Gói thầu: Gói thầu 08: Phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105002-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 08: Phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211261260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 07:49:00 đến ngày 2022-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,955,520,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,332,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu ba trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.607.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.607.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua).- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Phụ kiện
Mua sắm vật tư thiết bị cho nhu cầu SXKD, dụng cụ an toàn, dụng cụ thi công, thiết bị đo lường năm 2022
425 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Long An - Địa chỉ: 168 Tuyến tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long An, địa chỉ: 168 Tuyến tránh – P.4 – TP.Tân An – Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.


E-CDNT 10.1(g)
Biên bản thử nghiệm điển hình của cơ quan thử nghiệm độc lập ban hành theo các chỉ tiêu thử nghiệm được nêu trong phần đặc tính kỹ thuật đính kèm của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, bản vẽ, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phải có giấy xuất xứ hàng hóa là C/O và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q, đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành - Nhà thầu xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự; - Hoặc nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thoả mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm.
E-CDNT 12.2
Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.332.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đà U120x45x4-2,4m138đàTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
2Đà U140x50x4-2,7m397đàTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
3Đà sắt U160x60x5-2,7m512đàTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
4Đà sắt U160x60x5 - 2,7m + thanh giằng35bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
5Đà U200-3m đỡ MBT: 02 U200x70x4,8-3m + 02 U100x45x3,5-800 + 04 V75x6-250 + 02 bộ collier sắt dẹt 100x10 phi 280 + 04 Boulon 16x60 + Lông đền M18 (50x50x2,5mm)1bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
6Đà sắt FCO (Đà đa năng): 01V75x75x8-2,4m/04ốp + 02 T/c 60x6-920673bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
7Đà XIT: 01V75x75x8-2m/02ốp + 02 T/c 60x6-72055bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
8Đà sắt XIT 1 (Đà lệch 1phần): 01V75x75x8-2m/03ốp + T/c L60x60x6-1132116bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
9Đà sắt XIT 2 (Đà lệch toàn phần): 01V75x75x8-2m/03ốp + T/c L60x60x6-210036bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
10Đà sắt lệch toàn phần 0,8m: 01V75x75x8-0,8m/01ốp + T/c 50x50x5-71020bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
11Đà V 75x75x8- 2,8m (0C)8đàTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
12Giá đỡ FCO-LA400cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
13Giá treo MBT 1 pha 15-25kVA110cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
14Giá treo MBA 3 pha 3x25kVA50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
15Giá treo MBT 1 pha 37.5-50kVA172cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
16Giá treo MBA 3 pha 3x50kVA96cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
17Móc treo chữ U (MT16)2.628cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
18Khánh ghép sứ treo40cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
19Khoá néo AC 50 - 70 (3U)100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
20Khoá néo AC 95 - 120 (4U)100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
21Khoá néo AC 150 - 240 (5U)300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
22Kẹp chằng 3 boulon1.800cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
23Yếm cáp300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
24Boulon 10x30 + 2 Londel vuông φ12 (50x50x2,5mm)65bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
25Boulon 12x40500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
26Boulon 12x60300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
27Boulon 14x6056cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
28Boulon 14x200800cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
29Boulon 14x300500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
30Boulon 16x401.588cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
31Boulon 16x603.039cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
32Boulon 16x150450cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
33Boulon 16x200974cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
34Boulon 16x3003.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
35Boulon 16x4001.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
36Boulon 16x50080cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
37Boulon 16x55070cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
38Boulon 16x60060cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
39Boulon 16x75050cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
40Boulon mắt 16x250150cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
41Boulon mắt 16x30060cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
42Boulon VRS 16x2501.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
43Boulon VRS 16x3001.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
44Boulon VRS 16x3501.850cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
45Boulon VRS 16x400890cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
46Boulon VRS 16x450700cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
47Boulon VRS 16x50072bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
48Boulon VRS 16x55080bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
49Boulon VRS 16x60062cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
50Boulon VRS 16x65094cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
51Boulon VR 2 đầu 16x1000110cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
52Boulon VR 2 đầu 22x65050cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
53Boulon VR 2 đầu 22x70040cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
54Boulon VR 2 đầu 22x800100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
55Boulon VR 2 đầu 22x850100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
56Split-bolt A35-50/C10-50 (# Ốc xiếc cáp 1/0)3.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
57Split-bolt A70-95/C10-951.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
58Kẹp quai A35-50741cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
59Kẹp quai A70-95896cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
60Kẹp quai A120-170500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
61Kẹp quai A185-240300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
62Kẹp quai ép dây nhôm 150-240mm2150cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
63Kẹp quai ép dây nhôm 95-120mm230cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
64Kẹp quai ép dây nhôm 50 -70mm2120cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
65Hotline clamp C25-50950cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
66Hotline clamp C70-95550cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
67Cọc đất & kẹp mạ đồng 16x24005.441bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
68Cọc đất 16 x 2400 (mạ kẽm & hàn 01 bass lắp 40x40x4 khoan lỗ phi 12)265bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
69Cáp thép 3/8" (TK35)2.000kgTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
70Cáp thép 5/8" (TK50)1.000kgTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
71Londel vuông φ18 (60x60x6mm)30.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
72Băng keo lọai cuộn6.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
73Ty neo 16x2,4m109cọcTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
74Kẹp nhôm A35-50/A35-50800cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
75Kẹp nhôm A70-95/A70-951.200cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
76Kẹp nhôm A185-240/ A120-15090cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
77Kẹp nhôm A185-240/ A185-240200cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
78Kẹp ép WR 159 (dùng ép dây tiết diện từ 10-35mm2)2.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
79Kẹp ép WR 259 (dùng ép dây tiết diện từ 25-50mm2)50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
80Kẹp ép WR 279 (dừng ép dây tiết diện từ 50-70mm2)1.959cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
81Kẹp ép WR 419 (dùng ép dây tiết diện từ 70-95 mm2)15.163cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
82Kẹp ép WR 875 (dùng ép dây tiết diện từ 120-240 mm2)1.809cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
83Kẹp ép WR 929 (dùng ép dây tiết diện từ 240-300mm2)1.269cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
84Đai thép Inox 0.4x10-1000 + khóa đai1.712bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
85Đai thép Inox 0.4x10-1200 + khóa đai28.797bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
86Đai thép Inox 0.4x20-1000 + khóa đai4.540bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
87Đai thép Inox 0.4x20-1200 + khóa đai37.995bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
88Giáp níu dây AsXV 50-24kV + khung U giáp níu158bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
89Giáp níu dây AsXV 70-24kV + khung U giáp níu103bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
90Giáp níu dây AsXV 95-24kV + khung U giáp níu14bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
91Giáp níu dây AsXV 120-24kV + khung U giáp níu37bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
92Giáp níu dây AsXV 150-24kV + khung U giáp níu36bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
93Giáp níu dây AsXV 185-24kV + khung U giáp níu147bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
94Giáp níu dây AsXV 240-24kV + khung U giáp níu701bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
95Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 24kV545sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
96Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 36kV50sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
97Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 24kV192sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
98Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 36kV30sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
99Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 24kV29sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
100Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 36kV20sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
101Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 24kV116sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
102Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 36kV20sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
103Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 150-24kV-dùng cho sứ 24kV80sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
104Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 150-24kV-dùng cho sứ 36kV146sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
105Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 24kV427sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
106Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 36kV135sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
107Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 24kV670sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
108Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 36kV372sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
109Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 24kV121bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
110Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 50-24kV-dùng cho sứ 36kV10bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
111Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 24kV28bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
112Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 70-24kV-dùng cho sứ 36kV10bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
113Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 24kV16bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
114Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 95-24kV-dùng cho sứ 36kV10bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
115Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 24kV10bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
116Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 120-24kV-dùng cho sứ 36kV10bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
117Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 150-24kV-dùng cho sứ 24kV22bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
118Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 150-24kV-dùng cho sứ 36kV34bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
119Dây buộc đầu sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 24kV67bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
120Dây buộc đầu sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 185-24kV-dùng cho sứ 36kV34bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
121Dây buộc đầu sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 24kV174bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
122Dây buộc đầu sứ kép (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc AsXV 240-24kV-dùng cho sứ 36kV130bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
123Uclevis2.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
124Rack 2 sứ200cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
125Rack 3 sứ20cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
126Coller 250-300/21 + 2boulon F12x100 + 04 Londel vuông + 2boulon F12x60 + 04 Londel vuông50bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
127Coller 250-300/60 + 2boulon F12x100 + 04 Londel vuông + 2boulon F12x60 + 04 Londel vuông500bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
128Coller 250-300/90 + 2boulon F12x100 + 04 Londel vuông + 2boulon F12x60 + 04 Londel vuông100bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
129Ống nhựa HDPE phi 50300métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
130Ống nhựa PVC phi 114xx4mx6mm72métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
131Ống nhựa PVC phi 90x4mx5mm1.000métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
132Ống nhựa PVC phi 60x4mx2,9mm4.500métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
133Ống nhựa PVC phi 42x4mx1,8mm400métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
134Ống nhựa PVC phi 27x4mx1,3mm3.500métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
135Ống nhựa PVC phi 21x4mx1,3mm1.100métTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
136Co L ống nhựa PVC 90400cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
137Co L ống nhựa PVC 601.100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
138Co L ống nhựa PVC 273.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
139Co L ống nhựa PVC giảm từ 60/27250cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
140Co 120 độ ống nhựa PVC 2720cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
141Co T ống nhựa PVC 271.200cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
142Băng keo cách điện trung thế519cuộnTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
143Bit ống F6040cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
144Bit ống F9040cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
145Bit ống F11420cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
146Đầu cosse ép 25mm²400cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
147Đầu cosse ép 50mm²1.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
148Đầu cosse ép 70mm²1.300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
149Đầu cosse ép 95mm²300cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
150Đầu cosse ép 120mm²100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
151Đầu cosse ép 185mm²50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
152Đầu cosse ép 240mm²100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
153Đầu cosse ép 95mm² (loại 2 boulon)92cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
154Đầu cosse ép 120mm² (loại 2 boulon)100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
155Đầu cosse ép 150mm² (loại 2 boulon)100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
156Đầu cosse ép 240mm² (loại 2 boulon)200cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
157Đầu cosse ép Cu-Al 300mm² (loại 2 boulon)30cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
158Đầu cosse ép Cu-Al 240mm² (loại 2 boulon)102cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
159Đầu cosse ép Cu-Al 185mm² (loại 2 boulon)120cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
160Đầu cosse ép Cu-Al 95mm² (loại 2 boulon)50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
161Đầu cosse ép Cu-Al 70mm² (loại 2 boulon)46cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
162Đầu cosse ép Cu-Al 50mm² (loại 2 boulon)68cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
163Đầu cosse ép tròn trần R6-6 (6 ly)4.536cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
164Chụp nhựa V5.5 Black (màu đen)1.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
165Đánh dấu dây EC – 2 “0”9.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
166Đánh dấu dây EC – 2 “1”3.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
167Đánh dấu dây EC – 2 “2”1.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
168Đánh dấu dây EC – 2 “3”1.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
169Đánh dấu dây EC – 2 “A”1.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
170Đánh dấu dây EC – 2 “B”1.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
171Đánh dấu dây EC – 2 “C”1.500cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
172Đánh dấu dây EC – 2 “N”8.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
173Đánh dấu dây EC – 2 “I”5.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
174Đánh dấu dây EC – 2 “V”4.000cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
175Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa (hoặc bakelit): 900x500x600-2ly100ThùngTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
176Thùng cầu dao 300A + bảng nhựa (hoặc bakelit): 250x350x550-1,2 ly150ThùngTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
177Boulon móc 16x300385cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
178Kẹp dừng cáp ABC 2x7093cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
179Kẹp dừng cáp ABC 4x50278cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
180Kẹp dừng cáp ABC 4x120107cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
181Móc treo cáp ABC (# kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo) 4x50100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
182Móc treo cáp ABC (# kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo) 4x70100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
183Ống ép dây ABC 50 (ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC)50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
184Ống ép dây ABC 70 (ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC)50cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
185Ống ép dây ABC 150 (ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC)30cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
186Ống nối dây ACSR 50/8450cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
187Ống nối dây ACSR 70/11270cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
188Ống nối dây ACSR 95/1675cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
189Chì niêm điện kế800kgTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
190Dây chì niêm điện kế140kgTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
191Kẹp tiếp địa hình chữ C bằng đồng C50mm2100cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
192Đà composite đa năng 2,4m: 01 đà 75x75x6-2,4m + 02 thanh chống 40x10-920 (thanh dẹt)200bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
193Đà composite lệch 2/3 (XIT 1)-2m: 01 đà 110x80x5-2000 + 01 thanh chống20bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
194Đầu cáp ngầm trung thế ngoài trời 24kV-3x50mm² (kèm đầu cosse 2 lỗ)1bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
195Đầu cáp ngầm trung thế trong nhà 24kV-3x50mm² (E-bow loại nằm ngang-kèm đầu cosse 2 lỗ)16bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMTPhụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0433E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.607.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.607.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua).- Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->