Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 17:24:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,915,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.573E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 219 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥219.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 60 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đào, máy xúc ≥0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy nén khí (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy ủi ( Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM0-KM1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSMT | 4,4085 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSMT | 174,3179 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 7,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 1.804,0171 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14) | Theo HSMT | 1.804,0171 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 2,6259 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 232,5031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 183,6834 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 83,2689 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, không yêu cầu độ chặt | Theo HSMT | 15,6279 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Theo HSMT | 7,0196 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 245,4668 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 207,5622 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 96,5919 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo HSMT | 49,9598 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo HSMT | 28,476 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 165,2207 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 160,5036 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 172,9961 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT | 0,8781 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 166,0988 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênh | Theo HSMT | 5,0662 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 7,8177 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 110,0752 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.836,8 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.872 | m |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 238,5 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 74,1254 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 32 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu vàng | Theo HSMT | 7,27 | m2 |
| 33 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắng | Theo HSMT | 1.088,55 | m2 |
| 34 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàng | Theo HSMT | 152,9 | m2 |
| 35 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 4,6 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 4,4022 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSMT | 23 | cái |
| 38 | Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 80,67 | m |
| 39 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 40 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 10 | cái |
| 41 | Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 42 | Rải lớp nilon dốc nước | Theo HSMT | 1,1251 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 8,82 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nước | Theo HSMT | 1,1391 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 36,75 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,25 | m3 |
| 47 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 80,62 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 362,63 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,7972 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,8778 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 16,82 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 288 | cấu kiện |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0522 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0088 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 10,726 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 62 | cấu kiện |
| 57 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSMT | 62 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 0,3175 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 5,29 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Theo HSMT | 0,2279 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,55 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3257 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 8,51 | m3 |
| 65 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,74 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,17 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | Theo HSMT | 3,1144 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,0138 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 27,93 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,6463 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,13 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 28 | cấu kiện |
| 74 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Theo HSMT | 9,184 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,742 | m3 |
| 76 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSMT | 14 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng cống, bằng máy đào , đất cấp III | Theo HSMT | 10,3724 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,0077 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,6128 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 8,6678 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 49,94 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 2,4966 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 105,55 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 1,3015 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 23,5 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C | Theo HSMT | 20 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSMT | 14 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cm | Theo HSMT | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C | Theo HSMT | 3 | đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSMT | 2 | mối nối |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng C | Theo HSMT | 168 | đoạn cống |
| 93 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng A | 56 | đoạn cống | |
| 94 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 203 | mối nối |
| 95 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,3764 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 5,6012 | 100m3 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm) | Theo HSMT | 5,6012 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 101 | Bơm nước phục vụ thi công cống | Theo HSMT | 3 | ca |
| B | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM1- KM2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSMT | 214,6537 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 24,7305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 2.392,2757 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14) | Theo HSMT | 2.392,2757 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSMT | 0,6737 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 336,7697 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 314,0684 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 85,544 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, không yêu cầu độ chặt | Theo HSMT | 17,0355 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Theo HSMT | 11,6822 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 363,3551 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 355,7806 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 99,231 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo HSMT | 51,3264 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo HSMT | 29,2896 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 170,431 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 165,28 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 165,28 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT | 0,7805 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 171,2115 | 100m2 |
| 21 | Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênh | Theo HSMT | 8,1446 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 8,0928 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 112,893 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2.078 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.924,8 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 85,4 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 70,3951 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,6 | m3 |
| 31 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắng | Theo HSMT | 954,75 | m2 |
| 32 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàng | Theo HSMT | 114,75 | m2 |
| 33 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,871 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSMT | 15 | cái |
| 36 | Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 49,68 | m |
| 37 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 13 | cái |
| 39 | Rải lớp nilon dốc nước | Theo HSMT | 2,0441 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 10,65 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nước | Theo HSMT | 1,4619 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 44,41 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 20,44 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 109,01 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 500,56 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,9633 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 2,269 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 20,32 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 348 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 1,1201 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0739 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,418 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 66 | cấu kiện |
| 54 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSMT | 66 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Theo HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,11 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,26 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,04 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,96 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,98 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | Theo HSMT | 3,0604 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,8526 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 31,95 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,2307 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,507 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,48 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 20 | cấu kiện |
| 71 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Theo HSMT | 6,56 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,53 | m3 |
| 73 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSMT | 10 | cấu kiện |
| 74 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 9,7348 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,5874 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,5404 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 6,3711 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 53,06 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 2,4664 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 105,77 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 2,0369 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 32,18 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái taluy | Theo HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 24,48 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo HSMT | 12 | đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSMT | 14 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSMT | 33 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng C | Theo HSMT | 12 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 13 | mối nối |
| 96 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng C | Theo HSMT | 24 | đoạn cống |
| 98 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng A | Theo HSMT | 8 | đoạn cống |
| 99 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 29 | mối nối |
| 100 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng C | Theo HSMT | 56 | đoạn cống |
| 101 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng A | Theo HSMT | 20 | đoạn cống |
| 102 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo HSMT | 69 | mối nối |
| 103 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng C | Theo HSMT | 12 | đoạn cống |
| 104 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mm | Theo HSMT | 10 | mối nối |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn giảm tải | Theo HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 3,5 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0075 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,4568 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0519 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 0,128 | m3 |
| 112 | Máy đóng mở V2 sức nâng 2,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 2m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSMT | 1,4392 | tấn |
| 114 | Bu lông M12-50 | Theo HSMT | 54 | cái |
| 115 | Bu lông M14-16 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 116 | Bu lông M16-200 + M18-120 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 117 | Gioăng cao su kín nước củ tỏi P40 | Theo HSMT | 21,6 | m |
| 118 | Gỗ nghiến | Theo HSMT | 0,06 | m3 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 30,64 | m2 |
| 120 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo HSMT | 1,4392 | tấn |
| 121 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,6723 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 7,0443 | 100m3 |
| 123 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm) | Theo HSMT | 16,5097 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 126 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 127 | Bơm nước phục vụ thi công công | Theo HSMT | 3 | ca |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ chịu kéo 12kN | Theo HSMT | 10,88 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSMT | 369,92 | m3 |
| C | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM2-KM3) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSMT | 208,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 5,1286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 2.188,2679 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14) | Theo HSMT | 2.188,2679 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,3586 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 366,4711 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 312,9371 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 85,833 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặt | Theo HSMT | 16,7356 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSMT | 4,2968 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 398,1483 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 353,6189 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 99,5663 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo HSMT | 51,4998 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo HSMT | 29,8686 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 173,6739 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 165,96 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 165,96 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 175,0079 | 100m2 |
| 21 | Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênh | Theo HSMT | 2,6664 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 7,8904 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 110,423 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.966,6 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.884,6 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 134,1 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 70,7609 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 1,848 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,98 | m3 |
| 31 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắng | Theo HSMT | 930,31 | m2 |
| 32 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàng | Theo HSMT | 112 | m2 |
| 33 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,1054 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSMT | 11 | cái |
| 36 | Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 36,48 | m |
| 37 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 9 | cái |
| 39 | Rải lớp nilon dốc nước | Theo HSMT | 2,1907 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 8,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nước | Theo HSMT | 1,2716 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 36,75 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 21,91 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 98,59 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 459,34 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,7972 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,8778 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 16,82 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 288 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0861 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0413 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,072 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 64 | cấu kiện |
| 54 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSMT | 64 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,5194 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 7,54 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Theo HSMT | 0,2937 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,77 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,5817 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 12,38 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,13 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,77 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | Theo HSMT | 5,2012 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,7036 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 44,07 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,0576 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 20,65 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 40 | cấu kiện |
| 71 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Theo HSMT | 15,744 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,272 | m3 |
| 73 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSMT | 16 | cấu kiện |
| 74 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 11,779 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSMT | 146,685 | 100m |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 3,3023 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,4228 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 12,3546 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 77,76 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 2,9606 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 147,4 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 2,2793 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 51,78 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái taluy | Theo HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 15,95 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C | Theo HSMT | 3 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSMT | 2 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo HSMT | 23 | đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSMT | 23 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSMT | 56 | cái |
| 94 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng C | Theo HSMT | 48 | đoạn cống |
| 95 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng A | Theo HSMT | 16 | đoạn cống |
| 96 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSMT | 58 | mối nối |
| 97 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng C | Theo HSMT | 96 | đoạn cống |
| 98 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng A | Theo HSMT | 32 | đoạn cống |
| 99 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 116 | mối nối |
| 100 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng C | Theo HSMT | 24 | đoạn cống |
| 101 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng A | Theo HSMT | 11 | đoạn cống |
| 102 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo HSMT | 32 | mối nối |
| 103 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng C | Theo HSMT | 48 | đoạn cống |
| 104 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng A | Theo HSMT | 20 | đoạn cống |
| 105 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mm | Theo HSMT | 62 | mối nối |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn giảm tải | Theo HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 9 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,1364 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 3,03 | m3 |
| 112 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,24 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 18,24 | m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,1556 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| 117 | Máy đóng mở V2 sức nâng 2,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Máy đóng mở V3 sức nâng 3,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 3m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSMT | 3,1078 | tấn |
| 120 | Bu lông M12-50 | Theo HSMT | 99 | cái |
| 121 | Bu lông M14-16 | Theo HSMT | 46 | cái |
| 122 | Bu lông M16-200 + M18-120 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 123 | Gioăng cao su kín nước củ tỏi P40 | Theo HSMT | 39,8 | m |
| 124 | Gỗ nghiến | Theo HSMT | 0,13 | m3 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 56,08 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo HSMT | 3,1078 | tấn |
| 127 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,3729 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 3,5522 | 100m3 |
| 129 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm) | Theo HSMT | 3,5522 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 131 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 132 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 133 | Bơm nước phục vụ thi công công | Theo HSMT | 3 | ca |
| D | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM3-KM4) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSMT | 190,0489 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 5,5437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 1.972,3867 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14) | Theo HSMT | 1.972,3867 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 311,1518 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 270,2751 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 85,748 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặt | Theo HSMT | 16,8238 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo HSMT | 5,3761 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 337,5603 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 305,4109 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Theo HSMT | 99,4677 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Theo HSMT | 51,4488 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Theo HSMT | 31,1887 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 177,1213 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 165,76 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 165,76 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSMT | 5,2653 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSMT | 182,3866 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênh | Theo HSMT | 0,4848 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSMT | 7,7158 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 108,0932 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.904 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.825 | m |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 168,2 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 69,8728 | m3 |
| 28 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắng | Theo HSMT | 958,86 | m2 |
| 29 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàng | Theo HSMT | 94,6 | m2 |
| 30 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,4882 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSMT | 13 | cái |
| 33 | Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 43,08 | m |
| 34 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo HSMT | 11 | cái |
| 36 | Rải lớp nilon dốc nước | Theo HSMT | 1,8208 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 9,37 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nước | Theo HSMT | 1,2883 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 39,05 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 18,21 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 96,24 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 442,26 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 1,9951 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 17,87 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 306 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 1,0691 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nước | Theo HSMT | 1,025 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 10,899 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 51 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSMT | 63 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Theo HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 1,33 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,2549 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 6,91 | m3 |
| 59 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,35 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,58 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga | Theo HSMT | 2,6146 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,8258 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 22,66 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,5317 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,44 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 24 | cấu kiện |
| 68 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150 | Theo HSMT | 7,872 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,636 | m3 |
| 70 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSMT | 12 | cấu kiện |
| 71 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 6,8971 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,8462 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,2637 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 6,1901 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 38,66 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 1,8047 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 72,66 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo HSMT | 0,8949 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 15,57 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C | Theo HSMT | 8 | đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSMT | 6 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng C | Theo HSMT | 48 | đoạn cống |
| 84 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng A | Theo HSMT | 16 | đoạn cống |
| 85 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSMT | 58 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng C | Theo HSMT | 96 | đoạn cống |
| 87 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng A | Theo HSMT | 32 | đoạn cống |
| 88 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSMT | 116 | mối nối |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 91 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,61 | m3 |
| 92 | Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 19,04 | m2 |
| 93 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,7166 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 10,3174 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm) | Theo HSMT | 10,3174 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 3 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 102 | Bơm nước phục vụ thi công công | Theo HSMT | 6 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.573E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 219 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥219.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 16 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Số lượng: 60 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 5 | Đầm rùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 6 | Máy đào, máy xúc ≥0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 7 | Máy đầm bàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 9 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 10 | Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 13 | Máy nén khí (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 Lít | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 18 | Máy ủi ( Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 20 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 21 | Máy thủy bình (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi