Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800897-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200735109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 21:45:00 đến ngày 2020-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,440,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 4-fluorobenzalndehyde 2 10g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 10 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
2 2-fluorobenzaldehyde 2 10g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 10 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
3 2-chlorobenzaldehyde 1 100g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
4 4-methoxybenzaldehyde 1 100g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
5 3-methoxybenzaldehyde 1 25g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 25 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
6 2-methoxybenzaldehyde 1 100g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
7 diethylamine 1 100mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
8 piperidine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
9 4-methylpiperidine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 10o mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
10 3-methylpiperidine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
11 2-methylpiperidine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
12 pyrrolidine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
13 morpholine 1 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
14 1-methylpiperazine 1 100 g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
15 1-ethylpiperazine 1 50 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 50 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
16 1-phenylpiperazine 2 25 ml Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 25 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
17 Hydroxylamine.HCl 1 100 g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
18 4-hydroxybenzoic acid 1 1kg Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 kg/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
19 3-methoxy-4-hydroxybenzoic acid 1 500g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 500 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
20 EDC.HCl 2 25g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 25 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
21 1,1-Carbonyldiimidazole 2 25g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 25 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
22 DMAP 2 100 g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
23 methyl-6-aminohexanoate 2 25 g Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 g/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
24 benzoylchloride 2 100 mL Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 100 mL/ lọ Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
25 Dichloromethane for reaction 1 2 L Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 2 L/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
26 Dimethylformamide for reaction 1 2 L Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 2 L/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
27 Tetrahydrofuran for reaction 1 1 L Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 L/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
28 Acetonitrile for reaction 1 1 L Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 1 L/ chai Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
29 Silicagel for collumn chromatography 1 10kg Silica gel cỡ hạt 60-230 mesh Đóng gói: 10 kg/ hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
30 Silicagel (TLC) 4 Hộp Silica gel bản tấm nhôm 20 x 20 Đóng gói: 20 tấm/ hộp Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
31 Dichloromethane công nghiệp 40 L Độ tinh khiết ≥ 98% Đóng gói: 40 L/ can Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->