Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng đường nối khu dân cư số 4 thị trấn Vương đến ĐT.376

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106546-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng đường nối khu dân cư số 4 thị trấn Vương đến ĐT.376
Số hiệu KHLCNT 20211272503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 21:10:00 đến ngày 2022-01-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,449,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng đường nối khu dân cư số 4 thị trấn Vương đến ĐT.376
Đầu tư xây dựng đường nối khu dân cư số 4 thị trấn Vương đến ĐT.376
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng… + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ. Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4665100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8659100m3
3Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,2317m3
4Đào trả mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,7421m3
5Đào trả mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7897100m3
6Đắp trả mương đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9639100m3
7Đào đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.227,74451m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1098100m3
9Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V52m3
10Đào bùn + hữu cơ: bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V982,5321m3
11Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3013100m3
12Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V120,8091m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0126100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0504100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2823100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4863100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3966100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,6885100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7204100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7204100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7204100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,6885100m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6535100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6535100m3/1km
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
26Lắp xà ngang bằng máy, loại xà 4m có đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
30Thi công cọc H BTCT 0,2x0,2x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,609m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5465m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (gờ giảm tốc màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,2m2
B THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1729m3
2Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V540,61100m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
5Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V608m
6Thi công lớp đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,68m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,42m3
8Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m2
9Ván khuôn đổ tại chỗ (Móng + gia cố mép đường + móng chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
10Ván khuôn đổ tại chỗ (Xà mũ+ tường cánh+ thân chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m2
11Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan ga, rãnh, bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,33100m2
12Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Rãnh BTCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,31100m2
13Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ (Bê tông móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,54m3
14Bê tông M200, đá 1x2 đổ tại chỗ (Xà mũ hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,94m3
15Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ (Gia cố rãnh phía đường + tường cánh )Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,82m3
16Bê tông M250 đá 1x2 (Tấm đan hố ga + tấm đan rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m3
17Bê tông M250# (rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,62m3
18BTCT đúc sẵn mác 250 đá 1x2 ( Bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,25m3
19Cốt thép bê tông đúc sẵn D≤10 (Tấm đan ga, rãnh, bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64tấn
20Cốt thép bê tông đúc sẵn D>10 (Tấm đan ga, rãnh, bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58tấn
21Cốt thép thân rãnh D≤10 (Thân rãnh đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,13tấn
22Lắp dựng bản quá độ, tấm đan hố ga BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
23Lắp đặt thân rãnh, tấm đan rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.6411cấu kiện
24Vận chuyển rãnh, tấm đan cự ly TB 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6910 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.6871 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.6871 cấu kiện
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
28Nhét 2 lớp bảo tải tẩm nhựa đường 3 lớp khe lún (10m/khe lún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,72m2
29ống nhựa D60mm (2md/ ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,5m3
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,6m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm (2đế/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V931 đoạn ống
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641 đoạn cống
35Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn cống
36Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87mối nối
37Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62mối nối
38Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
C ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Ván khuôn cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
2Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8m
4Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m2
5Dây trắng, đỏ an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
6Biển báo chữ nhật 1,2x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Biển báo chữ nhật 1,35*1,95mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Biển báo chữ nhật 1,9*0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Biển báo tròn D=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V52công
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu Sẵn sang huy động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sang huy động1
5 Ô tô tự đổ Sẵn sang huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sang huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sang huy động1
8 Máy đào Sẵn sang huy động1
9 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sang huy động1
10 Máy nén khí Sẵn sang huy động1
11 Máy ủi Sẵn sang huy động1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->