Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282604-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ việc tổ chức bán đấu giá các Trụ sở làm việc cũ, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:26:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,578,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >97 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đảm bảo công việc tương tự như gói thầu đang xét(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >97tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bảng chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng xây dựng dân dung và công nghhiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cùng loại hạng III trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng giao thông (hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện dân dung hoặc điện tử- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dung. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). Tất cả tài liệu scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > (3 ÷ 25) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (110CV-180CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ván khuôn thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | VIệt Nam (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | VIệt Nam (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đài loan hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đài loan hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đài loan hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe nâng các loại: 12, 18, 24m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12, 18, 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Vận thăng lồng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp + thiết bị Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ việc tổ chức bán đấu giá các Trụ sở làm việc cũ, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm các file scan của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Điện thoại: 02603.866.727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 06 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 61,6839 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá (40x60)mm | Mô tả chương V | 271,5706 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền ram dốc đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 23,1678 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (10.5x6,5x22)cm M75 | Mô tả chương V | 54,0905 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả chương V | 7,3143 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả chương V | 11,9185 | 100 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... | Mô tả chương V | 2,5735 | 100 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng d | Mô tả chương V | 22,159 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng d | Mô tả chương V | 94,644 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng d>18mm | Mô tả chương V | 14,419 | Tấn |
| 11 | Bê tông móng đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 1.216,6787 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm M75 | Mô tả chương V | 254,7448 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 99,9731 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cổ vách thang máy đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 34,6552 | 1 m3 |
| 15 | Lấp đất công trình K=0.95 | Mô tả chương V | 43,0399 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền K=0.95 | Mô tả chương V | 26,5928 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 333,822 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... | Mô tả chương V | 18,2652 | 100 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép vách thang máy D | Mô tả chương V | 6,6792 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép vách thang máy D | Mô tả chương V | 28,7871 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường D>18mm | Mô tả chương V | 1,918 | Tấn |
| 22 | Bê tông vách thang máy đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 285,915 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... | Mô tả chương V | 24,5804 | 100 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Mô tả chương V | 19,654 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Mô tả chương V | 27,57 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mm | Mô tả chương V | 12,05 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 305,931 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả chương V | 30,745 | 100 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả chương V | 36,9537 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả chương V | 43,2599 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18mm | Mô tả chương V | 69,1763 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 529,2722 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 88,821 | 100 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái d | Mô tả chương V | 120,9113 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái d>10mm | Mô tả chương V | 7,9458 | Tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 1.322,2417 | 1 m3 |
| 37 | Thi công mạch ngừng bằng Sikadua 732 | Mô tả chương V | 34,92 | 1m2 |
| 38 | Ván khuôn chân tường | Mô tả chương V | 0,7745 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chân tường đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 6,3485 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, | Mô tả chương V | 18,0864 | 100m2 |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô d | Mô tả chương V | 5,84 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép lanh tô d> 10 mm | Mô tả chương V | 7,199 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 121,209 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả chương V | 2,9197 | 100 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang d | Mô tả chương V | 5,3076 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép cầu thang d>10mm | Mô tả chương V | 0,2423 | Tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 39,0971 | 1 m3 |
| 48 | Gia công khung thép sảnh | Mô tả chương V | 4,3333 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép sảnh | Mô tả chương V | 4,3333 | Tấn |
| 50 | Bu lông (D20) M6.6, L=600mm | Mô tả chương V | 126 | Bộ |
| 51 | Sơn khung mái sảnh 3 nước | Mô tả chương V | 499,4546 | 1m2 |
| 52 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium (2 mặt) | Mô tả chương V | 452,3604 | 1 m2 |
| 53 | Tấm mica trắng mờ- ốp hộp đèn trần Alu sảnh | Mô tả chương V | 21,4 | 1 m2 |
| 54 | Máng xối inox U500 | Mô tả chương V | 17,8 | m |
| 55 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)mm M75 | Mô tả chương V | 513,3546 | 1 m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)mm M75 | Mô tả chương V | 521,2453 | 1 m3 |
| 57 | Xây tường-vị trí bồn hoa tầng 3 bằng gạch (10.5x6x22)cm Mm75 | Mô tả chương V | 10,48 | 1 m3 |
| 58 | Xây bậc cấp nền bằng gạch (10.5x6,5x22)cm M75 | Mô tả chương V | 9,4398 | 1 m3 |
| 59 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (10.5x6x22)cm | Mô tả chương V | 9,2478 | 1 m3 |
| 60 | Láng nền, sàn có Vữa M75 | Mô tả chương V | 2.458,281 | 1 m2 |
| 61 | Quét sika top seal chống thấm mái | Mô tả chương V | 2.483,85 | 1 m2 |
| 62 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả chương V | 120 | Cổ ống |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 3.423,3288 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường ngoài M75 | Mô tả chương V | 3.778,086 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường trong M75 | Mô tả chương V | 10.101,1936 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang | Mô tả chương V | 4.053,7164 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm M75 | Mô tả chương V | 1.001,61 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần M75 | Mô tả chương V | 286,445 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa-đá granit xám chấm | Mô tả chương V | 343,8896 | 1 m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang-đá granit xám chấm | Mô tả chương V | 367,225 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch (800x800)mm | Mô tả chương V | 8.116,701 | 1 m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt (800x800)mm | Mô tả chương V | 2.470,595 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trượt (300x600)mm | Mô tả chương V | 213,645 | 1 m2 |
| 74 | Ôp tường, gạch (300x600)mm | Mô tả chương V | 658,676 | 1 m2 |
| 75 | Ôp gạch granit tự nhiên vào mặt ngoài tường thang máy | Mô tả chương V | 379,98 | 1m2 |
| 76 | Ôp tường mặt tiền, gạch Inax | Mô tả chương V | 910,32 | 1 m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả chương V | 7.432,9 | 1 m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Mô tả chương V | 213,645 | 1 m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài | Mô tả chương V | 2.867,766 | 1m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả chương V | 9.062,5376 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả chương V | 12.988,3164 | 1m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả chương V | 2.867,766 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước | Mô tả chương V | 22.050,854 | 1m2 |
| 84 | Lam nhôm theo thiết kế | Mô tả chương V | 865,12 | 1m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả chương V | 1.120,715 | 1m2 |
| 86 | Cửa gỗ tự nhiên theo thiết kế | Mô tả chương V | 8,91 | 1m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả chương V | 152,523 | 1m2 |
| 88 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả chương V | 168,24 | 1m2 |
| 89 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 | Mô tả chương V | 944,3 | 1m2 |
| 90 | Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm | Mô tả chương V | 50,25 | 1m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm | Mô tả chương V | 1.048,765 | 1m2 |
| 92 | Thép hộp sơn tỉnh điện kích thước (100x100x2)mm | Mô tả chương V | 252,65 | m |
| 93 | Cửa chống cháy | Mô tả chương V | 68,97 | 1m2 |
| 94 | Vách ngăn compac dày 18mm+phụ kiện | Mô tả chương V | 223,52 | 1m2 |
| 95 | Vách ngăn tiểu nam kích thước (1,2x0,6)m | Mô tả chương V | 15 | Cái |
| 96 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt cao 1m | Mô tả chương V | 90,1473 | m |
| 97 | Gia công lắp dựng lan can hành lang sắt | Mô tả chương V | 133,15 | m |
| 98 | Gia công lắp dựng lan can ram dốc sắt | Mô tả chương V | 19,1787 | m |
| 99 | Gia công bàn lavabo | Mô tả chương V | 0,1566 | Tấn |
| 100 | Lắp dựng bàn lavabo | Mô tả chương V | 23,94 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả chương V | 19,9524 | 1m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ | Mô tả chương V | 401 | 1 m |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả chương V | 31,0425 | 1 m2 |
| 104 | Lắp gương soi kích thước (610x910)mm | Mô tả chương V | 40 | Cái |
| 105 | Inox D40-tay vịn khuyết tật | Mô tả chương V | 4,94 | m |
| 106 | Logo huy hiệu | Mô tả chương V | 4,0212 | m2 |
| 107 | Bộ chữ Inox cao 0,5m, chân inox gắn chữ | Mô tả chương V | 23,1 | m2 |
| 108 | Lát gạch chống nóng VM75 | Mô tả chương V | 188,16 | 1 m2 |
| 109 | Vỉ nhựa kích thước (300x300x30)mm thoát nước | Mô tả chương V | 213,48 | m2 |
| 110 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả chương V | 213,48 | m2 |
| 111 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,4841 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót đáy bể, M50, đá (40x60)mm | Mô tả chương V | 4,756 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,6305 | tấn |
| 114 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 4,16 | m3 |
| 116 | Bê tông đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 4,352 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 1,018 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 1,3033 | tấn |
| 119 | Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừng | Mô tả chương V | 63,2 | m |
| 120 | Ván khuôn thành bể | Mô tả chương V | 1,896 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tường đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 18,96 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,6163 | tấn |
| 123 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả chương V | 0,382 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nắp bể đá (10x20)mm, M250 | Mô tả chương V | 6,384 | m3 |
| 125 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 30,88 | m2 |
| 126 | Trát thành mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 110,72 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ hút bể | Mô tả chương V | 5,103 | 100m |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa đậy ống chờ D110 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất | Mô tả chương V | 0,5626 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 9,215 | 10m³/1km |
| 131 | Đèn led hắt trần ~9W/M | Mô tả chương V | 290 | m |
| 132 | Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Mô tả chương V | 82 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led âm trần loại đôi chóa tán quang (KT: 300x1200, 2x18w) | Mô tả chương V | 611 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led Panel (KT: 600x600 ~50W) | Mô tả chương V | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường ( hắt tường - bóng led 11w) | Mô tả chương V | 78 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w) | Mô tả chương V | 67 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn âm trần downlight 220v ~ 25W | Mô tả chương V | 197 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn âm trần downlight 220v ~ 9W | Mô tả chương V | 510 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt hút âm trần thông gió ( kt: 250x250_220v-32w) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt gắn tường thông gió ( kt: 250x250_220v-32w) | Mô tả chương V | 98 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit có nguồn dự phòng 2 giờ | Mô tả chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 142 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm - có nguồn dự phòng 2 giờ | Mô tả chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 143 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (bóng led 2x5w) + ổ cắm đơn | Mô tả chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạt âm trần ( bóng led 1x12w) | Mô tả chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 76 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 72 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 1 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 44 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 4 hạt ( 4 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 37 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 1.067 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 1.329 | hộp |
| 154 | Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: 120mm2 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: (4x35)mm2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: (2x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 510 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x35)mm2 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x25)mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x16)mm2 | Mô tả chương V | 245 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x10)mm2 | Mô tả chương V | 520 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x6)mm2 | Mô tả chương V | 520 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 120mm2 | Mô tả chương V | 70 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 70mm2 | Mô tả chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 50mm2 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 70mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 35mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 25mm2 | Mô tả chương V | 25 | m |
| 168 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 16mm2 | Mô tả chương V | 113 | m |
| 169 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2 | Mô tả chương V | 900 | m |
| 170 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 6mm2 | Mô tả chương V | 500 | m |
| 171 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2 | Mô tả chương V | 22.600 | m |
| 172 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | Mô tả chương V | 5.800 | m |
| 173 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Mô tả chương V | 24.900 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 9.200 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25 | Mô tả chương V | 7.000 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt máng cáp (trunking): 300x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 48 | m |
| 179 | Lắp đặt máng cáp (trunking): 200x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 340 | m |
| 180 | Lắp đặt thang cáp không nắp - trục đứng: 500x100x2, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 24 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60) | Mô tả chương V | 400 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 ( dùng cho đèn trần) | Mô tả chương V | 2.000 | hộp |
| 183 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (2200x1000x600)mm - Tủ điện tổng | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 184 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 1 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300)mm - Tủ tầng 2 (TĐ2) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 3 (TĐ3) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 187 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300)mm - Tủ tầng 4 (TĐ4) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 188 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 5 (TĐ5) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 189 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm-Tủ tầng 6 (TĐ6) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 190 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (800x600x200)- Tủ tầng kỹ thuật | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 191 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA PHÒNG MỘT CỬA (TĐ1-MCH)- Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 800x600x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 192 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐẠI SẢNH (TĐ1-ĐSH)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 800x600x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 193 | TỦ ĐIỆN PHÒNG MỘT CỬA (TĐ1-MC)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 194 | TỦ ĐIỆN ĐẠI SẢNH (TĐ1-ĐS)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 195 | TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (TĐ6-H)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 196 | TỦ ĐIỆN PHÒNG A.1 (BĐA.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 Module | Mô tả chương V | 6 | 1 tủ |
| 197 | TỦ ĐIỆN PHÒNG A.2 (BĐA.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 Module | Mô tả chương V | 12 | 1 tủ |
| 198 | TỦ ĐIỆN PHÒNG A.3 (BĐA.3)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 Module | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 199 | TỦ ĐIỆN PHÒNG B.1 (BĐB.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 Module | Mô tả chương V | 5 | 1 tủ |
| 200 | TỦ ĐIỆN PHÒNG B.2 (BĐB.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 Module | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 201 | TỦ ĐIỆN PHÒNG B.3 (BĐB.3)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 Module | Mô tả chương V | 6 | 1 tủ |
| 202 | TỦ ĐIỆN PHÒNG B.4 (BĐB.4)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 5 | 1 tủ |
| 203 | TỦ ĐIỆN PHÒNG B.5 (BĐB.5)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 5 | 1 tủ |
| 204 | TỦ ĐIỆN PHÒNG C (BĐC)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 205 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D.1 (BĐD.1)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 206 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D.2 (BĐD.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 207 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D.3 (BĐD.3)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 3 | 1 tủ |
| 208 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D.4 (BĐD.4)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 209 | TỦ ĐIỆN PHÒNG D.5 (BĐD.5)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 210 | TỦ ĐIỆN PHÒNG E.1 (BĐE.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 211 | TỦ ĐIỆN PHÒNG E.2 (BĐE.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 212 | TỦ ĐIỆN PHÒNG F.1 (BĐF.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 213 | TỦ ĐIỆN PHÒNG F.2 (BĐF.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 Module | Mô tả chương V | 3 | 1 tủ |
| 214 | PHÒNG KHO- Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 215 | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHUNG, SỰ CỐ TỔNG (TĐ-HL)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 Module | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 216 | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHUNG, SỰ CỐ TẦNG 2 (TĐ-HL2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 4 Module | Mô tả chương V | 5 | 1 tủ |
| 217 | TỦ ĐIỆN THANG MÁY 1,2 (TĐ-TM1,2)- Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200 | Mô tả chương V | 2 | 1 tủ |
| 218 | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC CẤP (TĐ-BSH)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 219 | TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP (TĐ-BTA)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 220 | TỦ ĐIỆN BƠM GIẾNG KHOANG (TĐ-BG)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 221 | TỦ ĐIỆN HT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TĐ-PCCC) Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 222 | Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m) | Mô tả chương V | 10 | cọc |
| 223 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Mô tả chương V | 110 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 225 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả chương V | 20 | kg |
| 226 | Mối hàn nhiệt | Mô tả chương V | 2 | mối |
| 227 | Lỗ khoan giếng D100 (L=12m) | Mô tả chương V | 2 | lỗ |
| 228 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 229 | Đào đất | Mô tả chương V | 1 | 1m3 |
| 230 | Đắp đất | Mô tả chương V | 1 | m3 |
| 231 | Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m) | Mô tả chương V | 30 | cọc |
| 232 | Lắp đặt dây điện đồng đơn - Cu/PVC/PVC: 240mm2 | Mô tả chương V | 22 | m |
| 233 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Mô tả chương V | 63 | m |
| 234 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 235 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả chương V | 60 | kg |
| 236 | Mối hàn nhiệt | Mô tả chương V | 6 | mối |
| 237 | Lỗ khoan giếng D100 (L=12m) | Mô tả chương V | 6 | lỗ |
| 238 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 52 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ vòi rửa không cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 40 | bộ |
| 240 | Lắp đặt tiểu treo tường + bộ van xả cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 22 | bộ |
| 241 | Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh KT: 100x100 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT: 150x150 | Mô tả chương V | 26 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu nước mưa KT: 200x200 | Mô tả chương V | 34 | cái |
| 244 | Lắp đặt cầu chắn rác inox gắn ống D110 thu nước mưa mái | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt bồn nước mái Inox dung tích 5000l | Mô tả chương V | 3 | bể |
| 246 | Lắp đặt vòi tưới cây D25 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y lọc D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt van hút đáy D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa D65 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D65 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van phao que điều khiển tín hiệu mực nước | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 độ dày ống 2.1mm (PN10) | Mô tả chương V | 0,92 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 độ dày ống 2.9mm (PN10) | Mô tả chương V | 2,7 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 độ dày ống 4.0mm (PN10) | Mô tả chương V | 4,33 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 độ dày ống 4.2mm (PN10) | Mô tả chương V | 14,53 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 độ dày ống 4.2mm (PN10) | Mô tả chương V | 1,31 | 100m |
| 266 | Ống nhựa uPVC D200 độ dày ống 8.6mm (PN10) | Mô tả chương V | 1,18 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90 | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 269 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 65 | cái |
| 270 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-60 | Mô tả chương V | 76 | cái |
| 272 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-60 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 273 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-60 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-90 | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 276 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-110 | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 277 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D200-110 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 31 | cái |
| 279 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D90-60 | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 282 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110-60 | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D125-60 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 284 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D60-42 | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 285 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D90-60 | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 286 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D110-60 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D200-110 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D42 | Mô tả chương V | 82 | cái |
| 289 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 240 | cái |
| 290 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D90 | Mô tả chương V | 136 | cái |
| 291 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 292 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D125 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D200 | Mô tả chương V | 31 | cái |
| 294 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D42 | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 295 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 122 | cái |
| 296 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 297 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D90 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 298 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D110 | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D125 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt Siphong chống hôi uPVC: D60 | Mô tả chương V | 13 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V | 4,6 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Mô tả chương V | 4 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Mô tả chương V | 5,45 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Mô tả chương V | 1 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm , chiều dày 6,8mm | Mô tả chương V | 1,1 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D25 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 308 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 309 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D75 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D25-20 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-20 | Mô tả chương V | 51 | cái |
| 312 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-25 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 313 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D40-32 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-32 | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 315 | Lắp đặt nối thẳng PPR: D25-20 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 316 | Lắp đặt nối thẳng PPR: D32-25 | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 317 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D20 | Mô tả chương V | 26 | cái |
| 318 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D25 | Mô tả chương V | 178 | cái |
| 319 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D32 | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 320 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D50 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 321 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D75 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 322 | Lắp đặt nối góc ren trong 90 độ PPR: D20 | Mô tả chương V | 131 | cái |
| 323 | Lắp đặt đầu chuyển ren trong ra ren ngoài đồng: D20 | Mô tả chương V | 92 | cái |
| 324 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 325 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 326 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt van khóa D75 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 328 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả chương V | 4,6 | 100m |
| 329 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả chương V | 4 | 100m |
| 330 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả chương V | 5,45 | 100m |
| 331 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 1 | 100m |
| 332 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả chương V | 1,1 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø49 dày 3mm | Mô tả chương V | 0,15 | 100m |
| 334 | Lắp đặt Ren ngoài mạ kẽm Ø49 dày 3mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt Tê mạ kẽm Ø49 dày 3mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 336 | Lắp đặt Van bướm Ø49 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt Tê mạ kẽm Ø49/27 dày 3mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Co mạ kẽm Ø49 dày 3mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt Ống Ø114 uPVC dày 3,5mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 340 | Lắp đặt Tê uPVC Ø114 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 341 | Lắp đặt Bịt uPVC Ø114 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 342 | Cùm Omega 90 inox 304 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 343 | Bulong nở Ø6 inox 304 | Mô tả chương V | 80 | cái |
| 344 | Lắp đặt Ống Ø49 uPVC dày 2,4mm | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 345 | Lắp đặt Ren ngoài uPVC, Ø49 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 346 | Lắp đặt Co uPVC Ø49 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 347 | Lắp đặt Tê uPVC Ø49 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 348 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø49 uPVC | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 349 | Lắp đặt Van Ø49 uPVC | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 350 | Lắp đặt Rắc co uPVC Ø49 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 351 | Lắp đặt Ống Ø21 uPVC dày 1,7mm | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 352 | Lắp đặt Co uPVC Ø21 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 353 | Cùm ty treo Ø49, inox 304 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 354 | Thanh ty M10, inox 304 | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 355 | Xích kéo bơm Ø6 inox304 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 356 | Lắp đặt Dây điện 3x1.5(2x7/0,52)--300/500V (1 pha) | Mô tả chương V | 100 | m |
| 357 | Lắp đặt Dây điện 4x1.5(4x7/0,52)--300/500V (3 pha) | Mô tả chương V | 30 | m |
| 358 | Lắp đặt Tủ điện nhựa ngoài trời Lion JL00B | Mô tả chương V | 5 | hộp |
| 359 | Tủ điện điều khiển hệ thống- Lắp đặt Tủ điện kích thước LxBxH=1800x1200x400 (mm) | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 360 | Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại (IDF)80P (kèm phiến đấu dây) | Mô tả chương V | 6 | hộp |
| 361 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường loại đơn (kèm đế âm)-1xRJ45 | Mô tả chương V | 173 | cái |
| 362 | Lắp đặt Cáp điện thoại 50P-0.5 | Mô tả chương V | 29,7 | 10 m |
| 363 | Lắp đặt Cáp Cat6 UTP 4P | Mô tả chương V | 519 | 10 m |
| 364 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 2.595 | m |
| 365 | Lắp đặt Dây nhảy quang 3m | Mô tả chương V | 2,4 | 10 m |
| 366 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6 3m | Mô tả chương V | 57,6 | 10 m |
| 367 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường loại đơn (kèm đế âm) 1xRJ45 | Mô tả chương V | 182 | cái |
| 368 | Lắp đặt Cáp quang multimode 4FO | Mô tả chương V | 29,7 | 10 m |
| 369 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Mô tả chương V | 546 | 10 m |
| 370 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 2.184 | m |
| 371 | Lắp đặt Cáp HDMI | Mô tả chương V | 1 | 10 m |
| 372 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Mô tả chương V | 182,5 | 10 m |
| 373 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 730 | m |
| 374 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh loại vặn xoắn chống nhiễu | Mô tả chương V | 810 | m |
| 375 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 324 | m |
| 376 | Lắp đặt Máng cáp kim loại, sơn tĩnh điện (300x50x1.0)mm (có nắp) | Mô tả chương V | 60 | m |
| 377 | Lắp đặt Máng cáp kim loại, sơn tĩnh điện (200x50x1.0)mm (có nắp) | Mô tả chương V | 315 | m |
| 378 | Lắp đặt Thang cáp kim loại, sơn tĩnh điện (300x100x2.0)mm | Mô tả chương V | 25 | m |
| 379 | Lắp đặt Ống đồng 6.4mm dày 0.8mm | Mô tả chương V | 12,76 | 100m |
| 380 | Lắp đặt Ống đồng 9.5mm dày 0.8mm | Mô tả chương V | 23,53 | 100m |
| 381 | Lắp đặt Ống đồng 12.7mm dày 0.8mm | Mô tả chương V | 2,92 | 100m |
| 382 | Lắp đặt Ống đồng 15.9mm dày 1.0 mm | Mô tả chương V | 21 | 100m |
| 383 | Cách nhiệt ống đồng Φ 6.4mm x 2mL x 19mmT | Mô tả chương V | 12,76 | 100m |
| 384 | Cách nhiệt ống đồng Φ 9.5mm x 2mL x 19mmT | Mô tả chương V | 23,53 | 100m |
| 385 | Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm x 2mL x 19mmT | Mô tả chương V | 2,92 | 100m |
| 386 | Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9mm x 2mL x 19mmT | Mô tả chương V | 21 | 100m |
| 387 | Ga nạp bổ sung | Mô tả chương V | 86 | kg |
| 388 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả chương V | 10,98 | 100m |
| 389 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả chương V | 3,08 | 100m |
| 390 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả chương V | 2,34 | 100m |
| 391 | Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 10mm | Mô tả chương V | 10,98 | 100m |
| 392 | Cách nhiệt ống nước xả Φ34 x 10mm | Mô tả chương V | 3,08 | 100m |
| 393 | Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mm | Mô tả chương V | 2,34 | 100m |
| 394 | Lắp đặt Co nhựa uPVC: D27mm | Mô tả chương V | 486 | cái |
| 395 | Lắp đặt Co nhựa uPVC: D34 | Mô tả chương V | 162 | cái |
| 396 | Lắp đặt Co nhựa uPVC: D42 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 397 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D34x27 | Mô tả chương V | 81 | cái |
| 398 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D42x27 | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 399 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D42x34 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 400 | Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCTKT Cổ: 600X300 mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 401 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng + OBD KT Cổ: 200x200 mm | Mô tả chương V | 54 | cái |
| 402 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT : 600x300 mm, L=300 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 403 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT : 200x200 mm, H=250 | Mô tả chương V | 54 | cái |
| 404 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng KT 300x200, Tôn kẽm dày 0.75mm. | Mô tả chương V | 6,4 | m |
| 405 | Lắp đặt ống thông gió KT 300x200, Tôn kẽm dày 0.75mm. | Mô tả chương V | 22 | m |
| 406 | Lắp đặt ống thông gió KT 200x200, Tôn kẽm dày 0.58mm. | Mô tả chương V | 25 | m |
| 407 | Lắp đặt Ống mềm D150 không cách nhiệt | Mô tả chương V | 65 | m |
| 408 | Lắp đặt Co chuyển 90°, KT 300x200/200x200 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 409 | Lắp đặt Gót KT 300x200xD150 | Mô tả chương V | 38 | cái |
| 410 | Lắp đặt Co chuyển 200x200/150x150 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 411 | Lắp đặt Vuông tròn 150x150/D150 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 412 | Lắp đặt Trunking chống gỉ, kích thước 200x400 mm tole dày 1.2mm | Mô tả chương V | 30 | m |
| 413 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x4mm2 | Mô tả chương V | 17.379 | m |
| 414 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x2.5mm2 | Mô tả chương V | 5.490 | m |
| 415 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả chương V | 5.306 | m |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 11,491 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 128,2369 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch ko nung (10.5x6,5x22)cm m75 | Mô tả chương V | 12,2697 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)mm M75 | Mô tả chương V | 27,4738 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả chương V | 1,5197 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn móng+dầm móng | Mô tả chương V | 3,9792 | 100 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng d | Mô tả chương V | 13,296 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng d | Mô tả chương V | 21,076 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng d>18mm | Mô tả chương V | 2,54 | Tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể tự hoại đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 3,7605 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 136,9364 | 1 m3 |
| 12 | Nắp đậy mương thu nước-Vỉ thép la rộng 300mm | Mô tả chương V | 3,2 | m |
| 13 | Cắt roan nền ram dốc KT 20x15, cách khoảng 400 nghiêng 25 độ | Mô tả chương V | 1,92 | 10m |
| 14 | Bê tông móng + cổ móng (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 152,6108 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 5,6034 | 100 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép d | Mô tả chương V | 2,083 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép vách d | Mô tả chương V | 4,039 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừng | Mô tả chương V | 101,4 | 1 m |
| 19 | Bê tông vách đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 48,3182 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông vách bể tự hoại đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch ko nung (10.5x6,5x22)mm M75 | Mô tả chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường ngăn bể tự hoại M75 | Mô tả chương V | 30,2 | 1 m2 |
| 23 | Láng bể tự hoại M100 | Mô tả chương V | 13,8925 | 1 m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 70,6925 | 1 m2 |
| 25 | Nắp gang kích thước (600x600)mm | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả chương V | 7,9558 | 100 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất | Mô tả chương V | 35,3523 | 10m3/km |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... | Mô tả chương V | 6,0618 | 100 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Mô tả chương V | 3,02 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ d | Mô tả chương V | 4,385 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mm | Mô tả chương V | 2,847 | Tấn |
| 32 | Bê tông cột có tiết diện đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 58,5352 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Mô tả chương V | 5,702 | 100 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả chương V | 4,3793 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả chương V | 6,8808 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mm | Mô tả chương V | 23,9691 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà, dầm, giằng đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 119,1551 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 14,9963 | 100 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép sàn mái d | Mô tả chương V | 4,78 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép sàn mái d> 10 mm | Mô tả chương V | 22,776 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 180,3444 | 1 m3 |
| 42 | Xốp chèn dày 198mm | Mô tả chương V | 31,104 | m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả chương V | 1,3821 | 100m2 |
| 44 | Gia công cốt thép d | Mô tả chương V | 0,239 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép d> 10 mm | Mô tả chương V | 0,538 | Tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 6,8808 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả chương V | 1,1078 | 100 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép cầu thang d | Mô tả chương V | 1,706 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép cầu thang d>= 10mm | Mô tả chương V | 0,322 | Tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 11,8804 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông chân tường WC đá (10x20) M200 | Mô tả chương V | 0,292 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)cm M75 | Mô tả chương V | 118,3354 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)cm M75 | Mô tả chương V | 60,0998 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường bậc cấp bằng gạch ko nung (10.5x6x22)cm, M75 | Mô tả chương V | 22,8837 | 1 m3 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu M75 | Mô tả chương V | 901,237 | 1 m2 |
| 56 | Quét sika top seal chống thấm mái | Mô tả chương V | 1.086,473 | 1 m2 |
| 57 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả chương V | 26 | Cổ ống |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 498,86 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường ngoài M75 | Mô tả chương V | 859,232 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường trong M75 | Mô tả chương V | 867,794 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang M75 | Mô tả chương V | 1.274,3175 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm M75 | Mô tả chương V | 251,925 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần M75 | Mô tả chương V | 462,92 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa,đá màu xám chấm | Mô tả chương V | 140,317 | 1 m2 |
| 65 | Lát nền, sàn kích thước (800x800)mm M75 | Mô tả chương V | 321,587 | 1 m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu M75 | Mô tả chương V | 595,281 | 1 m2 |
| 67 | Sàn gỗ+phụ kiện | Mô tả chương V | 122,64 | 1 m2 |
| 68 | Nẹp nhựa sàn | Mô tả chương V | 53,2 | m |
| 69 | Len chân tường nhựa | Mô tả chương V | 42,12 | m |
| 70 | Lát nền sàn gạch chống trượt kích thước (500x500)mm | Mô tả chương V | 380,76 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước (600x600)mm | Mô tả chương V | 47,333 | 1 m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước (300x600)mm | Mô tả chương V | 51,2 | 1 m2 |
| 73 | Ôp tường, gạch 30x60cm | Mô tả chương V | 143,976 | 1 m2 |
| 74 | Ôp tường mặt tiền, gạch Inax | Mô tả chương V | 28,59 | 1 m2 |
| 75 | Láng nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 76,35 | 1 m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả chương V | 478,26 | 1 m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Mô tả chương V | 51,2 | 1 m2 |
| 78 | Bả matic vào tường tường ngoài | Mô tả chương V | 859,232 | 1m2 |
| 79 | Bả matic vào tường trong | Mô tả chương V | 867,794 | 1m2 |
| 80 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 2.518,6225 | 1m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả chương V | 859,232 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước | Mô tả chương V | 3.386,4165 | 1m2 |
| 83 | Lam nhôm theo thiết kế | Mô tả chương V | 196,6 | 1m2 |
| 84 | Khung gỗ trang trí sân khấu | Mô tả chương V | 31,0992 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm+PK hợp bộ | Mô tả chương V | 16,32 | 1m2 |
| 86 | Cửa đi gỗ | Mô tả chương V | 24,3 | 1m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm+PK hợp bộ | Mô tả chương V | 7,56 | 1m2 |
| 88 | Cửa chống cháy (theo thiết kế) | Mô tả chương V | 7,92 | 1m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả chương V | 55,5 | 1m2 |
| 90 | Vách ngăn compac dày 18mm + phụ kiện hợp bộ theo thiết kế | Mô tả chương V | 45,76 | 1m2 |
| 91 | Vách ngăn tiểu nam KT 1.2x0.6m | Mô tả chương V | 4 | Cái |
| 92 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt | Mô tả chương V | 10,7294 | m |
| 93 | Gia công lắp dựng lan can lanh lang sắt | Mô tả chương V | 131,25 | m |
| 94 | Gia công bàn lavabo, thanh treo rèm | Mô tả chương V | 0,3338 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng bàn lavabo, thanh treo rèm | Mô tả chương V | 12,98 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả chương V | 23,1602 | 1m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ lavabo | Mô tả chương V | 6,03 | 1 m2 |
| 98 | Gương soi | Mô tả chương V | 8 | Bộ |
| 99 | Láng nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 801,42 | 1 m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ M75 | Mô tả chương V | 179,1 | 1 m |
| 101 | Chữ "HộI TRƯờNG'' cao bằng inox cao 500mm | Mô tả chương V | 5,4 | m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w) | Mô tả chương V | 56 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn âm trần downlight 220v-25w | Mô tả chương V | 88 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Đèn âm trần downlight 220v-9w | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit có ngồn dự phòng 2 giờ | Mô tả chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (bóng led 2x5w) + ổ cắm đơn | Mô tả chương V | 3 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 3 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 56 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x16)mm2 | Mô tả chương V | 7 | m |
| 116 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x10)mm2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x6)mm2 | Mô tả chương V | 63 | m |
| 118 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 50mm2 | Mô tả chương V | 29 | m |
| 119 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 25mm2 | Mô tả chương V | 7 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 16mm2 | Mô tả chương V | 7 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2 | Mô tả chương V | 8 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 6mm2 | Mô tả chương V | 43 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2 | Mô tả chương V | 1.280 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | Mô tả chương V | 1.950 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Mô tả chương V | 2.500 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 1.500 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25 | Mô tả chương V | 430 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt máng cáp (trunking): 100x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả chương V | 18 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60) | Mô tả chương V | 20 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 ( dùng cho đèn trần) | Mô tả chương V | 200 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng (TĐT)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 133 | Tủ tầng bán hầm (TĐH)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module: (MIP22118) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 134 | Tủ chiếu sáng (TĐ-CS)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module: (MIP22118) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 135 | Tủ hành lang chung, sự cố (TĐ-HL)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 Module: (MIP22108) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 136 | Tủ điện điều hòa (TĐ-ĐH)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (800x600x200)mm | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 137 | Tủ điện bơm chìm nước thải (TĐ-BC)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (600x400x200)mm | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 138 | Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/PVC/PVC: 50mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 139 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ vòi rửa không cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt tiểu treo tường + bộ van xả cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh kích thước (100x100)mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước mưa kích thước (200x200)mm | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 độ dày ống 2.1mm (PN10) | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 độ dày ống 2.9mm (PN10) | Mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 độ dày ống 4.0mm (PN10) | Mô tả chương V | 0,65 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 độ dày ống 4.2mm (PN10) | Mô tả chương V | 3,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-60 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-90 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-60 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-110 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110-110 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D60-42 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D90-60 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D90 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D110 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D42 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D60 | Mô tả chương V | 52 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D90 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D110 | Mô tả chương V | 172 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mm | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-20 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-32 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối thẳng PPR: D32-20 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối thẳng PPR: D50-32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D20 | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D32 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D50 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối góc ren trong 90 độ PPR: D20 | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt đầu chuyển ren trong ra ren ngoài đồng: D20 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa PPR: D32 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả chương V | 0,8 | 100m |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường loại đơn (kèm đế âm) 1xRJ45 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP 4P | Mô tả chương V | 25 | 10 m |
| 187 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 200 | m |
| 188 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP 4P | Mô tả chương V | 30 | 10 m |
| 189 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả chương V | 250 | m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng ø9.5 x 0.81 mm | Mô tả chương V | 0,68 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng ø12.7 x 0.81 mm | Mô tả chương V | 0,13 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống đồng ø15.9 x 0.81 mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng ø19.1 x 0.81 mm | Mô tả chương V | 0,66 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng ø22.2 x 1.0 mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống đồng ø25.4 x 1.0 mm | Mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống đồng ø28.6 x 1.2 mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng ø34.9 x 1.4 mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng ø41.3 x 1.4 mm | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng ø53.9 x 1.4 mm | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Cách nhiệt ống đồng Φ 9.5mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,68 | 100m |
| 201 | Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,13 | 100m |
| 202 | Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 203 | Cách nhiệt ống đồng Φ 19.1mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,66 | 100m |
| 204 | Cách nhiệt ống đồng Φ 22.2mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 205 | Cách nhiệt ống đồng Φ 25.4mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 206 | Cách nhiệt ống đồng Φ 28.6mm x 2mL x 20mmT | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 207 | Cách nhiệt ống đồng Φ 34.9mm x 2mL x 25mmT | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Cách nhiệt ống đồng Φ 41.3mm x 2mL x 25mmT | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 209 | Cách nhiệt ống đồng Φ 53.9mm x 2mL x 25mmT | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Ga nạp bổ sung | Mô tả chương V | 125 | kg |
| 211 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 | Mô tả chương V | 0,44 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D48 | Mô tả chương V | 0,34 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D60 | Mô tả chương V | 0,23 | 100m |
| 215 | Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 12mm | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Cách nhiệt ống nước xả Φ34 x 12mm | Mô tả chương V | 0,44 | 100m |
| 217 | Cách nhiệt ống nước xả Φ48 x 12mm | Mô tả chương V | 0,34 | 100m |
| 218 | Cách nhiệt ống nước xả Φ60 x 12mm | Mô tả chương V | 0,23 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Y D34 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y D48/34 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y D60/48 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê D34 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt Côn chuyển D34/27 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Côn chuyển D48/34 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Côn chuyển D60/48 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co 45° D27 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co 45° D34 | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co 45° D48 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co 45° D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Co 90° D27 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co 90° D34 | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co 90° D48 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt Co 90° D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 235 | Ty treo giá đợ | Mô tả chương V | 43 | bộ |
| 236 | Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục, KT mặt : 2100x250 mm, KT Cổ: 2150x300 mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD, KT mặt : 2100x250 mm, KT Cổ: 2150x300 mm | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt Hộp box cách nhiệt KT : 2100x250, H400 mm | Mô tả chương V | 28 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1122x318mm, L=700 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 28kW, KT Cổ: 1122x318mm, L=700 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=650 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=800 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 28 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=650 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt Cách nhiệt ống gió thẳng, KT: 650x350 mm | Mô tả chương V | 17 | m |
| 245 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt - D350 | Mô tả chương V | 134 | m |
| 246 | Simili dàn lạnh | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 247 | Ty treo ống gió mềm D8 | Mô tả chương V | 90 | bộ |
| 248 | Ty treo box miệng gió +tiêu âm D10 | Mô tả chương V | 148 | bộ |
| 249 | V, ty treo đường ống gió | Mô tả chương V | 24 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT, KT Cổ: 650x450 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT, KT Cổ: 600x300 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng + OBD, KT Cổ: 200x200 mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt Miệng gió khuếch tán 4 hướng +OBD, KT : 600x600 mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 650x450mm, L=500 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 600x300mm, L=300 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 460x460mm, L=350 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 200x200mm, L=250 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng, KT: 450x250 mm | Mô tả chương V | 3 | m |
| 259 | Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng, KT: 300x200 mm | Mô tả chương V | 1,6 | m |
| 260 | Lắp đặt Tiêu âm Côn chuyển KT: 650x450/236x266, L500mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 600x300/D200, L350mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 450x250/348x322, L300 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 300x200/D200, L300 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 450x250 mm | Mô tả chương V | 9 | m |
| 265 | Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 350x250 mm | Mô tả chương V | 3,4 | m |
| 266 | Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 250x250 mm | Mô tả chương V | 4 | m |
| 267 | Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 300x200 mm | Mô tả chương V | 1,7 | m |
| 268 | Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 200x200 mm | Mô tả chương V | 11 | m |
| 269 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 450x250/350x250 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 350x250/250x250 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 250x250/D250 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 200X200/D150 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt Gót giày KT: 350x250/D250 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt Gót giày KT: 300x200/D150 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt Co 90° KT: 200x200 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt Chạc 3 KT: 300x200/200x200/200x200 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D250 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 278 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 279 | Ty treo quạt hướng trục M10 | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 280 | V, ty treo đường ống gió | Mô tả chương V | 41 | bộ |
| 281 | Ty treo ống gió mềm D6 | Mô tả chương V | 32 | bộ |
| 282 | Ty treo box miệng gió D8 | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| 283 | Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT KT Cổ: 400x250 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT: 400x250, L=250mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống Ống thẳng KT: 200x200mm | Mô tả chương V | 26 | m |
| 286 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 400x250/200x200mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt Co 90° KT: 200x200 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt Vuông tròn: KT: 200x200/D200 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D200 | Mô tả chương V | 11 | m |
| 291 | Vật tư treo đường ống gió | Mô tả chương V | 22 | tb |
| 292 | Lắp đặt Trunking chống gỉ, kích thước 400x200 mm tole dày 1.2mm | Mô tả chương V | 5 | m |
| 293 | Lắp đặt cáp ruột đồng CXV 4x35mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 294 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x16mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 295 | Lắp đặt cáp ruột đồng CXV 4x16mm2 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 296 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x16mm2 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 297 | Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 453 | m |
| 298 | Lắp đặt Cáp chống nhiễu DVV/SC 2Cx1.5mm2 | Mô tả chương V | 112 | m |
| 299 | Lắp đặt dây điện điều khiển remote CU/PVC 3Cx1mm2 | Mô tả chương V | 222 | m |
| 300 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D50 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 301 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả chương V | 263 | m |
| 302 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả chương V | 72 | m |
| 303 | Lắp đặt Dây loa 2x1.5mm2 | Mô tả chương V | 800 | m |
| 304 | Lắp đặt Dây tín hiệu âm thanh cho mic cổ ngỗng | Mô tả chương V | 100 | m |
| 305 | Lắp đặt Cáp Mạng Cat 6 | Mô tả chương V | 25 | 10 m |
| 306 | Lắp đặt Jack loa chuẩn | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 307 | Lắp đặt Jack tín hiệu dương chuẩn XLR | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 308 | Lắp đặt Jack tín hiệu âm chuẩn XLR | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 309 | Lắp đặt Hộp box gia công jack cắm âm sàn | Mô tả chương V | 3 | hộp |
| 310 | Lắp đặt Giá treo loa gắn tường | Mô tả chương V | 10 | 1 khung giá |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả chương V | 1.150 | m |
| 312 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A - 6ka | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 6ka | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 314 | Móc treo đèn | Mô tả chương V | 86 | cái |
| 315 | Jack kết nối tín hiệu | Mô tả chương V | 144 | cái |
| 316 | Phích cắm cố định | Mô tả chương V | 72 | cái |
| 317 | Lắp đặt dây cáp điện 16 lõi | Mô tả chương V | 300 | m |
| 318 | Lắp đặt dây điện lực 2 ruột đồng CVV-2x2.5 mm2 | Mô tả chương V | 500 | m |
| 319 | Khung truss treo đèn kết cấu lồng khung: ống thép D49 liên kết thành giàn khổ 30x30cm | Mô tả chương V | 31 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mô tả chương V | 800 | m |
| 321 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn C600xR400xS150 | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,3679 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mô tả chương V | 5,2654 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,587 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,6807 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D >18mm | Mô tả chương V | 0,2755 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả chương V | 0,7668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 18,4925 | m3 |
| 8 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 1,1303 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 6,585 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 2,376 | 10m3/1km |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0872 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,537 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,6304 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 3,7824 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,3383 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 1,8547 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,6811 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả chương V | 0,4871 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 6,3302 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 4,902 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 0,513 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chương V | 54,18 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 63,04 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 26,61 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 48,71 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chương V | 54,18 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 138,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 192,54 | m2 |
| 31 | Quét 3 lớp chống thấm bằng sika top seal | Mô tả chương V | 45,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt kích thước (600x600) màu kem nhạt | Mô tả chương V | 90,06 | m2 |
| 33 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 5,13 | m2 |
| 34 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả chương V | 50,16 | m2 |
| 35 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả chương V | 0,2985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chương V | 13,025 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 18,677 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả chương V | 2,4066 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w) | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 1 hạt ( 2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần) | Mô tả chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60) | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 46 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 3,671 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,3872 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,1934 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng đá (10x20)mm, M250 | Mô tả chương V | 9,727 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 2,616 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá (40x60)mm, M50 | Mô tả chương V | 3,111 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả chương V | 3,111 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả chương V | 0,162 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 1,639 | 10m3/1km |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0366 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,1326 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,885 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0527 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,4191 | tấn |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,4552 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả chương V | 2,7438 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,6032 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D >10mm | Mô tả chương V | 0,0961 | tấn |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chương V | 5,59 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0109 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D >10mm | Mô tả chương V | 0,0091 | tấn |
| 73 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,202 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam thông gió đúc sẵn d | Mô tả chương V | 0,0453 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam thông gió | Mô tả chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,297 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 11,3827 | m3 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 22,88 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chương V | 57,9236 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chương V | 61,5456 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam thông gió, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 16,95 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 41,16 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 48,77 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả chương V | 57,9236 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả chương V | 61,5456 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 106,88 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 57,9236 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 168,4256 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 31,468 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả chương V | 1,6197 | m2 |
| 93 | Kẻ roan ram dốc, tường | Mô tả chương V | 55,96 | m |
| 94 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm mái, sê nô bằng Sika top seal | Mô tả chương V | 58,99 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 ( Mái. seno) | Mô tả chương V | 58,99 | m2 |
| 96 | Cửa khung uPVC, pano nhựa kính trắng mờ | Mô tả chương V | 3,8664 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả chương V | 0,876 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần (KT: 225x225/18w) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt (3 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp chôn ngầm cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x250 | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu: 6ka) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôi | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây điện đồng đơn Cu/PVC: 2.5mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện đồng đơn Cu/PVC: 1.5mm2 | Mô tả chương V | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt Nút ấn khẩn | Mô tả chương V | 3,4 | 5 nút |
| 110 | Lắp đặt Còi đèn kết hợp | Mô tả chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 111 | Lắp đặt Modul giám sát công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Modul giám sát van | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Modul giám sát mực nước | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Modul điều khiển quạt hút khói | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Modul điều khiển quạt tủ điện | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Modul điều khiển thang máy | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Modul điều khiển còi đèn | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả chương V | 10 | hộp |
| 119 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả chương V | 4.840 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2x2,5mm2 | Mô tả chương V | 767 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả chương V | 3.094 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Mô tả chương V | 142 | m |
| 123 | Lắp đặt ống mềm D20 | Mô tả chương V | 1.439 | m |
| 124 | Lắp đặt Ống ruột gà cam 50/65 | Mô tả chương V | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150x3,96mm | Mô tả chương V | 0,44 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125x2,7mm | Mô tả chương V | 1,49 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x2,7mm | Mô tả chương V | 12,69 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,9mm | Mô tả chương V | 1,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32x2,5mm | Mô tả chương V | 5,57 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25x2,7mm | Mô tả chương V | 26,23 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 0,44 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả chương V | 1,49 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả chương V | 12,69 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả chương V | 33,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co thép hàn DN150 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co thép hàn DN125 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co thép hàn DN100 | Mô tả chương V | 51 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co thép hàn DN65 | Mô tả chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co thép hàn DN50 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co ren DN25 | Mô tả chương V | 1.693 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê hàn DN150/125 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê hàn DN150/100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê hàn DN150/50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê hàn DN125/100 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê hàn DN100/65 | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê hàn DN65/50 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê ren DN32/25 | Mô tả chương V | 163 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê ren DN25 | Mô tả chương V | 181 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chậu hàn DN150/125 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Chậu hàn DN65/50 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Xuyệt ren DN32/25 | Mô tả chương V | 163 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chậu ren DN25/15 | Mô tả chương V | 718 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng sông ren DN25 | Mô tả chương V | 718 | cái |
| 156 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN150 | Mô tả chương V | 6 | cặp bích |
| 157 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN125 | Mô tả chương V | 3 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Mô tả chương V | 13 | cặp bích |
| 159 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN50 | Mô tả chương V | 4 | cặp bích |
| 160 | Lắp đặt Bích thép mù DN150 | Mô tả chương V | 1 | cặp bích |
| 161 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt Rơle áp lực | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 bơm | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt Dây điện nguồn cấp bơm điện 3x50+1x25 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 166 | Lắp đặt Dây điện nguồn cấp bơm bù 3x10+1x6 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x1000x180 | Mô tả chương V | 20 | hộp |
| 168 | Lắp đặt Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 400x500x180 gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m 16bar đã bao gồm khớp nối | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Lăng phun D50 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D100/65 chữ U | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 chữ V | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt van báo động DN125 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn DN25 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt van cổng tín hiệu DN150 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt van cổng tín hiệu DN125 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van cổng tín hiệu DN32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van cổng DN32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van bướm 1 chiều DN125 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Nối mềm DN32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối mềm DN150 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối mềm DN125 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Lupper DN150 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Lupper DN32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y lọc DN150 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 191 | Đào đất | Mô tả chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 192 | Lấp đất | Mô tả chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 193 | Băng quấn bitum | Mô tả chương V | 650 | m |
| 194 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x1050x350 | Mô tả chương V | 7 | hộp |
| 195 | Cuộn vòi DN65 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt Lăng phun D65 | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 197 | Lắp đặt Van góc DN65 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Miệng gió sọt trứng kèm OBD kích thước cổ:1300x300 | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 199 | Lắp đặt Miệng gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cổ:600x150 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Miệng gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cổ:800x150 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Nối mềm quạt | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 500x200 | Mô tả chương V | 283 | m |
| 203 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 800x200 | Mô tả chương V | 101 | m |
| 204 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 900x200 | Mô tả chương V | 12 | m |
| 205 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 600x150 | Mô tả chương V | 21 | m |
| 206 | Lắp đặt Tê ông gió vuông tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(500x200)-(500x200) | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co vuông ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (500x200)-(500x200) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co vuông ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(800x200) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Côn thu ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(500x200) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Côn thu ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (900x200)-(500x200) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Hộp gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 600x150 | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt Hộp gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 800x150 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (600x150)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x150)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (900x200)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 500x200 | Mô tả chương V | 21 | cái |
| 218 | Lắp đặt Gót giày tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 500x200 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR 1x2C-1.5mm2 | Mô tả chương V | 253 | m |
| 220 | Lắp đặt Nút nhấn điều khiển cưởng bức bằng tay | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 222 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,7112 | 100m3 |
| 223 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 12,16 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,873 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 1,1364 | tấn |
| 226 | Bu lông D18 M6.6 L700 | Mô tả chương V | 240 | bộ |
| 227 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 1,346 | 100m2 |
| 228 | Bê tông móng đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 36,45 | m3 |
| 229 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 1,2792 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 4,32 | 10m³/1km |
| 231 | Vữa không co dày 50 Sikagrout 214-11 | Mô tả chương V | 0,33 | m3 |
| 232 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả chương V | 13,4416 | tấn |
| 233 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chương V | 13,4416 | tấn |
| 234 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V | 10,145 | tấn |
| 235 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 10,145 | tấn |
| 236 | Gia công giằng mái bằng thép d12 | Mô tả chương V | 0,2152 | tấn |
| 237 | Gia công giằng mái bằng thép ống D76x4mm | Mô tả chương V | 2,3756 | tấn |
| 238 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả chương V | 2,5908 | tấn |
| 239 | Bu lông D18 M8.8 L100 | Mô tả chương V | 1.520 | bộ |
| 240 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 981,0862 | 1m2 |
| 241 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 11,316 | 100m2 |
| 242 | Giằng sắt la 30 chống bão | Mô tả chương V | 736 | m |
| 243 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang | Mô tả chương V | 110,16 | m2 |
| 244 | Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| 245 | Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 3 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 248 | Lắp đặt bảng điện 200x250 | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 249 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu = 6kA) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp lắp nổi + mặt nạ dùng cho dạng MCB dạng tép đôi | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 251 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Mô tả chương V | 480 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 160 | m |
| 253 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần) | Mô tả chương V | 30 | hộp |
| 254 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60) | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 255 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,0268 | 100m3 |
| 256 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 7,296 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,4702 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 1,0228 | tấn |
| 259 | Bu lông D18 M6.6 L700 | Mô tả chương V | 144 | bộ |
| 260 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,8076 | 100m2 |
| 261 | Bê tông móng đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 21,87 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình | Mô tả chương V | 0,7676 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 2,592 | 10m³/1km |
| 264 | Vữa không co dày 50 Sikagrout 214-11 | Mô tả chương V | 0,198 | m3 |
| 265 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả chương V | 8,469 | tấn |
| 266 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chương V | 8,469 | tấn |
| 267 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V | 5,1276 | tấn |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 5,1276 | tấn |
| 269 | Gia công giằng mái bằng thép d12 | Mô tả chương V | 0,1126 | tấn |
| 270 | Gia công giằng mái bằng thép ống D76x4mm | Mô tả chương V | 1,397 | tấn |
| 271 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả chương V | 1,5096 | tấn |
| 272 | Bu lông D18 M8.8 L100 | Mô tả chương V | 576 | bộ |
| 273 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 551,3156 | 1m2 |
| 274 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 6,76 | 100m2 |
| 275 | Giằng sắt la 30 chống bão | Mô tả chương V | 416 | m |
| 276 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang | Mô tả chương V | 27 | m2 |
| 277 | Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18w | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 278 | Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt (2 hạt + khung + viền) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | Mô tả chương V | 6 | hộp |
| 281 | Lắp đặt bảng điện 200x250 | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 282 | Lắp đặt các automat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu = 6kA) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp lắp nổi + mặt nạ dùng cho dạng MCB dạng tép đôi | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 284 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 285 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | Mô tả chương V | 540 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20 | Mô tả chương V | 180 | m |
| 287 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 | Mô tả chương V | 20 | hộp |
| 288 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)mm | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 289 | Đào san đất | Mô tả chương V | 560,5758 | 100m3 |
| 290 | San đầm đất K = 0,85 | Mô tả chương V | 345,6025 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất | Mô tả chương V | 2.041,1575 | 10m³/1km |
| 292 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 293 | Bê tông đá (40x60) M50 | Mô tả chương V | 29,0117 | m3 |
| 294 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 44,2933 | m3 |
| 295 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 2,8127 | 100m3 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 1,3368 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,6638 | tấn |
| 298 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 299 | Bê tông đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 16,0477 | m3 |
| 300 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 6,156 | m3 |
| 301 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 279,3972 | m2 |
| 302 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả chương V | 82,0179 | 100m3 |
| 303 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả chương V | 10,8433 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 711,746 | 10m³/1km |
| 305 | Đắp đất cấp phối K = 0,98 | Mô tả chương V | 16,8761 | 100m3 |
| 306 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 300 | Mô tả chương V | 16,1806 | 100m3 |
| 307 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chương V | 53,9353 | 100m2 |
| 308 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chương V | 53,9353 | 100m2 |
| 309 | Đào đất cấp II | Mô tả chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 310 | Bê tông lót đá dăm 4x6, mác 50 dày 100 | Mô tả chương V | 44,82 | m3 |
| 311 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả chương V | 4,1264 | 100m2 |
| 312 | Bê tông đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 29,34 | m3 |
| 313 | Vữa XM M75 dày 1cm | Mô tả chương V | 139,09 | m2 |
| 314 | Bó vỉa đá granite, KT 180x300x1000mm | Mô tả chương V | 772,74 | m |
| 315 | Vận chuyển đất | Mô tả chương V | 7,845 | 10m³/1km |
| 316 | Bê tông lót nền đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 29,15 | m3 |
| 317 | Lát đá granite (30x30x3)cm | Mô tả chương V | 291,53 | m2 |
| 318 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả chương V | 128,9475 | 100m3 |
| 319 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả chương V | 31,2848 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 976,627 | 10m³/1km |
| 321 | Đắp đất K = 0,98 | Mô tả chương V | 18,6578 | 100m3 |
| 322 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 300 | Mô tả chương V | 17,1881 | 100m3 |
| 323 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chương V | 57,2938 | 100m2 |
| 324 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chương V | 57,2938 | 100m2 |
| 325 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,6659 | 100m3 |
| 326 | Bê tông lót đá (40x60)mm, M50 | Mô tả chương V | 94,71 | m3 |
| 327 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả chương V | 8,72 | 100m2 |
| 328 | Bê tông bó vỉa đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 191,58 | m3 |
| 329 | Vữa XM M75 dày 1cm | Mô tả chương V | 293,93 | m2 |
| 330 | Bó vỉa đá granite kích thước (180x300x1000)mm | Mô tả chương V | 1.632,95 | m |
| 331 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 16,659 | 10m³/1km |
| 332 | Bê tông lót nền, M50, đá (4x6)mm | Mô tả chương V | 48,64 | m3 |
| 333 | Lát đá granite (30x30x3)cm | Mô tả chương V | 486,36 | m2 |
| 334 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang | Mô tả chương V | 13,8 | m2 |
| 335 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,9917 | 100m3 |
| 336 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 2,35 | m3 |
| 337 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,2961 | tấn |
| 338 | Bulong M25x500 | Mô tả chương V | 188 | bộ |
| 339 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 1,4476 | 100m2 |
| 340 | Bê tông móng đá (2x4)cm M150 | Mô tả chương V | 25,333 | m3 |
| 341 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,7191 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất | Mô tả chương V | 2,726 | 10m³/1km |
| 343 | Lắp dựng cột thép chiếu sáng chiều cao cột 6m bằng máy | Mô tả chương V | 47 | 1 cột |
| 344 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 345 | Lắp cần đèn đôi | Mô tả chương V | 31 | 1 cần đèn |
| 346 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Led 150W (năng lượng mặt trời) | Mô tả chương V | 78 | bộ |
| 347 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,345 | 100m3 |
| 348 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 0,9 | m3 |
| 349 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,108 | tấn |
| 350 | Bulong M16x550 | Mô tả chương V | 120 | bộ |
| 351 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,48 | 100m2 |
| 352 | Bê tông đá (20x40)mm M150 | Mô tả chương V | 6 | m3 |
| 353 | Đắp đất | Mô tả chương V | 0,279 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,66 | 10m³/1km |
| 355 | Lắp dựng trụ thép chiếu sáng trang trí lối đi (bao gồm đèn năng lượng mặt trời) | Mô tả chương V | 30 | 1 cột |
| 356 | Tủ điện tổng hạ thế toàn công trình | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 357 | Cáp điện hạ thế CXV/DATA - 0,6/1KV: 240mm2 | Mô tả chương V | 3.253 | m |
| 358 | Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x95mm2 | Mô tả chương V | 235 | m |
| 359 | Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x16mm2 | Mô tả chương V | 250 | m |
| 360 | Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x4mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 361 | Cáp điện hạ thế CXV - 0,6/1KV: 2x4mm2 | Mô tả chương V | 76 | m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D32/25 | Mô tả chương V | 175 | m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D65/50 | Mô tả chương V | 216 | m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D130/100 | Mô tả chương V | 805 | m |
| 365 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D65 dày 3,6mm | Mô tả chương V | 26 | m |
| 366 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D100 dày 4,5mm | Mô tả chương V | 189 | m |
| 367 | Đào đất hố ga điện | Mô tả chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 368 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 2,8987 | m3 |
| 369 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 370 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả chương V | 0,881 | 100m2 |
| 371 | Bê tông hố ga đá (10x20)MM M200 | Mô tả chương V | 15,3544 | m3 |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D90/110 | Mô tả chương V | 26 | m |
| 373 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Mô tả chương V | 0,0953 | tấn |
| 374 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 375 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 0,832 | m3 |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả chương V | 0,7514 | tấn |
| 377 | Que hàn | Mô tả chương V | 6,5 | kg |
| 378 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 379 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,3215 | 100m3 |
| 380 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 2,401 | 10m³/1km |
| 381 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 2,1879 | 100m3 |
| 382 | Lớp cát mịn | Mô tả chương V | 0,5792 | 100m3 |
| 383 | Lớp gạch rỗng 2 lỗ 6x10,5x22cm | Mô tả chương V | 8.580 | viên |
| 384 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 1,1154 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 10,725 | 10m³/1km |
| 386 | Đào đất mương cáp | Mô tả chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 387 | Bê tông móng đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 8,37 | m3 |
| 388 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 3,534 | 10m³/1km |
| 389 | Cáp điện ha thế CXV/FR - 0,6/1kV (3x150+1x95)mm2 | Mô tả chương V | 244 | m |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D130/100 | Mô tả chương V | 203 | m |
| 391 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D100 dày 4,5mm | Mô tả chương V | 38 | m |
| 392 | Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m) | Mô tả chương V | 12 | cọc |
| 393 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả chương V | 26 | m |
| 394 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 395 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả chương V | 30 | kg |
| 396 | Mối hàn nhiệt | Mô tả chương V | 3 | mối |
| 397 | Lỗ khoan giếng D100 (L=10m) | Mô tả chương V | 3 | lỗ |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D65/50 | Mô tả chương V | 116 | m |
| 399 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D65 dày 3,6mm | Mô tả chương V | 13 | m |
| 400 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 401 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 0,6689 | m3 |
| 402 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 403 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 404 | Bê tông đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 3,5433 | m3 |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D90/110 | Mô tả chương V | 6 | m |
| 406 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Mô tả chương V | 0,022 | tấn |
| 407 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 408 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,192 | m3 |
| 409 | Sản xuất, lắp đặt thép miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả chương V | 0,1734 | tấn |
| 410 | Que hàn | Mô tả chương V | 1,5 | kg |
| 411 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 412 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 413 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,554 | 10m³/1km |
| 414 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,5916 | 100m3 |
| 415 | Lớp cát mịn | Mô tả chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 416 | Lớp gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cm | Mô tả chương V | 2.320 | viên |
| 417 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 418 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 419 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 420 | Bê tông móng đá (10x20)mm, M200 | Mô tả chương V | 1,755 | m3 |
| 421 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,741 | 10m³/1km |
| 422 | Khoan giếng | Mô tả chương V | 120 | 1m khoan |
| 423 | Ống chống uPVC D220 dày 8,7mm | Mô tả chương V | 0,02 | 100m |
| 424 | Ống chống uPVC D168 dày 7,3mm | Mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 425 | Ống lọc lưới inox D168 khe hở 1mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 426 | Lắp đặt van 2 chiều 2 mặt bích BB D50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích BB D50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 428 | Lắp bích mặt bích thép STK D300 | Mô tả chương V | 0,5 | cặp bích |
| 429 | Ống dâng nước nhựa uPVC D60 dày 3mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 430 | Lắp đặt cút STK D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt nối gai ngoài gai trong D60 | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 432 | Lắp đặt níp gai STK D60 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 433 | Lắp đặt rắc co STK D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt cáp điện 3 pha bơm chìm CXV 4x10mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 436 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,156 | 1m3 |
| 437 | Bê tông đá (4x6)cm M50 | Mô tả chương V | 0,0501 | m3 |
| 438 | Bê tông móng đá (10x20)mm, M100 | Mô tả chương V | 0,0802 | m3 |
| 439 | Xây tường gạch bê tông (8,5x13x20)cm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 0,151 | m3 |
| 440 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 1,672 | m2 |
| 441 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 2,0761 | m2 |
| 442 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả chương V | 0,0055 | tấn |
| 443 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 444 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,0504 | m3 |
| 445 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D125mm, chiều dày 7,4mm | Mô tả chương V | 0,17 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả chương V | 1,4 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100 m |
| 449 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả chương V | 0,17 | 100m |
| 450 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả chương V | 1,4 | 100m |
| 451 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 452 | Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D110 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 453 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D110 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 454 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D50 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 455 | Lắp đặt van phao cơ D100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 456 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 457 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 458 | Đắp đất móng K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,9128 | 100m3 |
| 459 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,15 | 10m³/1km |
| 460 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 461 | Hố thấm chứa đá (10x20)mm | Mô tả chương V | 0,027 | m3 |
| 462 | Ván khuôn đáy hố đồng hồ | Mô tả chương V | 0,006 | 100m2 |
| 463 | Ván khuôn thành hố đồng hồ | Mô tả chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 464 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 1,049 | m3 |
| 465 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả chương V | 0,0108 | tấn |
| 466 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả chương V | 0,0032 | tấn |
| 467 | Cốt thép riềng miệng hố ga tấm đan | Mô tả chương V | 0,1089 | tấn |
| 468 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 469 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 0,1 | m3 |
| 470 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 471 | Lắp đặt mối nối mềm gang D100 FF | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 472 | Lắp đặt van cổng D100 BB | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 473 | Lắp đặt miệng khóa nước bằng gang D150 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt đồng hồ điện tử D100 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 475 | Lắp đặt đoạn nối gang D100 BB | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 476 | Đắp đất K= 0,90 | Mô tả chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 0,0223 | 10m³/1km |
| 478 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 15,2681 | 100m3 |
| 479 | Bê tông lót móng, đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 30,2664 | m3 |
| 480 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả chương V | 1,4083 | 100m2 |
| 481 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả chương V | 11,7988 | 100m2 |
| 482 | Bê tông hố van, hố ga, đá (10x20)mm, M250 | Mô tả chương V | 202,2217 | m3 |
| 483 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ hố ga, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 1,7044 | tấn |
| 484 | Ván khuôn dầm đỡ hố ga | Mô tả chương V | 2,049 | 100m2 |
| 485 | Bê tông dầm đỡ hố ga đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 16,4032 | m3 |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống, d | Mô tả chương V | 2,4505 | tấn |
| 487 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống, d | Mô tả chương V | 0,2631 | tấn |
| 488 | Ván khuôn nắp đan, gối cống | Mô tả chương V | 4,6912 | 100m2 |
| 489 | Bê tông tấm đan, gối cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả chương V | 54,5338 | m3 |
| 490 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả chương V | 8,6361 | tấn |
| 491 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 1.034 | 1cấu kiện |
| 492 | Lắp đặt ống bê tông D400 H10 | Mô tả chương V | 175,9175 | 1 đoạn ống |
| 493 | Lắp đặt ống bê tông D400 H30 | Mô tả chương V | 8,9175 | 1 đoạn ống |
| 494 | Lắp đặt ống bê tông D600 H10 | Mô tả chương V | 127,1625 | 1 đoạn ống |
| 495 | Lắp đặt ống bê tông D600 H30 | Mô tả chương V | 83,63 | 1 đoạn ống |
| 496 | Nối ống bê tông đường kính D 400mm | Mô tả chương V | 182,835 | mối nối |
| 497 | Nối ống bê tông đường kính D 600mm | Mô tả chương V | 208,7925 | mối nối |
| 498 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PN10 dày 11,9mm | Mô tả chương V | 0,081 | 100m |
| 499 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 6,1053 | 100m3 |
| 500 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 91,628 | 10m³/1km |
| 501 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 7,7322 | 100m3 |
| 502 | Bê tông lót móng đá (40x60) M50 | Mô tả chương V | 3,7621 | m3 |
| 503 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,1001 | tấn |
| 504 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,88 | tấn |
| 505 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,1254 | tấn |
| 506 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 507 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả chương V | 1,4911 | 100m2 |
| 508 | Bê tông hố ga đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 19,2233 | m3 |
| 509 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 0,1857 | tấn |
| 510 | Ván khuôn nắp đan, gối cống | Mô tả chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 511 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 2,754 | m3 |
| 512 | Gia công, lắp đặt cốt thép kiềng tấm đan | Mô tả chương V | 0,2055 | tấn |
| 513 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả chương V | 156 | cái |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả chương V | 2,881 | 100m |
| 515 | Cùm ống U inox 201 M10 | Mô tả chương V | 145 | bộ |
| 516 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả chương V | 7,2417 | 100m3 |
| 517 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 4,905 | 10m³/1km |
| 518 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 1,2m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 228 | cái |
| 519 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 3,5m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 58 | cái |
| 520 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 5m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 521 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 7m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 156 | cái |
| 522 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 10m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 523 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 12m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 15m; góc tưới 0 độ tới 360 độ V | Mô tả chương V | 145 | cái |
| 525 | Bộ điều khiển lập trình tưới nước tự động | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 526 | Lắp đặt van điện từ tưới tự động - 3" | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 527 | Lắp đặt hộp bảo vệ van điện từ tưới tự động | Mô tả chương V | 6 | hộp |
| 528 | Bộ cảm ứng mưa | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 529 | Lắp đặt Co SBE-050 | Mô tả chương V | 1.186 | cái |
| 530 | Ống dẻo SPX - 100 (1 Cuộn 30m) | Mô tả chương V | 20 | cuộn |
| 531 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mm | Mô tả chương V | 22,08 | 100 m |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3,8mm | Mô tả chương V | 20,1 | 100 m |
| 533 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 dày 3,7mm | Mô tả chương V | 11,82 | 100 m |
| 534 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả chương V | 22,08 | 100m |
| 535 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả chương V | 20,1 | 100m |
| 536 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả chương V | 11,82 | 100m |
| 537 | Lắp đặt co HDPE D40 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 538 | Lắp đặt co HDPE D63 | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 539 | Lắp đặt co HDPE D90 | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 540 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D90x1/2" | Mô tả chương V | 133 | cái |
| 541 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D63x1/2" | Mô tả chương V | 154 | cái |
| 542 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D40x1/2" | Mô tả chương V | 306 | cái |
| 543 | Lắp đặt Tê hdpe D90x90x90 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 544 | Lắp đặt Tê hdpe D90x63x90 | Mô tả chương V | 60 | cái |
| 545 | Lắp đặt Tê hdpe D90x40x90 | Mô tả chương V | 35 | cái |
| 546 | Lắp đặt Tê hdpe D63x63x63 | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 547 | Lắp đặt Tê hdpe D63x40x63 | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 548 | Lắp đặt Nối giảm D90x63 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 549 | Lắp đặt Nối giảm D63x40 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 550 | Lắp đặt Nối vặn ren ngoài D90x3" | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 551 | Lắp nút bịt D40 | Mô tả chương V | 37 | cái |
| 552 | Lắp nút bịt D63 | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 553 | Lắp đặt van hút đáy D100 ( rọ bơm) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 554 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 555 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 556 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 557 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 558 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 559 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 560 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 561 | Lắp đặt cáp tín hiệu từ van điện từ về tủ điện (2x1.5)mm2 | Mô tả chương V | 650 | m |
| 562 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điện tổng về tủ và máy bơm 3x8mm2 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 563 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,2244 | 100m3 |
| 564 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 3,2263 | m3 |
| 565 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0336 | tấn |
| 566 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 1,1843 | tấn |
| 567 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 568 | Bê tông đáy bể đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 5,9925 | m3 |
| 569 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 1,2891 | tấn |
| 570 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 1,0488 | tấn |
| 571 | Ván khuôn thành bể | Mô tả chương V | 2,0228 | 100m2 |
| 572 | Bê tông thành bể M300, đá (10x20)mm | Mô tả chương V | 19,3597 | m3 |
| 573 | Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừng | Mô tả chương V | 42 | m |
| 574 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả chương V | 1,4222 | m3 |
| 575 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0347 | tấn |
| 576 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,1774 | tấn |
| 577 | Ván khuôn dầm nắp bể | Mô tả chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 578 | Bê tông dầm nắp M300, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,606 | m3 |
| 579 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,4294 | tấn |
| 580 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 581 | Bê tông nắp bể đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 3,1528 | m3 |
| 582 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả chương V | 0,0739 | tấn |
| 583 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mm | Mô tả chương V | 0,0064 | tấn |
| 584 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 585 | Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 0,5632 | m3 |
| 586 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 587 | Quét 3 lớp chống thấm Sikaproof membrane | Mô tả chương V | 99,6747 | m2 |
| 588 | Quét 3 lớp chống thấm sikagard 62 + vữa sửa chữa Sikafloor 75 epocem | Mô tả chương V | 142,8854 | m2 |
| 589 | Quét 3 lớp chống thấm sikagard 62 + vữa sửa chữa Sikafloor 81 epocem | Mô tả chương V | 16,9857 | m2 |
| 590 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 16,9857 | m2 |
| 591 | Trát tường trong vữa XM M75 | Mô tả chương V | 142,8854 | m2 |
| 592 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,3596 | 100m3 |
| 593 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả chương V | 8,648 | 10m³/1km |
| 594 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 595 | Bê tông đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 0,5855 | m3 |
| 596 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm | Mô tả chương V | 0,8925 | m3 |
| 597 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,025 | tấn |
| 598 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,0618 | tấn |
| 599 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 600 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 601 | Bê tông móng đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,99 | m3 |
| 602 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 603 | Bê tông nền đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 0,8539 | m3 |
| 604 | Vận chuyển đất đỏ đỉ | Mô tả chương V | 0,226 | 10m³/1km |
| 605 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0182 | tấn |
| 606 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,0505 | tấn |
| 607 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 608 | Bê tông cột đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,376 | m3 |
| 609 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0156 | tấn |
| 610 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,0858 | tấn |
| 611 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 612 | Bê tông xà dầm đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,3816 | m3 |
| 613 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0684 | tấn |
| 614 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 615 | Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M250 | Mô tả chương V | 0,8547 | m3 |
| 616 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0062 | tấn |
| 617 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 618 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,051 | m3 |
| 619 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20cm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 3,1717 | m3 |
| 620 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả chương V | 12,24 | m2 |
| 621 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chương V | 21,4 | m2 |
| 622 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả chương V | 22,956 | m2 |
| 623 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 4,7 | m2 |
| 624 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 4,346 | m2 |
| 625 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 6,3705 | m2 |
| 626 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 21,4 | m2 |
| 627 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 38,3725 | m2 |
| 628 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 12,0725 | m2 |
| 629 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa | Mô tả chương V | 3,1 | m2 |
| 630 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 7,4034 | 100m3 |
| 631 | Bê tông lót đá (40x60)mm M50 | Mô tả chương V | 25,8733 | m3 |
| 632 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,2916 | tấn |
| 633 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 6,2492 | tấn |
| 634 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 635 | Bê tông móng đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 49,9016 | m3 |
| 636 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0238 | tấn |
| 637 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,1191 | tấn |
| 638 | Ván khuôn cột | Mô tả chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 639 | Bê tông cột đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 0,5531 | m3 |
| 640 | Gia công bậc inox 304 D30 dày 1,2mm | Mô tả chương V | 0,0326 | tấn |
| 641 | Lắp đặt bậc inox 304 D30 dày 1,2mm | Mô tả chương V | 0,0326 | tấn |
| 642 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 1,3821 | tấn |
| 643 | Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 5,275 | tấn |
| 644 | Ván khuôn thành bể | Mô tả chương V | 4,112 | 100m2 |
| 645 | Bê tông thành bể đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 68,2305 | m3 |
| 646 | Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừng | Mô tả chương V | 98 | m |
| 647 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,1478 | tấn |
| 648 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤18mm | Mô tả chương V | 0,5402 | tấn |
| 649 | Ván khuôn dầm nắp bể | Mô tả chương V | 0,288 | 100m2 |
| 650 | Bê tông dầm nắp bể đá (10x20)mm M300 | Mô tả chương V | 2,4001 | m3 |
| 651 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,1062 | tấn |
| 652 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D >10mm | Mô tả chương V | 3,7533 | tấn |
| 653 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả chương V | 1,3058 | 100m2 |
| 654 | Bê tông nắp bể đá (10x20)mm M300, PCB40 | Mô tả chương V | 29,2384 | m3 |
| 655 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d | Mô tả chương V | 0,0809 | tấn |
| 656 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mm | Mô tả chương V | 0,0046 | tấn |
| 657 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 658 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả chương V | 0,7603 | m3 |
| 659 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 660 | Quét 2 lớp chống thấm bẳng sikatop seal 107 | Mô tả chương V | 365,6049 | m2 |
| 661 | Quét 3 lớp chống thấm bằng sikaproof membrane | Mô tả chương V | 358,9872 | m2 |
| 662 | Lát nền gạch ceramic (600x600)mm vữa XM M75 | Mô tả chương V | 14,5775 | m2 |
| 663 | Ốp tường gạch ceramic (600x600) vữa XM M75 | Mô tả chương V | 63,8259 | m2 |
| 664 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 90,7375 | m2 |
| 665 | Trát thành mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 196,464 | m2 |
| 666 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 1,6103 | 100m3 |
| 667 | Vận chuyển đất | Mô tả chương V | 57,931 | 10m³/1km |
| 668 | Trồng cây vạn tuế, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả chương V | 47 | cây |
| 669 | Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc 10cm, KT bầu (500x500x500)mm | Mô tả chương V | 36 | cây |
| 670 | Trồng cây cau vua cao 5-6m, lóng 1,5-2m, đường kính 20-30cm, KT bầu cây (700x700x700)mm | Mô tả chương V | 77 | cây |
| 671 | Trồng cây me tây, đường kính gốc 15cm, KT bầu cây (700x700x700)mm | Mô tả chương V | 13 | cây |
| 672 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 20cm | Mô tả chương V | 16,66 | 100m2 |
| 673 | Trồng cỏ đậu | Mô tả chương V | 30.019 | m2 |
| 674 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Mô tả chương V | 316,85 | 100m2/tháng |
| 675 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả chương V | 173 | 1cây/90 ngày |
| 676 | Đào đất móng | Mô tả chương V | 1,6735 | 100m3 |
| 677 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mô tả chương V | 54,4056 | m3 |
| 678 | Xây móng bồn cây bằng gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 145,518 | m3 |
| 679 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính D ≤10mm | Mô tả chương V | 0,2297 | tấn |
| 680 | Ván khuôn móng cột cờ | Mô tả chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 681 | Bê tông móng cột cờ đá (10x20) mm M250 | Mô tả chương V | 7,448 | m3 |
| 682 | Bê tông nền đá (10x20)mm M200 | Mô tả chương V | 332,809 | m3 |
| 683 | Lát nền bằng đá granite | Mô tả chương V | 2.084,38 | m2 |
| 684 | Cắt roan rộng 15 sâu 10mm | Mô tả chương V | 2,8 | 10m |
| 685 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả chương V | 5 | 1 cột |
| 686 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả chương V | 2,2186 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải người | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải hàng | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục treo tường (RAS-10G3KCV2G-V/ RAS-10G3ACT2G-V) | Mô tả chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục treo tường (RAS-13G3KCV2G-V/ RAS-13G3ACT2G-V) | Mô tả chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Điều hòa cục treo tường (RAS-18G3KCV2G-V/ RAS-18G3ACT2G-V) | Mô tả chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Điều hòa cục treo tường (RAS-24J2KVG-V/ RAS-24J2AVG-V ) | Mô tả chương V | 24 | Bộ |
| 7 | RAV-GE2401UP-V/ RAV-GE2401AP-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1 | Mô tả chương V | 8 | Bộ |
| 8 | RAV-GE3601UP-V/ RAV-GE3601AP-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1 | Mô tả chương V | 59 | Bộ |
| 9 | RAV-GE4801UP-V/ RAV-GE4801A8P-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1 | Mô tả chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Dàn nóng | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh MMD-UP0721HP-E | Mô tả chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh MMD-UP0961HP-E | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY55E | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY105E | Mô tả chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY205E | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY305E | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ chia gas dàn nóng: RBM-BT24E | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ điều khiển có dây cho dàn lạnh | Mô tả chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Quạt cấp hút gió thải (nhà làm việc 06 tầng)- loại hướng trục nối ống gió: Lưu lượng 700m3/h; 150Pa | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 20 | Quạt hút kiểu hướng trục (Nhà hội trường)Lưu lượng: 1800m3/h - 150Pa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 21 | Quạt hút kiểu hướng trục (Nhà hội trường)Lưu lượng: 700m3/h - 150Pa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ đấu dây điện thoại chính (MDF)400Px2 | Mô tả chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Tổng đài điện thoại 16 trung kế, 400 thuê bao | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Màn hình hiển thị số gọi đến, gọi đi. | Mô tả chương V | 173 | cái |
| 25 | Tủ Rack mạng trung tâm 42U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ Rack mạng trung tâm 12U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 27 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 16 cổng quang (Thay thế Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 12 cổng quang) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ định tuyến Router | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 29 | Máy chủ hệ thống | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 30 | ODF quang 4 cổng | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 31 | Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS, nguồn POE | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 32 | Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS. 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP. | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 33 | Access switch 16 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS.6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X SFP. | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 34 | Patch panel 24 cổng dintek | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 35 | Mô đun quang | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 36 | Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trần | Mô tả chương V | 34 | cái |
| 37 | Đầu ghi 64 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 38 | Ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 39 | Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 40 | Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30mCamera IP 4.0MP. | Mô tả chương V | 55 | cái |
| 41 | Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 27U.(kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Kích thước (mm) H1370 x W600 x D800 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 42 | Màn hình LCD chuyên dụng 43 inch | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 43 | Bàn gọi Paviro | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 44 | Bộ điều khiển kỹ thuật số 12 vùng âm ( Đã tích hợp sẳn bộ giao diện mạng) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 46 | Ampli công suất 4x250W | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 47 | Loa lắp trần 6W (có nấc điều chỉnh 3W) | Mô tả chương V | 73 | cái |
| 48 | Loa hộp 10W | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 49 | UPS 380V-3kVA online | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 50 | Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 5 | Cái |
| 51 | Access switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbS | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 52 | Patch panel 16 cổng | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 53 | Đầu ghi 16 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4T Hỗ trợ camera IP độ phân giải lên đến 12 MP | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 54 | Switch PoE 16 port 10/100/1000MBsIPv6/IPv4 , 16-Port Managed 802.3at POE+ Gigabit Ethernet Switch + 2-Port 100/1000X SFP ( 220W ) | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 55 | Patch panel 16 cổng | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 56 | Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67 | Mô tả chương V | 4 | Cái |
| 57 | Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30m | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 58 | Ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 59 | Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trần | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 60 | Hệ thống micro hội thảo kỹ thuật số CCS 1000 (gồm khối điều khiển trung tâm; Micro cần dài gồm: 1 micro chủ tọa và 32 micro đại biểu (2 ghế 1 micro); Bộ xử lý phản hồi Destroyer / Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và Hiệu suất âm thanh 96 kHz) | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Loa âm trần hỗ trợ nhạc nền chuyên dùng cho các phòng họp, hội nghị, trường học | Mô tả chương V | 6 | Cái |
| 62 | Bộ khuyếch đại | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 63 | Bộ trộn âm thanh 12-Channel Mixing Console | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | Micro không dây cầm tay, 2 micro | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ máy âm thanh 12U | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 66 | Hệ thống màn hình led P2.O INĐOOR (gồm 1 màn hình led kích thước (1,92x3,52)m; 01 bộ xử lý hình ảnh, 02 bộ cad phát tín hiệu; | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 67 | Loa | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 68 | Loa siêu trầm thụ động | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 69 | Bộ trộn thiết bị âm thanh | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 70 | Thiết bị hỗ trợ đầu vào | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 71 | Card mở rộng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 72 | Bộ khuếch đại | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 73 | Tủ thiết bị 16U | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn Beam hiệu ứng hoạt náo sân khấu | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 75 | Đèn Parled hiệu ứng nền cho sâu khấu. | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 76 | Đèn hiệu ứng LED BEAM MOVING HEAD 4 IN 1 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 77 | Đèn ánh sáng trắng ấm cho sân khấu | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 78 | Đèn chiếu điểm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 79 | Bàn điều khiển ánh sáng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 80 | Thiết bị khuyêch đại công suất ánh sáng | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 81 | Máy tạo khói hiệu ứng sân khâu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 82 | Bình tích áp 200l - PN16 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | Máy bơm nước trục ngang | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 84 | Bộ bơm tăng áp biến tần | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 85 | Máy bơm chìm nước thải (nhà hội trường) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 86 | Máy bơm chìm giếng khoan 4 in | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 87 | Bình tích áp Varem 500L 16Bar | Mô tả chương V | 1 | bình |
| 88 | Máy bơm nước trục ngang | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 89 | Giỏ chắn rác thô (bể thu gom) | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Bơm chìm bể thu gom | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 91 | Phao điều khiển (bể thu gom) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 92 | Giỏ chắn rác tinh (bể điều hòa) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bơm chìm bể điều hòa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 94 | Đĩa phân phối khí (bể điều hòa) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 95 | Phao điều khiển (bể điều hòa) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 96 | Bơm chìm khuấy trộn (bể thiếu khí) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 97 | Máy thổi khí đặt cạn (bể hiếu ký) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 98 | Đĩa phân phối khí (bể hiếu ký) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 99 | Bơm chìm bể hiếu khí | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 100 | Bơm chìm bùn bể lắng | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 101 | Ông lắng trung tâm+máng thu nước (bể lắng) | Mô tả chương V | 1 | hệ |
| 102 | Thiết bị cào bùn bể lắng | Mô tả chương V | 1 | hệ |
| 103 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 104 | Bồn hóa chất bể khử trùng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 105 | Trung tâm báo cháy 4 loops | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 106 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24DC | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 107 | Acquy 12V | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 108 | Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giả | Mô tả chương V | 259 | cái |
| 109 | Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả | Mô tả chương V | 50 | cái |
| 110 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả chương V | 43 | cái |
| 111 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả chương V | 128 | bình |
| 112 | Bộ nội quy tiêu lênh PCCC | Mô tả chương V | 21 | bộ |
| 113 | Bình khí CO2 chữa cháy 5 kg | Mô tả chương V | 58 | bình |
| 114 | Máy bơm điện Q=160m3/h, h=80m | Mô tả chương V | 2 | máy |
| 115 | Máy bơm bù Q=5 m3/h, h=90m | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 116 | Đầu phun Sprinkler hướng xuống k=5.6 68 độ+ nắp chụp | Mô tả chương V | 718 | cái |
| 117 | Bình tích áp 500L | Mô tả chương V | 1 | bình |
| 118 | Quả cầu treo 6kg | Mô tả chương V | 22 | quả |
| 119 | Quạt hướng trục, Q=1935L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 120 | Quạt hướng trục, Q=2085L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 121 | Quạt hướng trục, Q=2500L/s, H=350Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 122 | Kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 2200) (bán kính bảo vệ: Rp1=79m, Rp2=97, Rp3=120m) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 123 | Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - Inox + đế + dây néo + PK | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 124 | Bộ đếm sét | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 125 | Tổ máy phát điện | Mô tả chương V | 1 | Máy |
| 126 | Vỏ cách âm tiêu chuẩn (Vỏ chống ồn đạt 75±3 dBA cách 7 mét không gian mở). | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 127 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A 3 pha 4 cực (Công ty cổ phần Máy phát điện Việt Nhật sản xuất lắp ráp hoàn thiện) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 128 | Bàn check in internet kích thước (4,8x1,2x0,75)m | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Bàn hướng dẫn (2,6x0,75x0,75)m | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Ốp trụ 1 kích thước (0,58x0,58x3,6)m | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Ốp trụ 2 kích thước (1,28x0,34x3,6)m | Mô tả chương V | 8 | Bộ |
| 132 | Ốp trụ 3 kích thước (0,68x0,68x3,6)m | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 133 | Tủ hồ sơ 1 kích thước (6,99x0,4x2,7)m | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Tủ hồ sơ 2 kích thước (2,2x0,4x2,7)m | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Tủ hồ sơ 3 kích thước (4,3x0,4x2,7)m | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 136 | Quầy làm thủ tục 1 kích thước (1,65x1,0x0,9)mm | Mô tả chương V | 16 | Bộ |
| 137 | Quầy làm thủ tục 2 kích thước (1,85x1,0x0,9)mm | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Quầy làm thủ tục 3 kích thước (2,3 x1,0x0,9)mm | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Quầy làm thủ tục 4 kích thước (1,5x1,5x0,9)mm | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 140 | Ốp tường ván melamin kích thước (2,2x0,9)m | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Quốc huy kích thước (0,64x0,64)m | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Bộ chữ inox vàng đồng cao 350mm | Mô tả chương V | 6 | Bộ |
| 143 | Led quang báo (1,6x0,32)m | Mô tả chương V | 6 | Bộ |
| 144 | Ghế băng loại băng 4 ghế kích thước (2,42x0,65x0,85)m | Mô tả chương V | 16 | Bộ |
| 145 | Ghế băng loại băng 3 ghế kích thước (2,42x0,65x0,85)m | Mô tả chương V | 12 | Bộ |
| 146 | Ghế khách | Mô tả chương V | 35 | bộ |
| 147 | Ghế nhân viên | Mô tả chương V | 23 | bộ |
| 148 | Ghế hội trường | Mô tả chương V | 322 | Bộ |
| 149 | Bàn hội trường | Mô tả chương V | 8 | Bộ |
| 150 | Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông màn xanh, vải nhung | Mô tả chương V | 66 | m2 |
| 151 | Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông cờ đỏ, vải nhung | Mô tả chương V | 13,2 | m2 |
| 152 | Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông cánh gà xanh, vải nhung | Mô tả chương V | 39,6 | m2 |
| 153 | Màn chạy mô tơ, ray nhôm U chạy bi. Phông màn xanh, vải nhung | Mô tả chương V | 66 | m2 |
| 154 | Thanh nhôm mô tơ | Mô tả chương V | 12 | m |
| 155 | Bộ mô tơ+remote điều khiển | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (nhà làm việc 06 tầng + nhà hội trường và ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 2.5kw | Mô tả chương V | 36 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 3.5kw | Mô tả chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 5.0kw | Mô tả chương V | 18 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 7.1kw | Mô tả chương V | 24 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi. Công suất lạnh 7.1kw | Mô tả chương V | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh 10.5kw | Mô tả chương V | 59 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh 14.1kw | Mô tả chương V | 14 | máy |
| 8 | Lắp đặt Quạt cấp hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: Lưu lượng 700m3/h; 150Pa | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khối điều khiển trung tâm | Mô tả chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ xử lý phản hồi Destroyer | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Loa âm trần hỗ trợ nhạc nền | Mô tả chương V | 6 | 1 loa |
| 12 | Lắp đặt Bộ khuyếch đại công suất định mức 2x1000W | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Bộ trộn âm thanh 12 - channel mixing console | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Tủ máy âm thanh 12U, có ngăn chứa | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Bộ xử lý hình ảnh | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Card phát tín hiệu | Mô tả chương V | 2 | 1 phiến (card) |
| 17 | Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại chính (MDF)400P (kèm phiến đấu dây) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 16 trung kế, 200 thuê bao, kèm thiết bị chống sét | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Điện thoại thường có màn hình hiển thị số gọi đến | Mô tả chương V | 173 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 42U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 12U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 6 | 1 tủ |
| 22 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 12 cổng quang | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Bộ định tuyến Router | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Máy chủ hệ thống | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt ODF quang 4 cổng | Mô tả chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 26 | Lắp đặt Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS, nguồn POE | Mô tả chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS | Mô tả chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt Access switch 16 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS | Mô tả chương V | 47 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Mô tả chương V | 17 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Mô đun quang | Mô tả chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 31 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trần | Mô tả chương V | 34 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt Đầu ghi 24 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Màn hình LCD chuyên dụng 42 ich + khung treo | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67 | Mô tả chương V | 18 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30m | Mô tả chương V | 55 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 27U.(kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt Bàn gọi Paviro | Mô tả chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số 12 vùng âm | Mô tả chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi) | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Lắp đặt Ampli công suất 4x250W | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 42 | Lắp đặt Loa lắp trần 6W (có nấc điều chỉnh 3W) | Mô tả chương V | 73 | 1 loa |
| 43 | Lắp đặt Loa hộp lắp tường 10W | Mô tả chương V | 8 | 1 loa |
| 44 | Lắp đặt UPS 380V-3kVA online | Mô tả chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 2200) (bán kính bảo vệ: Rp1=79m, Rp2=97, Rp3=120m) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt từ bể ngầm lên bể mái công suất: Q=15m3/h - H=55m | Mô tả chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp kèm bộ biến tầng ( luân phiên, tăng cường) công suất: Q=6m3/h - H=25m | Mô tả chương V | 2 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 loops | Mô tả chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giả | Mô tả chương V | 25,9 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giả | Mô tả chương V | 5 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt máy bơm điện Q=160m3/h, h=80m | Mô tả chương V | 2 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm bù Q=5 m3/h, h=90m | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bình tích áp 500L | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=1935L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=2085L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=2500L/s, H=350Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt loa full | Mô tả chương V | 10 | 1 loa |
| 61 | Lắp đặt Loa subwoofer | Mô tả chương V | 4 | 1 loa |
| 62 | Lắp đặt bộ trộn thiết bị âm thanh TF1 MIXER | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Lắp đặt Thiết bị hỗ trợ đầu vào MIXER TIO | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 64 | Lắp đặt Card mở rộng Dante | Mô tả chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 65 | Lắp đặt Bộ khuếch đại công suất | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 66 | Lắp đặt loa kiểm âm cho Studio | Mô tả chương V | 2 | 1 loa |
| 67 | Lắp đặt Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixer | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt Đèn beam 350W | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn 18*10W RGBW 4 in 1 led indoor par light | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn led beam moving head 4 in 1 | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn 200W cob par light | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn follow led 350W | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 5 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt Access switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbS | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt Patch panel 16 cổng | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 76 | Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4T | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 77 | Lắp đặt Switch PoE 16 port 10/100/1000MBs | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | Lắp đặt Patch panel 16 cổng | Mô tả chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 79 | Lắp đặt Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67 | Mô tả chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 80 | Lắp đặt Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30m | Mô tả chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 81 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trần | Mô tả chương V | 2 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải công suất: Q=12m3/h - H=15m | Mô tả chương V | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm Công suât lạnh : 190.4 kW | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 84 | Lắp đặt dàn lạnh kiểu dấu trần nôi ống gió áp suất cao. Công suât lạnh : 22.4 kW | Mô tả chương V | 6 | máy |
| 85 | Lắp đặt dàn lạnh kiểu dấu trần nôi ống gió áp suất cao. Công suât lạnh : 28.0 kW | Mô tả chương V | 2 | máy |
| 86 | Lắp đặt Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lắp đặt Bộ chia gas dàn nóng | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 88 | Bộ điều khiển có dây ( dành cho loại âm trần nối ống gió ) | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Quạt hút kiểu hướng trục, Lưu lượng: 1800m3/h - 150Pa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Quạt hút kiểu hướng trục, Lưu lượng: 700m3/h - 150Pa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình tích áp dung tích 500l | Mô tả chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >97 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đảm bảo công việc tương tự như gói thầu đang xét(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >97tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường 01 người | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bảng chính) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng xây dựng dân dung và công nghhiệp | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cùng loại hạng III trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng giao thông (hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng điện | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện dân dung hoặc điện tử- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng cấp thoát nước | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dung. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kế toán | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). Tất cả tài liệu scan từ bản chính. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại | ≥ 07 tấn | 10 |
| 2 | Máy đào | >=0,8m3 | 3 |
| 3 | Lu bánh thép | >=10T | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp | >=12T | 1 |
| 5 | Lu rung | 25 Tấn | 1 |
| 6 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 7 | Máy san | 110Cv | 1 |
| 8 | Xe bồn tưới nước | > 5 tấn | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | > (3 ÷ 25) tấn | 5 |
| 10 | Trạm trộn | >=80T/h | 1 |
| 11 | Máy ủi | (110CV-180CV) | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | > 5 kW | 5 |
| 15 | Máy đầm dùi | > 1,5 kW | 4 |
| 16 | Máy đầm bàn | > 1,0 kW | 4 |
| 17 | Máy đầm cóc | > 60KG | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 19 | Ván khuôn thép định hình | VIệt Nam (m2) | 2000 |
| 20 | Cây chống thép | VIệt Nam (cây) | 1000 |
| 21 | Máy phát điện | ≥ 15 kVA | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc | Đài loan hoặc tương đương | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Đài loan hoặc tương đương | 1 |
| 24 | Máy phun nhựa đường | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 25 | Máy xúc lật | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn đường | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 27 | Máy nén khí | Đài loan hoặc tương đương | 1 |
| 28 | Xe nâng các loại: 12, 18, 24m | 12, 18, 24m | 3 |
| 29 | Vận thăng lồng >= 3 tấn | >= 3 tấn | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi