Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102277-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211256643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sáng huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:01:00 đến ngày 2022-01-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694415E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 m3 (kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Trường tiểu học Trần Quốc Toản. Hạng mục: Xây dựng hàng rào
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sáng huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy , địa chỉ: 75, tổ 17, KP 2, Phường Bình Đa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phương Long Thành. Địa chỉ: Số 12, Ngô Đình Chất, phường Phước Nguyên, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất; địa điểm: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy Địa chỉ: 1/76, KP 10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát; địa điểm: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy Địa chỉ: 1/76, KP 10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy , địa chỉ: 75, tổ 17, KP 2, Phường Bình Đa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: (iv) Chứng minh về máy móc thiết bị: (vi) Báo cáo tài chính 02 năm: 2019, 2020. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng 02 năm: 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3771168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy Địa chỉ: 1/76, KP 10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TẠI KHU A VÀ KHU B
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tải kỹ thuật theo chương V1,848m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tải kỹ thuật theo chương V8,2625m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tải kỹ thuật theo chương V4,58m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tải kỹ thuật theo chương V11,63m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tải kỹ thuật theo chương V27,069m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V14,184m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V4,8825m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tải kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tải kỹ thuật theo chương V0,0517100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V1,242m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V3,4005m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V3,2m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V3,841m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tải kỹ thuật theo chương V2,72m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tải kỹ thuật theo chương V0,16100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tải kỹ thuật theo chương V0,544100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tải kỹ thuật theo chương V0,4828100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,2707tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,3052tấn
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tải kỹ thuật theo chương V4,123m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tải kỹ thuật theo chương V6,4506m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V1,3436m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V182,565m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V51,33m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V36,67m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tải kỹ thuật theo chương V182,565m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V88m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V270,565m2
33Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa cổng khung sắtMô tải kỹ thuật theo chương V8,058m2
34Cung cấp lắp dựng hoàn thiện khung sắt hàng rào thoáng có chông sắtMô tải kỹ thuật theo chương V39,44m2
35Cung cấp lắp dựng hoàn thiện khung chống sắt hàng rào kínMô tải kỹ thuật theo chương V29,95m
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V1,45100m2
37Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tải kỹ thuật theo chương V6,748m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tải kỹ thuật theo chương V36,1118m3
39Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tải kỹ thuật theo chương V37,64m3
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tải kỹ thuật theo chương V0,99m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tải kỹ thuật theo chương V83,756m3
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tải kỹ thuật theo chương V4,625m2
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V54,792m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V7,868m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tải kỹ thuật theo chương V0,4109100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tải kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V2,178m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tải kỹ thuật theo chương V0,99m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V11,589m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tải kỹ thuật theo chương V12,48m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V15,342m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tải kỹ thuật theo chương V9,892m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tải kỹ thuật theo chương V0,624100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tải kỹ thuật theo chương V1,9784100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tải kỹ thuật theo chương V1,8315100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,8751tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V1,0446tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V1,0446tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V0,8494tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tải kỹ thuật theo chương V1,1199tấn
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V6,2787m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tải kỹ thuật theo chương V28,5397m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V2,0092m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V688,381m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V140,415m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tải kỹ thuật theo chương V157,748m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tải kỹ thuật theo chương V693,006m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tải kỹ thuật theo chương V298,163m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tải kỹ thuật theo chương V991,169m2
71Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa cổng khung sắtMô tải kỹ thuật theo chương V3,48m2
72Cung cấp lắp dựng hoàn thiện cửa cổng khung sắt, hệ thống ray cửaMô tải kỹ thuật theo chương V12m2
73Cung cấp lắp dựng hoàn thiện khung sắt hàng rào thoáng có chông sắtMô tải kỹ thuật theo chương V36,125m2
74Cung cấp lắp dựng hoàn thiện khung chông sắt hàng rào kínMô tải kỹ thuật theo chương V143,97m
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tải kỹ thuật theo chương V26,15m2
76Cung cấp lắp đặt chữ INOX mạ màu vàng bảng hiệuMô tải kỹ thuật theo chương V1,175m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tải kỹ thuật theo chương V5,5075100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.694415E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
7 Máy đào ≥ 0.5 m3 (kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->