Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế tiêu hao (76 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế tiêu hao (76 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện Tâm thần |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 21:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,053,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước | 20.000 | Gram | Theo quy định tại chương V | Lô 1: Bông, dung dịch sát khuẩn. | |
| 2 | Gòn viên chưa triệt trùng 500g | 20.000 | Gram | Theo quy định tại chương V | Lô 1: Bông, dung dịch sát khuẩn. | |
| 3 | Dung dịch ngâm dụng cụ Anios’Clean excel D 1 lít | 5 | chai | Theo quy định tại chương V | Lô 1: Bông, dung dịch sát khuẩn. | |
| 4 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn chai 500ml | 20 | Chai | Theo quy định tại chương V | Lô 1: Bông, dung dịch sát khuẩn. | |
| 5 | Cồn 70 độ | 90 | Lít | Theo quy định tại chương V | Lô 1: Bông, dung dịch sát khuẩn. | |
| 6 | Bông gạc đắp vết thương chưa triệt trùng | 2.000 | Miếng | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 7 | Băng cá nhân | 2.000 | Miếng | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 8 | Băng cuộn 0,09m x 2m | 200 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 9 | Băng keo hấp 12mm x 55m | 3 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 10 | Băng keo lụa 2,5cm x 5 m | 100 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 11 | Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m | 50 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 2: Băng gạc điều trị vết thương | |
| 12 | Que Accu-check Active | 300 | Que | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 13 | Ống nghiệm Chimie | 2.000 | Tube | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 14 | Ống nghiệm EDTA | 6.000 | Tube | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 15 | Ống nghiệm Heparin | 2.000 | Tube | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 16 | Đầu col vàng | 5.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 17 | Đầu col xanh | 4.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 18 | Ống nghiệm trắng 5ml không nắp | 2.000 | Tube | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 19 | Lọ lấy bệnh tả có chất bảo quản | 100 | Lọ | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 20 | Lọ sạch lấy mẫu nước tiểu | 200 | Lọ | Theo quy định tại chương V | Lô 3: Sinh phẩm xét nghiệm | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa 50ml (ăn) | 100 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 22 | Bơm tiêm 50ml/cc sử dụng cho máy bơm tự động | 50 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 23 | Bơm tiêm 10ml/cc + kim 23G x 1'' | 50 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 24 | Bơm tiêm 1ml/cc, kim 26G x 1/2 | 50 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 25 | Bơm tiêm 20ml/cc + kim 23G x 1'' | 50 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 26 | Bơm tiêm 5ml/cc + kim 23G x 1'' | 10.000 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 (có cửa sổ) | 600 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 (có cửa sổ) | 50 | Cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 29 | Kim tiêm số 18G | 100 | cây | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 30 | Kim cánh bướm 23G x 3/4 | 100 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 31 | Bộ dây truyền dịch | 600 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 32 | Găng tay chưa tiệt trùng các cở dài 240 + 5mm | 14.000 | Đôi | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 33 | Găng tay tiệt trùng số 6.5, 7.5 | 50 | Đôi | Theo quy định tại chương V | Lô 4: Bơm tiêm, kim tiên, dây truyền, găng tay | |
| 34 | Airway các số | 10 | cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 35 | Đè lưỡi cây tiệt trùng từng que | 200 | cây | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 36 | Giấy điện tim 3 cần 6 cm | 100 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 37 | Nylon 3/0 kim tam giác 24mm | 10 | Tép | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 38 | Ống nội khí quản 6.5 (có bóng chèn) | 10 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 39 | Bộ rửa dạ dày | 3 | Bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 40 | Dây garrot | 50 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 41 | Dây hút đàm không kiểm soát 06 -> 16Fr | 100 | cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 42 | Điện cực tim | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 43 | Gel điện tim 250ml | 50 | Chai | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 44 | Gạc y tế khổ 0,8m | 200 | Mét | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 45 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (dây thun đeo) | 5.500 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 46 | Lưỡi dao mổ số 11 | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 47 | Mask bóp bóng người lớn | 5 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 48 | Mask bóp bóng em bé | 2 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 49 | Mask khí dung người lớn | 20 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 50 | Mask khí dung người TE | 2 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 51 | Mask thở oxy có túi người lớn | 30 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 52 | Mask thở oxy có túi trẻ em | 2 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 53 | Ống hút nhớt số 14 có kiểm soát | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 54 | Ống hút nhớt số 16 có kiểm soát | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 55 | Ống nội khí quản có bóng chèn các số | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 56 | Ống thông tiểu số 12 | 10 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 57 | Ống thông tiểu số 14 | 10 | Sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 58 | Sonde dạ dày các số có nắp dài 125cm (Stomach tube) | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 59 | Sonde oxy 2 lỗ các size | 50 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 60 | Sonde Rectal 20 | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 61 | Sonde Rectal 16 | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 62 | Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh 14 | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 63 | Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh 16 | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 64 | Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh 18 | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 65 | Túi đựng nước tiểu 2000ml, có dây treo | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 66 | Chỉ chromic 2/O, kim tròn 26mm | 20 | sợi | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 67 | Túi ép tuyệt trùng 200mm*200m | 3 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | Lô 5: Vật tư y tế chuyên dụng | |
| 68 | Máy đo huyết áp người lớn (không ống nghe hiệu) | 10 | bộ | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 69 | Máy đo huyết áp nhi (có ống nghe) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 70 | Máy huyết áp điện tử cánh tay người lớn | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 71 | Ống nghe | 10 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 72 | Bao vải huyết áp lớn | 10 | cái | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 73 | Bo huyết áp | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 6: Dụng cụ chuyên dụng | |
| 74 | Chén chung | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 7: Y dụng cụ khác | |
| 75 | Hộp chống sốc bằng nhựa chuyên dùng | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 7: Y dụng cụ khác | |
| 76 | Hộp an toàn 1,5 lít (nhựa) | 100 | Cái | Theo quy định tại chương V | Lô 7: Y dụng cụ khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi