Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề năm 2020 của Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề năm 2020 của Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786983 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo nghề phi nông nghiệp cho lao động nông thôn tỉnh Nghệ An năm 2020 (Quyết định số 793/QĐ-UBND ngày 18/3/2020 của UBND tỉnh Nghệ An) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 11:05:00 đến ngày 2020-09-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cẩu móc động cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 2 | Máy chẩn đoán | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 3 | Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 4 | Vam tháo lọc dầu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 5 | Kích cá sấu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 6 | Giá treo động cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 6/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 7 | Bàn thực hành tháo, lắp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 7/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 8 | Dụng cụ kiểm tra vòi phun nhiên liệu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 8/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 9 | Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 9/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 10 | Tai nghe tiếng gõ động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 10/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 11 | Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 11/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 12 | Dụng cụ đo áp suất nén động cơ diesel | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 12/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 13 | Máy nạp ga | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 13/13 thuộc I: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 14 | Máy hàn hồ quang xoay chiều | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/5 thuộc II: NGHỀ HÀN | |
| 15 | Máy hàn hồ quang một chiều | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/5 thuộc II: NGHỀ HÀN | |
| 16 | Máy hàn MAG | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/5 thuộc II: NGHỀ HÀN | |
| 17 | Máy hàn TIG | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/5 thuộc II: NGHỀ HÀN | |
| 18 | Máy hàn điểm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/5 thuộc II: NGHỀ HÀN | |
| 19 | Máy biến áp 3 pha | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 20 | Máy khoan cầm tay | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 21 | Máy mài cầm tay | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 22 | Mô hình dàn trải bình nước nóng | 5 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 23 | Mô hình dàn trải lò vi sóng | 4 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 24 | Mô hình dàn trải nồi cơm điện | 5 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 6/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 25 | Mô hình dàn trải bếp từ | 5 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 7/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 26 | Máy quấn dây | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 8/8 thuộc III: NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG | |
| 27 | Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh | 4 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/4 thuộc IV: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐHKK | |
| 28 | Máy thu hồi môi chất lạnh | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/4 thuộc IV: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐHKK | |
| 29 | Máy hút chân không | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/4 thuộc IV: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐHKK | |
| 30 | Bộ hàn gas - oxy | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/4 thuộc IV: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐHKK | |
| 31 | Bát ăn cơm | 56 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 32 | Bát ăn xúp Á | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 33 | Bát ăn xúp Âu có nắp | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 34 | Bát tô đựng canh | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 35 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 36 | Khuôn nướng hình chữ nhật | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 6/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 37 | Khuôn nướng vuông | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 7/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 38 | Vỉ nướng to | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 8/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 39 | Khay nướng chống dính | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 9/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 40 | Nồi đất kho tộ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 10/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 41 | Nồi áp suất | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 11/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 42 | Nồi cơm điện đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 12/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 43 | Bộ nồi lẩu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 13/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 44 | Chảo nướng 2 mặt | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 14/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 45 | Đĩa xoay bánh ga tô | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 15/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 46 | Dao cắt bánh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 16/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 47 | Dao rạch bánh mì | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 17/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 48 | Bộ khuôn bánh gato | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 18/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 49 | Bộ khuôn bánh tart | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 19/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 50 | Dụng cụ phết kem và chà láng bề mặt | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 20/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 51 | Bàn xoay | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 21/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 52 | Rây bột | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 22/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 53 | Vét bột | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 23/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 54 | Ca đo lường | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 24/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 55 | Nhiệt kế | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 25/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 56 | Cân đồng hồ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 26/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 57 | Chổi phết | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 27/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 58 | Phới đánh trứng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 28/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 59 | Con lăn cán bột gỗ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 29/29 thuộc V: NGHỀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi