Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:47:00 đến ngày 2022-01-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.510W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo khẩn cấp Trung tâm Y tế huyện Gio Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 65 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 358,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,4408 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,0885 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,0885 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn d1ày 0,45 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,4964 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2.129 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,7473 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,7945 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,107 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 82,7424 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 82,7424 | m2 |
| 14 | Láng sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 82,7424 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,78 | 100m |
| 16 | Côn, cút nựa nối ống D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 799,187 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 799,187 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1662 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,7584 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,3792 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,3792 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,7584 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4952 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 105,504 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 105,504 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 78,176 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,9592 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 90,1352 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,9592 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 32 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng đà trần thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Lợp trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 35 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 27,92 | md |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=50mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 51 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 54 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 23 | m |
| 54 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 56 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Hôp đo điện trở | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | m |
| B | B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 319,382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,2734 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,7301 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,7301 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,1938 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.903,5 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 88,0156 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 88,0156 | m2 |
| 10 | Láng sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 88,0156 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,78 | 100m |
| 12 | Côn, cút nựa nối ống D90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,0556 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định Chương V-HSMT | 425,179 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 425,179 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 55,416 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 600x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 55,416 | m2 |
| 18 | Đục lớp granito cũ bậc cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,6878 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,6878 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,6119 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,6119 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 81,0764 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 81,0764 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,4883 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,4894 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,4894 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,9817 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo quy định Chương V-HSMT | 36,3834 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6898 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 95,382 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 95,382 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 67,508 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 35,9634 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 103,4714 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit bao gồm chân | Theo quy định Chương V-HSMT | 40,9 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm dày 2,0mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm dày 2,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=50mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt co, cút nhựa, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địa | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,28 | m3 |
| 52 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 dài 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI CT3 d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 61 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 23 | m |
| 55 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 57 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Hôp đo điện trở | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 59 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | m |
| C | C. HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ CẦU NỐI KHU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 23,1 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,5216 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,6505 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,5553 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,3547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1823 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1567 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,2009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2001 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,996 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3629 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,7552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5467 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5015 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,9591 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,7959 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9052 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,1196 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,5717 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,834 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1854 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,268 | m3 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,595 | m2 |
| 38 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Vách kính kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 39,922 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4728 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4728 | tấn |
| 42 | Ke chống bão thép (5cái/m) | Theo quy định Chương V-HSMT | 697 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 44 | Cầu cản rác + hộp thu | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,072 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,009 | 100m |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,7458 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 95,4432 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch 120x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,0352 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,383 | m2 |
| 51 | Gia công khung sắt đỡ bàn đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,39 | 1m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,899 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,899 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,899 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,899 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 33,17 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 53,1818 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,01 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 79,59 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,592 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sơn Kova CT11A hoặc tương đương | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,592 | m2 |
| 63 | Láng sê nô sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,592 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 68,5942 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 77,6943 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 21,5 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 68,8092 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 261,6461 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,7114 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat có nắp che | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Dây điện VCmo 2x4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | m |
| 80 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 44 | m |
| 81 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 145 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 149 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Cút vuông không ren D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Van khóa D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR không ren D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 91 | Lắp đăt co nhựa, đường kính d=60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê xiên D90x60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Gương soi dày 5 ly viền nhôm 15x15mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,36 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| D | D. HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ KHO THÀNH KHU CÁCH LY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 252,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9276 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,3218 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,3218 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,5284 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.353,6 | cái |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1615 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 181,184 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,743 | tấn |
| 12 | Gia công đà trần thép hộp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,743 | tấn |
| 13 | Lắp dựng đà trần thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,743 | tấn |
| 14 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,9512 | 100m2 |
| 15 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 205,2 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,1274 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,1274 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,1274 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,6485 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 1,8m | Theo quy định Chương V-HSMT | 37,332 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 236,3805 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 203,9715 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định Chương V-HSMT | 400,1995 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 210,2397 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32,409 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 223,128 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 203,9715 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 210,2397 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,1487 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,1487 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,1487 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,1487 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 175,1807 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,099 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,2887 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,2887 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,3927 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35,91 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 35,7 | m2 |
| 40 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3288 | m3 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,23 | m2 |
| 44 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 17,64 | m2 |
| 46 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Cửa sổ mở hất kính dày 6,38 ly nhựa lõi thép uPVC cao cấp | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,58 | m2 |
| 48 | Phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,6866 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,6866 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,6866 | 1m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,746 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit bao gồm chân | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,4 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,746 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 56 | Dọn sạch lớp đất tự nhiên | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 57 | Rải bạt ni lông giữ nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,1 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,408 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,612 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,408 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,19 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,002 | m3 |
| 70 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,5 | m2 |
| 71 | Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,5 | m2 |
| 72 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,58 | m2 |
| 73 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,08 | m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ để thay mới | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | công |
| 76 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 50A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha 2 cực MCB, cường độ dòng điện 25A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | hộp |
| 88 | Cáp điện CXV 2x10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 89 | Dây điện VCmo 2x6mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 90 | Dây điện VCmo 2x4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 91 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 470 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 315 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Cút vuông không ren D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút vuông không ren D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Tê vuông không ren PPR D25x25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Côn thu D25x20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Van đồng 2 chiều D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van đồng 1 chiều D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng sông không ren D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Măng sông không ren D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày3,2mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp nút bịt đầu ống (không dán) d=150mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đăt côn thu D110x60mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đăt côn thu D110x40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=40mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 5 | Máy đục | ≥ 1.510W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi