Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105263-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211284460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:03:00 đến ngày 2022-01-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,847,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7712425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1542485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới và cải tạo nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Đồng Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa thôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,41221m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5683100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3035m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2093tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9525tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6994tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8342tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2657tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1654tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1824100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2744100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3332100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1844100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3089100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5827m3
20Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4844m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4096m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0224m3
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,999m3
24Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6409m3
25Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3838m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp trả hố móng)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2105100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4943100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,448m3
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4874m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,726m2
31Trát sênô vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,924m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5482m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,57m2
34Trát trần, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,1744m2
35Trát lanh tô vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,0832m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,974m2
37Trát phào kép, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
38Trát phào đơn, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,04m
39Đắp vữa họa tiết trang trí cộtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,21m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật414,82m2
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,9206m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,0574m2
44Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5197tấn
45Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,244tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7637tấn
47Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1273tấn
48Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1273tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,71141m2
50Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45lyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9188100m2
51Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45lyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,82m
52S/x lắp dựng trần tôn lạnh(bao gồm cả khung xương)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m2
53Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9807m3
54Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,986m3
55Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,331m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6145m2
57S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
58S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
59S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,675m2
60S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
61S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5035tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,30641m2
65Chữ Inox mạ đống cao 350Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Mua đất về đắp nềnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,338m3
B Điện nhà văn hóa
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt các loại đèn sát trần D300Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Hộp chia ngảDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
9Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 1x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
10Lắp đặt dây dẫn bọc PVC/PVC 2x2,5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
11Ống nhựa mềm luồn dây D16Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460m
12Tủ điện tổng bằng tônDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Tủ điện chứa ATMDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
14Aptomat MCB 2P - 63ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 2P - 40ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 2P - 20ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Aptomat MCB 2P - 16ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Gia công và đóng cọc chống sétDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
21Dây tiếp địa D16Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
22Dây thu sét D10Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
C Nhà bếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2949100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,27671m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4056m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9275m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8348m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4408tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0919tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3029100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0844100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3317m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1028m3
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5533m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8722m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,0368m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,538m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0284m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3512m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,03m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,9m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1172m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,8624m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,817m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5705m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,557m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0679tấn
31Gia công xà gồ thép hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2104tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,86161m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4746100m2
34Tôn úp nóc + úp sườnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,58m
35S/x lắp dựng trần tôn lạnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7804m2
36S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
37S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
D Điện nhà Bếp
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đế nhựa âm tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
8Ống nhựa mềm D16Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17m
9Tủ điện chứa ATMDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
E Kè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III(thủ công 10%KL)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,62881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(Đào máy 90%)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4066100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,521100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,16m3
7Ống nhựa PVC D76Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
8Bịt đầu ống bằng đá dăm (đá 4x6)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m3
9Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
10Bịt khe lún bằng vải bạt tẩm nhựa đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1786tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0419100m3
F Cổng và hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0494100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0746tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7263m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3737m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,872m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,28m
16Biển tên Composite mạ đồngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,144m2
18Gia công cổng sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
19Sơn cổng sơn tĩnh điệnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.321,2kg
20Bánh xeDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Tôn bịt dày 3ly dập hoa văn 2 mặtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,917m2
22Bản lề cốiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Lắp dựng cổngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,69941m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2429100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9965m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3988m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2454100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0774tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3039tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6994m3
32Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7731m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7916m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,3512m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9966m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật607,7657m2
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4206m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,0821m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật797,8478m2
40Gia công thép hàng ràoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0115tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,1691m2
42Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,169m2
43Mũi giáo gangDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2106100m3
G Phá dỡ nhà văn hóa cũ
1Tháo dỡ trầnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,6m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220,0912m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,38m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,1m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
6Tháo dỡ kết cấu thép vì kèo + xà gồ máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4614m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2702m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7798100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5Km bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,8605m3
H Sân vườn
1Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,45m3
2Lát sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.244,5m2
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,19711m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
5Đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2624m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,9963m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,584m2
8Sơn bó bồn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,584m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1615100m3
I Nhà vệ sinh
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3322100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6911m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3037100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0586100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0871100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2982tấn
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2438m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1232m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6824m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5766m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8089m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1478100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1164tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9506m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0555m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,265100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0633m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0807100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1067tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,946m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2102tấn
31Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6597m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,9388m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,0855m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5968m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,9m
36Ốp tường gạch 300*600mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,48m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,9388m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,2023m2
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7188m3
40Lát nền, sàn gạch chống trơn- 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2706m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2784m2
42Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,2784m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,87m2
45Ống PVC D90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
46Chếch nhựa D90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Quẳ cầu chắn rác D90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
49S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,19361m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0633m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
56Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5111m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7273m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3972m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Aptomat 1P - 6ADẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Hộp nối 100x100x50Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
69Ống nhựa D15Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt vòi rửa gắn chậuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt gương soi +kệ kínhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Lắp đặt bể nước Inox 2m3Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
88Van phao cơDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt chậu tiểu namDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt van xả tiểu namDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt xí bệtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinh gắn xí bệtDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
J San nền
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9219100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9219100m3
3Mua đất về đắp, độ chặt yêu cầu K=0,9.Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.518,6316m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6436100m3
5San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90(90%KL)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7924100m3
K Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1063100m3
3Đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,208m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,32m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,48m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3213tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1161 cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5Km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2303100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7712425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1542485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Cần cẩu bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy đào một gầu, bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
12 Máy nén khí, động cơ diezel Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
14 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
16 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
17 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
18 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
19 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
20 Máy lu bánh thép tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->