Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278613-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211229595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 08:49:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,972,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối đảm bảo cấp điện trên địa bàn do Đội KDDV Cát Bi quản lý thuộc quận Hải An - TP Hải Phòng năm 2022
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV
1Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm70cái
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (109,39 kg)5HT
3Biển an toàn20biển
4Biển tên trạm5biển
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Thanh đồng 50x51,5m
2Đầu cáp ngoài trời 22kV AL3001bộ
3Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x3001bộ
4Hộp nối cáp 22kV-Al3x3007hộp
5Kẹp cáp nhôm-đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 240-300 (300)3cái
6Ống nhựa xoắn HDPE F150/1951.250m
7Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm)48m
8Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block13m
9Hào 2 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh121m
10Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏ KT30x3027m
11Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm81m
12Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm37m
13Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm387m
14Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm189m
15Biên tên cáp1biển
C MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1Đầu cáp hạ thế30bộ
2Giá đỡ đầu cáp cột đôi 1 cáp (29,79 kg)5bộ
3Giá đỡ đầu cáp cột đôi 2 cáp (40,01 kg)5bộ
4Đai thép + khóa đai15cái
5Đầu cốt AM150 - 2 lỗ45cái
6Đầu cốt AM9515cái
7Kẹp cáp AM 150-185 (150)(3 bu lông)45cái
8Kẹp cáp AM 95-120 (95) (3 bu lông)15cái
9Ống nhựa xoắn HDPE F130/100327m
10Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm)20m
11Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa đường bê tông dày 15cm50m
12Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block23m
13Biển phân lộ cáp hạ thế15biển
D MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Kẹp xiết cáp VX 4x95-12036cái
2Tấm ốp F2036cái
3Đai thép + khóa đai88cái
4Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-95, 2 bulong12cái
5Vòng treo ABC2cái
6Kẹp bổ trợ kép 4x256cái
7Kẹp cáp nhôm 95-120 (120) 3bu lông24cái
8Cột BTLT.I-8-160-3,58cột
9Tiếp địa lặp lại (20,45kg)4VT
E THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV
1Đầu cáp Elbow 1 pha 22kV-1x50 (1 bộ = 3 cái) (Kèm thiết bị)5bộ
2Đầu cáp Tplug-1 pha 22kV - 1x50 (1 bộ = 3 cái) (Kèm thiết bị)5bộ
3Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x300 (kèm thiết bị)9bộ
4Cáp đồng trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm290m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2-0,6(1)kV192,5m
6Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm70cái
7Biển an toàn20biển
8Biển tên trạm5biển
9Móng trạm trụ (236,68 kg)5móng
10Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (109,39 kg)5HT
F THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Kéo Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22kV 3x300mm2 lên, xuống cột trạm43m
2Kéo Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22kV 3x300mm2 luồn trong ống nhựa trong hào cáp1.338m
3Thanh đồng 50x51,5m
4Đầu cáp ngoài trời 22kV AL3001bộ
5Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x3001bộ
6Hộp nối cáp 22kV-Al3x3007hộp
7Ống nhựa xoắn HDPE F150/1951.250m
8Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm)48m
9Biển tên cáp1biển
10Tháo, lắp lại cáp ngầm 22kV- AL3x24012m
11Phần tháo dỡ, thu hồi Ống PVC F1503m
12Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block12,5m
13Hào 2 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh121m
14Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏ KT30x3027m
15Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm81m
16Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm37m
17Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm386,5m
18Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm189m
19Hố khoan (loại 5000*1000*1800)2cái
20Hố khoan (loại 3000*1000*1800)2cái
21Khoan đường48m
22Tấm đan tại vị trí hộp nối cáp7tấm
23Đục khoan xuyên tường BT4/7 nhóm 23công
G THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 3x150+1x95mm2 lên, xuống cột trạm183m
2Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 3x150+1x95mm2 luồn trong ống nhựa trong hào cáp327m
3Đầu cáp hạ thế30bộ
4Giá đỡ đầu cáp cột đôi 1 cáp (29,79 kg)5bộ
5Giá đỡ đầu cáp cột đôi 2 cáp (40,01 kg)5bộ
6Đầu cốt AM150 - 2 lỗ45cái
7Đầu cốt AM9515cái
8Ống nhựa xoắn HDPE F130/100327m
9Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm)19,5m
10Biển phân lộ cáp hạ thế15biển
11Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa đường bê tông dày 15cm49,5m
12Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block23m
13Hố khoan (loại 5000*1000*1800)1cái
14Hố khoan (loại 3000*1000*1800)1cái
15Khoan đường19,5m
H THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn LV ABC A 4x120mm2624m
2Cột BTLT.I-8-160-3,58cột
3Tiếp địa lặp lại (20,45kg)4VT
4Tháo, lắp lại hòm công tơ Hòm H46hòm
5Tháo dỡ, thu hồi Cột LT81cột
6Tháo dỡ, thu hồi Cột LT62cột
7Móng MT-82móng
8Móng M2T-83móng
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV XD MỚI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA5máy
2Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía(bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế.4tủ
3Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía (bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế.1tủ
J THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV
1TN hệ thống tiếp địa trạm5HT
2TN cầu chì tự rơi 22kV2bộ
3TN cáp 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm215sợi
4TN cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm25sợi
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1TN cáp 22kVAl3x3008sợi
L THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV
1TN cáp 0,4kV Cu 3x150+1x95mm215sợi
M THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1TN tiếp địa cột đường dây4VT
N HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN TBA
1Đền bù gạch đỏ KT 30x305m2
O HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch)10m2
2Hoàn trả viên bó vỉa (tận dụng 100% bó vỉa)121m
3Hoàn trả viên đan rãnh121m
4Hoàn trả gạch đỏ KT30x3021,6m2
5Hoàn trả đường nhựa Asphalt dày 10cm78,2m2
6Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm383,1m2
P HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN HỐ KHOAN, TẤM ĐẠN TẠI HỘP NỐI
1Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch)16m2
2Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch)7,65m2
3Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đường bê tông dày 15cm3,825m2
4Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đường nhựa dày 10cm7,65m2
5Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đan rãnh9m
6Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới bó vỉa9m
Q HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch)18,4m2
2Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm37,5m2
3Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch)8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->