Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104629-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211239107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:04:00 đến ngày 2022-01-15 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,388,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng tường rào và một số hạng mục phụ trợ khác trường Tiểu học, trường THCS phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Tổ dân phố Nam Hải, phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Trần Đức Nghi Sơn. Địa chỉ: Số 17 Đường Lê Thế Sơn - TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nghi Sơn, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI. Địa chỉ: Tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI. Địa chỉ: Tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Tổ dân phố Nam Hải, phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ KHU THCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,84m2
2Tháo dỡ mái ngói23,832m2
3Tháo dỡ hệ thống dui mè2công
4Phá dỡ tường gạch11,5377m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung20,25m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,96m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thải, 1km đầu0,159100m3
8Vận chuyển phế thải ra bãi thải, 4km tiếp theo0,159100m3/1km
B PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH (KHU THCS)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 32,48m2
2Tháo dỡ rui mè3công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 14,8566m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi 0,1486100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 0,1486100m3/1km
C PHÁ DỠ - CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU THCS)
1Tháo biển hiệu1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,65m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,75m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph103,356m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,0611100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,0611100m3/1km
D PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ (KHU TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m38,64m2
2Tháo dỡ vì kèo xà gồ mái5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,04m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,828m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung42,1344m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,1567100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,1567100m3/1km
E PHÁ DỠ - CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU TIỂU HỌC)
1Tháo biển hiệu1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công9m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,3m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph68,002m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,703100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,703100m3/1km
F PHÁ DỠ - NHÀ XE (TRƯỜNG THCS)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m121,8475m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép5công
3Vận chuyển phế thải1chuyến
G PHÁ DỠ - NHÀ XE (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m146,58m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép5công
3Vận chuyển phế thải1chuyến
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) - PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ hoa sắt cửa164,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m476,11m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,069m3
4Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III2,36251m3
5Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III0,2126100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công264,96m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn525,6m
8Tháo dỡ lam chắn nắng10công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm15,5585m3
10Phá dỡ nền gạch lá nem919,32m2
11Lát gạch Ceramic 600x600 VXM M75866,07m2
12Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp65,3371m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.977,7754m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.193,8428m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,0952100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,0952100m3/1km
17Vận chuyển phế thải cửa, hoa sắt2ca
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.239,832m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40630,0024m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,384m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40208,778m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40955,8008m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.404,4108m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ764,3864m2
25Cạo rỉ các kết cấu thép33,6034m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,60341m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,648m3
28Lát đá bậc tam cấp, PCB4030,015m2
29Lát đá bậc cầu thang, PCB4038,2471m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,7611100m2
31Tôn úp nóc khổ 600mm, tôn dày 0,4ly50,65md
32Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5 ly100,8m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly164,16m2
34Lan can93,588m2
35Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp kt 14x14164,16 100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,701 100m2
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng72bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần18bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt12cái
5Lắp đặt quạt trần36cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
7Tủ điện tầng 600x450x1503cái
8Tủ điện phòng 220x144x9012cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32A24cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm220m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2420m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm21.500m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm1.000m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm300m
J NHÀ XE (TRƯỜNG THCS)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất II45,4861m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,4549100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,4549100m3/1km
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,7905m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1596100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4024,192m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,4568m3
8Gia công cột bằng thép hình1,502tấn
9Lắp cột thép các loại1,502tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9557tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9557tấn
12Gia công xà gồ thép1,4704tấn
13Lắp dựng xà gồ thép1,4704tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,9155100m2
K NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m – Cấp đất II2,11681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II2,5111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II0,4165100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0708100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,571m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1103tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,1232m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0475100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0909tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2614m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2495100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1028tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4257tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,7443m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4011,7394m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1493100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,0935m3
L NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1716100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0591tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1477tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,9438m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1572100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1215tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3614tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4229m3
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,3386100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7844tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0637m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0391100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0318tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2046m3
M NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4014,0823m3
2Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB4022,2708m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,9934m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,8714m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,72m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB4033,86m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4049,2m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,8296m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,9934m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,4514m2
11Gia công xà gồ thép0,0809tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,0809tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3359100m2
14Tôn úp nóc13,3md
15Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly4,32m2
16Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly10,98m2
17Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc KT12x1210,98m2
N NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
6Lắp đặt quạt trần2cái
7Tủ điện RAB04 (220x144x90)1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm230m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm230m
11Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
14Đế âm2cái
O NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,16100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
3Cầu chắn rác D1254cái
P CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất II1,73471m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II0,1221m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II0,1671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II0,1238100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II0,1238100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2968m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0938100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0414tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,143tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0111tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,0688m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,7691m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0297tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1237tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0699100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1258100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1026tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0559tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0326tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6921m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1265100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0392tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0559tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1147tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,914m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,1968100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2908tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0071m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4012,3352m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0338100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,5m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,4996m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4016,726m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4027,6m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012,8579m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,7256m2
40Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồng1bộ
41Trang trí LOGO2cái
42Sản xuất lắp dựng cửa đi thép17,1592m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán16,96m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,1378100m2
Q CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ M1-M3
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II16,58881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II1,493100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II1,1059100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km – Cấp đất II1,1059100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2303100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,192m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,24100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,528100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2362tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1293tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4546tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,8106tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,42m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4041,2851m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1819100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1914tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5226tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,002m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,553100m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4029,5149m3
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ84,8656m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,061100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5924m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa,con sơn0,0404tấn
25Lắp đặt loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 341 cấu kiện
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40284,3984m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40217,9472m2
28Lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chống gỉ49,504m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ502,3456m2
30Lắp đặt đèn trụ tường rào (đèn và bóng đèn)32bộ
31Lắp đặt các automat 1 pha 1Cái
32Lắp đặt hộp nối, phần dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 33Hộp
33Lắp đặt công tắc 1 hạt1Cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 530m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn - đường kính 520m
R CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ MỐC M4-M11
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,0331m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II12,95771m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,7992100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,3327100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,3327100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4536100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,8824m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,38100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5128tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,8359m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,127100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3471tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1008tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,7268m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4062,865m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8897100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2631tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6762tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,6754m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,6664100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4035,6125m3
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40126,72m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40112,9792m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,3232m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40626,948m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ808,2504m2
S SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRƯỜNG THCS)
1Cấp phối đá dăm loại 2513,22m3
2San nền cấp phối đá dăm loại 25,1322100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40268,1m3
4Lát gạch Terrazzo KT400x400 vữa XM M75, PCB303.830m2
5Trông cây Điệp vàng (đường kính 25-30cm, cao 3,5-4m)10cây
T VỈA HÈ (TRƯỜNG THCS) - Vỉa hè
1Vệ sinh vỉa hè hiện trạng5công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,072100m3
3Nilon tái sinh144m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,4m3
5Lát gạch Terrazzo KT400x400 - vữa XM M75, PCB30144m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,1m3
7Bó vỉa BTXM M200 230x260x100090cái
8Bó vỉa BTXM M200 230x260x25040cái
9Lắp đặt bó vỉa 230x260x1000901 cấu kiện
10Lắp đặt bó vỉa 230x260x250401 cấu kiện
U NHÀ 2 TẦNG 14 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Thảo sỡ hoa sắt cửa155,52m2
2Phá dỡ sảnh nước7m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,561m3
4Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,251m3
5Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4725100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công207,36m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem1.134,222m2
8Phá dỡ lớp granito109,084m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 0,8793100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km0,8793100m3/1km
11Vận chuyển phế thải cửa đi, cửa sổ2chuyến
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà3.717,526m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.604,0518m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.717,526m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.604,0518m2
16Lát gạch Ceramic mài cạnh 600x600, vữa XM M75, PCB401.129,262m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40109,084m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly51,84m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly155,52m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt hộp kt14x14155,52m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,7721100m2
V NHÀ XE SỐ 1 (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,9961m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,13100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km0,13100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,083m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0456100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,912m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,4668m3
8Gia công cột bằng thép hình0,4291tấn
9Lắp cột thép các loại0,4291tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,273tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,273tấn
12Gia công xà gồ thép0,3716tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,3716tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9896100m2
W  NHÀ XE SỐ 2 (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,9961m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,13100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km0,13100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,083m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0456100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,912m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,4668m3
8Gia công cột bằng thép hình0,4291tấn
9Lắp cột thép các loại0,4291tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,273tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,273tấn
12Gia công xà gồ thép0,3716tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,3716tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9896100m2
X CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,73471m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II0,1221m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1238100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1238100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2968m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0938100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0414tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,143tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0111tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,0688m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,7691m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0297tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1237tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0699100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1258100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1026tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0559tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0326tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,6921m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1265100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0392tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0559tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1147tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,914m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,1968100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2908tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0071m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4012,3352m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0338100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0298tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,86m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,4996m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4016,726m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4027,6m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012,8579m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,0856m2
40Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồng1bộ
41Trang trí LOGO2cái
42Sản xuất lắp dựng cửa đi thép17,1592m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán9,1m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,1378100m2
Y CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - TƯỜNG RÀO TỪ M1-M3
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II10,07421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9067100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6716100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II0,6716100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1333100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,408 m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,13100m2
8Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật0,286100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1299tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0711tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,25tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,7704m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,331m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4026,3922m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1118100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,6888tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3182tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,688m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3358100m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4025,2413m3
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ49,2768m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0388100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3659m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0257tấn
25Lắp các loại CKBT đức sẵn bằng thủ công, trọng lượng 211 cấu kiện
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40175,7448m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40129,4184m2
28lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chống gỉ31,018m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ305,1632m2
30Lắp đặt đèn trụ tường rào (đèn và bóng đèn)21bộ
31Lắp đặt các automat 1 pha 1cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT20hộp
33Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 370m
35Lắp đặt ống dẫn nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn - đường kính 370m
Z CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - TƯỜNG RÀO TỪ MỐC M5-M17
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất II5,44891m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II13,10521m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3,chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II1,6699100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II1,237100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất II1,237100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4192100m2
7Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,8848m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4048tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,9021m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8897100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2401tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7708tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,7316m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4061,391m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,867100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1364tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6463tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,48m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,6185100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4033,2332m3
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40158,4m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40110,12m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,702m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40617,45m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ770,272m2
AA  SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Cấp phối đá dăm loại 2498,48m3
2San nền cấp phối đá dăm loại 24,9848100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40260,4m3
4Lát gạch Terrazzo kt400x400 vữa XM M75, PCB303.720m2
5Trồng cây Điệp vàng (đường kính 25-30cm, cao 3,5-4m)10cây
AB  NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m – Cấp đất II2,11681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II2,5111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II0,4165100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0708100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,571m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1103tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,1232m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0475100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0909tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,2614m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2495100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1028tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4257tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,7443m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4011,7394m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1493100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,0935m3
AC  NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1716100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0591tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1477tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,9438m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1572100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1215tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3614tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4229m3
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,3386100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7844tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,0637m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0391100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0318tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2046m3
AD  NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4014,0823m3
2Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB4022,2708m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,9934m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,8714m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,72m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB4033,86m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4049,2m
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,8296m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,9934m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,4514m2
11Gia công xà gồ thép0,0809tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,0809tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3359100m2
14Tôn úp nóc13,3md
15Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly4,32m2
16Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly10,98m2
17Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc KT12x1210,98m2
AE  NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
6Lắp đặt quạt trần2cái
7Tủ điện RAB04 (220x144x90)1bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm230m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm230m
11Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm50m
14Đế âm2cái
AF  NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,16100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
3Cầu chắn rác D1254cái
AG VỈA HÈ (TRƯỜNG TIỂU HỌC)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng 2,2m3
2Bó vỉa BTXM M200 230x260x10002cái
3Bó vỉa BTXM M200 230x260x25090cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 921 cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,41m3
AH PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Trang thiết bị phòng Hiệu Trưởng và Hiệu Phó
1Bàn ghế làm việc hiệu trưởng và hiệu phó2Bộ
2Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng1Cái
3Tủ tài liệu8Cái
AI PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng họp hội đồng
1Ghế gỗ30Cái
2Bàn họp hội đồng1Cái
AJ PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng họp giao ban và chuyên môn
1Bàn họp giao ban và chuyên môn2Cái
2Ghế phòng họp chuyên môn10Cái
3Ti vi TCL65 Inch1Cái
AK PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng tin học
1Bàn đôi vi tính22Cái
2Ghế phòng tin học44Cái
3Máy vi tính22Bộ
4Bảng chống lóa1Cái
5Bàn ghế giáo viên phòng tin1Bộ
AL PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng đọc thư viện 
1Bàn đọc thư viện3Cái
2Ghế phòng đọc18Cái
AM PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Bảng trượt treo tường các lớp học
1Bảng trượt treo tường các lớp học43Cái
AN PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng Hội nghị
1Bục tượng Bác1Cái
2Bục phát biểu1Chiếc
3Hệ thống rèm sân khấu: Chất liệu gấm xốp màu xanh (bao gồm phụ kiện)1Bộ
AO PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng Y tế học đường
1Bàn làm việc1Bộ
2Ghế xoay nhỡ1Cái
3Tủ đựng thuốc1Cái
4Gường y tế1Cái
AP PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng thư viện
1Giá kép để tài liệu8Cái
2Tủ để hồ sơ4Cái
3Bàn làm việc1Cái
4Ghế gấp, mặt tròn1Cái
AQ PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh
1Bàn ghế học sinh liền ghế264Bộ
2Bàn ghế giáo viên phòng tin20Bộ
AR PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC - Trang thiết bị phòng Hiệu Trưởng Và Hiệu Phó
1Bàn ghế làm việc hiệu trưởng và hiệu phó3Bộ
2Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng1Bộ
3Tủ tài liệu8Cái
AS PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC - Phòng họp hội đồng
1Ghế gỗ45Cái
2Bàn họp1Cái
AT PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng họp giao ban và chuyên môn
1Bàn họp cho 8-10 người2Cái
2Ghế phòng họp chuyên môn10Cái
3Ti vi TCL65 Inch1Cái
AU PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng tin học
1Bàn đôi vi tính17Cái
2Ghế phòng tin học34Cái
3Máy vi tính17Bộ
4Bảng chống lóa1Bộ
5Bàn ghế giáo viên phòng tin1Bộ
AV PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng đọc thư viện
1Bàn đọc thư viện6Cái
2Ghế phòng đọc36Cái
3Bảng trượt treo tường các lớp học33Cái
AW PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng Hội nghị
1Bục tượng Bác1Cái
2Bục phát biểu1Cái
3Hệ thống rèm sân khấu (bao gồm phụ kiện)1Bộ
AX PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng Y tế học đường
1Bàn làm việc1Cái
2Ghế xoay nhỡ1Cái
3Tủ đựng thuốc1Cái
4Giường y tế1Cái
AY PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng thư viện
1Giá kép để tài liệu8Cái
2Tủ để hồ sơ4Cái
3Bàn làm việc1Cái
4Ghế gấp, mặt tròn.1Cái
AZ PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng đoàn đội
1Bàn làm việc3Bộ
2Tủ tài liệu3Cái
3Tủ đổ dùng1Cái
BA PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh
1Bàn ghế học sinh tiểu học rời ghế (1 bàn 2 ghế )480Bộ
2Bàn ghế giáo viên phòng tin44Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà 1 - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m31
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5,0 tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
9 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62KW2
10 Máy mài công suất ≥ 1KW1
11 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
12 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->