Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105739-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20211266032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 16:45:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,753,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.027.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.027.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạt), (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô có cần trục ≥3Tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi, công suất ≥110CV (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
24-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
25-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Nhà đại đội dự bị động viên Ban chỉ huy Quân sự thành phố Long Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4, Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12 Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố, địa chỉ: Tầng 2, Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4, Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4, Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU TRỰC BAN (XÂY MỚI)
1Ép trước cọc BTCT 120x120, dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,94100m
2Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4833100m3
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1611100m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1965M3
5Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,128M3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2788tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2924tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1855100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,202m3
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0572tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221tấn
12Ván khuôn cột vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,585100m2
13Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,768m3
14Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077tấn
15Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,345tấn
16Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2768100m2
17Bơm cát san lấp nền công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1014100m3
18Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0158m3
19Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5856m3
20Ván khuôn thép dầm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3291100m2
21Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1055tấn
22Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2136tấn
23Bê tông sê nô, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9152m3
24Ván khuôn thép sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5374100m2
25Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2914tấn
26Cốt thép sê nô, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0964tấn
27Bê tông lanh tô, bổ trụ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,509m3
28Ván khuôn thép lanh tô, bổ trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2384100m2
29Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0443tấn
30Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1672tấn
31Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,102M3
32Xây tam cấp gạch 5x10x19, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18M3
33Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7813m3
34Xây tường gạch 10x19x39c dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4415m3
35Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,002M2
36Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,12m
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,48M2
38Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,41m2
39Trát trần ngoài, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,848m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,48m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,258m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,738m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,3885m2
44Trát xà dầm trong, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,91m2
45Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,3885m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,6485m2
49Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,94m2
50Ngâm nước xi măng 5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,936m2
51Láng nền, sàn không đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,936m2
52Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,936m2
53Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm T3 (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5m
54Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,99m2
55Lát nền, sàn gạch Granit 300x300mm nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,51m2
56Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,922m2
57Ốp đá chẻ không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,08m2
58Lát đá bậc tam cấp (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4288m2
59Lát đá mặt bệ các loại (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1808m2
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3348100m2
61Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2543tấn
62Thép liên kết xà gồ, ĐK ≤10mm, L=500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0022tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2543tấn
64Thi công trần phẳng bằng tấm PRIMA 600x600 + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,76m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng lamri, hệ 100 kính trắng D.5mm + phụ kiện (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
66Lắp cửa đi khung nhôm trắng lamri hệ 700 (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,65m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm (kể VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,48m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8307100m2
69Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt lavabo + kính trắng thủy + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
71Lắp đặt phễu thu inox D150 (khu vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt vòi rửa inox D15 + phụ kiện trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
73Lắp đặt vòi xịt inox D15 + phụ kiện trọn bộ (xí bệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
74Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
75Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt ống PVC Đk 21, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
77Lắp đặt ống PVC Đk 27, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
78Lắp đặt ống PVC Đk 34, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
79Lắp đặt ống PVC Đk 42, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
80Lắp đặt ống PVC Đk 60, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
81Lắp đặt ống PVC Đk 90, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
82Lắp đặt ống PVC Đk 114, dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
83Lắp đặt co 90 PVC Đk 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
84Lắp đặt co 90 PVC Đk 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
85Lắp đặt co 90 PVC Đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
86Lắp đặt co 90 PVC Đk 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
87Lắp đặt co 90 PVC Đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
88Lắp đặt co 90 PVC Đk 90mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
89Lắp đặt co 135 PVC Đk 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
90Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
91Lắp đặt tê 90 PVC Đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
92Lắp đặt tê 135 PVC Đk 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
93Lắp đặt co chuyển PVC Đk 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
94Lắp đặt co chuyển PVC Đk 42/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
95Lắp đặt co chuyển PVC Đk 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
96Lắp đặt co chuyển PVC Đk 114/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
97Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
98Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18w, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
99Lắp đặt quạt đảo 55w + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
100Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
101Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
102Lắp đèn led 60w + cần đèn (chiếu sáng ngoại vi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
103Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
104Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Lắp đặt nẹp điện nhựa 30x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34m
106Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V194m
107Lắp đặt cáp CV 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34m
108Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
109Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
110Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86m
111Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
112Tole phẳng úp nóc rộng 0,4m, dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2M
113Kẻ ro tường sâu rộng 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,7m
B KHU Ở ĐẠI ĐỘI (XÂY MỚI)
1Ép trước cọc BTLT fi 300, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24100m
2Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.2Tim
3Nối cọc ống BTLT fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180mối nối
4Cắt cọc BTLT fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
5Cốt thép neo vào cọc fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5222tấn
6Sản xuất và lắp đặt đĩa toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
7Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0682m3
8Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5732100m3
9Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5244100m3
10Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,477m3
11Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,5215m3
12Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1292tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,248tấn
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9411100m2
15Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,288m3
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3038tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0755tấn
18Ván khuôn cổ cột, cột tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0664100m2
19Ván khuôn cột tầng lầu :Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7568100m2
20Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,678m3
21Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7616m3
22Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5336tấn
23Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8676tấn
24Bơm cát san lấp nền công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9479100m3
25Rải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7834100m2
26Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,4184m3
27Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1082tấn
28Ván khuôn thép nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1161100m2
29Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,9147m3
30Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5452100m2
31Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9554tấn
32Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3357tấn
33Cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9578tấn
34Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,07m3
35Ván khuôn thép sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,207100m2
36Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0254tấn
37Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1585tấn
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9533m3
39Ván khuôn thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5165100m2
40Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,206tấn
41Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2249tấn
42Bê tông lanh tô, bệ cửa, bổ trụ, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,3316m3
43Ván khuôn thép lanh tô, bổ trụ, bệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7053100m2
44Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3744tấn
45Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6335tấn
46Xây tường gạch 5x10x19, dày 20cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5712m3
47Xây tường gạch 5x10x19cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,177m3
48Xây tam cấp gạch 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,7794m3
49Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,1699m3
50Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,066m3
51Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V363,6M2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V188,3m
53Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,3m
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V656,635m2
55Trát xà dầm ngoài, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,66m2
56Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V283,24m2
57Trát trần ngoài, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,08m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V661,65m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V628,74m2
60Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.275,59m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V758,5m2
62Trát xà dầm trong, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V571,56m2
63Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,53m2
64Trát trần trong, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V508,27m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V758,5m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V925,245m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.707,835m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V331,53m2
69Ốp chân tường, gạch granit 300x600 (gạch lát cắt làm 2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,8m2
70Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V634,19m2
71Lát nền, sàn gạch Granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,54m2
72Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,86m2
73Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,73m2
74Ngâm nước xi măng 5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,73m2
75Lát đá granit bậc cầu thang (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,2814m2
76Lát đá granit bậc tam cấp (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,784m2
77Lát đá mặt bệ các loại (VT + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,549m2
78Cung cấp và lắp đặt lục bình BT (lan can HL), (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190bộ
79Lợp tole sóng vuông mạ kẽm màu dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7234100m2
80Cung cấp và lắp đặt diềm mái tôn phẳng dày 1mm (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,468m
81Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0456tấn
82Thép liên kết xà gồ, ĐkTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0434tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0456tấn
84Thi công trần phẳng thạch cao chống ẩm D=9mm + khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,92m2
85Lắp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện lamri, hệ 1000 kính cường lực D.5mm (dán DECAL) + phụ kiện, (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,62m2
86Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung và đố gỗ sơn UV, kính cường lực 10mm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,75m2
87Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung và đố gỗ sơn UV, kính cường lực 10mm + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,84m2
88Cung cấp và lắp đặt lan can (tay vịn gỗ, khung sắt mạ kẽm),(theo HSTK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2m
89Lắp lam nắng khung sắt sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,64m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3722100m2
91Lắp đặt bồn nước Inox 2000L (bồn nằm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
92Lắp đặt bồn nước Inox 1000L (bồn nằm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
93Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
94Lắp lavabo + kính trắng thủy + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
95Lắp phễu thu inox D150 (khu vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
96Lắp vòi rửa inox D15 + phụ kiện trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
97Lắp vòi sen tắm đứng + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
98Lắp đặt van phao PVC, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
99Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
100Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101Lắp ống PVC Đk 21, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
102Lắp ống PVC Đk 24, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
103Lắp ống PVC Đk 34, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
104Lắp ống PVC Đk 42, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
105Lắp ống PVC Đk 60, dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29100m
106Lắp ống PVC Đk 90, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48100m
107Lắp ống PVC Đk 114, dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
108Lắp ống PVC Đk 200, dày 11,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
109Lắp đặt co 90 PVC Đk 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
110Lắp đặt co 90 PVC Đk 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
111Lắp đặt co 90 PVC Đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
112Lắp đặt co 90 PVC Đk 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
113Lắp đặt co 90 PVC Đk 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
114Lắp đặt co 135 PVC ĐK 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
115Lắp đặt co 135 PVC Đk 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt tê 90 PVC Đk 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
117Lắp đặt tê 90 PVC Đk 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
118Lắp đặt tê 90 PVC Đk 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
119Lắp đặt tê 135 PVC Đk 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
120Lắp đặt tê 135 PVC Đk 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
121Lắp đặt co chuyển PVC Đk 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
122Lắp đặt co chuyển PVC Đk 42/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
123Lắp đặt co chuyển PVC Đk 60/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
124Lắp đặt co chuyển PVC Đk 90/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
125Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
126Lắp tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
127Lắp tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (700x500x250), MSB: Main Switch BoardTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
128Lắp tủ điện sơn tĩnh điện, nắp nhựa lắp nổi, 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
129Lắp đèn led đôi 1,2m-36w, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39bộ
130Lắp đèn led đơn 1,2m-18w, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
131Lắp đặt quạt đảo 55w + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
132Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
133Lắp đặt đèn led downlight âm trần, 9wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
134Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
135Lắp đèn led 60w + cần đèn (chiếu sáng ngoại vi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
136Lắp công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
137Lắp công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
138Lắp công tắc đơn hai chiều 10A + hộp mặt nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
139Lắp đặt máng điện nhựa 60x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
140Lắp đặt nẹp điện nhựa 30x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
141Lắp đặt nẹp điện nhựa 20x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V182m
142Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V194m
143Lắp đặt cáp CV 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
144Lắp đặt cáp CV 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76m
145Lắp đặt cáp CV 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63m
146Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V582m
147Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.146m
148Lắp đặt cáp Cu/Fr/PVC 2cx2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
149Lắp đặt MCCB 2P-75ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
150Lắp đặt MCB 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
151Lắp đặt MCB 2P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
152Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
153Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
154Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
155Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
156Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
157Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
158Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
159Lắp đặt biến dòng 100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
160Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
161Đào mương cáp ngầm, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1024100m3
162Đắp đất mươngcáp, đầm cóc K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1024100m3
163Lắp đặt ống nhựa HDPE Đk 50/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
164Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2cx25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
165Lắp gạch làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,321000v
166Cung cấp và lắp đặt lưới Plastic màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
167Đào hố tiếp địa, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0458100m3
168Đắp đất hố tiếp địa, đầm cóc K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0458100m3
169Lắp dặt cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 bộ
170Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
171Cung cấp và lắp đặt kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
172Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + Acquy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
173Lắp đặt đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,810 đầu
174Lắp đặt chuông báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
175Lắp đặt còi báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 chuông
176Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
177Lắp dây tín hiệu CVV/FR (2Cx1,0mm2) - chống nhiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164m
178Lắp nguồn chuông, còi, dây CVV/FR (2Cx1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
179Lắp cáp CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, EmergencyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
180Lắp đặt nẹp điện 20x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92m
181Lắp đặt ống ruột gà D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
182Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
183Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
184Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
185CC và lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
186Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
187Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 đèn
C SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN NỀN, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, BÃI VẬT CẢN HUẤN LUYỆN THỂ LỰC
1Đào đất móng băng, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,172m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1406100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,806m3
4Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,96m3
5Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,525m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,24m2
7Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8964100m3
8Trải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,13100m2
9Bê tông đan sân, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,745m3
10Ván khuôn sân nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1371100m2
11Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7767tấn
12Xoa phẳng bề mặt bê tông sau khi đổ bê tông >= 1hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V313m2
13Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,195m2
14Cạo lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,08m2
15Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,72m2
16Cạo lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,705m2
17Cạo lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4m2
18Phá tường xây gạch chiều dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,912m3
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
20Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,72m2
21Trải tấm chống thấm bitum chuyên dụng + khò lửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1972100m2
22Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,72m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,195m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,08m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,275m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,705m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,4m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,105m2
29Đào móng băng, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315m3
30Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105m3
31Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,734m3
32Ván khuôn đan tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0065100m2
33Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0461tấn
34Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1138100m3
35Xây tam cấp gạch 5x10x19, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6636m3
36Lát đá granit bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4231m2
37Lát nền gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,172m2
38Vệ sinh đá chẻ bó nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
39Lắp ống PVC, ĐK 21mm, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
40Lắp đặt ống PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
42Lắp đặt van PVC ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt tê ĐK 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
44Lắp co 90 PVC Đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
45Lắp co 90 PVC Đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
46Lắp co chuyển PVC Đk 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1308100m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5133m3
49Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0786100m3
50Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1669m3
51Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,895m3
52Ván khuôn móng, đàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7166100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1091tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0579tấn
55Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5133m3
56Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1064100m2
57Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0145tấn
58Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0659tấn
59Xây bó nền gạch 5x10x20c dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7366m3
60Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6952m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,984m2
62Trát xà dầm ngoài, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,692m2
63Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,48m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,984m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,48m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,464m2
67Gia công cột bằng thép Đk 60, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0611tấn
68Gia công cột bằng thép Đk 76, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2692tấn
69Gia công cột bằng thép Đk 89, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1195tấn
70Gia công cột bằng thép Đk 42, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0052tấn
71Gia công cột bằng thép Đk 108, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0094tấn
72Gia công cột bằng thép Đk 49, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0203tấn
73Gia công cột bằng thép Đk 34, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0034tấn
74Gia công cột bằng thép Đk 21, dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026tấn
75Gia công cột bằng thép tấm, dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2135tấn
76Gia công cột bằng thép tấm, dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
77Gia công cột bằng thép tấm, dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0117tấn
78Gia công cột bằng thép tấm, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0377tấn
79Gia công cột bằng thép tấm, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
80Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,761tấn
81Cung cấp và lắp đặt bulon neo Đk 16, L=450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168bộ
82Cung cấp và lắp đặt bulon Đk 12, L=120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
83Lắp đặt ống PVC ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0432100m
84Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,46541m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.027.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.027.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.027.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạt), (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,7m3(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
4 Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥ 150 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
5 Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
7 Ô tô vận tải thùng, tải trọng ≥ 05 tấn(Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
8 Ô tô có cần trục ≥3Tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
9 Máy bơm cát Hoạt động tốt1
10 Phà hoặc Sà lan đặt máy bơm cát Hoạt động tốt1
11 Máy ủi, công suất ≥110CV (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
16 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
17 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
18 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
19 Máy phát điện Hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
21 Máy hàn Hoạt động tốt2
22 Máy tời (hoặc vận thăng) ≥ 800kg (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
23 Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt1000
24 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt2000
25 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->