Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:10:00 đến ngày 2022-01-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,649,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cấp điện và chiếu sáng tại khu Quang Trung, Hà Liễu, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M1CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Móng M2ĐCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đường , M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| C | TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | m3 |
| 7 | Bu lông phi 12 M250 bắt đế tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9592 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 18 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100 m |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m3 |
| D | PHẦN HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột điện VLT NPC L8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 4 | Dây dẫn AXLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,48 | m |
| 5 | Dây dẫn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,96 | m |
| 6 | Dây dẫn AXLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m |
| 7 | Dây dẫn AXLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,26 | m |
| 8 | Dây dẫn AXLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 9 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,67 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | km/dây |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9467 | 100m |
| 22 | Hộp nối cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 24 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 25 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 26 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 27 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 bộ |
| 28 | Ghíp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Xà lệch hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m3 |
| 34 | Ni lông báo cáp (khổ 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 36 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000v |
| 38 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 40 | Ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 42 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000v |
| 44 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 46 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 47 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 48 | Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 50 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 51 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| E | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.970,504 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7002 | tấn |
| 10 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 11 | Sứ đứng + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc vỏ AsXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 1 km dây |
| 15 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 29 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Dây đồng mềm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 40 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 41 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 42 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hệ thống |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 49 | Biển tên TBA, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 51 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 53 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cách điện |
| 54 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| F | TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ RMU ngoài trời 4 ngăn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp nối cáp trung thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp nối |
| 5 | Đầu cáp T-plus 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cáp T-plus 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cáp 3M ngoài trời 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,375 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8125 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | 100m |
| 14 | Sứ đứng + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 16 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,3872 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 23 | Dây AsXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,588 | m |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 1 km dây |
| 25 | Ghíp 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Biển báo, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Mốc báo cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 30 | Ni lông báo cáp (khổ 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 32 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 1000v |
| 34 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 36 | Ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ (rãnh đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 1000v |
| 40 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 42 | Ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1000v |
| 46 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 47 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Thay đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 49 | Thay dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 1km/1 dây |
| 50 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 51 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột thép 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 4 | Khung móng M30x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100 m |
| 9 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | km/dây |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 14 | Đai thép+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 bộ |
| 18 | Ghíp 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn-Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn-Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cột |
| 35 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tụ |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1S) có cad SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cầu dao 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ tổng hạ thế 400V-800A+5x300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tổng hạ thế 400V-150A+3x100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tổng hạ thế 400V-300A+4x200+1x100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù 45kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ tụ bù 75kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây và trạm biến áp, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 5 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | cầm tay | 1 |
| 7 | Tời điện | 5 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô có gắn cẩu tự hành | 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi