Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295866-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211292181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 08:35:00 đến ngày 2022-01-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,457,886,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 291,800,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thước cặp
- Đặc điểm thiết bị Thước cặp
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bò bánh lốp để chở cột
- Đặc điểm thiết bị Xe bò bánh lốp để chở cột
- Số lượng tối thiểu 6
9-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Đ/c: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn La - số 160, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 291.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 2210 100 Fax: (0212) 3852 913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, CQT trạm trung gian 35/6,3kV và lưới điện khu vực trung tâm Thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn (từ VT 50 lộ 671 đến TBA 110kV Mai Sơn)
B Phần B cung cấp và lắp đặt
C Đường dây trên không 22kV
1Cột bê tông ly tâm LT-18DNPCI-18-190-132cột
2Cột bê tông ly tâm LT-18DNPCI-18-190-13 (M)11cột
3Cột bê tông ly tâm LT-18CNPCI-18-190-111cột
4Cột bê tông ly tâm LT-18CNPCI-18-190-11 (M)18cột
5Cột bê tông ly tâm LT-18BNPCI-18-190-9,24cột
6Cột bê tông ly tâm LT-18BNPCI-18-190-9,212cột
7Cột bê tông ly tâm LT-16DNPCI-16-190-138cột
8Ngọn cột bê tông ly tâm LT-18D (ngọn 10m)Ngọn 10m - 1300 daN (M)1cột
9Móng cột kép 18mMTK-18B5móng
10Móng cột kép 18mMTK-18C1móng
11Móng cột kép 18mMTK-18D1móng
12Móng cột đơnMT-64móng
13Móng cột kép 18m phá đáMTK-18AĐ1móng
14Móng cột kép 16m phá đáMTK-16Đ3móng
15Móng cột đơn phá đáMT-6Đ2móng
16Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18AS3móng
17Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18BS2móng
18Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18DS2móng
19Móng cột đơn chôn sâuMT-6S14móng
20Xà néo ghép ngang mạch kép 3 tầngXNG2.1-3T-224bộ
21Xà néo ghép dọc mạch kép 3 tầngXNG2.2-3T-221bộ
22Xà néo ghép dọc mạch kép 3 tầng cột cuốiXNG2.2-3T-22C2bộ
23Xà đỡ vượt mạch kép 3 tầngXĐV2-3T-223bộ
24Xà néo lệch ghép ngang mạch kép 3 tầngXNGL2.1-3T-225bộ
25Xà néo lệch ghép dọc mạch kép 3 tầngXNGL2.2-3T-225bộ
26Xà néo lệch ghép dọc mạch kép 3 tầng rẽ gócXNGL2.2-3T-22R2bộ
27Xà đỡ vượt lệch mạch kép 3 tầngXĐVL2-3T-2218bộ
28Xà néo lệch ghép dọc 3 tầngXNGL2-3T-221bộ
29Công xôn néo 1 phaCXN-2L3bộ
30Xà đỡ dây trung tínhXĐ-TT26bộ
31Cổ dề néo cuối dây trung tínhCDC-TT10bộ
32Cổ dề néo thẳng dây trung tínhCDT-TT8bộ
33Đai ghép cộtĐGC-1815bộ
34Đai ghép cộtĐGC-163bộ
35Tiếp địa cộtRC536bộ
36Dây nối đất lặp lạiDNĐ-LL8bộ
37Cách điện 0,4kV (Sứ hạ thế+Ty)A3032Quả
38Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-15056cái
39Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3028cái
40Ghíp nhôm 3 bu lôngCC-506cái
41Kẹp đấu rẽ bọc cách điện 24kVMV IPC 50-15012cái
42Kẹp quai150mm26cái
43Kẹp Hotline150mm26cái
44Băng dính cách điện 24kVCuộn - 5m8cuộn
45Dây tăng cường trên cộtDTC-70-201bộ
D Ngăn lộ xuất tuyến 22kV
E Ngăn lộ 22kV
1Cáp lực 1 pha ruột đồng 24kVCu/XLPE/PVC-Fr-24kV-(1x300)mm2210m
2Cáp lực 1 pha ruột đồng 1kVCu/XLPE/PVC-Fr-24KV- (1x400)mm235m
3Đầu cáp đồng 1 pha 24kV ngoài trời24kV-Cu-1x3006bộ
4Đầu cáp đồng 1 pha 24kV trong nhà24kV-Cu1x3006bộ
5Đầu cáp nhôm 1 pha 24kV ngoài trời24kV-Al-1x2406bộ
6Đầu cáp nhôm 1 pha 24kV trong nhà24kV-Al-1x2406bộ
7Dây đồng nối đất Cu/PVCCu/PVC(1x50)mm230m
8Đầu cốt đồng mạ (2 bu lông)ĐC-4002cái
9Đầu cốt đồng mạ (2 bu lông)ĐC-30012cái
10Đầu cốt đồng mạ (2 bu lông)ĐC-24014cái
11Đầu cốt đồng mạĐC-5016cái
12Bu lông, đai ốc, vòng đệmM12-3544bộ
13Ống nhựa cứng luồn cáp trung tính tại MBAHDPE-Ø85/655m
14Ống nhựa cứng luồn cáp pha tại MBAHDPE-Ø65/5030m
15Đai thép không gỉ bắt ống nhựaØ85/656cái
16Đai thép không gỉ bắt ống nhựaØ65/5018cái
17Ống nhựa xoắn mềm luồn cáp điều khiểnHDPE-Ø3240m
18Lạt nhựa bó cáp10x300100sợi
19Cáp điều khiển chống cháyPVC/PVC/FR/PVC-0.6/1kV (19x1,5)mm280m
20Cáp điều khiển chống cháyPVC/PVC/FR/PVC-0.6/1kV (14x2,5)mm2240m
21Cáp mạch dòngPVC/PVC/FR/PVC-0.6/1kV (4x4)mm2200m
22Cáp mạch ápPVC/PVC/FR/PVC-0.6/1kV (4x2,5)mm2180m
23Ống nhựa xoắnHDPE-Ø85/65105m
24Mốc báo hiệu cáp ngầmMG-BHCN15cái
25Rãnh cáp ngầm (cáp xuất tuyến), (bao gồm: đào đất, đắp đất, rải cát, gạch, ống nhựa xoắn, lưới cảnh báo)R-CN-XT160m
F Kết nối SCADA
1Cáp mạng (cat 6) (2 sợi dự phòng)cat 6420m
2Đầu mạng RJ45 cho cáp cat6RJ4514cái
3Cấu hình SCADA hợp bộ biến điện ápAI-SI-DI-DO60tín hiệu
4Cấu hình SCADA hợp bộ máy cắt tổngAI-SI-DI-DO100tín hiệu
5Cấu hình SCADA hợp bộ máy cắt xuất tuyếnAI-SI-DI-DO280tín hiệu
6Cấu hình SCADA hợp bộ máy cắt liên lạcAI-SI-DI-DO138tín hiệu
G Trạm cầu dao xuất tuyến 22kV
1Thang trèo trạm cầu daoTTr-CD1bộ
2Sàn thao tác képSTT-21bộ
3Công xôn néo dây trung tínhCXN-TT1bộ
4Giá đỡ đầu cápGĐ-ĐC.21bộ
5Giá đỡ dao cách ly képGĐ-CD.22bộ
6Công xôn đón dây trạm cầu daoCX-ĐDCD6bộ
7Giá đỡ ống luồn cápGĐ-OC2bộ
8Tiếp địa trạm cầu daoRTC1bộ
9Dây nối đất trạm cầu daoDNĐ-CD.21bộ
10Ống thép truyền động dao cách lyØ33,4-3,3814m
11Ống thép luồn cápØ100-3,328m
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE12m
13Dây đồng mềm nối đất chống sét, vỏ cápCu/PVC(1x50)mm220m
14Đầu cốt lưỡng kimBG-5040cái
15Đầu cốt lưỡng kimBG-15019cái
16Thanh cái đồng vuông góc4x40mm0,6m
17Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3565bộ
18Đai thép không gỉ cột đôiĐT-220cái
19Khóa đai thép20cái
20Biển an toànB-AT1bộ
21Biển tên trạmB-Tr1bộ
H Trạm biến áp trung áp
I Phần Trạm biến áp xây mới
1Xà đỡ cầu chì, chống sét van trên cột 18mXĐ-SI, SV.181bộ
2Xà đỡ trung gian cột 18mXĐ-TG.182bộ
3Thanh đỡ cách điệnTĐ-CĐ1bộ
4Công xôn đón dây 1 phaCX-ĐD3bộ
5Công xôn đón dây 2 phaXP-31bộ
6Giá đỡ cáp lực mặt máyGĐ-C1bộ
7Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 18mGĐ-BA.18.21bộ
8Tiếp địa trạm biến áp một cộtRBA-11bộ
9Dây nối đất trạm biến áp trên 1 cột 18mDNĐ-BA.181bộ
10Nắp chụp đầu cực trung thế máy biến ápNC-MBA-24kV3bộ
11Nắp chụp đầu cực hạ thế máy biến ápNC-MBA-0,4kV4bộ
12Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiNC-SI-24kV6bộ
13Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC-CSV-24kV3bộ
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE39m
15Cáp lực đấu nối tủ điệnCu/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm28m
16Dây đồng nối đất trung tínhCu/PVC(1x95)mm25m
17Dây đồng nối đất chống sét van, tủ điệnCu/PVC(1x35)mm27m
18Đầu cốt đồng mạĐC-1506cái
19Đầu cốt đồng mạĐC-954cái
20Đầu cốt đồng mạĐC-5015cái
21Đầu cốt đồng mạĐC-3512cái
22Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-306bộ
23Ống nhựa xoắn luồn cáp lựcTFP-Ø110/9025m
24Nút cao su đầu ống nhựaNC-902cái
25Đai thép không gỉ cột đôiĐT10cái
26Khóa đai thép10cái
27Biển tên trạmB-Tr1cái
28Biển an toànB-AT1cái
J Phần Trạm biến áp cải tạo
1Chụp đầu cột côn trònCT-2,59bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tim 2,6mXĐT-BAN.2,61bộ
3Xà đón dây đầu trạm ngang tim 2,8mXĐT-BAN.2,82bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọcXĐT-BAD3bộ
5Xà đón dây đầu trạm dọc trên chụpXĐT-BAD-CH3bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc lệch cộtXĐT-BAL3bộ
7Giá đỡ cầu dao cột trạm tim 2,8mGĐ-CD.2,81bộ
8Xà đỡ trung gian trên tim 3mXTG-T3.02bộ
9Xà đỡ trung gian trên tim 2,8mXTG-T2.83bộ
10Xà đỡ trung gian trên tim 2,6mXTG-T2.61bộ
11Xà đỡ trung gian dưới tim cột 3mXTG-D.31bộ
12Xà đỡ trung gian dưới tim cột 2,8mXTG-D.2,82bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 3mXĐ-SI+CSV.31bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,8mXĐ-SI+CSV.2,83bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2,6mXĐ-SI+CSV.2,81bộ
16Ghế thao tác trạm treo tim 2,8mG-TT2,81bộ
17Thang trèoT-Tr1bộ
18Giá đỡ cáp lực mặt máyGĐ-C4bộ
19Giá đỡ cáp lực mặt máy (cáp đơn pha)GĐ-C26bộ
20Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 18mGĐ-BA.18.23bộ
21Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 18mGĐ-BA.18.11bộ
22Xà đỡ cầu chì, chống sét van trên cột 18mXĐ-SI, SV.184bộ
23Xà đỡ trung gian cột 18mXĐ-TG.188bộ
24Thanh đỡ cách điệnTĐ-CĐ4bộ
25Công xôn đón dây 1 phaCX-ĐD4bộ
26Công xôn đón dây 2 phaXP-34bộ
27Tiếp địa trạm biến áp một cộtRBA-14bộ
28Dây nối đất trạm biến áp trên 1 cột 18mDNĐ-BA.184bộ
29Nắp chụp đầu cực trung thế máy biến ápNC-MBA-24kV30cái
30Nắp chụp đầu cực hạ thế máy biến ápNC-MBA-0,4kV48cái
31Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiNC-SI-24kV63cái
32Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC-CSV-24kV36cái
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5/HDPE336m
34Cáp lực đấu nối tủ điệnCu/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm218m
35Cáp lực đấu nối tủ điệnCu/XLPE/PVC (1x240)mm254m
36Cáp lực đấu nối tủ điệnCu/XLPE/PVC (1x120)mm218m
37Dây đồng nối đất trung tínhCu/PVC(1x120)mm210m
38Dây đồng nối đất trung tínhCu/PVC(1x95)mm210m
39Dây đồng nối đất chống sét van, tủ điệnCu/PVC(1x35)mm277m
40Dây chảy cầu chì4A2bộ
41Dây chảy cầu chì6A6bộ
42Dây chảy cầu chì10A6bộ
43Dây chảy cầu chì15A4bộ
44Ghíp đấu rẽ bọc cách điện 24kVIPC-50/15042cái
45Ghíp nhôm 3 bulongCC-5012cái
46Đầu cốt đồng mạBG-24012cái
47Đầu cốt đồng mạBG-15012cái
48Đầu cốt đồng mạBG-12036cái
49Đầu cốt đồng mạBG-9552cái
50Đầu cốt đồng mạBG-50156cái
51Đầu cốt đồng mạBG-35132cái
52Kẹp HotlineHL-50/150mm218cái
53Kẹp quaiKQ-50/150mm218cái
54Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3060bộ
55Ống nhựa xoắn luồn cáp lựcTFP-Ø110/90180m
56Nút cao su đầu ống nhựaNC-908cái
57Đai thép không gỉĐT90cái
58Khóa đai thép90cái
59Biển tên trạmB-Tr17cái
60Biển an toànB-AT4cái
K Đường dây 0,4kV cải tạo
1Cách điện hạ thế + tyA308Quả
2Móc tải nặngØ1872cái
3Kẹp siếtKS 50-12072cái
4Móc tải nhẹØ1616cái
5Kẹp treoKT 50-12016cái
6Đai thép không gỉTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198cái
7Khoá đai thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198cái
8Ghíp nối cáp vặn xoắnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
9Đầu cốt đồng mạĐC-9512cái
10Ống nối chịu lực bọc cách điện95mm260cái
L Phần B vận chuyển và lắp đặt
M Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC150/19-XLPE2.5/HDPE6.690m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE45m
3Dây nhôm lõi thépAC-150/191.115m
4Chuỗi cách điện Polymer 24kVPolyme-24210chuỗi
5Cách điện đứng 24kV+ TyVHD-24189cái
6Phụ kiện chuỗi cách điện đơn dây bọcPK-CN1210bộ
7Phụ kiện chuỗi néo dây trung tínhPK-TT24bộ
8Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 150/19)150mm2210sợi
9Dây buộc định hình - sứ đơnDB1-150mm251sợi
10Dây buộc định hình - sứ képDB2-150mm269sợi
N Ngăn lộ xuất tuyến 22kV
1Tủ hợp bộ máy cắt lộ tổng 24kV24kV-2000A-25kA/1s1tủ
2Tủ hợp bộ máy cắt lộ xuất tuyến 24kV24kV-630A-25kA/1s2tủ
3Tủ hợp bộ dao cắm liên lạc 24kV24kV-630A-25kA/1s1tủ
4Tủ đo lường 24kV (Biến điện áp 24kV dung lượng 50VA)24/V3, 0,11/V3, 0,11/3kV - Dung lượng 50VA1tủ
5Cáp ngầm 1 pha ruột nhôm 24kVAl/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-Fr-24kV-(1x240)mm21.230m
6Cáp ngầm 1 pha ruột nhôm 1kVAl/XLPE/PVC-Fr-1kV-(1x240)mm2205m
O Trạm cầu dao xuất tuyến 22kV
1Dao cách ly chém ngang + PK24kV-630A2bộ
2Chống sét van 24kVZnO-24kV(Ur≥18kV)6cái
3Cách điện đứng 24kV + tyVHD-2420quả
4Dây buộc định hình cổ sứ đơn150mm212sợi
P Trạm biến áp trung áp
Q Phần Trạm biến áp xây mới
1Máy biến áp 3 pha180kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra kèm giá đỡ400V - 300A1bộ
3Chống sét van 22kVZnO-24(Ur≥18kV)3quả
4Cầu chì tự rơi 3 phaFC0-24/1001bộ
5Cách điện đứng 24kV + tyVHD-2412Quả
6Dây buộc định hình cổ sứ đơnDB1-50mm212sợi
R Phần Trạm biến áp cải tạo
1Máy biến áp 3 pha100kVA-22/0,4kV2máy
2Máy biến áp 3 pha180kVA-22/0,4kV4máy
3Máy biến áp 3 pha250kVA-22/0,4kV4máy
4Máy biến áp 3 pha320kVA-22/0,4kV2máy
5Tủ hạ thế 3 pha 2 lộ ra160A-400V1tủ
6Cầu dao cách ly 24kVDN24-6301bộ
7Chống sét van 24kV (bộ 3 quả)ZnO-24(Ur≥18kV)18bộ
8Cầu chì tự rơi (bộ 3 quả)FC0-24/10011bộ
9Cách điện đứng 24kV + tyVHD-24161cái
10Chuỗi cách điện 24kV - 100kNPolymer-2412chuỗi
11Phụ kiện chuỗi cách điện đơn dây bọcPK-CN16bộ
12Phụ kiện chuỗi cách điện dây trầnPK-CN6bộ
13Giáp níu dây50-70mm26sợi
14Dây buộc định hình cổ sứ đơnDB1-50mm273sợi
15Dây buộc định hình cổ sứ đôiDB2-50mm233sợi
S Đường dây 0,4kV cải tạo
1Cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x95720m
T Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
U Đường dây trên không 22kV
1Cách điện trung tính (bát sứ thủy tinh)PC-7024chuỗi
V Trạm biến áp trung áp
1Chuyển nấc phân áp - Máy biến áp180kVA-6,3(22)/0,4kV2máy
2Chuyển nấc phân áp - Máy biến áp250kVA-6,3(22)/0,4kV2máy
3Chuyển nấc phân áp - Máy biến áp320kVA-6,3(22)/0,4kV2máy
4Lắp đặt lại - Tủ hạ thế 2 lộ ra300A-400V2tủ
5Lắp đặt lại - Tủ hạ thế 2 lộ ra400A-400V1tủ
6Lắp đặt lại - Tủ hạ thế 3 lộ ra500A-400V1tủ
7Lắp đặt lại - Tủ tụ bù100kVAr -400V1tủ
8Lắp đặt lại - Tủ tụ bù150kVAr -400V2tủ
9Lắp đặt lại - Cáp lực tủ tụ bùCu/XLPE/PVC(3x95+1x50)5m
10Lắp đặt lại - Cáp lực tủ tụ bùCu/XLPE/PVC(3x120+1x95)10m
11Phá dỡ gạch block vỉa hèBlock26m2
12Phá dỡ vỉa hè vữa xi măngDày 7mm78m2
13Lát gạch block hoàn trả vỉa hèBlock26m2
14Láng vữa xi măng vỉa hèM100 - dày 7mm78m2
W Đường dây 0,4kV cải tạo
1Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x70414m
2Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x95598m
3Gông cáp quangGT-CQ15bộ
4Xà néo 3 pha trên cột ly tâmXN-0,4T1bộ
5Hộp 1 công tơC14cái
6Hộp 2 công tơC27cái
7Hộp 4 công tơC420cái
8Hộp công tơ 3 phaC3p9cái
9Cáp nguồn hộp 1 công tơCu/XLPE/PVC(2x6)33m
10Cáp nguồn hộp 4 công tơCu/XLPE/PVC(2x10)60m
11Cáp nguồn hộp công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC (3x10+1x6)27m
12Hộp phân dâyHPD-911cái
13Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x7099m
X Phần B phá dỡ, hoàn trả mặt bằng và cây cối hoa màu
1Phá dỡ móng cột hiện trạng bê tông M1501,4x1,6x1,2m8,1m3
2Tháo dỡ, lắp đặt lại mương bê tông đúc sẵn (thi công máy)0,6x0,8x1,2m, dày 0,08m (500kg/đốt rãnh)46đốt
3Tháo dỡ lắp đặt lại tấm dan nắp mương bê tông đúc sẵn kích thước (thi công máy)0,6x0,4x0,12m (75kg/tấm)138tấm
4Phá dỡ, lát lại vỉa hè bê tông xi măngM150, dày 70mm26m2
5Phá dỡ, xây lại móng tường đá hộc0,4x0,8m, vữa M753,1m3
6Phá dỡ, xây lại tường gạchDày 110, vữa M753m3
7Trừ khối lượng đào đất móng cộtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m3
8Trát lại tường gạch, mương nướcdày 20mm, M5039,7m2
9Sơn lại tường gạch 2 nướcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m2
10Tháo dỡ, Lắp đặt lại mái tôn cách nhiệtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
11Bê tông lót mương nướcM100 dày 100mm3,3m3
Y Phần B thu hồi nhập kho
Z Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVCAC50/81.644m
2Dây nhôm trần lõi thépAC50/81.653m
3Cột bê tông ly tâm cao 10mLT-105cái
4Cột bê tông ly tâm cao 12mLT-123cái
5Cột bê tông ly tâm cao 14mLT-142cái
6Cột bê tông ly tâm cao 18mLT-184cái
7Ngọn cột bê tông ly tâm cao 20mĐN10-920 daN1cái
8Xà đỡ vượtXĐV-616bộ
9Xà néo bằngXNB-2L1bộ
10Công xôn 4 sứCX6-47bộ
11Công xôn 2 sứCX6-26bộ
12Chụp thép 1,5mCH-1,514bộ
13Phụ kiện chuỗi néoPK-CN4bộ
14Chuỗi thủy tinh (bát)PC-7024bát
15Chuỗi cách điện Polyme 35kVPolyme 35kV4chuỗi
16Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐD-3553cái
17Sứ đứng 6kV cả tySĐD-684cái
18Dây néo thép hìnhDN16-101bộ
AA Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp100kVA-6,3/0,4kV2máy
2Máy biến áp180kVA-6,3/0,4kV2máy
3Máy biến áp250kVA-6,3/0,4kV3máy
4Máy biến áp320kVA-6,3/0,4kV2máy
5Máy biến áp180kVA-35/0,4kV2máy
6Máy biến áp250kVA-35/0,4kV1máy
7Tháo dỡ tủ hạ thế 2 lộ ra160A-400V1bộ
8Cầu dao cách ly 6kVCDCL-DN-6kV1bộ
9Cầu dao cách ly 35kVCDCL-DN-35kV1bộ
10Chống sét vanCSV-6kV15Bộ
11Chống sét vanCSV-35kV3Bộ
12Cầu chì tự rơiFCO-35kV1Bộ
13Cầu chì tự rơiFCO-6kV10Bộ
14Chụp đầu cộtCH-2,56Bộ
15Xà đón dây đầu trạm ngangXĐT-BAN1Bộ
16Xà đón dây đầu trạm dọcXĐT-BAD19Bộ
17Xà đón dây đầu trạmXR2-221Bộ
18Giá đỡ cầu daoGĐ-CD2Bộ
19Xà đỡ trung gian trênXTG-T3Bộ
20Xà đỡ trung gian dướiXTG-D2Bộ
21Xà đỡ trung gian và chống sét vanXTG+CSV2Bộ
22Xà đỡ chống sét vanXĐ-CSV2Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơiXĐ-SI6Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanXĐ-SI+CSV4Bộ
25Giá đỡ máy biến áp trên cột cổngGĐ-BA4Bộ
26Ghế thao tác trạm treoG-TT5Bộ
27Thang trèoT-Tr4Bộ
28Giá đỡ tủ điện hạ thếGĐ-ĐT2Bộ
29Sứ cách điện đứngVHD-6176cái
30Sứ cách điện đứngVHD-3519cái
31Sứ cách điện đứngVHD-2412cái
32Thanh cái đồng Ø8Ø858,5m
33Dây nhôm trầnAC-5060m
34Dây nhôm lõi thép bọc cách điện24kV-AL70/11-XLPE2.5/HDPE18m
35Cáp hạ thế0,6/1kVCu/XLPE/PVC-(3x240+1x185)mm28m
36Cáp hạ thế0,6/1kVCu/XLPE/PVC-(3x95+1x50)mm217m
37Dây đồng mềm M35M1x358m
AB Đường dây 0,4kV cải tạo
1Cột bê tông ly tâmLT-101cái
2Cáp vặn xoắnABC 4x70157m
3Cáp vặn xoắnABC 4x951.178m
4Dây nhôm bọcAV70404m
5Xà néo 3 pha trên cột ly tâmXN-0,4T1bộ
6Xà néo 3 pha trên cột ly tâmXĐ-0,4T3bộ
7Cách điện hạ thếA3028cái
8Móc tải nặngØ1837cái
9Kẹp siếtKS37cái
10Móc tải nhẹØ1614cái
11Kẹp treoKT14cái
12Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x5066m
AC Cải tạo, CQT trạm trung gian 35/6,3kV và lưới điện khu vực trung tâm Thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn (từ VT 1 ÷ VT 50, từ VT 46 ÷ VT 46/46 lộ 671 và từ VT 1 ÷ VT 4, từ VT 4 ÷ VT 4/9 lộ 672)
AD Phần B cung cấp và lắp đặt
AE Đường dây trên không 22kV
1Cột bê tông ly tâm LT-20DNPCI-20-190-13 (M)6cột
2Cột bê tông ly tâm LT-18DNPCI-18-190-13 (M)14cột
3Cột bê tông ly tâm LT-18CNPCI-18-190-11 (M)26cột
4Cột bê tông ly tâm LT-18BNPCI-18-190-9,211cột
5Cột bê tông ly tâm LT-18BNPCI-18-190-9,2 (M)65cột
6Móng cột kép 20mMTK-20A2móng
7Móng cột kép 18mMTK-18A7móng
8Móng cột kép 18mMTK-18B8móng
9Móng cột kép 18mMTK-18C11móng
10Móng cột kép 18mMTK-18D7móng
11Móng cột đơnMT-72móng
12Móng cột đơnMT-616móng
13Móng cột đơnMT-526móng
14Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18CS1móng
15Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18DS2móng
16Móng cột đơn chôn sâuMT-6S2móng
17Xà néo lệch ghép ngang mạch kép 3 tầngXNGL2.1-3T-2211bộ
18Xà néo lệch ghép dọc mạch kép 3 tầngXNGL2.2-3T-224bộ
19Xà đỡ vượt lệch mạch kép 3 tầngXĐVL2-3T-2214bộ
20Xà néo lệch ghép ngang 3 tầngXNGL1-3T-2218bộ
21Xà néo lệch ghép dọc 3 tầngXNGL2-3T-224bộ
22Xà đỡ vượt lệch 3 tầngXĐVL-3T-2230bộ
23Công xôn đón dâyCX-ĐD2bộ
24Xà rẽ 3 pha sứ chuỗiXR-1T-22C2bộ
25Tấm bắt sứTBS-2215bộ
26Xà néo 1 tầng ghép dọcXNBG2-222bộ
27Xà néo 2 tầngXN-2T-221bộ
28Xà đỡ vượt 2 tầngXĐV-2T-229bộ
29Thanh bắt cách điện trên xà néo đơnTĐS-15bộ
30Thanh bắt cách điện trên xà néo képTĐS-22bộ
31Xà đỡ vượt lệch 1 tầngXĐVL-227bộ
32Xà đỡ dây trung tínhXĐ-TT58bộ
33Cổ dề néo cuối dây trung tínhCDC-TT23bộ
34Cổ dề néo thẳng dây trung tínhCDT-TT13bộ
35Đai ghép cộtĐGC-202bộ
36Đai ghép cộtĐGC-1836bộ
37Tiếp địa cộtRC580bộ
38Dây nối đất lặp lạiDNĐ-LL16bộ
39Cách điện 0,4kV (Sứ hạ thế+Ty)A30136Quả
40Thi công Đấu nối điện bằng xe HotlineĐiểm2vị trí
41Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-15076cái
42Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-12010cái
43Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-706cái
44Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-5016cái
45Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3054cái
46Ghíp nhôm 3 bu lôngCC-50108cái
47Kẹp đấu rẽ bọc cách điện 24kVMV IPC 50-15048cái
48Kẹp quai150mm230cái
49Kẹp Hotline150mm230cái
50Băng dính cách điện 24kVCuộn - 5m26cuộn
AF Trạm cắt LBS và Dao cách ly
1Thang trèo trạm cắtT-TC3bộ
2Sàn thao tác képSTT-23bộ
3Công xôn néo dây trung tínhCXN-TT3bộ
4Giá đỡ dao cách ly képGĐ-CD.23bộ
5Xà đón dây képXĐD-26bộ
6Tiếp địa trạm cắtRTC3bộ
7Ống thép truyền động DCLØ33,4-3,3842m
8Dây nối đất trạm LBS phân đoạnDNĐ-LBS.23cái
9Cáp đồng hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC(2x4)mm2150m
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC150/19-XLPE2.5/HDPE117m
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5/HDPE36m
12Dây đồng nối đất (CSV, vỏ cáp)Cu/PVC(1x50)mm230m
13Ghíp bọc cách điện 24kVIPC-185/5018cái
14Ghíp xử lý đồng nhômCM95-106cái
15Móc tải nặngØ806m
16Kẹp siếtKBT-2x46bộ
17Đai thép không gỉ cột đôiĐT-212cái
18Khóa đai thép12cái
19Đầu cốt đồng mạBG-5078m
20Đầu cốt đồng mạBG-15072cái
21Thanh cái đồng vuông góc4x40-15018cái
22Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-35150cái
23Biển an toànB-AT3cái
24Biển tên trạmB-Tr3cái
AG Kết nối SCADA các Trạm cắt LBS
1Thiết bị Modem 3G:
Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104:
- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…
- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.
- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT
- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP
-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN
- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS.
Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2SIM 3G(4G) (SIM data)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Hộp 1 công tơ CompozitTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Cài đặt thiết bị mạng RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
5Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị và tại TTĐKXTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
AH Đường dây 0,4kV
1Móc tải nặngØ1862cái
2Kẹp siếtKS 50-12062cái
3Móc tải nhẹØ161cái
4Kẹp treoKT 50-1201cái
5Đai thép không gỉTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
6Khoá đai thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
7Ghíp nối cáp vặn xoắnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
8Đầu cốt đồng mạĐC-12040cái
9Đầu cốt đồng mạĐC-9528cái
10Ống nối chịu lực bọc cách điện120mm240cái
11Ống nối chịu lực bọc cách điện95mm240cái
AI Phần B vận chuyển và lắp đặt
AJ Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC150/19-XLPE2.5/HDPE17.532m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC70/11-XLPE2.5/PVC1.863m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE270m
4Dây nhôm lõi thépAC-150/191.496m
5Dây nhôm lõi thépAC-120/192.882m
6Cách điện đứng 24kV+ TyVHD-24620Quả
7Chuỗi cách điện 24kVPolyme-24384chuỗi
8Phụ kiện chuỗi cách điện đơn dây bọcPK-CN1333bộ
9Phụ kiện chuỗi cách điện kép dây bọcPK-CN23bộ
10Phụ kiện néo đơn dây trầnPK-CN45bộ
11Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 150/19)150mm2315sợi
12Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 70/11)70mm29sợi
13Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 50/8)50mm212sợi
14Dây buộc định hình - sứ đơnDB1-150mm245sợi
15Dây buộc định hình - sứ képDB2-150mm2236sợi
16Dây buộc định hình - sứ képDB2-70mm221sợi
AK Trạm cắt LBS và Dao cách ly
1Dao cách ly (kèm phụ kiện)24kV-630A6bộ
2Cầu dao cắt tải tự động (trọn bộ)LBS 24kV-630A-12,5KA3bộ
3Chống sét van 24kVZnO-24kV(Ur≥18kV)18quả
4Cách điện đứng 24kV + tyVHD-2454cái
5Dây buộc định hình - sứ đơn150mm230cái
AL Đường dây 0,4kV
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x95346m
2Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x120183m
AM Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
AN Đường dây trên không 22kV
1Căng lại dây dẫn nhôm lõi thépAC-50/85.370m
2Cách điện trung tính (bát sứ thủy tinh)PC-7049chuỗi
3Phụ kiện chuỗi néo dây trung tínhPK-TT49bộ
AO Đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x5045m
2Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x7090m
3Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x95552m
4Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x120410m
5Gông cáp quangGT-CQ7bộ
6Hộp 1 công tơC11cái
7Hộp 2 công tơC22cái
8Hộp 4 công tơC413cái
9Hộp công tơ 3 phaC3p2cái
10Cáp nguồn hộp 1 công tơCu/XLPE/PVC(2x6)9m
11Cáp nguồn hộp 4 công tơCu/XLPE/PVC(2x10)39m
12Cáp nguồn hộp công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC (3x10+1x6)6m
13Hộp phân dâyHPD-97cái
14Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x7063m
AP Phần B phá dỡ, hoàn trả mặt bằng và cây cối hoa màu
1Phá dỡ móng cột hiện trạng bê tông M1501,4x1,6x1,2m16,1m3
2Tháo dỡ, lắp đặt lại mương bê tông đúc sẵn (thi công máy)0,6x0,8x1,2m, dày 0,08m (500kg/đốt rãnh)8đốt
3Tháo dỡ lắp đặt lại tấm dan nắp mương bê tông đúc sẵn kích thước (thi công máy)0,6x0,4x0,12m (75kg/tấm)30tấm
4Tháo dỡ, lắp đặt lại mương bê tông đúc sẵn (thi công máy)0,8x0,9x1,2m, dày 0,1m (850kg/đốt rãnh)24đốt
5Phá dỡ, lát lại vỉa hè bê tông xi măngM150, dày 70mm126,5m2
6Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hèblock55,7m2
7Phá dỡ, xây lại móng tường đá hộc0,4x0,8m, vữa M758,4m3
8Phá dỡ, xây lại tường gạchDày 110, vữa M759m3
9Trừ khối lượng đào đất móng cộtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4m3
10Trát lại tường gạch, mương nướcdày 20mm, M50109m2
11Sơn lại tường gạch 2 nướcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,1m2
12Ốp tường trang trí đá xẻTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4m2
13Tháo dỡ, lắp đặt lại hàng rào B40cao 1,6m8m2
14Tháo dỡ, Lắp đặt lại mái tôn cách nhiệtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m2
15Tháo dỡ, Lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng mạ kẽm 10mBG-102cột
16Tháo dỡ, Lắp đặt lại cột thông tinH-7,52cột
17Phá dỡ, đúc lại bê tông móng cột đèn đường, cột thông tin, BT M1500,8x0,8x1m2,4m3
18Bê tông lót mương nướcM100 dày 100mm0,6m3
AQ Phần B thu hồi nhập kho
AR Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVCAC50/8147m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVCAC50/894m
3Dây nhôm trần lõi thépAC50/88.895m
4Cột bê tông ly tâm cao 10mLT-1011cái
5Cột bê tông ly tâm cao 16mLT-162cái
6Xà néo tam giácXN-2L2bộ
7Xà néo tam lệch cộtXNL-61bộ
8Xà đỡ vượtXĐV-668bộ
9Xà đỡ thẳngXĐT-39bộ
10Xà néo bằngXNB-2L4bộ
11Xà néo ghép lệch cộtXGL6-64bộ
12Công xôn 6 sứCX6-61bộ
13Chụp thép 1,5mCH-1,544bộ
14Phụ kiện chuỗi néoPK-CN84bộ
15Chuỗi thủy tinh (bát)PC-7083bát
16Sứ đứng 6kV cả tySĐD-6496cái
17Dây néo cáp thépTK50-123bộ
18Dây néo thép hìnhDN16-1014bộ
19Cầu dao cách ly 6kVDN-62bộ
20Thang sắtTS1bộ
21Ghế thao tác CDG-TT1bộ
22Máy cắt 6kVTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Tủ ĐK MCTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ trung gian trạm cắtXĐ -TG3bộ
25Giá đỡ đầu cápGĐ-ĐC1bộ
26Chống sét van 6kVSV-63bộ
AS Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông ly tâmLT-102cái
2Cáp vặn xoắnABC 4x7027m
3Cáp vặn xoắnABC 4x95246m
4Cáp vặn xoắnABC 4x12047m
5Dây nhôm bọcAV70172m
6Móc tải nặngØ1836cái
7Kẹp siếtKS36cái
8Móc tải nhẹØ169cái
9Kẹp treoKT9cái
10Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x5047m
AT Cải tạo chống quá tải trạm trung gian 35/6,3kV và lưới điện khu vực trung tâm Thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn (từ VT 4.1 lộ 672 đến TBA TK21)
AU Phần B cung cấp và lắp đặt
AV Đường dây trên không 22kV
1Cột bê tông ly tâm LT-18DNPCI-18-190-13 (M)5cột
2Cột bê tông ly tâm LT-18CNPCI-18-190-11 (M)12cột
3Cột bê tông ly tâm LT-18BNPCI-18-190-9,2 (M)37cột
4Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18AS1móng
5Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18BS3móng
6Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18CS4móng
7Móng cột kép 18m chôn sâuMTK-18DS6móng
8Móng cột đơn chôn sâuMT-6S21móng
9Móng cột đơn chôn sâuMT-5S5móng
10Xà néo lệch ghép ngang mạch kép 3 tầngXNGL2.1-3T-225bộ
11Xà néo lệch ghép dọc mạch kép 3 tầngXNGL2.2-3T-223bộ
12Xà đỡ vượt lệch mạch kép 3 tầngXĐVL2-3T-2210bộ
13Xà néo lệch ghép ngang 3 tầngXNGL1-3T-225bộ
14Xà néo lệch ghép ngang 3 tầng pha rộngXNGL1-3T-22A1bộ
15Xà néo lệch ghép dọc 3 tầngXNGL2-3T-221bộ
16Xà đỡ vượt lệch 3 tầngXĐVL-3T-2215bộ
17Công xôn néo 1 phaCXN-2L3bộ
18Tấm bắt sứTBS-2212bộ
19Xà néo 1 tầngXNB-221bộ
20Xà đỡ dây trung tínhXĐ-TT46bộ
21Cổ dề néo cuối dây trung tínhCDC-TT4bộ
22Cổ dề néo thẳng dây trung tínhCDT-TT10bộ
23Đai ghép cộtĐGC-1814bộ
24Tiếp địa cộtRC530bộ
25Dây nối đất lặp lạiDNĐ-LL15bộ
26Cách điện 0,4kV (Sứ hạ thế+Ty)A3092cái
27Thi công Đấu nối điện bằng xe HotlineĐiểm4vị trí
28Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-15067cái
29Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-1207cái
30Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-703cái
31Đầu cốt nhôm + 2 bu lôngAG-506cái
32Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3041cái
33Kẹp đấu rẽ bọc cách điện 24kVMV IPC 50-15060cái
34Kẹp quai150mm230cái
35Kẹp Hotline150mm230cái
36Băng dính cách điện 24kVCuộn - 5m5cuộn
AW Tuyến cáp ngầm 22kV
1Đầu cáp 1 pha - 24kV ngoài trời1x240 - 24kV6cái
2Đầu cốt đồng mạ (2 bu lông)ĐC-2406cái
3Đầu cốt đồng mạĐC-1852cái
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp lên cộtHDPE-Ø85/6596m
5Nút cao su chống thấmNC-808cái
6Măng xông ống thépØ1058cái
7Măng xông ống nhựaMS - 11016cái
8Mốc cáp ngầmMC - N15cái
AX Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè, dài 53m, bao gồm:
1Đào đất hào cápCấp III57,2m3
2Đắp đấtK9024,9m3
3Rải cát đệmcát đen32,3m3
4Gạch chỉ bảo vệ cáp100x2201.590viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầmB = 50053m
6Ống nhựa xoắnHDPE-Ø85/658m
AY Rãnh cáp ngầm qua đường ô tô, dài 12m, bao gồm:
1Đào đất hào cápCấp III12,6m3
2Đắp đấtK954,1m3
3Rải cát đệmcát đen8,5m3
4Gạch chỉ bảo vệ cáp100x220360viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầmB = 50012m
6Phá dỡ, hoàn trả mặt đường đá dăm trộn nhựa đườngDày 150mm12m2
7Ống thép mạØ100-3,38m
AZ Trạm cắt LBS và Dao cách ly
1Thang trèo trạm cắtT-TC4bộ
2Sàn thao tác képSTT-22bộ
3Sàn thao tác đơnSTT-12bộ
4Giá đỡ đầu cápGĐ-ĐC1bộ
5Công xôn đỡ đầu cápCX-ĐC1bộ
6Xà đỡ trung gian lệch cộtXTG-LBS.21bộ
7Công xôn néo dây trung tínhCXN-TT3bộ
8Giá đỡ dao cách ly đơnGĐ-CD.12bộ
9Giá đỡ dao cách ly képGĐ-CD.22bộ
10Công xôn đón dâyCX-ĐD4bộ
11Xà đón dây képXĐD-24bộ
12Giá đỡ ống luồn cápGĐ-OC2bộ
13Dây nối đất trạm cầu daoDNĐ-CD1bộ
14Dây nối đất trạm LBS đầu cápDNĐ-LBS1bộ
15Dây nối đất trạm LBS phân đoạnDNĐ-LBS.22bộ
16Tiếp địa trạm cắtRTC4bộ
17Ống thép truyền động DCLØ33,4-3,3842m
18Ống thép luồn cápØ141.3-3.0628m
19Cáp đồng hạ thế 0,6/1kVCu/XLPE/PVC(2x4)mm2110m
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC150/19-XLPE2.5/HDPE150m
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điệnAC50/8-XLPE2.5/HDPE36m
22Dây đồng nối đất (CSV, vỏ cáp)Cu/PVC(1x50)mm240m
23Ghíp bọc cách điện 24kVIPC-185/5018cái
24Ghíp xử lý đồng nhômCM95-106cái
25Móc tải nặngØ804cái
26Kẹp siếtKBT-2x44cái
27Đai thép không gỉ cột đôiĐT-228cái
28Khóa đai thép28cái
29Đầu cốt đồng mạBG-5083cái
30Đầu cốt đồng mạBG-1202cái
31Đầu cốt đồng mạBG-15072cái
32Đầu cốt đồng mạBG-1852cái
33Thanh cái đồng vuông góc4x40-15024m
34Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-35169cái
35Biển an toànB-AT4cái
36Biển tên trạmB-Tr4cái
BA Kết nối SCADA các Trạm cắt LBS
1Thiết bị Modem 3G:
Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104:
- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…
- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.
- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT
- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP
-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN
- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS.
Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2SIM 3G(4G) (SIM data)Tham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Hộp 1 công tơ CompozitTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Cài đặt thiết bị mạng RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
5Khai báo cấu hình LBS tại thiết bị và tại TTĐKXTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
BB Trạm biến áp trung áp
1Cột bê tông ly tâm LT-14DNPC.I-14-190-13 (M)1Cột
2Móng cột trạm biến ápMT-4A1móng
3Xà đỉnh trạm biến ápXĐT-BA1bộ
4Xà đỡ cầu chì, chống sét van trên cột 18mXĐ-SI, SV.184bộ
5Xà đỡ cầu chì, chống sét van trên cột 14mXĐ-SI, SV.141bộ
6Xà đỡ trung gian cột 18mXĐ-TG.188bộ
7Xà đỡ trung gian cột 14mXĐ-TG.142bộ
8Thanh đỡ cách điệnTĐ-CĐ4bộ
9Công xôn đón dây 1 phaCX-ĐD12bộ
10Công xôn đón dây 2 phaXP-34bộ
11Giá đỡ cáp lực mặt máyGĐ-C5bộ
12Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột 18mGĐ-BA.18.23bộ
13Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 18mGĐ-BA.18.11bộ
14Giá đỡ máy biến áp trên 1 cột 14mGĐ-BA.141bộ
15Tiếp địa trạm biến áp một cộtRBA-15bộ
16Dây nối đất trạm biến áp trên 1 cột 18mDNĐ-BA.184bộ
17Dây nối đất trạm biến áp trên 1 cột 14mDNĐ-BA.141bộ
18Nắp chụp đầu cực trung thế máy biến ápNC-MBA-24kV15bộ
19Nắp chụp đầu cực hạ thế máy biến ápNC-MBA-0,4kV20bộ
20Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiNC-SI-24kV30bộ
21Nắp chụp đầu cực chống sét vanNC-CSV-24kV15bộ
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE186m
23Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVCCu/XLPE/PVC (3x150+1x95)mm240m
24Dây đồng nối đất trung tínhCu/PVC(1x95)mm225m
25Dây đồng nối đất chống sét van, tủ điệnCu/PVC(1x35)mm235m
26Đầu cốt đồng mạĐC-15030cái
27Đầu cốt đồng mạĐC-9520cái
28Đầu cốt đồng mạĐC-5084cái
29Đầu cốt đồng mạĐC-3560cái
30Bu lông, đai ốc, vòng đệmM10-3030bộ
31Ống nhựa xoắn luồn cáp lựcTFP-Ø110/90125m
32Nút cao su đầu ống nhựaNC-9010cái
33Đai thép không gỉ cột đôiĐT47cái
34Khóa đai thép47cái
35Biển tên trạmB-Tr5cái
36Biển an toànB-AT5cái
BC Đường dây 0,4kV
BD Phần Đường dây 0,4kV xây dựng mới
1Cột bê tông ly tâm10CNPC.I-10-190-51Cột
2Cột bê tông ly tâm 10BNPC.I-10-190-4,312Cột
3Móng cộtMLT-1013móng
4Dây nối đất lặp lạiDNĐ-VX10bộ
5Móc tải nặngØ1841cái
6Móc tải nhẹØ1635cái
7Kẹp siết4x9541cái
8Kẹp treo4x9535cái
9Đai thép đơnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118cái
10Khoá đai thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118cái
11Đầu cốt đồng mạBG-9540cái
12Ghíp nốiGN-224cái
BE Phần Đường dây 0,4kV cải tạo
1Móc tải nặngØ1810cái
2Kẹp siếtKS 50-12010cái
3Đai thép không gỉTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
4Khoá đai thépTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
5Ghíp nối cáp vặn xoắnTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Ống nối chịu lực bọc cách điện95mm28cái
BF Phần B vận chuyển và lắp đặt
BG Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC150/19-XLPE2.5/HDPE8.391m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kVAC50/8-XLPE2.5/HDPE375m
3Dây nhôm lõi thépAC-150/19751m
4Dây nhôm lõi thépAC-120/191.295m
5Dây nhôm lõi thépAC-95/16824m
6Cách điện đứng 24kV+ TyVHD-24238cái
7Chuỗi cách điện 24kVPolyme-24149chuỗi
8Phụ kiện chuỗi cách điện đơn dây bọcPK-CN1150bộ
9Phụ kiện chuỗi néo dây trung tínhPK-TT24bộ
10Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 150/19)150mm2132sợi
11Giáp níu dây bọc (cho dây bọc 50/8)50mm218sợi
12Dây buộc định hình - sứ đơnDB1-150mm221sợi
13Dây buộc định hình - sứ képDB2-150mm2117sợi
14Dây buộc định hình - sứ képDB2-50mm26sợi
15Dây buộc định hình - sứ đơnDB1-50mm21sợi
BH Tuyến cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm lõi nhôm 24kVAl/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV(1x240)mm2315m
2Cáp ngầm lõi nhôm 0,6/1kVAl/XLPE/PVC/-W-1kV(1x185)mm2105m
BI Trạm cắt LBS và Dao cách ly
1Dao cách ly (kèm phụ kiện)24kV-630A6bộ
2Cầu dao cắt tải tự động (trọn bộ)LBS 24kV-630A-12,5KA3bộ
3Chống sét van 24kVZnO-24kV(Ur≥18kV)18quả
4Cách điện đứng 24kV + tyVHD-2457Quả
5Dây buộc định hình - sứ đơn150mm233sợi
BJ Trạm biến áp trung áp
1Máy biến áp 3 pha180kVA-22/0,4kV5máy
2Tủ điện hạ thế trọn bộ 02 lộ ra kèm giá đỡ400V - 300A5bộ
3Chống sét van 24kVZnO-24(Ur≥18kV)15quả
4Cầu chì tự rơi 3 phaFC0-24/1005bộ
5Chuỗi cách điện 24kV - 100kNPolymer-243chuỗi
6Phụ kiện chuỗi néo cho dây bọc tiết diện 50mm2PK-CN3bộ
7Cách điện đứng 24kV + tyVHD-2455cái
8Dây buộc định hình cổ sứ đơnDB1-50mm255sợi
BK Đường dây 0,4kV
1Dây cáp vặn xoắn ABC0,6/1kV-Al/XLPE-4x952.197m
BL Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
BM Đường dây trên không 22kV
1Cách điện trung tính (bát sứ thủy tinh)PC-7024chuỗi
2Chuỗi cách điện Polyme 24kVPolyme 24kV1chuỗi
BN Đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn sử dụng lạiABC 4x9568m
2Gông cáp quangGT-CQ2bộ
3Hộp 1 công tơC12cái
4Hộp 4 công tơC42cái
5Cáp nguồn hộp 1 công tơCu/XLPE/PVC(2x6)6m
6Cáp nguồn hộp 4 công tơCu/XLPE/PVC(2x10)20m
7Hộp phân dâyHPD-91cái
8Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x709m
BO Phần B phá dỡ, hoàn trả mặt bằng và cây cối hoa màu
1Tháo dỡ, lắp đặt lại mương bê tông đúc sẵn (thi công máy)0,8x0,9x1,2m, dày 0,1m (850kg/đốt rãnh)158đốt
2Tháo dỡ lắp đặt lại tấm dan nắp mương bê tông đúc sẵn0,8x0,4x0,12m (85kg/tấm)632tấm
3Phá dỡ, lát lại vỉa hè bê tông xi măngM150, dày 70mm7,5m2
4Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hèblock618m2
5Phá dỡ, hoàn trả mặt đường đá dăm trộn nhựaDày 250mm12m3
6Phá dỡ, xây lại tường gạchDày 110, vữa M750,3m3
7Trừ khối lượng đào đất móng cộtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6m3
8Trát lại tường gạch, mương nướcdày 20mm, M502,8m2
9Sơn lại tường gạch 2 nướcTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
10Tháo dỡ, Lắp đặt lại mái tôn cách nhiệtTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
11Tháo dỡ, Lắp đặt lại cột thông tinH-7,51cột
12Phá dỡ, đúc lại bê tông móng cột đèn đường, cột thông tin, BT M1500,8x0,8x1m0,6m3
13Bê tông lót mương nướcM100 dày 100mm51,5m3
BP Phần B thu hồi nhập kho
BQ Đường dây trên không 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVCAC50/83.189m
2Dây nhôm trần lõi thépAC50/85.349m
3Cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x7020m
4Cột bê tông ly tâm cao 14mLT-143Cái
5Cột bê tông ly tâm cao 16mLT-166Cái
6Xà đỡ vượtXĐV-61bộ
7Xà néo bằngXNB-2L3bộ
8Xà néo ghép lệch cộtXGL6-62bộ
9Xà đỡ vượt trên chụpXĐL6-645bộ
10Xà rẽ 2 pha ngangXR6-43bộ
11Xà rẽ 3 pha ngangXR35-61bộ
12Công xôn 6 sứCX6-64bộ
13Công xôn 4 sứCX6-419bộ
14Công xôn 2 sứCX6-221bộ
15Phụ kiện chuỗi néoPK-CN37bộ
16Chuỗi thủy tinh (bát)PC-7067bát
17Sứ đứng gốm 35kV cả tySĐD-356cái
18Sứ đứng gốm 22kV cả tySĐD-246cái
19Sứ đứng 6kV cả tySĐD-6423cái
20Dây néo thép hìnhDN16-101bộ
21Cầu dao cách ly 6kVDN-61bộ
22Cầu dao phụ tải 6kVDPN-6/630A1bộ
23Giá đỡ CD phụ tảiGĐ-CD1bộ
24Thang sắtTS1bộ
25Ghế thao tác CDG-TT1bộ
26Máy cắt 6kVTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Tủ ĐK MCTham chiếu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Xà đỡ trung gian trạm cắtXĐ -TG2bộ
29Giá đỡ đầu cápGĐ-ĐC3bộ
30Chống sét van 6kVSV-69bộ
BR Đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắnABC 4x95197m
2Móc tải nặngØ186cái
3Kẹp siếtKS6cái
4Cáp nguồn hộp phân dâyABC 4x507m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.52
2 Kỹ thuật thi công phần điện 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.32
5 Tổ trưởng thi công 3 Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Xe ô tô ben ≥5 tấn3
2 Máy xúc đào Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít6
4 Đầm dùi Đầm dùi6
5 Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử2
6 Thước cặp Thước cặp6
7 Máy đo điện trở suất của tiếp địa Máy đo điện trở suất của tiếp địa1
8 Xe bò bánh lốp để chở cột Xe bò bánh lốp để chở cột6
9 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->