Gói thầu: TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106375-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
Tên gói thầu TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210238716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 19:33:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,241,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ
Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Nikken Sekkei Ltd. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Texo tư vấn và đầu tư; + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, tầng 11 tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, KĐTM Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); - Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; - Cam kết bảo hành thiết bị trong thời gian 24 tháng kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng;Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. - Cam kết sửa chữa thiết bị khi nhận được thông báo phát sinh sự cố trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: (1) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. (2) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa, vật tư là giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá, vật tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan của hàng hoá, vật tư thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa thuộc gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Vũ Thanh Mai, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội , SĐT 0977828486
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. PHẦN THIẾT BỊ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. Nhà thầu tham khảo file phạm vi cung cấp được upload kèm theo E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm chào giá đầy đủ và chính xác đối với các hạng mục được nêu ở dưới.
2A.1. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
3I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
4Thiết bị trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
5Bộ chuyển mạch trung tâm hỗ trợ tối thiểu 48 cổng SFP.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
6Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
7Thiết bị định tuyến 1U rackmount.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
8Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống wifi.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
9Phần mềm quản lý wifi tập trung tích hợp sẵn tối thiểu 64 Access point.1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
10Bản quyền quản lý thêm 256 APs cho controller.1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
11Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống IPTV.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
12Phần mềm - Quản lý các loại TV, mạng và nội dung.1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
13Module tính năng: - Thông điệp chào mừng (Welcome message); - Tin nhắn cho khách (Guest Message); - Danh sách kênh truyền hình (TV channel list); - Thư viện ảnh số (Digital Compendium)44GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
14Tổng đài hybrid quản lý 250 thuê bao IP, có khả năng hỗ trợ lên đến 999 thuê bao ip hoặc 240 thuê bao annalog.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
15Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
16Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC58CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
17Thiết bị các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
18Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng RJ45.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
19Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
20Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng RJ45.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
21Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45.13BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
22Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
23Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
24Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC52BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
25Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.266BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
26Điện thoại IP phone cho các phòng, ban.142BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
27Bộ lưu điện UPS 1kVA Online23BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
28Bộ lưu điện UPS 2kVA Online2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
29II. HỆ THỐNG INTERCOM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
30Máy chủ Intercom2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
31Máy gọi Intercom audio43BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
32Máy gọi Intercom thang máy12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
33III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
34Thiết bị trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
35Đầu ghi hình camera IP 64 kênh.6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
36Ổ cứng lưu trữ 8TB, 7200rpm24BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
37Máy trạm quản lý hệ thống.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
38TIVI LED độ phân giải Full HD (1920 x 1080) dùng để hiển thị các IP Camera với kích thước 55 inch12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
39Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống Camera 36 cổng trong đó 24 cổng 100/1000BASE-X (SFP), 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ45) - 4 cổng combo.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
40Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
41Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC42BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
42Bàn điều khiển PTZ1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
43Thiết bị các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
44IP Camera bán cầu chống va đập.317BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
45IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
46IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
47Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45.7BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
48Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
49Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
50Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45.6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
51Bộ lưu điện UPS 1kVA Online18BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
52Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC34BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
53Bộ chuyển đổi quang điện O/E68CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
54IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
55Đầu phát nhạc CD Player/Mp3/Tuner.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
56Bộ lập trình thời gian1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
57Bàn gọi chọn vùng4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
58Bàn gọi báo cháy1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
59Bộ trung tâm quản lí 4 vùng loa1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
60Bộ trung tâm quản lí 8 vùng loa6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
61Bộ khuếch đại công suất 500W16BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
62Bộ quản lý nguồn4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
63Loa lắp trần thông báo 6W/70V782CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
64Loa treo tường 6W/70V191CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
65Loa treo tường 30W/70V7CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
66V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
67Bộ điều khiển trung tâm19BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
68Hệ thống cửa phân làn tự động 3 làn người đi bộ và 1 làn người khuyết tật.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
69Đâù đọc thẻ từ chuẩn Mifare cho cửa phân làn có tính năng chống sao chép.8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
70Thẻ từ Mifare (Tạm tính)200BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
71Máy chủ vận hành hệ thống.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
72Phần mềm quản lý1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
73Máy trạm quản lý hệ thống.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
74Bộ quản lý và điều khiển cửa121BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
75Bộ giám sát cửa loại A gồm:1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
76Đầu đọc thẻ39CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
77Bộ giám sát cửa loại B gồm:1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
78Đầu đọc thẻ156CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
79Tủ ACC kèm bộ chuyển đổi nguồn 12VDC121TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
80Engineering service: Configuration, T&C, training1HTMô tả chi tiết tại E-HSMT
81VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
82Máy chủ vận hành hệ thống.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
83Máy trạm quản lý hệ thống.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
84Máy con gọi khẩn Audio13BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
85VII. HỆ THỐNG AVCS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
86HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
87HỆ THỐNG ÂM THANH1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
88Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
89Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
90Loa kiểm tra sân khấu liền công suất2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
91Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
92Khuếch đại công suất cho hệ thống loa3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
93Micro không dây cầm tay2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
94Micro không dây cài ve1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
95Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy (đã gồm chân đế)2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
96HỆ THỐNG ÁNH SÁNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
97Bàn điều khiển ánh sáng 512 kênh1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
98HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
99Bộ điều khiển trung tâm1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
100Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
101Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
102Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
103Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
104Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
105Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
106Bộ điều khiển on/off 8 kênh2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
107Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
108Bộ chuyển mạch HDMI 8x81BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
109Tivi màn hình 75 inch2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
110Thiết bị tách âm thanh HDMI1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
111Loa gắn trần16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
112Khuếch đại công suất cho loa trần1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
113HỆ THỐNG HỘI THẢO1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
114Bộ điều khiển trung tâm1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
115Micro hội thảo cho chủ tịch1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
116Micro hội thảo cho đại biểu5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
117HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
118Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
119Màn chiếu điện treo tường 150"1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
120UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
121HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
122HỆ THỐNG ÂM THANH1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
123Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
124Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp.4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
125Loa kiểm tra sân khấu liền công suất.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
126Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
127Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
128Micro không dây cầm tay4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
129Micro không dây cài ve2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
130Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
131HỆ THỐNG ÁNH SÁNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
132Bàn điều khiển ánh sáng 1024 kênh1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
133HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
134Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
135Màn chiếu điện treo tường 250"1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
136HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
137Bộ điều khiển trung tâm1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
138Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
139Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
140Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
141Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
142Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
143Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
144Bộ điều khiển on/off 8 kênh2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
145Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
146Bộ chuyển mạch HDMI 8x81BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
147Tivi màn hình 75 inch.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
148Thiết bị tách âm thanh HDMI.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
149Camera PTZ, zoom 30X.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
150Bàn điều khiển camera1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
151Loa gắn trần16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
152Khuếch đại công suất cho loa trầnAmplifier1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
153UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
154PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
155Loa toàn giải liền công suất treo tường8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
156Bàn trộn âm thanh 6 đường vào1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
157Micro không dây cầm tay2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
158Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
159Màn chiếu điện treo tường 120"1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
160UPS 6KVA, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
161PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
162Loa toàn giải liền công suất treo tường4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
163Bàn trộn âm thanh 6 đường vào1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
164Micro không dây cầm tay2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
165Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
166Màn chiếu điện treo tường 120"1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
167UPS Online cấu hình tối thiểu 5KVA, thời gian lưu điện 3 - 5 phút1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
168HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
169Bộ loa đồng bộ liền công suất2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
170Loa kiểm tra sân khấu liền công suất1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
171Bàn trộn âm thanh1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
172Micro không dây cầm tay2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
173Micro không dây cài ve1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
174Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
175Bàn điều khiển ánh sáng 192 kênh1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
176Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
177Màn chiếu điện treo tường 120"1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
178UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
179IIX. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
180PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
181Bộ điều khiển trung tâm1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
182Micro hội thảo cho chủ tịch1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
183Micro hội thảo cho đại biểu20CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
184Micro không dây cầm tay1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
185Loa toàn giải treo tường6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
186Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
187Bàn trộn âm thanh 6 đường vào1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
188UPS 2kVA lắp tủ rack, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
189Bộ tiền khuếch đại chiếu phim2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
190Loa phía trước4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
191Loa chính diện2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
192Loa xung quanh12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
193Loa siêu trầm4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
194Khuếch đại công suất cho loa sub và trước2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
195Khuếch đại công suất cho loa chính diện và xung quanh4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
196Máy chiếu laser độ sáng cao2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
197Đầu phát phim2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
198Màn chiếu điện treo tường 150"2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
199HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
200Bộ điều khiển trung tâm2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
201Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
202Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
203Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
204Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
205Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
206Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
207Bộ điều khiển on/off 8 kênh2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
208UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
209IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁO1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
210Tủ trung tâm (tại phòng hành chính tổng hợp)1TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
211Máy chủ vận hành hệ thống.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
212Máy trạm quản lý hệ thống.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
213Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
214Màn hình hiển thị 50 inch.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
215Màn hình hiển thị 75 inch.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
216Màn hình ghép hiển thị LCD 55 inch.6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
217Thông tin đăng nhập B (PC+Màn hình cảm ứng)2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
218Thông tin đăng nhập D (PC+Màn hình cảm ứng)3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
219Dấu hiệu nhận dạng D (PC+Màn hình cảm ứng)6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
220Bộ điều khiển hiển thị9BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
221Bộ chuyển đổi quang điện O/E40BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
222Phần mềm quản lý1Bản quyềnMô tả chi tiết tại E-HSMT
223X. HỆ THỐNG BMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
224THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
225Máy tính chủ BMS1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
226Máy tính trạm vận hành.1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
227Màn hình LCD 23.8"2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
228Máy in1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
229Bộ lưu trữ dữ liệu1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
2301. Cung cấp hai môi trường lập trình : bằng ký tự và bằng khối chức năng; 2. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh; 3. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu; 4. Chương trình xuất báo cáo sử dụng công nghiệ lập báo cáo của Microsoft, cho phép lập báo cáo theo mẫu của người sử dụng, lưu trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf; 5. Cho phép truy cập từ xa qua web; 6. Cho phép trao đổi dữ liệu giữa các server thuộc các tòa nhà khác nhau; 7. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành; 8.Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông cơ bản như Bacnet, Modbus,Lonwork; 9. Tích hợp các hệ thống khác nhau vào BMS: hệ thống điều hòa không khí VRV, hệ thống điều khiển chiếu sáng (EIB), hệ thống quản lý năng lượng, hệ thống báo cháy, hệ thống an ninh.vv..1Bản quyềnMô tả chi tiết tại E-HSMT
231BỘ ĐIỀU KHIỂN MẠNG HÊ THỐNG BMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
232Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm.2TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
233Bộ điều khiển mạng hệ thống BMS2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
234Đế cho bộ điều khiển mạng2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
235Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển mạng2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
236Đế cho module cấp nguồn2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
237TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
23811. RCP-G-CHILLER1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
239Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 84 DI, 21 DO, 86 AI, 42 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
240Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
24112. RCP-G-ELE21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
242Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 91 DI, 25 DO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
243Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
244Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
24513. RCP-G-MR11TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
246Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 34 DI, 8 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
247Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
24814. RCP-G-MR21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
249Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 6 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
250Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP3CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
251Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
252Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
25315. RCP-G-MR31TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
254Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 44 DI, 12 DO, 30 AI, 22 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
255Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
256Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
25716. RCP-G-MR41TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
258Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 10 DO, 16 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
259Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
260Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
26117. RCP-G-MR51TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
262Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 38 DI, 12 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
263Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
26418. RCP-G-MR61TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
265Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 10 DI, 2 DO, 4 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
266Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
267Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
26819. RCP-G-MR71TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
269Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 119 DI, 28 DO, 30 AI, 20 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
270Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
271Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
272Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
27320. RCP-G-MR81TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
274Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 95 DI, 25 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
275Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
276Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
277Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
27821. RCP-G-MR101TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
279Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 43 DI, 12 DO, 59 AI, 24 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
280Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
28122. RCP-1-MR11TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
282Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 54DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
283Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
284Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
285Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
28623. RCP-1-MR21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
287Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 3 DO, 8 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
288Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
289Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
29024. RCP-1-MR31TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
291Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 74 DI, 22 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
292Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
293Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
294Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
29525. RCP-2-MR11TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
296Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 50 DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
297Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
298Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
299Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
30026. RCP-2-MR21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
301Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 47 DI, 19 DO, 7 AI, 3 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
302Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
303Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
30427. RCP-2-MR1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
305DDC Bacnet IP support 11 DI, 3 DO, 13 AI, 7 AO; provide for 25% points1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
306Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
307Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
308Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
30928. RCP-2-MR31TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
310Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 22 DI, 6 DO, 12 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
311Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
31229. RCP-3-MR-11TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
313Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 69 DI, 18 DO, 29 AI, 13 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
314Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
315Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
316Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
31730. RCP-3-MR-21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
318Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 33 DI, 7 DO, 10 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
319Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
320Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
321Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
32231. RCP-4-EPS.C1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
323Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 49 DI, 7 DO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
324Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
325Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
32632. RCP-4-EPS.D1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
327Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 59 DI, 13 DO, 7 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
328Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
329Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1CáiThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
33033. RCP-G-MG1TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
331Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
332Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
333Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
33434. RCP-G-SG11TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
335Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
336Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
337Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
33835. RCP-G-SG21TủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
339Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
340Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
341Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
342THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1)1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
343CẢM BIẾN1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
344Cảm biến đo lưu lượng nước1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
345Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
346Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm ngoài trời1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
347Công tắc lọc bẩn27cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
348Cảm biến nhiệt độ phòng142cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
349Cảm biến nhiệt độ đường ống gió42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
350Cảm biến nhiệt độ đường ống nước23cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
351Cảm biến nhiệt độ bề mặt đường ống nước24cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
352Cảm biến chênh áp đường ống nước1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
353Cảm biến CO2 đường ống gió25cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
354Cảm biến mức nước10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
355Cảm biến mức dầu (dạng que)2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
356Cảm biến nhiệt độ điểm sương3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
357Cảm biến đo hướng và tốc độ gió (kèm chân đế và phụ kiện)1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
358Cảm biến mưa1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
359ĐIỀU KHIỂN FCU1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
360FCU thermostat nối mạng Bacnet MSTP, điều khiển van ON/OFF, điều khiển quạt 3 cấp tốc độ, cảm biến nhiệt độ phòng.142cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
361Thermostat cho FCU74bộMô tả chi tiết tại E-HSMT
362KẾT NÓI VAV CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
363VAV Controller, nối mạng Bacnet MSTP80cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
364Thiết bị giao tiếp người-máy HMI12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
365Engineering service bao gồm: cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
366XI. HỆ THỐNG PMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
367THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
368Máy tính chủ PMS1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
369Máy tính trạm vận hành1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
370Màn hình LCD 23.8"2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
371PHẦN MỀM HỆ THỐNG PMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
372License phần mềm quản trị năng lượng, hỗ trợ 1500 điểm với tính năng Redundancy1LicenseMô tả chi tiết tại E-HSMT
373TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
374RCP-G-ELE11tủMô tả chi tiết tại E-HSMT
375Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 170 DI; dự phòng 25% số điểm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
376Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
377Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
378RCP-G-EMG1tủMô tả chi tiết tại E-HSMT
379Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 23 DI; dự phòng 25% số điểm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
380Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
381Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
382Engineering service bao gồm: cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án1góiMô tả chi tiết tại E-HSMT
383A.2. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG MẠNG THOẠI QUÂN SỰ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
384Thiết bị trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
385Thiết bị định tuyến cấu hình tối thiểu 03 giao diện GE (kết nối WAN, QS1,QS2), 01 card thoại bản quyền thoại (license voice).1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
386Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
387Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
388Thiết bị truyền dẫn SDH-NGN1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
389Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
390Thiết bị các tầng - nhà chính1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
391Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
392Điện thoại analog23BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
393Điện thoại analog5BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
394B. PHẦN XÂY LẮP1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
395B.1. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
396B.1.1. THIẾT BỊ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
397I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
398Vật tư thiết bị trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
399Bộ chuyển mạch trung tâm hỗ trợ tối thiểu 48 cổng SFP.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
400Cài đặt bộ chuyển mạch 48 cổng trở lên2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
401Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
402Thiết bị định tuyến 1U rackmount1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
4035. Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống wifi1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
4045.1. Cài đặt máy chủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
4055.2. Phần mềm quản lý wifi tập trung tích hợp sẵn tối thiểu 64 Access point1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
4065.3. Bản quyền quản lý thêm 256 aps cho controller license, 256 pack adaptive ap1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
4076. Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống iptv.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
4086.1. Cài đặt máy chủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
4096.2. Phần mềm - Quản lý các loại TV, mạng và nội dung; - Thay đổi giao diện người dùng, hỗ trợ đa ngôn ngữ, dự báo thời tiết và thông tin sự kiện tại chỗ; - Tích hợp mạng IP và PMS; - Tương thích với các dòng Hotel TV của LG/Philips…1GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
4106.3. Module - Thông điệp chào mừng (Welcome message) - Tin nhắn cho khách (Guest Message) - Danh sách kênh truyền hình (TV channel list) - Thư viện ảnh số (Digital Compendium) - Các điểm thu hút tại chỗ và khuyến mãi) Local attractions & promotions - Các quảng bá bên trong khách sạn (In-house advertisements) - Hiển thị thông tin khách sạn (Hotel Information display) - Thời tiết, đồng hồ thế giới, các tin tức (Weather, World Clock, and news feeds) - Hiển thị các nhà hàng hay thực đơn các bữa ăn (Restaurant or Dining menu display)44GóiMô tả chi tiết tại E-HSMT
411Tổng đài hybrid quản lý 250 thuê bao IP, có khả năng hỗ trợ lên đến 999 thuê bao ip hoặc 240 thuê bao annalog.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
412Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
413Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
414Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC58CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
415Vật tư thiết bị các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
416Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng RJ45.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
417Cài đặt Switch 48 cổng trở lên3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
418Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
419Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
420Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng RJ45.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
421Cài đặt bộ chuyển mạch 12 cổng4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
422Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45.13BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
423Cài đặt bộ chuyển mạch 48 cổng trở lên13BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
424Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
425Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
426Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
427Cài đặt bộ chuyển mạch 12 cổng3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
428Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC52BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
429Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.266BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
430Điện thoại IP phone cho các phòng, ban142BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
431Bộ lưu điện UPS 1kVA Online23BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
432Bộ lưu điện UPS 2kVA Online2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
433II. HỆ THỐNG INTERCOM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
434Máy chủ Intercom Intercom master station2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
435Máy gọi Intercom audio Audio intercom station43BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
436Máy gọi Intercom thang máy Elevator intercom station12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
437III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
438Vật tư thiết bị trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
439Đầu ghi hình camera IP 64 kênh6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
440Ổ cứng lưu trữ 8TB, 7200rpm HDD 8TB, 7200rpm24BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
441Máy trạm quản lý hệ thống2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
442Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
443TIVI LED độ phân giải Full HD (1920 x 1080) dùng để hiển thị các IP Camera với kích thước 55 inch LED TIVI Full HD (1920 x 1080) display IP Camera in 55 inch.12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
444Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống Camera 36 cổng trong đó 24 cổng 100/1000BASE-X (SFP), 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ45) - 4 cổng combo.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
445Cài đặt bộ chuyển mạch 36 cổng2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
446Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
447Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
448Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC42BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
449Bàn điều khiển PTZ PTZ console1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
450Vật tư thiết bị các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
451IP Camera bán cầu chống va đập317BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
452IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
453IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
454Bộ chuyển mạch truy cập 16 cổng trong đó 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE+, 4 cổng SFP7BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
455Cài đặt bộ chuyển mạch từ 167BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
456Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
457Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
458Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
459Cài đặt bộ chuyển mạch từ 16 đến 48 cổng11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
460Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45.6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
461Cài đặt bộ chuyển mạch > 48 công6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
462Bộ lưu điện UPS 1kVA Online18BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
463Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC34BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
464Bộ chuyển đổi quang điện O/E68CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
465IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
466Đầu phát nhạc CD Player/Mp3/Tuner1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
467Bộ lập trình thời gian Program timer1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
468Bàn gọi chọn vùng Remote microphone4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
469Bàn gọi báo cháy Fireman's Microphone1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
470Bộ trung tâm quản lí 4 vùng loa Voice evacuation frame 4AB1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
471Bộ trung tâm quản lí 8 vùng loa Voice evacuation frame 8SS6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
472Bộ khuếch đại công suất 500W Amplifier 500W16BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
473Bộ quản lý nguồn Power supply manager4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
474Loa lắp trần thông báo 6W/70V Recessed speaker 6W/70V782CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
475Loa treo tường 6W/70V Wall mounted speaker 6W/70V191CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
476Loa treo tường 30W/70V Wall mounted speaker 30W/70V7CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
477V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
478Bộ điều khiển trung tâm19BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
479Hệ thống cửa phân làn tự động 3 làn người đi bộ và 1 làn người khuyết tật1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
480Đâù đọc thẻ từ chuẩn Mifare8BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
481Thẻ từ Mifare (Tạm tính) Mifare card (Provisional)200CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
482Máy chủ vận hành hệ thống1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
483Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
484Phần mềm quản lý Softwave1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
485Máy trạm quản lý hệ thống4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
486Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
487Bộ quản lý và điều khiển cửa Door controller121BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
488Bộ giám sát cửa loại A gồm:1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
489Đầu đọc thẻ Card reader39CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
490Bộ giám sát cửa loại B gồm:1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
491Đầu đọc thẻ Card reader156CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
492Tủ ACC kèm bộ chuyển đổi nguồn 12VDC Cabinet ACC with adapter 12VDC121TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
493VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
494Máy chủ vận hành hệ thống1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
495Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
496Máy trạm quản lý hệ thống1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
497Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
498Máy con gọi khẩn Audio Audio caller13BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
499VII. HỆ THỐNG AVCS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
500HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN COMMON HALL 190 SLOTS 263M2 - GROUND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
501HỆ THỐNG ÂM THANH AUDIO SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
502Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
503Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp 1200W2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
504Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
505Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
506Khuếch đại công suất cho hệ thống loa 2 x 1200W@ 4 Ohm Amplifier 2 x 1200W@ 4 Ohm3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
507Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
508Micro không dây cài ve lavalier micro1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
509Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy (đã gồm chân đế) Micro makes the speech2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
510HỆ THỐNG ÁNH SÁNG LIGHTING SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
511Bàn điều khiển ánh sáng 512 kênh 512 channel Lighting controller1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
512HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
513Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
514Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
515Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
516Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
517Cài đặt bộ chuyển mạch1bộMô tả chi tiết tại E-HSMT
518Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
519Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
520Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
521Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh 4-channel luminance controller1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
522Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 HDMI 8x8 switch1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
523Tivi màn hình 75 inch2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
524Thiết bị tách âm thanh HDMI1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
525Loa gắn trần 60W trở kháng thấp, tại 100V: 1/ 2/ 4/ 8/ 15W, 86dB16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
526Khuếch đại công suất cho loa trần Amplifier1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
527HỆ THỐNG HỘI THẢO WORKSHOP SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
528Bộ điều khiển trung tâm Central controller1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
529Micro hội thảo cho chủ tịch Chairperson microphone1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
530Micro hội thảo cho đại biểu Delegate microphone5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
531HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU PROJECT SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
532Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
533Màn chiếu điện treo tường 150" 150 "electric wall mounted screen1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
534UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút Công suất tối thiểu: 20kVA @ 0.8PF Điện áp vào : 380VAC; 3Ph; 50Hz1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
535HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 2 COMMON HALL 300 SLOTS 445M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
536HỆ THỐNG ÂM THANH AUDIO SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
537Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
538Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp 1200W chương trình, 8 Ohm, SPL 128dB4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
539Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
540Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
541Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
542Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
543Micro không dây cài ve Lavalier micro2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
544Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy Micro makes the speech2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
545HỆ THỐNG ÁNH SÁNGLIGHTING SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
546Bàn điều khiển ánh sáng 1024 kênh 1024 channel Lighting controller1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
547HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾUPROJECT SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
548Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
549Màn chiếu điện treo tường 250" 250 "electric wall mounted screen1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
550HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
551Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
552Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
553Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
554Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
555Cài đặt bộ chuyển mạch1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
556Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
557Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
558Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
559Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh 4-channel luminance controller2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
560Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 HDMI 8x8 switch1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
561Tivi màn hình 75 inch2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
562Thiết bị tách âm thanh HDMI1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
563Camera PTZ, zoom 30X2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
564Bàn điều khiển camera Camera controller1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
565Loa gắn trần 60W trở kháng thấp, tại 100V: 1/ 2/ 4/ 8/ 15W, 86dB16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
566Khuếch đại công suất cho loa trần Amplifier1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
567UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút Công suất tối thiểu: 20kVA @ 0.8PF Điện áp vào : 380VAC; 3Ph; 50Hz1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
568PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 2 BIG CONFERENCE - 150 SLOTS 185M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
569Loa toàn giải liền công suất treo tường 1200W8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
570Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
571Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
572Máy chiếu laser độ sáng cao1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
573Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
574UPS 6KVA, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
575PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 92M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
576Loa toàn giải liền công suất treo tường 1200W4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
577Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
578Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
579Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
580Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
581UPS Online cấu hình tối thiểu 5KVA, thời gian lưu điện 3 - 5 phút1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
582HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 140M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
583Bộ loa đồng bộ liền công suất Wall speaker2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
584Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
585Bàn trộn âm thanh Audio mixer1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
586Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
587Micro không dây cài ve Lavalier micro1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
588Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy Micro makes the speech2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
589Bàn điều khiển ánh sáng 192 kênh 192 channel Lighting controller1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
590Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
591Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
592UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
593IIX. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
594PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M2 MEETING ROOM 90M21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
595Bộ điều khiển trung tâm Central controller1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
596Micro hội thảo cho chủ tịch Chairperson microphone1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
597Micro hội thảo cho đại biểu Delegate microphone20CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
598Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
599Loa toàn giải treo tường Công suất Max 300W6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
600Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
601Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
602UPS 2kVA lắp tủ rack, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
603PHÒNG CHIẾU PHIM 133M2 120 CHỖ TẦNG 1 VÀ PHÒNG CHIẾU PHIM 92M2 88 CHỖ TẦNG 2 CINEMA 133M2 120 SLOTS - 1ST FLOOR AND CINEMA 92M2 88 SLOTS - 1ST FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
604Bộ tiền khuếch đại chiếu phim2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
605Loa phía trước 1600W Max4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
606Loa chính diện 1200W Max2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
607Loa xung quanh 1200W Max12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
608Loa siêu trầm 2400W Max4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
609Khuếch đại công suất cho loa sub và trước2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
610Khuếch đại công suất cho loa chính diện và xung quanh4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
611Máy chiếu laser độ sáng cao 6,000 lm2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
612Đầu phát phim2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
613Màn chiếu điện treo tường 150" 150 "electric wall mounted screen2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
614HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
615Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
616Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
617Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
618Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
619Cài đặt bộ chuyển mạch2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
620Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
621Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
622Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
623UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
624IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁODISPLAY & SIGNAGE SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
625Tủ trung tâm (tại phòng hành chính tổng hợp)1TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
626Máy chủ vận hành hệ thống1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
627Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
628Máy trạm quản lý hệ thống1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
629Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
630Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
631Cài đặt Switch 24 cổng1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
632Màn hình hiển thị 50 inch4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
633Màn hình hiển thị 75 inch4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
634Màn hình ghép hiển thị LCD 55 inch6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
635Thông tin đăng nhập B (PC+Màn hình cảm ứng) Information sign B (PC+Display)2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
636Thông tin đăng nhập D (PC+Màn hình cảm ứng) Information sign D (PC+Display)3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
637Dấu hiệu nhận dạng D (PC+Màn hình cảm ứng) Indentity sign D (PC+Display)6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
638Bộ điều khiển hiển thị Monitor Controller9BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
639Bộ chuyển đổi quang điện O/E40BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
640X. HỆ THỐNG BMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
641THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
642Máy tính chủ BMS1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
643Máy tính trạm vận hành1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
644Màn hình LCD 23.8"2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
645Máy in Laser1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
646Bộ lưu trữ dữ liệu1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
6471. Cung cấp hai môi trường lập trình : bằng ký tự và bằng khối chức năng 2. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh 3. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu 4. Chương trình xuất báo cáo sử dụng công nghiệ lập báo cáo của Microsoft, cho phép lập báo cáo theo mẫu của người sử dụng, lưu trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf 5. Cho phép truy cập từ xa qua web 6. Cho phép trao đổi dữ liệu giữa các server thuộc các tòa nhà khác nhau 7. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành8.Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông cơ bản như Bacnet, Modbus,Lonwork,...9. Tích hợp các hệ thống khác nhau vào BMS: hệ thống điều hòa không khí VRV, hệ thống điều khiển chiếu sáng (EIB), hệ thống quản lý năng lượng, hệ thống báo cháy, hệ thống an ninh.vv..1Bản quyềnMô tả chi tiết tại E-HSMT
648BỘ ĐIỀU KHIỂN MẠNG HÊ THỐNG BMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
649Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm.2tủMô tả chi tiết tại E-HSMT
650Bộ điều khiển mạng hệ thống BMS2pcsMô tả chi tiết tại E-HSMT
651Đế cho bộ điều khiển mạng2pcsMô tả chi tiết tại E-HSMT
652Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển mạng2pcsMô tả chi tiết tại E-HSMT
653Đế cho module cấp nguồn2pcsMô tả chi tiết tại E-HSMT
654TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
6557. RCP-G-CHILLER1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6567.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 84 DI, 21 DO, 86 AI, 42 AO; dự phòng 25% số điểm1pcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6577.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1pcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6588. RCP-G-ELE21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6598.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 91 DI, 25 DO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6608.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6618.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6629. RCP-G-MR11tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6639.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 34 DI, 8 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
6649.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
66510. RCP-G-MR21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
66610.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 6 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
66710.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển3PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
66810.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
66910.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67011. RCP-G-MR31tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67111.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 44 DI, 12 DO, 30 AI, 22 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67211.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67311.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67412. RCP-G-MR41tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67512.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 10 DO, 16 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67612.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67712.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67813. RCP-G-MR51tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
67913.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 38 DI, 12 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm, đặc tính kỹ thuật tối thiểu: - Bộ xử lý: 120 MHz - Bộ nhớ: RAM 32MB1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68013.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68114. RCP-G-MR61tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68214.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 10 DI, 2 DO, 4 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68314.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68414.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68515. RCP-G-MR71tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68615.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 119 DI, 28 DO, 30 AI, 20 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68715.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68815.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
68915.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69016.1. RCP-G-MR81tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69116.2. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 95 DI, 25 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69216.3. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69316.4. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69416.5. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69517. RCP-G-MR101tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69617.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 43 DI, 12 DO, 59 AI, 24 AO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69717.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69818. RCP-1-MR11tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
69918.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 54DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70018.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70118.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70218.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70319. RCP-1-MR21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70419.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 3 DO, 8 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70519.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70619.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70720. RCP-1-MR31tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70820.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 74 DI, 22 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
70920.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71020.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71120.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71221. RCP-2-MR11tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71321.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 50 DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71421.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71521.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71621.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71722. RCP-2-MR21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71822.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 47 DI, 19 DO, 7 AI, 3 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
71922.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72022.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72123. RCP-2-MR1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72223.1. DDC Bacnet IP support 11 DI, 3 DO, 13 AI, 7 AO; provide for 25% points1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72323.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển2BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72423.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72523.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72624. RCP-2-MR31tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72724.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 22 DI, 6 DO, 12 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72824.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
72925. RCP-3-MR-11tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73025.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 69 DI, 18 DO, 29 AI, 13 AO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73125.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73225.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73325.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73426. RCP-3-MR-21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73526.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 33 DI, 7 DO, 10 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73626.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73726.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73826.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
73927. RCP-4-EPS.C1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74027.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 49 DI, 7 DO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74127.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74227.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74328. RCP-4-EPS.D1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74428.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 59 DI, 13 DO, 7 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74528.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74628.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1PcsThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74729. RCP-G-MG1tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74829.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
74929.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75029.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75130. RCP-G-SG11tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75230.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75330.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75430.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75531. RCP-G-SG21tủThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75631.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75732.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
75832.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị.1BộThiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
759THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1)1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
760CẢM BIẾN1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
761Cảm biến đo lưu lượng nước Flow meter1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
762Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng Room temperature & humidity sensor10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
763Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm ngoài trời Outside temperature & Humidity sensor1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
764Công tắc lọc bẩn Filter Alarm27cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
765Cảm biến nhiệt độ phòng Room temperature142cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
766Cảm biến nhiệt độ đường ống gió Duct temperature sensor42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
767Cảm biến nhiệt độ đường ống nước Water temperature sensor23cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
768Cảm biến nhiệt độ bề mặt đường ống nước Water temperature sensor for Pipe surface24cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
769Cảm biến chênh áp đường ống nước Water Differential pressure sensor1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
770Cảm biến CO2 đường ống gió Duct CO2 sensor25cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
771Cảm biến mức nước Water level Switch10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
772Cảm biến mức dầu (dạng que) Oil level Switch2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
773Cảm biến nhiệt độ điểm sương Duct dewpoint temperature Sensor3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
774Cảm biến đo hướng và tốc độ gió (kèm chân đế và phụ kiện)1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
775Cảm biến mưa1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
776ĐIỀU KHIỂN FCU1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
777FCU thermostat nối mạng Bacnet MSTP, điều khiển van ON/OFF, điều khiển quạt 3 cấp tốc độ, cảm biến nhiệt độ phòng.142cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
778Thermostat cho FCU Thermostat for FCU74bộMô tả chi tiết tại E-HSMT
779KẾT NÓI VAV CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
780VAV Controller80cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
781Thiết bị giao tiếp người-máy HMI12BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
782XI. HỆ THỐNG PMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
783THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
784Máy tính chủ PMS1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
785Máy tính trạm vận hành1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
786Màn hình LCD 23.8 hoặc tương đương2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
787PHẦN MỀM HỆ THỐNG PMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
788License phần mềm quản trị năng lượng, hỗ trợ 1500 điểm với tính năng Redundancy1Bản quyềnMô tả chi tiết tại E-HSMT
789TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
7905. RCP-G-ELE11tủThiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
7915.1. Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 170 DI; dự phòng 25% số điểm, điều khiển và giám sát máy cắt1cáiThiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
7925.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển3cáiThiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
7935.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị1cáiThiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
794RCP-G-EMG1tủThiết bị thuộc tủ RCP-G-EMG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT
795B.1.2. XÂY DỰNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
796I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
797Vật tư trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
798Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
799Giá đấu dây quang tủ trung tâm đơn mốt chuẩn 19", 48 fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng sc duplex hoặc lc quad, 96 sợi quang trên 1HU.6BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
800Dây hàn quang pigtal quang đơn mốt os2 9μm chuẩn lc simplex, loại 2m LC singlemode simplex 9μm os2 pigtail - 2m288CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
801Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
802Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack Patch cord UTP Cat6 braided core long 2M, bark LSZH installed in the rack10CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
803Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m58CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
804Cáp stacking 2 core switch 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
805Cáp từ các thiết bị như fire wall, wireless controller, tổng đài, server, hedend ip tv về core swtich 3m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 3m length.12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
806Vật tư thiết bị các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
807Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3.9CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
808Tủ RACK 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 2 quạt. Tải trọng 600kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19 "20U RACK cabinet, 600mmD x 600mmW x 1,080mmH. Front and back mesh doors have 60% ventilation. 2 fans. Load capacity 600kg. Accessories included: 01 power bar 6 multi-function drives with MCB 2P-16A.17CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
809Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 fiber chẩn LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1HU.26BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
810Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap51CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
811Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack 1u 4 rings cable management panel51CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
812Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter372BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
813Mặt 2 cổng chuẩn bc series 2port 86x86 face plate uk style c/w shutter235BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
814Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap905BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
815Đế âm tường chống cháy Socket on wall652CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
816Mặt 1 cổng âm sàn19BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
817Mặt 2 cổng âm sàn22BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
818Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)4.963,6610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
819Cáp quang đơn mốt trong nhà, ngoài trời chuẩn os2 9μm, loại 8 lõi, lớp đệm chặt, vỏ bọc lszh 8 core indoor 9μm os2 singlemode tight buffered lszh500,36510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
820Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack Patch cord UTP Cat6 braided core long 2M, bark LSZH installed in the outlet905CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
821Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 3m vỏ lszh cài đặt trong ngoài outlet Patch cord UTP Cat6 braided core long 3M, bark LSZH installed in the outlet905CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
822Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m52CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
823Dây hàn quang pigtal quang đơn mốt os2 9μm chuẩn lc simplex, loại 2m lc singlemode simplex 9μm os2 pigtail - 2m208CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
824Cáp stacking các switch tại tầng 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length.18CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
825Ống PVC D20 (đặt nổi)7.719,84mMô tả chi tiết tại E-HSMT
826ống PVC D20 (đặt chìm)857,76mMô tả chi tiết tại E-HSMT
827Tủ rack 10U tại phòng MDF đón tín hiệu từ nhà cung cấp dịch vụ1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
828ODF SỬ DỤNG CHO NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19",24 Fiber chẩn SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1HU.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
829Máng cáp kim loại WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid15,610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
830Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
831Ngã rẽ máng cáp chữ thập: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cross-Part: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
832Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
833Máng cáp kim loại WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid64,0610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
834Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
835Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid24CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
836Côn thu máng cáp W=300-W=200mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Reduce: W=300-W=200mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
837Máng cáp kim loại WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid135,510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
838Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid17CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
839Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid34CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
840Máng cáp kim loại WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid74,810mMô tả chi tiết tại E-HSMT
841Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid14CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
842Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid19CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
843Thang cáp kim loại WxH=400x100mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable leadder WxH=400x100mm, 2.0mm thick steel, galvanized1610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
844Thang cáp kim loại WxH=200x100mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable leadder WxH=200x100mm, 2.0mm thick steel, galvanized1,9510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
845II. HỆ THỐNG INTERCOM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
846Ổ cắm dữ liệu RJ 45 loại lắp âm tường (trọn bộ bao gồm cả mặt, hạt, đế âm và phụ kiện) Single data communication system, RJ-45, flushed wall mounted45BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
847Lắp đặt đế âm45CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
848Cáp UTP 4P 23AWG Cat6 Cable UTP 4P 23AWG Cat6261,510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
849Cáp UTP 4P 23AWG Cat5E lõi mềm Cable UTP 4P 23AWG Cat5E soft core86,910mMô tả chi tiết tại E-HSMT
850Ống PVC D20 (đặt nổi)902,7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
851ống PVC D20 (đặt chìm)100,3mMô tả chi tiết tại E-HSMT
852III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
853Vật tư trung tâm1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
854Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
855Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 96 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
856Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap patch panel cat6/6a modular, 24 ports rj45 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
857Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép Lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
858Dây nhảy không chống nhiễu cat 6, lszh loại 2m trong tủ rack Patch cord cat 6a, 4p, ftp lszh - 2m, installed in the rack15CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
859Cáp stacking 2 core switch 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
860Dây HDMI 5m HDMI 5m12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
861Dây hàn quang Pigtal quang đơn mốt OS2 9μm chuẩn LC simplex, loại 2m LC SINGLEMODE SIMPLEX 9μm OS2 Pigtail - 2m192CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
862Vật tư các tầng1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
863Tủ RACK 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 2 quạt. Tải trọng 600kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19 "20U RACK cabinet, 600mmD x 600mmW x 1,080mmH. Front and back mesh doors have 60% ventilation. 2 fans. Load capacity 600kg. Accessories included: 01 power bar 6 multi-function drives with MCB 2P-16A.12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
864Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3.5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
865Tủ RACK 19" 6U 450mmD, 550mmW, Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Khả năng chịu tải trọng: 200Kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 6U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 200kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3.1TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
866Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU.11BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
867Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 16 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU.2BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
868Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 24 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU.4BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
869Dây hàn quang đơn mốt os2 9μm chuẩn LC216CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
870Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap patch panel cat6/6a modular, 24 ports rj45 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap31BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
871Thanh quản lý dây nhảy, 19" - Tiêu chuẩn gắn RACK 1U - có nắp Patch guider 19" - RACK 1U31BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
872Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m68CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
873Hộp phối quang treo tường 2FO đơn mốt chuẩn SC Single-mode 2FO wall-mounted optical distribution box with SC standard34CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
874Dây nhảy quang đơm mốt OS2 9μm, loại 3m, chuẩn SC-SC kép ( tại vị trí camera) LC to LC DUPLEX SINGLEMODE 9μm FIBER PATCH CORD - 3m outlet for camera34CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
875Dây nhảy UTP Cat6 lõi bện chiều dài 2M vỏ LSZH cài đặt trong tủ rack EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 INSTALLED IN THE RACK332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
876Dây nhảy UTP Cat6 lõi bện chiều dài 3M vỏ LSZH cài đặt ngoài outlet EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 INSTALLED IN THE OUTLET332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
877Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
878Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
879Đế âm tường chống cháy Socket on wall332HộpMô tả chi tiết tại E-HSMT
880Mặt 1 cổng chuẩn BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTER Faceplate 1 port BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTER3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
881Mặt 1 cổng âm sàn Faceplate 1 port, flushed floor mounted12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
882Cáp quang single mode 8FO Single mode 8FO cable205,210mMô tả chi tiết tại E-HSMT
883Cáp quang single mode 2FO Single mode 2FO cable330,110mMô tả chi tiết tại E-HSMT
884Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)1.675,310mMô tả chi tiết tại E-HSMT
885Cáp nguồn Cu/PVC (1x2.5)mm2 Cu/PVC (1x2.5)mm2 power cable1.000mMô tả chi tiết tại E-HSMT
886Ống PVC D20 (đặt nổi)7.386,3mMô tả chi tiết tại E-HSMT
887ống PVC D20 (đặt chìm)820,7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
888IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
889Tủ thiết bị âm thanh PA - Rack Panel 19" 42U bao gồm: Public audio equipment panel - Rack Panel 19" 42U include:1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
890Giá đỡ trong tủ rack Rack mounting bracket1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
891Hộp nối dây trung gian. Wire box16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
892Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG12-2C (2x2.5 mm2) Fire warning signal cable, anti-jamming, braided core, AWG12-2C (2x2.5 mm2)3.916mMô tả chi tiết tại E-HSMT
893Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2) Fire warning signal cable, anti-jamming, braided core, AWG12-2C (2x1.5 mm2)13.285mMô tả chi tiết tại E-HSMT
894Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)1010mMô tả chi tiết tại E-HSMT
895Ống mềm bảo vệ dây D20 (đặt nổi)1.238,4mMô tả chi tiết tại E-HSMT
896Ống mềm bảo vệ dây D20 (đặt chìm)137,6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
897Ống PVC D20 (đặt nổi)10.103,4mMô tả chi tiết tại E-HSMT
898ống PVC D20 (đặt chìm)1.122,6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
899V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
900Bộ hộp đập khẩn cấp Break glass box39CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
901Nút ấn mở cửa Press button open the door7,85 CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
902Bộ hộp đập khẩn cấp Break glass box156CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
903Nút ấn mở cửa Press button open the door31,25 CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
904Cáp AWG18 1 PAIR CABLE AWG18 1 PAIR7.782mMô tả chi tiết tại E-HSMT
905Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)168,710mMô tả chi tiết tại E-HSMT
906Cáp nguồn Cu/PVC (1x2.5)mm2 Cu/PVC (1x2.5)mm2 power cable28.406mMô tả chi tiết tại E-HSMT
907Ống PVC D20 (đặt nổi)2.859,3mMô tả chi tiết tại E-HSMT
908ống PVC D20 (đặt chìm)317,7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
909VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
910Chốt giật khẩn cấp Emergency latch2,65 CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
911Đèn báo hiệu Signal lamp2,65 CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
912Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)45,510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
913Cáp nguồn Cu/PVC (1x0.75)mm2 Cu/PVC (1x0.75)mm2 power cable507mMô tả chi tiết tại E-HSMT
914Cáp quang single mode 8FO Single mode 8FO cable42,7510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
915VII. HỆ THỐNG AVCS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
916HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN COMMON HALL 190 SLOTS 263M2 - GROUND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
917Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
918Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
919Đèn 190W LED Spot Moving Head 190W LED Spot Moving Head2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
920Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
921Hệ thống điều khiển tích hợp avintergrated av system controller1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
922Nút bấm điều khiển khiển gắn tường lập trình được Programmable wall controller buttons2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
923Hệ thống trình chiếu Project system1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
924Tủ RACK 19" 15U 600mmD, 550mmW . Cửa thoáng khí trước, 2 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
925Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack28SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
926Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack2SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
927Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 20m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack2SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
928Giắc canon đực Jack canon male16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
929Giắc canon cái Jack canon female16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
930Móc treo đèn Lamp hanger6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
931Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll250mMô tả chi tiết tại E-HSMT
932Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll300mMô tả chi tiết tại E-HSMT
933Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm400mMô tả chi tiết tại E-HSMT
934Dây HDMI dài 20m HDMI cable is 20m long1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
935HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 2 COMMON HALL 300 SLOTS 445M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
936Hệ thống ánh sángLighting system1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
937Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs32CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
938Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
939Đèn 190W LED Spot Moving Head 190W LED Spot Moving Head4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
940Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
941Hệ thống điều khiển tích hợp avIntergrated av system controller1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
942Nút bấm điều khiển khiển gắn tường lập trình được Programmable wall controller buttons2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
943Tủ mạng 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
944Giá treo máy chiếu loại 360 độ 360 degree projector mount1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
945Giắc canon đực Jack canon male42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
946Giắc canon cái Jack canon female42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
947Móc treo đèn Lamp hanger32CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
948Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack28SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
949Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack2SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
950Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 20m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack2SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
951Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll350mMô tả chi tiết tại E-HSMT
952Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll500mMô tả chi tiết tại E-HSMT
953Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm250mMô tả chi tiết tại E-HSMT
954Bộ dây HDMI HDMI cable set1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
955PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 2 BIG CONFERENCE - 150 SLOTS 185M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
956Tủ mạng treo tường 19" 10U 500mmD, 550mmW , Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Bộ phụ kiện treo tường. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel wall mounted 500mmD, 550mmW , Front ventilated door, 1 fan. Wall mount kit. Accessories included: 01 multi-function power bar 3.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
957Giắc canon đực Jack canon male10CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
958Giắc canon cái Jack canon female10CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
959Chân micro đặt bàn Microphone pins2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
960Giá treo loa Speaker bracket8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
961Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll120mMô tả chi tiết tại E-HSMT
962Dây HDMI dài 20m HDMI cable is 20m long1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
963Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm120mMô tả chi tiết tại E-HSMT
964PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 92M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
965Tủ N-RACK treo tường 19" 10U 500mmD, 550mmW , Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Bộ phụ kiện treo tường. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel wall mounted 500mmD, 550mmW , Front ventilated door, 1 fan. Wall mount kit. Accessories included: 01 multi-function power bar 3.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
966Giắc canon đực Jack canon male6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
967Giắc canon cái Jack canon female6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
968Chân micro đặt bàn Microphone pins2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
969Giá treo loa Speaker bracket4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
970Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll120mMô tả chi tiết tại E-HSMT
971Dây HDMI dài 15m HDMI cable is 15m long1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
972Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm120mMô tả chi tiết tại E-HSMT
973HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 140M2 - 2ND FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
974Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs8CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
975Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
976Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
977Tủ mạng 19" 15U 600mmD, 550mmW .1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
978Giắc canon đực Jack canon male42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
979Giắc canon cái Jack canon female42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
980Móc treo đèn Lamp hanger32CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
981Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll350mMô tả chi tiết tại E-HSMT
982Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
983Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm250mMô tả chi tiết tại E-HSMT
984Dây HDMI dài 15m 15m long HDMI cable1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
985VII. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
986PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M2MEETING ROOM 90M21Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
987Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack21SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
988Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack2SợiMô tả chi tiết tại E-HSMT
989PHÒNG CHIẾU PHIM 133M2 120 CHỖ TẦNG 1 VÀ PHÒNG CHIẾU PHIM 92M2 88 CHỖ TẦNG 2 CINEMA 133M2 120 SLOTS - 1ST FLOOR AND CINEMA 92M2 88 SLOTS - 1ST FLOOR1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
990HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
991Tủ RACK 19" 15U 600mmD, 550mmW . Cửa thoáng khí trước, 2 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19" 15U rack panel 600mmD, 550mmW . Front ventilated door, 2 fans. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 6 drives with MCB 2P-16A.2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
992Giắc canon đực Jack canon male16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
993Giắc canon cái Jack canon female16CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
994Giá treo loa Speaker bracket18CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
995Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu , lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-16 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord, 305m/Reel200mMô tả chi tiết tại E-HSMT
996Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-18 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord, 305m/Reel400mMô tả chi tiết tại E-HSMT
997IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁODISPLAY & SIGNAGE SYSTEM1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
998Giá đấu dây quang đơn mốt 48 cổng ODF 48 ports1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
999Thanh đấu nối dây Cat dạng module 24 cổng Patch Panel 24 ports1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1000Cáp HDMI HDMI cable1710mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1001Cáp quang single mode 2FO Single mode 2FO cable330,410mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1002Dây nhảy quang đơn mốt, chiều dài 2m Patch cord single mode fiber, long 2m20CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1003Dây nhảy UTP 4P-0.5 CAT6, chiều dài 2m Patch cord UTP 4P-0.5 CAT6, long 2m62CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1004Ống PVC D20 (đặt nổi) PVC D20 conduit3.126,6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1005Ống PVC D20 (đặt chìm) PVC D20 conduit347,4mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1006HỆ THỐNG NGĂN CHÁY LAN1HTMô tả chi tiết tại E-HSMT
1007Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng2TấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
1008X. HỆ THỐNG BMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1009THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1)FIELD DEVICES (PHASE 1)1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1010ĐIỀU KHIỂN FCUFCU THERMOSTAT1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1011Relay box dùng cho FCURelay box for FCU142BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1012VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆNVAV CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1013Cáp tín hiệu Cat.6 UTP 4P-0.5 Cat.6 UTP 4P-0.5 Cable63910mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1014Cáp tín hiệu STP 1P-18AWG STP 1P-18AWG Cable11.910mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1015Cáp tín hiệu Cu.PVC/PVC (2x1.0)mm239.900mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1016Cáp tín hiệu CVV(2x1.25)mm2 Cu/PVC (2x1.25)mm2 Cable3.740mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1017Cáp tín hiệu CVV (3x1.25)mm2 CVV (3x1.25)mm2 Cable3.600mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1018Cáp tín hiệu CVV (4x1.25)mm2 CVV (4x1.25)mm2 Cable8.800mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1019Cáp tín hiệu CVV (5x1.25)mm2 CVV (5x1.25)mm2 Cable50mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1020Cáp tín hiệu CVV (6x1.25)mm2 CVV (6x1.25)mm2 Cable120mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1021Cáp tín hiệu CVV (2x2)mm2 CVV (2x2)mm2 Cable1.270mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1022Cáp tín hiệu CVV (5x2)mm2 CVV (2x2)mm2 Cable440mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1023Cáp tín hiệu CVVS (2x1.25)mm2 CVVS (2x1.25)mm2 Cable300mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1024Cáp tín hiệu CVVS (4x1.25)mm2 CVVS (4x1.25)mm2 Cable570mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1025Cáp tín hiệu CVVS (7x1.25)mm2 CVVS (7x1.25)mm2 Cable960mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1026Ống luồn dây PVC D20 (đặt nổi) Steel Conduit D2024.620mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1027Ống luồn dây PVC D25 (đặt nổi) Steel Conduit D251.560mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1028Máng cáp có nắp đậy WxH=(400x50)mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(400x50)mm, 2.0mm thick steel, hot-dip galvanized, with cover310mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1029Máng cáp có nắp đậy WxH=(300x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(300x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover1,610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1030Máng cáp có nắp đậy WxH=(200x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(200x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover0,910mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1031Máng cáp có nắp đậy WxH=(150x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(150x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover0,810mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1032Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover0,810mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1033Máng cáp có nắp đậy WxH=(50x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(50x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover310mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1034Máng cáp có nắp đậy WxH=(200x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(200x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover810mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1035Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover6110mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1036XI. HỆ THỐNG PMS1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1037VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆNVAV CONTROLLER1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1038Cáp tín hiệu Cat.6 UTP 4P-0.5 Cat.6 UTP 4P-0.5 Cable1910mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1039Cáp tín hiệu STP 1P-18AWG STP 1P-18AWG Cable320mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1040Cáp tín hiệu Cu.PVC/PVC (2x1.0)mm25.200mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1041Cáp tín hiệu CVV (3x1.25)mm2 CVV (3x1.25)mm2 Cable70mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1042Ống luồn dây PVC D20 (đặt nổi) Steel Conduit D201.250mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1043Máng cáp có nắp đậy WxH=(50x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(50x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover210mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1044Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1045B.2. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG MẠNG THOẠI QUÂN SỰ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1046B.2.1. THIẾT BỊ1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1047Thiết bị định tuyến cấu hình tối thiểu 03 giao diện GE (kết nối WAN, QS1,QS2), 01 card thoại bản quyền thoại (license voice).1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1048Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1049Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+.1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1050Cài đặt bộ chuyển mạch1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1051Thiết bị truyền dẫn SDH-NGN1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1052Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC 1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1053Vật tư thiết bị các tầng - nhà chính Equipments in every floor - main building1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1054Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+.3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1055Cài đặt bộ chuyển mạch3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1056Điện thoại analog Analog telephone23BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1057Vật tư hạng mục phụ (ngoài nhà) Auxiliary item equipments (ouside the building)1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1058Điện thoại analog Analog telephone5BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1059B.2.2. XÂY DỰNG1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1060Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH.1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1061Giá đấu dây quang tủ trung tâm đơn mốt chuẩn 19", 24 FO. Hỗ trợ 96 FO trên 1U Fiber optic wire rack for standard 19 ", 24 FO standard panel. Support 96 FO per 1U1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1062Tủ đấu dây điện thoại chính 50Px2, bao gồm cả phiến đấu dây, có khả năng chống sét lan truyền 50Px2 main telephone wiring cabinet, including terminal block, is resistant to surge lightning1TủMô tả chi tiết tại E-HSMT
1063Dây hàn quang Pigtal quang đơn mốt OS2 9μm chuẩn LC simplex, loại 2m Pigtal fiber optic solder wire OS2 9μm single-mode LC simplex, 2m type12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1064Dây nhảy quang đơn mốt OS2 9μm, loại 3m, chuẩn LC-LC kép OS2 9μm single-mode optical jumper wire, 3m type, dual LC-LC standard6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1065Vật tư thiết bị các tầng - nhà chínhEquipments in every floor - main building1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1066Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 4 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang The 19 ", 4 Fiber LC standard single-stage single-storey optical wire auction is included with the optical solder tray3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1067Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 12 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 12x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1068Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack 1u 4 rings cable management panel3BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1069Phiến đấu dây điện thoại 10 pair có khả năng chống sét lan truyền A 10-pair phone cord is resistant to surge lightning5BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1070Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter faceplate 1 port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter36BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1071Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. connection utp cat 6 rj45 standard category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap36BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1072Đế âm tường chống cháy Socket on wall36BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1073Cáp quang đơn mốt trong nhà, ngoài trời chuẩn os2 9μm, loại 4 lõi, lớp đệm chặt, vỏ bọc lszh ( cáp trục ) cable 4 core indoor 9μm os2 singlemode tight buffered lszh42,210mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1074Cáp mạng u/utp cat3 10p ( cáp trục - cho điện thoại analog ) cat3-10p cable (for tel analog)56,510mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1075Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)17810mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1076Ống PVC D20 (đi nổi)581mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1077Vật tư hạng mục phụ (ngoài nhà)Auxiliary item equipments (ouside the building)1Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
1078Phiến đấu dây điện thoại 10 pair có khả năng chống sét lan truyền A 10-pair phone cord is resistant to surge lightning1BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1079Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter faceplate 1 port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter5BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1080Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. connection utp cat 6 rj45 standard category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap5BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
1081Đế âm tường chống cháy Socket on wall5HộpMô tả chi tiết tại E-HSMT
1082Cáp mạng U/UTP Cat3 10P ( Cáp từ cổng chính về phòng máy chủ - cho điện thoại analog ) U / UTP Cat3 10P network cable (Cable from main port to server room - for analog phones)63,210mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1083Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design)78,610mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1084Ống PVC D2060mMô tả chi tiết tại E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 7 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.55
3 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->