Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106055-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211283684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 17:46:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,390,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.553586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10717E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hà Đông năm 2022 (phường Vạn Phúc, Nguyễn Trãi)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Điện và Hạ tầng kỹ thuật


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV -Elbow2Máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV -Elbow2Máy
3Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUBBTN4Bộ
4Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 22kV-630A-16kA/s -(2CD+1MC)4Tủ
5TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU 22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A, 1ATM 400A, 4ATM 250A, 1ATM 25A+ gồm 4TI 1000A ccx 0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế)TTĐMBA-6302Bộ
6TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (1ATM 630A, 2ATM 250A, 1ATM 400A, 1ATM 25A, 1ATM 150A + gồm 4TI 630A ccx 0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế)TTĐMBA-4002Bộ
7Tủ tụ hạ áp có điều khiển 0,4kV 6x20kVar -Ngoài trờiTBU-1202Tủ
8Tủ tụ hạ áp có điều khiển 0,4kV 6x15kVar -Ngoài trờiTBU-902Tủ
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1*50mm284m
10Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G4Bộ
11Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm236m
12Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm248m
13Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm216m
14Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm248m
15Đầu cốt M120M12024Cái
16Đầu cốt đồng M185M1858Cái
17Đầu cốt đồng M240M24024Cái
18Đầu cốt M95M9516Cái
C PHẦN TỦ HẠ THẾ
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU4Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 4x50mm220m
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)Composit, ATM 3 pha 63A4Hòm
D Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2408m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm26bộ
3Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
E Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x120)mm21.297m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV-4x120mm237Bộ
F Phần đường dây không hạ thế xây dựng mới
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm21.133m
2Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2MT46bộ
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL283cái
4Đầu cốt AM120AM12040cái
G Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP HỢP BỘ
1Móng trạm biến áp hợp bộMTHB4Móng
2Móng tủ tụ bùMTB4Móng
I PHẦN TỦ HẠ THẾ
1Đầu cốt M50M5032Cái
2Đầu cốt M35M3540Cái
3Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)B-TBA4Cái
4Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)BTL12Cái
5Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)SĐĐ4Cái
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)B-AT8Cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)BT-HA20Cái
8Khoá cửa (khoá móc)khóa8bộ
9Tiếp địa TBARC64bộ
10Dây tiếp địa trung tính M120M12020m
11Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toànCu/PVC-3540m
12Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC8bình
13Hộp để bình chữa cháyHBCC4Hộp
14Băng dính cách điệnBD40Cuộn
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x10mm2- Không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 4x10mm224m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x6mm28m
17Ống nhựa xoắn HDPE 85/65HDPE 85/6516m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x4mm2- Không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 2x4mm220m
J Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV-tận dụng lắp đặt lạiCNTD-2216m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m)HDPE 195/150401m
3Biển tên lộ cáp trong tủ RMU (cái)BTL12cái
4Biển tên lộ cáp trên cộtBTC1cái
5Cát đencát đen84,42m3
6Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60gạch chỉ3.321viên
K Khối lượng phần hào cáp ngầm trung thế (cắt và hoàn trả)
1Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-1-BTXM27m
2Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch blockH22-2-BK35,5m
3Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazoH22-2-TR30m
4Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXMH22-2-BTXM105,5m
5Hào 2 cáp dưới cốngHDC26m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm gangMBH-G53cái
7Băng báo hiệu cápBBH381m
8Tấm đan hộp nối cápT-DAN24tấm
L Phần thu hồi
1Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 24kVTH-ĐCNT-24kV1Bộ
M Phần cáp ngầm hạ thế (cắt và hoàn trả)
1Ống nhựa HDPE 130/100HDPE130/1001.216m
2Hào cáp 4 dưới đường AsphaltH0,4-4AP8m
3Hào cáp 2 dưới đường AsphaltH0,4-2AP54m
4Hào cáp 2 dưới cống ngầmH0,4-2CN2m
5Hào cáp 1 dưới hè gạch BlockH0,4-1BLOCK134m
6Hào cáp 4 dưới hè gạch BlockH0,4-4BLOCK6m
7Hào cáp 3 dưới hè gạch BlockH0,4-3BLOCK5m
8Hào cáp 1 dưới đường BTXMH0,4-1BT60m
9Hào cáp 1 dưới đường AsphaltH0,4-1AP45m
10Hào cáp 4 dưới đường BTXMH0,4-4BT46m
11Hào cáp 4 dưới cống ngầmH0,4-4CN1m
12Hào cáp 4 dưới hè gạch terrazoH0,4-4TERRAZO2m
13Hào cáp 2 dưới hè gạch BlockH0,4-2BLOCK204m
14Hào cáp 2 dưới đường BTXMH0,4-2BT91m
15Hào cáp 3 dưới đường BTXMH0,4-3BT31m
16Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn) (30,915 kg/bộ)GĐC-12bộ
17Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi) (44,518 kg/bộ)GĐC-23bộ
18Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMC-XT5Bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế sứMBH-S15cái
20Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế gangMBH-G38Cái
N Phần đường dây không hạ thế xây dựng mới
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.3cột
2Móng cột ghép LT8.5MCG1móng
3Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)MTĐ-2 M+TC1móng
4Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)X-HT4bộ
5Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m (36,534 kg/bộ)XL-1,212bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m (39,644 kg/bộ)XĐL-1,24bộ
7Tiếp địa lặp lại (21,082 kg/bộ)TĐLL7bộ
8Ống nhựa HDPE 25HDPE-F32/2549m
9Dây đồng mềm Cu/PVC - 50mm2Cu/PVC-1x507m
10Đầu cốt đồng M50Cosse M507cái
11Ghip 2 bu lông xử lý đồng nhôm (50-150)GN-27cái
12Đai thép + khóa đaiĐT+KĐ28bộ
13Kẹp treo cáp ABC 4x120KT-4x(50-150)46cái
14Kẹp xiết cáp ABC 4x120KH-4x(50-120)93Bộ
15Đai thép inox + khóa đaiĐT inox -KĐ60bộ
16Biển tên lộBTL13cái
17Biển tên cột hạ thếSC-HT35cái
18Băng dính hạ thế dài 10mBDHT17cuộn
19Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toànCu/PVC-3555,5m
20Đầu cốt M50 + bu lôngM5074Cái
21Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60gạch chỉ10.197viên
22Băng báo hiệu cápBBH1.139m
23Cát đencát đen221,5m3
O Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD22hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC -4x50mm254m
P Vật liệu tháo ra lắp lại
Q Phần đường trục hạ thế
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVABC -4x120mm2-TD520m
2Kéo rải lại Cáp hạ áp có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2TL-Cu-4x120157m
R Phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H43hòm
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F2hòm
3Tháo ra lắp lại đèn đường1Bộ
S Vật liệu thu hồi
T PHẦN VẬN CHUYỂN
U THIẾT BỊ
V Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công4ca
W VẬT LIỆU
X Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu4ca
Y Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công4ca
2Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn4ca
Z Phần Hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.553586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10717E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->