Gói thầu: Sửa chữa Tuabin Tổ máy S2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Tuabin Tổ máy S2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244462 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 19:55:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,528,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 220 MW)Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016)Đã thi công ít nhất 01 công trình có qui mô và tính chất tương tự với gói thầu (công trình dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 220 MW), có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệtCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện/tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Tuabin Tổ máy S2 năm 2022 Sửa chữa Tuabin Tổ máy S2 năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư phụ nhà thầu cung cấp: phải cam kết về chất lượng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV (Nay là Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả -TKV kể từ ngày 31/12/2021)
Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033731030; Fax: 02033730956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị, Công ty cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, Phường Cẩm Thịnh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956; (Nay là Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả -TKV kể từ ngày 31/12/2021) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, P. Cẩm Thịnh, Tp. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh; điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. (Nay là Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả -TKV kể từ ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty cổ phần Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, P. Cẩm Thịnh, Tp. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. (Nay là Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả -TKV kể từ ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các công việc chuẩn bị trước khi sửa chữa | - Cung cấp vật tư biện pháp - Điều động và vận chuyển nhân lực; - Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa; - Vận chuyển vật tư, phương tiện, thiết bị, máy móc, văn phòng, kho đến công trường; - Lĩnh các dụng cụ chuyên dùng phục vụ thi công; - Vận chuyển và dải tấm cao su, nhập lại kho sau khi xong; - Thiết lập hệ thống điện - nước phục vụ thi công, đấu điện; - Thực hiện các biện pháp an toàn và VSMT. | Trọn bộ | 1 | |
| 2 | Công tác bắc, tháo dàn giáo phục vụ thi công | - Cung cấp vật tư biện pháp - Vận chuyển ống giáo, sạp giáo đến vị trí thi công. - Bắc dàn giáo chuyên dụng, khóa giáo, buộc sạp giáo.- Tháo giáo, thu dọn và vệ sinh mặt bằng khi kết thúc công việc | m2 | 136 | |
| 3 | Tháo các tấm bao che và bảo ôn của bản thể tuabin liên quan đến công việc | - Cung cấp vật tư biện pháp - Tháo tấm bao che và cẩu ra ngoài. - Bóc bảo ôn các vị trí liên quan đến công việc. - Thu dọn bảo ôn về nơi quy định. | Trọn bộ | 1 | |
| 4 | Tháo các nắp khoang dầu các gối 1,2,3,4; tháo các vành chắn dầu bên ngoài các gối 1,2,3,4. Vệ sinh các chi tiết và khoang dầu. | - Cung cấp vật tư biện pháp và phấn chì - Tháo êcu, bulông các mặt lắp ghép của các nắp khoang dầu 1,2,3,4 và các vành chèn dầu ngoài các gối 1,2,3,4. - Tách các mặt lắp ghép.- Sử dụng đòn chữ C và pa lăng 10 tấn cẩu các nắp khoang dầu 1,2,3,4 ra ngoài kê gỗ chắc chắn. - Tháo các vành chèn dầu bên dưới các gối 1,2,3,4 đưa ra ngoài và kê gỗ chắc chắn - Che chắn các khoang dầu sau khi tháo nắp - Vệ sinh keo, gioăng amiăng các mặt lắp ghép - Vệ sinh, bảo quản các chi tiết | Trọn bộ | 1 | |
| 5 | Tháo vành chắn bảo vệ bu lông khớp nối, tháo bu lông khớp nối roto cao trung áp-hạ áp; hạ áp-máy phát. Vệ sinh, kiểm tra PT bán khớp nối và các bu lông khớp nối, vành bù khớp nối. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Mài cắt mối hàn đính và tháo tấm bảo vệ bulông khớp nối. - Tháo êcu, bulông khớp nối M52x3. - Tách khớp nối Cao trung áp-Hạ áp. - Tháo vành bù khớp nối. - Kiểm tra PT bán khớp nối, vành bù, bulông khớp nối. - Vệ sinh, bảo quản các chi tiết. | Trọn bộ | 1 | |
| 6 | Kiểm tra Căn tâm roto Cao trung áp-Hạ áp; Hạ áp - máy phát lấy số liệu ban đầu | - Cung cấp vật tư biện pháp và phấn chì - Vệ sinh thiết bị - Dùng đồng hồ so 0-10, Panme đo trong 0-1000, thước đo lỗ 18-25, giá căn tâm lấy số liệu ban đầu | Trọn bộ | 1 | |
| 7 | Tháo các gối đỡ 1,2, 3, 4, gối chặn; tháo các vành chặn dầu bên trong các gối 1,2, 3, 4 và gối chặn; Vệ sinh, kiểm tra PT các gối đỡ 1,2, 3, 4, gối chặn. | - Cung cấp vật tư biện pháp và phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Tháo êcu, bulông vành kẹp gối các gối 1,2,4 và cẩu vành kẹp ra ngoài - Tháo các đường ống dầu nâng trục, dầu bôi trơn các gối 1,2,4, gối chặn; - Tháo êcu, bulông và cẩu nửa trên các gối 1,2,4 gối chặn; - Tháo bulông và tháo vành chặn dầu trong gối 1,2,4 gối chặn; - Lắp các giá đỡ chuyên dùng tại các cổ trục gối 1,2,4; - Kích roto HIP, tại các cổ trục 1,2 và kích hệ trục roto tại gối 4 để lộn gối đỡ nửa dưới; - Lộn các nửa dưới gối đỡ 1,2,4 và cẩu ra ngoài; - Vệ sinh, bảo quản các chi tiết. | Trọn bộ | 1 | |
| 8 | Đánh bóng cổ trục gối 1, 2, 3, 4 và gối chặn | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, Nỉ mềm dày 5mm - Đánh bóng thô bằng vải nháp thô - Đánh bóng tinh bằng vải nháp mịn - Vệ sinh cổ trục 1,2,3,4 và đĩa chặn | Trọn bộ | 1 | |
| 9 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới gối 1: cạo rà bạc và vành chặn dầu trong. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra thông số gối 1 và vành chặn dầu. - Tháo các bạc đỡ nửa trên và nửa dưới gối 1. - Thay mới bạc đỡ nửa dưới và kiểm tra PT. - Thay mới 02 vành chặn dầu bên trong. - Cạo rà bề mặt babit bạc đỡ và vành chặn dầu. - Căn chỉnh bạc đỡ gối 1 đạt yêu cầu kỹ thuật. | Trọn bộ | 1 | |
| 10 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới gối 2: cạo rà bạc và vành chặn dầu trong. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra thông số gối 2 và vành chặn dầu. - Tháo các bạc đỡ nửa trên và nửa dưới gối 2. - Thay mới 02 vành chặn dầu bên trong - Cạo rà bề mặt babit bạc đỡ và vành chặn dầu.- Căn chỉnh bạc đỡ gối 2 đạt yêu cầu kỹ thuật. | Trọn bộ | 1 | |
| 11 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới gối 3: cạo rà bạc và vành chặn dầu trong. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra thông số gối 3 và vành chặn dầu. - Tháo các bạc đỡ nửa trên và nửa dưới gối 3. - Thay mới 02 vành chặn dầu bên trong - Cạo rà bề mặt babit bạc đỡ và vành chặn dầu. - Căn chỉnh bạc đỡ gối 3 đạt yêu cầu kỹ thuật. | Trọn bộ | 1 | |
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới gối 4: cạo rà bạc và vành chặn dầu trong. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra thông số gối 4 và vành chặn dầu. - Tháo các bạc đỡ nửa trên và nửa dưới gối 4 và kiểm tra PT. - Cạo rà bề mặt babit bạc đỡ. - Căn chỉnh bạc đỡ gối 4 đạt yêu cầu kỹ thuật. | Trọn bộ | 1 | |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa gối chặn, cạo rà bạc chặn, vành chặn dầu trong gối chặn | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra thông số gối chặn và vành chắn dầu gối chặn. - Đo chiều dày các bạc chặn - Kiểm tra PT bề mặt bạc chặn, vành chèn. - Cạo rà, đánh bóng bề mặt babit bạc chặn. - Đánh bóng bề mặt đĩa chặn. | Trọn bộ | 1 | |
| 14 | Căn chỉnh và lắp đặt gối 1 | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh các chi tiết gối 1 trước khi lắp - Lắp các bạc đỡ, chốt đỡ và tấm đệm - Lắp nửa dưới gối đỡ 1 và các đường ống dầu - Lắp vành chặn dầu trong gối 1 - Lắp nửa trên gối 1 - Kiểm tra thông số, căn chỉnh gối 1 sau khi lắp đặt | Trọn bộ | 1 | |
| 15 | Căn chỉnh và lắp đặt gối 2 | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh các chi tiết gối 2 trước khi lắp - Lắp các bạc đỡ, chốt đỡ và tấm đệm - Lắp nửa dưới gối đỡ 2 và các đường ống dầu - Lắp vành chặn dầu trong gối 2 - Lắp nửa trên gối 2 - Kiểm tra thông số, căn chỉnh gối 2 sau khi lắp đặt | Trọn bộ | 1 | |
| 16 | Căn chỉnh và lắp đặt gối 3 | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh các chi tiết gối 3 trước khi lắp - Lắp các bạc đỡ, chốt đỡ và tấm đệm - Lắp nửa dưới gối đỡ 3 và các đường ống dầu - Lắp vành chặn dầu trong gối 3 - Lắp nửa trên gối 3 - Kiểm tra thông số, căn chỉnh gối 3 sau khi lắp đặt | Trọn bộ | 1 | |
| 17 | Căn chỉnh và lắp đặt gối 4 | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh các chi tiết gối 4 trước khi lắp - Lắp các bạc đỡ, chối đỡ và tấm đệm - Lắp nửa dưới gối đỡ 4 và các đường ống dầu - Lắp vành chắn dầu trong gối 4 - Lắp nửa trên gối 4 - Kiểm tra thông số gối 4 sau khi lắp đặt | Trọn bộ | 1 | |
| 18 | Căn chỉnh và lắp đặt gối chặn | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh các chi tiết gối chặn trước khi lắp - Lắp các bạc chặn và tấm đệm - Lắp hoàn thiện vỏ gối chặn - Căn chỉnh gối chặn | Trọn bộ | 1 | |
| 19 | Căn tâm roto Cao trung áp-Hạ áp; Hạ áp - máy phát | - Cung cấp vật tư biện pháp và Căn inox dày 0,03-1 mm, Que hàn N46, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Quay các roto để khử độ võng tĩnh trước khi kiểm tra. - Kiểm tra căn tâm toàn tuyến | Trọn bộ | 1 | |
| 20 | Lắp đặt hoàn thiện khớp nối roto Cao trung áp - Hạ áp; Hạ áp - máy phát; siết bu lông khớp nối. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn TGS-1CM, phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Kiểm tra độ đồng tâm lỗ của 2 bán nối trục - Sửa và đánh bóng lại các lỗ bulông. - Chỉnh bán khớp nối đúng số trùng nhau - Lắp 04 bulông để ép chặt khớp nối. - Lắp và siết lực toàn bộ bulông - Lắp tấm bảo vệ bulông và hàn đính. | Trọn bộ | 1 | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục toàn tuyến roto Cao trung áp-Hạ áp-Máy phát | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn N46 - Đặt đồng hồ kiểm tra di trục - Dùng kích thủy lực 50 tấn đẩy toàn tuyến roto. - Căn chỉnh lại khe hở gối chặn | Trọn bộ | 1 | |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt đặt hoàn thiện hộp chèn hơi đầu trục gối 3. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì - Tháo bulông mặt ghép và cẩu nửa trên hộp chèn hơi gối 3 ra ngoài. - Vệ sinh, kiểm tra khe hở con chèn. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các con chèn, nhíp chèn. - Căn chỉnh và lắp đặt hoàn thiện hộp chèn hơi gối 3. | Trọn bộ | 1 | |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt đặt hoàn thiện hộp chèn hơi đầu trục gối 4. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2 - Tháo bulông mặt ghép và cẩu nửa trên hộp chèn hơi gối 4 ra ngoài - Vệ sinh, kiểm tra khe hở con chèn. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các con chèn, nhíp chèn. - Căn chỉnh và lắp đặt hoàn thiện hộp chèn hơi gối 4. | Trọn bộ | 1 | |
| 24 | Kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt hoàn thiện các nắp khoang dầu gối 1,2,3,4 và các vành chắn dầu ngoài | - Cung cấp vật tư biện pháp và phấn chì, Nỉ mềm dày 5mm - Vệ sinh sạch các nắp khoang dầu gối 1, 2, 3, 4 - Vệ sinh các chi tiết liên quan, vệ sinh các lỗ bu lông - Gia công các gioăng làm kín dầu - Bôi keo làm kín các mặt ghép.- Sửa chữa, căn chỉnh và lắp các vành chèn dầu ngoài các gối 1, 2, 3, 4. - Cẩu và đóng nắp các khoang dầu gối 1, 2, 3, 4. - Đóng chốt định vị và siết bulông nắp các khoang dầu gối 1, 2, 3, 4. | Trọn bộ | 1 | |
| 25 | Tháo bulông mặt bích, cẩu tháo ống liên thông Trung áp - Hạ áp; vệ sinh và kiểm tra | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, Que hàn N46, phấn chì - Tháo dỡ các vỏ bảo vệ 02 mặt bích ống liên thông - Tách các đừơng ống đo lường liên quan - Tháo bulông mặt ghép và công tách mặt lắp ghép của ống liên thông - Dùng palăng 20 móc cáp theo sơ đồ thiết kế và cẩu ống liên thông ra ngoài - Kê gỗ và hàn giằng đảm bảo ống liên thông cân bằng và an toàn - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các các mặt lắp ghép. - Vệ sinh các chi tiết, gioăng thép, bulông, êcu, lỗ bulông. | Trọn bộ | 1 | |
| 26 | Tháo bulông mặt bích, cẩu tháo vành làm kín vỏ ngoài Hạ áp; vệ sinh và kiểm tra | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn N46 phấn chì - Tháo bulông mặt ghép và công tách mặt lắp ghép của vành làm kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp. - Hàn tai cẩu biện pháp để cẩu vành làm kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp. - Cẩu vành chèn kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp ra ngoài. - Tháo 08 then định vị bên trong vành chèn kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các gioăng thép, bulông, êcu, chốt định vị, các mặt lắp ghép. | Trọn bộ | 1 | |
| 27 | Tháo bulông mặt bích, tháo phần vành dẫn hơi của hơi thoát tuabine hạ áp và cố định vào nửa trên vỏ ngoài hạ áp; vệ sinh và kiểm tra. | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì - Mài tẩy các mối hàn đính bulông lắp ghép - Tháo bulông mặt ghép và tách mặt lắp ghép của vành khuếch tán Tuabin Hạ áp. - Dùng palăng 10 tấn treo cố định vào nửa trên vỏ Tuabin Hạ áp - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chốt định vị, các mặt lắp ghép. - Sửa chữa các chi tiết chốt định vị, bulông, lỗ bulông | Trọn bộ | 1 | |
| 28 | Tháo bu lông bề mặt ghép, công kích mặt lắp ghép và cẩu thân trên vỏ ngoài tuabine hạ áp ra ngoài; vệ sinh và kiểm tra. | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Tháo bulông mặt ghép của vỏ ngoài Tuabin Hạ áp. - Tách mặt lắp ghép của vỏ ngoài Tuabin Hạ áp - Dùng palăng 20 tấn móc cáp và cẩu nửa trên vỏ Tuabin Hạ áp ra ngoài - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chốt định vị, các mặt lắp ghép. - Sửa chữa các chi tiết chốt định vị, bulông, lỗ bulông. | Trọn bộ | 1 | |
| 29 | Tháo bulông mặt bích, cẩu tháo ống trung gian Hạ áp và vành chèn kín vỏ hạ áp trong; vệ sinh và kiểm tra | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, Que hàn N46, phấn chì - Tháo bulông mặt ghép và tách mặt lắp ghép của ống trung gian - Dùng palăng 10 móc cáp theo sơ đồ thiết kế và cẩu ống liên thông ra ngoài - Kê gỗ đảm bảo ống liên thông cân bằng và an toàn. - Tháo bulông mặt ghép và tách mặt lắp ghép của vành làm kín vỏ trong Tuabin Hạ áp. - Hàn tai cẩu biện pháp để cẩu vành làm kín vỏ trong Hạ áp. - Cẩu vành chèn kín vỏ trong Hạ áp ra ngoài. - Tháo 08 then định vị bên trong vành chèn kín vỏ trong Hạ áp. - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chốt định vị, các mặt lắp ghép. - Sửa chữa các chi tiết gioăng thép, chốt định vị, bulông-êcu, lỗ bulông | Trọn bộ | 1 | |
| 30 | Tháo bu lông bề mặt ghép, công kích mặt lắp ghép và cẩu thân trên vỏ trong số 2 tuabine hạ áp ra ngoài | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì - Mài các mối hàn đính bulông lắp các cửa thăm - Tháo các cửa thăm trên vỏ trong hạ áp số 2 (12 cửa thăm) - Tháo các bulông mặt ghép của vỏ trong Tuabin Hạ áp số 2. - Tách mặt lắp ghép của vỏ rong Tuabin Hạ áp số 2. - Dùng palăng 20 tấn móc cáp và cẩu nửa trên vỏ trong Tuabin Hạ áp số 2 ra ngoài - Tháo, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chốt định vị, các mặt lắp ghép. - Sửa chữa các chi tiết chốt định vị, bulông, lỗ bulông | Trọn bộ | 1 | |
| 31 | Thực hiện các biện pháp an toàn, che chắn bảo vệ các thiết bị bên trên ống titan | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn N46 - Căng bạt che chắn bảo vệ thiết bị dưới bình ngưng - Làm mặt sàn che toàn bộ mặt xilanh hạ áp - Tháo dỡ bạt che và sàn sau khi xong | Trọn bộ | 1 | |
| 32 | Khoan tháo chốt định vị chân cánh số 7 | - Cung cấp vật tư biện pháp - Khoan tháo chốt định vị chân cánh khóa | Trọn bộ | 1 | |
| 33 | Tháo chân cánh tầng số 7 của roto Hạ áp | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Kích, đóng tháo cánh khoá số 94. - Kích, đóng tháo các cánh tiếp theo - Kiểm tra, vệ sinh rãnh lắp chân cánh - Vệ sinh, bảo quản các chi tiết. | Trọn bộ | 1 | |
| 34 | Lắp mới lại cánh tầng số 6, 7 của roto Hạ áp | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Kiểm tra, vệ sinh rãnh chân cánh. - Lắp cánh mới thay thế - Kiểm tra tầng cánh sau khi lắp hoàn thiện | Trọn bộ | 1 | |
| 35 | Lắp và hàn đai xuyên tầng cánh số 7; lắp chốt định vị cánh khóa | - Cung cấp vật tư biện pháp - Lắp đai xuyên tầng cánh 7 phía Máy phát. - Hàn đai xuyên tầng cánh 7 phía Máy phát Rôto Hạ áp. - Lắp chốt định vị cánh khóa tầng cánh số 7 phía Máy phát. - Quay kiểm tra Roto sau khi lắp. | Trọn bộ | 1 | |
| 36 | Cẩu lắp vỏ trong số 2 tuabine hạ áp và siết bu lông | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, phấn chì - Vệ sinh các mặt lắp ghép vỏ trong Tuabin Hạ áp số 2. - Bôi keo MFZ-3 làm kín bề mặt lắp ghép vỏ trong Tuabin Hạ áp số 2. - Dùng palăng 20 tấn móc cáp và cẩu nửa trên vỏ rong Tuabin Hạ áp số 2 vào. - Lắp chốt định vị và siết bulông mặt ghép ngang. - Hàn khóa ê cu mặt ghép ngang. - Lắp các cửa thăm thao tác, siết bu lông và hàn khóa. - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện. | Trọn bộ | 1 | |
| 37 | Cẩu lắp ống trung gian Hạ áp và vành chèn kín vỏ hạ áp trong; siết bulông | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Vệ sinh các mặt lắp ghép. - Bôi keo MFZ-3 làm kín bề mặt lắp ghép. - Dùng palăng 10 tấn móc cáp và cẩu vành chèn kín vỏ trong hạ áp vào. Siết bulông. - Dùng palăng 10 tấn móc cáp và cẩu ống trung gian hạ áp vào. Siết bulông - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện. | Trọn bộ | 1 | |
| 38 | Cẩu lắp đặt thân trên vỏ ngoài tuabine hạ áp mặt ghép vỏ ngoài tuabin hạ áp. | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Vệ sinh các mặt lắp ghép vỏ ngoài Tuabin Hạ áp - Bôi keo MFZ-3 làm kín bề mặt lắp ghép vỏ ngoài Tuabin Hạ áp - Dùng palăng 20 tấn móc cáp và cẩu nửa trên vỏ ngoài Tuabin Hạ áp vào - Lắp các chốt định vị, siết bulông các mặt lắp ghép. - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện | Trọn bộ | 1 | |
| 39 | Lắp phần vành dẫn hơi của hơi thoát tuabine hạ áp | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn TGS-1CM, phấn chì - Vệ sinh các bề mặt lắp ghép - Dùng palăng 10 tấn lắp vào vị trí - Lắp các chốt định vị, siết bulông các mặt lắp ghép. - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện | Trọn bộ | 1 | |
| 40 | Cẩu lắp vành làm kín vỏ ngoài Hạ áp | - Cung cấp vật tư biện pháp và Que hàn N46, phấn chì - Vệ sinh các mặt lắp ghép - Bôi keo MFZ-3 làm kín bề mặt lắp ghép - Lắp 08 then định vị bên trong vành chèn kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp - Cẩu lắp vành chèn kín vỏ ngoài Tuabin Hạ áp vào vị trí. - Siết bulông mặt ghép - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện. | Trọn bộ | 1 | |
| 41 | Cẩu lắp ống liên thông Trung áp - Hạ áp; | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, Que hàn N46, phấn chì - Vệ sinh các mặt bích lắp ghép. - Bôi keo MFZ-3 làm kín các mặt ghép, các gioăng thép - Tách các đường ống đo lường liên quan - Dùng palăng 20 tấn móc cáp theo sơ đồ thiết kế và cẩu ống liên thông vào vị trí - Siết bulông mặt bích lắp ghép của ống liên thông - Kết nối các đường ống đo lường liên quan - Bọc các vỏ bảo vệ mặt bích ống liên thông - Vệ sinh, kiểm tra sau khi lắp hoàn thiện. | Trọn bộ | 1 | |
| 42 | Sửa chữa bảo dưỡng, thay séc măng, cup ben của pittong thủy lực các van GV. | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Tháo các đường ống dầu EH ra khỏi các van sevo van GV; - Tháo các van sevo ra khỏi cơ cấu điều khiển thủy lực của van GV; - Cẩu cụm cơ cấu thuỷ lực điều khiển của các van GV; - Tháo các chi tiết để kiểm tra; - Thay sec măng, cup ben, gioăng, phớt; - Vệ sinh các chi tiết và lắp lại cụm cơ cấu thủy lực; - Lắp hoàn thiện cụm cơ cấu thủy lực các van GV. | Van | 6 | |
| 43 | Sửa chữa bảo dưỡng, thay séc măng, cup ben của pittong thủy lực các van TV. | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Tháo các đường ống dầu EH ra khỏi các van sevo van TV; - Tháo các van sevo ra khỏi cơ cấu điều khiển thủy lực của van TV; - Cẩu cụm cơ cấu thuỷ lực điều khiển của các van TV; - Tháo các chi tiết để kiểm tra; - Thay sec măng, cup ben, gioăng, phớt; - Vệ sinh các chi tiết và lắp lại cụm cơ cấu thủy lực; - Lắp hoàn thiện cụm cơ cấu thủy lực các van TV. | Van | 2 | |
| 44 | Sửa chữa bảo dưỡng, thay séc măng, cup ben của pittong thủy lực các van IV. | - Cung cấp vật tư biện pháp, phấn chì - Tháo các đường ống dầu EH ra khỏi các van sevo van IV - Tháo các van sevo ra khỏi cơ cấu điều khiển thủy lực của van IV - Lắp bulông biện pháp để tháo khớp nối ty van - Tháo khớp nối ty van IV - Cẩu cụm cơ cấu thuỷ lực điều khiển của các van IV - Tháo các chi tiết để kiểm tra - Thay sec măng, cup ben, gioăng, phớt - Vệ sinh các chi tiết và lắp lại cụm cơ cấu thủy lực. - Lắp hoàn thiện cụm cơ cấu thủy lực các van IV | Van | 2 | |
| 45 | Tháo và kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt van GV4, GV5 | - Cung cấp vật tư biện pháp và Lưới thép 10x10x1,5, Que hàn điện: AWS-A5.28 ER90S-G, keo chịu nhiệt 650oF, vữa bảo ôn chịu nhiệt, phấn chì, Bột trát AX600, bộ kiểm tra thẩm thấu PT - Tháo các đường ống dầu liên quan. - Tháo bulông và cẩu cơ cấu điều khiển thuỷ lực van ra ngoài - Tháo bulông mặt bích thân van và cẩu thân van ra ngoài - Kích tháo ống dẫn hướng van - Tháo ty van - Tháo các chi tiết khác (lò xo, tay đòn, chốt...) - Kiểm tra tình trạng các chi tiết trong van bằng phương pháp thẩm thấu (PT) - Kiểm tra độ kín của van bằng bột màu, rà mặt chính xác van. - Thay gioăng mặt bích van và đường ống hơi chèn. - Vệ sinh các chi tiết và lắp lại hoàn thiện van - Lắp đặt lại hoàn thiện. | Van | 2 | |
| 46 | Tháo, kiểm tra sửa chữa bơm dầu chính | - Cung cấp vật tư biện pháp và Mỡ YC2, Que hàn N46, phấn chì - Tháo, tách khớp nối vơi roto, tháo vỏ bơm ra ngoài. - Tháo giải thể, kiểm tra các bạc đỡ, bạc chặn; - Vệ sinh các chi tiết; - Căn chỉnh gối đỡ, vành chắn đầu 2 đầu bơm - Lắp hoàn thiện bơm, hoàn thiện lắp khớp nối | Trọn bộ | 1 | |
| 47 | Khôi phục bảo ôn và lắp đặt hoàn thiện các khung, tấm bao che bảo vệ Tuabin | - Cung cấp vật tư biện pháp và Lưới thép mạ kẽm 10x10x1,5 mm, vữa bảo ôn chịu nhiệt, Bột trát AX600, Bông gốm bảo ôn - Bọc bảo ôn các vị trí đã bóc dỡ - Cẩu các tấm bao che và lắp bu lông - Thu dọn bảo ôn và tạp vật về nơi quy định | Trọn bộ | 1 | |
| 48 | Hỗ trợ cân bằng động và chạy thử thiết bị | - Cung cấp vật tư biện pháp - Mở, đóng nắp lắp đối trọng tại các vị trí gối trục - Tháo lắp đối trọng theo yêu cầu của nhà thầu cân bằng động. | Trọn bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 220 MW)Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016)Đã thi công ít nhất 01 công trình có qui mô và tính chất tương tự với gói thầu (công trình dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 220 MW), có tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt | 2 | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệtCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện/tự động hóa | 1 | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 5 | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc một trong các ngành: cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/tự động hóaCó chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi