép D450/30026CáiĐã qua sử dụng
9Gia công côn thép D350/3003CáiĐã qua sử dụng
10Gia công co 90 độ3CáiĐã qua sử dụng
11Pa lăng 3 tấn OSHINA1CáiĐã qua sử dụng
12Ống ren D422CáiĐã qua sử dụng
13Gia công sản xuất cuốn ống D200, đầu co 90 độ, bích D200 T6009 + ống thẳng230,95KgĐã qua sử dụng
14Gia công sản xuất ống D300 Trạm bơm1.125KgĐã qua sử dụng
15Gia công sản xuất mặt bích ống trạm bơm D490/300 dày 12mm46CáiĐã qua sử dụng
16Gia công sản xuất côn D350/3006CáiĐã qua sử dụng
17Gia công sản xuất co 90 độ, D3006CáiĐã qua sử dụng
18Kìm hàn điện2CáiĐã qua sử dụng
19Ống mềm DN343MétĐã qua sử dụng
20Li vo dài 350mm1CáiĐã qua sử dụng
21Van thép DN342CáiĐã qua sử dụng
22Súng bắn silicon1CáiĐã qua sử dụng
23Vòng bi 63131VòngĐã qua sử dụng
24Vòng bi 63141VòngĐã qua sử dụng
25Vòng bi 4091VòngĐã qua sử dụng
26Vòng bi 4101VòngĐã qua sử dụng
27Đầu bơm 33kW1CáiĐã qua sử dụng
28Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiĐã qua sử dụng
29Đầu bơm 22kW1CáiĐã qua sử dụng
30Động cơ 22kW-1450 vòng/phút1CáiĐã qua sử dụng
31Van hút phi 3501CáiĐã qua sử dụng
32Van hút phi 2001CáiĐã qua sử dụng
33Đầu bơm 33kW1CáiĐã qua sử dụng
34Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiĐã qua sử dụng
35Van hút phi 3501CáiĐã qua sử dụng
36Chống mất pha2CáiĐã qua sử dụng
37MC 100A3CáiĐã qua sử dụng
38Áp tô mát 3P-100A2CáiĐã qua sử dụng
39Tủ điện 400*6001CáiĐã qua sử dụng
40Ống bơm chìm hố móng12SợiĐã qua sử dụng
41Gia công sản xuất ống D300 Trạm bơm925KgĐã qua sử dụng
42Gia công sản xuất côn thép D350/3003CáiĐã qua sử dụng
43Gia công sản xuất co thép 90 độ2CáiĐã qua sử dụng
44Gia công sản bích thép D450/30022CáiĐã qua sử dụng
45Khởi động từ 3 pha-100A3CáiĐã qua sử dụng
46Áp tô mát 3P-100A3CáiĐã qua sử dụng
47Tủ điện 40*60 cm3TủĐã qua sử dụng
48Nút nhấn6CáiĐã qua sử dụng
49Mũi khoan phi 101MũiĐã qua sử dụng
50Mũi khoan phi 81MũiĐã qua sử dụng
51Cần taro ren (tay quay 300mm)1BộĐã qua sử dụng
52Nam châm thanh Fi32*3002ThanhĐã qua sử dụng
53Máy bơm ZH 1125ND1MáyĐã qua sử dụng
54Máy nổ ZH 1130ND1MáyĐã qua sử dụng
55Xe đẩy tay 2 bánh1ChiếcĐã qua sử dụng
56Vòng bi chữ thập 52*147.KONO2CáiĐã qua sử dụng
57Còi điện3BộĐã qua sử dụng
58Ắc quy N1202BìnhĐã qua sử dụng
59Bộ khởi động (đề)1CáiĐã qua sử dụng
60Bộ căng đai dây cuaroa1CáiĐã qua sử dụng
61Bộ đàm PT70002BộĐã qua sử dụng
62Lọc dầu2CáiĐã qua sử dụng
63Dây đai động cơ của Đức nhập khẩu 10PK 14901DâyĐã qua sử dụng
64Bơm mỡ1CáiĐã qua sử dụng
65Kìm các loại2CáiĐã qua sử dụng
66Hộp siu đô1HộpĐã qua sử dụng
67Thước kẹp1CáiĐã qua sử dụng
68Máy mài1CáiĐã qua sử dụng
69Đá mài 1 tấc1CáiĐã qua sử dụng
70Mỏ lết 15"1CáiĐã qua sử dụng
71Còi điện1CáiĐã qua sử dụng
72Cưa sắt1CáiĐã qua sử dụng
73Ổ khóa4MétĐã qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->