Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, bàn ghế hoc sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Mường Bú |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học, bàn ghế hoc sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 01:37:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dùng chung (GV+HS) môn vật lý lớp 10 gồm 07 dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 2 | Đồng hồ đo thời gian (L10) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 3 | Hộp công tắc (L10) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 4 | Khớp đa năng (L10) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 5 | Đế 3 chân | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 6 | Trục Inox d=6 (L10) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 7 | Nam châm d=32 | 10 | viên | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 8 | Nam châm d=16 | 10 | viên | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 9 | Bộ thực hành của học sinh môn vật lý lớp 10, gồm 03 dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 10 | KS CĐ rơi TD, GT & CĐ MP nghiêng | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 11 | QT hợp lực đồng quy song song | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 12 | XĐ HS căng bề mặt chất lỏng | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 13 | Bộ DC thí nghiệm hóa học lớp 10, gồm 40 dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 14 | Ống nghiệm 16x160 | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 15 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 16 | Ống hút nhỏ giọt | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 17 | Bát sứ nung | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 18 | Kiềng nung inox 3 chân | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 19 | Đế sứ (H10) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 20 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 21 | Bình cầu 250ml đáy tròn | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 22 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 23 | Nhiệt kế rượu (0-100) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 24 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 25 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 26 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 27 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 500ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 250ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 30 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 31 | Phễu lọc thuỷ tinh | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 32 | Phễu chiết 60ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 33 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 34 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 35 | Chậu thuỷ tinh 20x10 | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 36 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 37 | Ống đong hình trụ 20 | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 38 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 39 | Ống hình trụ loe một đầu | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 40 | Giá để ống nghiệm nhựa | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 41 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 42 | Lưới Inox | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 43 | Bộ nút cao su (6 loại) | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 44 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 45 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 46 | Ống dẫn bằng cao su | 5 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 47 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 48 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 49 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 50 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 51 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 52 | Cối chày sứ | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 53 | DC điện phân muối (Bộ nguồn + Hộp pin) | 5 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 54 | Cân điện tử 250gr (+/- 0.1gr) | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 55 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh học lớp 10, gồm 17 dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 56 | Cốc thủy tinh 500ml | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 57 | Đèn cồn thí nghiệm | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 58 | Lưới Inox | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 59 | Kiềng nung inox 3 chân | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 60 | Cối chày sứ | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 61 | Phễu lọc thuỷ tinh | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 62 | Lamelle(dùng cho kính hiển vi) | 3 | Gói | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 63 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 64 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 65 | Khay mổ nhựa | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 66 | Bình tam giác 100ml | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 67 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 68 | Ống nghiệm 16x160 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 69 | Giá để ống nghiệm nhựa | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 70 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 71 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 72 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (nâu) | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 73 | Kính hiển vi 13A (TQ) | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 74 | Bộ hóa chất Sinh 10 (GV+HS) | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 75 | Bộ thực hành của học sinh môn vật lý lớp 11, gồm 03 bộ dụng cụ thí nghiệm sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 76 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 77 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐất | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 78 | Bộ TNTH Quang Hình thực hành | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 79 | Bộ DCTN hóa học lớp 11, gồm 31 loại dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 80 | Ống nghiệm 16 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 81 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 82 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh ( 7 loại ) | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 83 | Ống hút nhỏ giọt | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 84 | Ống sinh hàn thẳng | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 85 | Ống thủy tinh có bầu tròn | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 86 | Ống thủy tinh thẳng 16x200 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 87 | Chậu thủy tinh 20x10 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 88 | Đĩa thủy tinh d=80 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 89 | Cốc thủy tinh 250ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 90 | Cốc thủy tinh 500ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 91 | Đèn cồn thí nghiệm | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 92 | Phễu chiết 60ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 93 | Bình cầu có nhánh 100ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 94 | Bình tam giác 100ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 95 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 96 | Đũa thuỷ tinh | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 97 | Phễu lọc d=80 đuôi ngắn | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 98 | Kính bảo vệ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 99 | Găng tay cao su | 3 | cặp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 100 | Áo choàng trắng | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 101 | Nhiệt kế rượu | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 102 | Bộ nút cao su các loại (5loại) | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 103 | Ống dẫn cao su | 3 | mét | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 104 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 105 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 106 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 107 | Giá để ống nghiệm nhựa | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 108 | Lưới thép không rỉ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 109 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 110 | Kẹp ống nghiệm inox | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 111 | Bộ hoá chất (GV+HS) Hoá 11 | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 112 | Bộ thí nghiệm sinh học lớp 11, gồm 08 dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 113 | Cối chày sứ | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 114 | Bộ đồ mổ | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 115 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 116 | Phễu thuỷ tinh | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 117 | Lam kính | 2 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 118 | Lamen | 2 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 119 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 120 | Bộ hoá chất (GV+HS) Sinh 11 | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 121 | Bộ Thiết bị dùng chung (GV+HS) thí nghiệm môn vật lý lớp 12, gồm 8 loại dụng cụ sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 122 | Biến thế nguồn | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 123 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 124 | Đồng hồ đo thời gian | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 125 | Điện kế chứng minh | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 126 | Đế 3 chân | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 127 | Dây nối (bộ/20 cái) | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 128 | Trụ thép d=10 | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 129 | Máy phát âm tần | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 130 | Các bộ thí nghiệm thực hành vật lý lớp 12, gồm 12 bộ thí nghiệm thành phần như sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 131 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 132 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 133 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 134 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 135 | Bộ TN về Momen quán tính vật rắn | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 136 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 137 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 138 | Bộ TN về sóng nước | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 139 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 140 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 141 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 142 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 143 | Bộ DC TN Hoá hoc lớp 12, gồm 26 dụng cụ thí nghiệm sau: | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 144 | Ong nghiệm 16 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 145 | Ong hút nhỏ giọt | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 146 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 loại) | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 147 | Ống thủy tinh thẳng 16x200 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 148 | Ống đong hình trụ 20 ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 149 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 150 | Ống đong hình trụ 100ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 151 | Cốc thủy tinh 100ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 152 | Bình định mức 100ml | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 153 | Phễu lọc thủy tinh | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 154 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 155 | Chén sứ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 156 | Cáp sun sứ (bát sứ) | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 157 | Cối chày sứ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 158 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 159 | Đế sứ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 160 | Chổi rửa ống nghiệm | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 161 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 162 | Gía để ống nghiệm nhựa | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 163 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 164 | Kẹp đốt hóa chất Inox | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 165 | Giấy ráp | 3 | cặp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 166 | Điện phân DD CuSO4 | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 167 | Pin điện hóa | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 168 | Bản trong dạy hóa L12 | 3 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 169 | Bộ hóa chất Hóa 12 (GV+HS) | 2 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 170 | Bộ thí nghiệm sinh học lớp 12, gồm 05 dụng cụ thành phấn như sau | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 171 | Lam kính | 1 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 172 | Lamen | 1 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 173 | Cốc nhựa 250ml | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 174 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 175 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12 | 1 | hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 176 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng an ninh dùng cho lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 177 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng an ninh dùng cho lớp 11 | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 178 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng an ninh dùng cho lớp 12 | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 179 | Đĩa hình GDQPAN | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 180 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 5 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 181 | Giá súng và Bàn thao tác | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 182 | Bộ bàn ghế học sinh cỡ số VI: (gồm 1 bàn và 2 ghế) | 116 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi