Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:50:00 đến ngày 2022-01-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,815,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 3.800.000.000 đồng; X=3.800.000.000 đồng Trong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (Phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà 03 tầng 09 phòng học trường Tiểu học khu B xã Xuân Vinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 10/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Vinh:
+ Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
+ Điện thoại: 0943074076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Vinh + Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0943074076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Vinh. Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Vinh. Địa chỉ: xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 12,18 | 100m |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 68,34 | m |
| 3 | Mua sẵn, lắp đặt phên thép tấm 6000x1500x3.0mm | Theo thiết kế được duyệt | 423,9 | kg |
| 4 | Đào đất, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được duyệt | 673,5439 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt | 205,3231 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 22,8137 | m3 |
| 7 | Đắp cát vàng hạt trung phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 22,8137 | m3 |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung đệm móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2687 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,1821 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 18,0666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,9228 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7912 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,7141 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,7792 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 82,4883 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,3763 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9692 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,465 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 33,9015 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5901 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8431 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5263 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 4,2091 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9268 | 100m3 |
| 29 | Rải nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 202,819 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 20,2819 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,0609 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,3911 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,8502 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,6248 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 14,8764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 4,9233 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,17 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 4,8568 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 2,5989 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 35,7814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 6,3424 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 8,2011 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 74,3695 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 90,9176 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,9349 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,5571 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,8057 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 10,1387 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo thiết kế được duyệt | 2,0508 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0508 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 110,9637 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây lan can chắn nắng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 12,8241 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 14,4956 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 465,0837 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 634,24 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 413,1182 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 438,39 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 159,4656 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 209,4436 | m2 |
| 7 | Trát lan can, chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 118,8701 | m2 |
| 8 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,654 | m2 |
| 9 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 24,654 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 293,674 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 12 | Vét tạo lõm thân cột tầng 2-3 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | mặt cột |
| 13 | Vét chỉ lõm thân cột tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 37,98 | m |
| 14 | Đắp con bọ trang trí chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Đắp trang trí đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 653,3274 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 209,484 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 120x600 | Theo thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 32,5275 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân cột, gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 3,6413 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 165,48 | kg |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi gỗ Lim nam phi pano kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ gỗ Lim nam phi pano kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 84,24 | m2 |
| 3 | Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim Nam phi, kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 36,288 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 | Theo thiết kế được duyệt | 560,88 | kg |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 168,048 | m2 cấu kiện |
| 6 | Chuyển đổi bản lề thép dày 3 ly sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 432 | cái |
| 7 | Bộ đấm cửa then ngang | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Chuyển đổi chốt đứng cửa đi từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Chuyển đổi chốt đứng cửa sổ từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 10 | Chuyển đổi móc gió cửa sổ từ thép sang inox | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 11 | Mua khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Mua eke góc cửa gỗ 11x11cm | Theo thiết kế được duyệt | 2.304 | cái |
| 13 | Chuyển đổi tay cầm inox đặc 15x3cm cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.697,1793 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 698,7831 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 6,6179 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,6246 | 100m2 |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo thiết kế được duyệt | 3,4866 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,7433 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tam cấp,vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1198 | m3 |
| 7 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 37,1808 | m2 |
| 8 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo thiết kế được duyệt | 37,1808 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 81,57 | m |
| 10 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| F | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0986 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,5566 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,1127 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 3,1303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,5236 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 31,6064 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 100,205 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 31,6064 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,1288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,1288 | tấn |
| 16 | Ke chống bão liền mũ chụp | Theo thiết kế được duyệt | 1.112 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 2,1969 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp khe lún khổ rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,34 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tam cấp,vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2047 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,0465 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 4 | Lót nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 89,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,95 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng, đánh bóng mặt sân | Theo thiết kế được duyệt | 89,5 | m2 |
| H | RẢNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 13,953 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,1766 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 5,9663 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6561 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3685 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 44,482 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,5332 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4692 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 87 | 1 cấu kiện |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp ổ cắm ba loại 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 966 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x6 | Theo thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x10 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 4x10 | Theo thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 4x25 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.046 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo thiết kế được duyệt | 387 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đầu bịt bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn internet | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 3 | Mua sẵn Model wifi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 10 | Mối nối KT | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 11 | Đo điện trở tiếp địa bằng máy Teromet | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,0103 | m2 |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren ngoại D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện tự động D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR ren trong, D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả cặn PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 18 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 3.800.000.000 đồng; X=3.800.000.000 đồng Trong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là Giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.800.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Hoạt động tốt, Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu (Phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi