Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 17:03:00 đến ngày 2022-01-15 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,847,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7712425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1542485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới và cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Dương; Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa thôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4122 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5683 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3035 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2093 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9525 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2657 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2744 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3332 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1844 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3089 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5827 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4844 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0224 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,999 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6409 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3838 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp trả hố móng) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2105 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4943 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,448 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4874 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,726 | m2 |
| 31 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,924 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5482 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,57 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1744 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0832 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,974 | m2 |
| 37 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 38 | Trát phào đơn, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,04 | m |
| 39 | Đắp vữa họa tiết trang trí cột | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320,21 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,82 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9206 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,0574 | m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5197 | tấn |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7637 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1273 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1273 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,7114 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45ly | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9188 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45ly | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,82 | m |
| 52 | S/x lắp dựng trần tôn lạnh(bao gồm cả khung xương) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 53 | Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9807 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,986 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6145 | m2 |
| 57 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 58 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 59 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 60 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 61 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5035 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3064 | 1m2 |
| 65 | Chữ Inox mạ đống cao 350 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Mua đất về đắp nền | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,338 | m3 |
| B | Điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D300 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 1x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 12 | Tủ điện tổng bằng tôn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện chứa ATM | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 14 | Aptomat MCB 2P - 63A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P - 40A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P - 20A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2P - 16A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 21 | Dây tiếp địa D16 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Dây thu sét D10 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2949 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2767 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4056 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9275 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8348 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4408 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3317 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1028 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5533 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8722 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,0368 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,538 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0284 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3512 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,03 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1172 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8624 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5705 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,557 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8616 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + úp sườn | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | m |
| 35 | S/x lắp dựng trần tôn lạnh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7804 | m2 |
| 36 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 37 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| D | Điện nhà Bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đế nhựa âm tường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm D16 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 9 | Tủ điện chứa ATM | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III(thủ công 10%KL) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(Đào máy 90%) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 8 | Bịt đầu ống bằng đá dăm (đá 4x6) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 9 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Bịt khe lún bằng vải bạt tẩm nhựa đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5000m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0419 | 100m3 |
| F | Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7263 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3737 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m |
| 16 | Biển tên Composite mạ đồng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 19 | Sơn cổng sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,2 | kg |
| 20 | Bánh xe | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tôn bịt dày 3ly dập hoa văn 2 mặt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | m2 |
| 22 | Bản lề cối | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6994 | 1m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9965 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6994 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7731 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7916 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3512 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9966 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 607,7657 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4206 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,0821 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 797,8478 | m2 |
| 40 | Gia công thép hàng rào | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0115 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,169 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,169 | m2 |
| 43 | Mũi giáo gang | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | 100m3 |
| G | Phá dỡ nhà văn hóa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,0912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo + xà gồ mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4614 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2702 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5Km bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,8605 | m3 |
| H | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,45 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,5 | m2 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1971 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2624 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9963 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,584 | m2 |
| 8 | Sơn bó bồn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,584 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | 100m3 |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,691 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3037 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2982 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1232 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6824 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5766 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8089 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1478 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9506 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0555 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6597 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9388 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0855 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5968 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9 | m |
| 36 | Ốp tường gạch 300*600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9388 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2023 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7188 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2706 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2784 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2784 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,87 | m2 |
| 45 | Ống PVC D90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 46 | Chếch nhựa D90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Quẳ cầu chắn rác D90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 49 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1936 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0633 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5111 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7273 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3972 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Aptomat 1P - 6A | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Hộp nối 100x100x50 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Ống nhựa D15 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi +kệ kính | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 88 | Van phao cơ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh gắn xí bệt | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | San nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9219 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.518,6316 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6436 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90(90%KL) | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7924 | 100m3 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,208 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,32 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2303 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7712425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1542485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 17 | Máy đào 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 18 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 19 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi