Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103333-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220103298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-05 11:19:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,507,290 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm lẻ bảy nghìn hai trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.750729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.501458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.001.167.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồngbảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy khoan đá D42mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥100 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Dự toán bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến đường huyện, huyện Sông Mã năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La SĐT: 0212.3736.700 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thấu thuộc phòng Kinh tế và Hạ tầng SĐT: 0986.918.638


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 12 thị trấn Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La SĐT: 0212.3736.700 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.507.290   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La SĐT: 0212.3736.700 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - SĐT: 0212.3736.700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. Đoàn Văn Khánh - SĐT: 0829.75.2222 - Thư ký tổ đáu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Mã - Tổ dân phố 5, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. Ngần Anh Thắng - SĐT: 039.777.6686 - Thành viên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tới trung tâm các xã và cầu (đường láng nhựa)
1Công tác quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V76,43Km
2Hệ thống an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,43Km
3Nền đường, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,43Km
4Công tác mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,43Km
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tới trung tâm các xã và cầu (đường đất, cấp phối)
1Công tác quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V50,9Km
2Nền đường, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,9Km
3Công tác mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,9Km
C QL, BDTX cầu có chiều dài 25m≤L≤300m
1Công tác quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V145,25m
2Bảo dưỡng thường xuyên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V145,25m
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường Tuần tra biên giới và cầu (đường BTXM)
1Công tác quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V61Km
2Hệ thống an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V61Km
3Nền đường, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61Km
4Công tác mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V61Km
E QL, BDTX cầu có chiều dài 25m≤L≤300m
1Công tác quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V175m
2Bảo dưỡng thường xuyên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V175m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.750729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.501458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.389.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.001.167.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồngbảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông31
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông31
4 Nhân viên tuần đường 5 Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,4m3 Máy đào3
2 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T ô tô tự đổ3
3 Máy cắt cỏ Máy cắt cỏ20
4 Máy khoan đá D42mm Máy khoan đá2
5 Máy trộn bê tông ≥100 lít Máy trộn bê tông2
6 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
7 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
8 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường. Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường3
9 Lu bánh thép ≥ 8 tấn Lu bánh thép ≥ 8 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->