Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105195-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211295239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Từ Sơn và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:26:00 đến ngày 2022-01-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,276,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VNĐ. Từ hợp đồng thứ hai trở đi thì hai công trình cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), quy mô mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Lát vỉa hè, thảm bê tông Asphal một số tuyến đường phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Từ Sơn và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Detech Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 135/29 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội; + Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong. Địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ gạch Block (Để tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V766,1m2
2Bốc xếp gạch Block lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V45,966m3
3Vận chuyển gạch Block, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4597100m3
4Vận chuyển gạch Block 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4597100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,6909m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V359,8488m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (Trừ KL đá bồn hoa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V374,0109m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V374,0109m3
9Vận chuyển 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7401100m3/1km
B Hố ga thu nước + hào kỹ thuật
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
4Đào đất để thi công tấm chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1921m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V27,512m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V27,512m3
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,73m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3/1km
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5674tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5827100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đệm đường kính cốt thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đệm đường kính cốt thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4534tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
20Nắp hố ga Composite KT: 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
22Tấm chắn rác Composite dày 30 KT: 300x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
C Hào kỹ thuật
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
6Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3/1km
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3/1km
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Nắp hố ga Composite KT: 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
D Vỉa hè + bó vỉa
1Rải bạt nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,51m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,951m3
3Lát đá granite 250x750x30mm vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.969,01m2
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,4418100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6574m3
6Bó vỉa hè bằng đá loại 1có kích thước 1000x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V465,8625md
7Bó vỉa hè bằng đá có kích thước 250x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,255md
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá granite KT 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,5m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng đá granite KT 18x30x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m
10Đá lề đường có kích thước 500x300x30 bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V172,7752m2
11Lát lề đường đá Granite KT 300x30x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,45m2
E Hố trồng xây mới 8 hố + 71 hố cải tạo
1Ván khuôn lót móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3325m3
3Đá bồn hoa có kích thước 1000x150x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V372,825m
4Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá có kích thước 1000x150x180mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426,6m
5Trồng cây Bàng Đài Loan (hoặc tương tự) đường kính cây 15-20cm cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
F Mặt đường
1Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V57,9001100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9001100m2
3Bê tông nhựa hạt mịn 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100tấn
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V59,107100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9001100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,107100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1735100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo (tạm tính 12km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1735100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V507,97m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,4m2
G Cột biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3/1km
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
9Biển báo phản quang loại Tam giác + Chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) có các hạng mục chính: mặt đường, thoát nước; có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VNĐ. Từ hợp đồng thứ hai trở đi thì hai công trình cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), quy mô mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ quản lý giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.- Đã từng tham gia công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5T.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥ 6TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy lu Trọng tải ≥ 10TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy rải bê tông Công suất ≥ 130 CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->