Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 17:04:00 đến ngày 2022-01-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,388,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và chi phí mua thiết bị, TN hiệu chỉnh Cải tạo, sửa chữa khuôn viên, cổng tường rào và một số hạng mục phụ trợ khác trường Tiểu học, trường THCS phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Phường và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND Phường Hải Bình - Địa chỉ: Phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ KHU THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | 23,832 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dui mè | 2 | công | |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | 11,5377 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 20,25 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,96 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, 1km đầu | 0,159 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, 4km tiếp theo | 0,159 | 100m3/1km | |
| B | PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH (KHU THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 32,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ rui mè | 3 | công | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 14,8566 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi | 0,1486 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | 0,1486 | 100m3/1km | |
| C | PHÁ DỠ - CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU THCS) | |||
| 1 | Tháo biển hiệu | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,65 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,75 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 103,356 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 1,0611 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,0611 | 100m3/1km | |
| D | PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ (KHU TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 38,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ mái | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,04 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,828 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 42,1344 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,1567 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 0,1567 | 100m3/1km | |
| E | PHÁ DỠ - CỔNG TƯỜNG RÀO (KHU TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo biển hiệu | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 68,002 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,703 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 0,703 | 100m3/1km | |
| F | PHÁ DỠ - NHÀ XE (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 121,8475 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép | 5 | công | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 1 | chuyến | |
| G | PHÁ DỠ - NHÀ XE (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 146,58 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép | 5 | công | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 1 | chuyến | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 164,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 476,11 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,069 | m3 | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III | 2,3625 | 1m3 | |
| 5 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | 0,2126 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 264,96 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 525,6 | m | |
| 8 | Tháo dỡ lam chắn nắng | 10 | công | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 15,5585 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 919,32 | m2 | |
| 11 | Lát gạch Ceramic 600x600 VXM M75 | 866,07 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp | 65,3371 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.977,7754 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.193,8428 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 1,0952 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,0952 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển phế thải cửa, hoa sắt | 2 | ca | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.239,832 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 630,0024 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,384 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 208,778 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 955,8008 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.404,4108 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 764,3864 | m2 | |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 33,6034 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,6034 | 1m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 30,015 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 38,2471 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7611 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 600mm, tôn dày 0,4ly | 50,65 | md | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5 ly | 100,8 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly | 164,16 | m2 | |
| 34 | Lan can | 93,588 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp kt 14x14 | 164,16 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,701 | 100m2 | |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 36 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 7 | Tủ điện tầng 600x450x150 | 3 | cái | |
| 8 | Tủ điện phòng 220x144x90 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | 420 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | 400 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | 1.500 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | 1.000 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | 300 | m | |
| J | NHÀ XE (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất II | 45,486 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,4549 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 0,4549 | 100m3/1km | |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7905 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1596 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,192 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,4568 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,502 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 1,502 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9557 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9557 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 1,4704 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4704 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,9155 | 100m2 | |
| K | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m – Cấp đất II | 2,1168 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II | 2,511 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II | 0,4165 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0708 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,571 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1103 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1232 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0909 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2614 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2495 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1028 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4257 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7443 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,7394 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1493 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,0935 | m3 | |
| L | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0591 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1477 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9438 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1572 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1215 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3614 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4229 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3386 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7844 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0637 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0391 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0318 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2046 | m3 | |
| M | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,0823 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 22,2708 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,9934 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,8714 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,72 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 33,86 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 49,2 | m | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,8296 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,9934 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,4514 | m2 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3359 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 13,3 | md | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | 4,32 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | 10,98 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc KT12x12 | 10,98 | m2 | |
| N | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 7 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 14 | Đế âm | 2 | cái | |
| O | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG THCS) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác D125 | 4 | cái | |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất II | 1,7347 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II | 0,122 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II | 0,1671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II | 0,1238 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | 0,1238 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0938 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0414 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,143 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0111 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0688 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7691 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0297 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1237 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0699 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1258 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1026 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0559 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6921 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1265 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0559 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,914 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1968 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2908 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0071 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 12,3352 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0338 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,5 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,4996 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 16,726 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 27,6 | m | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 12,8579 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,7256 | m2 | |
| 40 | Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồng | 1 | bộ | |
| 41 | Trang trí LOGO | 2 | cái | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thép | 17,1592 | m2 | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,96 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,1378 | 100m2 | |
| Q | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ M1-M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II | 16,5888 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II | 1,493 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II | 1,1059 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km – Cấp đất II | 1,1059 | 100m3/1km | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2303 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,192 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,528 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2362 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1293 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4546 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8106 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,42 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 41,2851 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1819 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1914 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5226 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,002 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,553 | 100m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 29,5149 | m3 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | 84,8656 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,061 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5924 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa,con sơn | 0,0404 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 34 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 284,3984 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 217,9472 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chống gỉ | 49,504 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 502,3456 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn trụ tường rào (đèn và bóng đèn) | 32 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phần dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 33 | Hộp | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 530 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn - đường kính | 520 | m | |
| R | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG THCS) - PHẦN TƯỜNG RÀO TỪ MỐC M4-M11 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,033 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 12,9577 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,7992 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,3327 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,3327 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4536 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,8824 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,38 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5128 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8359 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,127 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3471 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1008 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,7268 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 62,865 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8897 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2631 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6762 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,6754 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6664 | 100m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 35,6125 | m3 | |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 126,72 | m | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 112,9792 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,3232 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 626,948 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 808,2504 | m2 | |
| S | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRƯỜNG THCS) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 513,22 | m3 | |
| 2 | San nền cấp phối đá dăm loại 2 | 5,1322 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 268,1 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 vữa XM M75, PCB30 | 3.830 | m2 | |
| 5 | Trông cây Điệp vàng (đường kính 25-30cm, cao 3,5-4m) | 10 | cây | |
| T | VỈA HÈ (TRƯỜNG THCS) - Vỉa hè | |||
| 1 | Vệ sinh vỉa hè hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Nilon tái sinh | 144 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 - vữa XM M75, PCB30 | 144 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1 | m3 | |
| 7 | Bó vỉa BTXM M200 230x260x1000 | 90 | cái | |
| 8 | Bó vỉa BTXM M200 230x260x250 | 40 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa 230x260x1000 | 90 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa 230x260x250 | 40 | 1 cấu kiện | |
| U | NHÀ 2 TẦNG 14 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Thảo sỡ hoa sắt cửa | 155,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ sảnh nước | 7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,561 | m3 | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,25 | 1m3 | |
| 5 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4725 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 207,36 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.134,222 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp granito | 109,084 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | 0,8793 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | 0,8793 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển phế thải cửa đi, cửa sổ | 2 | chuyến | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 3.717,526 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.604,0518 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.717,526 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.604,0518 | m2 | |
| 16 | Lát gạch Ceramic mài cạnh 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.129,262 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 109,084 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly | 51,84 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 5ly | 155,52 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt hộp kt14x14 | 155,52 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,7721 | 100m2 | |
| V | NHÀ XE SỐ 1 (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,996 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | 0,13 | 100m3/1km | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,083 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0456 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,912 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4668 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4291 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,4291 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,273 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,273 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,3716 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3716 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9896 | 100m2 | |
| W | NHÀ XE SỐ 2 (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,996 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | 0,13 | 100m3/1km | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,083 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0456 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,912 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,4668 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4291 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,4291 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,273 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,273 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,3716 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3716 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9896 | 100m2 | |
| X | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,7347 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 0,122 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1238 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1238 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0938 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0414 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,143 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0111 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0688 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7691 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0297 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1237 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0699 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1258 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1026 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0559 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6921 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1265 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0559 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,914 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1968 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2908 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0071 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 12,3352 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0338 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,86 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,4996 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 16,726 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 27,6 | m | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 12,8579 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,0856 | m2 | |
| 40 | Chữ biển hiệu cổng bằng alunium màu vàng đồng | 1 | bộ | |
| 41 | Trang trí LOGO | 2 | cái | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thép | 17,1592 | m2 | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,1 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,1378 | 100m2 | |
| Y | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - TƯỜNG RÀO TỪ M1-M3 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 10,0742 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9067 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6716 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | 0,6716 | 100m3/1km | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1333 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,408 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật | 0,286 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1299 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0711 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,25 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7704 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,331 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 26,3922 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1118 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,6888 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3182 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,688 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3358 | 100m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 25,2413 | m3 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | 49,2768 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0388 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3659 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0257 | tấn | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đức sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 21 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,7448 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,4184 | m2 | |
| 28 | lắp dựng hoa sắt tường rào, sơn chống gỉ | 31,018 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,1632 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn trụ tường rào (đèn và bóng đèn) | 21 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 20 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 370 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống dẫn nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn - đường kính | 370 | m | |
| Z | CỔNG, TƯỜNG RÀO (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - TƯỜNG RÀO TỪ MỐC M5-M17 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất II | 5,4489 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II | 13,1052 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | 1,6699 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất II | 1,237 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất II | 1,237 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4192 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,8848 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4048 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,9021 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8897 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2401 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7708 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7316 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 61,391 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,867 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1364 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6463 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,48 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6185 | 100m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 33,2332 | m3 | |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 158,4 | m | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 110,12 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,702 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 617,45 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 770,272 | m2 | |
| AA | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 498,48 | m3 | |
| 2 | San nền cấp phối đá dăm loại 2 | 4,9848 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 260,4 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kt400x400 vữa XM M75, PCB30 | 3.720 | m2 | |
| 5 | Trồng cây Điệp vàng (đường kính 25-30cm, cao 3,5-4m) | 10 | cây | |
| AB | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m – Cấp đất II | 2,1168 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất II | 2,511 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II | 0,4165 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0708 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,571 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1103 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1232 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0909 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2614 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2495 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1028 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4257 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7443 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,7394 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1493 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,0935 | m3 | |
| AC | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0591 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1477 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9438 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1572 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1215 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3614 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4229 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3386 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7844 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0637 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0391 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0318 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2046 | m3 | |
| AD | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,0823 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 22,2708 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,9934 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,8714 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,72 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 33,86 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 49,2 | m | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,8296 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,9934 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,4514 | m2 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0809 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3359 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 13,3 | md | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | 4,32 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | 10,98 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc KT12x12 | 10,98 | m2 | |
| AE | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 7 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 14 | Đế âm | 2 | cái | |
| AF | NHÀ BẢO VỆ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác D125 | 4 | cái | |
| AG | VỈA HÈ (TRƯỜNG TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | 2,2 | m3 | |
| 2 | Bó vỉa BTXM M200 230x260x1000 | 2 | cái | |
| 3 | Bó vỉa BTXM M200 230x260x250 | 90 | cái | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 92 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,41 | m3 | |
| AH | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Trang thiết bị phòng Hiệu Trưởng và Hiệu Phó | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng và hiệu phó | 2 | Bộ | |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Cái | |
| 3 | Tủ tài liệu | 8 | Cái | |
| AI | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng họp hội đồng | |||
| 1 | Ghế gỗ | 30 | Cái | |
| 2 | Bàn họp hội đồng | 1 | Cái | |
| AJ | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng họp giao ban và chuyên môn | |||
| 1 | Bàn họp giao ban và chuyên môn | 2 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng họp chuyên môn | 10 | Cái | |
| 3 | Ti vi TCL65 Inch | 1 | Cái | |
| AK | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng tin học | |||
| 1 | Bàn đôi vi tính | 22 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng tin học | 44 | Cái | |
| 3 | Máy vi tính | 22 | Bộ | |
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | |
| 5 | Bàn ghế giáo viên phòng tin | 1 | Bộ | |
| AL | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng đọc thư viện | |||
| 1 | Bàn đọc thư viện | 3 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng đọc | 18 | Cái | |
| AM | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Bảng trượt treo tường các lớp học | |||
| 1 | Bảng trượt treo tường các lớp học | 43 | Cái | |
| AN | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng Hội nghị | |||
| 1 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | |
| 2 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 3 | Hệ thống rèm sân khấu: Chất liệu gấm xốp màu xanh (bao gồm phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| AO | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng Y tế học đường | |||
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế xoay nhỡ | 1 | Cái | |
| 3 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | |
| 4 | Gường y tế | 1 | Cái | |
| AP | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Phòng thư viện | |||
| 1 | Giá kép để tài liệu | 8 | Cái | |
| 2 | Tủ để hồ sơ | 4 | Cái | |
| 3 | Bàn làm việc | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế gấp, mặt tròn | 1 | Cái | |
| AQ | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG THCS - Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh liền ghế | 264 | Bộ | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên phòng tin | 20 | Bộ | |
| AR | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC - Trang thiết bị phòng Hiệu Trưởng Và Hiệu Phó | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng và hiệu phó | 3 | Bộ | |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ tài liệu | 8 | Cái | |
| AS | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC - Phòng họp hội đồng | |||
| 1 | Ghế gỗ | 45 | Cái | |
| 2 | Bàn họp | 1 | Cái | |
| AT | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng họp giao ban và chuyên môn | |||
| 1 | Bàn họp cho 8-10 người | 2 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng họp chuyên môn | 10 | Cái | |
| 3 | Ti vi TCL65 Inch | 1 | Cái | |
| AU | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng tin học | |||
| 1 | Bàn đôi vi tính | 17 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng tin học | 34 | Cái | |
| 3 | Máy vi tính | 17 | Bộ | |
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Bộ | |
| 5 | Bàn ghế giáo viên phòng tin | 1 | Bộ | |
| AV | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng đọc thư viện | |||
| 1 | Bàn đọc thư viện | 6 | Cái | |
| 2 | Ghế phòng đọc | 36 | Cái | |
| 3 | Bảng trượt treo tường các lớp học | 33 | Cái | |
| AW | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng Hội nghị | |||
| 1 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | |
| 2 | Bục phát biểu | 1 | Cái | |
| 3 | Hệ thống rèm sân khấu (bao gồm phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| AX | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng Y tế học đường | |||
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | |
| 2 | Ghế xoay nhỡ | 1 | Cái | |
| 3 | Tủ đựng thuốc | 1 | Cái | |
| 4 | Giường y tế | 1 | Cái | |
| AY | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng thư viện | |||
| 1 | Giá kép để tài liệu | 8 | Cái | |
| 2 | Tủ để hồ sơ | 4 | Cái | |
| 3 | Bàn làm việc | 1 | Cái | |
| 4 | Ghế gấp, mặt tròn. | 1 | Cái | |
| AZ | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Phòng đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc | 3 | Bộ | |
| 2 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | |
| 3 | Tủ đổ dùng | 1 | Cái | |
| BA | PHẦN PHIẾT BỊ - TRƯỜNG TIỂU HỌC -Bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học rời ghế (1 bàn 2 ghế ) | 480 | Bộ | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên phòng tin | 44 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật phụ trợ ngoài nhà | 1 | - Là kỹ sư ngành Kỹ thuật hạ tầng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (gồm các hạng mục san lấp/ Sân vườn/ Cổng tường rào/ Hệ thống thoát nước ngoài nhà ...) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 5,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 10 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi