Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297090-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211296988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:10:00 đến ngày 2022-01-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,649,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống cấp điện và chiếu sáng tại khu Quang Trung, Hà Liễu, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: SN 10, Ngõ 158, Đường hàn thuyên-Phường Tân Dân- TP.Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Móng M1CLMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Móng M2ĐCLMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
5Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
9Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
10Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
12Bê tông nền đường , M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100 m
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m3
B TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Móng MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
C TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0866m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862m3
7Bu lông phi 12 M250 bắt đế tủMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9592m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100kg
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
13Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
16Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
18Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
19Đào kênh mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
22Đào kênh mương- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100 m
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586100m3
D PHẦN HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1Cột điện VLT NPC L8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
4Dây dẫn AXLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V222,48m
5Dây dẫn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V650,96m
6Dây dẫn AXLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V63,86m
7Dây dẫn AXLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V146,26m
8Dây dẫn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
9Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V65,92m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V194,67m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V64,89m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1463km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2101km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685km/dây
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668km/dây
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103km/dây
18Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6592100m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6489100m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9467100m
22Hộp nối cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
24Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
25Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
26Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
27Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V741 bộ
28Ghíp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
29Đầu cốt đồng nhôm A35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
31Xà lệch hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m3
34Ni lông báo cáp (khổ 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
36Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181000v
38Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
40Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
42Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181000v
44Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
46Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451km/1 dây (4 sợi)
47Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071km/1 dây (4 sợi)
48Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021km/1 dây (4 sợi)
50Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831km/1 dây (4 sợi)
51Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
52Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
E TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐIỆN)
1Cột VLT NPC L12-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V2.970,504kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,0182tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7002tấn
10Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
11Sứ đứng + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V63quả
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
13Dây nhôm lõi thép bọc vỏ AsXV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
14Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06541 km dây
15Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
17Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu cốt
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V49m
20Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
23Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V7m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
29Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Đầu cốt AM240Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
39Dây đồng mềm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7m
40Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
41Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
42Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
43Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
44Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V31 hệ thống
45Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
46Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
47Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
48Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
49Biển tên TBA, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 tủ
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
53Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cách điện
54Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
F TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Vỏ tủ RMU ngoài trời 4 ngăn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp nối cáp trung thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp nối
5Đầu cáp T-plus 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
6Đầu cáp T-plus 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
7Đầu cáp 3M ngoài trời 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V56,375m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V135,8125m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195100m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3913100m
14Sứ đứng + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
16Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
17Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V802,3872kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251tấn
22Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
23Dây AsXV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V102,588m
24Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10261 km dây
25Ghíp 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Biển báo, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Mốc báo cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
30Ni lông báo cáp (khổ 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
32Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V801viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8011000v
34Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
36Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
38Gạch chỉ (rãnh đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V468viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4681000v
40Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
42Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
44Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V81viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811000v
46Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
47Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
48Thay đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
49Thay dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1921km/1 dây
50Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi cách điện
51Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (1 pha)
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1Móng cột thép 8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V346m
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
4Khung móng M30x1375x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
6Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc tiếp địa L63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100 m
9Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V437m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007km/dây
13Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
14Đai thép+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V271 bộ
18Ghíp 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
19Đầu cốt AM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,610 đầu cốt
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V151 cần đèn
24Lắp choá đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
25Lắp choá đèn pha ledMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Dây tiếp địa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn-Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
28Luồn dây từ cửa cột lên đèn-Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V221 đầu cáp
33Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221 đầu cáp
34Đánh số cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cột
35Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cột
H THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ (1pha)
4Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V141 tụ
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cái
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hệ thống
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V141 vị trí
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 4 ngăn (4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1S) có cad SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cầu dao 630A-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tủ tổng hạ thế 400V-800A+5x300AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tổng hạ thế 400V-150A+3x100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Tủ tổng hạ thế 400V-300A+4x200+1x100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tủ tụ bù 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tủ tụ bù 45kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Tủ tụ bù 75kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
5 Cần cẩu 10T1
6 Máy ép đầu cốt cầm tay1
7 Tời điện 5 tấn1
8 Ô tô có gắn cẩu tự hành 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->