Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 16:45:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,753,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.027.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.027.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạt), (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô có cần trục ≥3Tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi, công suất ≥110CV (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 24-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 25-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh) Nhà đại đội dự bị động viên Ban chỉ huy Quân sự thành phố Long Xuyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4, Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU TRỰC BAN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 120x120, dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,94 | 100m |
| 2 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1965 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,128 | M3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2788 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2924 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,202 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0572 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,768 | m3 |
| 14 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,345 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 17 | Bơm cát san lấp nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3291 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1055 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2136 | tấn |
| 23 | Bê tông sê nô, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9152 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5374 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2914 | tấn |
| 26 | Cốt thép sê nô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0964 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép lanh tô, bổ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0443 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1672 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,102 | M3 |
| 32 | Xây tam cấp gạch 5x10x19, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7813 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 10x19x39c dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4415 | m3 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,002 | M2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,12 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,48 | M2 |
| 38 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,41 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,848 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,48 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,258 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,738 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,3885 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm trong, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,91 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,3885 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,6485 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,94 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,936 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,936 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,936 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm T3 (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,99 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,51 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,922 | m2 |
| 57 | Ốp đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,08 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4288 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1808 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2543 | tấn |
| 62 | Thép liên kết xà gồ, ĐK ≤10mm, L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0022 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2543 | tấn |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA 600x600 + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,76 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng lamri, hệ 100 kính trắng D.5mm + phụ kiện (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| 66 | Lắp cửa đi khung nhôm trắng lamri hệ 700 (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,65 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm (kể VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8307 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo + kính trắng thủy + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox D150 (khu vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa inox D15 + phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt inox D15 + phụ kiện trọn bộ (xí bệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC Đk 27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC Đk 34, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC Đk 42, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC Đk 60, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC Đk 114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 90m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 42/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 114/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18w, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo 55w + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đèn led 60w + cần đèn (chiếu sáng ngoại vi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 30x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 106 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 111 | Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Tole phẳng úp nóc rộng 0,4m, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | M |
| 113 | Kẻ ro tường sâu rộng 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,7 | m |
| B | KHU Ở ĐẠI ĐỘI (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT fi 300, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 100m |
| 2 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| 3 | Nối cọc ống BTLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | mối nối |
| 4 | Cắt cọc BTLT fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 5 | Cốt thép neo vào cọc fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5222 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0682 | m3 |
| 8 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5244 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,477 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,5215 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1292 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,248 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9411 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,288 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3038 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0755 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0664 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tầng lầu : | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7568 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,678 | m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7616 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5336 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8676 | tấn |
| 24 | Bơm cát san lấp nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9479 | 100m3 |
| 25 | Rải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7834 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,4184 | m3 |
| 27 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1082 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,9147 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5452 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9554 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3357 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9578 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,07 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,207 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0254 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1585 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9533 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,206 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2249 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bệ cửa, bổ trụ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,3316 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép lanh tô, bổ trụ, bệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7053 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3744 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6335 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5712 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,177 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp gạch 5x10x19, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7794 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,1699 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,066 | m3 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363,6 | M2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188,3 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,3 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 656,635 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,66 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 283,24 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,08 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 661,65 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 628,74 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.275,59 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 758,5 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm trong, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 571,56 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,53 | m2 |
| 64 | Trát trần trong, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508,27 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 758,5 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 925,245 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.707,835 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 331,53 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, gạch granit 300x600 (gạch lát cắt làm 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 634,19 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,54 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,86 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,73 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,73 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc cầu thang (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,2814 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc tam cấp (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,784 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại (VT + công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,549 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt lục bình BT (lan can HL), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190 | bộ |
| 79 | Lợp tole sóng vuông mạ kẽm màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7234 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái tôn phẳng dày 1mm (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,468 | m |
| 81 | Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0456 | tấn |
| 82 | Thép liên kết xà gồ, Đk | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0434 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0456 | tấn |
| 84 | Thi công trần phẳng thạch cao chống ẩm D=9mm + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,92 | m2 |
| 85 | Lắp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện lamri, hệ 1000 kính cường lực D.5mm (dán DECAL) + phụ kiện, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,62 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung và đố gỗ sơn UV, kính cường lực 10mm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,75 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung và đố gỗ sơn UV, kính cường lực 10mm + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,84 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt lan can (tay vịn gỗ, khung sắt mạ kẽm),(theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 89 | Lắp lam nắng khung sắt sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3722 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L (bồn nằm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L (bồn nằm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp lavabo + kính trắng thủy + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp phễu thu inox D150 (khu vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp vòi rửa inox D15 + phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp vòi sen tắm đứng + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van phao PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp ống PVC Đk 24, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp ống PVC Đk 34, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 104 | Lắp ống PVC Đk 42, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp ống PVC Đk 60, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m |
| 106 | Lắp ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp ống PVC Đk 114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 108 | Lắp ống PVC Đk 200, dày 11,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 135 PVC ĐK 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 42/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co chuyển PVC Đk 90/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (700x500x250), MSB: Main Switch Board | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện, nắp nhựa lắp nổi, 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 129 | Lắp đèn led đôi 1,2m-36w, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 130 | Lắp đèn led đơn 1,2m-18w, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo 55w + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 135 | Lắp đèn led 60w + cần đèn (chiếu sáng ngoại vi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp công tắc đơn hai chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 30x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 141 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 20x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 582 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.146 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp Cu/Fr/PVC 2cx2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 149 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 161 | Đào mương cáp ngầm, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất mươngcáp, đầm cóc K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đk 50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2cx25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 165 | Lắp gạch làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 1000v |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt lưới Plastic màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 167 | Đào hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất hố tiếp địa, đầm cóc K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 169 | Lắp dặt cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 bộ |
| 170 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 172 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + Acquy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt chuông báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 175 | Lắp đặt còi báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 176 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 177 | Lắp dây tín hiệu CVV/FR (2Cx1,0mm2) - chống nhiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | m |
| 178 | Lắp nguồn chuông, còi, dây CVV/FR (2Cx1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 179 | Lắp cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, Emergency | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 180 | Lắp đặt nẹp điện 20x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 181 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 182 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 183 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 185 | CC và lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, BÃI VẬT CẢN HUẤN LUYỆN THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,172 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,806 | m3 |
| 4 | Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | m3 |
| 5 | Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,525 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,24 | m2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8964 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan sân, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1371 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7767 | tấn |
| 12 | Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ bê tông >= 1h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,195 | m2 |
| 14 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,08 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,72 | m2 |
| 16 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,705 | m2 |
| 17 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4 | m2 |
| 18 | Phá tường xây gạch chiều dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,912 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,72 | m2 |
| 21 | Trải tấm chống thấm bitum chuyên dụng + khò lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 22 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,72 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,195 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,275 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,705 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,105 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,105 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,734 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0461 | tấn |
| 34 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1138 | 100m3 |
| 35 | Xây tam cấp gạch 5x10x19, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6636 | m3 |
| 36 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4231 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,172 | m2 |
| 38 | Vệ sinh đá chẻ bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 39 | Lắp ống PVC, ĐK 21mm, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van PVC ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê ĐK 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp co 90 PVC Đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp co 90 PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp co chuyển PVC Đk 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5133 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1669 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,895 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng, đà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1091 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0579 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5133 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0145 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0659 | tấn |
| 59 | Xây bó nền gạch 5x10x20c dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7366 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6952 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,984 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm ngoài, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,692 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,48 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,984 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,48 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,464 | m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép Đk 60, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0611 | tấn |
| 68 | Gia công cột bằng thép Đk 76, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2692 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép Đk 89, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1195 | tấn |
| 70 | Gia công cột bằng thép Đk 42, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0052 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép Đk 108, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0094 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép Đk 49, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0203 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép Đk 34, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0034 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép Đk 21, dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0026 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép tấm, dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2135 | tấn |
| 76 | Gia công cột bằng thép tấm, dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép tấm, dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0117 | tấn |
| 78 | Gia công cột bằng thép tấm, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0377 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép tấm, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,761 | tấn |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo Đk 16, L=450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bulon Đk 12, L=120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống PVC ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100m |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,4654 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.027.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.027.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạt), (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô có cần trục ≥3Tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi, công suất ≥110CV (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 1000 |
| 24 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 2000 |
| 25 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi