Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 08:49:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,972,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối đảm bảo cấp điện trên địa bàn do Đội KDDV Cát Bi quản lý thuộc quận Hải An - TP Hải Phòng năm 2022 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | 70 | cái | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (109,39 kg) | 5 | HT | |
| 3 | Biển an toàn | 20 | biển | |
| 4 | Biển tên trạm | 5 | biển | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thanh đồng 50x5 | 1,5 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 22kV AL300 | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x300 | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-Al3x300 | 7 | hộp | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm-đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 240-300 (300) | 3 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 1.250 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm) | 48 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | 13 | m | |
| 9 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh | 121 | m | |
| 10 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏ KT30x30 | 27 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 81 | m | |
| 12 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 37 | m | |
| 13 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 387 | m | |
| 14 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 189 | m | |
| 15 | Biên tên cáp | 1 | biển | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế | 30 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp cột đôi 1 cáp (29,79 kg) | 5 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cột đôi 2 cáp (40,01 kg) | 5 | bộ | |
| 4 | Đai thép + khóa đai | 15 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM150 - 2 lỗ | 45 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM95 | 15 | cái | |
| 7 | Kẹp cáp AM 150-185 (150)(3 bu lông) | 45 | cái | |
| 8 | Kẹp cáp AM 95-120 (95) (3 bu lông) | 15 | cái | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 327 | m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm) | 20 | m | |
| 11 | Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa đường bê tông dày 15cm | 50 | m | |
| 12 | Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block | 23 | m | |
| 13 | Biển phân lộ cáp hạ thế | 15 | biển | |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4x95-120 | 36 | cái | |
| 2 | Tấm ốp F20 | 36 | cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 88 | cái | |
| 4 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-95, 2 bulong | 12 | cái | |
| 5 | Vòng treo ABC | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | 6 | cái | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 95-120 (120) 3bu lông | 24 | cái | |
| 8 | Cột BTLT.I-8-160-3,5 | 8 | cột | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (20,45kg) | 4 | VT | |
| E | THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 1 pha 22kV-1x50 (1 bộ = 3 cái) (Kèm thiết bị) | 5 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug-1 pha 22kV - 1x50 (1 bộ = 3 cái) (Kèm thiết bị) | 5 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x300 (kèm thiết bị) | 9 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 90 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2-0,6(1)kV | 192,5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | 70 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 20 | biển | |
| 8 | Biển tên trạm | 5 | biển | |
| 9 | Móng trạm trụ (236,68 kg) | 5 | móng | |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (109,39 kg) | 5 | HT | |
| F | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22kV 3x300mm2 lên, xuống cột trạm | 43 | m | |
| 2 | Kéo Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22kV 3x300mm2 luồn trong ống nhựa trong hào cáp | 1.338 | m | |
| 3 | Thanh đồng 50x5 | 1,5 | m | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 22kV AL300 | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp Tplug 3 pha 22kV-Al3x300 | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV-Al3x300 | 7 | hộp | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 1.250 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm) | 48 | m | |
| 9 | Biển tên cáp | 1 | biển | |
| 10 | Tháo, lắp lại cáp ngầm 22kV- AL3x240 | 12 | m | |
| 11 | Phần tháo dỡ, thu hồi Ống PVC F150 | 3 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | 12,5 | m | |
| 13 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh | 121 | m | |
| 14 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch đỏ KT30x30 | 27 | m | |
| 15 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 81 | m | |
| 16 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 37 | m | |
| 17 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 386,5 | m | |
| 18 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 189 | m | |
| 19 | Hố khoan (loại 5000*1000*1800) | 2 | cái | |
| 20 | Hố khoan (loại 3000*1000*1800) | 2 | cái | |
| 21 | Khoan đường | 48 | m | |
| 22 | Tấm đan tại vị trí hộp nối cáp | 7 | tấm | |
| 23 | Đục khoan xuyên tường BT4/7 nhóm 2 | 3 | công | |
| G | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 3x150+1x95mm2 lên, xuống cột trạm | 183 | m | |
| 2 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 3x150+1x95mm2 luồn trong ống nhựa trong hào cáp | 327 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế | 30 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp cột đôi 1 cáp (29,79 kg) | 5 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cột đôi 2 cáp (40,01 kg) | 5 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt AM150 - 2 lỗ | 45 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM95 | 15 | cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 327 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm) | 19,5 | m | |
| 10 | Biển phân lộ cáp hạ thế | 15 | biển | |
| 11 | Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa đường bê tông dày 15cm | 49,5 | m | |
| 12 | Hào 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch block | 23 | m | |
| 13 | Hố khoan (loại 5000*1000*1800) | 1 | cái | |
| 14 | Hố khoan (loại 3000*1000*1800) | 1 | cái | |
| 15 | Khoan đường | 19,5 | m | |
| H | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV ABC A 4x120mm2 | 624 | m | |
| 2 | Cột BTLT.I-8-160-3,5 | 8 | cột | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (20,45kg) | 4 | VT | |
| 4 | Tháo, lắp lại hòm công tơ Hòm H4 | 6 | hòm | |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Cột LT8 | 1 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Cột LT6 | 2 | cột | |
| 7 | Móng MT-8 | 2 | móng | |
| 8 | Móng M2T-8 | 3 | móng | |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV XD MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 5 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía(bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế. | 4 | tủ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA hợp bộ, tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 1 ngăn cầu dao phụ tải 200A có cầu chì bảo vệ máy biến áp, Compact mở rộng một phía (bao gồm đầu cáp), tủ hạ thế (1MCB600A+3MCB300A), kèm chụp đầu cực MBA, máng che cáp trung hạ thế. | 1 | tủ | |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV | |||
| 1 | TN hệ thống tiếp địa trạm | 5 | HT | |
| 2 | TN cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | TN cáp 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | sợi | |
| 4 | TN cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | 5 | sợi | |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | TN cáp 22kVAl3x300 | 8 | sợi | |
| L | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | TN cáp 0,4kV Cu 3x150+1x95mm2 | 15 | sợi | |
| M | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | TN tiếp địa cột đường dây | 4 | VT | |
| N | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN TBA | |||
| 1 | Đền bù gạch đỏ KT 30x30 | 5 | m2 | |
| O | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch) | 10 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả viên bó vỉa (tận dụng 100% bó vỉa) | 121 | m | |
| 3 | Hoàn trả viên đan rãnh | 121 | m | |
| 4 | Hoàn trả gạch đỏ KT30x30 | 21,6 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường nhựa Asphalt dày 10cm | 78,2 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm | 383,1 | m2 | |
| P | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN HỐ KHOAN, TẤM ĐẠN TẠI HỘP NỐI | |||
| 1 | Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 16 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 7,65 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đường bê tông dày 15cm | 3,825 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đường nhựa dày 10cm | 7,65 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đan rãnh | 9 | m | |
| 6 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới bó vỉa | 9 | m | |
| Q | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ - PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch) | 18,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm | 37,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi