Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909026-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200908802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 16:46:00 đến ngày 2020-09-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 α-Trehalose chuẩn 5 lọ - Công thức phân tử: C12H22O11; - Dạng bột màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
2 β- Trehalose chuẩn 5 lọ - Công thức phân tử: C12H22O11; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
3 D- Galactose 1 lọ - Công thức phân tử: C6H12O6; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
4 L-Arabinose chuẩn 1 lọ - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
5 D- xylose 1 lọ - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
6 L-Arabinose 1 lọ - Công thức phân tử: C5H10O5; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
7 Raffinose 1 lọ - Công thức phân tử: C18H32O16; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
8 Maltose chuẩn 5 lọ - Công thức phân tử: C12H22O11.H2O; - Dạng bột, trong suốt, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
9 Termamyl L120 5 can - Dạng lỏng, màu nâu; - Hoạt độ enzyme: 120 (KNU/g); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
10 Termamyl SC 2 can - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 240 (KNU-S/g); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
11 Enzyme Fungamyl 5 can - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 800 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
12 Enzyme trehalose synthase chuẩn 1 lọ - Dạng lỏng, màu vàng; - Hoạt độ enzyme: 800 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (kg/can). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
13 Enzyme trehalase 1 lọ - Dạng lỏng, màu nâu - Hoạt độ enzyme: 4200 (U/ml); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 8400 (U/lọ). Thời gian giao hàng: 7 ngày sau khi ký hợp đồng
14 Neomycin sulphate 2 hộp - Công thức phân tử: C23H46N6O13.H2SO4; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói 1 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
15 Vancomycin hydrochloride 2 hộp - Công thức phân tử C66H75Cl2N9O24.HCl; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói 1,5 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
16 5-Bromo-3-indolyl-b-D-galactopyranoside 3 lọ - Công thức phân tử C14H16BrNO6; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Bảo quản: -20 (°C); - Quy cách bao gói 100 (mg/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
17 Dimethyl sulphoxide (DMSO) 3 chai - Công thức phân tử (CH3)2SO; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết ≥ 99,7 (%); - Bảo quản: -20 (°C); - Quy cách bao gói 100 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
18 Phyto Lactose Trehalose Agar Base 3 lọ - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
19 Phyto Proteose Agar Medium Base 6 lọ - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
20 Phyto Sucrose Peptone Agar Base 3 lọ - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
21 Bacteriological Agar 3 lọ - Công thức phân tử: (C12H18O9)n; - Dạng bột, màu trắng (vàng); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
22 Thuốc thử Indol (Kovac's) 3 lọ - Dạng lỏng; - Dễ cháy, dễ bay hơi; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (ml/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
23 LB agar 3 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
24 LB broth 3 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
25 Yeast malt Agar 3 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
26 Alphenal 2 chai - Công thức phân tử: C13H12N2O3; - Dạng bột, màu trắng; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 1 (g/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
27 Alprenolol hydrochloride 2 chai - Công thức phân tử: C15H23NO2.HCl; - Dạng bột, màu trắng ngà; - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Bảo quản: - 20 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (mg/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
28 Althiazide (analytical standard) 2 chai - Công thức phân tử: C11H14ClN3O4S3; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99 (%); - Bảo quản: 4 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (mg/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
29 Acetazolamide (analytical standard) 2 chai - Công thức phân tử: C4H6N4O3S2; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99 (%); - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (mg/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
30 Acetic acid solution for HPLC 2 chai - Công thức phân tử: CH3CO2H; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết 99,8 (%); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
31 Acetone- 2,4-DNPH solution 2 chai - Công thức phân tử C9H10N4O4; - Dạng lỏng, không màu; - Bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
32 Albendazole 2 chai - Công thức phân tử: C12H15N3O2S; - Dạng bột, màu vàng (trắng); - Độ tinh khiết ≥ 98 (%); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (g/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
33 Malonic acid 2 chai - Công thức phân tử: CH2(COOH)2; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
34 Ortho-Phthalic acid 2 chai - Công thức phân tử: C8H6O4; - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
35 Gluconic acid 2 chai - Công thức phân tử: C6H12O7; - Dạng lỏng, không màu; - Dung dịch: 50% (w/w); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 250 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
36 Blue tetrazolium 2 chai - Công thức phân tử: C40H32N8O2Cl2; - Dạng bột, màu vàng sáng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (g/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
37 Propanol 5 lít - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
38 Butyl acetat (BA) 5 lít - Công thức phân tử: C6H12O2; - Dạng lỏng, không màu, nhớt; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/can). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
39 Ethylacetat 5 lít - Công thức phân tử: CH3COOC2H5; - Dạng lỏng, không màu, độ tinh khiết: ≥ 99,8 (%); - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/can). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
40 Brain extract Agar (môi trường canh thang dạng thạch) 2 hộp - Dạng bột, màu vàng (nâu) ; - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
41 His- Tag purification agarose (gel agarose gắn His- Tag dùng cho tinh sạch) 2 túi - Dạng gel, không màu ; - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 (°C); - Quy cách bao gói: 5 (ml/túi). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
42 Môi trường Coliform BGBL 1 hộp - Dạng bột, màu xanh, nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
43 Môi trường E. Coli EC broth 1 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
44 Môi trường Salmonella SC (Standard count agar) 1 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp); Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
45 Môi trường Staphylococcus Coagulase 1 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
46 Môi trường Clostridium per. TSC agar 1 hộp - Dạng bột, màu be; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất.Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
47 Oxoid Bacteriological Peptone LP0037B 1 hộp - Dạng bột, màu vàng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (g/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
48 Nucleo Vac96 2 túi - Vật liệu nhựa, cứng, không màu; 96 giếng; - Chịu được áp suất chân không 100 (mBar); - Nhiệt độ bảo quản 18-25 (°C). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
49 Isopropanol 2 chai - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,8 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 2,5 (lít/chai). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
50 Isopropanol 5 lít - Công thức phân tử: C3H8O; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 95 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 2,5 (lít/chai). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
51 Anilin 1 lít - Công thức phân tử: C6H5NH2; - Dạng lỏng, không màu (vàng); - Độ tinh khiết: ≥ 99,5 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
52 Acetonitrin 1 lít - Công thức phân tử: CH3CN; - Dạng lỏng, không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 500 (ml/chai). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
53 Bộ Kit phân tích đường trehalose 5 bộ - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật; - Cho kết quả phân tích nhanh, chính xác, sai số độ hấp thụ 0,010-0,020 ở thể tích mẫu 0,2 (ml). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
54 Fluorescamine 2 lọ - Công thức phân tử: C17H10O4; - Dạng bột, màu trắng (vàng); - Độ tinh khiết: ≥ 98 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 1 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
55 Fluorescein 2 lọ - Công thức phân tử: C₂₀H₁₀Na₂O₅; - Dạng bột, màu vàng (sáng); - Độ tinh khiết: ≥ 98 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 250 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
56 Fluorescein sodium 2 lọ - Công thức phân tử: C₂₀H₁₀Na₂O₅; - Dạng bột, màu vàng (sáng); - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 (%); - Bảo quản: 5 – 30 (°C); - Quy cách bao gói: 50 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
57 Than hoạt tính 7 bao - Dạng bột, màu đen; - Kích thước: 0,74 -1,5 (mm); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 10 (kg/bao). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
58 Đất trợ lọc 5 bao - Dùng cho lĩnh vực thực phẩm; - Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 90 (%); - Bảo quản: ≤ 30 (°C); - Quy cách bao gói: 20 (kg/bao). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
59 Bông không thấm nước 6 kg - Dạng cuộn; - 100% bông tự nhiên; - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói 1 (kg/cuộn). Có mẫu thử Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
60 Mỡ Silicon 3 kg - Dạng lỏng; - Nhiệt độ bảo quản: ≤ 30 (°C); - Nhiệt độ hoạt động từ (-60) – (+230) (°C); Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
61 Chất nhồi Sephacryl S-100 2 hộp - Dạng gel, bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 1 - 100 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
62 Chất nhồi Sephacryl S-200 2 hộp - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 5 - 250 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
63 Chất nhồi Sephacryl S-300 2 hộp - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 10 - 1500 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
64 Chất nhồi Sephacryl S-400 2 hộp - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 20 – 8000 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
65 Chất nhồi Sephacryl S-500 2 hộp - Dạng gel; - Bảo quản ở 4 - 30 (°C); - Dải phân tách: 40 - 20000 (kDa); - Quy cách bao gói: 750 (ml/hộp). Thời gian giao hàng: 07 ngày sau khi ký hợp đồng
66 Gum arabic 2 lọ - Dạng bột, màu trắng; - Độ tinh khiết: 99,5 (%); - Bảo quản: ≤ 25 (°C); - Quy cách bao gói: 100 (g/lọ). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
67 Bình chạy mẫu TLC (tương đương loại TT2010S) 2 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; - Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng cao x rộng: 200 x 100 (mm); - Dạng hình trụ. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
68 Giấy lọc định tính số 1 2 hộp - Kích thước lỗ lọc: 10 – 13 (µm); - Đường kính: 125 (mm); - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói: 100 (cái/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
69 Giấy lọc định tính số 4 2 hộp - Kích thước lỗ lọc: 20-25 (µm); - Đường kính: 125 (mm); - Bảo quản: nhiệt độ phòng; - Quy cách bao gói: 100 (cái/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
70 Syring lọc Cellulose Acetate 2 hộp - Chất liệu: Cellulose acetate; - Đường kính: 25 (mm); - Kích thước lỗ: 0,2 (μm); - Khả năng vô trùng cao; - Quy cách bao gói: 50 (cái/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
71 Syring lọc Cellulose Acetate 2 hộp - Chất liệu: Cellulose acetate; - Đường kính: 25 (mm); - Kích thước lỗ: 0,45 (μm); - Khả năng vô trùng cao; - Quy cách bao gói: 50 (cái/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
72 Phễu chiết 5 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; - Thể tích: 500 (ml); - Chiều cao ống: 320 (mm); - Tiêu chuẩn nút khoá: 4NS; - Cuống: 10 (mm); - Cổ mài: 29/32 (NS). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
73 Bình cầu 2 cổ nhám loại 500 ml 7 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; - Độ bền cao, dễ ghi chú, trong suốt, chịu nhiệt tốt; - Bính cầu, đáy tròn, hai cổ nhám; - Dung tích: 500 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
74 Buret có bạc chao khóa nhựa loại 50 ml 10 cái - Chất liệu: thủy tinh, trong suốt; - Độ bền cao, chịu nhiệt, chịu hóa chất; - Dung tích: 50 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
75 Con khuấy từ loại 6 cm 10 cái - Chất liệu: thép có từ tính bọc trong nhựa TPFE, chống ăn mòn; - Dạng hình trụ tròn, màu trắng; - Kích thước (đường kính x dài): 8 x 60 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
76 Cốc chân phễu loại 500 ml 10 cái - Chất liệu thủy tinh; - Có vạch chia màu đỏ hoặc xanh rõ, dễ nhìn; - Khả năng chịu nhiệt: > 250 (°C); - Dung tích: 500 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
77 Cốc lọc xốp G3, G4 loại 30 ml 10 cái - Chất liệu: thủy tinh Borosilicate; - Độ rỗng: 3 hoặc 4; - Đường kính: 36 (mm); - Dung tích: 30 (ml); - Có khả năng sốc nhiệt và khả năng chống ăn mòn hóa học rất cao. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
78 Cuvet thạch anh 5 cái - Chất liệu: thạch anh IR; - Bước sóng từ 220 – 3500 (nm); - Độ dung sai cho phép là 1% tại 2730 (nm); - Kích thước: 100 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
79 Cuvet thủy tinh vát 5 cái - Chất liệu: thủy tinh; - Bước sóng 320-2500 (nm); Dung tích: 3,5 (ml); - Kích thước 10 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
80 Pipet bầu loại 50 ml, 25 ml, 10 ml, 5 ml, 2 ml, 1 ml 20 cái - Chất liệu: thủy tinh soda-lime; - Dung tích và số lượng: 50 (ml): 5 (cái); 25 (ml): 5 (cái); 10 (ml): 5 (cái); 5(ml): 2 (cái); 2 (ml): 2 (cái); 1 (ml): 1 (cái); - Độ chính xác: 0,02 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
81 Kẹp giữ bình tam giác 500 ml cho máy lắc ổn nhiệt 12 cái - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; - Có vòng lò xo; - Kích thước sử dụng cho bình tam giác 500 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
82 Kẹp giữ bình tam giác 1000 ml cho máy lắc ổn nhiệt 14 cái - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện; - Có vòng lò xo; - Kích thước sử dụng cho bình tam giác 1000 (ml). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
83 Cột lọc khí vô trùng 0,45 µm 2 cột - Chất liệu: màng polypropylene; - Kích thước lỗ lọc: 0,45 (µm); - Chiều dài: ~0,06 (m); - Giá trị pH áp dụng: 1-14. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
84 Cột lọc khí vô trùng 0,2 µm 2 cột - Chất liệu: màng polypropylene; - Kích thước lỗ lọc: 0,2 (µm); - Chiều dài: ~0,06 (m); - Giá trị pH áp dụng: 1-14. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
85 Túi lọc ly tâm loại thô 5 cái - Chất liệu: polypropylene; - Bề mặt nhẵn, bã dễ bóc; - Khả năng chịu nhiệt Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
86 Túi lọc ly tâm loại tinh 5 cái - Chất liệu: polypropylene; - Bề mặt nhẵn, bã dễ bóc; - Khả năng chịu nhiệt: Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
87 Ống chiết mẫu - isolute SLE 25 ống - Vật liệu nhựa PP; - Vật liệu lọc: diatom; - Dung tích: 200 (µl). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
88 Buret tự động 8 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; quả bóp: cao su; chai: thủy tinh; - Thể tích: 50 (ml); - Dung sai: ± 0,05 (ml); - Vạch chia: 0,1 (ml); - Quy cách bao gói: 2 (cái/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
89 Phễu lắng imhoff 5 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; - Dung tích: 1000 (ml); - Có vạch chia chính xác, rõ ràng; - Quy cách bao gói: 5 (chiếc/hộp). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
90 Cốc đong loại 100 ml và 250 ml 20 chiếc - Chất liệu: nhựa PP, dày 0,1 (cm); - Dung tích và số lượng: 100 (ml): 10 (chiếc); 250 (ml): 10 (chiếc); - Vạch phân chia rõ nét. Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
91 Chai trung tính 10 chiếc - Chất liệu: thủy tinh; - Dung tích: 1000 (ml); - Nắp DIN: GL45; - Đường kính: 101 (mm); - Chiều cao: 230 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
92 Ống Falcon 2 túi - Chất liệu: phần ống: polypropylene; nắp: high density polyethylene; - Thể tích: 50 (ml); - Chiều cao: đường kính ống: 114: 28 (mm); - Đáy vát, không có viền bao; - Quy cách bao gói: 50 (ống/túi). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
93 Cột XK column 50/60 2 cột - Vật liệu: ống thủy tinh borosilicate; - Chiều cao ống: 600 (mm); - Đường kính: 50 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
94 Cột XK column 50/100 2 cột - Vật liệu: ống thủy tinh borosilicate; - Chiều cao ống: 1000 (mm); - Đường kính: 50 (mm). Thời gian giao hàng: 20 ngày sau khi ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->