Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105755-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20211293872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:48:00 đến ngày 2022-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857458501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143278E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.147.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.294.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế
Các gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, phim X-quang, khí y tế của Trung tâm Y tế huyện Di Linh năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Di Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Di Linh, Đ/c: số 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT 02633 767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Di Linh , địa chỉ: 20 - Phạm Ngọc Thạch - tổ 4 - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Di Linh, Đ/c: số 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT 02633 767112


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có) hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị dự thầu và cung cấp giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy phép lưu hành theo quy định hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc giấy phép sản xuất (thể hiện mặt hàng chào thầu) hoặc số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn và cung cấp giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485. - Quy định hàng hoá tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Di Linh, Đ/c: số 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT 02633 767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Lâm Đồng - 36 - Trần Phú - thành phố Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633767112
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Air way các số200CáiSố 1,2,3,4Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
2Áo cột sống lưng cao50CáiÁo cột sống lưng caoNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
3Bao Camera nội soi (Túi đựng Camera)300CáiBao Camera nội soi (Túi đựng Camera)Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
4Bao cao su150CáiBao cao suNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
5Bao đo huyết áp các cỡ dùng cho Monitor2CáiBao đo huyết áp các cỡ dùng cho MonitorNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
6Bao vải huyết áp cơ20CáiBao vải huyết áp cơNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
7Băng cuộn11.000Cuộn0.09 x 2,5mNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
8Băng keo 1,25cm x 5m600CuộnBăng keo 1,25cm x 5mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
9Băng keo 2,5cm x 5m750CuộnBăng keo 2,5cm x 5mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
10Băng keo 5cm x 5m800CuộnBăng keo 5cm x 5mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
11Băng keo 10cm x10 m20CuộnBăng dính dùng trong cố định băng gạc, thiết bị tiêm truyền. Kích thước: 10cm x 10m - Tiêu chuẩn chất lượng: ISONhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
12Băng keo cá nhân5.000CáiBăng keo cá nhânNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
13Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt40CuộnBăng keo chỉ thị nhiệt hấp ướtNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
14Băng phim dính y tế trong suốt 6x7cm200MiếngBăng phim dính y tế trong suốt 6x7cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
15Băng thun 3 móc 10cm*4,5m700Cuộn10 cm* 4,5mNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
16Băng thun gối50CáiBăng thun gốiNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
17Băng thun ngón 1 (trái, phải) các size30CáiBăng thun ngón 1 (trái, phải) các sizeNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
18Băng thun quấn cổ tay30CáiBăng thun quấn cổ tayNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
19Băng vải treo tay100CáiBăng vải treo tayNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
20Bo huyết áp kế20CáiBo huyết áp kếNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
21Bóng đèn cực tím 120cm4CáiBóng đèn cực tím 120cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
22Bóng đèn cực tím 60cm4CáiBóng đèn cực tím 60cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
23Bóng đèn cực tím 90cm4CáiBóng đèn cực tím 90cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
24Bóng đèn hồng ngoại10CáiBóng đèn hồng ngoạiNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
25Bóng đèn nội khí quản Riester các số5CáiBóng đèn nội khí quản Riester các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
26Bóng đèn nội soi dạ dày5CáiBóng đèn nội soi dạ dàyKhông phân nhóm
27Bộ chuông điện tim12CáiBộ chuông điện timNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
28Bộ đặt nội khí quản người lớn/ trẻ em Riester5BộBộ đặt nội khí quản người lớn/ trẻ em RiesterNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
29Bộ rửa dạ dày100BộSố 22,28Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
30Bông không thấm 1000g30BịchGói 1000gNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
31Bông y tế thấm nước 1000gam200Gói 1kgGói 1000gNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
32Bông y tế thấm nước 100gam350GóiGói 100gNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
33Bông y tế thấm nước 25gam1.500GóiGói 25gNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
34Bột bó 4 inch700CuộnKích thước: 10cm x >=4,5mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
35Bột bó 6 inch500CuộnKích thước: 15cm x >=4,5mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
36Bơm tiêm 10cc + kim19.000CáiBơm tiêm 10cc + kimNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
37Bơm tiêm 1cc + kim 26G*1/23.500CáiBơm tiêm 1cc + kim 26G*1/2Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
38Bơm tiêm 20cc + kim2.000CáiBơm tiêm 20cc + kimNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
39Bơm tiêm 3cc + kim 25 x 1''8.000CáiBơm tiêm 3cc + kim 25 x 1''Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
40Bơm tiêm 50cc (cho ăn)400CáiBơm tiêm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnhNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
41Bơm tiêm 50cc dùng cho bơm tiêm điện có khóa350CáiBơm tiêm sử dụng cho bơm tiêm điệnNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
42Bơm tiêm 5cc + kim80.000CáiBơm tiêm 5cc + kimNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
43Bơm tiêm nha khoa2CáiBơm tiêm nha khoaNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
44Cân có thước đo2CáiCân có thước đoNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
45Cân trẻ sơ sinh2CáiCân trẻ sơ sinhKhông phân nhóm
46Cây cọ nha khoa ( tăm bông)100CâyCây cọ nha khoa ( tăm bông)Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
47Thuốc thử Urease N.S300TestThuốc thử Urease N.SNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
48Chén inox các loại4CáiChén inox các loạiNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
49Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tròn300TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
50Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 2/0, kim tam giác800tépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 2/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
51Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tam giác800TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
52Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, không kim1.000TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, không kimNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
53Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tam giác200TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
54Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tròn50tépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
55Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 10/024TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 10/0Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
56Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 3/0, kim tam giác750TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 3/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
57Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 4/0, kim tam giác120TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 4/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
58Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, kim tròn600TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
59Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tròn240TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
60Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tam giác600TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
61Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tròn100TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
62Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tam giác900TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tam giácNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
63Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tròn100TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim trònNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
64Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 5/0, kim tam giác250TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 5/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
65Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 6/0, kim tam giác100TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 6/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
66Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tam giác2.000TépChỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tam giácNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
67Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1600TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
68Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2200TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
69Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 380TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
70Dao mổ số 10100CáiDao mổ số 10Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
71Dao mổ số 112.000CáiDao mổ số 11Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
72Dao mổ số 15100CáiDao mổ số 15Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
73Dao mổ số 20800CáiDao mổ số 20Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
74Dây garo tay300CáiDây garo tayNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
75Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 10 mm x 1,7 m50CáiDây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 10 mm x 1,7 mNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
76Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 8 mm x 2m300CáiDây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 8 mm x 2mNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
77Dây hút nhớt các số1.000CáiDây hút nhớt các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
78Dây máy thở20CáiDây máy thởNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
79Dây nối bơm tiêm điện 140cm350CáiDây nối bơm tiêm điện 140cmNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
80Dây nối oxy320CáiDây nối oxyNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
81Dây thở oxy 2 nhánh người lớn2.000CáiDây thở oxy 2 nhánh người lớnNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
82Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em600CáiDây thở oxy 2 nhánh trẻ emNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
83Dây truyền dịch 20 giọt/ml1.000SợiDây truyền dịch 20 giọt/mlNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
84Dây truyền dịch có air13.000CáiDây truyền dịch có airNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
85Dây truyền dịch có kim cánh bướm1.000CáiDây truyền dịch có kim cánh bướmNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
86Dây truyền máu100CáiDây truyền máuNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
87Đài cao su144CáiĐài cao suNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
88Đai desault phải, trái các số100CáiĐai desault phải, trái các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
89Đai xương đòn các số150CáiĐai xương đòn các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
90Đầu col vàng có khía5.000CáiĐầu col vàng có khíaNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
91Đầu col xanh5.000CáiĐầu col xanhNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
92Đè lưỡi gỗ70.000CáiĐè lưỡi gỗNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
93Đèn đọc phim X quang2CáiĐèn đọc phim X quangNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
94Đèn gù chân cao5CáiĐèn gù chân caoNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
95Điện cực dán1.800CáiĐiện cực dánNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
96Đồng hồ oxy có bình làm ẩm20CáiCó kèm bình làm ẩm oxyNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
97Gạc dán vết thương hút dịch không thấm nước800Miếng10 x 20cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
98Gạc lưới lipidocolloid, 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0.5mm²100MiếngGạc lưới lipidocolloid, 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0.5mm²Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
99Gạc phẩu thuật không cản quang 30*30*6 lớp, tiệt trùng500MiếngGạc phẩu thuật không cản quang 30*30*6 lớp, tiệt trùngNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
100Gạc phẩu thuật ổ bụng cản quang 40*40*8 lớp tiệt trùng6.000MiếngTiệt trùng bằng tia EO, có cản quang.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
101Gạc vaselin2.000góiGạc vaselinNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
102Gạc vô trùng 5*6,5* 12lớp15.000góiĐược tiệt trùng bằng khí EO. Gói 10 miếng.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
103Găng tay tiệt trùng số 7->7,5, 6-> 6,5, số 820.000ĐôiĐược làm từ cao su thiên nhiên. Găng đã được tiệt trùng bằng khí EO trước khi đưa vào sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISONhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
104Găng tay rời90.000ĐôiKích cỡ: S, MNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
105Gương nha khoa (cán gương + mặt gương)10CáiGương nha khoa (cán gương + mặt gương)Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
106Giấy điện tim 1 cần 50*30500Cuộn1 cần 50mm*30mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
107Giấy điện tim 3 cần 63 *30100Cuộn3 cần 63mm*30mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
108Giấy điện tim 80*20200Cuộn80mmx20mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
109Giấy in nhiệt200CuộnGiấy in nhiệt sysmex 57mm dùng cho máy hyết học ABX CA 500 ( dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu TC 101 Uritek)Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
110Giấy siêu âm trắng đen100Cuộn110mm*20mNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
111Giấy y tế150kgDai, mềm, mịn, thấm hút tốt.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
112Hộp đựng bông cồn đúc đk 10* 8cm5CáiĐường kính 10 cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
113Hộp đựng đầu côn vàng3CáiHộp đựng đầu côn vàngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
114Hộp đựng đầu côn xanh3CáiHộp đựng đầu côn xanhNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
115Hộp đựng vật sắc nhọn 5 lít10CáiHộp đựng vật sắc nhọn 5 lítKhông phân nhóm
116Huyết áp cơ không kèm ống nghe người lớn15CáiHuyết áp cơ không kèm ống nghe người lớnNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
117Huyết áp cơ không kèm ống nghe trẻ em4CáiHuyết áp cơ không kèm ống nghe trẻ emNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
118Huyết áp+ ống nghe15BộHuyết áp+ ống ngheNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
119Kéo cong cắt chỉ 10cm20CáiLàm bằng thép không gỉ, dài 10cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
120Kẹp phẩu tích10CáiKẹp phẩu tíchNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
121Kẹp rốn sơ sinh3.000CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
122Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*25mm200.000CáiVô trùng dùng 1 lần, 0.30*25mmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
123Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*40 mm10.000CáiVô trùng dùng 1 lần, 0.30* 40 mmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
124Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*75 mm1.300CáiKim châm cứu dùng 1 lần 0.30*75 mmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
125Kim chọc dò gây tê tuỷ sống tủy sống các số800CáiG18x3 1/2, G20x3 1/2, G22x1 1/2, G22x3 1/2, G25x3 1/2, G27x3 1/2Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
126Kim khâu da (8 x20)500CáiThép không rỉNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
127Kim lấy máu thử đường huyết6.000CáiKim lấy máu thử đường huyếtNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
128Kim luồn tĩnh mạch an toàn sơ sinh1.000Cái24G.Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
129Kim luồn tĩnh mạch các số14.000Cái14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26GNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
130Kim nha các số1.000câyKim nha các sốNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
131Kim nhựa các số28.000CáiKim nhựa các sốNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
132Kim tiêm dùng cho bút tiêm tiểu đường10.000Cái0,25x6mm, 0,25x4mm,Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
133Khay hạt đậu5CáiChất liệu: inox hoặc tương đương, >= 400mlNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
134Khẩu trang y tế 3 lớp , không tiệt trùng20.000CáiKhẩu trang y tế 3 lớp , không tiệt trùngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
135Lam kính mờ 7105150HộpLam kính mờ 7105Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
136Lammen trong10HộpLammen trongNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
137Lancet20HộpLancetNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
138Lọ đựng nước tiểu có nắp2.000CáiLọ đựng nước tiểu có nắpNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
139Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml , nắp vàng, có nhãn500CáiLọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml , nắp vàng, có nhãnNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
140Lọc khuẩn máy thở300CáiLọc khuẩn máy thởNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
141Mask xông khí dung người lớn1.200CáiMask xông khí dung người lớnNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
142Mask xông khí dung trẻ em800CáiMask xông khí dung trẻ emNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
143Máy điện châm 5 dây25CáiMáy điện châm 5 dâyNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
144Máy đo huyết áp loại điện tử Omron10CáiMáy đo huyết áp loại điện tử OmronNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
145Máy đo SPO23CáiMáy đo SPO2Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
146Máy đo dường huyết2CáiMáy đo dường huyếtNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
147Mặt nạ oxy người lớn có túi380Cáicó túi kèm theoNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
148Mặt nạ oxy sơ sinh30CáiMặt nạ oxy sơ sinhNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
149Mặt nạ oxy trẻ em có túi50Cáicó túi kèm theoNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
150Nẹp cẳng chân (P) và (T) các số80CáiChất liệu: Vải cotton , không đệt, thoáng khíNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
151Nẹp cẳng tay trái, phải các số200CáiGói 1 cáiNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
152Nẹp cổ cứng các size80CáiChất liệu: mút xốp EVA Cấu tạo: gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính), sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khi sử dụng.Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
153Nẹp cổ mềm các size80CáiNẹp cổ mềm các sizeNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
154Nẹp chống xoay50CáiNẹp chống xoayNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
155Nẹp đùi (Zimmer) các số80CáiNẹp đùi (Zimmer) các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
156Nẹp gỗ10BộBộ gồm nhiều thanh kích thước dài ngắn khác nhau.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
157Nẹp gỗ 6 x 100cm100Cây6 x 100cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
158Nẹp gỗ 6 x 120cm150Cây6 x 120cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
159Nẹp gỗ 6 x 40cm150Cây6 x 40cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
160Nẹp gỗ 6 x 70cm120Cây6 x 70cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
161Nẹp lưng các số20CáiNẹp lưng các sốNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
162Nẹp ngón tay200CáiNẹp nhômNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
163Nẹp Nhôm Iseline có mousse 25cm*1,5cm200Cáicó mousse 25cm*1,5cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
164Nẹp thun gối20CáiNẹp thun gốiNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
165Nón trùm đầu y tế tiệt trùng(dùng 1 lần)3.000cáiTiệt trùng. Thiết kế dạng xếp. Gói 1 cáiNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
166Nút cao su đậy kim luồn500CáiNút cao su đậy kim luồnNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
167Nhiệt kế thủy ngân200CáiNhiệt kế thủy ngânNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
168Ống Heparin25.000tubeỐng HeparinNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
169Ống nội khí quản có bóng các số250CáiChất liệu PVC, có bóng chèn, đã tiệt trùng. Từ sồ 2,5 đến số 7Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
170Ống nội khí quản không có bóng20CáiChất liệu PVC, không có bóng chèn, đã tiệt trùng.Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
171Ống nghe huyết áp20cáiỐng nghe huyết ápNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
172Ống nghiệm EDTA25.000tubeỐng nghiệm EDTANhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
173Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml10.000CáiỐng nghiệm nhựa có nắp 5mlNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
174Ống nghiệm Serum, nắp màu đỏ3.000CáiỐng nghiệm Serum, nắp màu đỏNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
175Que gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩn1.500CáiQue gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩnNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
176Que lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula)800CáiQue lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula)Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
177Sò đánh bóng200ConSò đánh bóngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
178Sonde dạ dày các số300CáiChất liệu nhựa PVC. Số 6, 8, 10, 12, 14, 16Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
179Sonde foley 2 nhánh các số1.000CáiChất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon. Tiệt trùng bằng khí EO, Số 8 , 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
180Sonde hậu môn các số300CáiChất liệu nhựa PVC . Số 16, 22Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
181Sonde nelaton các số150CáiTiệt trùng bằng khí E.O. Số 6, 8, 10, 12, 14, 16Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
182Sonde oxy 02 nhánh sơ sinh250CáiChất liệu nhựa PVC, đã tiệt trùngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
183Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 1*1*1cm20GóiVật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 1*1*1cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
184Tampon dài700CáiĐầu tăm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, thân nhựa dài 15cm. Tiệt trùng bằng EONhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
185Tấm trải nylon 80*120cm3.000CáiTấm trải nylon 80*120cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
186Test Anti-HBs500TestTest Anti-HBsNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
187Test Dengue IgG/IgM200TestTest Dengue IgG/IgMNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
188Test Dengue NS1 Ag600CáiTest Dengue NS1 AgNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
189Test HBSAg 5mm900TestTest HBSAg 5mmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
190TEST HCV 5mm300TestTEST HCV 5mmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
191TEST HIV6.000TestTEST HIVNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
192Test ma tuý tổng họp2.500TestTest ma tuý tổng họpNhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
193Test nước tiểu 10TS(TC URS -10)5.000TestTest thử nước tiểu phân tích 10 thông sốNhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
194Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori300TestTest nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.PyloriNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
195Test nhanh chẩn đoán giang mai500TestTest nhanh chẩn đoán giang maiNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
196Test thử đường mao mạch Accu-chek900TestSử dụng được trên máy Accu-chek instantNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
197Test thử đường mao mạch7.000TestSử dụng được trên máy Oncall VividNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
198Test thử thai300TestTest thử thaiNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
199Test xét nghiệm AFP200TestTest xét nghiệm AFPNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
200Test xét nghiệm CEA200TestTest xét nghiệm CEANhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
201Test xét nghiệm PSA200TestTest xét nghiệm PSANhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
202Tù đầu giường inox10CáiTù đầu giường inoxNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
203Túi chườm nóng5CáiTúi chườm nóngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
204Túi dự trữ Oxy4CáiTúi dự trữ OxyNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
205Túi đựng máu tiệt trùng150BịchTúi đựng máu tiệt trùngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
206Túi nước tiểu có khóa,có quai treo1.000CáiTúi 2000mlNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
207Threeways + dây 25 cm300CáiThreeways + dây 25 cmNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
208Vòng đeo tay hồng2.000CáiMàu hồngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
209Vòng đeo tay xanh2.000CáiMàu xanhNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
210Vòng tránh thai chứa đồng200CáiVòng tránh thai chứa đồngNhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857458501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143278E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.147.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.294.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->