Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105716-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:20:00 đến ngày 2022-01-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,079,485,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.365.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)((Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy định vị GPS hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tối thiểu 5T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ủi công suất tối thiểu 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xà lan>=200 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu trục sức nâng tối thiểu 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy búa đóng cọc Diezel
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây dựng công trình
Đường giao thông đoạn từ cầu kênh 85 đến tỉnh lộ 940
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm nội dung E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V367cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V367gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,227100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,2473100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3705100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V87,5714100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8642100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,8943100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,685100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1157100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,4707100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,874100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3705100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5194100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
20Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m2
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0334100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m3
24Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0529100m3
25Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110,268100m
26Cung cấp cừ tràm cặp cổ L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,042100m
27Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TÂY
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5915tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4762tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5658m3
5Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3463100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1279100m2
7Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
8Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8404tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3963100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
23Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9377tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3646tấn
27Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3295m3
28Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0714100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2181100m2
30Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
31Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,643tấn
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
33Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m
34Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5323tấn
37Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,646m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764100m2
39Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
40Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
41Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,108m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2939tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9938tấn
49Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0344100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
52Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su 50x260x1000mm cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m
53Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
54Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6752m2
55Quét Sikadur 732 (0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
56Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2655tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
60Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
61Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,11m2
62Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m3
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
67Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63100m
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0975100m2
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9355tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9968tấn
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,372m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363100m3
76Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
78Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2101 cấu kiện
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
82Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4907100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,907m3
84Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
85Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
86Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
89Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
90Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
91Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
93Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
94Khấu hao hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,6322tấn
95Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
96Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5426tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0852tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0852tấn
99Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5426tấn
100Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
102Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3748tấn
104Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3748tấn
105Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Cung cấp biển báo 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
118Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
119Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Cung cấp bulon D19Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
125Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m3
127Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
129Đóng cọc bạch đàn D200-300 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291m3
131Cung cấp cừ bạch đàn D200-300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
132Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,05651m3
133Cung cấp cừ bạch đàn D100-150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
134Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,47021m3
135Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
136Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,15231m3
137Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
138Đóng cọc bạch đàn D200-300 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291m3
140Cung cấp cừ bạch đàn D200-300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
141Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,05651m3
142Cung cấp cừ bạch đàn D100-150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
143Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,47021m3
144Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
145Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,15231m3
146Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
147Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2242tấn
150Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691
151Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
152Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
153Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052100m2
155Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6549m3
156Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
157Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563m3
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
161Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m2
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
163Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9149tấn
164Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
167Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
169Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
170Cung cấp bulonMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
171Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
172Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,912m3
173Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2151100m3
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH CHỐT 1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9097tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,553m3
5Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4788100m2
7Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
8Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9171tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5417100m2
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
22Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
24Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
25Cung cấp dầm cầu BTCT I500 L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
26Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
29Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9928tấn
34Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
37Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su 50x260x1000mm cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V8m
38Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
39Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376m2
40Quét Sikadur 732 (0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
41Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
45Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
46Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m2
47Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5827100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2863100m3
52Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,32100m
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4132100m3
54Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,6613100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.4481 cấu kiện
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6064100m2
58Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3898100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,898m3
60Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
61Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5289tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5289tấn
65Khấu hao hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,6322tấn
66Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
67Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6936tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3872tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3872tấn
70Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6936tấn
71Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Cung cấp biển báo 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
85Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
86Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Cung cấp bulon D19Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
92Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m3
94Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275100m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
96Đóng cọc bạch đàn D200-300 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,92321m3
98Cung cấp cừ bạch đàn D200-300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
99Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,05651m3
100Cung cấp cừ bạch đàn D100-150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
101Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,60291m3
102Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
103Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,18211m3
104Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
105Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
106Tháo dỡ dầm cầu bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
107Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0257100m3
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI TRƯỜNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9097tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,553m3
5Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4788100m2
7Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
8Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V161 mối nối
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8699tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,454m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m2
20Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
21Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
23Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
28Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
31Cung cấp bulonMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9754tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8199tấn
35Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3815m3
36Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2682100m2
38Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
39Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,643tấn
40Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
41Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
42Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5323tấn
45Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,646m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764100m2
47Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V18dầm
48Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
51Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,108m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5593tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3877tấn
56Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2468100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
59Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su 50x260x1000mm cốt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m
60Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
61Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6752m2
62Quét Sikadur 732 (0,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
63Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
67Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
68Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,741m2
69Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4924tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0099100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6413100m3
74Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V57,6100m
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6772100m3
76Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.5001 cấu kiện
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
80Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m3
82Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
83Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
84Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
86Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
87Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
88Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
89Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
91Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2644tấn
92Khấu hao hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,6322tấn
93Khấu hao cọc thép hình I450. TLR=76kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
94Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6404tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2808tấn
96Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2808tấn
97Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6404tấn
98Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
100Gia công hệ khung dàn (không tính VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3748tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3748tấn
103Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Cung cấp biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Bulông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp biển báo 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
116Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
117Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Tấm phản quang 65x40x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Tấm đệm thép 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
122Cung cấp bulon D19Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
123Cung cấp bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
125Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4425100m3
126Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
127Đóng cọc bạch đàn D200-300 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m
128Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,26081m3
129Cung cấp cừ bạch đàn D200-300Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
130Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,10361m3
131Cung cấp cừ bạch đàn D100-150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
132Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,60971m3
133Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V320,4m
134Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,48981m3
135Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2242tấn
139Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3691
140Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725tấn
141Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 mối nối
142Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052100m2
144Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6549m3
145Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
146Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563m3
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
150Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m2
151Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
152Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9149tấn
153Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
156Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
158Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
159Cung cấp bulonMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
160Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
161Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,776m3
162Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4414tấn
163Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
4Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,345100m
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5732tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,722tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m2
11Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,167m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,605m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
14Trải tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V94,91881 cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2274tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4745100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,082m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
40Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422tấn
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
42Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
43Cừ tràm cặp cổ 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
44Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6172100m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
46Thép neo, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
51Đóng cọc bạch đàn D200-300 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8291m3
53Cung cấp cừ bạch đàn D200-300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
54Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,05651m3
55Cung cấp cừ bạch đàn D100-150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
56Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,47021m3
57Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
58Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,15231m3
59Cung cấp cừ tràm D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m
60Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.365.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành Giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình giao thông, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ thuật vật liệu;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)((Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu. Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như giao thông cấp IV trở lên có cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích tối thiểu 0,8 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
2 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
3 Máy định vị GPS hoặc Máy toàn đạt - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
4 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy bơm cát - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
6 Ô tô tưới nước - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
7 Ô tô tưới nhựa - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
8 Ô tô tự đổ tối thiểu 5T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
9 Máy lu rung >=10 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
10 Xe ủi công suất tối thiểu 110CV - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
11 Xà lan>=200 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
12 Cần cẩu trục sức nâng tối thiểu 15 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
13 Máy búa đóng cọc Diezel - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->