Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng Hệ thống phòng cháy chữa cháy phần đường ống, dây dẫn; Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit, kim thu sét, máy bơm chữa cháy; Cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện dự phòng (số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục 02 đính kèm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863605-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng Hệ thống phòng cháy chữa cháy phần đường ống, dây dẫn; Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn exit, kim thu sét, máy bơm chữa cháy; Cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện dự phòng (số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục 02 đính kèm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191103992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 50%, ngân sách Bộ Công an 40%, Ngân sách huyện Nhơn Trạch 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:13:00 đến ngày 2020-09-10 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,629,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống hút máy bơm chữa cháy | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ống đẩy máy bơm chữa cháy | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Van an toàn Ø60 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Van khóa Ø114 (Van bướm Ø114) | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Van một chiều Ø114 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chống rung Ø114 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chống rung chân máy bơm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lúp be Ø114 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Y lược Ø114 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Van khóa Ø42, mồi nước | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 + van khóa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm dùng cho 2 bơm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Aptomat 3P- 100A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Họng tiếp nước chữa cháy bằng gang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | 6 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp chữa cháy vách tường | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, ngoàm nhôm chuyên dụng chống va đập | 9 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Van góc chữa cháy Ø50 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bình chữa cháy CO2 (3KG) | 20 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình chữa cháy bột (8KG) | 20 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kệ để bình chữa cháy | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nhà chứa máy bơm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vật liệu phụ | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Trung tâm báo cháy 16 ZONE loại chuyên dùng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ắc quy dự phòng 24V | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói | 97 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu dò khói | 97 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt cố định và gia tăng | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo nhiệt | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bộ Còi + đèn báo cháy ngoài trời | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Điện trở cuối đường dây | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phụ kiện bao gồm | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | CB Nguồn 32 A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đèn chỉ đẫn thoát nạn | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đèn exit | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt | 1 | HT | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kim thu sét (Không bao gồm nhân công lắp đặt) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy phát điện (bao gồm vận chuyển + nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ chuyển nguồn tự động (ATS) (bao gồm vận chuyển + nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Vật tư phụ bao gồm | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Nhà để máy phát điện | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,475 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,475 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 1,98 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 1,13 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 32 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 11 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 17 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt bầu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt bầu giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Lắp bích thép, đường kính 114mm | 45 | bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Lắp bích thép bịt, đường kính 114mm | 2 | bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Lắp bích thép, đường kính 90mm | 4 | bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lắp bích thép, đường kính 76mm | 20 | bích | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt một đầu răng D42, L=250mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=150mm | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x22mm2 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 | 20 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Sơn đỏ đường ống | 82,331 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Sơn bám kẽm đường ống | 82,331 | m2 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 2,46 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler | 25 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,18 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Lắp đặt hộp box nối dây | 160 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 1.200 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | 400 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.000 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết điện 2x1,5mm2 | 400 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 400 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Vật liệu phụ hệ thống chiếu sáng sự cố | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,048 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/34mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/34mm | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đế cột kim thu sét | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | 0,02 | 100m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | 100 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | GCLĐ cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 2 | cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | CCLĐ Kẹp cố định ống | 15 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | 40 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | CCLĐ Tăng cáp | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | CCLĐ Ốc siết cáp | 16 | Con | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Hàn hóa nhiệt | 3 | mối | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Hóa chất giảm điện trở | 20 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Vật liệu phụ lắp kim thu sét | 1 | lô | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi