Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106026-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211288273
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:41:00 đến ngày 2022-01-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 372,463,080 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 1 năm 2022
Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na , địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Dầu khí Nghệ An, số 7, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Keo tản nhiệt5BộArctic MX-4-4 gam Dùng cho CPU máy tính
2Keo dán10LọX2000, 50g
3Đồng hồ nhiệt độ15CáiKX3N-MEAA- Nguồn nuôi: 110÷220Vac- Đầu vào: 4~20 mA- Đầu ra: 01Relay + 02 Alarm + 01 RET (4~20mADC)- KT (DxC): 96x48 mm
4Đèn LED đường2Cái200W, ánh sáng trắng, IP66
5Chấn lưu điện tử27CáiEB-C 136 TL-D 220-240V 50/60Hz- Điện áp đầu vào: 220-240V 50-60Hz- Có thể sử dụng với bóng huỳnh quang TL-D 36W- Kích thước: L 150x40x28
6Chấn lưu điện tử đèn cao áp4CáiBSN 250L 300ITS- Điện áp làm việc: 220V-50Hz- Công suất: 250W- Dùng cho bóng SON/CDM/MH
7Bóng đèn cao áp natri10CáiSON-T250W E40- Điện áp làm việc: 100V- Công suất 250W- Màu: ánh sáng trắng ấm - warm white (vàng)- Kiểu đuôi đèn: E40
8Đèn LED nhà xưởng10CáiDUHAL 150W SAPB511
9Đèn huỳnh quang66CáiTL-D 36W/54-765- Điện áp làm việc: 220-240 Vac- Công suất: 36W- Kích thước: Ø28 x L1200 mm
10Ổ cắm điện10CáiĐQ 004A-02- Định mức làm việc: 13A@250Vac 3200W- Ổ cắm 3 lỗ, 2 chấu, không dây- Có đèn báo nguồn- Kích thước (LxWxH): 175.5 x 25.6 x 35mm
11Ổ cắm điện20CáiĐQ 004A-02- Định mức làm việc: 13A@250Vac 3200W- Ổ cắm 3 lỗ, 2 chấu, không dây- Có đèn báo nguồn- Kích thước (LxWxH): 175.5 x 25.6 x 35mm
12Phích cắm tròn10CáiĐQ ECO EPR01- Kiểu phích cắm 2 chân tròn Ø4.5- Định mức làm việc: 6A@250Vac
13Đầu báo khói quang (kèm đế)2CáiND-751P-E- Điện áp làm việc: 15–32 Vdc- Dòng điện chế độ chờ: ≤ 450 μA- Dòng điện khi cảnh báo: 3.5 mA
14Hộp ấn báo cháy địa chỉ3CáiM700K-E- Điện áp làm việc: 15–32 Vdc- Tiếp điểm: 0.5A@250Vac- Dòng điện chế độ chờ: ≤ 400 μA- Dòng điện khi cảnh báo: 8 mA
15Còi đèn báo cháy điện chỉ5CáiP700A-E- Điện áp làm việc: 15–32 Vdc- Dòng điện chế độ chờ: ≤ 350 μA- Dòng điện khi cảnh báo: 2.2 mA
16Khẩu trang than hoạt tính50Cái5 lớp
17Sơn chống rỉ15HộpLOBSTER 950 (màu nhũ)
18Sơn lót ghi4BộJOTAMASTIC 90; STD 038; 5 lít/bộ (bộ gồm 2 thành phần)
19Que hàn20kgKT Ø4.0x400mm
20Que hàn120kgKT Ø2.5x300mm
21Que hàn thép trắng10kgKT G-308 Ф3.2x350
22Que hàn chịu lực10kgKT K7018 Ф3.2x350
23Que hàn30kgKT Ø3.2x350mm
24Que hàn thép trắng10kgKT G-308 Ф2.5x300mm
25Đá cắt200ViênKT Ø180x3x22.2
26Đá cắt20ViênKT Ø350x3x25.4
27Đá cắt150ViênKT Ø100x2x16
28Đá mài60ViênKT Ø100x6x16
29Đá mài5ViênKT Ø180x6x22.23
30Mỡ bôi trơn2HộpLGHB 2/0,4 loại 400g
31Nở nhựa + vít500BộKT Ø6
32Van gạt20CáiØ21 Bằng đồng (loại tốt)
33Ống thép mạ kẽm54mØ21x1.4mm
34Ống thép mạ kẽm24mØ27x1.4mm
35Ống thép mạ kẽm60mØ34x1.4mm
36Ống thép mạ kẽm90mØ42x1.4mm
37Ống thép mạ kẽm60mØ60x1.8mm
38Ống thép mạ kẽm1.002mØ76x2.1mm; mạ kẽm nhúng nóng
39Cút 900 mạ kẽm35CáiDN65 (Ø76)
40Co nhựa sino50CáiØ25
41Tấm kính cường lực1CáiKT: 1502x735x8 mm
42Dây cu roa2CáiA1219Li (IDxWxH 1219mmx13mmx8mm) hoặc tương đương
43Bình ga3BìnhPetrolimex 13Kg ( Nạp ga)
44Con lăn sơn10Cái10cm
45Chổi quét sơn30Cái5cm
46Găng tay hàn chịu nhiệt5ĐôiNFRR 15-34
47Bộ tuốc nơ vít2BộSTMT66673
48Thép buộc20kg3mm
49Lò xo uốn ống đồng1CáiØ10
50Lò xo uốn ống đồng1CáiØ12
51Lò xo uốn ống đồng1CáiØ16
52Lò xo uốn ống đồng1CáiØ19
53Ampe kìm AC/DC1CáiFluke 376
54Bộ đục lỗ gioăng1BộJLB330PA Ø3-Ø30 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->