Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104479-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xin hỗ trợ từ ngân sách tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:04:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,270,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.406176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.548.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.097.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có cứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn GTGT, có giấy đăng ký xe, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, có hóa đơn GTGT, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Xây dựng đường giao thông đoạn từ trạm xử lý rác đi trung tâm thị trấn; đoạn từ Quốc lộ 48E đi xóm 3; đoạn từ Quốc lộ 48E đến đền Nhà Bà và đoạn từ khu dân cư xóm 7 đi Quốc lộ 48E, xã Tăng Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn xin hỗ trợ từ ngân sách tỉnh; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành, địa chỉ: xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành, địa chỉ: xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tăng Thành, địa chỉ: xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đào Văn Khai; Chức vụ: Chủ tịchUBND xã Tăng Thành; Địa chỉ: Xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: ĐƯỜNG TỪ TRẠM XỬ LÝ RÁC ĐI TRUNG TÂM THỊ TRẤN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,256m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,026100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,888m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,13100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,589100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,589100m3/1km
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,654m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,499100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,665100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,665100m3/1km
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT78,653m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,079100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,865100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,865100m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,822100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,4100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,155100m3
20Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.549,582m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT354,95810m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT354,95810m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT354,95810m3/1km
24Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,516100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,516100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,516100m2
27Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,516100m2
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT58,62m3
29Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,203100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,203100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,95m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,19100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,19100m3/1km
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,154m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,824100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,915100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,915100m3/1km
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,305100m3
39Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,13m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,18m3
44Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,63100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,97m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,082100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,046tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,576tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,71m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,303100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,67m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,471100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,54m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,302100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,03tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,145tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,63m3
59Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3m3
60Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,06m3
B TUYẾN 2: ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 48E ĐI XÓM 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,7m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,223100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,47100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,47100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,969m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,267100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,297100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,297100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,942m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,535100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,594100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,594100m3/1km
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,749100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,737100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,977100m3
16Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.227,825m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT122,78310m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT122,78310m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT122,78310m3/1km
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,256100m2
21Cát đệm tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT325,64m2
22Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT325,64m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65,13m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,524100m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,4m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,064100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,064100m3/1km
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,546m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,229100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,255100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,255100m3/1km
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,305100m3
33Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT44,13m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,41310m3/1km
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,28m3
38Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,88100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,61m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,028100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,019tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,235tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,76m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,131100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,77m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,361100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,18m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,101100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,01tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,048tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,54m3
53Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1m3
54Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,02m3
C TUYẾN 3: ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 48E ĐẾN ĐỀN NHÀ BÀ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,01m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,001100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,001100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,001100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,001100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,635m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,367100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,964100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,964100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,964100m3/1km
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,836m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,335100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,484100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,484100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,484100m3/1km
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,976m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,258100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,398100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,398100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,398100m3/1km
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,463100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,168100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,939100m3
24Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4.147,492m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT414,74910m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT414,74910m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT414,74910m3/1km
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,131100m2
29Cát đệm tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.313,09m2
30Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.313,09m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT262,62m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,922100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,6m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,076100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,076100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,076100m3/1km
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,221m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,29100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,322100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,322100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,322100m3/1km
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,161100m3
43Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23,287m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,32910m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,32910m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,32910m3/1km
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m3
48Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,88m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,61m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,028100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,019tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,235tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cấu kiện
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,99m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,115100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,78m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,424100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,18m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,101100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,01tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,048tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,54m3
63Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1m3
64Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,02m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,01m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04100m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04100m3/1km
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,608m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,325100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,361100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,361100m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,361100m3/1km
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,18100m3
75Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26,093m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,60910m3/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,60910m3/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,60910m3/1km
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,68m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,434100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,133tấn
82Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,88m2
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7mối nối
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,61m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,295100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,51100m2
89Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,67m3
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,74m3
D TUYẾN 4: ĐƯỜNG TỪ KHU DÂN CƯ XÓM 7 ĐI QUỐC LỘ 48E
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,619m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,056100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,062100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,062100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,158m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,634100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,816100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,816100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,816100m3/1km
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,439m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,13100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144100m3/1km
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33,173m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,986100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,317100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,317100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,317100m3/1km
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,41100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,694100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,126100m3
24Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.354,711m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,47110m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,47110m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,47110m3/1km
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,086100m2
29Cát đệm tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.708,63m2
30Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.708,63m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT341,73m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,516100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,08m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,111100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,111100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,111100m3/1km
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,333m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,39100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,433100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,433100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (2,8km)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,433100m3/1km
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,144100m3
43Mua đất đắp (Mỏ đất trên địa bàn Yên Thành )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,886m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,08910m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,08910m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,08910m3/1km
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,29m3
48Thi công mặt đường đá dăm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,25m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,24m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,055100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,026tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,325tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,15m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,141100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,73m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,27100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,78m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,171100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,017tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,083tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, lớp phủ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,99m3
63Vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,16m2
64Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.406176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.548.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.097.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có cứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7 m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn GTGT, có giấy đăng ký xe, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
2 Máy ủi Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
3 Ôtô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, có hóa đơn GTGT, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê2
4 Lu rung Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
5 Lu tĩnh Hoạt động tốt, có đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->