Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105890-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách huyện hổ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:27:00 đến ngày 2022-01-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,023,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 2 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Khuôn viên và nhà học 2 tầng 12 phòng học trường mầm non xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; Ngân sách huyện hổ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78, địa chỉ: Nhà ông Dũng, khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bằng Phi; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Nghi Tiến; Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ + Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Chí Dũng + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nhà học 2 tầng 12 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V243,549m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II nhà học 2 tầng 12 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V272,664m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,459m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,206m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,516100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,636m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,331100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,771m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,221m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,308m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768100m3
17Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,077m3
B PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,887m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,154100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,928tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,191m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,824100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,935tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,085tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891tấn
11Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,325m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,869100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,931tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
15Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,665m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
19Bê tông lanh tô, vòm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,92m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,154m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,782m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,223m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,622m3
27Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,268tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,268tấn
29Bu lông M20x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Bu lông M20x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,401tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,401tấn
35Lợp mái tôn dày 0.4ly tôn lạnh màu AZ050-17/05, khổ 1070mm Hoa Sen (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,201100m2
36Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.675,33m
37Ốp tấm Alu - ALcorest độ dày 5mm, độ dày phủ nhôm 0,1mm sử dụng khung sắt mạ kẽm 20x20mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,927m2
38Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc lấy sáng Polycacbonnate dày 6mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061100m2
39Keo dán silyconMô tả kỹ thuật theo Chương V10lọ
C PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,414m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,644m
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.396,097m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.419,642m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,173m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,156m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486,9m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.283,948m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.892,229m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.396,097m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.780,08m2
12Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V66,955m2
13Lát nền granit 600x600 Trung Đô (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198,491m2
14Lát nền gạch Granit 600x600 chống trơn Trung Đô (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,922m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Thạch Bàn (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,202m2
16Ốp tường trụ, cột 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.336,392m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,785m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,71m2
19SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
20SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m2
21SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,16m2
22SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
23SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
24SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V130,92m2
25SXLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150,946m2
26Tay vịn lan can hành lang bằng Inox D60 thanh chống inox D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,45md
27Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn bằng gỗ D80 sơn PU, tay vịn Inox D50 dành cho trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9md
28Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,996m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,677m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,467m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,2m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,33m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V120,53m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tủ điện vỏ thép 400x500x200 Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 átMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-125A-3P 25kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-60A-3P 16kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-40A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x40mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040m
14Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
16Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
17Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa PVC SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.640m
19Lắp ổ cắm điện đôi 3 cực 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
22Lắp đặt công tắc xoay chiều 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V163cái
24Lắp đặt đèn led sát trần 220V-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Lắp đặt đèn led sát trần 220V-11WMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
26Lắp đặt đèn led 1.2m 2*22W Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
27Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
F CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Đào hào tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,681m3
7Đắp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m3
8Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V9kg
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
G CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + két nước trẻ em Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
5Lắp đặt bồn rửa tay có chân Inox dài 1.2m rộng 0.3m cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa tay chậu InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van khoá PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Lắp đặt van khoá PPR - PN10 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
21Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
22Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt nối góc ren nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
28Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
31Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D75x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt tê nối ren đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
48Lắp đặt tê ren nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
49Lắp đặt tê ren nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR D32x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR D63x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
6Lắp đặt măng xông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt măng xông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt măng xông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Lắp đặt măng xông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Lắp đặt chếch nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Lắp đặt chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
18Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
19Lắp đặt tê nhựa D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Lắp đặt tê nhựa D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt tê nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt Y nhựa D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
24Lắp đặt Y nhựa D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
25Lắp đặt Y nhựa D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
26Lắp đặt côn thu nhựa D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt côn thu nhựa D60x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt côn thu nhựa D90x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Lắp nút bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
I PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Bình chữa cháy MFZL4 ABC - 4kg/ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
2Hộp đựng bình chữa cháy âm tường 2 bình KT: 180x500x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Nội quy và tiêu lệch PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nhà học 2 tầng 4 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,782m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II nhà học 2 tầng 4 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,11m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,619m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,059m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,051m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,839tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,541m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,264m3
15Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,218m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,673100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,738m3
K PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,635m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,427tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà 200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,914m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,894tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
11Bê tông sàn mái, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,745m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,97100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,815tấn
14Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,319m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
17Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
21Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,414m3
22Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,546m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178m3
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204tấn
26Lợp mái tôn dày 0.4ly tôn lạnh màu AZ050-17/05, khổ 1070mm Hoa Sen (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,034100m2
27Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V43,78m
L PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,92m
2Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,96m
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,999m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,73m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,664m2
6Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,076m2
7Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V397m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V612,849m2
9Bả bằng ma tít vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V856,74m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V412,999m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,59m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Trung Đô (hoặc tương đương), M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,225m2
13Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,92m2
14Ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m2
15Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,785m2
16Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,997m2
17SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
18SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
19SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2m2
20SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
21SXLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,611m2
22Tay vịn lan can hành lang bằng Inox D60 thanh chống inox D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92md
23Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, tay vịn bằng gỗ D80 sơn PU, tay vịn Inox D50 dành cho trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4md
24Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
M PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tủ điện vỏ thép 400x500x200 Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 átMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-50A-3P 16kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-30A-3P 16kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-40A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-30A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-20A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
15Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
16Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
17Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
18Lắp đặt ống nhựa PVC SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
19Lắp ổ cắm điện đôi 3 cực 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt công tắc xoay chiều 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
24Lắp đặt đèn led sát trần 220V-20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt đèn led sát trần 220V-11WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
26Lắp đặt đèn led 1.2m 2*22W Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
27Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24.000 (bao gồm vật tư phụ không bao gồm máy điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
N CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Đào hào tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
7Đắp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
8Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6kg
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
O PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Bình chữa cháy MFZL4 ABC - 4kg/ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
2Hộp đựng bình chữa cháy âm tường 2 bình KT: 180x500x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Nội quy và tiêu lệch PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
P PHẦN MÓNG NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,557m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,445m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,497m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,439m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,906m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,616m3
15Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,987m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,456m3
Q PHẦN THÔ NHÀ BẾP ĂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,298m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542tấn
10Bê tông sàn mái M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,447m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,258tấn
13Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,123m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
17Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,066m3
18Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,036m3
19Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164tấn
21Lợp mái tôn dày 0.4ly tôn lạnh màu AZ050-17/05, khổ 1070mm Hoa Sen (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100m2
22Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,18m
R PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẾP ĂN
1Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,39m
2Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,519m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,247m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,081m2
6Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,127m2
7Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V262,934m2
9Bả bằng ma tít vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V339,208m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V232,519m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V369,623m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Trung Đô (hoặc tương đương), M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,939m2
13Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,07m2
14Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,423m2
15SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m2
16SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
17SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
18SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
19SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
S PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP ĂN
1Tủ điện vỏ thép 400x300x200 Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha MCBB-30A-3P 16kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha MCBB-16A-1P 6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PCV/Cu/PCV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
7Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Lắp đặt dây đơn PE - PVC/CU 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
9Lắp đặt ống nhựa PVC SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
10Lắp ổ cắm điện đôi 3 cực 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
14Lắp đặt đèn led sát trần 220V-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt đèn led sát trần 220V-11WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt đèn led 1.2m 2*22W Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
T CHỐNG SÉT NHÀ BẾP ĂN
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
6Đào hào tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,321m3
7Đắp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
8Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7kg
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
U CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT NHÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt bồn rửa bát bằng Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa tay chậu InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van khoá PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt van khoá PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
11Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
12Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt tê ren nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
V THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT NHÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt măng xông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
W PCCC NHÀ BẾP ĂN
1Bình chữa cháy MFZL4 ABC - 4kg/ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
2Hộp đựng bình chữa cháy âm tường 2 bình KT: 180x500x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Nội quy và tiêu lệch PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Chỉ huy phó công trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 2 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)4
8 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->