Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 16:46:00 đến ngày 2020-09-11 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | α-Trehalose chuẩn | 5 | lọ | - Công thức phân tử: C12H22O11; - Dạng bột màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 2 | β- Trehalose chuẩn | 5 | lọ | - Công thức phân tử: C12H22O11; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 3 | D- Galactose | 1 | lọ | - Công thức phân tử: C6H12O6; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 4 | L-Arabinose chuẩn | 1 | lọ | - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 5 | D- xylose | 1 | lọ | - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 6 | L-Arabinose | 1 | lọ | - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 7 | Raffinose | 1 | lọ | - Công thức phân tử: C18H32O16; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 8 | Maltose chuẩn | 5 | lọ | - Công thức phân tử: C12H22O11.H2O; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 9 | Termamyl L120 | 5 | can | - Dạng lỏng, màu nâu; - Hoạt độ enzyme: 120 (KNU/g); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 10 | Termamyl SC | 2 | can | - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 240 (KNU-S/g); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 11 | Enzyme Fungamyl | 5 | can | - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 800 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 12 | Enzyme trehalose synthase chuẩn | 1 | lọ | - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 800 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 13 | Enzyme trehalase | 1 | lọ | - Dạng lỏng, màu nâu - Hoạt độ enzyme: 4200 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 8400 (U/lọ). | Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 14 | Neomycin sulphate | 2 | hộp | - Công thức phân tử: C23H46N6O13.H2SO4; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói 1 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 15 | Vancomycin hydrochloride | 2 | hộp | - Công thức phân tử C66H75Cl2N9O24.HCl; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói 1,5 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 16 | 5-Bromo-3-indolyl-b-D-galactopyranoside | 3 | lọ | - Công thức phân tử C14H16BrNO6; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Bảo quản: -20 (°C); - Quy cách bao gói 100 (mg/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 17 | Dimethyl sulphoxide (DMSO) | 3 | chai | - Công thức phân tử (CH3)2SO; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết ≥ 99,7 (%); - Bảo quản: -20 (°C); - Quy cách bao gói 100 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 18 | Phyto Lactose Trehalose Agar Base | 3 | lọ | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 19 | Phyto Proteose Agar Medium Base | 6 | lọ | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 20 | Phyto Sucrose Peptone Agar Base | 3 | lọ | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 21 | Bacteriological Agar | 3 | lọ | - Công thức phân tử: (C12H18O9)n; - Dạng bột, màu trắng (vàng); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 22 | Thuốc thử Indol (Kovac's) | 3 | lọ | - Dạng lỏng; - Dễ cháy, dễ bay hơi; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (ml/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 23 | LB agar | 3 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 24 | LB broth | 3 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 25 | Yeast malt Agar | 3 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 26 | Alphenal | 2 | chai | - Công thức phân tử: C13H12N2O3; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 1 (g/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 27 | Alprenolol hydrochloride | 2 | chai | - Công thức phân tử: C15H23NO2.HCl; - Dạng bột, màu trắng ngà; - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Bảo quản: - 20 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (mg/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 28 | Althiazide (analytical standard) | 2 | chai | - Công thức phân tử: C11H14ClN3O4S3; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99 (%); - Bảo quản: 4 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (mg/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 29 | Acetazolamide (analytical standard) | 2 | chai | - Công thức phân tử: C4H6N4O3S2; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99 (%); - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (mg/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 30 | Acetic acid solution for HPLC | 2 | chai | - Công thức phân tử: CH3CO2H; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết 99,8 (%); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 31 | Acetone- 2,4-DNPH solution | 2 | chai | - Công thức phân tử C9H10N4O4; - Dạng lỏng, không màu; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 32 | Albendazole | 2 | chai | - Công thức phân tử: C12H15N3O2S; - Dạng bột, màu vàng (trắng); - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 33 | Malonic acid | 2 | chai | - Công thức phân tử: CH2(COOH)2; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 34 | Ortho-Phthalic acid | 2 | chai | - Công thức phân tử: C8H6O4; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 35 | Gluconic acid | 2 | chai | - Công thức phân tử: C6H12O7; - Dạng lỏng, không màu; - Dung dịch: 50% (w/w); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 250 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 36 | Blue tetrazolium | 2 | chai | - Công thức phân tử: C40H32N8O2Cl2; - Dạng bột, màu vàng sáng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (g/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 37 | Propanol | 5 | lít | - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 38 | Butyl acetat (BA) | 5 | lít | - Công thức phân tử: C6H12O2; - Dạng lỏng, không màu, nhớt; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/can). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 39 | Ethylacetat | 5 | lít | - Công thức phân tử: CH3COOC2H5; - Dạng lỏng, không màu, độ tinh khiết: ≥ 99,8 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/can). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 40 | Brain extract Agar (môi trường canh thang dạng thạch) | 2 | hộp | - Dạng bột, màu vàng (nâu) ; - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 41 | His- Tag purification agarose (gel agarose gắn His- Tag dùng cho tinh sạch) | 2 | túi | - Dạng gel, không màu ; - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (ml/túi). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 42 | Môi trường Coliform BGBL | 1 | hộp | - Dạng bột, màu xanh, nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 43 | Môi trường E. Coli EC broth | 1 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 44 | Môi trường Salmonella SC (Standard count agar) | 1 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp); | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 45 | Môi trường Staphylococcus Coagulase | 1 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 46 | Môi trường Clostridium per. TSC agar | 1 | hộp | - Dạng bột, màu be; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất.Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 47 | Oxoid Bacteriological Peptone LP0037B | 1 | hộp | - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 48 | Nucleo Vac96 | 2 | túi | - Vật liệu nhựa, cứng, không màu; 96 giếng; - Chịu được áp suất chân không 100 (mBar); - Nhiệt độ bảo quản 18-25 (°C). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 49 | Isopropanol | 2 | chai | - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 2,5 (lít/chai). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 50 | Isopropanol | 5 | lít | - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 2,5 (lít/chai). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 51 | Anilin | 1 | lít | - Công thức phân tử: C6H5NH2; - Dạng lỏng, không màu (vàng); - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 52 | Acetonitrin | 1 | lít | - Công thức phân tử: CH3CN; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 53 | Bộ Kit phân tích đường trehalose | 5 | bộ | - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật; - Cho kết quả phân tích nhanh, chính xác, sai số độ hấp thụ 0,010-0,020 ở thể tích mẫu 0,2 (ml). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 54 | Fluorescamine | 2 | lọ | - Công thức phân tử: C17H10O4; - Dạng bột, màu trắng (vàng); - Độ tinh khiết: ≥ 98 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 1 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 55 | Fluorescein | 2 | lọ | - Công thức phân tử: C₂₀H₁₀Na₂O₅; - Dạng bột, màu vàng (sáng); - Độ tinh khiết: ≥ 98 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 250 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 56 | Fluorescein sodium | 2 | lọ | - Công thức phân tử: C₂₀H₁₀Na₂O₅; - Dạng bột, màu vàng (sáng); - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 50 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 57 | Than hoạt tính | 7 | bao | - Dạng bột, màu đen; - Kích thước: 0,74 -1,5 (mm); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (kg/bao). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 58 | Đất trợ lọc | 5 | bao | - Dùng cho lĩnh vực thực phẩm; - Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 90 (%); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 20 (kg/bao). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 59 | Bông không thấm nước | 6 | kg | - Dạng cuộn; - 100% bông tự nhiên; - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói 1 (kg/cuộn). | Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 60 | Mỡ Silicon | 3 | kg | - Dạng lỏng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Nhiệt độ hoạt động từ (-60) – (+230) (°C); | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 61 | Chất nhồi Sephacryl S-100 | 2 | hộp | - Dạng gel, bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 1 - 100 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 62 | Chất nhồi Sephacryl S-200 | 2 | hộp | - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 5 - 250 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 63 | Chất nhồi Sephacryl S-300 | 2 | hộp | - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 10 - 1500 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 64 | Chất nhồi Sephacryl S-400 | 2 | hộp | - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 20 – 8000 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 65 | Chất nhồi Sephacryl S-500 | 2 | hộp | - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 40 - 20000 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). | Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 66 | Gum arabic | 2 | lọ | - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: 99,5 (%); - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (g/lọ). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 67 | Bình chạy mẫu TLC (tương đương loại TT2010S) | 2 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng cao x rộng: 200 x 100 (mm); - Dạng hình trụ. | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 68 | Giấy lọc định tính số 1 | 2 | hộp | - Kích thước lỗ lọc: 10 – 13 (µm); - Đường kính: 125 (mm); - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói: 100 (cái/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 69 | Giấy lọc định tính số 4 | 2 | hộp | - Kích thước lỗ lọc: 20-25 (µm); - Đường kính: 125 (mm); - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói: 100 (cái/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 70 | Syring lọc Cellulose Acetate | 2 | hộp | - Chất liệu: Cellulose acetate; - Đường kính: 25 (mm); - Kích thước lỗ: 0,2 (μm); - Khả năng vô trùng cao; - Quy cách bao gói: 50 (cái/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 71 | Syring lọc Cellulose Acetate | 2 | hộp | - Chất liệu: Cellulose acetate; - Đường kính: 25 (mm); - Kích thước lỗ: 0,45 (μm); - Khả năng vô trùng cao; - Quy cách bao gói: 50 (cái/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 72 | Phễu chiết | 5 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích: 500 (ml); - Chiều cao ống: 320 (mm); - Tiêu chuẩn nút khoá: 4NS; - Cuống: 10 (mm); - Cổ mài: 29/32 (NS). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 73 | Bình cầu 2 cổ nhám loại 500 ml | 7 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Độ bền cao, dễ ghi chú, trong suốt, chịu nhiệt tốt; - Bính cầu, đáy tròn, hai cổ nhám; - Dung tích: 500 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 74 | Buret có bạc chao khóa nhựa loại 50 ml | 10 | cái | - Chất liệu: thủy tinh, trong suốt; - Độ bền cao, chịu nhiệt, chịu hóa chất; - Dung tích: 50 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 75 | Con khuấy từ loại 6 cm | 10 | cái | - Chất liệu: thép có từ tính bọc trong nhựa TPFE, chống ăn mòn; - Dạng hình trụ tròn, màu trắng; - Kích thước (đường kính x dài): 8 x 60 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 76 | Cốc chân phễu loại 500 ml | 10 | cái | - Chất liệu thủy tinh; - Có vạch chia màu đỏ hoặc xanh rõ, dễ nhìn; - Khả năng chịu nhiệt: > 250 (°C); - Dung tích: 500 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 77 | Cốc lọc xốp G3, G4 loại 30 ml | 10 | cái | - Chất liệu: thủy tinh Borosilicate; - Độ rỗng: 3 hoặc 4; - Đường kính: 36 (mm); - Dung tích: 30 (ml); - Có khả năng sốc nhiệt và khả năng chống ăn mòn hóa học rất cao. | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 78 | Cuvet thạch anh | 5 | cái | - Chất liệu: thạch anh IR; - Bước sóng từ 220 – 3500 (nm); - Độ dung sai cho phép là 1% tại 2730 (nm); - Kích thước: 100 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 79 | Cuvet thủy tinh vát | 5 | cái | - Chất liệu: thủy tinh; - Bước sóng 320-2500 (nm); Dung tích: 3,5 (ml); - Kích thước 10 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 80 | Pipet bầu loại 50 ml, 25 ml, 10 ml, 5 ml, 2 ml, 1 ml | 20 | cái | - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Dung tích và số lượng: 50 (ml): 5 (cái); 25 (ml): 5 (cái); 10 (ml): 5 (cái); 5(ml): 2 (cái); 2 (ml): 2 (cái); 1 (ml): 1 (cái); - Độ chính xác: 0,02 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 81 | Kẹp giữ bình tam giác 500 ml cho máy lắc ổn nhiệt | 12 | cái | - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; - Có vòng lò xo; - Kích thước sử dụng cho bình tam giác 500 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 82 | Kẹp giữ bình tam giác 1000 ml cho máy lắc ổn nhiệt | 14 | cái | - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; - Có vòng lò xo; - Kích thước sử dụng cho bình tam giác 1000 (ml). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 83 | Cột lọc khí vô trùng 0,45 µm | 2 | cột | - Chất liệu: màng polypropylene; - Kích thước lỗ lọc: 0,45 (µm); - Chiều dài: ~0,06 (m); - Giá trị pH áp dụng: 1-14. | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 84 | Cột lọc khí vô trùng 0,2 µm | 2 | cột | - Chất liệu: màng polypropylene; - Kích thước lỗ lọc: 0,2 (µm); - Chiều dài: ~0,06 (m); - Giá trị pH áp dụng: 1-14. | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 85 | Túi lọc ly tâm loại thô | 5 | cái | - Chất liệu: polypropylene; - Bề mặt nhẵn, bã dễ bóc; - Khả năng chịu nhiệt | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 86 | Túi lọc ly tâm loại tinh | 5 | cái | - Chất liệu: polypropylene; - Bề mặt nhẵn, bã dễ bóc; - Khả năng chịu nhiệt: | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 87 | Ống chiết mẫu - isolute SLE | 25 | ống | - Vật liệu nhựa PP; - Vật liệu lọc: diatom; - Dung tích: 200 (µl). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 88 | Buret tự động | 8 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; quả bóp: cao su; chai: thủy tinh; - Thể tích: 50 (ml); - Dung sai: ± 0,05 (ml); - Vạch chia: 0,1 (ml); - Quy cách bao gói: 2 (cái/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 89 | Phễu lắng imhoff | 5 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Dung tích: 1000 (ml); - Có vạch chia chính xác, rõ ràng; - Quy cách bao gói: 5 (chiếc/hộp). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 90 | Cốc đong loại 100 ml và 250 ml | 20 | chiếc | - Chất liệu: nhựa PP, dày 0,1 (cm); - Dung tích và số lượng: 100 (ml): 10 (chiếc); 250 (ml): 10 (chiếc); - Vạch phân chia rõ nét. | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 91 | Chai trung tính | 10 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh; - Dung tích: 1000 (ml); - Nắp DIN: GL45; - Đường kính: 101 (mm); - Chiều cao: 230 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 92 | Ống Falcon | 2 | túi | - Chất liệu: phần ống: polypropylene; nắp: high density polyethylene; - Thể tích: 50 (ml); - Chiều cao: đường kính ống: 114: 28 (mm); - Đáy vát, không có viền bao; - Quy cách bao gói: 50 (ống/túi). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 93 | Cột XK column 50/60 | 2 | cột | - Vật liệu: ống thủy tinh borosilicate; - Chiều cao ống: 600 (mm); - Đường kính: 50 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng | |
| 94 | Cột XK column 50/100 | 2 | cột | - Vật liệu: ống thủy tinh borosilicate; - Chiều cao ống: 1000 (mm); - Đường kính: 50 (mm). | Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi