Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106018-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:47:00 đến ngày 2022-01-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.510W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo khẩn cấp Trung tâm Y tế huyện Gio Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 65 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA NỘI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT358,628m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT1,4408tấn
3Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT2,0885tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT2,0885tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn d1ày 0,45 lyTheo quy định Chương V-HSMT3,4964100m2
6Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Theo quy định Chương V-HSMT2.129cái
7Cầu chắn rác D110Theo quy định Chương V-HSMT10cái
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,7473m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT0,7945m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,1059100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,107tấn
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT82,7424m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT82,7424m2
14Láng sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT82,7424m2
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmTheo quy định Chương V-HSMT0,78100m
16Côn, cút nựa nối ống D90Theo quy định Chương V-HSMT20cái
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT799,187m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT799,187m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT1,1662100m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT24,7584m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT12,3792m2
22Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT12,3792m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo quy định Chương V-HSMT24,7584m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT0,4952m3
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định Chương V-HSMT105,504m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo quy định Chương V-HSMT105,504m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT78,176m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT11,9592m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT90,1352m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT11,9592m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,047tấn
32Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4Theo quy định Chương V-HSMT0,047tấn
33Lắp dựng đà trần thépTheo quy định Chương V-HSMT0,047tấn
34Lợp trần tôn lạnh dày 0,31 lyTheo quy định Chương V-HSMT0,1195100m2
35Nẹp trần tôn lạnhTheo quy định Chương V-HSMT27,92md
36Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
37Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
39Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đáTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
41Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiếtTheo quy định Chương V-HSMT8cái
42Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT12cái
43Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
44Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
45Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
46Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=32mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
47Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=50mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
48Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
49Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địaTheo quy định Chương V-HSMT8,28m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định Chương V-HSMT8,28m3
51Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2mTheo quy định Chương V-HSMT4cái
52Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT54m
53Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT23m
54Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT8cái
55Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V-HSMT8cọc
56Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiệnTheo quy định Chương V-HSMT8cái
57Hôp đo điện trởTheo quy định Chương V-HSMT2cái
58ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo quy định Chương V-HSMT4cái
59Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống)Theo quy định Chương V-HSMT2hộp
60Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Theo quy định Chương V-HSMT16m
B B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA SẢN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT319,382m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT1,2734tấn
3Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT1,7301tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT1,7301tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45 lyTheo quy định Chương V-HSMT3,1938100m2
6Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Theo quy định Chương V-HSMT1.903,5cái
7Cầu chắn rác D110Theo quy định Chương V-HSMT10cái
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT88,0156m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT88,0156m2
10Láng sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT88,0156m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmTheo quy định Chương V-HSMT0,78100m
12Côn, cút nựa nối ống D90Theo quy định Chương V-HSMT20cái
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT1,0556100m2
14Phá dỡ nền gạchTheo quy định Chương V-HSMT425,179m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định Chương V-HSMT425,179m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo quy định Chương V-HSMT55,416m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 600x150Theo quy định Chương V-HSMT55,416m2
18Đục lớp granito cũ bậc cấpTheo quy định Chương V-HSMT10,6878m2
19Lát đá bậc tam cấpTheo quy định Chương V-HSMT10,6878m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V-HSMT9,6119m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT9,6119m3
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT81,0764m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT81,0764m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định Chương V-HSMT2,4883m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V-HSMT2,4883m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT2,4883m3
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT34,4894m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT34,4894m2
29Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT17,9817m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo quy định Chương V-HSMT36,3834m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT0,6898m3
32Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định Chương V-HSMT95,382m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo quy định Chương V-HSMT95,382m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT67,508m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT35,9634m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT103,4714m2
37Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit bao gồm chânTheo quy định Chương V-HSMT40,9m2
38Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
39Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
41Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
42Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiếtTheo quy định Chương V-HSMT6cái
43Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
44Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
45Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
46Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6100m
47Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=32mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
48Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=50mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
49Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
50Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địaTheo quy định Chương V-HSMT8,28m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định Chương V-HSMT8,28m3
52Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2mTheo quy định Chương V-HSMT5cái
53Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT61m
54Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT23m
55Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo quy định Chương V-HSMT10cái
56Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định Chương V-HSMT8cọc
57Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiệnTheo quy định Chương V-HSMT8cái
58Hôp đo điện trởTheo quy định Chương V-HSMT2cái
59ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo quy định Chương V-HSMT5cái
60Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Theo quy định Chương V-HSMT16m
C C. HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ CẦU NỐI KHU KỸ THUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT23,1m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT4,5216m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT3,6505m3
4Xây tường thẳng bằng bờ lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT7,5553m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT5,3547m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,1248100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,1634tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,1823tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,1998m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,1567100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT2,2009m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,2001100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0745tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,2114tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,996m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,3629100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0622tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,2584tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,0766100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,2871100m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT4,7552m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,5467100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,1045tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,5015tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT7,9591m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định Chương V-HSMT0,7959100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,9052tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,0774m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,1801100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,1076tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0171tấn
32Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT9,1196m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT1,5717m3
34Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,834m3
35Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT1,1854m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,268m3
37Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT5,595m2
38Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
39Vách kính kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT39,922m2
40Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,4728tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,4728tấn
42Ke chống bão thép (5cái/m)Theo quy định Chương V-HSMT697cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo quy định Chương V-HSMT1,128100m2
44Cầu cản rác + hộp thuTheo quy định Chương V-HSMT2Bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo quy định Chương V-HSMT0,072100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định Chương V-HSMT0,009100m
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT9,7458m3
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600)Theo quy định Chương V-HSMT95,4432m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch 120x600)Theo quy định Chương V-HSMT5,0352m2
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định Chương V-HSMT6,383m2
51Gia công khung sắt đỡ bàn đáTheo quy định Chương V-HSMT0,0401tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT2,391m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT8,899m2
54Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định Chương V-HSMT8,899m2
55Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT8,899m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo quy định Chương V-HSMT8,899m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT33,17m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT53,1818m2
59Trát lanh tô, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT18,01m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT79,59m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V-HSMT6,592m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT6,592m2
63Láng sê nô sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT6,592m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT68,5942m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT77,6943m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT21,5m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT68,8092m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT261,6461m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT1,7114100m2
70Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220VTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
71Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốcTheo quy định Chương V-HSMT4cái
72Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat có nắp cheTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
73Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
74Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuTheo quy định Chương V-HSMT2cái
76Lắp đặt bptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
77Lắp đặt bptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo quy định Chương V-HSMT2cái
78Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo quy định Chương V-HSMT2hộp
79Dây điện VCmo 2x4mmTheo quy định Chương V-HSMT32m
80Dây điện VCmo 2x2,5mmTheo quy định Chương V-HSMT44m
81Dây điện VCmo 2x1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT145m
82Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Theo quy định Chương V-HSMT149m
83Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 lyTheo quy định Chương V-HSMT0,3100m
84Cút vuông không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
85Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
86Van khóa D20mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
87Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
88Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
89Tê nhựa PPR không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,35100m
91Lắp đăt co nhựa, đường kính d=60mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
92Lắp đặt tê xiên D90x60mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đáTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
94Gương soi dày 5 ly viền nhôm 15x15mmTheo quy định Chương V-HSMT1,36m2
95Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
96Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
99Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiếtTheo quy định Chương V-HSMT2cái
100Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
D D. HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ KHO THÀNH KHU CÁCH LY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT252,84m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,9276m3
3Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT1,3218tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT1,3218tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45 lyTheo quy định Chương V-HSMT2,5284100m2
6Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Theo quy định Chương V-HSMT1.353,6cái
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT1,008m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,1344100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,1615tấn
10Tháo dỡ trầnTheo quy định Chương V-HSMT181,184m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,743tấn
12Gia công đà trần thép hộpTheo quy định Chương V-HSMT0,743tấn
13Lắp dựng đà trần thépTheo quy định Chương V-HSMT0,743tấn
14Thi công trần tôn lạnh dày 0,31 lyTheo quy định Chương V-HSMT1,9512100m2
15Nẹp trần tôn lạnhTheo quy định Chương V-HSMT205,2m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định Chương V-HSMT6,1274m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V-HSMT6,1274m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT6,1274m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT3,6485m3
20Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 1,8mTheo quy định Chương V-HSMT37,332m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định Chương V-HSMT236,3805m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT203,9715m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định Chương V-HSMT400,1995m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT210,2397m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo quy định Chương V-HSMT32,409m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo quy định Chương V-HSMT223,128m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT203,9715m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT210,2397m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định Chương V-HSMT18,1487m3
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định Chương V-HSMT18,1487m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT18,1487m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT18,1487m3
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600)Theo quy định Chương V-HSMT175,1807m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT2,099m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT14,2887m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT14,2887m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo quy định Chương V-HSMT13,3927m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600)Theo quy định Chương V-HSMT35,91m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT35,7m2
40Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT0,3288m3
41Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT5,04m2
42Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
43Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT13,23m2
44Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
45Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT17,64m2
46Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo quy định Chương V-HSMT14bộ
47Cửa sổ mở hất kính dày 6,38 ly nhựa lõi thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT5,58m2
48Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 1 cánhTheo quy định Chương V-HSMT15bộ
49Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyTheo quy định Chương V-HSMT16,6866m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT16,6866m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT16,68661m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT25,746m2
53Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit bao gồm chânTheo quy định Chương V-HSMT15,4m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT25,746m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT3,36100m2
56Dọn sạch lớp đất tự nhiênTheo quy định Chương V-HSMT1,81100m2
57Rải bạt ni lông giữ nướcTheo quy định Chương V-HSMT1,81100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT18,1m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định Chương V-HSMT0,0881100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,0294100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT0,408m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT0,612m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định Chương V-HSMT0,408m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,0205100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V-HSMT0,017100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định Chương V-HSMT0,19m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,019100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0451tấn
69Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen)Theo quy định Chương V-HSMT2,002m3
70Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT14,5m2
71Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo quy định Chương V-HSMT14,5m2
72Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT0,58m2
73Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo quy định Chương V-HSMT4,08m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định Chương V-HSMT3cái
75Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ để thay mớiTheo quy định Chương V-HSMT5công
76Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220VTheo quy định Chương V-HSMT19bộ
77Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220VTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
78Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốcTheo quy định Chương V-HSMT9cái
79Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomatTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
80Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo quy định Chương V-HSMT8cái
82Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuTheo quy định Chương V-HSMT16cái
84Lắp đặt aptombt loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 50ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
85Lắp đặt aptombt loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
86Lắp đặt aptombt loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 25ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
87Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo quy định Chương V-HSMT9hộp
88Cáp điện CXV 2x10mmTheo quy định Chương V-HSMT30m
89Dây điện VCmo 2x6mmTheo quy định Chương V-HSMT40m
90Dây điện VCmo 2x4mmTheo quy định Chương V-HSMT40m
91Dây điện VCmo 2x1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT470m
92Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D20Theo quy định Chương V-HSMT315m
93Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Theo quy định Chương V-HSMT0,3100m
94Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 lyTheo quy định Chương V-HSMT0,2100m
95Cút vuông không ren D25mmTheo quy định Chương V-HSMT5cái
96Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
97Cút vuông không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT8cái
98Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT7cái
99Tê vuông không ren PPR D25x25mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
100Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
101Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo quy định Chương V-HSMT7cái
102Côn thu D25x20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
103Van đồng 2 chiều D20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
104Van đồng 1 chiều D20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
105Măng sông không ren D25mmTheo quy định Chương V-HSMT5cái
106Măng sông không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
107Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
108Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
109Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
110Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo quy định Chương V-HSMT15cái
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
112Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
113Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
114Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiếtTheo quy định Chương V-HSMT3cái
115Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
116Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
117Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày3,2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,04100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mmTheo quy định Chương V-HSMT0,12100m
120Lắp nút bịt đầu ống (không dán) d=150mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
121Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mmTheo quy định Chương V-HSMT7cái
122Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mmTheo quy định Chương V-HSMT6cái
123Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
124Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT5cái
125Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
126Lắp đăt côn thu D110x60mmTheo quy định Chương V-HSMT3cái
127Lắp đăt côn thu D110x40mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
128Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
129Lắp đăt tê vuông, đường kính d=40mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
5 Máy đục ≥ 1.510W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->