Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104863-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211292687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:01:00 đến ngày 2022-01-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,324,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327432885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.134.600 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.134.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.454.269.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Trường THCS Hoàng Văn Thụ, xã Quảng Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng (03 tầng) và thiết bị
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48; Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG (03 TẦNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347100m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1532100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,132m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5765m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3556100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,456tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7642tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8848tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,08281m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,745m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,448m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,858m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1462100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6459tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2342100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4905100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9374100m3/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,638m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3011tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1541tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9988m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6644100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5104tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,508m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0172100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5408tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8691tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3702tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9468m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,797m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2797100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2987tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9225tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,128m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5362m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6042m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,121m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,638m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3011tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1541tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2028m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6816100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5196tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8182tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,392m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0145100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5408tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8691tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3702tấn
80Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8028m3
81Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565100m2
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,676m3
89Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2676100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2987tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9225tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,392m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1336m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0159m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,418m3
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,803m3
99Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8431100m2
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4446tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8537tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9297tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6805100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,01m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7114100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2557tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2721tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1802tấn
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,251m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9251100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2251tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,837m3
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9848m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7536m3
123Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
124Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,252m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4795tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8345m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
138Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,989m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5048m3
140Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,6927tấn
141Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,6927tấn
142Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7238100m2
143Trần tôn lạnh 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3636100m2
144Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Lắp đặt nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V472,4m
145Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,86m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V224,86m2
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406100m
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
150Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,654m2
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,225m2
152Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,77m2
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,76m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
156Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,57m2
157Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,93m2
158Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,41m2
159Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,84m2
160Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
161Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1m
163Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2m
164Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V364,225m2
165Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V538,77m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V478,14m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V611,57m2
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V842,365m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,34m2
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,435m2
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
172Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V74,975m2
173Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,48m2
175Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V651,43m2
176Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,654m2
177Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V349,2m2
178Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V537,875m2
179Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,92m2
180Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
181Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,57m2
182Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,48m2
183Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,41m2
184Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,84m2
185Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,08m2
186Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
187Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1m
188Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
189Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V349,2m2
190Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V537,875m2
191Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V583,98m2
192Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V612,12m2
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V933,18m2
194Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,995m2
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
196Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
197Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V569,48m2
198Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,47m2
199Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,115m2
200Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V543,665m2
201Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,12m2
202Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,745m2
203Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,48m2
204Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,08m2
205Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,21m2
206Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,67m2
207Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
208Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
209Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m
210Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
211Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V354,115m2
212Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V543,665m2
213Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V416,48m2
214Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,285m2
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V770,595m2
216Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V723,95m2
217Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V568,93m2
218Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,55581000v
219Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V297,51m2
220Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
221Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,785m2
222Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,1m
223Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
224Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V141,19m2
225Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,885m2
226Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,075m2
227Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,849100m2
228Thi công khe giãn bằng ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V116m
229Cửa đi Mở quay 2 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
230Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
231Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
232Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V239,76m2
233Vách kính khung nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,43m2
234Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,9273tấn
235Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,82941m2
236Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
237Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
238Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
239Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
240Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
241Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
242Lắp đặt các automat 1 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
244Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
245Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, (Tủ điện tổng 350x250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.913m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2,6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
250Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
251Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - CAF16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
252Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
255Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
256Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
257Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
258Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
259Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
260Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
261Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
262Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V49,47m3
263Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,471m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4947100m3
265Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
266Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2, dây tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V450m
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống luồn cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
268Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
270Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
272Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
273Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
274Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
275Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678100m3
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
277Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,742m3
278Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
282Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3
283Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
284Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m3
285Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
286Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
287Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
288Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
289Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3267100m3
291Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m3
292Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
293Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
294Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
295Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
296Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4035tấn
297Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
298Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506100m2
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
300Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
301Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399m3
302Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m2
303Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
304Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
305Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
306Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
307Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m2
308Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
309Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8602tấn
310Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
311Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
312Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9187m3
313Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,695m2
314Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,695m2
315Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
316Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
317Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,04m2
318Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,86m2
319Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,86m2
320Lợp tôn phẳng mạ màu 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
321Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
322Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m
323Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,45m2
325Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
326Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,57m2
327Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,03m2
328Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
329Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V181,2m2
330Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,75m2
331Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7446100m2
332Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
333Thi công khe giãn bằng ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V18m
334Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7504tấn
335Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8361m2
B THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh THCS (01 bàn+02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V414cái
2Bàn giáo viên (01 bàn +01 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Bảng chống lóa (Dành cho học sinh THCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
5Hộp đựng bình chữa cháy (hộp đựng 02 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
6Bảng nội quy - Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Nút báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Bảng Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Cuộn vải gaiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Vòi phunMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Khóp nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Van khóa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327432885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.134.600 VND.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.134.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.454.269.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị) 1 Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
4 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
5 Công nhân 15 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
9 Máy vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->