Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105930-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:50:00 đến ngày 2022-01-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,815,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 01; V= 3.800.000.000 đồng; X=3.800.000.000 đồng Trong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (Phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà 03 tầng 09 phòng học trường Tiểu học khu B xã Xuân Vinh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh , địa chỉ: Xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Vinh: + Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0943074076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và XD Thịnh Phát 86; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Xuân Trường; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần GLOBAL-TKG; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại THT;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh , địa chỉ: Xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Vinh: + Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0943074076


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Vinh: + Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0943074076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Vinh + Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0943074076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Vinh. Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Vinh. Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt12,18100m
2Mua sẵn, lắp đặt phên nứaTheo thiết kế được duyệt68,34m
3Mua sẵn, lắp đặt phên thép tấm 6000x1500x3.0mmTheo thiết kế được duyệt423,9kg
4Đào đất, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế được duyệt673,5439m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt205,3231100m
6Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được duyệt22,8137m3
7Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọcTheo thiết kế được duyệt22,8137m3
8Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt3,2687100m3
9Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,1821100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt18,0666m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,9228100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,7912tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt2,7141tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt2,7792tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt82,4883m3
16Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,3763100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,164tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt0,9692tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt3,465m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt33,9015m3
21Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt0,4032m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,2936100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,097tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5901tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt4,8431m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt2,5263100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt4,2091100m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt1,9268100m3
29Rải nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt202,819m2
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt20,2819m3
B PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,0609100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,3911tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,8502tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,6248tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt14,8764m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt4,9233100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt1,17tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt4,8568tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt2,5989tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt35,7814m3
11Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt6,3424100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt8,2011tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt74,3695m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt90,9176m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt24,3m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt1,9349100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5571tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,8057tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt10,1387m3
20Đắp cát tôn nền bục giảngTheo thiết kế được duyệt2,0508m3
21Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt2,0508m3
22Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt110,9637m3
23Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây lan can chắn nắng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt12,8241m3
24Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt14,4956m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt465,0837m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt634,24m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt413,1182m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt438,39m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt159,4656m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt209,4436m2
7Trát lan can, chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt118,8701m2
8Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt24,654m2
9Quét dầu bóng bề mặt granitôTheo thiết kế được duyệt24,654m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt293,674m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt6m
12Vét tạo lõm thân cột tầng 2-3Theo thiết kế được duyệt10,5mặt cột
13Vét chỉ lõm thân cột tầng 1Theo thiết kế được duyệt37,98m
14Đắp con bọ trang trí chắn nắngTheo thiết kế được duyệt7cái
15Đắp trang trí đầu cộtTheo thiết kế được duyệt10,5cái
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt653,3274m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt209,484m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600Theo thiết kế được duyệt6,48m2
19Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch thẻTheo thiết kế được duyệt32,5275m2
20Công tác ốp gạch vào chân cột, gạch thẻTheo thiết kế được duyệt3,6413m2
21Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304Theo thiết kế được duyệt165,48kg
D PHẦN CỬA
1Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt47,52m2
2Cửa sổ gỗ Lim nam phi pano kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt84,24m2
3Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam phi, kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt36,288m2
4Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8Theo thiết kế được duyệt560,88kg
5Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế được duyệt168,048m2 cấu kiện
6Chuyển đổi bản lề thép dày 3 ly sang inoxTheo thiết kế được duyệt432cái
7Bộ đấm cửa then ngangTheo thiết kế được duyệt18bộ
8Chuyển đổi chốt đứng cửa đi từ thép sang inoxTheo thiết kế được duyệt36cái
9Chuyển đổi chốt đứng cửa sổ từ thép sang inoxTheo thiết kế được duyệt54cái
10Chuyển đổi móc gió cửa sổ từ thép sang inoxTheo thiết kế được duyệt108cái
11Mua khóa cửaTheo thiết kế được duyệt18cái
12Mua eke góc cửa gỗ 11x11cmTheo thiết kế được duyệt2.304cái
13Chuyển đổi tay cầm inox đặc 15x3cm cửa sổTheo thiết kế được duyệt108cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.697,1793m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt698,7831m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt6,6179100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,6246100m2
E TAM CẤP
1Đào đất móng rộng Theo thiết kế được duyệt3,4866m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,0116100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,0232100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0183100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt1,7433m3
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tam cấp,vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt8,1198m3
7Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt37,1808m2
8Quét dầu bóng bề mặt granitoTheo thiết kế được duyệt37,1808m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt81,57m
10Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo thiết kế được duyệt22,5m
F PHẦN MÁI:
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0964100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0104tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,0986tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt0,5566m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,1127m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt3,1303m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,1238tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,5236m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt31,6064m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt100,205m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt31,6064m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt1,1288tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,1288tấn
16Ke chống bão liền mũ chụpTheo thiết kế được duyệt1.112bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt2,1969100m2
18Tôn úp khe lún khổ rộng 600mmTheo thiết kế được duyệt11,34m
G SÂN BÊ TÔNG:
1Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tam cấp,vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt1,2047m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt12,0465m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,0508100m3
4Lót nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt89,5m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt8,95m3
6Bảo dưỡng, đánh bóng mặt sânTheo thiết kế được duyệt89,5m2
H RẢNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo thiết kế được duyệt13,953m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,0465100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,093100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,1766100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt5,9663m3
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt0,6561m3
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,3685m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt44,482m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt19,5332m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,1592100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt2,4692m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,2196tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt871 cấu kiện
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100ATheo thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt các Aptomat 3 pha 63ATheo thiết kế được duyệt3cái
3Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63ATheo thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40ATheo thiết kế được duyệt9cái
5Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20ATheo thiết kế được duyệt36cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế được duyệt54bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt18bộ
8Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24wTheo thiết kế được duyệt9bộ
9Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-NTheo thiết kế được duyệt36cái
10Móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt36cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt9cái
12Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được duyệt9hộp
13Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt18bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt)Theo thiết kế được duyệt12bộ
15Lắp ổ cắm ba loại 2 chấuTheo thiết kế được duyệt54bộ
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt966m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt225m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt117m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x6Theo thiết kế được duyệt81m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x10Theo thiết kế được duyệt78m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 4x10Theo thiết kế được duyệt108m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 4x25Theo thiết kế được duyệt120m
23Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo thiết kế được duyệt1.046m
24Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo thiết kế được duyệt387m
25Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mmTheo thiết kế được duyệt0,054100m
26Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt18cái
J PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây dẫn internetTheo thiết kế được duyệt200m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt200m
3Mua sẵn Model wifiTheo thiết kế được duyệt3cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt12,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt12,24m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo thiết kế được duyệt2cọc
4Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mmTheo thiết kế được duyệt26m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế được duyệt8m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế được duyệt24m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt100m
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt6cái
9Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt105cái
10Mối nối KTTheo thiết kế được duyệt2mối
11Đo điện trở tiếp địa bằng máy TerometTheo thiết kế được duyệt1lần
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt10,0103m2
L PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt0,1100m
3Lắp đặt van ren ngoại D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt van phao điện tự động D25Theo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt cút PPR ren trong, D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt cút PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt cút PPR D32mmTheo thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt van xả cặn PVC D34Theo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC d34Theo thiết kế được duyệt0,06100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt1bể
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo thiết kế được duyệt0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo thiết kế được duyệt0,1100m
3Lắp đặt cút PVC D90Theo thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt chếch PVC D90Theo thiết kế được duyệt12cái
5Đai giữ ống D90Theo thiết kế được duyệt60cái
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo thiết kế được duyệt3cái
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt6bình
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt3bình
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt360m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt360m
3Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo thiết kế được duyệt18đầu
4Lắp đặt đế đầu báoTheo thiết kế được duyệt18bộ
5Lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 01; V= 3.800.000.000 đồng; X=3.800.000.000 đồng Trong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn2
2 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Máy đầm đất Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Ô tô tự đổ ≥ 3T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, có hóa đơn2
13 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, có hóa đơn3
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Hoạt động tốt, Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (Phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->