Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 18:34:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Cải tạo một số hạng mục trường THCS xã Xuân Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,088 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,999 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,318 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 333,804 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,558 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,461 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 197,076 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,582 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 330,358 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,164 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 382,395 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,995 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,995 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,062 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,537 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,461 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,582 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,886 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,678 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,537 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 976,063 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 274,842 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,156 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,806 | m2 |
| 29 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39,198 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,558 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,319 | m2 |
| 33 | Trụ tay vịn Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 34 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,24 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 2600 hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,8 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,02 | m2 |
| 37 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,94 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56,06 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,94 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,557 | m2 |
| 43 | Lam chắn nắng Austrong SLC 85 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 44 | Lắp đặt trần nhôm C85 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 45 | Bộ đèn lớp học LED TUBE BD 18L CSLD/18WX2 + cần cheo thả | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 46 | Bộ đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Bộ đèn led ốp trần D LN03L 270/14W lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 48 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Quạt thông gió một chiều D300-1x35W,220V, 18.5m3/phút gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp nổi (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm sàn 3 chấu 16A - 250A, lắp âm sàn (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 57 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 59 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 50A, ICU=18KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 40A, ICU=18KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm sơn tĩnh điện lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94 | m |
| 70 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42 | m |
| 71 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 750 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.195 | m |
| 73 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53 | m |
| 74 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 75 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 375 | m |
| 76 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 77 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 78 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 355 | m |
| 79 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.135 | m |
| 80 | Ống gen mềm nhựa PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 83 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 84 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 85 | Ống chờ UPVC-D60;L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 91 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NĂNG ( PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 298,549 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,941 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,833 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 244,284 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 163,135 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 489,405 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,481 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 541,443 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 225,103 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,556 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,556 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,696 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 196,735 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 180,481 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,05 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 686,14 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 973,317 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,985 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,92 | md |
| 24 | Quét sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 271,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 244,284 | m2 |
| 26 | Mài nền trước khi sơn epoxy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,555 | m2 |
| 27 | Sơn Epoxy nền sàn hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 268,555 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,4 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,889 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,889 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,976 | m2 |
| 32 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | lỗ |
| 33 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 35 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,568 | m2 |
| 36 | SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,945 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ Việt pháp 2600 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương dày 1.4mm , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 41 | SX vách kính nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,425 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,105 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,425 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,199 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn led chiếu pha công suất 1x150W-220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần D220/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần LN12 170/12W,220V lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió một chiều D250-1x30W,220V, 14.5m3/phút gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Quạt công nghiệp treo tường QTTCN-500 sải cánh 500mm 1x96W/220V-158.63m3/min (hoặc tương đương) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | MCB 32A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 750 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 114 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 356 | m |
| 18 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Bu lông nở sắt M12x100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 23 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m, tráng thiếc 0.2mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 28 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m |
| 29 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 30 | Thanh thép dẹt tiếp địa 10x4mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Dây đồng CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 32 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 87 | cái |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng (người lớn) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Bộ van xả tiểu nhấn (người lớn) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt si phông (người lớn) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 57 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 72 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 PN8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 PN8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 PN8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 PN8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 89 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Y nhựa uPVC D42/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Y nhựa uPVC D42/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 101 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Hút bể phốt hiện trạng 5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 110 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Phễu thu DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 115 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 116 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 56 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,097 | m3 |
| 5 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,12 | m2 |
| 6 | SX vách kính nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,12 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,42 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN - BÓ VỈA - CỔNG - TƯỜNG RÀO - BỂ NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch đỏ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 130 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 300 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,414 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,598 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,974 | m2 |
| 18 | Phá dỡ sân bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,16 | m3 |
| 20 | Phá vỡ nền sân bê tông hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,359 | m3 |
| 21 | Phá dỡ mái sảnh hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,579 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,797 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,003 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,837 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,055 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,123 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,743 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,375 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,375 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,34 | m2 |
| 47 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,92 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,088 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,366 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,167 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,167 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo khung thép mái sảnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,671 | tấn |
| 53 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 54 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,794 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,794 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155,102 | m2 |
| 58 | Bu lông D18x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 59 | Bu lông D16x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 61 | Trần nhôm C85 hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,598 | m2 |
| 62 | Lắp đặt trần nhôm C85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92,598 | m2 |
| 63 | Mái Aluminum | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,273 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 65 | Phá lớp vừa trát trường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,617 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36,783 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,728 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,082 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,617 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,898 | m2 |
| 74 | Quét sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm seno mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,8 | m2 |
| 75 | Ống thoát UPVC Class 2-PN8 D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Đào móng bể nước, đất cấp II, tính thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,786 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,147 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,744 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,968 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,968 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,252 | m2 |
| 106 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,22 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,561 | m3 |
| 108 | Tầng lọc bằng cát đen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 109 | Tầng lọc bằng cát vàng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 110 | Tầng lọc bằng sỏi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 111 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 112 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,896 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,573 | m2 |
| 115 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,896 | m2 |
| 116 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 119 | Van chặn D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Rắc co nhựa PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 122 | Tê nhựa U.PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Tê thu nhựa U.PVC D42/27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Nối thẳng nhựa PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Nối thẳng nhựa PVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Đầu bịt nhựa UPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Đầu bịt nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 129 | Ống thép D100 (ống thông hơi bể nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 130 | Cút thép hàn D100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,588 | m2 |
| 133 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,496 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,348 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,844 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,844 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 138 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,555 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,508 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,038 | m3 |
| 154 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,744 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,744 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,898 | m2 |
| 160 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,294 | m2 |
| 161 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Gia công khung thép biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,324 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,374 | m2 |
| 166 | Chữ Inox biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,302 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ hàng rào sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,817 | m2 |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,381 | m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,996 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,377 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,377 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,509 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,43 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,373 | m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,904 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 73,922 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,585 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 137,411 | m2 |
| 186 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,07 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,652 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A,ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A,ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55: KT:550x400x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Dây điện CU/PVC - 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2 (Tiếp địa) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led D CP03L 1x150W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 15 | Ống gen nhựa PVC-D25 (đi nổi trên tường) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 16 | Ống gen nhựa PVC-D20 (đi nổi trên tường) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133 | m |
| 17 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133 | cái |
| 18 | Vít+nở nhựa M4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 133 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A, ICU= 6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 28 | Giếng khoan D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Van phao điện đặt tại bể ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=25m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2-6m3/h, H=87-6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Rọ hút đồng DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PN10 PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PN10 PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PN10 PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 39 | Nối góc 90 độ PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Van đồng 2 chiều DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Van đồng 1 chiều DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đầu bịt PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Đầu bịt PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Đầu bịt PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Kép đúc thép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 55 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 56 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 116 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 luồn dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 65 | Ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 66 | Vét bùn cặn B300 hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,72 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,614 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,001 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,823 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,392 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 76,996 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,67 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,443 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi