Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:48:00 đến ngày 2022-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857458501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143278E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.147.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.294.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Các gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, phim X-quang, khí y tế của Trung tâm Y tế huyện Di Linh năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Di Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có) hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị dự thầu và cung cấp giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp Giấy phép lưu hành theo quy định hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc giấy phép sản xuất (thể hiện mặt hàng chào thầu) hoặc số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn và cung cấp giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485. - Quy định hàng hoá tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Di Linh, Đ/c: số 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT 02633 767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Lâm Đồng - 36 - Trần Phú - thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 20 Phạm Ngọc Thạch – Thị trấn Di Linh – Huyện Di Linh – Tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633767112 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | 200 | Cái | Số 1,2,3,4 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 2 | Áo cột sống lưng cao | 50 | Cái | Áo cột sống lưng cao | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 3 | Bao Camera nội soi (Túi đựng Camera) | 300 | Cái | Bao Camera nội soi (Túi đựng Camera) | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 4 | Bao cao su | 150 | Cái | Bao cao su | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 5 | Bao đo huyết áp các cỡ dùng cho Monitor | 2 | Cái | Bao đo huyết áp các cỡ dùng cho Monitor | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 6 | Bao vải huyết áp cơ | 20 | Cái | Bao vải huyết áp cơ | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 7 | Băng cuộn | 11.000 | Cuộn | 0.09 x 2,5m | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 8 | Băng keo 1,25cm x 5m | 600 | Cuộn | Băng keo 1,25cm x 5m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 9 | Băng keo 2,5cm x 5m | 750 | Cuộn | Băng keo 2,5cm x 5m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 10 | Băng keo 5cm x 5m | 800 | Cuộn | Băng keo 5cm x 5m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 11 | Băng keo 10cm x10 m | 20 | Cuộn | Băng dính dùng trong cố định băng gạc, thiết bị tiêm truyền. Kích thước: 10cm x 10m - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 12 | Băng keo cá nhân | 5.000 | Cái | Băng keo cá nhân | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 13 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 40 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 14 | Băng phim dính y tế trong suốt 6x7cm | 200 | Miếng | Băng phim dính y tế trong suốt 6x7cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 15 | Băng thun 3 móc 10cm*4,5m | 700 | Cuộn | 10 cm* 4,5m | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 16 | Băng thun gối | 50 | Cái | Băng thun gối | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 17 | Băng thun ngón 1 (trái, phải) các size | 30 | Cái | Băng thun ngón 1 (trái, phải) các size | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 18 | Băng thun quấn cổ tay | 30 | Cái | Băng thun quấn cổ tay | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 19 | Băng vải treo tay | 100 | Cái | Băng vải treo tay | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 20 | Bo huyết áp kế | 20 | Cái | Bo huyết áp kế | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 21 | Bóng đèn cực tím 120cm | 4 | Cái | Bóng đèn cực tím 120cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 22 | Bóng đèn cực tím 60cm | 4 | Cái | Bóng đèn cực tím 60cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 23 | Bóng đèn cực tím 90cm | 4 | Cái | Bóng đèn cực tím 90cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 24 | Bóng đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Bóng đèn hồng ngoại | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 25 | Bóng đèn nội khí quản Riester các số | 5 | Cái | Bóng đèn nội khí quản Riester các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 26 | Bóng đèn nội soi dạ dày | 5 | Cái | Bóng đèn nội soi dạ dày | Không phân nhóm | |
| 27 | Bộ chuông điện tim | 12 | Cái | Bộ chuông điện tim | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 28 | Bộ đặt nội khí quản người lớn/ trẻ em Riester | 5 | Bộ | Bộ đặt nội khí quản người lớn/ trẻ em Riester | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 29 | Bộ rửa dạ dày | 100 | Bộ | Số 22,28 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 30 | Bông không thấm 1000g | 30 | Bịch | Gói 1000g | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 31 | Bông y tế thấm nước 1000gam | 200 | Gói 1kg | Gói 1000g | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 32 | Bông y tế thấm nước 100gam | 350 | Gói | Gói 100g | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 33 | Bông y tế thấm nước 25gam | 1.500 | Gói | Gói 25g | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 34 | Bột bó 4 inch | 700 | Cuộn | Kích thước: 10cm x >=4,5m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 35 | Bột bó 6 inch | 500 | Cuộn | Kích thước: 15cm x >=4,5m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 36 | Bơm tiêm 10cc + kim | 19.000 | Cái | Bơm tiêm 10cc + kim | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 37 | Bơm tiêm 1cc + kim 26G*1/2 | 3.500 | Cái | Bơm tiêm 1cc + kim 26G*1/2 | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 38 | Bơm tiêm 20cc + kim | 2.000 | Cái | Bơm tiêm 20cc + kim | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 39 | Bơm tiêm 3cc + kim 25 x 1'' | 8.000 | Cái | Bơm tiêm 3cc + kim 25 x 1'' | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 40 | Bơm tiêm 50cc (cho ăn) | 400 | Cái | Bơm tiêm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 41 | Bơm tiêm 50cc dùng cho bơm tiêm điện có khóa | 350 | Cái | Bơm tiêm sử dụng cho bơm tiêm điện | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 42 | Bơm tiêm 5cc + kim | 80.000 | Cái | Bơm tiêm 5cc + kim | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 43 | Bơm tiêm nha khoa | 2 | Cái | Bơm tiêm nha khoa | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 44 | Cân có thước đo | 2 | Cái | Cân có thước đo | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 45 | Cân trẻ sơ sinh | 2 | Cái | Cân trẻ sơ sinh | Không phân nhóm | |
| 46 | Cây cọ nha khoa ( tăm bông) | 100 | Cây | Cây cọ nha khoa ( tăm bông) | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 47 | Thuốc thử Urease N.S | 300 | Test | Thuốc thử Urease N.S | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 48 | Chén inox các loại | 4 | Cái | Chén inox các loại | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 49 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tròn | 300 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 50 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 2/0, kim tam giác | 800 | tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 2/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 51 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tam giác | 800 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 52 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, không kim | 1.000 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 3/0, không kim | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 53 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tam giác | 200 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 54 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tròn | 50 | tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tẩm muối Chrome số 4/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 55 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 10/0 | 24 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 10/0 | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 56 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 3/0, kim tam giác | 750 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 3/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 57 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 4/0, kim tam giác | 120 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi vô trùng từ polyamid 6/6.6, số 4/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 58 | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, kim tròn | 600 | Tép | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 59 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tròn | 240 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 60 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tam giác | 600 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 61 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tròn | 100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 62 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tam giác | 900 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tam giác | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 63 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tròn | 100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, kim tròn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 64 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 5/0, kim tam giác | 250 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 5/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 65 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 6/0, kim tam giác | 100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 6/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 66 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tam giác | 2.000 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, kim tam giác | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 67 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 600 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 68 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 | 200 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 69 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3 | 80 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3 | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 70 | Dao mổ số 10 | 100 | Cái | Dao mổ số 10 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 71 | Dao mổ số 11 | 2.000 | Cái | Dao mổ số 11 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 72 | Dao mổ số 15 | 100 | Cái | Dao mổ số 15 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 73 | Dao mổ số 20 | 800 | Cái | Dao mổ số 20 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 74 | Dây garo tay | 300 | Cái | Dây garo tay | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 75 | Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 10 mm x 1,7 m | 50 | Cái | Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 10 mm x 1,7 m | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 76 | Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 8 mm x 2m | 300 | Cái | Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng size 8 mm x 2m | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 77 | Dây hút nhớt các số | 1.000 | Cái | Dây hút nhớt các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 78 | Dây máy thở | 20 | Cái | Dây máy thở | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 79 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 350 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 80 | Dây nối oxy | 320 | Cái | Dây nối oxy | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 81 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2.000 | Cái | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 82 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 600 | Cái | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 83 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 1.000 | Sợi | Dây truyền dịch 20 giọt/ml | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 84 | Dây truyền dịch có air | 13.000 | Cái | Dây truyền dịch có air | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 85 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 1.000 | Cái | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 86 | Dây truyền máu | 100 | Cái | Dây truyền máu | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 87 | Đài cao su | 144 | Cái | Đài cao su | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 88 | Đai desault phải, trái các số | 100 | Cái | Đai desault phải, trái các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 89 | Đai xương đòn các số | 150 | Cái | Đai xương đòn các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 90 | Đầu col vàng có khía | 5.000 | Cái | Đầu col vàng có khía | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 91 | Đầu col xanh | 5.000 | Cái | Đầu col xanh | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 92 | Đè lưỡi gỗ | 70.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 93 | Đèn đọc phim X quang | 2 | Cái | Đèn đọc phim X quang | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 94 | Đèn gù chân cao | 5 | Cái | Đèn gù chân cao | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 95 | Điện cực dán | 1.800 | Cái | Điện cực dán | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 96 | Đồng hồ oxy có bình làm ẩm | 20 | Cái | Có kèm bình làm ẩm oxy | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 97 | Gạc dán vết thương hút dịch không thấm nước | 800 | Miếng | 10 x 20cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 98 | Gạc lưới lipidocolloid, 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0.5mm² | 100 | Miếng | Gạc lưới lipidocolloid, 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0.5mm² | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 99 | Gạc phẩu thuật không cản quang 30*30*6 lớp, tiệt trùng | 500 | Miếng | Gạc phẩu thuật không cản quang 30*30*6 lớp, tiệt trùng | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 100 | Gạc phẩu thuật ổ bụng cản quang 40*40*8 lớp tiệt trùng | 6.000 | Miếng | Tiệt trùng bằng tia EO, có cản quang. | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 101 | Gạc vaselin | 2.000 | gói | Gạc vaselin | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 102 | Gạc vô trùng 5*6,5* 12lớp | 15.000 | gói | Được tiệt trùng bằng khí EO. Gói 10 miếng. | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 103 | Găng tay tiệt trùng số 7->7,5, 6-> 6,5, số 8 | 20.000 | Đôi | Được làm từ cao su thiên nhiên. Găng đã được tiệt trùng bằng khí EO trước khi đưa vào sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 104 | Găng tay rời | 90.000 | Đôi | Kích cỡ: S, M | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 105 | Gương nha khoa (cán gương + mặt gương) | 10 | Cái | Gương nha khoa (cán gương + mặt gương) | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 106 | Giấy điện tim 1 cần 50*30 | 500 | Cuộn | 1 cần 50mm*30m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 107 | Giấy điện tim 3 cần 63 *30 | 100 | Cuộn | 3 cần 63mm*30m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 108 | Giấy điện tim 80*20 | 200 | Cuộn | 80mmx20m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 109 | Giấy in nhiệt | 200 | Cuộn | Giấy in nhiệt sysmex 57mm dùng cho máy hyết học ABX CA 500 ( dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu TC 101 Uritek) | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 110 | Giấy siêu âm trắng đen | 100 | Cuộn | 110mm*20m | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 111 | Giấy y tế | 150 | kg | Dai, mềm, mịn, thấm hút tốt. | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 112 | Hộp đựng bông cồn đúc đk 10* 8cm | 5 | Cái | Đường kính 10 cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 113 | Hộp đựng đầu côn vàng | 3 | Cái | Hộp đựng đầu côn vàng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 114 | Hộp đựng đầu côn xanh | 3 | Cái | Hộp đựng đầu côn xanh | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 115 | Hộp đựng vật sắc nhọn 5 lít | 10 | Cái | Hộp đựng vật sắc nhọn 5 lít | Không phân nhóm | |
| 116 | Huyết áp cơ không kèm ống nghe người lớn | 15 | Cái | Huyết áp cơ không kèm ống nghe người lớn | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 117 | Huyết áp cơ không kèm ống nghe trẻ em | 4 | Cái | Huyết áp cơ không kèm ống nghe trẻ em | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 118 | Huyết áp+ ống nghe | 15 | Bộ | Huyết áp+ ống nghe | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 119 | Kéo cong cắt chỉ 10cm | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, dài 10cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 120 | Kẹp phẩu tích | 10 | Cái | Kẹp phẩu tích | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 121 | Kẹp rốn sơ sinh | 3.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 122 | Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*25mm | 200.000 | Cái | Vô trùng dùng 1 lần, 0.30*25mm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 123 | Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*40 mm | 10.000 | Cái | Vô trùng dùng 1 lần, 0.30* 40 mm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 124 | Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*75 mm | 1.300 | Cái | Kim châm cứu dùng 1 lần 0.30*75 mm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 125 | Kim chọc dò gây tê tuỷ sống tủy sống các số | 800 | Cái | G18x3 1/2, G20x3 1/2, G22x1 1/2, G22x3 1/2, G25x3 1/2, G27x3 1/2 | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 126 | Kim khâu da (8 x20) | 500 | Cái | Thép không rỉ | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 127 | Kim lấy máu thử đường huyết | 6.000 | Cái | Kim lấy máu thử đường huyết | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 128 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn sơ sinh | 1.000 | Cái | 24G. | Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 129 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 14.000 | Cái | 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 130 | Kim nha các số | 1.000 | cây | Kim nha các số | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 131 | Kim nhựa các số | 28.000 | Cái | Kim nhựa các số | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 132 | Kim tiêm dùng cho bút tiêm tiểu đường | 10.000 | Cái | 0,25x6mm, 0,25x4mm, | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 133 | Khay hạt đậu | 5 | Cái | Chất liệu: inox hoặc tương đương, >= 400ml | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 134 | Khẩu trang y tế 3 lớp , không tiệt trùng | 20.000 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp , không tiệt trùng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 135 | Lam kính mờ 7105 | 150 | Hộp | Lam kính mờ 7105 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 136 | Lammen trong | 10 | Hộp | Lammen trong | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 137 | Lancet | 20 | Hộp | Lancet | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 138 | Lọ đựng nước tiểu có nắp | 2.000 | Cái | Lọ đựng nước tiểu có nắp | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 139 | Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml , nắp vàng, có nhãn | 500 | Cái | Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml , nắp vàng, có nhãn | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 140 | Lọc khuẩn máy thở | 300 | Cái | Lọc khuẩn máy thở | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 141 | Mask xông khí dung người lớn | 1.200 | Cái | Mask xông khí dung người lớn | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 142 | Mask xông khí dung trẻ em | 800 | Cái | Mask xông khí dung trẻ em | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 143 | Máy điện châm 5 dây | 25 | Cái | Máy điện châm 5 dây | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 144 | Máy đo huyết áp loại điện tử Omron | 10 | Cái | Máy đo huyết áp loại điện tử Omron | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 145 | Máy đo SPO2 | 3 | Cái | Máy đo SPO2 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 146 | Máy đo dường huyết | 2 | Cái | Máy đo dường huyết | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 147 | Mặt nạ oxy người lớn có túi | 380 | Cái | có túi kèm theo | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 148 | Mặt nạ oxy sơ sinh | 30 | Cái | Mặt nạ oxy sơ sinh | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 149 | Mặt nạ oxy trẻ em có túi | 50 | Cái | có túi kèm theo | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 150 | Nẹp cẳng chân (P) và (T) các số | 80 | Cái | Chất liệu: Vải cotton , không đệt, thoáng khí | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 151 | Nẹp cẳng tay trái, phải các số | 200 | Cái | Gói 1 cái | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 152 | Nẹp cổ cứng các size | 80 | Cái | Chất liệu: mút xốp EVA Cấu tạo: gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính), sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khi sử dụng. | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 153 | Nẹp cổ mềm các size | 80 | Cái | Nẹp cổ mềm các size | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 154 | Nẹp chống xoay | 50 | Cái | Nẹp chống xoay | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 155 | Nẹp đùi (Zimmer) các số | 80 | Cái | Nẹp đùi (Zimmer) các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 156 | Nẹp gỗ | 10 | Bộ | Bộ gồm nhiều thanh kích thước dài ngắn khác nhau. | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 157 | Nẹp gỗ 6 x 100cm | 100 | Cây | 6 x 100cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 158 | Nẹp gỗ 6 x 120cm | 150 | Cây | 6 x 120cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 159 | Nẹp gỗ 6 x 40cm | 150 | Cây | 6 x 40cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 160 | Nẹp gỗ 6 x 70cm | 120 | Cây | 6 x 70cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 161 | Nẹp lưng các số | 20 | Cái | Nẹp lưng các số | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 162 | Nẹp ngón tay | 200 | Cái | Nẹp nhôm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 163 | Nẹp Nhôm Iseline có mousse 25cm*1,5cm | 200 | Cái | có mousse 25cm*1,5cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 164 | Nẹp thun gối | 20 | Cái | Nẹp thun gối | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 165 | Nón trùm đầu y tế tiệt trùng(dùng 1 lần) | 3.000 | cái | Tiệt trùng. Thiết kế dạng xếp. Gói 1 cái | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 166 | Nút cao su đậy kim luồn | 500 | Cái | Nút cao su đậy kim luồn | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 167 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 168 | Ống Heparin | 25.000 | tube | Ống Heparin | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 169 | Ống nội khí quản có bóng các số | 250 | Cái | Chất liệu PVC, có bóng chèn, đã tiệt trùng. Từ sồ 2,5 đến số 7 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 170 | Ống nội khí quản không có bóng | 20 | Cái | Chất liệu PVC, không có bóng chèn, đã tiệt trùng. | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 171 | Ống nghe huyết áp | 20 | cái | Ống nghe huyết áp | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 172 | Ống nghiệm EDTA | 25.000 | tube | Ống nghiệm EDTA | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 173 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 10.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 174 | Ống nghiệm Serum, nắp màu đỏ | 3.000 | Cái | Ống nghiệm Serum, nắp màu đỏ | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 175 | Que gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩn | 1.500 | Cái | Que gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩn | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 176 | Que lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula) | 800 | Cái | Que lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula) | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 177 | Sò đánh bóng | 200 | Con | Sò đánh bóng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 178 | Sonde dạ dày các số | 300 | Cái | Chất liệu nhựa PVC. Số 6, 8, 10, 12, 14, 16 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 179 | Sonde foley 2 nhánh các số | 1.000 | Cái | Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon. Tiệt trùng bằng khí EO, Số 8 , 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 180 | Sonde hậu môn các số | 300 | Cái | Chất liệu nhựa PVC . Số 16, 22 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 181 | Sonde nelaton các số | 150 | Cái | Tiệt trùng bằng khí E.O. Số 6, 8, 10, 12, 14, 16 | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 182 | Sonde oxy 02 nhánh sơ sinh | 250 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, đã tiệt trùng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 183 | Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 1*1*1cm | 20 | Gói | Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 1*1*1cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 184 | Tampon dài | 700 | Cái | Đầu tăm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, thân nhựa dài 15cm. Tiệt trùng bằng EO | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 185 | Tấm trải nylon 80*120cm | 3.000 | Cái | Tấm trải nylon 80*120cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 186 | Test Anti-HBs | 500 | Test | Test Anti-HBs | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 187 | Test Dengue IgG/IgM | 200 | Test | Test Dengue IgG/IgM | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 188 | Test Dengue NS1 Ag | 600 | Cái | Test Dengue NS1 Ag | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 189 | Test HBSAg 5mm | 900 | Test | Test HBSAg 5mm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 190 | TEST HCV 5mm | 300 | Test | TEST HCV 5mm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 191 | TEST HIV | 6.000 | Test | TEST HIV | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 192 | Test ma tuý tổng họp | 2.500 | Test | Test ma tuý tổng họp | Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 193 | Test nước tiểu 10TS(TC URS -10) | 5.000 | Test | Test thử nước tiểu phân tích 10 thông số | Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 194 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori | 300 | Test | Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 195 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 500 | Test | Test nhanh chẩn đoán giang mai | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 196 | Test thử đường mao mạch Accu-chek | 900 | Test | Sử dụng được trên máy Accu-chek instant | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 197 | Test thử đường mao mạch | 7.000 | Test | Sử dụng được trên máy Oncall Vivid | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 198 | Test thử thai | 300 | Test | Test thử thai | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 199 | Test xét nghiệm AFP | 200 | Test | Test xét nghiệm AFP | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 200 | Test xét nghiệm CEA | 200 | Test | Test xét nghiệm CEA | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 201 | Test xét nghiệm PSA | 200 | Test | Test xét nghiệm PSA | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 202 | Tù đầu giường inox | 10 | Cái | Tù đầu giường inox | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 203 | Túi chườm nóng | 5 | Cái | Túi chườm nóng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 204 | Túi dự trữ Oxy | 4 | Cái | Túi dự trữ Oxy | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 205 | Túi đựng máu tiệt trùng | 150 | Bịch | Túi đựng máu tiệt trùng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 206 | Túi nước tiểu có khóa,có quai treo | 1.000 | Cái | Túi 2000ml | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 207 | Threeways + dây 25 cm | 300 | Cái | Threeways + dây 25 cm | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 208 | Vòng đeo tay hồng | 2.000 | Cái | Màu hồng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 209 | Vòng đeo tay xanh | 2.000 | Cái | Màu xanh | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 210 | Vòng tránh thai chứa đồng | 200 | Cái | Vòng tránh thai chứa đồng | Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857458501E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143278E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.147.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.294.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi