Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông xi măng xã Phúc Trìu năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106376-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Trìu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông xi măng xã Phúc Trìu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20220106296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 640 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 18:30:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,133,618,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Trìu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông xi măng xã Phúc Trìu năm 2020
Đường bê tông xi măng xã Phúc Trìu năm 2020
640 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, nguồn xi măng và nguồn huy động đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Trìu , địa chỉ: Xóm Lại Thành, xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3.740.111 (CQ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn Khảo sát, lập thiết kế + dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Xóm Vải, Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên: Điện thoại: 0972.431.886 (GĐ) + Tư vấn lập, đánh giá E-E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Trìu , địa chỉ: Xóm Lại Thành, xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3.740.111 (CQ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3.740.111 (CQ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - Phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN (TUYẾN CHÍNH)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,8299100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1815100m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V12,1815100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,68m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6867100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V28,2757100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V97,736100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,769100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,72m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V241,657510m
11Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1552100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5147100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#Mô tả kỹ thuật theo chương V69,62m2
18Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
20Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m2
21Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
24Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2;Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
26Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,2223100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1133100m3
28Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V25,2223100m3
29Mua đất để đắp (đất cấp III) (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,33m3
30Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V405,9m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V712,25m3
32Lắp đặt ông thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2m
B HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 1)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5332100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6938100m3
3Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6938100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010,12m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6344100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,5963100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,7922100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8725100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250#, .oođá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V715,84m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V88,510m
C HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 2)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2222100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V425,73m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4795100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8989100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,391100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0113100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V247,82m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V30,477510m
11Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2262100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8276100m3
13Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2262100m3
14Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,76m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,2100m
16Bê tông lót móng M150#, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V129,15m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V226,83m3
19Lắp đặt ông thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1m
D HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 3)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2313100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5714100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5714100m3
4Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6863100m3
6Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5935100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V91,87m3
9Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V10,982510m
E HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 4)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5799100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m3
4Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2602100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
6Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2757100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
8Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,51m3
9Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7,889310m
F HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 5)
1Đào nền đường đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9291100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8276100m3
3Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
5Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,2797100m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V105,59m3
8Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12,910m
G HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 6)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8742100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9833100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9833100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V659,01m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4643100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,7007100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V214,01m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V26,455510m
H HẠNG MỤC: XÓM PHÚC THUẦN ( NHÁNH 7)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8204100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9507100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9507100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9507100m3
5Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,51m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8355100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8063100m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V96,13m3
11Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V11,71510m
I HẠNG MỤC: XÓM KHUÔN (NHÁNH 1)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8642100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0281100m3
3Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m3
4Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8361100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,32m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8632100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8058100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V117,26m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,359510m
J HẠNG MỤC: XÓM KHUÔN ( NHÁNH 2)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4757100m3
3Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m3
4Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2143100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5706100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,41m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,62510m
K HẠNG MỤC: XÓM KHUÔN ( NHÁNH 3)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9338100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9338100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V430,73m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2113100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,36m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0719100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9548100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,44m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V17,378310m
L HẠNG MỤC: XÓM ĐỒI CHÈ ( NHÁNH 1)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3425100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m3
3Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3
4Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9003100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7759100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3822100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,52m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V6,641310m
M HẠNG MỤC: XÓM ĐỒI CHÈ ( NHÁNH 2)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1745100m3
2Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
3Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
4Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8451100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,08m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,0167100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5475100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,33m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V9,740310m
N HẠNG MỤC: XÓM ĐỒI CHÈ (NHÁNH 3)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1164100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2192100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2192100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,12m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0176100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,11m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0212100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9482100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V140,42m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V17,254510m
11Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
13Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Đế cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
O HẠNG MỤC: XÓM ĐỒI CHÈ (NHÁNH 4)
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2768100m3
2Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9773100m3
3Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9773100m3
4Mua đất để đắp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,22m3
5Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,059100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,83m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,5665100m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1543100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V171,33m3
10Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V21,117810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.201.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành ngành giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên; Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động. Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m32
2 Máy lu ≥ 9 Tấn1
3 Máy ủi ≤ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
6 Đầm cóc ≥ 70kg4
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW3
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW1
14 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->