Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106410-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211289178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 18:34:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Cải tạo một số hạng mục trường THCS xã Xuân Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại HK - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc TPT - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Thanh Oai - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt63,68m2
2Phá dỡ lan can hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,088m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,999m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,64m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,318m3
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt333,804m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,558m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,461m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt197,076m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,582m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt330,358m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54,164m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt382,395m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,995m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29,995m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,062m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,537m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,049100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,461m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt141,582m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,886m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,678m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,537m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt976,063m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt274,842m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,156m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,806m2
29Quét sikatop 107 chống thấm mái, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39,198m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,558m2
31Sản xuất lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,59tấn
32Lắp dựng lan can InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,319m2
33Trụ tay vịn InoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1TB
34SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,24m2
35SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 2600 hoặc tương đương loại cửa mở lùa, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,8m2
36SX cửa sổ cửa nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,02m2
37SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,94m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56,06m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,94m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,823tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,6m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,557m2
43Lam chắn nắng Austrong SLC 85 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,03m2
44Lắp đặt trần nhôm C85 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,03m2
45Bộ đèn lớp học LED TUBE BD 18L CSLD/18WX2 + cần cheo thảTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
46Bộ đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
47Bộ đèn led ốp trần D LN03L 270/14W lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11bộ
48Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V - hộp số điều chỉnh tốc độTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
49Móc treo quạt trần D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
50Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Quạt thông gió một chiều D300-1x35W,220V, 18.5m3/phút gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
53Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp nổi (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm sàn 3 chấu 16A - 250A, lắp âm sàn (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
57Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
58Áp tô mát 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
59Áp tô mát 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
60Áp tô mát 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
61Áp tô mát 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
62Áp tô mát 3 pha 3 cực 50A, ICU=18KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
63Áp tô mát 3 pha 3 cực 40A, ICU=18KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
64Áp tô mát 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
66Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
67Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm sơn tĩnh điện lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
68Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
69Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt94m
70Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42m
71Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt750m
72Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.195m
73Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53m
74Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21m
75Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt375m
76Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
77Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
78Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt355m
79Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.135m
80Ống gen mềm nhựa PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt50m
81Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20hộp
82Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
83Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60cái
84Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65cái
85Ống chờ UPVC-D60;L=250mm luồn ống bảo ôn điều hòaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,46100m
87Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
88Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
89Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
90Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
91Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt48cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NĂNG ( PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,53m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt84,7m
3Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt298,549m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,941m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,508m3
6Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,833m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt244,284m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt163,135m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt489,405m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,481m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt541,443m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,24m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt225,103m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,556m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,556m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,696m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt196,735m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt180,481m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,05m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt686,14m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt973,317m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,985100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,92md
24Quét sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt271,4m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt244,284m2
26Mài nền trước khi sơn epoxyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt268,555m2
27Sơn Epoxy nền sàn hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt268,555m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,4m2
29Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm chống trơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,889m2
30Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,889m2
31Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,976m2
32Khoét lỗ bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6lỗ
33Sản xuất khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028tấn
34Lắp dựng khung Inox lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028tấn
35Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,568m2
36SX cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,5m2
37SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7m2
38SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,945m2
39SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ Việt pháp 2600 hoặc tương đương dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,08m2
40SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt pháp 4400 hoặc tương đương dày 1.4mm , kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,88m2
41SX vách kính nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,425m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,105m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,425m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,062tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,88m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,199m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG ( PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đèn led chiếu pha công suất 1x150W-220V gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
2Đèn led ốp trần D220/18W-220V lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
3Đèn led ốp trần LN12 170/12W,220V lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
4Quạt thông gió một chiều D250-1x30W,220V, 14.5m3/phút gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
5Quạt công nghiệp treo tường QTTCN-500 sải cánh 500mm 1x96W/220V-158.63m3/min (hoặc tương đương)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
9MCB 10A-1P, ICU=4.5kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
10MCB 16A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
11MCB 32A-1P, ICU =6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
13Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240m
14Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt750m
15Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt120m
16Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt114m
17Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt356m
18Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
19Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
20Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
21Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
22Bu lông nở sắt M12x100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14bộ
23Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,75m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,068100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,076100m3
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m, tráng thiếc 0.2mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
27Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cọc
28Dây thu sét mái thép tròn D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m
29Dây dẫn thép mái tròn D12Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
30Thanh thép dẹt tiếp địa 10x4mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15m
31Dây đồng CU/PVC 1x16mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
32Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt87cái
33Kẹp kiểm traTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
34Bulông đai ốcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
35Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
36Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
38Lắp đặt hộp đựng (người lớn)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
40Bộ van xả tiểu nhấn (người lớn)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
41Lắp đặt si phông (người lớn)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
44Lắp đặt si phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
45Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
47Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
48Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
49Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,02100m
51Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
53Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,26100m
55Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
57Van chặn PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
58Van chặn PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
59Van chặn PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
67Cút nhựa ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
71Tê thép tráng kẽm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
72Rắc co nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
73Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
74Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
75Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
76Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt39cái
77Lắp đặt kép Inox D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cái
78Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
79Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
80Măng sông PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
81Dây nối mềm D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 PN8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 PN8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,34100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 PN8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 PN8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12100m
86Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
87Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
88Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
89Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
90Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
91Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
92Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
93Y nhựa PVC D75/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
94Y nhựa uPVC D42/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
95Y nhựa uPVC D42/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
96Tê nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
97Tê nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
98Côn nhựa uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
99Côn nhựa uPVC D75/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
101Nút bịt uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
102Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
103Măng sông nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
104Măng sông nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
105Măng sông nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
106Măng sông nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
107Xi phong uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
108Hút bể phốt hiện trạng 5m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,56100m
110Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
111Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
112Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
113Phễu thu DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
114Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
115Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28cái
116Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt56cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,1m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,097m3
5SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt pháp 450 hoặc tương đương dày 2mm, kính 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,12m2
6SX vách kính nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,42m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,12m2
8Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,42m2
E HẠNG MỤC: SÂN - BÓ VỈA - CỔNG - TƯỜNG RÀO - BỂ NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch lát cũTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,5m3
4Lát nền gạch đỏTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt130m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m3
6Ni lông lót nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt300m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m3
8Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,194m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,017100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,008100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,648m3
14Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,042100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,414m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,598m2
17Ốp gạch thẻTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,974m2
18Phá dỡ sân bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4m3
19Đất màu trồng câyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,16m3
20Phá vỡ nền sân bê tông hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,359m3
21Phá dỡ mái sảnh hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,579m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,82m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,074100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,071100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,797m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,118100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016100m2
30Nylon lót chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,32m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,003m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,243100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,064100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,352tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,338tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,837m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,055m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,245100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,198m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,018100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,123m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,743m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,375m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,375m2
45Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32tấn
46Lắp dựng lan can Inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,34m2
47Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,92m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68,088m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt49,366m2
50Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,167tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,167tấn
52Gia công vì kèo khung thép mái sảnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,671tấn
53Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289tấn
54Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,289tấn
55Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,794tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,794tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155,102m2
58Bu lông D18x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32cái
59Bu lông D16x70Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,93100m2
61Trần nhôm C85 hoặc tương đươngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92,598m2
62Lắp đặt trần nhôm C85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt92,598m2
63Mái AluminumTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,273m2
64Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,47m2
65Phá lớp vừa trát trường trong nhàTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,617m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt36,783m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,728m2
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,082m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,47m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,617m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,7m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,898m2
74Quét sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm seno mái, định mức 1.5kg/m2, quét 3 lớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,8m2
75Ống thoát UPVC Class 2-PN8 D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
76Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
77Cầu chắn rác DN80Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
78Măng sông nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
79Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
80Vít nở nhựa M8Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
81Đào móng bể nước, đất cấp II, tính thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,786m3
82Đào móng công trình bằng máy đào Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,251100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,164100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,164100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,134m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,193tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,147m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,312m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,028100m2
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,28m3
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,115100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,102tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,007tấn
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,011m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45,744m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,968m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,968m2
105Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,252m2
106Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,22m2
107Ngâm nước xi măng chống thấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,561m3
108Tầng lọc bằng cát đenTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,292m3
109Tầng lọc bằng cát vàngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,292m3
110Tầng lọc bằng sỏiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,584m3
111Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,292m3
112Gia công hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,016tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,896m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,573m2
115Tôn phẳng bịt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,896m2
116Nắp che lỗ xuống bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
117Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,17100m
118Ống nhựa uPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
119Van chặn D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
120Rắc co nhựa PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
121Cút nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
122Tê nhựa U.PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
123Tê thu nhựa U.PVC D42/27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
124Nối thẳng nhựa PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
125Nối thẳng nhựa PVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
126Đầu bịt nhựa UPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
127Đầu bịt nhựa UPVC D27Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
128Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
129Ống thép D100 (ống thông hơi bể nước)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,015100m
130Cút thép hàn D100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
131Vanh thép D300 dày 3 lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cặp bích
132Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,588m2
133Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,496m3
134Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,348m3
135Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,844m3
136Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,844m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,011m3
138Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,091100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,056100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,047100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,047100m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,432m3
143Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,014100m2
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,674m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,092100m2
146Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,006tấn
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,081tấn
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,555m3
149Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,508m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,093100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,069tấn
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,038m3
154Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,744m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,744m2
157Sản xuất cửa thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,268tấn
158Lắp dựng cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,89m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,898m2
160Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,294m2
161Lắp đặt bản lề cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
162Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
163Gia công khung thép biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,054tấn
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,324m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,374m2
166Chữ Inox biển cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,302m2
167Tháo dỡ hàng rào sắt hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,817m2
168Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,381m3
169Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,996m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,377m3
171Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4kmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,377m3
172Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,509m3
173Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,152100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,09tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,273tấn
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,43m3
177Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,373m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,521m3
179Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,141100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,021tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1tấn
182Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,904m2
183Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt73,922m2
184Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,585m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt137,411m2
186Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,824tấn
187Lắp dựng hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,07m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34,652m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat 1 pha 2 cực 20A,ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
2Aptomat 1 pha 2 cực 32A,ICU=6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
3Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
4Bộ rơ le an toàn van phao điện 12VTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
5Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước IP65/55: KT:550x400x180mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
6Dây điện CU/PVC - 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
7Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12m
8Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2 (Tiếp địa)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
9Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29m
10Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6m
11Lắp đặt đèn pha led D CP03L 1x150WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5bộ
12Bu lông + nở sắt M12x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt140m
15Ống gen nhựa PVC-D25 (đi nổi trên tường)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33m
16Ống gen nhựa PVC-D20 (đi nổi trên tường)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt133m
17Kẹp ống gen nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt133cái
18Vít+nở nhựa M4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt133cái
19Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10hộp
20Aptomat 1 pha 2 cực 16A, ICU= 6kATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,47m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,132100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,055100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,063100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084100m3
28Giếng khoan D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Van phao điện đặt tại bể ngầmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
30Máy bơm nước sinh hoạt Q= 2.5m3/h, H=25mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
31Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
32Máy bơm nước hỏa tiễn Q=1.2-6m3/h, H=87-6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
33Rọ hút đồng DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
34Rọ hút đồng DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
35Ống nhựa PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
36Ống nhựa PN10 PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
37Ống nhựa PN10 PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8100m
38Ống nhựa PN10 PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4100m
39Nối góc 90 độ PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
40Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
41Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
42Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
43Van đồng 2 chiều DN32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
44Van đồng 2 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
45Van đồng 2 chiều DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
46Van đồng 1 chiều DN25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
47Van đồng 1 chiều DN20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
48Rắc co nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
49Rắc co nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
50Rắc co nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
51Đầu bịt PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
52Đầu bịt PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
53Đầu bịt PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Kép đúc thép tráng kẽm D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
55Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
56Kép đúc thép tráng kẽm D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
57Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
58Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
59Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
61Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20cái
62Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
63Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt116m
64Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 luồn dâyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,06100m
65Ống gen nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
66Vét bùn cặn B300 hiện trạngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,72m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,614m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,001m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,415100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,086100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,375100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,823m3
73Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,084100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,392m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,91m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt76,996m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,67m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,364m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,038tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,443m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,203100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,349tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt671 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng =>5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc Dung tích gầu 1
3 Đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt2
10 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->