Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106172-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:05:00 đến ngày 2022-01-12 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.510W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo khẩn cấp Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 65 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA LIÊN CHUYÊN KHOA
1Phá dỡ nền gạchTheo quy định Chương V-HSMT57,98m2
2Phá dỡ nền gạchTheo quy định Chương V-HSMT867,958m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT18,5188m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch 600x600Theo quy định Chương V-HSMT867,958m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch 300x300Theo quy định Chương V-HSMT57,98m2
6Phá dỡ chân tường (Tính các chân tường khu vực hành lang)Theo quy định Chương V-HSMT43,548m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Cắt gạch 600x600 thành gạch 120x600)Theo quy định Chương V-HSMT43,548m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong có một số phòng ốp cao 2,0; khu vệ sinh ốp cao 2,0)Theo quy định Chương V-HSMT1.892,0052m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT136,141m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT2.028,1462m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT264,84m2
12Cửa đi 4 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT13,34m2
13Phụ kiện cửa đi 4 cánh: Bộ khóa đa điểm, lề 3D, chốt calemonTheo quy định Chương V-HSMT2bộ
14Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT29,7m2
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Bộ khóa đa điểm, lề 3D, chốt calemonTheo quy định Chương V-HSMT10bộ
16Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT49,8m2
17Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT28bộ
18Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT83,4m2
19Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa bán nguyệt hoặc khóa ssập, bánh xeTheo quy định Chương V-HSMT46bộ
20Cửa sổ mở hất kính dày 5 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT8,82m2
21Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bộ khóa tay cài đơn điểm, bản lề chữ ATheo quy định Chương V-HSMT18bộ
22Vách kính kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT48,73m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT111,2m2
24Hoa sắt 14x14x1,2Theo quy định Chương V-HSMT111,2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT111,21m2
26Tháo dở và lắp lại hệ thống chống sétTheo quy định Chương V-HSMT1toàn bộ
27Vệ sinh, đục băm mặt vữa láng sê nôTheo quy định Chương V-HSMT122,7875m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75+phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT122,7875m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT653,0575m2
30Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo quy định Chương V-HSMT6,5306100m2
31Ke chống bãoTheo quy định Chương V-HSMT2.957,5cái
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt thépTheo quy định Chương V-HSMT202,334m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT202,3341m2
34Cầu chắn rácTheo quy định Chương V-HSMT22cái
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT4,7513100m2
B B. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA SẢN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT14,585m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT14,585m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75+phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT14,585m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định Chương V-HSMT493,26m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT10,4486m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch 600x600Theo quy định Chương V-HSMT493,26m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch 300x300Theo quy định Chương V-HSMT29,17m2
8Phá dỡ gạch chân tườngTheo quy định Chương V-HSMT27,996m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Cắt gạch 600x600 thành gạch 120x600)Theo quy định Chương V-HSMT27,996m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo quy định Chương V-HSMT194,46m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT595,32m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT1.338,994m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT67,9282m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT1.406,9222m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT595,32m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT115,55m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT8,58m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Bộ khóa đa điểm, lề 3D, chốt calemonTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
19Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT30,93m2
20Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT20bộ
21Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT45m2
22Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa bán nguyệt hoặc khóa ssập, bánh xeTheo quy định Chương V-HSMT25bộ
23Cửa sổ mở hất kính dày 5 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT6,86m2
24Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bộ khóa tay cài đơn điểm, bản lề chữ ATheo quy định Chương V-HSMT12bộ
25Vách kính kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT9,18m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT60m2
27Hoa sắtTheo quy định Chương V-HSMT60m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT601m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT6,6494100m2
30Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT12bộ
31Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT12bộ
32Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT14bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT14bộ
34Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT14cái
C C. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA NỘI TỔNG HỢP
1Phá dỡ nền gạch 300x300Theo quy định Chương V-HSMT58,35m2
2Phá dỡ nền gạch 400x400Theo quy định Chương V-HSMT518,41m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT11,5352m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 600x600Theo quy định Chương V-HSMT518,41m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 300x300Theo quy định Chương V-HSMT58,35m2
6Phá dỡ nền gạch chân tườngTheo quy định Chương V-HSMT24,504m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Cắt gạch 600x600 thành gạch 120x600)Theo quy định Chương V-HSMT24,504m2
8Nhân công cắt gạch 600x600 thành 120x600Theo quy định Chương V-HSMT204,2md
9Phá dỡ gạch ốp cũTheo quy định Chương V-HSMT143,34m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo quy định Chương V-HSMT143,34m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT711,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT872,991m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT86,55m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định Chương V-HSMT12,648m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT12,648m3
16Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT5,977m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT9,245m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT711,8m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT968,786m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT129,82m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT39,3m2
22Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định Chương V-HSMT22bộ
23Cửa sổ mở trượt kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT50,4m2
24Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: Khóa bán nguyệt hoặc khóa ssập, bánh xeTheo quy định Chương V-HSMT28bộ
25Cửa sổ mở hất kính dày 5 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT9,8m2
26Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bộ khóa tay cài đơn điểm, bản lề chữ ATheo quy định Chương V-HSMT20bộ
27Vách kính kính an toàn 6,38 ly nhựa lói thép uPVC cao cấpTheo quy định Chương V-HSMT30,32m2
28Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo quy định Chương V-HSMT67,2m2
29Hoa sắtTheo quy định Chương V-HSMT67,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT67,21m2
31Sản xuất lắp dựng vách ngăn composit dày 12mm bao gồm phụ kiệnTheo quy định Chương V-HSMT33,44m2
32Gia công xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,0683tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,0683tấn
34Lợp trần tôn lạnh dày 0,31 lyTheo quy định Chương V-HSMT0,2475100m2
35Nẹp trần tôn lạnhTheo quy định Chương V-HSMT29md
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT6,6494100m2
37Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220VTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
38Lắp đặt công tắc 1 nút bấmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
39Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo quy định Chương V-HSMT1hộp
40Dây điện VCmo 2x2,5mmTheo quy định Chương V-HSMT10m
41Dây điện VCmo 2x1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT24m
42Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện trong nhà D16Theo quy định Chương V-HSMT34m
43Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Theo quy định Chương V-HSMT0,16100m
44Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 lyTheo quy định Chương V-HSMT0,14100m
45Cút vuông không ren D25mmTheo quy định Chương V-HSMT8cái
46Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
47Cút vuông không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
48Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT8cái
49Tê vuông không ren PPR D25x25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
50Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
51Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
52Côn thu D25x25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
53Côn thu D25x20mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
54Van đồng 2 chiều D25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
55Măng sông không ren D25mmTheo quy định Chương V-HSMT5cái
56Măng sông không ren D20mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
57Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
58Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo quy định Chương V-HSMT6cái
59Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
60Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo quy định Chương V-HSMT20cái
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
62Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiềuTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
63Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
64Lắp đặt Gương soiTheo quy định Chương V-HSMT4cái
65Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mmTheo quy định Chương V-HSMT0,22100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mmTheo quy định Chương V-HSMT0,08100m
69Lắp nút bịt đầu ống (không dán) d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
70Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mmTheo quy định Chương V-HSMT10cái
71Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mmTheo quy định Chương V-HSMT8cái
72Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mmTheo quy định Chương V-HSMT8cái
73Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT6cái
74Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mmTheo quy định Chương V-HSMT5cái
75Lắp đăt côn thu D110x60mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
76Lắp đăt côn D60x40mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
77Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
D D. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CHỤP X-QUANG
1Phá dỡ nền gạch 300x300Theo quy định Chương V-HSMT5,61m2
2Phá dỡ nền gạch 300x300Theo quy định Chương V-HSMT5,61m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75+phụ gia chống thấm Sika Latex TH hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT5,61m2
4Phá dỡ nền gạch 400x400Theo quy định Chương V-HSMT537,879m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT10,982m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 600x600Theo quy định Chương V-HSMT537,879m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 300x300Theo quy định Chương V-HSMT11,22m2
8Phá dỡ chân tường ốp gạchTheo quy định Chương V-HSMT24,93m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Cắt gạch 600x600 thành gạch 120x600)Theo quy định Chương V-HSMT24,93m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT592,09m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định Chương V-HSMT583,3m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT583,3m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT592,09m2
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT3,1188100m2
15Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
16Lắp đặt chậu rửaTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT4bộ
19Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
5 Máy đục ≥ 1.510W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->