Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104791-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220104754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:27:00 đến ngày 2022-01-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,808,982,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng hệ thống điện chiếu sáng trên địa bàn thị xã Đức Phổ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 465 Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Chu An. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ . + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định Hồ sơ mời thầu và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Phòng Quản lý đô thị


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 465 Nguyễn Nghiêm, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thay thế bóng đèn, cần đèn, dây dẫn các tuyến đường trung tâm thị xã
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.319,9Mét
2Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7.104m
3Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC219Bộ
4Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15Bộ
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Bộ
7Cần đèn chiếu sáng cột sắtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8Bộ
8Đèn LED 80W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC742Bộ
9Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC26Cái
10Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13Cái
11Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC39Bộ
12Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC70Cái
13Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC76mét
14Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC528Cái
15Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20Cái
16Băng keo điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30Cuộn
17Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6vị trí
18Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn LED 80WTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
19Tháo dỡ đèn cao ápTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC713Bộ
20Tháo dỡ cần đèn STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC207Bộ
21Tháo dỡ cần đèn loại khácTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC35Bộ
B Tuyến đường Võ Trung Thành (từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến giáp giai đoạn 1)
1Trụ đèn chiếu sáng cao 12m, rời cần đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Cột
2Trụ đèn chiếu sáng cao 9m, rời đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9Cột
3Móng cột chiếu sáng cao 12mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Móng
4Móng cột chiếu sáng cao 9mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9Móng
5Mương cáp nền đất vỉa hèTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC559m
6Mương cáp vượt đườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24m
7Mốc báo cáp ngầmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC57Mốc
8Hố ga cáp ngầm 1mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Hố
9Đầu cốt đồng bấm M6Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC164Bộ
10Đầu cốt đồng bấm M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21Bộ
11Ốc xiết cáp đồng M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21Cái
12Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
13Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6m
14Cùm giữ cáp qua cầuTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31Bộ
15Ống nhựa xoắn Fi65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC660,5m
16Ống thép mạ kẽm D 65, dày 3.6mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC84m
17Nối ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14Cái
18Dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC759,3m
19Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2m
20Dây đồng trần M10Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC710,9m
21Tiếp địa LR-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Bộ
22Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Tủ
23Đèn LED 140W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Bộ
24Đèn LED 80W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9Bộ
25Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng cột đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
26Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20Bộ
27Bulong lắp tiếp địa lên cột M8x30Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21Bộ
28Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC253m
29Dây thép mồi cáp D2,6mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC683Cuộn
30Băng keo điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5Cuộn
31Sơn đánh số thứ tự trụTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bình
C Nút giao đường tránh QL1 (đường Nguyễn Nghiêm giao đường Nguyễn Tất Thành - trước Công ty TNHH TM&DV Vận tải Minh Quyên)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(2x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC94,8Mét
2Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15m
3Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8Cái
4Khóa néo cáp LV-ABC(2x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Cái
5Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Bộ
6Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Cái
7Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Cái
8Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6mét
9Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
10Đèn LED 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
11Cột BTLT cao 12m - PC.I-12-190-3.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cột
12Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Móng
13Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Vị trí
14Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1vị trí
15Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1vị trí
D Tuyến QL1 - Bến Bè (ĐH.43 - đoạn từ QL1 đến đường Sắt Bắc Nam)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2.146,9Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC260m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Móng
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Bộ
8Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC52Bộ
9Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cột
10Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cột
11Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC45Cái
12Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Cái
13Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC55Cái
14Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC112Cái
15Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC132mét
16Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC114Cái
17Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20Cái
18Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Vị trí
19Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15vị trí
20Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6vị trí
21Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m
22Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2tủ
23Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
E Tuyến Phổ An - Phổ Phong (ĐH.42 - Đoạn từ QL1 đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Phổ Thuận)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2.083,6Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC260m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17Móng
5Cần đèn đơn STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC42Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9Bộ
8Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC52Bộ
9Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13cột
10Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cột
11Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31Cái
12Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC40Cái
13Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC71Cái
14Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC111Cái
15Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC135mét
16Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC110Cái
17Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24Cái
18Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8Vị trí
19Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22vị trí
20Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8vị trí
21Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m
22Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2tủ
23Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
F Tuyến Mỹ Trang - Phổ Khánh (ĐH.49 - Đoạn từ QL1 đi ngã tư Bàn Thạch)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4.025,6Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC470m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Móng
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC74Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Bộ
8Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
9Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC94Bộ
10Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cột
11Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC66Cái
12Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC50Cái
13Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC116Cái
14Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC199Cái
15Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC245mét
16Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC200Cái
17Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC36Cái
18Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7Vị trí
19Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23vị trí
20Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7vị trí
21Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18m
22Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3tủ
23Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
24Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng cột đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
G Tuyến Phổ Ninh – Ba Khâm (ĐH.46- Đoạn từ nhà ông Sáu Ngô đến dốc ông Mười)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3.314,8Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC369m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30Móng
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC37Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
8Cần đèn chiếu sáng XCĐ-4.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
9Cần đèn đơn STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC32Bộ
10Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC74Bộ
11Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22cột
12Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cột
13Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC55Cái
14Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC37Cái
15Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC92Cái
16Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC152Cái
17Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC160mét
18Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC152Cái
19Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28Cái
20Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Vị trí
21Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18vị trí
22Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10vị trí
23Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m
24Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2tủ
25Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
H Tuyến Km7 QL24 - Trà Câu (ĐH.42B- đoạn từ Quốc lộ 24 đến Quán tạp hóa Cô Phiên)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5.451,5Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC589m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12Móng
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Bộ
8Cần đèn đơn STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC88Bộ
9Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC117Bộ
10Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cột
11Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cột
12Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC87Cái
13Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC57Cái
14Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC144Cái
15Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC238Cái
16Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC294mét
17Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC248Cái
18Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC32Cái
19Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8Vị trí
20Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31vị trí
21Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8vị trí
22Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18m
23Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3tủ
24Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
I Tuyến Đức Phổ - Phổ Khánh (ĐH.47 – đoạn từ nhà ông Quý, Lộc An đến Ngã tư Đông Thuận)
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC981,1Mét
2Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2m
3Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC130m
4Móng cột MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
7Cần đèn đơn STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC19Bộ
8Lắp đèn cao áp 150W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC26Bộ
9Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cột
10Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15Cái
11Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18Cái
12Giá móc treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31Cái
13Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC55Cái
14Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC67mét
15Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC56Cái
16Nắp bịt đầu cáp NB 25-50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12Cái
17Tiếp địa LR-4Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Vị trí
18Tiếp địa ngọnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8vị trí
19Tiếp địa gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3vị trí
20Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6m
21Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
22Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn1
2 Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥12m2
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
4 Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
5 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc ≥70kg1
7 Máy hàn 23 KW2
8 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
9 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
11 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt3
12 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150l2
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
14 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->