Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104727-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220104089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:24:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,915,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.573E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 219 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥219.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 60 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đào, máy xúc ≥0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy nén khí (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy ủi ( Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
19-Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 20
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc điện tử (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam (Km0+00-Km4+00), huyện Hiệp Hòa
Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Xây dựng Hồng Hà và Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển và tư vấn xây dựng Việt Nam. Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 5 và tầng 6, Tòa nhà khối cơ quan chuyên môn tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM0-KM1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo HSMT4,4085m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo HSMT174,3179100m3
3Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT7,024100m3
4Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo HSMT1.804,017110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT1.804,017110m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSMT2,6259100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT232,5031100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT183,6834100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT83,2689100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT15,6279100m3
11Đắp đất bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Theo HSMT7,0196100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT245,4668100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT207,5622100m3
14Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT96,5919100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT49,9598100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT28,476100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT165,2207100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT160,5036100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT172,9961100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT0,8781100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT166,0988100m2
22Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT5,0662tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT7,8177100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT110,0752m3
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.836,8m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.872m
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT238,5m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT74,1254m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT0,84m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,9m3
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu vàngTheo HSMT7,27m2
33Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT1.088,55m2
34Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT152,9m2
35Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT4,6m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT4,4022m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT23cái
38Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT80,67m
39Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT3cái
40Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT10cái
41Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT12m2
42Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT1,1251100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT8,82m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,1391100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT36,75m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,25m3
47Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT80,62m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT362,63m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,7972100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,8778tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT16,82m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT288cấu kiện
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0522100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT1,0088tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,726m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT62cấu kiện
57Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT62cấu kiện
58Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSMT0,3175100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,1058100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT5,29m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,2279100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,55m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,3257tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT8,51m3
65Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT2,74m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT11,17m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT3,1144100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,0138tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT27,93m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,3062100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,6463tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT9,13m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT28cấu kiện
74Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT9,184m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,742m3
76Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT14cấu kiện
77Đào móng cống, bằng máy đào , đất cấp IIITheo HSMT10,3724100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT1,0077100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT1,6128100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT8,6678100m3
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT49,94m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT2,4966100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT105,55m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT1,3015100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT23,5m3
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT20đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT14mối nối
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT40cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo HSMT3đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSMT2mối nối
91Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSMT6cái
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT168đoạn cống
93Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng A56đoạn cống
94Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT203mối nối
95Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT1,3764100m3
96Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT5,6012100m3
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT5,6012100m3
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
100Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
101Bơm nước phục vụ thi công cốngTheo HSMT3ca
B GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM1- KM2)
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo HSMT214,6537100m3
2Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT24,7305100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo HSMT2.392,275710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT2.392,275710m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSMT0,6737100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT336,7697100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT314,0684100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT85,544100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT17,0355100m3
10Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Theo HSMT11,6822100m3
11Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT363,3551100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT355,7806100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT99,231100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,3264100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT29,2896100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT170,431100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT165,28100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT165,28100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT0,7805100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT171,2115100m2
21Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT8,1446tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT8,0928100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT112,893m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2.078m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.924,8m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT85,4m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT70,3951m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT3,36m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT3,6m3
31Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT954,75m2
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT114,75m2
33Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT3m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT2,871m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT15cái
36Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT49,68m
37Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
38Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT13cái
39Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT2,0441100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT10,65m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,4619100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT44,41m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT20,44m3
44Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT109,01m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT500,56m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,9633100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT2,269tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT20,32m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT348cấu kiện
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,1201100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT1,0739tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,418m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT66cấu kiện
54Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT66cấu kiện
55Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,2704100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,0901100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT4,32m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,1748100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,11m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,26tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT7,04m3
62Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT1,96m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT7,98m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT3,0604100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,8526tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT31,95m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,2307100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,507tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT7,48m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT20cấu kiện
71Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT6,56m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,53m3
73Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT10cấu kiện
74Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT9,7348100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT1,5874100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT1,5404100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT6,3711100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT53,06m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT2,4664100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT105,77m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT2,0369100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT32,18m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái taluyTheo HSMT0,437100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSMT24,48m3
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT4đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT3mối nối
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT8cái
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng CTheo HSMT12đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT1đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT14mối nối
92Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo HSMT33cái
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng CTheo HSMT12đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT13mối nối
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT32cái
97Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT24đoạn cống
98Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT8đoạn cống
99Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT29mối nối
100Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT56đoạn cống
101Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT20đoạn cống
102Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT69mối nối
103Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng CTheo HSMT12đoạn cống
104Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mmTheo HSMT10mối nối
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn giảm tảiTheo HSMT0,048100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSMT3,5m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0075tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo HSMT0,4568tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0256100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,0519tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT0,128m3
112Máy đóng mở V2 sức nâng 2,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 2mTheo HSMT2bộ
113Sản xuất cửa van phẳngTheo HSMT1,4392tấn
114Bu lông M12-50Theo HSMT54cái
115Bu lông M14-16Theo HSMT12cái
116Bu lông M16-200 + M18-120Theo HSMT16cái
117Gioăng cao su kín nước củ tỏi P40Theo HSMT21,6m
118Gỗ nghiếnTheo HSMT0,06m3
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT30,64m2
120Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo HSMT1,4392tấn
121Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT1,6723100m3
122Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT7,0443100m3
123Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT16,5097100m3
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
126Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
127Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
128Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt cường độ chịu kéo 12kNTheo HSMT10,88100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSMT369,92m3
C GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM2-KM3)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT208,1579100m3
2Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT5,1286100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT2.188,267910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT2.188,267910m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,3586100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT366,4711100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT312,9371100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT85,833100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT16,7356100m3
10Đắp đất bờ mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT4,2968100m3
11Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT398,1483100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT353,6189100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT99,5663100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,4998100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT29,8686100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT173,6739100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT165,96100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT165,96100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT1,334100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT175,0079100m2
21Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT2,6664tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT7,8904100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT110,423m3
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.966,6m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.884,6m
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT134,1m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT70,7609m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT1,848m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,98m3
31Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT930,31m2
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT112m2
33Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT2,2m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT2,1054m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT11cái
36Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT36,48m
37Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
38Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT9cái
39Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT2,1907100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT8,82m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,2716100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT36,75m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT21,91m3
44Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT98,59m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT459,34m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,7972100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,8778tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT16,82m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT288cấu kiện
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0861100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT1,0413tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,072m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT64cấu kiện
54Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT64cấu kiện
55Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,5194100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,1731100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT7,54m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,2937100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,77m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,5817tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT12,38m3
62Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT3,13m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,77m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT5,2012100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT1,7036tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT44,07m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,4344100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,0576tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT20,65m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT40cấu kiện
71Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT15,744m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,272m3
73Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT16cấu kiện
74Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT11,779100m3
75Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSMT146,685100m
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT3,3023100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,4228100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT12,3546100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT77,76m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT2,9606100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT147,4m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT2,2793100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT51,78m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái taluyTheo HSMT0,3272100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Theo HSMT15,95m3
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo HSMT3đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSMT2mối nối
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm loại gối rộng 38cmTheo HSMT6cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng CTheo HSMT23đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo HSMT1đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT23mối nối
93Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo HSMT56cái
94Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
95Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng ATheo HSMT16đoạn cống
96Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSMT58mối nối
97Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT96đoạn cống
98Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT32đoạn cống
99Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT116mối nối
100Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng CTheo HSMT24đoạn cống
101Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng ATheo HSMT11đoạn cống
102Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSMT32mối nối
103Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
104Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2500x2000mm tải trọng ATheo HSMT20đoạn cống
105Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mmTheo HSMT62mối nối
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn giảm tảiTheo HSMT0,092100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSMT9m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo HSMT0,018tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo HSMT1,1364tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,0468100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT3,03m3
112Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSMT3,24m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT18,24m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0768100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT0,1556tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT0,192m3
117Máy đóng mở V2 sức nâng 2,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 2mTheo HSMT1bộ
118Máy đóng mở V3 sức nâng 3,0 tấn, kiểu truyền động quay tay + ty van dài 3mTheo HSMT2bộ
119Sản xuất cửa van phẳngTheo HSMT3,1078tấn
120Bu lông M12-50Theo HSMT99cái
121Bu lông M14-16Theo HSMT46cái
122Bu lông M16-200 + M18-120Theo HSMT36cái
123Gioăng cao su kín nước củ tỏi P40Theo HSMT39,8m
124Gỗ nghiếnTheo HSMT0,13m3
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT56,08m2
126Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo HSMT3,1078tấn
127Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT1,3729100m3
128Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT3,5522100m3
129Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT3,5522100m3
130Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
131Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
132Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
133Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT3ca
D GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC (KM3-KM4)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo HSMT190,0489100m3
2Đào rãnh dọc, kênh mương, chiều rộng Theo HSMT5,5437100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HSMT1.972,386710m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3.5km tiếp theo tính đường loại 3, hệ số nở rời của đất 1,14)Theo HSMT1.972,386710m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT311,1518100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT270,2751100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSMT85,748100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặtTheo HSMT16,8238100m3
9Đắp đất bờ kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSMT5,3761100m3
10Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình)Theo HSMT337,5603100m3
11Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Theo HSMT305,4109100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Theo HSMT99,4677100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IITheo HSMT51,4488100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại ITheo HSMT31,1887100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT177,1213100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSMT165,76100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSMT165,76100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo HSMT5,2653100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSMT182,3866100m2
20Mua bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, bù vênhTheo HSMT0,4848tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSMT7,7158100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSMT108,0932m3
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.904m
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x47x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT13m
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.825m
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo HSMT168,2m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT69,8728m3
28Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngTheo HSMT958,86m2
29Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm, màu vàngTheo HSMT94,6m2
30Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo HSMT2,6m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT2,4882m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSMT13cái
33Cột biển báo tròn f90, sơn trắng đỏTheo HSMT43,08m
34Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT2cái
35Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo HSMT11cái
36Rải lớp nilon dốc nướcTheo HSMT1,8208100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT9,37m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh xông, dốc nướcTheo HSMT1,2883100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT39,05m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng dốc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT18,21m3
41Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, dốc nước, vữa XM mác 75Theo HSMT96,24m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT442,26m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,847100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT1,9951tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT17,87m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT306cấu kiện
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT1,0691100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu nướcTheo HSMT1,025tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSMT10,899m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa thu nước trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSMT63cấu kiện
51Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo HSMT63cấu kiện
52Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT0,2462100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,0821100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT4,32m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngTheo HSMT0,1906100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Theo HSMT1,33m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,2549tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT6,91m3
59Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây rãnh xông, vữa XM mác 75Theo HSMT2,35m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT9,58m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố gaTheo HSMT2,6146100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo HSMT0,8258tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSMT22,66m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,2576100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,5317tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT7,44m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT24cấu kiện
68Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 150Theo HSMT7,872m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,636m3
70Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSMT12cấu kiện
71Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT6,8971100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT0,8462100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT1,2637100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT6,1901100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSMT38,66m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo HSMT1,8047100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT72,66m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSMT0,8949100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo HSMT15,57m3
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo HSMT8đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo HSMT6mối nối
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo HSMT16cái
83Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng CTheo HSMT48đoạn cống
84Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng ATheo HSMT16đoạn cống
85Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSMT58mối nối
86Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng CTheo HSMT96đoạn cống
87Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng ATheo HSMT32đoạn cống
88Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSMT116mối nối
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo HSMT0,018100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSMT1,2m3
91Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo HSMT3,61m3
92Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSMT19,04m2
93Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo HSMT2,7166100m3
94Đắp đất nền đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo HSMT10,3174100m3
95Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (phá bỏ đường tạm)Theo HSMT10,3174100m3
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSMT3mối nối
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo HSMT8cái
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo HSMT4đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSMT3mối nối
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo HSMT8cái
102Bơm nước phục vụ thi công côngTheo HSMT6ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.573E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 03 hợp đồng về công trình xây dựng giao thông từ cấp I đến cấp II, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Asphalt), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 219 tỷ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của 02 hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 70% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥219.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên còn hiệu lực và Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên:01 người chuyên ngành cầu đường bộ(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 04 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ;+ 02 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ khác 16 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 02 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- 02 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng- 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 02 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 04 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 04 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Công nhân kỹ thuật 60 Số lượng: 60 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần cẩu bánh xích Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy bơm nước Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy cắt, uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động5
5 Đầm rùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
6 Máy đào, máy xúc ≥0,5m3 (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động8
7 Máy đầm bàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
8 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
9 Máy hàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy lu bánh hơi ≥ 10T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
11 Máy lu bánh thép ≥ 8T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
12 Máy lu rung ≥ 25T (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
13 Máy nén khí (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy phun nhựa (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy rải (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực ) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy trộn bê tông 250 Lít Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
18 Máy ủi ( Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
19 Ô tô tự đổ ≥10Tấn (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động20
20 Ô tô tưới nước Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
21 Máy thủy bình (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
22 Máy toàn đạc điện tử (Bản sao y công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->