Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105700-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:17:00 đến ngày 2022-01-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.510W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo khẩn cấp Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 65 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: KHU NHÀ A
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định Chương V-HSMT334,443m2
2Tháo dỡ lamri gỗTheo quy định Chương V-HSMT115,744m2
3Vận dụng vệ sinh lau chùi gạch ốpTheo quy định Chương V-HSMT325,874m2
4Vận dụng Vệ sinh tường mặt ngoài ốp đá rửa trước khi sơnTheo quy định Chương V-HSMT1.505,754m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, lan can, hoa gióTheo quy định Chương V-HSMT543,805m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo quy định Chương V-HSMT3.330,162m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định Chương V-HSMT0,95m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định Chương V-HSMT65,51m2
9Vận dụng Vệ sinh tay vịn lan can, bậc cầu thang mài granitoTheo quy định Chương V-HSMT93,614m2
10Phá dỡ nền - Nền láng granito Sảnh, Bậc cấp, bậc cầu thangTheo quy định Chương V-HSMT150,447m2
11Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo quy định Chương V-HSMT1.854,129m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định Chương V-HSMT10công
13Tháo dỡ trần hành lang giữaTheo quy định Chương V-HSMT263,642m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT690,771m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông trần nhàTheo quy định Chương V-HSMT1.360,176m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang tầng và cầu thangTheo quy định Chương V-HSMT21,827m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định Chương V-HSMT41,53m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định Chương V-HSMT18,928m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT1,333m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định Chương V-HSMT3,199m3
21Tháo dỡ trần vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT14,466m2
22Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT11bộ
23Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định Chương V-HSMT5bộ
24Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
25Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo quy định Chương V-HSMT1,962m3
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo quy định Chương V-HSMT12bộ
27Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT134,132m2
28Phá dỡ nền gạch nền vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT67,96m2
29Vệ sinh sạch gạch ốp tườngTheo quy định Chương V-HSMT143,46m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT326,507m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT28,932m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT438,874m2
33Vệ sinh mặt kính hệ thống cửaTheo quy định Chương V-HSMT531,843m2
34Cạo bỏ sơn hoa sắt cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định Chương V-HSMT286,782m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT2,8m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định Chương V-HSMT1.300,935m2
37Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT241,86m2
38Tháo dỡ cầu thu nước, vệ sinh ống thông dầm, sàn, tháo dỡ ống thoát nước máiTheo quy định Chương V-HSMT3công
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT628,463m2
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, kèo bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT3,327tấn
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT5,676m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT399,953m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT117,592m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định Chương V-HSMT1.505,754m2
45Bả bằng bột bả vào tường (lớp 2)Theo quy định Chương V-HSMT1.505,754m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT1.505,754m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT1.634,529m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT4.840,302m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT250x400Theo quy định Chương V-HSMT18,928m2
50Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang màu đen dày 2cmTheo quy định Chương V-HSMT90,672m2
51Lát đá bậc tam cấp granít tự nhiên đen dày 2cmTheo quy định Chương V-HSMT27,919m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT800x800Theo quy định Chương V-HSMT31,856m2
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT0,402m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định Chương V-HSMT10,72m2
55Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch KT600x600Theo quy định Chương V-HSMT1.839,663m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần dày 9mm khung xương basiTheo quy định Chương V-HSMT212,342m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT51,3m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT21,8271m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT41,53m2
60Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định Chương V-HSMT0,286m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT1,3m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangTheo quy định Chương V-HSMT0,26m3
63Xây móng tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT0,52m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định Chương V-HSMT0,52m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT0,233m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,035100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,025tấn
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo quy định Chương V-HSMT0,826m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,347m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT1,831m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT300x300Theo quy định Chương V-HSMT98,831m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600Theo quy định Chương V-HSMT209,716m2
73Thi công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL chống cháy chịu ẩm dày 12mm bao gồm phụ kiện đồng bộTheo quy định Chương V-HSMT35,34m2
74Gia công khung sắt đỡ bàn đáTheo quy định Chương V-HSMT0,01tấn
75Lắp dựng giằng khung thép đỡ bệTheo quy định Chương V-HSMT0,01tấn
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định Chương V-HSMT3,512m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT6,08m2
78Gia công đà trần thép mạ kẽm làm tôn lạnhTheo quy định Chương V-HSMT0,067tấn
79Lắp dựng đà trần thép mạ kẽm làm tôn lạnhTheo quy định Chương V-HSMT0,067tấn
80Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,3lyTheo quy định Chương V-HSMT28,107m2
81Nẹp V góc trang tríTheo quy định Chương V-HSMT30,64m
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT3,032m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT358,471m2
84Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định Chương V-HSMT470,8131m2 cấu kiện
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT286,7821m2
86Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT1.315,095m2
87Cửa sổ 2,4 cánh mở lùa, kính trắng 5mmTheo quy định Chương V-HSMT40,04m2
88Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định Chương V-HSMT28bộ
89Dán decal mờ các cửa tầng 1Theo quy định Chương V-HSMT118,788m2
90Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 45 x 150Theo quy định Chương V-HSMT10,5md
91Nẹp cửaTheo quy định Chương V-HSMT20,6md
92Lắp dựng cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh b.quân (bản lề lò xo)Theo quy định Chương V-HSMT1,7m2
93Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5lyTheo quy định Chương V-HSMT2,73m2
94Khoá một điểm - cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
95Vách kính cố định dày 5lyTheo quy định Chương V-HSMT0,946m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay, kính mờ dày 5lyTheo quy định Chương V-HSMT3,87m2
97Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
98Vệ sinh sê nôTheo quy định Chương V-HSMT450,02m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT241,86m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng Dung dịch chống thấmTheo quy định Chương V-HSMT691,88m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT691,88m2
102Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT11,949m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT4,616m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,682100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,499tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,043tấn
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT40,954m2
108Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT117,25m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT109,97m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT119,504m2
111Gia công xà gồ thép KT 40x80x1,4lyTheo quy định Chương V-HSMT2,495tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT2,495tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo quy định Chương V-HSMT6,285100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT16,209100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT19,704100m2
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT59,257m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT59,257m3
B B. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT16,2m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định Chương V-HSMT9,629m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định Chương V-HSMT5,288m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT4,529m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo quy định Chương V-HSMT0,183100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo quy định Chương V-HSMT5,16m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangTheo quy định Chương V-HSMT2,734m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT4,516m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT0,717m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,043100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,074100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,1tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,168tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm-chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT0,528m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT2,603m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,175100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,058tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,218tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,124100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT0,124100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT2,362m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,33100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,102tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,242tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT2,581m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,284100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,085tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,622tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT3,536m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định Chương V-HSMT0,415100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,25tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định Chương V-HSMT0,611m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V-HSMT0,08100m2
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT0,069tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định Chương V-HSMT43cái
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT2,571m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT0,606m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT0,475m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT1,01m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT3,068m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT0,833m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT8,248m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT5,039m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT0,409m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định Chương V-HSMT4,215m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT139,455m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT31,745m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT17,952m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT5,12m
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá granite màu đen dày 2cmTheo quy định Chương V-HSMT9,026m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá granite màu đỏ dày 2cmTheo quy định Chương V-HSMT5,303m2
52Ốp tường trụ, cột bằng gạch inaxTheo quy định Chương V-HSMT23,103m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT160,746m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT1,47100m2
55Chữ inox mạ đồng cao 270Theo quy định Chương V-HSMT19chữ
56Chữ inox mạ đồng cao 130 nổi 10Theo quy định Chương V-HSMT29chữ
57Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,2m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mmTheo quy định Chương V-HSMT11,04m2
58Moto dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếcTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
59Màn hình led điện tửTheo quy định Chương V-HSMT2chiếc
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT5,643m2
61Phá dỡ hàng rào thépTheo quy định Chương V-HSMT45,64m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định Chương V-HSMT3,746m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định Chương V-HSMT18,441m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT54,909m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT54,909m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo quy định Chương V-HSMT4,712m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo quy định Chương V-HSMT0,171100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo quy định Chương V-HSMT10,91m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangTheo quy định Chương V-HSMT5,517m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT4,752m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT5,161m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT10,616m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT2,648m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,404100m2
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,363100m2
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT1,2100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,472tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6tấn
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,164100m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT0,164100m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,99m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,266100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,202tấn
84Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định Chương V-HSMT2,632m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định Chương V-HSMT0,39100m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,646tấn
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT0,259m3
88Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,916m3
89Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT6,503m3
90Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT25,6m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT482,072m
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT228,378m2
93Ốp tường trụ, cột bằng gạch inaxTheo quy định Chương V-HSMT7,593m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT164,639m2
95Kẻ chỉ giả gạchTheo quy định Chương V-HSMT41,284m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT36,813m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT422,237m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định Chương V-HSMT0,079tấn
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định Chương V-HSMT5,478m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT9,2781m2
101Lắp đặt ổ khóa loại Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
102Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT12m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 tạo dốcTheo quy định Chương V-HSMT1,5m3
104Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo 400x400Theo quy định Chương V-HSMT22m2
105Lắp đặt đèn lon F100 bóng led 12WTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
106Lắp đặt đèn cầu F300 bóng led 20WTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
107Lắp đặt đèn led âm đất haledco 36WCOB điều chỉnh góc chiếu 60/90 độ hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
108Lắp đặt hộp aptomat chứa 4-6modulTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
109Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định Chương V-HSMT3cái
112Lắp đặt dây dẫn CVV2x6Theo quy định Chương V-HSMT50m
113Lắp đặt dây dẫn CVV2x4Theo quy định Chương V-HSMT40m
114Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5Theo quy định Chương V-HSMT45m
115Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5Theo quy định Chương V-HSMT50m
116Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo quy định Chương V-HSMT140m
C C. HẠNG MỤC: GARA XE MÁY
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT246,4m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT4,003m3
3Tháo dỡ trầnTheo quy định Chương V-HSMT161,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT6,776m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định Chương V-HSMT0,33m2
6Phá dỡ lớp vữa láng xi măngTheo quy định Chương V-HSMT69,3m2
7Làm sạch lớp trát trong be sê nôTheo quy định Chương V-HSMT28,56m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT45,44m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định Chương V-HSMT69,333m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định Chương V-HSMT0,149m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định Chương V-HSMT244,992m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT0,28m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngangTheo quy định Chương V-HSMT1,694m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT4,362m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT309,037m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT12,6m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT56,966m2
18Lát nền, sàn gạch chống trượt KT400x400Theo quy định Chương V-HSMT277,08m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,671m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT21,08m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định Chương V-HSMT69,3m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Dung dịch chống thấm Bestseal AC400 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT69,3m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,01m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,122100m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT399,683m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,085tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định Chương V-HSMT0,815tấn
28Buloong M16-300Theo quy định Chương V-HSMT56cái
29Buloong M12-60Theo quy định Chương V-HSMT180cái
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định Chương V-HSMT0,815tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4lyTheo quy định Chương V-HSMT1,162tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT1,494tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT190,3891m2
34Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 lyTheo quy định Chương V-HSMT3,185100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT4,944100m2
36Thép hộp mạ kẽm làm lan canTheo quy định Chương V-HSMT846,012kg
37Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụTheo quy định Chương V-HSMT0,846tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo quy định Chương V-HSMT58,434m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT71,8471m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT91,475m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT91,475m3
D D. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định Chương V-HSMT96bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2Theo quy định Chương V-HSMT10bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần D300 (28W (CL - 03 - 28))Theo quy định Chương V-HSMT20bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định Chương V-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định Chương V-HSMT44cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định Chương V-HSMT4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x1,5Theo quy định Chương V-HSMT1.324m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5Theo quy định Chương V-HSMT67m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x4Theo quy định Chương V-HSMT1.192m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x6Theo quy định Chương V-HSMT58m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10Theo quy định Chương V-HSMT99m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x16Theo quy định Chương V-HSMT213m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Theo quy định Chương V-HSMT2.681m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn D32Theo quy định Chương V-HSMT192m
16Lắp đặt hộp nối 110x110Theo quy định Chương V-HSMT35hộp
17Lắp đặt quạt trầnTheo quy định Chương V-HSMT5cái
18Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định Chương V-HSMT194cái
19Lắp đặt các automat 15ATheo quy định Chương V-HSMT31cái
20Lắp đặt các automat 25ATheo quy định Chương V-HSMT20cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định Chương V-HSMT4cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo quy định Chương V-HSMT2cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo quy định Chương V-HSMT3cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
25Lắp đặt Tủ điện chug cho toàn nhà 400x600x150Theo quy định Chương V-HSMT1hộp
26Lắp đặt Tủ điện 300x400x150Theo quy định Chương V-HSMT2hộp
27Lắp đặt bảng điện 4-6modulTheo quy định Chương V-HSMT38hộp
28Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9lyTheo quy định Chương V-HSMT0,04100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5lyTheo quy định Chương V-HSMT0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F20 dày 2,3lyTheo quy định Chương V-HSMT0,22100m
31Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo quy định Chương V-HSMT3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20-RNTheo quy định Chương V-HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D20 -RTTheo quy định Chương V-HSMT3cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D20 -RNTheo quy định Chương V-HSMT4cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT7cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D20 -RNTheo quy định Chương V-HSMT6cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D20 -RTTheo quy định Chương V-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo quy định Chương V-HSMT1cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo quy định Chương V-HSMT1cái
45Lắp đặt măng song thép ren ngoài DN15Theo quy định Chương V-HSMT30cái
46Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32Theo quy định Chương V-HSMT1cái
47Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D32Theo quy định Chương V-HSMT1cái
48Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
49Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT5cái
50Lắp đặt đầu nối nhựa nhiệt D32-RTTheo quy định Chương V-HSMT1cái
51Lắp đặt van nhựa PPR D25mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
52Lắp đặt van nhựa PPR D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng (Van cửa ren Đồng D20)Theo quy định Chương V-HSMT10bộ
54Lắp đặt LavaboTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bànTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
56Lắp đặt vòi rửa Lavabol + dây cấpTheo quy định Chương V-HSMT14bộ
57Lắp đặt gương soi M110Theo quy định Chương V-HSMT14cái
58Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,2lyTheo quy định Chương V-HSMT0,24100m
59Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,9lyTheo quy định Chương V-HSMT0,12100m
60Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,4lyTheo quy định Chương V-HSMT0,18100m
61Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 2,0lyTheo quy định Chương V-HSMT0,14100m
62Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D110/110; D110/90Theo quy định Chương V-HSMT10cái
63Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D90/60; D60/60Theo quy định Chương V-HSMT13cái
64Lắp đặt măng sông nhựa D110Theo quy định Chương V-HSMT2cái
65Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo quy định Chương V-HSMT2cái
66Lắp đặt măng sông nhựa D60Theo quy định Chương V-HSMT13cái
67Lắp đặt măng sông nhựa D34Theo quy định Chương V-HSMT3cái
68Lắp đặt cút nhựa chếch D110Theo quy định Chương V-HSMT13cái
69Lắp đặt cút nhựa chếch D90Theo quy định Chương V-HSMT5cái
70Lắp đặt cút chếch D60Theo quy định Chương V-HSMT13cái
71Lắp đặt cút nhựa D110Theo quy định Chương V-HSMT11cái
72Lắp đặt cút nhựa D60Theo quy định Chương V-HSMT16cái
73Lắp đặt cút nhựa D34Theo quy định Chương V-HSMT50cái
74Lắp đặt côn nhựa D60/34Theo quy định Chương V-HSMT8cái
75Lắp đặt xiphong D60Theo quy định Chương V-HSMT6cái
76Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
77Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùiTheo quy định Chương V-HSMT16cái
78Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V-HSMT7bộ
79Colie thép neo ống các loạiTheo quy định Chương V-HSMT60cái
80Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắngTheo quy định Chương V-HSMT18bộ
81Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,2lyTheo quy định Chương V-HSMT2,16100m
82Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 2,1lyTheo quy định Chương V-HSMT0,04100m
83Lắp đặt cút nhựa D110Theo quy định Chương V-HSMT18cái
84Cầu chắn rác D125Theo quy định Chương V-HSMT18cái
85Đai giữ ống các loạiTheo quy định Chương V-HSMT126cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định Chương V-HSMT7bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
88Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2,5Theo quy định Chương V-HSMT30m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5Theo quy định Chương V-HSMT90m
91Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo quy định Chương V-HSMT120m
93Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Theo quy định Chương V-HSMT7cái
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2Theo quy định Chương V-HSMT7cái
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định Chương V-HSMT90m
96Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmTheo quy định Chương V-HSMT40m
97Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V-HSMT5m
98Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V-HSMT20cọc
99Xi măng PC30 Bỉm Sơn hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT30kg
100Buloong M12Theo quy định Chương V-HSMT8cái
101Thép dẹt 40x4Theo quy định Chương V-HSMT1m
102Que hàn điệnTheo quy định Chương V-HSMT5kg
103Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Theo quy định Chương V-HSMT5cái
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmTheo quy định Chương V-HSMT16m
105Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT0,2100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định Chương V-HSMT0,2100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
5 Máy đục ≥ 1.510W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->