Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:17:00 đến ngày 2022-01-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,041,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.510W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo khẩn cấp Trung tâm Y tế thành phố Đông Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 65 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: KHU NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 334,443 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lamri gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 115,744 | m2 |
| 3 | Vận dụng vệ sinh lau chùi gạch ốp | Theo quy định Chương V-HSMT | 325,874 | m2 |
| 4 | Vận dụng Vệ sinh tường mặt ngoài ốp đá rửa trước khi sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.505,754 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà, lan can, hoa gió | Theo quy định Chương V-HSMT | 543,805 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 3.330,162 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,95 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 65,51 | m2 |
| 9 | Vận dụng Vệ sinh tay vịn lan can, bậc cầu thang mài granito | Theo quy định Chương V-HSMT | 93,614 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng granito Sảnh, Bậc cấp, bậc cầu thang | Theo quy định Chương V-HSMT | 150,447 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.854,129 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần hành lang giữa | Theo quy định Chương V-HSMT | 263,642 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 690,771 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông trần nhà | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.360,176 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang tầng và cầu thang | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,827 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 41,53 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,928 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,333 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,199 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,466 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,962 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 134,132 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch nền vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 67,96 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sạch gạch ốp tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 143,46 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 326,507 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,932 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 438,874 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mặt kính hệ thống cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 531,843 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ sơn hoa sắt cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 286,782 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,8 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.300,935 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 241,86 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cầu thu nước, vệ sinh ống thông dầm, sàn, tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | công |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 628,463 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, kèo bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,327 | tấn |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,676 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 399,953 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 117,592 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.505,754 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (lớp 2) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.505,754 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.505,754 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.634,529 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 4.840,302 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT250x400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,928 | m2 |
| 50 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang màu đen dày 2cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 90,672 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp granít tự nhiên đen dày 2cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 27,919 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT800x800 | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,856 | m2 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,402 | m3 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,72 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch KT600x600 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.839,663 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm trần dày 9mm khung xương basi | Theo quy định Chương V-HSMT | 212,342 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 51,3 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,827 | 1m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 41,53 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,286 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,3 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,26 | m3 |
| 63 | Xây móng tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,52 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,52 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,233 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,025 | tấn |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,826 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,347 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,831 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT300x300 | Theo quy định Chương V-HSMT | 98,831 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600 | Theo quy định Chương V-HSMT | 209,716 | m2 |
| 73 | Thi công, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL chống cháy chịu ẩm dày 12mm bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo quy định Chương V-HSMT | 35,34 | m2 |
| 74 | Gia công khung sắt đỡ bàn đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,01 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng khung thép đỡ bệ | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,01 | tấn |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,512 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,08 | m2 |
| 78 | Gia công đà trần thép mạ kẽm làm tôn lạnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,067 | tấn |
| 79 | Lắp dựng đà trần thép mạ kẽm làm tôn lạnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,067 | tấn |
| 80 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,3ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,107 | m2 |
| 81 | Nẹp V góc trang trí | Theo quy định Chương V-HSMT | 30,64 | m |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,032 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 358,471 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định Chương V-HSMT | 470,813 | 1m2 cấu kiện |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 286,782 | 1m2 |
| 86 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.315,095 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2,4 cánh mở lùa, kính trắng 5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40,04 | m2 |
| 88 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 89 | Dán decal mờ các cửa tầng 1 | Theo quy định Chương V-HSMT | 118,788 | m2 |
| 90 | Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 45 x 150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,5 | md |
| 91 | Nẹp cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 20,6 | md |
| 92 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh b.quân (bản lề lò xo) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,7 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,73 | m2 |
| 94 | Khoá một điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Vách kính cố định dày 5ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,946 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính mờ dày 5ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,87 | m2 |
| 97 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định Chương V-HSMT | 450,02 | m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 241,86 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng Dung dịch chống thấm | Theo quy định Chương V-HSMT | 691,88 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 691,88 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,949 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,616 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,499 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,043 | tấn |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 40,954 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 117,25 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 109,97 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 119,504 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép KT 40x80x1,4ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,495 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,495 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,285 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,209 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 19,704 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 59,257 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 59,257 | m3 |
| B | B. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,629 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,529 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,734 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,516 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,717 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,168 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 15x20x30cm-chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,528 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,218 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,362 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,102 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,242 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,581 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,622 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,536 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,25 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,611 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 43 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,571 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,606 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,475 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,01 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,068 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,833 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,248 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,039 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,409 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,215 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 139,455 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,745 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,952 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,12 | m |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá granite màu đen dày 2cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,026 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá granite màu đỏ dày 2cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,303 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch inax | Theo quy định Chương V-HSMT | 23,103 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 160,746 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 55 | Chữ inox mạ đồng cao 270 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | chữ |
| 56 | Chữ inox mạ đồng cao 130 nổi 10 | Theo quy định Chương V-HSMT | 29 | chữ |
| 57 | Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,2m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,04 | m2 |
| 58 | Moto dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Màn hình led điện tử | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,643 | m2 |
| 61 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,64 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,746 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,441 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 54,909 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 54,909 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,712 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,91 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,517 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,752 | m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,161 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 15x20x30cm- chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,616 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,648 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,472 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | tấn |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,99 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,202 | tấn |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,632 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,646 | tấn |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,259 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,916 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,503 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,6 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 482,072 | m |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 228,378 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch inax | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,593 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 164,639 | m2 |
| 95 | Kẻ chỉ giả gạch | Theo quy định Chương V-HSMT | 41,284 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 36,813 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 422,237 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,079 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,478 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,278 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt ổ khóa loại Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | m2 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 tạo dốc | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,5 | m3 |
| 104 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo 400x400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 22 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn lon F100 bóng led 12W | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn cầu F300 bóng led 20W | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led âm đất haledco 36WCOB điều chỉnh góc chiếu 60/90 độ hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 4-6modul | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x1,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 140 | m |
| C | C. HẠNG MỤC: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo quy định Chương V-HSMT | 246,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,003 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 161,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,776 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,33 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,3 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp trát trong be sê nô | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 45,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,333 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,149 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 244,992 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,28 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,694 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,362 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 309,037 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 56,966 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT400x400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 277,08 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,671 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,08 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,3 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Dung dịch chống thấm Bestseal AC400 hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,3 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,01 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 399,683 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,085 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,815 | tấn |
| 28 | Buloong M16-300 | Theo quy định Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 29 | Buloong M12-60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 180 | cái |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,815 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,162 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,494 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 190,389 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,185 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,944 | 100m2 |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm làm lan can | Theo quy định Chương V-HSMT | 846,012 | kg |
| 37 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,846 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 58,434 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 71,847 | 1m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 91,475 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 91,475 | m3 |
| D | D. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 (28W (CL - 03 - 28)) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x1,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.324 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 67 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.192 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 58 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10 | Theo quy định Chương V-HSMT | 99 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x16 | Theo quy định Chương V-HSMT | 213 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.681 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 192 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định Chương V-HSMT | 194 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 15A | Theo quy định Chương V-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 25A | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện chug cho toàn nhà 400x600x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 4-6modul | Theo quy định Chương V-HSMT | 38 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 Fi32 dày 2,9ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F25 dày 2,5ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 F20 dày 2,3ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20-RN | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 -RT | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 -RN | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 -RN | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 -RT | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng song thép ren ngoài DN15 | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối nhựa nhiệt D32-RT | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa PPR D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng (Van cửa ren Đồng D20) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol + dây cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi M110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,2ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống cứng UPVC D90 dày 2,9ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống cứng UPVC D60 dày 2,4ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống cứng UPVC D34 dày 2,0ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D110/110; D110/90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê xiên nhựa kiểm tra D90/60; D60/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa chếch D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa chếch D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 100x100 chống mùi | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Colie thép neo ống các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống cứng UPVC D110 dày 3,2ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống cứng UPVC D42 dày 2,1ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D125 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 126 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 nút bấm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 120 | m |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,8 vuốt nhọn 0,2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 90 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 97 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cọc |
| 99 | Xi măng PC30 Bỉm Sơn hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | kg |
| 100 | Buloong M12 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Thép dẹt 40x4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | m |
| 102 | Que hàn điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | kg |
| 103 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | m |
| 105 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 5 | Máy đục | ≥ 1.510W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi