Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ trụ sở làm việc Huyện ủy Lương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ trụ sở làm việc Huyện ủy Lương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 11:14:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,112,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rèm vải tầng 2 | 16 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 2 | Rèm cuốn cửa sổ (kéo tay) | 9,36 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 3 | Rèm cuốn cửa sổ: (kéo tay) | 68,64 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 4 | Rèm cuốn cửa sổ: (kéo tay) | 15,6 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 5 | Rèm cuốn cửa sổ: (kéo tay) | 24,57 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 6 | Rèm cuốn cửa sổ: (kéo tay) | 16,58 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 7 | Rèm cuốn | 3,9 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 8 | Mô tơ | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 9 | Rèm cuốn | 4,68 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 10 | Mô tơ | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 11 | Rèm cuốn | 38,61 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 12 | Mô tơ | 9 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 13 | Rèm cuốn | 3,4 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 14 | Mô tơ | 1 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 15 | Rèm cuốn | 29 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 16 | Mô tơ | 16 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 17 | Phông phòng họp khách tầng 1 | 52 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 18 | Cờ đỏ | 13 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 19 | Phông phòng họp tầng 2 | 52 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 20 | Cờ đỏ | 13 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 21 | Phông phòng họp tầng 4 | 50 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 22 | Cờ đỏ | 13 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 23 | Phông hội trường tầng 5 | 54 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 24 | Cờ đỏ: | 14 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 25 | Sao vàng + búa liềm | 4 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 26 | Khẩu hiệu Đảng | 24 | md | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 27 | Thảm trải sàn tầng 1+2 | 97 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 28 | Thảm trải sàn tầng 4 | 70 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 29 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 30 | Bàn ghế phòng tiếp khách | 4 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 31 | Bàn ghế phòng tiếp khách | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 32 | Máy Chiếu NEC NP - MC422XG hoặc tương đương | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 33 | Màn chiếu treo tường | 2 | chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V | ||
| 34 | Phụ kiện lắp đặt thiết máy chiếu | 2 | bộ | Chi tiết được dẫn chiếu tới [Yêu cầu về kỹ thuật] tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi