Gói thầu: TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 19:33:00 đến ngày 2022-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,241,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
TB-02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); - Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu; - Cam kết bảo hành thiết bị trong thời gian 24 tháng kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng;Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. - Cam kết sửa chữa thiết bị khi nhận được thông báo phát sinh sự cố trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: (1) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. (2) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa, vật tư là giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá, vật tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan của hàng hoá, vật tư thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa thuộc gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Vũ Thanh Mai, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội , SĐT 0977828486 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN THIẾT BỊ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. Nhà thầu tham khảo file phạm vi cung cấp được upload kèm theo E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm chào giá đầy đủ và chính xác đối với các hạng mục được nêu ở dưới. | ||
| 2 | A.1. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 3 | I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 4 | Thiết bị trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch trung tâm hỗ trợ tối thiểu 48 cổng SFP. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị định tuyến 1U rackmount. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 8 | Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống wifi. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm quản lý wifi tập trung tích hợp sẵn tối thiểu 64 Access point. | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 10 | Bản quyền quản lý thêm 256 APs cho controller. | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 11 | Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống IPTV. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 12 | Phần mềm - Quản lý các loại TV, mạng và nội dung. | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 13 | Module tính năng: - Thông điệp chào mừng (Welcome message); - Tin nhắn cho khách (Guest Message); - Danh sách kênh truyền hình (TV channel list); - Thư viện ảnh số (Digital Compendium) | 44 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 14 | Tổng đài hybrid quản lý 250 thuê bao IP, có khả năng hỗ trợ lên đến 999 thuê bao ip hoặc 240 thuê bao annalog. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 16 | Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng RJ45. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng RJ45. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45. | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 24 | Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 25 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 266 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 26 | Điện thoại IP phone cho các phòng, ban. | 142 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 27 | Bộ lưu điện UPS 1kVA Online | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 28 | Bộ lưu điện UPS 2kVA Online | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 29 | II. HỆ THỐNG INTERCOM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 30 | Máy chủ Intercom | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 31 | Máy gọi Intercom audio | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 32 | Máy gọi Intercom thang máy | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 33 | III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 34 | Thiết bị trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 35 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 36 | Ổ cứng lưu trữ 8TB, 7200rpm | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 37 | Máy trạm quản lý hệ thống. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 38 | TIVI LED độ phân giải Full HD (1920 x 1080) dùng để hiển thị các IP Camera với kích thước 55 inch | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống Camera 36 cổng trong đó 24 cổng 100/1000BASE-X (SFP), 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ45) - 4 cổng combo. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 40 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 41 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 42 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 42 | Bàn điều khiển PTZ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 43 | Thiết bị các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 44 | IP Camera bán cầu chống va đập. | 317 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 45 | IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 46 | IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 47 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45. | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 48 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 49 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 50 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 51 | Bộ lưu điện UPS 1kVA Online | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 52 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 54 | IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG | 0 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 55 | Đầu phát nhạc CD Player/Mp3/Tuner. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 56 | Bộ lập trình thời gian | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 57 | Bàn gọi chọn vùng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 58 | Bàn gọi báo cháy | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 59 | Bộ trung tâm quản lí 4 vùng loa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 60 | Bộ trung tâm quản lí 8 vùng loa | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 61 | Bộ khuếch đại công suất 500W | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 62 | Bộ quản lý nguồn | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 63 | Loa lắp trần thông báo 6W/70V | 782 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 64 | Loa treo tường 6W/70V | 191 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 65 | Loa treo tường 30W/70V | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 66 | V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 67 | Bộ điều khiển trung tâm | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 68 | Hệ thống cửa phân làn tự động 3 làn người đi bộ và 1 làn người khuyết tật. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 69 | Đâù đọc thẻ từ chuẩn Mifare cho cửa phân làn có tính năng chống sao chép. | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 70 | Thẻ từ Mifare (Tạm tính) | 200 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 71 | Máy chủ vận hành hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 72 | Phần mềm quản lý | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 73 | Máy trạm quản lý hệ thống. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 74 | Bộ quản lý và điều khiển cửa | 121 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 75 | Bộ giám sát cửa loại A gồm: | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 76 | Đầu đọc thẻ | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 77 | Bộ giám sát cửa loại B gồm: | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 78 | Đầu đọc thẻ | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 79 | Tủ ACC kèm bộ chuyển đổi nguồn 12VDC | 121 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 80 | Engineering service: Configuration, T&C, training | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 81 | VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 82 | Máy chủ vận hành hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 83 | Máy trạm quản lý hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 84 | Máy con gọi khẩn Audio | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 85 | VII. HỆ THỐNG AVCS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 86 | HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 87 | HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 88 | Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 89 | Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 90 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 91 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 92 | Khuếch đại công suất cho hệ thống loa | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 93 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 94 | Micro không dây cài ve | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 95 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy (đã gồm chân đế) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 96 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 97 | Bàn điều khiển ánh sáng 512 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 98 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 99 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 100 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 101 | Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 102 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 103 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 104 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 105 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 106 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 107 | Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 108 | Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 109 | Tivi màn hình 75 inch | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 110 | Thiết bị tách âm thanh HDMI | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 111 | Loa gắn trần | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 112 | Khuếch đại công suất cho loa trần | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 113 | HỆ THỐNG HỘI THẢO | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 114 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 115 | Micro hội thảo cho chủ tịch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 116 | Micro hội thảo cho đại biểu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 117 | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 118 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 119 | Màn chiếu điện treo tường 150" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 120 | UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 121 | HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 122 | HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 123 | Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 124 | Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp. | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 125 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 126 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 127 | Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 128 | Micro không dây cầm tay | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 129 | Micro không dây cài ve | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 130 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 131 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 132 | Bàn điều khiển ánh sáng 1024 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 133 | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 134 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 135 | Màn chiếu điện treo tường 250" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 136 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 137 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 138 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 139 | Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 140 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 141 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 142 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 143 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 144 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 145 | Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 146 | Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 147 | Tivi màn hình 75 inch. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 148 | Thiết bị tách âm thanh HDMI. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 149 | Camera PTZ, zoom 30X. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 150 | Bàn điều khiển camera | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 151 | Loa gắn trần | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 152 | Khuếch đại công suất cho loa trầnAmplifier | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 153 | UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 154 | PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 155 | Loa toàn giải liền công suất treo tường | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 156 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 157 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 158 | Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 159 | Màn chiếu điện treo tường 120" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 160 | UPS 6KVA, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 161 | PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 162 | Loa toàn giải liền công suất treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 163 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 164 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 165 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 166 | Màn chiếu điện treo tường 120" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 167 | UPS Online cấu hình tối thiểu 5KVA, thời gian lưu điện 3 - 5 phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 168 | HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 169 | Bộ loa đồng bộ liền công suất | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 170 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 171 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 172 | Micro không dây cầm tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 173 | Micro không dây cài ve | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 174 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 175 | Bàn điều khiển ánh sáng 192 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 176 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 177 | Màn chiếu điện treo tường 120" | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 178 | UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 179 | IIX. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 180 | PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 181 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 182 | Micro hội thảo cho chủ tịch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 183 | Micro hội thảo cho đại biểu | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 184 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 185 | Loa toàn giải treo tường | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 186 | Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 187 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 188 | UPS 2kVA lắp tủ rack, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 189 | Bộ tiền khuếch đại chiếu phim | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 190 | Loa phía trước | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 191 | Loa chính diện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 192 | Loa xung quanh | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 193 | Loa siêu trầm | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 194 | Khuếch đại công suất cho loa sub và trước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 195 | Khuếch đại công suất cho loa chính diện và xung quanh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 196 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 197 | Đầu phát phim | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 198 | Màn chiếu điện treo tường 150" | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 199 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 200 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 201 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 202 | Ipad điều khiển hệ thống từ bất cứ vị trí nào trong phòng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 203 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 204 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 205 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 206 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 207 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 208 | UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 209 | IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁO | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 210 | Tủ trung tâm (tại phòng hành chính tổng hợp) | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 211 | Máy chủ vận hành hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 212 | Máy trạm quản lý hệ thống. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 213 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 214 | Màn hình hiển thị 50 inch. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 215 | Màn hình hiển thị 75 inch. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 216 | Màn hình ghép hiển thị LCD 55 inch. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 217 | Thông tin đăng nhập B (PC+Màn hình cảm ứng) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 218 | Thông tin đăng nhập D (PC+Màn hình cảm ứng) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 219 | Dấu hiệu nhận dạng D (PC+Màn hình cảm ứng) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 220 | Bộ điều khiển hiển thị | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 221 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 222 | Phần mềm quản lý | 1 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 223 | X. HỆ THỐNG BMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 224 | THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 225 | Máy tính chủ BMS | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 226 | Máy tính trạm vận hành. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 227 | Màn hình LCD 23.8" | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 228 | Máy in | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 229 | Bộ lưu trữ dữ liệu | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 230 | 1. Cung cấp hai môi trường lập trình : bằng ký tự và bằng khối chức năng; 2. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh; 3. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu; 4. Chương trình xuất báo cáo sử dụng công nghiệ lập báo cáo của Microsoft, cho phép lập báo cáo theo mẫu của người sử dụng, lưu trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf; 5. Cho phép truy cập từ xa qua web; 6. Cho phép trao đổi dữ liệu giữa các server thuộc các tòa nhà khác nhau; 7. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành; 8.Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông cơ bản như Bacnet, Modbus,Lonwork; 9. Tích hợp các hệ thống khác nhau vào BMS: hệ thống điều hòa không khí VRV, hệ thống điều khiển chiếu sáng (EIB), hệ thống quản lý năng lượng, hệ thống báo cháy, hệ thống an ninh.vv.. | 1 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 231 | BỘ ĐIỀU KHIỂN MẠNG HÊ THỐNG BMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 232 | Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm. | 2 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 233 | Bộ điều khiển mạng hệ thống BMS | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 234 | Đế cho bộ điều khiển mạng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 235 | Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển mạng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 236 | Đế cho module cấp nguồn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 237 | TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 238 | 11. RCP-G-CHILLER | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 239 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 84 DI, 21 DO, 86 AI, 42 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 240 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 241 | 12. RCP-G-ELE2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 242 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 91 DI, 25 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 243 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 244 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 245 | 13. RCP-G-MR1 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 246 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 34 DI, 8 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 247 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 248 | 14. RCP-G-MR2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 249 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 6 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 250 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 3 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 251 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 252 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 253 | 15. RCP-G-MR3 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 254 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 44 DI, 12 DO, 30 AI, 22 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 255 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 256 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 257 | 16. RCP-G-MR4 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 258 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 10 DO, 16 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 259 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 260 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 261 | 17. RCP-G-MR5 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 262 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 38 DI, 12 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 263 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 264 | 18. RCP-G-MR6 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 265 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 10 DI, 2 DO, 4 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 266 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 267 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 268 | 19. RCP-G-MR7 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 269 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 119 DI, 28 DO, 30 AI, 20 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 270 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 271 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 272 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 273 | 20. RCP-G-MR8 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 274 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 95 DI, 25 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 275 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 276 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 277 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 278 | 21. RCP-G-MR10 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 279 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 43 DI, 12 DO, 59 AI, 24 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 280 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 281 | 22. RCP-1-MR1 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 282 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 54DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 283 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 284 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 285 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 286 | 23. RCP-1-MR2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 287 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 3 DO, 8 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 288 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 289 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 290 | 24. RCP-1-MR3 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 291 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 74 DI, 22 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 292 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 293 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 294 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 295 | 25. RCP-2-MR1 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 296 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 50 DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 297 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 298 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 299 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 300 | 26. RCP-2-MR2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 301 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 47 DI, 19 DO, 7 AI, 3 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 302 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 303 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 304 | 27. RCP-2-MR | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 305 | DDC Bacnet IP support 11 DI, 3 DO, 13 AI, 7 AO; provide for 25% points | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 306 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 307 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 308 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 309 | 28. RCP-2-MR3 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 310 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 22 DI, 6 DO, 12 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 311 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 312 | 29. RCP-3-MR-1 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 313 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 69 DI, 18 DO, 29 AI, 13 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 314 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 315 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 316 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 317 | 30. RCP-3-MR-2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 318 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 33 DI, 7 DO, 10 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 319 | Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 320 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 321 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 322 | 31. RCP-4-EPS.C | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 323 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 49 DI, 7 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 324 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 325 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 326 | 32. RCP-4-EPS.D | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 327 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 59 DI, 13 DO, 7 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 328 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 329 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Cái | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 330 | 33. RCP-G-MG | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 331 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 332 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 333 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 334 | 34. RCP-G-SG1 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 335 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 336 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 337 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 338 | 35. RCP-G-SG2 | 1 | Tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 339 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 340 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 341 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 342 | THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1) | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 343 | CẢM BIẾN | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 344 | Cảm biến đo lưu lượng nước | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 345 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 346 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm ngoài trời | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 347 | Công tắc lọc bẩn | 27 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 348 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 142 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 349 | Cảm biến nhiệt độ đường ống gió | 42 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 350 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước | 23 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 351 | Cảm biến nhiệt độ bề mặt đường ống nước | 24 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 352 | Cảm biến chênh áp đường ống nước | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 353 | Cảm biến CO2 đường ống gió | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 354 | Cảm biến mức nước | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 355 | Cảm biến mức dầu (dạng que) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 356 | Cảm biến nhiệt độ điểm sương | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 357 | Cảm biến đo hướng và tốc độ gió (kèm chân đế và phụ kiện) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 358 | Cảm biến mưa | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 359 | ĐIỀU KHIỂN FCU | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 360 | FCU thermostat nối mạng Bacnet MSTP, điều khiển van ON/OFF, điều khiển quạt 3 cấp tốc độ, cảm biến nhiệt độ phòng. | 142 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 361 | Thermostat cho FCU | 74 | bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 362 | KẾT NÓI VAV CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 363 | VAV Controller, nối mạng Bacnet MSTP | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 364 | Thiết bị giao tiếp người-máy HMI | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 365 | Engineering service bao gồm: cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 366 | XI. HỆ THỐNG PMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 367 | THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 368 | Máy tính chủ PMS | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 369 | Máy tính trạm vận hành | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 370 | Màn hình LCD 23.8" | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 371 | PHẦN MỀM HỆ THỐNG PMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 372 | License phần mềm quản trị năng lượng, hỗ trợ 1500 điểm với tính năng Redundancy | 1 | License | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 373 | TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 374 | RCP-G-ELE1 | 1 | tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 375 | Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 170 DI; dự phòng 25% số điểm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 376 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 377 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 378 | RCP-G-EMG | 1 | tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 379 | Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 23 DI; dự phòng 25% số điểm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 380 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 381 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 382 | Engineering service bao gồm: cấu hình, lập trình, đồ họa, chạy thử, bàn giao, đào tạo sau dự án | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 383 | A.2. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG MẠNG THOẠI QUÂN SỰ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 384 | Thiết bị trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 385 | Thiết bị định tuyến cấu hình tối thiểu 03 giao diện GE (kết nối WAN, QS1,QS2), 01 card thoại bản quyền thoại (license voice). | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 386 | Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 387 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 388 | Thiết bị truyền dẫn SDH-NGN | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 389 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 390 | Thiết bị các tầng - nhà chính | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 391 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 392 | Điện thoại analog | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 393 | Điện thoại analog | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 394 | B. PHẦN XÂY LẮP | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 395 | B.1. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 396 | B.1.1. THIẾT BỊ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 397 | I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 398 | Vật tư thiết bị trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 399 | Bộ chuyển mạch trung tâm hỗ trợ tối thiểu 48 cổng SFP. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 400 | Cài đặt bộ chuyển mạch 48 cổng trở lên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 401 | Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 402 | Thiết bị định tuyến 1U rackmount | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 403 | 5. Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống wifi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 404 | 5.1. Cài đặt máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 405 | 5.2. Phần mềm quản lý wifi tập trung tích hợp sẵn tối thiểu 64 Access point | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 406 | 5.3. Bản quyền quản lý thêm 256 aps cho controller license, 256 pack adaptive ap | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 407 | 6. Máy chủ ứng dụng cài đặt phần mềm, dữ liệu hệ thống iptv. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 408 | 6.1. Cài đặt máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 409 | 6.2. Phần mềm - Quản lý các loại TV, mạng và nội dung; - Thay đổi giao diện người dùng, hỗ trợ đa ngôn ngữ, dự báo thời tiết và thông tin sự kiện tại chỗ; - Tích hợp mạng IP và PMS; - Tương thích với các dòng Hotel TV của LG/Philips… | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 410 | 6.3. Module - Thông điệp chào mừng (Welcome message) - Tin nhắn cho khách (Guest Message) - Danh sách kênh truyền hình (TV channel list) - Thư viện ảnh số (Digital Compendium) - Các điểm thu hút tại chỗ và khuyến mãi) Local attractions & promotions - Các quảng bá bên trong khách sạn (In-house advertisements) - Hiển thị thông tin khách sạn (Hotel Information display) - Thời tiết, đồng hồ thế giới, các tin tức (Weather, World Clock, and news feeds) - Hiển thị các nhà hàng hay thực đơn các bữa ăn (Restaurant or Dining menu display) | 44 | Gói | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 411 | Tổng đài hybrid quản lý 250 thuê bao IP, có khả năng hỗ trợ lên đến 999 thuê bao ip hoặc 240 thuê bao annalog. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 412 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 413 | Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 414 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 415 | Vật tư thiết bị các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 416 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng RJ45. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 417 | Cài đặt Switch 48 cổng trở lên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 418 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 419 | Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 420 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng RJ45. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 421 | Cài đặt bộ chuyển mạch 12 cổng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 422 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45. | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 423 | Cài đặt bộ chuyển mạch 48 cổng trở lên | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 424 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 425 | Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 426 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 12 cổng POE+ RJ45. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 427 | Cài đặt bộ chuyển mạch 12 cổng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 428 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 52 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 429 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 266 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 430 | Điện thoại IP phone cho các phòng, ban | 142 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 431 | Bộ lưu điện UPS 1kVA Online | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 432 | Bộ lưu điện UPS 2kVA Online | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 433 | II. HỆ THỐNG INTERCOM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 434 | Máy chủ Intercom Intercom master station | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 435 | Máy gọi Intercom audio Audio intercom station | 43 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 436 | Máy gọi Intercom thang máy Elevator intercom station | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 437 | III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 438 | Vật tư thiết bị trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 439 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 440 | Ổ cứng lưu trữ 8TB, 7200rpm HDD 8TB, 7200rpm | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 441 | Máy trạm quản lý hệ thống | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 442 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 443 | TIVI LED độ phân giải Full HD (1920 x 1080) dùng để hiển thị các IP Camera với kích thước 55 inch LED TIVI Full HD (1920 x 1080) display IP Camera in 55 inch. | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 444 | Bộ chuyển mạch trung tâm hệ thống Camera 36 cổng trong đó 24 cổng 100/1000BASE-X (SFP), 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ45) - 4 cổng combo. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 445 | Cài đặt bộ chuyển mạch 36 cổng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 446 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 447 | Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 448 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 42 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 449 | Bàn điều khiển PTZ PTZ console | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 450 | Vật tư thiết bị các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 451 | IP Camera bán cầu chống va đập | 317 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 452 | IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 453 | IP Camera thân trụ tiêu cự thay đổi lắp ngoài trời | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 454 | Bộ chuyển mạch truy cập 16 cổng trong đó 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE+, 4 cổng SFP | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 455 | Cài đặt bộ chuyển mạch từ 16 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 456 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 457 | Cài đặt bộ chuyển mạch 24 cổng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 458 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng POE+ RJ45. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 459 | Cài đặt bộ chuyển mạch từ 16 đến 48 cổng | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 460 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 48 cổng POE+ RJ45. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 461 | Cài đặt bộ chuyển mạch > 48 công | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 462 | Bộ lưu điện UPS 1kVA Online | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 463 | Module quang 1G singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 464 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 465 | IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 466 | Đầu phát nhạc CD Player/Mp3/Tuner | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 467 | Bộ lập trình thời gian Program timer | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 468 | Bàn gọi chọn vùng Remote microphone | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 469 | Bàn gọi báo cháy Fireman's Microphone | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 470 | Bộ trung tâm quản lí 4 vùng loa Voice evacuation frame 4AB | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 471 | Bộ trung tâm quản lí 8 vùng loa Voice evacuation frame 8SS | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 472 | Bộ khuếch đại công suất 500W Amplifier 500W | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 473 | Bộ quản lý nguồn Power supply manager | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 474 | Loa lắp trần thông báo 6W/70V Recessed speaker 6W/70V | 782 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 475 | Loa treo tường 6W/70V Wall mounted speaker 6W/70V | 191 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 476 | Loa treo tường 30W/70V Wall mounted speaker 30W/70V | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 477 | V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 478 | Bộ điều khiển trung tâm | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 479 | Hệ thống cửa phân làn tự động 3 làn người đi bộ và 1 làn người khuyết tật | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 480 | Đâù đọc thẻ từ chuẩn Mifare | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 481 | Thẻ từ Mifare (Tạm tính) Mifare card (Provisional) | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 482 | Máy chủ vận hành hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 483 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 484 | Phần mềm quản lý Softwave | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 485 | Máy trạm quản lý hệ thống | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 486 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 487 | Bộ quản lý và điều khiển cửa Door controller | 121 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 488 | Bộ giám sát cửa loại A gồm: | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 489 | Đầu đọc thẻ Card reader | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 490 | Bộ giám sát cửa loại B gồm: | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 491 | Đầu đọc thẻ Card reader | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 492 | Tủ ACC kèm bộ chuyển đổi nguồn 12VDC Cabinet ACC with adapter 12VDC | 121 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 493 | VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 494 | Máy chủ vận hành hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 495 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 496 | Máy trạm quản lý hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 497 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 498 | Máy con gọi khẩn Audio Audio caller | 13 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 499 | VII. HỆ THỐNG AVCS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 500 | HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN COMMON HALL 190 SLOTS 263M2 - GROUND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 501 | HỆ THỐNG ÂM THANH AUDIO SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 502 | Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 503 | Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp 1200W | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 504 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 505 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 506 | Khuếch đại công suất cho hệ thống loa 2 x 1200W@ 4 Ohm Amplifier 2 x 1200W@ 4 Ohm | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 507 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 508 | Micro không dây cài ve lavalier micro | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 509 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy (đã gồm chân đế) Micro makes the speech | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 510 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG LIGHTING SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 511 | Bàn điều khiển ánh sáng 512 kênh 512 channel Lighting controller | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 512 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 513 | Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 514 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 515 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 516 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 517 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 518 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 519 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 520 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 521 | Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh 4-channel luminance controller | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 522 | Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 HDMI 8x8 switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 523 | Tivi màn hình 75 inch | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 524 | Thiết bị tách âm thanh HDMI | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 525 | Loa gắn trần 60W trở kháng thấp, tại 100V: 1/ 2/ 4/ 8/ 15W, 86dB | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 526 | Khuếch đại công suất cho loa trần Amplifier | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 527 | HỆ THỐNG HỘI THẢO WORKSHOP SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 528 | Bộ điều khiển trung tâm Central controller | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 529 | Micro hội thảo cho chủ tịch Chairperson microphone | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 530 | Micro hội thảo cho đại biểu Delegate microphone | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 531 | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU PROJECT SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 532 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 533 | Màn chiếu điện treo tường 150" 150 "electric wall mounted screen | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 534 | UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút Công suất tối thiểu: 20kVA @ 0.8PF Điện áp vào : 380VAC; 3Ph; 50Hz | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 535 | HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 2 COMMON HALL 300 SLOTS 445M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 536 | HỆ THỐNG ÂM THANH AUDIO SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 537 | Loa Linearray cho biểu diễn và hội họp chịu nước và độ ẩm cao | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 538 | Loa siêu trầm đặt sàn cao cấp 1200W chương trình, 8 Ohm, SPL 128dB | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 539 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 540 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 541 | Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 542 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 543 | Micro không dây cài ve Lavalier micro | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 544 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy Micro makes the speech | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 545 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNGLIGHTING SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 546 | Bàn điều khiển ánh sáng 1024 kênh 1024 channel Lighting controller | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 547 | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾUPROJECT SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 548 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 549 | Màn chiếu điện treo tường 250" 250 "electric wall mounted screen | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 550 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 551 | Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 552 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 553 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 554 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 555 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 556 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 557 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 558 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 559 | Bộ điều khiển cường độ sáng 4 kênh 4-channel luminance controller | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 560 | Bộ chuyển mạch HDMI 8x8 HDMI 8x8 switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 561 | Tivi màn hình 75 inch | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 562 | Thiết bị tách âm thanh HDMI | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 563 | Camera PTZ, zoom 30X | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 564 | Bàn điều khiển camera Camera controller | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 565 | Loa gắn trần 60W trở kháng thấp, tại 100V: 1/ 2/ 4/ 8/ 15W, 86dB | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 566 | Khuếch đại công suất cho loa trần Amplifier | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 567 | UPS 20kVA Online, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút Công suất tối thiểu: 20kVA @ 0.8PF Điện áp vào : 380VAC; 3Ph; 50Hz | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 568 | PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 2 BIG CONFERENCE - 150 SLOTS 185M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 569 | Loa toàn giải liền công suất treo tường 1200W | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 570 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 571 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 572 | Máy chiếu laser độ sáng cao | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 573 | Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 574 | UPS 6KVA, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 575 | PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 92M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 576 | Loa toàn giải liền công suất treo tường 1200W | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 577 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 578 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 579 | Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 580 | Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 581 | UPS Online cấu hình tối thiểu 5KVA, thời gian lưu điện 3 - 5 phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 582 | HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 140M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 583 | Bộ loa đồng bộ liền công suất Wall speaker | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 584 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 1200W | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 585 | Bàn trộn âm thanh Audio mixer | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 586 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 587 | Micro không dây cài ve Lavalier micro | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 588 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy Micro makes the speech | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 589 | Bàn điều khiển ánh sáng 192 kênh 192 channel Lighting controller | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 590 | Máy chiếu laser độ sáng cao 3000 Lumens | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 591 | Màn chiếu điện treo tường 120" 120 "wall mounted electric screen | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 592 | UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 593 | IIX. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 594 | PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M2 MEETING ROOM 90M2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 595 | Bộ điều khiển trung tâm Central controller | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 596 | Micro hội thảo cho chủ tịch Chairperson microphone | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 597 | Micro hội thảo cho đại biểu Delegate microphone | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 598 | Micro không dây cầm tay Handheld wireless micro | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 599 | Loa toàn giải treo tường Công suất Max 300W | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 600 | Khuếch đại công suất 2 kênh có sẵn DSP | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 601 | Bàn trộn âm thanh 6 đường vào 6-way audio mixer | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 602 | UPS 2kVA lắp tủ rack, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 603 | PHÒNG CHIẾU PHIM 133M2 120 CHỖ TẦNG 1 VÀ PHÒNG CHIẾU PHIM 92M2 88 CHỖ TẦNG 2 CINEMA 133M2 120 SLOTS - 1ST FLOOR AND CINEMA 92M2 88 SLOTS - 1ST FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 604 | Bộ tiền khuếch đại chiếu phim | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 605 | Loa phía trước 1600W Max | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 606 | Loa chính diện 1200W Max | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 607 | Loa xung quanh 1200W Max | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 608 | Loa siêu trầm 2400W Max | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 609 | Khuếch đại công suất cho loa sub và trước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 610 | Khuếch đại công suất cho loa chính diện và xung quanh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 611 | Máy chiếu laser độ sáng cao 6,000 lm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 612 | Đầu phát phim | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 613 | Màn chiếu điện treo tường 150" 150 "electric wall mounted screen | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 614 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 615 | Bộ điều khiển trung tâm SDRAM 512 MB, Flash 4GB, 8 relay, 8 serial | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 616 | Bộ mở rộng cổng COM cho các thiết bị điều khiển COM port expander for control devices | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 617 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11ax/ac/abgn. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 618 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 619 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 620 | Bộ điều khiển hệ thống điều khiển ánh sáng gắn tủ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 621 | Bộ cấp nguồn điều khiển gắn tủ điện 60 Watts | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 622 | Bộ điều khiển on/off 8 kênh 8-channel on / off controller | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 623 | UPS 10kVA Online lắp tủ rack hoặc để đứng, thời gian lưu điện tối thiểu 3 - 5 phút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 624 | IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁODISPLAY & SIGNAGE SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 625 | Tủ trung tâm (tại phòng hành chính tổng hợp) | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 626 | Máy chủ vận hành hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 627 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 628 | Máy trạm quản lý hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 629 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 630 | Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 cổng RJ45. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 631 | Cài đặt Switch 24 cổng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 632 | Màn hình hiển thị 50 inch | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 633 | Màn hình hiển thị 75 inch | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 634 | Màn hình ghép hiển thị LCD 55 inch | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 635 | Thông tin đăng nhập B (PC+Màn hình cảm ứng) Information sign B (PC+Display) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 636 | Thông tin đăng nhập D (PC+Màn hình cảm ứng) Information sign D (PC+Display) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 637 | Dấu hiệu nhận dạng D (PC+Màn hình cảm ứng) Indentity sign D (PC+Display) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 638 | Bộ điều khiển hiển thị Monitor Controller | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 639 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 640 | X. HỆ THỐNG BMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 641 | THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 642 | Máy tính chủ BMS | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 643 | Máy tính trạm vận hành | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 644 | Màn hình LCD 23.8" | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 645 | Máy in Laser | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 646 | Bộ lưu trữ dữ liệu | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 647 | 1. Cung cấp hai môi trường lập trình : bằng ký tự và bằng khối chức năng 2. Đồ họa điều hướng vector, có khả năng phóng to thu nhỏ mà không ảnh hưởng tới độ sắc nét và độ phân giải của hình ảnh 3. Chức năng thu thập, quan sát và phân tích dữ liệu 4. Chương trình xuất báo cáo sử dụng công nghiệ lập báo cáo của Microsoft, cho phép lập báo cáo theo mẫu của người sử dụng, lưu trữ và xuất báo cáo dưới các định dạng phổ biến như work, excel, pdf 5. Cho phép truy cập từ xa qua web 6. Cho phép trao đổi dữ liệu giữa các server thuộc các tòa nhà khác nhau 7. Cá nhân hóa trang làm việc cho từng người vận hành hay nhóm người vận hành8.Tích hợp nhiều chuẩn truyền thông cơ bản như Bacnet, Modbus,Lonwork,...9. Tích hợp các hệ thống khác nhau vào BMS: hệ thống điều hòa không khí VRV, hệ thống điều khiển chiếu sáng (EIB), hệ thống quản lý năng lượng, hệ thống báo cháy, hệ thống an ninh.vv.. | 1 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 648 | BỘ ĐIỀU KHIỂN MẠNG HÊ THỐNG BMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 649 | Tủ chứa bộ điều khiển và phụ kiện đi kèm. | 2 | tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 650 | Bộ điều khiển mạng hệ thống BMS | 2 | pcs | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 651 | Đế cho bộ điều khiển mạng | 2 | pcs | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 652 | Mô đun cấp nguồn cho bộ điều khiển mạng | 2 | pcs | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 653 | Đế cho module cấp nguồn | 2 | pcs | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 654 | TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 655 | 7. RCP-G-CHILLER | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 656 | 7.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 84 DI, 21 DO, 86 AI, 42 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 657 | 7.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-CHILLER. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 658 | 8. RCP-G-ELE2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 659 | 8.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 91 DI, 25 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 660 | 8.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 661 | 8.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-ELE2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 662 | 9. RCP-G-MR1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 663 | 9.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 34 DI, 8 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 664 | 9.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 665 | 10. RCP-G-MR2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 666 | 10.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 6 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 667 | 10.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 3 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 668 | 10.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 669 | 10.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 670 | 11. RCP-G-MR3 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 671 | 11.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 44 DI, 12 DO, 30 AI, 22 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 672 | 11.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 673 | 11.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 674 | 12. RCP-G-MR4 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 675 | 12.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 51 DI, 10 DO, 16 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 676 | 12.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 677 | 12.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR4. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 678 | 13. RCP-G-MR5 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 679 | 13.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 38 DI, 12 DO, 16 AI, 12 AO; dự phòng 25% số điểm, đặc tính kỹ thuật tối thiểu: - Bộ xử lý: 120 MHz - Bộ nhớ: RAM 32MB | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 680 | 13.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR5. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 681 | 14. RCP-G-MR6 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 682 | 14.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 10 DI, 2 DO, 4 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 683 | 14.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 684 | 14.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR6. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 685 | 15. RCP-G-MR7 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 686 | 15.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 119 DI, 28 DO, 30 AI, 20 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 687 | 15.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 688 | 15.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 689 | 15.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR7. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 690 | 16.1. RCP-G-MR8 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 691 | 16.2. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 95 DI, 25 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 692 | 16.3. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 693 | 16.4. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 694 | 16.5. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR8. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 695 | 17. RCP-G-MR10 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 696 | 17.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 43 DI, 12 DO, 59 AI, 24 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 697 | 17.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MR10. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 698 | 18. RCP-1-MR1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 699 | 18.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 54DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 700 | 18.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 701 | 18.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 702 | 18.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 703 | 19. RCP-1-MR2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 704 | 19.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 3 DO, 8 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 705 | 19.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 706 | 19.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 707 | 20. RCP-1-MR3 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 708 | 20.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 74 DI, 22 DO, 6 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 709 | 20.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 710 | 20.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 711 | 20.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-1-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 712 | 21. RCP-2-MR1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 713 | 21.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 50 DI, 18 DO, 12 AI, 8 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 714 | 21.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 715 | 21.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 716 | 21.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 717 | 22. RCP-2-MR2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 718 | 22.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 47 DI, 19 DO, 7 AI, 3 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 719 | 22.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 720 | 22.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 721 | 23. RCP-2-MR | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 722 | 23.1. DDC Bacnet IP support 11 DI, 3 DO, 13 AI, 7 AO; provide for 25% points | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 723 | 23.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 2 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 724 | 23.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 725 | 23.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 726 | 24. RCP-2-MR3 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 727 | 24.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 22 DI, 6 DO, 12 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 728 | 24.2. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-2-MR3. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 729 | 25. RCP-3-MR-1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 730 | 25.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 69 DI, 18 DO, 29 AI, 13 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 731 | 25.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 732 | 25.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 733 | 25.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 734 | 26. RCP-3-MR-2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 735 | 26.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 33 DI, 7 DO, 10 AI, 4 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 736 | 26.2. Bộ chuyển đổi BACnet MS/TP sang BACnet/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 737 | 26.3. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 738 | 26.4. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-3-MR-2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 739 | 27. RCP-4-EPS.C | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 740 | 27.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 49 DI, 7 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 741 | 27.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 742 | 27.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.C. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 743 | 28. RCP-4-EPS.D | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 744 | 28.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 59 DI, 13 DO, 7 AI, 2 AO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 745 | 28.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 746 | 28.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Pcs | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-4-EPS.D. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 747 | 29. RCP-G-MG | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 748 | 29.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 749 | 29.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 750 | 29.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-MG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 751 | 30. RCP-G-SG1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 752 | 30.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 6 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 753 | 30.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 754 | 30.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 755 | 31. RCP-G-SG2 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 756 | 31.1. Bộ điều khiển DDC Bacnet IP hỗ trợ 11 DI, 2 DO; dự phòng 25% số điểm | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 757 | 32.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 758 | 32.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị. | 1 | Bộ | Thiết bị thuộc danh mục tủ RCP-G-SG2. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 759 | THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1) | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 760 | CẢM BIẾN | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 761 | Cảm biến đo lưu lượng nước Flow meter | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 762 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng Room temperature & humidity sensor | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 763 | Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm ngoài trời Outside temperature & Humidity sensor | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 764 | Công tắc lọc bẩn Filter Alarm | 27 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 765 | Cảm biến nhiệt độ phòng Room temperature | 142 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 766 | Cảm biến nhiệt độ đường ống gió Duct temperature sensor | 42 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 767 | Cảm biến nhiệt độ đường ống nước Water temperature sensor | 23 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 768 | Cảm biến nhiệt độ bề mặt đường ống nước Water temperature sensor for Pipe surface | 24 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 769 | Cảm biến chênh áp đường ống nước Water Differential pressure sensor | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 770 | Cảm biến CO2 đường ống gió Duct CO2 sensor | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 771 | Cảm biến mức nước Water level Switch | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 772 | Cảm biến mức dầu (dạng que) Oil level Switch | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 773 | Cảm biến nhiệt độ điểm sương Duct dewpoint temperature Sensor | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 774 | Cảm biến đo hướng và tốc độ gió (kèm chân đế và phụ kiện) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 775 | Cảm biến mưa | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 776 | ĐIỀU KHIỂN FCU | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 777 | FCU thermostat nối mạng Bacnet MSTP, điều khiển van ON/OFF, điều khiển quạt 3 cấp tốc độ, cảm biến nhiệt độ phòng. | 142 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 778 | Thermostat cho FCU Thermostat for FCU | 74 | bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 779 | KẾT NÓI VAV CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 780 | VAV Controller | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 781 | Thiết bị giao tiếp người-máy HMI | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 782 | XI. HỆ THỐNG PMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 783 | THIẾT BỊ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 784 | Máy tính chủ PMS | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 785 | Máy tính trạm vận hành | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 786 | Màn hình LCD 23.8 hoặc tương đương | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 787 | PHẦN MỀM HỆ THỐNG PMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 788 | License phần mềm quản trị năng lượng, hỗ trợ 1500 điểm với tính năng Redundancy | 1 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 789 | TỦ ĐIỀU KHIỂN DDC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 790 | 5. RCP-G-ELE1 | 1 | tủ | Thiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 791 | 5.1. Bộ điều khiển kết nối TCP/IP, hỗ trợ kết nối 170 DI; dự phòng 25% số điểm, điều khiển và giám sát máy cắt | 1 | cái | Thiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 792 | 5.2. Bộ chuyển đổi Modbus RTU sang Modbus TCP/IP: - Hỗ trợ tối đa 32 thiết bị trên 1 bộ điều khiển | 3 | cái | Thiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 793 | 5.3. Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | cái | Thiết bị thuộc tủ RCP-G-ELE1. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 794 | RCP-G-EMG | 1 | tủ | Thiết bị thuộc tủ RCP-G-EMG. Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 795 | B.1.2. XÂY DỰNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 796 | I. HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU, THOẠI IP, IP TIVI | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 797 | Vật tư trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 798 | Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 799 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đơn mốt chuẩn 19", 48 fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng sc duplex hoặc lc quad, 96 sợi quang trên 1HU. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 800 | Dây hàn quang pigtal quang đơn mốt os2 9μm chuẩn lc simplex, loại 2m LC singlemode simplex 9μm os2 pigtail - 2m | 288 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 801 | Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 802 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack Patch cord UTP Cat6 braided core long 2M, bark LSZH installed in the rack | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 803 | Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 804 | Cáp stacking 2 core switch 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 805 | Cáp từ các thiết bị như fire wall, wireless controller, tổng đài, server, hedend ip tv về core swtich 3m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 3m length. | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 806 | Vật tư thiết bị các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 807 | Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3. | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 808 | Tủ RACK 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 2 quạt. Tải trọng 600kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19 "20U RACK cabinet, 600mmD x 600mmW x 1,080mmH. Front and back mesh doors have 60% ventilation. 2 fans. Load capacity 600kg. Accessories included: 01 power bar 6 multi-function drives with MCB 2P-16A. | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 809 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 fiber chẩn LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1HU. | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 810 | Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | 51 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 811 | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack 1u 4 rings cable management panel | 51 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 812 | Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter | 372 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 813 | Mặt 2 cổng chuẩn bc series 2port 86x86 face plate uk style c/w shutter | 235 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 814 | Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap | 905 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 815 | Đế âm tường chống cháy Socket on wall | 652 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 816 | Mặt 1 cổng âm sàn | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 817 | Mặt 2 cổng âm sàn | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 818 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 4.963,66 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 819 | Cáp quang đơn mốt trong nhà, ngoài trời chuẩn os2 9μm, loại 8 lõi, lớp đệm chặt, vỏ bọc lszh 8 core indoor 9μm os2 singlemode tight buffered lszh | 500,365 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 820 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack Patch cord UTP Cat6 braided core long 2M, bark LSZH installed in the outlet | 905 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 821 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện chiều dài 3m vỏ lszh cài đặt trong ngoài outlet Patch cord UTP Cat6 braided core long 3M, bark LSZH installed in the outlet | 905 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 822 | Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m | 52 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 823 | Dây hàn quang pigtal quang đơn mốt os2 9μm chuẩn lc simplex, loại 2m lc singlemode simplex 9μm os2 pigtail - 2m | 208 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 824 | Cáp stacking các switch tại tầng 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length. | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 825 | Ống PVC D20 (đặt nổi) | 7.719,84 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 826 | ống PVC D20 (đặt chìm) | 857,76 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 827 | Tủ rack 10U tại phòng MDF đón tín hiệu từ nhà cung cấp dịch vụ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 828 | ODF SỬ DỤNG CHO NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19",24 Fiber chẩn SC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 96 sợi quang trên 1HU. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 829 | Máng cáp kim loại WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 15,6 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 830 | Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 831 | Ngã rẽ máng cáp chữ thập: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cross-Part: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 832 | Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=150x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=150x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 833 | Máng cáp kim loại WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 64,06 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 834 | Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 835 | Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=200x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 836 | Côn thu máng cáp W=300-W=200mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Reduce: W=300-W=200mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 837 | Máng cáp kim loại WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 135,5 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 838 | Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 839 | Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=300x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 34 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 840 | Máng cáp kim loại WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Cable tray WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 74,8 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 841 | Ngã rẽ máng cáp chữ T: WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy Tee-Part: WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 842 | Cút góc máng cáp 90 độ: WxH=400x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng, có nắp đậy 90 Elbow: WxH=400x100mm, 1.5mm thick steel, hot dipped galvanized, with lid | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 843 | Thang cáp kim loại WxH=400x100mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable leadder WxH=400x100mm, 2.0mm thick steel, galvanized | 16 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 844 | Thang cáp kim loại WxH=200x100mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable leadder WxH=200x100mm, 2.0mm thick steel, galvanized | 1,95 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 845 | II. HỆ THỐNG INTERCOM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 846 | Ổ cắm dữ liệu RJ 45 loại lắp âm tường (trọn bộ bao gồm cả mặt, hạt, đế âm và phụ kiện) Single data communication system, RJ-45, flushed wall mounted | 45 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 847 | Lắp đặt đế âm | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 848 | Cáp UTP 4P 23AWG Cat6 Cable UTP 4P 23AWG Cat6 | 261,5 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 849 | Cáp UTP 4P 23AWG Cat5E lõi mềm Cable UTP 4P 23AWG Cat5E soft core | 86,9 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 850 | Ống PVC D20 (đặt nổi) | 902,7 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 851 | ống PVC D20 (đặt chìm) | 100,3 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 852 | III. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 853 | Vật tư trung tâm | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 854 | Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 855 | Giá đấu dây quang đơn mốt chuẩn 19", 96 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 856 | Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap patch panel cat6/6a modular, 24 ports rj45 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 857 | Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép Lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 858 | Dây nhảy không chống nhiễu cat 6, lszh loại 2m trong tủ rack Patch cord cat 6a, 4p, ftp lszh - 2m, installed in the rack | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 859 | Cáp stacking 2 core switch 1m SFP+ Cable: 10 Gigabit Ethernet SFP+ passive cable assembly, 1m length. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 860 | Dây HDMI 5m HDMI 5m | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 861 | Dây hàn quang Pigtal quang đơn mốt OS2 9μm chuẩn LC simplex, loại 2m LC SINGLEMODE SIMPLEX 9μm OS2 Pigtail - 2m | 192 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 862 | Vật tư các tầng | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 863 | Tủ RACK 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH. Cửa lưới trước sau thoáng khí 60%. 2 quạt. Tải trọng 600kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19 "20U RACK cabinet, 600mmD x 600mmW x 1,080mmH. Front and back mesh doors have 60% ventilation. 2 fans. Load capacity 600kg. Accessories included: 01 power bar 6 multi-function drives with MCB 2P-16A. | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 864 | Tủ RACK 19" 10U 500mmD, 550mmW. Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3. | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 865 | Tủ RACK 19" 6U 450mmD, 550mmW, Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Khả năng chịu tải trọng: 200Kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 6U rack panel 500mmD, 550mmW. Front ventilated door, 1 fan. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 200kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 3. | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 866 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 8 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU. | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 867 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 16 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 868 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 24 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang, hỗ trợ tới 24 cổng SC Duplex hoặc LC Quad, 96 sợi quang trên 1HU. | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 869 | Dây hàn quang đơn mốt os2 9μm chuẩn LC | 216 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 870 | Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 24 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap patch panel cat6/6a modular, 24 ports rj45 24x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 871 | Thanh quản lý dây nhảy, 19" - Tiêu chuẩn gắn RACK 1U - có nắp Patch guider 19" - RACK 1U | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 872 | Dây nhảy quang đơn mốt os2 9μm, loại 3m, chuẩn lc-lc kép lc to lc duplex singlemode 9μm fiber patch cord - 3m | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 873 | Hộp phối quang treo tường 2FO đơn mốt chuẩn SC Single-mode 2FO wall-mounted optical distribution box with SC standard | 34 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 874 | Dây nhảy quang đơm mốt OS2 9μm, loại 3m, chuẩn SC-SC kép ( tại vị trí camera) LC to LC DUPLEX SINGLEMODE 9μm FIBER PATCH CORD - 3m outlet for camera | 34 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 875 | Dây nhảy UTP Cat6 lõi bện chiều dài 2M vỏ LSZH cài đặt trong tủ rack EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 INSTALLED IN THE RACK | 332 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 876 | Dây nhảy UTP Cat6 lõi bện chiều dài 3M vỏ LSZH cài đặt ngoài outlet EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 INSTALLED IN THE OUTLET | 332 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 877 | Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter | 332 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 878 | Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap | 332 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 879 | Đế âm tường chống cháy Socket on wall | 332 | Hộp | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 880 | Mặt 1 cổng chuẩn BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTER Faceplate 1 port BC Series 1 PORT 86x86 FACE PLATE UK STYLE c/w SHUTTER | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 881 | Mặt 1 cổng âm sàn Faceplate 1 port, flushed floor mounted | 12 | cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 882 | Cáp quang single mode 8FO Single mode 8FO cable | 205,2 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 883 | Cáp quang single mode 2FO Single mode 2FO cable | 330,1 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 884 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 1.675,3 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 885 | Cáp nguồn Cu/PVC (1x2.5)mm2 Cu/PVC (1x2.5)mm2 power cable | 1.000 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 886 | Ống PVC D20 (đặt nổi) | 7.386,3 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 887 | ống PVC D20 (đặt chìm) | 820,7 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 888 | IV. HỆ THỐNG ÂM THANH CÔNG CỘNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 889 | Tủ thiết bị âm thanh PA - Rack Panel 19" 42U bao gồm: Public audio equipment panel - Rack Panel 19" 42U include: | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 890 | Giá đỡ trong tủ rack Rack mounting bracket | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 891 | Hộp nối dây trung gian. Wire box | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 892 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG12-2C (2x2.5 mm2) Fire warning signal cable, anti-jamming, braided core, AWG12-2C (2x2.5 mm2) | 3.916 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 893 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2) Fire warning signal cable, anti-jamming, braided core, AWG12-2C (2x1.5 mm2) | 13.285 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 894 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 10 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 895 | Ống mềm bảo vệ dây D20 (đặt nổi) | 1.238,4 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 896 | Ống mềm bảo vệ dây D20 (đặt chìm) | 137,6 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 897 | Ống PVC D20 (đặt nổi) | 10.103,4 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 898 | ống PVC D20 (đặt chìm) | 1.122,6 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 899 | V. HỆ THỐNG ACCESS CONTROL | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 900 | Bộ hộp đập khẩn cấp Break glass box | 39 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 901 | Nút ấn mở cửa Press button open the door | 7,8 | 5 Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 902 | Bộ hộp đập khẩn cấp Break glass box | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 903 | Nút ấn mở cửa Press button open the door | 31,2 | 5 Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 904 | Cáp AWG18 1 PAIR CABLE AWG18 1 PAIR | 7.782 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 905 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 168,7 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 906 | Cáp nguồn Cu/PVC (1x2.5)mm2 Cu/PVC (1x2.5)mm2 power cable | 28.406 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 907 | Ống PVC D20 (đặt nổi) | 2.859,3 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 908 | ống PVC D20 (đặt chìm) | 317,7 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 909 | VI. HỆ THỐNG WARNING SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 910 | Chốt giật khẩn cấp Emergency latch | 2,6 | 5 Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 911 | Đèn báo hiệu Signal lamp | 2,6 | 5 Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 912 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 45,5 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 913 | Cáp nguồn Cu/PVC (1x0.75)mm2 Cu/PVC (1x0.75)mm2 power cable | 507 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 914 | Cáp quang single mode 8FO Single mode 8FO cable | 42,75 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 915 | VII. HỆ THỐNG AVCS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 916 | HỘI TRƯỜNG CHUNG 190 CHỖ 263M2 TẦNG SÀN COMMON HALL 190 SLOTS 263M2 - GROUND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 917 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 918 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 919 | Đèn 190W LED Spot Moving Head 190W LED Spot Moving Head | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 920 | Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 921 | Hệ thống điều khiển tích hợp avintergrated av system controller | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 922 | Nút bấm điều khiển khiển gắn tường lập trình được Programmable wall controller buttons | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 923 | Hệ thống trình chiếu Project system | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 924 | Tủ RACK 19" 15U 600mmD, 550mmW . Cửa thoáng khí trước, 2 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 925 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 28 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 926 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 927 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 20m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 928 | Giắc canon đực Jack canon male | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 929 | Giắc canon cái Jack canon female | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 930 | Móc treo đèn Lamp hanger | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 931 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll | 250 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 932 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll | 300 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 933 | Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm | 400 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 934 | Dây HDMI dài 20m HDMI cable is 20m long | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 935 | HỘI TRƯỜNG 300 CHỖ 445M2 TẦNG 2 COMMON HALL 300 SLOTS 445M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 936 | Hệ thống ánh sángLighting system | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 937 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 938 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 939 | Đèn 190W LED Spot Moving Head 190W LED Spot Moving Head | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 940 | Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 941 | Hệ thống điều khiển tích hợp avIntergrated av system controller | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 942 | Nút bấm điều khiển khiển gắn tường lập trình được Programmable wall controller buttons | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 943 | Tủ mạng 19" 20U, 600mmD x 600mmW x 1.080mmH. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 944 | Giá treo máy chiếu loại 360 độ 360 degree projector mount | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 945 | Giắc canon đực Jack canon male | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 946 | Giắc canon cái Jack canon female | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 947 | Móc treo đèn Lamp hanger | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 948 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 28 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 949 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 950 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 20m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 951 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll | 350 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 952 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll | 500 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 953 | Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm | 250 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 954 | Bộ dây HDMI HDMI cable set | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 955 | PHÒNG HỘI NGHỊ LỚN 150 CHỖ 185M2 TẦNG 2 BIG CONFERENCE - 150 SLOTS 185M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 956 | Tủ mạng treo tường 19" 10U 500mmD, 550mmW , Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Bộ phụ kiện treo tường. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel wall mounted 500mmD, 550mmW , Front ventilated door, 1 fan. Wall mount kit. Accessories included: 01 multi-function power bar 3. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 957 | Giắc canon đực Jack canon male | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 958 | Giắc canon cái Jack canon female | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 959 | Chân micro đặt bàn Microphone pins | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 960 | Giá treo loa Speaker bracket | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 961 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll | 120 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 962 | Dây HDMI dài 20m HDMI cable is 20m long | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 963 | Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm | 120 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 964 | PHÒNG HỘI NGHỊ NHỎ 50 CHỖ 92M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 92M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 965 | Tủ N-RACK treo tường 19" 10U 500mmD, 550mmW , Cửa thoáng khí trước, 1 quạt. Bộ phụ kiện treo tường. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 3 ổ đa năng. 19" 10U rack panel wall mounted 500mmD, 550mmW , Front ventilated door, 1 fan. Wall mount kit. Accessories included: 01 multi-function power bar 3. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 966 | Giắc canon đực Jack canon male | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 967 | Giắc canon cái Jack canon female | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 968 | Chân micro đặt bàn Microphone pins | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 969 | Giá treo loa Speaker bracket | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 970 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll | 120 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 971 | Dây HDMI dài 15m HDMI cable is 15m long | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 972 | Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm | 120 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 973 | HỘI TRƯỜNG NHỎ 50 CHỖ 140M2 TẦNG 2 SMALL CONFERENCE - 50 SLOTS 140M2 - 2ND FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 974 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 12W Công suất: 60W, 12 pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs 12 x 12W LED lighting Power: 60W, 12pcs 6-in-1 RGBWAU 12W LEDs | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 975 | Đèn LED chiếu sáng 12 bóng x 8W Công suất: 98W, 12 pcs 8W RGBA LED 12 bulbs x 8W LED lighting Power: 98W, 12pcs 8W RGBA LED | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 976 | Đèn 150W LED Beam Moving Head 150W LED Beam Moving Head | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 977 | Tủ mạng 19" 15U 600mmD, 550mmW . | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 978 | Giắc canon đực Jack canon male | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 979 | Giắc canon cái Jack canon female | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 980 | Móc treo đèn Lamp hanger | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 981 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu, lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-interference, braided core, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m / Roll | 350 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 982 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire alarm signal cable, anti-jamming cable, braided core, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m / Roll | 100 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 983 | Dây điện nguồn 2x2.5mm Power cord 2x2.5mm | 250 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 984 | Dây HDMI dài 15m 15m long HDMI cable | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 985 | VII. HỆ THỐNG CINEMA + HDVC | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 986 | PHÒNG HỌP GIAO BAN 90M2MEETING ROOM 90M2 | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 987 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 2m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 21 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 988 | Dây nhảy utp cat6 lõi bện đúc sẵn 2 đầu, chiều dài 10m vỏ lszh cài đặt trong tủ rack eia/tia draft 3.0 – tsb 155: legacy category 6 cabling from 250mhz up to 500mhz channel : 10g over cat6 installed in the rack | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 989 | PHÒNG CHIẾU PHIM 133M2 120 CHỖ TẦNG 1 VÀ PHÒNG CHIẾU PHIM 92M2 88 CHỖ TẦNG 2 CINEMA 133M2 120 SLOTS - 1ST FLOOR AND CINEMA 92M2 88 SLOTS - 1ST FLOOR | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 990 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP AV INTERGRATED AV SYSTEM CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 991 | Tủ RACK 19" 15U 600mmD, 550mmW . Cửa thoáng khí trước, 2 quạt. Trang bị 4 bánh xe có khóa hãm và 4 chân đế. Tải trọng 300kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. 19" 15U rack panel 600mmD, 550mmW . Front ventilated door, 2 fans. Equipped with 4 wheels with lock and 4 feet. Load capacity 300kg. Accessories included: 01 multi-function power bar 6 drives with MCB 2P-16A. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 992 | Giắc canon đực Jack canon male | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 993 | Giắc canon cái Jack canon female | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 994 | Giá treo loa Speaker bracket | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 995 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, chống nhiễu , lõi bện, AWG16-2C (2x1.5 mm2), 305m/Cuộn Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-16 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord, 305m/Reel | 200 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 996 | Cáp tín hiệu cảnh báo cháy, bọc chống nhiễu, lõi bện, AWG18-2C (2x0.75 mm2), 305m/Cuộn Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-18 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord, 305m/Reel | 400 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 997 | IX. HỆ THỐNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ CHỈ DẪN THÔNG BÁODISPLAY & SIGNAGE SYSTEM | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 998 | Giá đấu dây quang đơn mốt 48 cổng ODF 48 ports | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 999 | Thanh đấu nối dây Cat dạng module 24 cổng Patch Panel 24 ports | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1000 | Cáp HDMI HDMI cable | 17 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1001 | Cáp quang single mode 2FO Single mode 2FO cable | 330,4 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1002 | Dây nhảy quang đơn mốt, chiều dài 2m Patch cord single mode fiber, long 2m | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1003 | Dây nhảy UTP 4P-0.5 CAT6, chiều dài 2m Patch cord UTP 4P-0.5 CAT6, long 2m | 62 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1004 | Ống PVC D20 (đặt nổi) PVC D20 conduit | 3.126,6 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1005 | Ống PVC D20 (đặt chìm) PVC D20 conduit | 347,4 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1006 | HỆ THỐNG NGĂN CHÁY LAN | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1007 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | 2 | Tấn | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1008 | X. HỆ THỐNG BMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1009 | THIẾT BỊ TRƯỜNG (GIAI ĐOẠN 1)FIELD DEVICES (PHASE 1) | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1010 | ĐIỀU KHIỂN FCUFCU THERMOSTAT | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1011 | Relay box dùng cho FCURelay box for FCU | 142 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1012 | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆNVAV CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1013 | Cáp tín hiệu Cat.6 UTP 4P-0.5 Cat.6 UTP 4P-0.5 Cable | 639 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1014 | Cáp tín hiệu STP 1P-18AWG STP 1P-18AWG Cable | 11.910 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1015 | Cáp tín hiệu Cu.PVC/PVC (2x1.0)mm2 | 39.900 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1016 | Cáp tín hiệu CVV(2x1.25)mm2 Cu/PVC (2x1.25)mm2 Cable | 3.740 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1017 | Cáp tín hiệu CVV (3x1.25)mm2 CVV (3x1.25)mm2 Cable | 3.600 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1018 | Cáp tín hiệu CVV (4x1.25)mm2 CVV (4x1.25)mm2 Cable | 8.800 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1019 | Cáp tín hiệu CVV (5x1.25)mm2 CVV (5x1.25)mm2 Cable | 50 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1020 | Cáp tín hiệu CVV (6x1.25)mm2 CVV (6x1.25)mm2 Cable | 120 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1021 | Cáp tín hiệu CVV (2x2)mm2 CVV (2x2)mm2 Cable | 1.270 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1022 | Cáp tín hiệu CVV (5x2)mm2 CVV (2x2)mm2 Cable | 440 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1023 | Cáp tín hiệu CVVS (2x1.25)mm2 CVVS (2x1.25)mm2 Cable | 300 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1024 | Cáp tín hiệu CVVS (4x1.25)mm2 CVVS (4x1.25)mm2 Cable | 570 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1025 | Cáp tín hiệu CVVS (7x1.25)mm2 CVVS (7x1.25)mm2 Cable | 960 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1026 | Ống luồn dây PVC D20 (đặt nổi) Steel Conduit D20 | 24.620 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1027 | Ống luồn dây PVC D25 (đặt nổi) Steel Conduit D25 | 1.560 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1028 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(400x50)mm, tôn dày 2.0mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(400x50)mm, 2.0mm thick steel, hot-dip galvanized, with cover | 3 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1029 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(300x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(300x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 1,6 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1030 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(200x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(200x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 0,9 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1031 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(150x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(150x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 0,8 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1032 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 0,8 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1033 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(50x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(50x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 3 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1034 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(200x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(200x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 8 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1035 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 61 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1036 | XI. HỆ THỐNG PMS | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1037 | VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆNVAV CONTROLLER | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1038 | Cáp tín hiệu Cat.6 UTP 4P-0.5 Cat.6 UTP 4P-0.5 Cable | 19 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1039 | Cáp tín hiệu STP 1P-18AWG STP 1P-18AWG Cable | 320 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1040 | Cáp tín hiệu Cu.PVC/PVC (2x1.0)mm2 | 5.200 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1041 | Cáp tín hiệu CVV (3x1.25)mm2 CVV (3x1.25)mm2 Cable | 70 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1042 | Ống luồn dây PVC D20 (đặt nổi) Steel Conduit D20 | 1.250 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1043 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(50x50)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(50x50)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 2 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1044 | Máng cáp có nắp đậy WxH=(100x100)mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Cable tray WxH=(100x100)mm, 1.5mm thick steel, hot-dip galvanized,, with cover | 5 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1045 | B.2. HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - HỆ THỐNG MẠNG THOẠI QUÂN SỰ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1046 | B.2.1. THIẾT BỊ | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1047 | Thiết bị định tuyến cấu hình tối thiểu 03 giao diện GE (kết nối WAN, QS1,QS2), 01 card thoại bản quyền thoại (license voice). | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1048 | Thiết bị tường lửa thế hệ Next Generation Firewall Appliance. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1049 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1050 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1051 | Thiết bị truyền dẫn SDH-NGN | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1052 | Module quang 1G Singlemode, 10km, chuẩn kết nối LC 1000BASE-LX, SFP, Hi, SMF (1310nm wavelength) up to 10km, 1.25Gbps | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1053 | Vật tư thiết bị các tầng - nhà chính Equipments in every floor - main building | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1054 | Bộ chuyển mạch truy cập 12 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP+. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1055 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1056 | Điện thoại analog Analog telephone | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1057 | Vật tư hạng mục phụ (ngoài nhà) Auxiliary item equipments (ouside the building) | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1058 | Điện thoại analog Analog telephone | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1059 | B.2.2. XÂY DỰNG | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1060 | Tủ mạng 19" 42U, 1.000mmD x 800mmW x 2.055mmH. | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1061 | Giá đấu dây quang tủ trung tâm đơn mốt chuẩn 19", 24 FO. Hỗ trợ 96 FO trên 1U Fiber optic wire rack for standard 19 ", 24 FO standard panel. Support 96 FO per 1U | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1062 | Tủ đấu dây điện thoại chính 50Px2, bao gồm cả phiến đấu dây, có khả năng chống sét lan truyền 50Px2 main telephone wiring cabinet, including terminal block, is resistant to surge lightning | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1063 | Dây hàn quang Pigtal quang đơn mốt OS2 9μm chuẩn LC simplex, loại 2m Pigtal fiber optic solder wire OS2 9μm single-mode LC simplex, 2m type | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1064 | Dây nhảy quang đơn mốt OS2 9μm, loại 3m, chuẩn LC-LC kép OS2 9μm single-mode optical jumper wire, 3m type, dual LC-LC standard | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1065 | Vật tư thiết bị các tầng - nhà chínhEquipments in every floor - main building | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1066 | Giá đấu dây quang tủ tầng đơn mốt chuẩn 19", 4 Fiber LC đã bao gồm khay hàn quang The 19 ", 4 Fiber LC standard single-stage single-storey optical wire auction is included with the optical solder tray | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1067 | Thanh đấu nối cat6/6a dạng mô đun, 12 cổng rj45 tích hợp thanh quản lý cáp phía sau 12x category 6 bc modular jack - unshielded cat 6 rj45 utp modular jack c/w back cap | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1068 | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack 1u 4 rings cable management panel | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1069 | Phiến đấu dây điện thoại 10 pair có khả năng chống sét lan truyền A 10-pair phone cord is resistant to surge lightning | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1070 | Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter faceplate 1 port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1071 | Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. connection utp cat 6 rj45 standard category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1072 | Đế âm tường chống cháy Socket on wall | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1073 | Cáp quang đơn mốt trong nhà, ngoài trời chuẩn os2 9μm, loại 4 lõi, lớp đệm chặt, vỏ bọc lszh ( cáp trục ) cable 4 core indoor 9μm os2 singlemode tight buffered lszh | 42,2 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1074 | Cáp mạng u/utp cat3 10p ( cáp trục - cho điện thoại analog ) cat3-10p cable (for tel analog) | 56,5 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1075 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 178 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1076 | Ống PVC D20 (đi nổi) | 581 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1077 | Vật tư hạng mục phụ (ngoài nhà)Auxiliary item equipments (ouside the building) | 1 | Đầu mục | Đây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. | ||
| 1078 | Phiến đấu dây điện thoại 10 pair có khả năng chống sét lan truyền A 10-pair phone cord is resistant to surge lightning | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1079 | Mặt 1 cổng chuẩn bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter faceplate 1 port bc series 1 port 86x86 face plate uk style c/w shutter | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1080 | Nhân đấu nối utp chuẩn cat 6 rj45. connection utp cat 6 rj45 standard category 6 bc modular jack - unshielded modular jack c/w back cap | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1081 | Đế âm tường chống cháy Socket on wall | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1082 | Cáp mạng U/UTP Cat3 10P ( Cáp từ cổng chính về phòng máy chủ - cho điện thoại analog ) U / UTP Cat3 10P network cable (Cable from main port to server room - for analog phones) | 63,2 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1083 | Cáp mạng u/utp cat6 4p 23awg vỏ bọc lszh u/utp cat6 solid core cables cat 6 4p u/utp lszh cable (23 awg) @305m/box - (23awg star-filler and reel-in-the-box design) | 78,6 | 10m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT | ||
| 1084 | Ống PVC D20 | 60 | m | Mô tả chi tiết tại E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 7 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/điện tử/tự động hoá/điện tử viễn thông.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hệ thống điện nhẹ cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi