Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:27:00 đến ngày 2022-01-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,808,982,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng hệ thống điện chiếu sáng trên địa bàn thị xã Đức Phổ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thay thế bóng đèn, cần đèn, dây dẫn các tuyến đường trung tâm thị xã | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.319,9 | Mét |
| 2 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7.104 | m |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 219 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng cột sắt | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | Bộ |
| 8 | Đèn LED 80W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 742 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 26 | Cái |
| 10 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | Cái |
| 11 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 39 | Bộ |
| 12 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 70 | Cái |
| 13 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 76 | mét |
| 14 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 528 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | Cái |
| 16 | Băng keo điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | vị trí |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn LED 80W | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn cao áp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 713 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ cần đèn S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 207 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ cần đèn loại khác | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 35 | Bộ |
| B | Tuyến đường Võ Trung Thành (từ ngã ba đường Phạm Văn Đồng đến giáp giai đoạn 1) | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng cao 12m, rời cần đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Cột |
| 2 | Trụ đèn chiếu sáng cao 9m, rời đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | Cột |
| 3 | Móng cột chiếu sáng cao 12m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột chiếu sáng cao 9m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | Móng |
| 5 | Mương cáp nền đất vỉa hè | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 559 | m |
| 6 | Mương cáp vượt đường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 57 | Mốc |
| 8 | Hố ga cáp ngầm 1m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Hố |
| 9 | Đầu cốt đồng bấm M6 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 164 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21 | Bộ |
| 11 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21 | Cái |
| 12 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 13 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | m |
| 14 | Cùm giữ cáp qua cầu | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 31 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn Fi65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 660,5 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D 65, dày 3.6mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 84 | m |
| 17 | Nối ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | Cái |
| 18 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 759,3 | m |
| 19 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 710,9 | m |
| 21 | Tiếp địa LR-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Bộ |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Tủ |
| 23 | Đèn LED 140W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Bộ |
| 24 | Đèn LED 80W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | Bộ |
| 25 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng cột đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | Bộ |
| 27 | Bulong lắp tiếp địa lên cột M8x30 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21 | Bộ |
| 28 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 253 | m |
| 29 | Dây thép mồi cáp D2,6mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 683 | Cuộn |
| 30 | Băng keo điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | Cuộn |
| 31 | Sơn đánh số thứ tự trụ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bình |
| C | Nút giao đường tránh QL1 (đường Nguyễn Nghiêm giao đường Nguyễn Tất Thành - trước Công ty TNHH TM&DV Vận tải Minh Quyên) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(2x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 94,8 | Mét |
| 2 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | m |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | Cái |
| 4 | Khóa néo cáp LV-ABC(2x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Cái |
| 5 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Bộ |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Cái |
| 7 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Cái |
| 8 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | mét |
| 9 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn LED 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Cột BTLT cao 12m - PC.I-12-190-3.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cột |
| 12 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Móng |
| 13 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | vị trí |
| 15 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | vị trí |
| D | Tuyến QL1 - Bến Bè (ĐH.43 - đoạn từ QL1 đến đường Sắt Bắc Nam) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.146,9 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 260 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Móng |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 41 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 52 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cột |
| 11 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 45 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Cái |
| 13 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 55 | Cái |
| 14 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 112 | Cái |
| 15 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 132 | mét |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 114 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | Cái |
| 18 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | vị trí |
| 20 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | vị trí |
| 21 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | tủ |
| 23 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| E | Tuyến Phổ An - Phổ Phong (ĐH.42 - Đoạn từ QL1 đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Phổ Thuận) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.083,6 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 260 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 17 | Móng |
| 5 | Cần đèn đơn S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 42 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 52 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | cột |
| 10 | Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cột |
| 11 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 31 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 40 | Cái |
| 13 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 71 | Cái |
| 14 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 111 | Cái |
| 15 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 135 | mét |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 110 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | Cái |
| 18 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | vị trí |
| 20 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | vị trí |
| 21 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | tủ |
| 23 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| F | Tuyến Mỹ Trang - Phổ Khánh (ĐH.49 - Đoạn từ QL1 đi ngã tư Bàn Thạch) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4.025,6 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 470 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Móng |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 74 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Bộ |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 94 | Bộ |
| 10 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cột |
| 11 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 66 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 50 | Cái |
| 13 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 116 | Cái |
| 14 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 199 | Cái |
| 15 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 245 | mét |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 200 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 36 | Cái |
| 18 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | vị trí |
| 20 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | vị trí |
| 21 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | tủ |
| 23 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 24 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng cột đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| G | Tuyến Phổ Ninh – Ba Khâm (ĐH.46- Đoạn từ nhà ông Sáu Ngô đến dốc ông Mười) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3.314,8 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 369 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | Móng |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 37 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-4.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Cần đèn đơn S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 32 | Bộ |
| 10 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 74 | Bộ |
| 11 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | cột |
| 13 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 55 | Cái |
| 14 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 37 | Cái |
| 15 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 92 | Cái |
| 16 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 152 | Cái |
| 17 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 160 | mét |
| 18 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 152 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 28 | Cái |
| 20 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Vị trí |
| 21 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | vị trí |
| 22 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | vị trí |
| 23 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | tủ |
| 25 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| H | Tuyến Km7 QL24 - Trà Câu (ĐH.42B- đoạn từ Quốc lộ 24 đến Quán tạp hóa Cô Phiên) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5.451,5 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 589 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | Móng |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-3.0 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 17 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Bộ |
| 8 | Cần đèn đơn S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 88 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 117 | Bộ |
| 10 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLT cao 10m - PC.I-10-190-3.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | cột |
| 12 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 87 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 57 | Cái |
| 14 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 144 | Cái |
| 15 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 238 | Cái |
| 16 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 294 | mét |
| 17 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 248 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 32 | Cái |
| 19 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | Vị trí |
| 20 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 31 | vị trí |
| 21 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | vị trí |
| 22 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | m |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | tủ |
| 24 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| I | Tuyến Đức Phổ - Phổ Khánh (ĐH.47 – đoạn từ nhà ông Quý, Lộc An đến Ngã tư Đông Thuận) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 981,1 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CXV(4x10) mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV(3x2.5) mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 130 | m |
| 4 | Móng cột MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Cần đèn đơn S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 19 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn cao áp 150W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 26 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT cao 8.5m - PC.I-8.5-160-2.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cột |
| 10 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | Cái |
| 11 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | Cái |
| 12 | Giá móc treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 31 | Cái |
| 13 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 55 | Cái |
| 14 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 67 | mét |
| 15 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 56 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp NB 25-50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | Cái |
| 17 | Tiếp địa LR-4 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa ngọn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | vị trí |
| 19 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | vị trí |
| 20 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | m |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | tủ |
| 22 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đơn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật gồm Đường dây và Hệ thống chiếu sáng+ Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật/ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥12m | 2 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi