Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282604-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211027881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ việc tổ chức bán đấu giá các Trụ sở làm việc cũ, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:26:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 139,578,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >97 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đảm bảo công việc tương tự như gói thầu đang xét(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >97tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bảng chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng xây dựng dân dung và công nghhiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cùng loại hạng III trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng giao thông (hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện dân dung hoặc điện tử- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dung. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). Tất cả tài liệu scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > (3 ÷ 25) tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị >=80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (110CV-180CV)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 60KG
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ván khuôn thép định hình
- Đặc điểm thiết bị VIệt Nam (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
20-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị VIệt Nam (cây)
- Số lượng tối thiểu 1000
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đài loan hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đài loan hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đài loan hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
28-Xe nâng các loại: 12, 18, 24m
- Đặc điểm thiết bị 12, 18, 24m
- Số lượng tối thiểu 3
29-Vận thăng lồng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp + thiết bị
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc các cơ quan thành phố Kon Tum
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ việc tổ chức bán đấu giá các Trụ sở làm việc cũ, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.866.727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập,hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc Hoàng Nhật Anh và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tín An (địa chỉ: 16 Lê Hồng Phong, quan Hải Châu, thành phố Đà Nẵng); + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum)); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum (địa chỉ: 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum. (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.866.727


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đính kèm các file scan của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.866.727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum; Địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 06 TẦNG
1Đào đất móngMô tả chương V61,6839100 m3
2Bê tông đá (40x60)mmMô tả chương V271,57061 m3
3Bê tông nền ram dốc đá (10x20)mm M300Mô tả chương V23,16781 m3
4Xây móng bằng gạch không nung (10.5x6,5x22)cm M75Mô tả chương V54,09051 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả chương V7,3143100m2
6Ván khuôn dầm móngMô tả chương V11,9185100 m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép ...Mô tả chương V2,5735100 m2
8Gia công cốt thép móng dMô tả chương V22,159Tấn
9Gia công cốt thép móng dMô tả chương V94,644Tấn
10Gia công cốt thép móng d>18mmMô tả chương V14,419Tấn
11Bê tông móng đá (10x20)mm M300Mô tả chương V1.216,67871 m3
12Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm M75Mô tả chương V254,74481 m3
13Bê tông cổ móng đá (10x20)mm M300Mô tả chương V99,97311 m3
14Bê tông cổ vách thang máy đá (10x20)mm M300Mô tả chương V34,65521 m3
15Lấp đất công trình K=0.95Mô tả chương V43,0399100 m3
16Đắp đất tôn nền K=0.95Mô tả chương V26,5928100 m3
17Bê tông nền nhà đá (40x60)mm M50Mô tả chương V333,8221 m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép ...Mô tả chương V18,2652100 m2
19Gia công cốt thép vách thang máy DMô tả chương V6,6792Tấn
20Gia công cốt thép vách thang máy DMô tả chương V28,7871Tấn
21Gia công cốt thép tường D>18mmMô tả chương V1,918Tấn
22Bê tông vách thang máy đá (10x20)mm M300Mô tả chương V285,9151 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Mô tả chương V24,5804100 m2
24Gia công cốt thép cột, trụ dMô tả chương V19,654Tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ dMô tả chương V27,57Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mmMô tả chương V12,05Tấn
27Bê tông cột đá (10x20)mm M300Mô tả chương V305,9311 m3
28Ván khuôn cộtMô tả chương V30,745100 m2
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả chương V36,9537Tấn
30Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả chương V43,2599Tấn
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18mmMô tả chương V69,1763Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng đá (10x20)mm M300Mô tả chương V529,27221 m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả chương V88,821100 m2
34Gia công cốt thép sàn mái dMô tả chương V120,9113Tấn
35Gia công cốt thép sàn mái d>10mmMô tả chương V7,9458Tấn
36Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M300Mô tả chương V1.322,24171 m3
37Thi công mạch ngừng bằng Sikadua 732Mô tả chương V34,921m2
38Ván khuôn chân tườngMô tả chương V0,7745100m2
39Bê tông chân tường đá (10x20)mm M200Mô tả chương V6,34851 m3
40Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,Mô tả chương V18,0864100m2
41Gia công cốt thép lanh tô dMô tả chương V5,84Tấn
42Gia công cốt thép lanh tô d> 10 mmMô tả chương V7,199Tấn
43Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M300Mô tả chương V121,2091 m3
44Ván khuôn cầu thangMô tả chương V2,9197100 m2
45Gia công cốt thép cầu thang dMô tả chương V5,3076Tấn
46Gia công cốt thép cầu thang d>10mmMô tả chương V0,2423Tấn
47Bê tông cầu thang đá (10x20)mm M300Mô tả chương V39,09711 m3
48Gia công khung thép sảnhMô tả chương V4,3333Tấn
49Lắp dựng khung thép sảnhMô tả chương V4,3333Tấn
50Bu lông (D20) M6.6, L=600mmMô tả chương V126Bộ
51Sơn khung mái sảnh 3 nướcMô tả chương V499,45461m2
52Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium (2 mặt)Mô tả chương V452,36041 m2
53Tấm mica trắng mờ- ốp hộp đèn trần Alu sảnhMô tả chương V21,41 m2
54Máng xối inox U500Mô tả chương V17,8m
55Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)mm M75Mô tả chương V513,35461 m3
56Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)mm M75Mô tả chương V521,24531 m3
57Xây tường-vị trí bồn hoa tầng 3 bằng gạch (10.5x6x22)cm Mm75Mô tả chương V10,481 m3
58Xây bậc cấp nền bằng gạch (10.5x6,5x22)cm M75Mô tả chương V9,43981 m3
59Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (10.5x6x22)cmMô tả chương V9,24781 m3
60Láng nền, sàn có Vữa M75Mô tả chương V2.458,2811 m2
61Quét sika top seal chống thấm máiMô tả chương V2.483,851 m2
62Chống thấm cổ ống xuyên sànMô tả chương V120Cổ ống
63Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả chương V3.423,32881 m2
64Trát tường ngoài M75Mô tả chương V3.778,0861 m2
65Trát tường trong M75Mô tả chương V10.101,19361 m2
66Trát trụ, cột và lam đứng cầu thangMô tả chương V4.053,71641 m2
67Trát xà dầm M75Mô tả chương V1.001,611 m2
68Trát trần M75Mô tả chương V286,4451 m2
69Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa-đá granit xám chấmMô tả chương V343,88961 m2
70Lát đá bậc cầu thang-đá granit xám chấmMô tả chương V367,2251 m2
71Lát nền, sàn gạch (800x800)mmMô tả chương V8.116,7011 m2
72Lát nền, sàn, gạch chống trượt (800x800)mmMô tả chương V2.470,5951 m2
73Lát nền, sàn gạch chống trượt (300x600)mmMô tả chương V213,6451 m2
74Ôp tường, gạch (300x600)mmMô tả chương V658,6761 m2
75Ôp gạch granit tự nhiên vào mặt ngoài tường thang máyMô tả chương V379,981m2
76Ôp tường mặt tiền, gạch InaxMô tả chương V910,321 m2
77Trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả chương V7.432,91 m2
78Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmMô tả chương V213,6451 m2
79Bả bằng bột bả vào tường tường ngoàiMô tả chương V2.867,7661m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả chương V9.062,53761m2
81Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả chương V12.988,31641m2
82Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả chương V2.867,7661m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nướcMô tả chương V22.050,8541m2
84Lam nhôm theo thiết kếMô tả chương V865,121m2
85Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả chương V1.120,7151m2
86Cửa gỗ tự nhiên theo thiết kếMô tả chương V8,911m2
87Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả chương V152,5231m2
88Cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả chương V168,241m2
89Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8Mô tả chương V944,31m2
90Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, kính c. lực 8mmMô tả chương V50,251m2
91Vách kính khung nhôm Xingfa, kính c. lực 8mmMô tả chương V1.048,7651m2
92Thép hộp sơn tỉnh điện kích thước (100x100x2)mmMô tả chương V252,65m
93Cửa chống cháyMô tả chương V68,971m2
94Vách ngăn compac dày 18mm+phụ kiệnMô tả chương V223,521m2
95Vách ngăn tiểu nam kích thước (1,2x0,6)mMô tả chương V15Cái
96Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt cao 1mMô tả chương V90,1473m
97Gia công lắp dựng lan can hành lang sắtMô tả chương V133,15m
98Gia công lắp dựng lan can ram dốc sắtMô tả chương V19,1787m
99Gia công bàn lavaboMô tả chương V0,1566Tấn
100Lắp dựng bàn lavaboMô tả chương V23,94m2
101Sơn sắt thép 3 nướcMô tả chương V19,95241m2
102Trát gờ chỉMô tả chương V4011 m
103Lát đá mặt bệ các loạiMô tả chương V31,04251 m2
104Lắp gương soi kích thước (610x910)mmMô tả chương V40Cái
105Inox D40-tay vịn khuyết tậtMô tả chương V4,94m
106Logo huy hiệuMô tả chương V4,0212m2
107Bộ chữ Inox cao 0,5m, chân inox gắn chữMô tả chương V23,1m2
108Lát gạch chống nóng VM75Mô tả chương V188,161 m2
109Vỉ nhựa kích thước (300x300x30)mm thoát nướcMô tả chương V213,48m2
110Thảm cỏ nhân tạoMô tả chương V213,48m2
111Đào đất móngMô tả chương V1,4841100m3
112Bê tông lót đáy bể, M50, đá (40x60)mmMô tả chương V4,756m3
113Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,6305tấn
114Ván khuôn đáy bểMô tả chương V0,0976100m2
115Bê tông đá (10x20)mm M250Mô tả chương V4,16m3
116Bê tông đá (10x20)mm M250Mô tả chương V4,352m3
117Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V1,018tấn
118Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V1,3033tấn
119Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừngMô tả chương V63,2m
120Ván khuôn thành bểMô tả chương V1,896100m2
121Bê tông tường đá (10x20)mm M250Mô tả chương V18,96m3
122Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,6163tấn
123Ván khuôn nắp bểMô tả chương V0,382100m2
124Bê tông nắp bể đá (10x20)mm, M250Mô tả chương V6,384m3
125Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V30,88m2
126Trát thành mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V110,72m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ hút bểMô tả chương V5,103100m
128Lắp nút bịt nhựa đậy ống chờ D110Mô tả chương V9cái
129Đắp đất bằng đầm đấtMô tả chương V0,5626100m3
130Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V9,21510m³/1km
131Đèn led hắt trần ~9W/MMô tả chương V290m
132Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18wMô tả chương V82bộ
133Lắp đặt đèn led âm trần loại đôi chóa tán quang (KT: 300x1200, 2x18w)Mô tả chương V611bộ
134Lắp đặt đèn led Panel (KT: 600x600 ~50W)Mô tả chương V24bộ
135Lắp đặt đèn trang trí gắn tường ( hắt tường - bóng led 11w)Mô tả chương V78bộ
136Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w)Mô tả chương V67bộ
137Lắp đặt đèn âm trần downlight 220v ~ 25WMô tả chương V197bộ
138Lắp đặt đèn âm trần downlight 220v ~ 9WMô tả chương V510bộ
139Lắp đặt quạt hút âm trần thông gió ( kt: 250x250_220v-32w)Mô tả chương V12cái
140Lắp đặt quạt gắn tường thông gió ( kt: 250x250_220v-32w)Mô tả chương V98cái
141Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit có nguồn dự phòng 2 giờMô tả chương V9,65 đèn
142Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm - có nguồn dự phòng 2 giờMô tả chương V4,45 đèn
143Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (bóng led 2x5w) + ổ cắm đơnMô tả chương V15,25 đèn
144Lắp đặt đèn sự cố tự sạt âm trần ( bóng led 1x12w)Mô tả chương V3,45 đèn
145Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền)Mô tả chương V76cái
146Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V72cái
147Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 1 hạt + khung + viền)Mô tả chương V44cái
148Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 4 hạt ( 4 hạt + khung + viền)Mô tả chương V37cái
149Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền)Mô tả chương V12cái
150Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V14cái
151Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V1.067cái
152Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V7cái
153Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V1.329hộp
154Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: 120mm2Mô tả chương V90m
155Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: (4x35)mm2Mô tả chương V8m
156Lắp đặt cáp chống cháy: Cu/MICA/XLPE/FR-PVC: (2x1,5)mm2Mô tả chương V510m
157Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x35)mm2Mô tả chương V100m
158Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x25)mm2Mô tả chương V60m
159Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x16)mm2Mô tả chương V245m
160Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x10)mm2Mô tả chương V520m
161Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x6)mm2Mô tả chương V520m
162Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 120mm2Mô tả chương V70m
163Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 70mm2Mô tả chương V200m
164Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 50mm2Mô tả chương V100m
165Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 70mm2Mô tả chương V40m
166Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 35mm2Mô tả chương V50m
167Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 25mm2Mô tả chương V25m
168Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 16mm2Mô tả chương V113m
169Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2Mô tả chương V900m
170Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 6mm2Mô tả chương V500m
171Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2Mô tả chương V22.600m
172Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2Mô tả chương V5.800m
173Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2Mô tả chương V24.900m
174Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V9.200m
175Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25Mô tả chương V7.000m
176Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32Mô tả chương V100m
177Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50Mô tả chương V100m
178Lắp đặt máng cáp (trunking): 300x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả chương V48m
179Lắp đặt máng cáp (trunking): 200x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả chương V340m
180Lắp đặt thang cáp không nắp - trục đứng: 500x100x2, sơn tĩnh điệnMô tả chương V24m
181Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)Mô tả chương V400hộp
182Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 ( dùng cho đèn trần)Mô tả chương V2.000hộp
183Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (2200x1000x600)mm - Tủ điện tổngMô tả chương V11 tủ
184Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 1Mô tả chương V11 tủ
185Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300)mm - Tủ tầng 2 (TĐ2)Mô tả chương V11 tủ
186Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 3 (TĐ3)Mô tả chương V11 tủ
187Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300)mm - Tủ tầng 4 (TĐ4)Mô tả chương V11 tủ
188Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm - Tủ tầng 5 (TĐ5)Mô tả chương V11 tủ
189Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (1000x800x300)mm-Tủ tầng 6 (TĐ6)Mô tả chương V11 tủ
190Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (800x600x200)- Tủ tầng kỹ thuậtMô tả chương V11 tủ
191TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA PHÒNG MỘT CỬA (TĐ1-MCH)- Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 800x600x200Mô tả chương V11 tủ
192TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐẠI SẢNH (TĐ1-ĐSH)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 800x600x200Mô tả chương V11 tủ
193TỦ ĐIỆN PHÒNG MỘT CỬA (TĐ1-MC)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 ModuleMô tả chương V11 tủ
194TỦ ĐIỆN ĐẠI SẢNH (TĐ1-ĐS)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V11 tủ
195TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (TĐ6-H)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V11 tủ
196TỦ ĐIỆN PHÒNG A.1 (BĐA.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 ModuleMô tả chương V61 tủ
197TỦ ĐIỆN PHÒNG A.2 (BĐA.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 ModuleMô tả chương V121 tủ
198TỦ ĐIỆN PHÒNG A.3 (BĐA.3)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 ModuleMô tả chương V21 tủ
199TỦ ĐIỆN PHÒNG B.1 (BĐB.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 ModuleMô tả chương V51 tủ
200TỦ ĐIỆN PHÒNG B.2 (BĐB.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 ModuleMô tả chương V21 tủ
201TỦ ĐIỆN PHÒNG B.3 (BĐB.3)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 ModuleMô tả chương V61 tủ
202TỦ ĐIỆN PHÒNG B.4 (BĐB.4)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V51 tủ
203TỦ ĐIỆN PHÒNG B.5 (BĐB.5)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V51 tủ
204TỦ ĐIỆN PHÒNG C (BĐC)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V11 tủ
205TỦ ĐIỆN PHÒNG D.1 (BĐD.1)-Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V11 tủ
206TỦ ĐIỆN PHÒNG D.2 (BĐD.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 ModuleMô tả chương V11 tủ
207TỦ ĐIỆN PHÒNG D.3 (BĐD.3)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V31 tủ
208TỦ ĐIỆN PHÒNG D.4 (BĐD.4)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V11 tủ
209TỦ ĐIỆN PHÒNG D.5 (BĐD.5)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V21 tủ
210TỦ ĐIỆN PHÒNG E.1 (BĐE.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V21 tủ
211TỦ ĐIỆN PHÒNG E.2 (BĐE.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 ModuleMô tả chương V11 tủ
212TỦ ĐIỆN PHÒNG F.1 (BĐF.1)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V21 tủ
213TỦ ĐIỆN PHÒNG F.2 (BĐF.2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 28 ModuleMô tả chương V31 tủ
214PHÒNG KHO- Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả chương V7cái
215TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHUNG, SỰ CỐ TỔNG (TĐ-HL)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 24 ModuleMô tả chương V11 tủ
216TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHUNG, SỰ CỐ TẦNG 2 (TĐ-HL2)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 4 ModuleMô tả chương V51 tủ
217TỦ ĐIỆN THANG MÁY 1,2 (TĐ-TM1,2)- Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200Mô tả chương V21 tủ
218TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC CẤP (TĐ-BSH)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200Mô tả chương V11 tủ
219TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP (TĐ-BTA)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200Mô tả chương V11 tủ
220TỦ ĐIỆN BƠM GIẾNG KHOANG (TĐ-BG)-Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200Mô tả chương V11 tủ
221TỦ ĐIỆN HT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TĐ-PCCC) Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x400x200Mô tả chương V11 tủ
222Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m)Mô tả chương V10cọc
223Lắp đặt cáp đồng trần M70Mô tả chương V110m
224Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32Mô tả chương V80m
225Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả chương V20kg
226Mối hàn nhiệtMô tả chương V2mối
227Lỗ khoan giếng D100 (L=12m)Mô tả chương V2lỗ
228Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả chương V2bộ
229Đào đấtMô tả chương V11m3
230Đắp đấtMô tả chương V1m3
231Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m)Mô tả chương V30cọc
232Lắp đặt dây điện đồng đơn - Cu/PVC/PVC: 240mm2Mô tả chương V22m
233Lắp đặt cáp đồng trần M70Mô tả chương V63m
234Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả chương V2bộ
235Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả chương V60kg
236Mối hàn nhiệtMô tả chương V6mối
237Lỗ khoan giếng D100 (L=12m)Mô tả chương V6lỗ
238Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V52bộ
239Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ vòi rửa không cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V40bộ
240Lắp đặt tiểu treo tường + bộ van xả cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V22bộ
241Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh KT: 100x100Mô tả chương V24cái
242Lắp đặt phễu thu nước mưa KT: 150x150Mô tả chương V26cái
243Lắp đặt phễu thu nước mưa KT: 200x200Mô tả chương V34cái
244Lắp đặt cầu chắn rác inox gắn ống D110 thu nước mưa máiMô tả chương V2cái
245Lắp đặt bồn nước mái Inox dung tích 5000lMô tả chương V3bể
246Lắp đặt vòi tưới cây D25Mô tả chương V10cái
247Lắp đặt van khóa D80Mô tả chương V2cái
248Lắp đặt Y lọc D80Mô tả chương V2cái
249Lắp đặt khớp nối mềm D80Mô tả chương V2cái
250Lắp đặt van hút đáy D80Mô tả chương V2cái
251Lắp đặt van khóa D65Mô tả chương V2cái
252Lắp đặt van khóa 1 chiều D65Mô tả chương V2cái
253Lắp đặt khớp nối mềm D65Mô tả chương V2cái
254Lắp đặt van phao que điều khiển tín hiệu mực nướcMô tả chương V1cái
255Lắp đặt van khóa D50Mô tả chương V2cái
256Lắp đặt Y lọc D50Mô tả chương V2cái
257Lắp đặt Khớp nối mềm D50Mô tả chương V2cái
258Lắp đặt van khóa D32Mô tả chương V2cái
259Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả chương V2cái
260Lắp đặt Khớp nối mềm D32Mô tả chương V2cái
261Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 độ dày ống 2.1mm (PN10)Mô tả chương V0,92100m
262Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 độ dày ống 2.9mm (PN10)Mô tả chương V2,7100m
263Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 độ dày ống 4.0mm (PN10)Mô tả chương V4,33100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 độ dày ống 4.2mm (PN10)Mô tả chương V14,53100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 độ dày ống 4.2mm (PN10)Mô tả chương V1,31100m
266Ống nhựa uPVC D200 độ dày ống 8.6mm (PN10)Mô tả chương V1,18100m
267Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D60Mô tả chương V12cái
268Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90Mô tả chương V14cái
269Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110Mô tả chương V65cái
270Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125Mô tả chương V7cái
271Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-60Mô tả chương V76cái
272Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-60Mô tả chương V24cái
273Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-60Mô tả chương V4cái
274Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-90Mô tả chương V2cái
275Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-90Mô tả chương V19cái
276Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D125-110Mô tả chương V47cái
277Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D200-110Mô tả chương V16cái
278Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D60Mô tả chương V31cái
279Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D90Mô tả chương V2cái
280Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110Mô tả chương V4cái
281Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D90-60Mô tả chương V23cái
282Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110-60Mô tả chương V14cái
283Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D125-60Mô tả chương V7cái
284Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D60-42Mô tả chương V47cái
285Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D90-60Mô tả chương V19cái
286Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D110-60Mô tả chương V2cái
287Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D200-110Mô tả chương V5cái
288Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D42Mô tả chương V82cái
289Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D60Mô tả chương V240cái
290Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D90Mô tả chương V136cái
291Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D110Mô tả chương V7cái
292Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D125Mô tả chương V2cái
293Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D200Mô tả chương V31cái
294Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D42Mô tả chương V47cái
295Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D60Mô tả chương V122cái
296Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D110Mô tả chương V5cái
297Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D90Mô tả chương V18cái
298Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D110Mô tả chương V11cái
299Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D125Mô tả chương V7cái
300Lắp đặt Siphong chống hôi uPVC: D60Mô tả chương V13cái
301Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmMô tả chương V4,6100m
302Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmMô tả chương V4100m
303Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmMô tả chương V5,45100m
304Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmMô tả chương V1100m
305Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm , chiều dày 6,8mmMô tả chương V1,1100m
306Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D25Mô tả chương V12cái
307Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32Mô tả chương V18cái
308Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50Mô tả chương V5cái
309Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D75Mô tả chương V5cái
310Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D25-20Mô tả chương V16cái
311Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-20Mô tả chương V51cái
312Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-25Mô tả chương V18cái
313Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D40-32Mô tả chương V3cái
314Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-32Mô tả chương V19cái
315Lắp đặt nối thẳng PPR: D25-20Mô tả chương V17cái
316Lắp đặt nối thẳng PPR: D32-25Mô tả chương V40cái
317Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D20Mô tả chương V26cái
318Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D25Mô tả chương V178cái
319Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D32Mô tả chương V40cái
320Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D50Mô tả chương V10cái
321Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D75Mô tả chương V17cái
322Lắp đặt nối góc ren trong 90 độ PPR: D20Mô tả chương V131cái
323Lắp đặt đầu chuyển ren trong ra ren ngoài đồng: D20Mô tả chương V92cái
324Lắp đặt van khóa D25Mô tả chương V17cái
325Lắp đặt van khóa D32Mô tả chương V23cái
326Lắp đặt van khóa D50Mô tả chương V2cái
327Lắp đặt van khóa D75Mô tả chương V9cái
328Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả chương V4,6100m
329Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả chương V4100m
330Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả chương V5,45100m
331Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả chương V1100m
332Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả chương V1,1100m
333Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø49 dày 3mmMô tả chương V0,15100m
334Lắp đặt Ren ngoài mạ kẽm Ø49 dày 3mmMô tả chương V2cái
335Lắp đặt Tê mạ kẽm Ø49 dày 3mmMô tả chương V3cái
336Lắp đặt Van bướm Ø49Mô tả chương V2cái
337Lắp đặt Tê mạ kẽm Ø49/27 dày 3mmMô tả chương V1cái
338Lắp đặt Co mạ kẽm Ø49 dày 3mmMô tả chương V6cái
339Lắp đặt Ống Ø114 uPVC dày 3,5mmMô tả chương V0,2100m
340Lắp đặt Tê uPVC Ø114Mô tả chương V10cái
341Lắp đặt Bịt uPVC Ø114Mô tả chương V2cái
342Cùm Omega 90 inox 304Mô tả chương V8cái
343Bulong nở Ø6 inox 304Mô tả chương V80cái
344Lắp đặt Ống Ø49 uPVC dày 2,4mmMô tả chương V0,7100m
345Lắp đặt Ren ngoài uPVC, Ø49Mô tả chương V10cái
346Lắp đặt Co uPVC Ø49Mô tả chương V20cái
347Lắp đặt Tê uPVC Ø49Mô tả chương V10cái
348Lắp đặt Van 1 chiều Ø49 uPVCMô tả chương V10cái
349Lắp đặt Van Ø49 uPVCMô tả chương V10cái
350Lắp đặt Rắc co uPVC Ø49Mô tả chương V5cái
351Lắp đặt Ống Ø21 uPVC dày 1,7mmMô tả chương V0,1100m
352Lắp đặt Co uPVC Ø21Mô tả chương V20cái
353Cùm ty treo Ø49, inox 304Mô tả chương V20cái
354Thanh ty M10, inox 304Mô tả chương V25cái
355Xích kéo bơm Ø6 inox304Mô tả chương V30m
356Lắp đặt Dây điện 3x1.5(2x7/0,52)--300/500V (1 pha)Mô tả chương V100m
357Lắp đặt Dây điện 4x1.5(4x7/0,52)--300/500V (3 pha)Mô tả chương V30m
358Lắp đặt Tủ điện nhựa ngoài trời Lion JL00BMô tả chương V5hộp
359Tủ điện điều khiển hệ thống- Lắp đặt Tủ điện kích thước LxBxH=1800x1200x400 (mm)Mô tả chương V1tủ
360Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại (IDF)80P (kèm phiến đấu dây)Mô tả chương V6hộp
361Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường loại đơn (kèm đế âm)-1xRJ45Mô tả chương V173cái
362Lắp đặt Cáp điện thoại 50P-0.5Mô tả chương V29,710 m
363Lắp đặt Cáp Cat6 UTP 4PMô tả chương V51910 m
364Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V2.595m
365Lắp đặt Dây nhảy quang 3mMô tả chương V2,410 m
366Lắp đặt Dây nhảy Cat6 3mMô tả chương V57,610 m
367Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường loại đơn (kèm đế âm) 1xRJ45Mô tả chương V182cái
368Lắp đặt Cáp quang multimode 4FOMô tả chương V29,710 m
369Lắp đặt Cáp mạng Cat6Mô tả chương V54610 m
370Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V2.184m
371Lắp đặt Cáp HDMIMô tả chương V110 m
372Lắp đặt Cáp mạng Cat6Mô tả chương V182,510 m
373Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V730m
374Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh loại vặn xoắn chống nhiễuMô tả chương V810m
375Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V324m
376Lắp đặt Máng cáp kim loại, sơn tĩnh điện (300x50x1.0)mm (có nắp)Mô tả chương V60m
377Lắp đặt Máng cáp kim loại, sơn tĩnh điện (200x50x1.0)mm (có nắp)Mô tả chương V315m
378Lắp đặt Thang cáp kim loại, sơn tĩnh điện (300x100x2.0)mmMô tả chương V25m
379Lắp đặt Ống đồng 6.4mm dày 0.8mmMô tả chương V12,76100m
380Lắp đặt Ống đồng 9.5mm dày 0.8mmMô tả chương V23,53100m
381Lắp đặt Ống đồng 12.7mm dày 0.8mmMô tả chương V2,92100m
382Lắp đặt Ống đồng 15.9mm dày 1.0 mmMô tả chương V21100m
383Cách nhiệt ống đồng Φ 6.4mm x 2mL x 19mmTMô tả chương V12,76100m
384Cách nhiệt ống đồng Φ 9.5mm x 2mL x 19mmTMô tả chương V23,53100m
385Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm x 2mL x 19mmTMô tả chương V2,92100m
386Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9mm x 2mL x 19mmTMô tả chương V21100m
387Ga nạp bổ sungMô tả chương V86kg
388Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mmMô tả chương V10,98100m
389Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mmMô tả chương V3,08100m
390Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42mmMô tả chương V2,34100m
391Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 10mmMô tả chương V10,98100m
392Cách nhiệt ống nước xả Φ34 x 10mmMô tả chương V3,08100m
393Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mmMô tả chương V2,34100m
394Lắp đặt Co nhựa uPVC: D27mmMô tả chương V486cái
395Lắp đặt Co nhựa uPVC: D34Mô tả chương V162cái
396Lắp đặt Co nhựa uPVC: D42Mô tả chương V16cái
397Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D34x27Mô tả chương V81cái
398Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D42x27Mô tả chương V40cái
399Lắp đặt Tê nhựa uPVC: D42x34Mô tả chương V20cái
400Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCTKT Cổ: 600X300 mmMô tả chương V8cái
401Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng + OBD KT Cổ: 200x200 mmMô tả chương V54cái
402Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT : 600x300 mm, L=300Mô tả chương V8cái
403Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT : 200x200 mm, H=250Mô tả chương V54cái
404Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng KT 300x200, Tôn kẽm dày 0.75mm.Mô tả chương V6,4m
405Lắp đặt ống thông gió KT 300x200, Tôn kẽm dày 0.75mm.Mô tả chương V22m
406Lắp đặt ống thông gió KT 200x200, Tôn kẽm dày 0.58mm.Mô tả chương V25m
407Lắp đặt Ống mềm D150 không cách nhiệtMô tả chương V65m
408Lắp đặt Co chuyển 90°, KT 300x200/200x200Mô tả chương V8cái
409Lắp đặt Gót KT 300x200xD150Mô tả chương V38cái
410Lắp đặt Co chuyển 200x200/150x150Mô tả chương V8cái
411Lắp đặt Vuông tròn 150x150/D150Mô tả chương V16cái
412Lắp đặt Trunking chống gỉ, kích thước 200x400 mm tole dày 1.2mmMô tả chương V30m
413Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x4mm2Mô tả chương V17.379m
414Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x2.5mm2Mô tả chương V5.490m
415Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả chương V5.306m
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móngMô tả chương V11,491100 m3
2Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V128,23691 m3
3Xây móng bằng gạch ko nung (10.5x6,5x22)cm m75Mô tả chương V12,26971 m3
4Xây móng đá chẻ (15x20x25)mm M75Mô tả chương V27,47381 m3
5Ván khuôn cổ cộtMô tả chương V1,5197100 m2
6Ván khuôn móng+dầm móngMô tả chương V3,9792100 m2
7Gia công cốt thép móng dMô tả chương V13,296Tấn
8Gia công cốt thép móng dMô tả chương V21,076Tấn
9Gia công cốt thép móng d>18mmMô tả chương V2,54Tấn
10Bê tông đáy bể tự hoại đá (10x20)mm M250Mô tả chương V3,76051 m3
11Bê tông nền (10x20)mm M300Mô tả chương V136,93641 m3
12Nắp đậy mương thu nước-Vỉ thép la rộng 300mmMô tả chương V3,2m
13Cắt roan nền ram dốc KT 20x15, cách khoảng 400 nghiêng 25 độMô tả chương V1,9210m
14Bê tông móng + cổ móng (10x20)mm M300Mô tả chương V152,61081 m3
15Ván khuôn móngMô tả chương V5,6034100 m2
16Gia công cốt thép dMô tả chương V2,083Tấn
17Gia công cốt thép vách dMô tả chương V4,039Tấn
18Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừngMô tả chương V101,41 m
19Bê tông vách đá (10x20)mm M300Mô tả chương V48,31821 m3
20Bê tông vách bể tự hoại đá (10x20)mm M250Mô tả chương V6,81 m3
21Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch ko nung (10.5x6,5x22)mm M75Mô tả chương V3,021 m3
22Trát tường ngăn bể tự hoại M75Mô tả chương V30,21 m2
23Láng bể tự hoại M100Mô tả chương V13,89251 m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V70,69251 m2
25Nắp gang kích thước (600x600)mmMô tả chương V1Cái
26Đắp đất công trình K95Mô tả chương V7,9558100 m3
27Vận chuyển đấtMô tả chương V35,352310m3/km
28Ván khuôn thép, khung xương thép ...Mô tả chương V6,0618100 m2
29Gia công cốt thép cột, trụ dMô tả chương V3,02Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ dMô tả chương V4,385Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ d>18 mmMô tả chương V2,847Tấn
32Bê tông cột có tiết diện đá (10x20)mm M300Mô tả chương V58,53521 m3
33Ván khuôn dầmMô tả chương V5,702100 m2
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả chương V4,3793Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả chương V6,8808Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d>18 mmMô tả chương V23,9691Tấn
37Bê tông xà, dầm, giằng đá (10x20)mm M300Mô tả chương V119,15511 m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả chương V14,9963100 m2
39Gia công cốt thép sàn mái dMô tả chương V4,78Tấn
40Gia công cốt thép sàn mái d> 10 mmMô tả chương V22,776Tấn
41Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M300Mô tả chương V180,34441 m3
42Xốp chèn dày 198mmMô tả chương V31,104m2
43Ván khuôn lanh tôMô tả chương V1,3821100m2
44Gia công cốt thép dMô tả chương V0,239Tấn
45Gia công cốt thép d> 10 mmMô tả chương V0,538Tấn
46Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M250Mô tả chương V6,88081 m3
47Ván khuôn cầu thangMô tả chương V1,1078100 m2
48Gia công cốt thép cầu thang dMô tả chương V1,706Tấn
49Gia công cốt thép cầu thang d>= 10mmMô tả chương V0,322Tấn
50Bê tông cầu thang đá (10x20)mm M300Mô tả chương V11,88041 m3
51Bê tông chân tường WC đá (10x20) M200Mô tả chương V0,2921 m3
52Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)cm M75Mô tả chương V118,33541 m3
53Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (8.5x13x20)cm M75Mô tả chương V60,09981 m3
54Xây tường bậc cấp bằng gạch ko nung (10.5x6x22)cm, M75Mô tả chương V22,88371 m3
55Láng nền, sàn có đánh màu M75Mô tả chương V901,2371 m2
56Quét sika top seal chống thấm máiMô tả chương V1.086,4731 m2
57Chống thấm cổ ống xuyên sànMô tả chương V26Cổ ống
58Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả chương V498,861 m2
59Trát tường ngoài M75Mô tả chương V859,2321 m2
60Trát tường trong M75Mô tả chương V867,7941 m2
61Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang M75Mô tả chương V1.274,31751 m2
62Trát xà dầm M75Mô tả chương V251,9251 m2
63Trát trần M75Mô tả chương V462,921 m2
64Lát đá bậc tam cấp, hèm cửa,đá màu xám chấmMô tả chương V140,3171 m2
65Lát nền, sàn kích thước (800x800)mm M75Mô tả chương V321,5871 m2
66Láng nền, sàn có đánh màu M75Mô tả chương V595,2811 m2
67Sàn gỗ+phụ kiệnMô tả chương V122,641 m2
68Nẹp nhựa sànMô tả chương V53,2m
69Len chân tường nhựaMô tả chương V42,12m
70Lát nền sàn gạch chống trượt kích thước (500x500)mmMô tả chương V380,761 m2
71Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước (600x600)mmMô tả chương V47,3331 m2
72Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước (300x600)mmMô tả chương V51,21 m2
73Ôp tường, gạch 30x60cmMô tả chương V143,9761 m2
74Ôp tường mặt tiền, gạch InaxMô tả chương V28,591 m2
75Láng nước xi măng 2 nướcMô tả chương V76,351 m2
76Trần thạch cao khung nhôm chìmMô tả chương V478,261 m2
77Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmMô tả chương V51,21 m2
78Bả matic vào tường tường ngoàiMô tả chương V859,2321m2
79Bả matic vào tường trongMô tả chương V867,7941m2
80Bả matic vào cột, dầm, trầnMô tả chương V2.518,62251m2
81Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả chương V859,2321m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nướcMô tả chương V3.386,41651m2
83Lam nhôm theo thiết kếMô tả chương V196,61m2
84Khung gỗ trang trí sân khấuMô tả chương V31,0992m2
85Cửa đi nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm+PK hợp bộMô tả chương V16,321m2
86Cửa đi gỗMô tả chương V24,31m2
87Cửa sổ nhôm Xingfa, kính c. lực 8mm+PK hợp bộMô tả chương V7,561m2
88Cửa chống cháy (theo thiết kế)Mô tả chương V7,921m2
89Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmMô tả chương V55,51m2
90Vách ngăn compac dày 18mm + phụ kiện hợp bộ theo thiết kếMô tả chương V45,761m2
91Vách ngăn tiểu nam KT 1.2x0.6mMô tả chương V4Cái
92Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắtMô tả chương V10,7294m
93Gia công lắp dựng lan can lanh lang sắtMô tả chương V131,25m
94Gia công bàn lavabo, thanh treo rèmMô tả chương V0,3338Tấn
95Lắp dựng bàn lavabo, thanh treo rèmMô tả chương V12,98m2
96Sơn sắt thép 3 nướcMô tả chương V23,16021m2
97Lát đá mặt bệ lavaboMô tả chương V6,031 m2
98Gương soiMô tả chương V8Bộ
99Láng nước xi măng 2 nướcMô tả chương V801,421 m2
100Trát gờ chỉ M75Mô tả chương V179,11 m
101Chữ "HộI TRƯờNG'' cao bằng inox cao 500mmMô tả chương V5,4m2
102Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18wMô tả chương V5bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w)Mô tả chương V56bộ
104Lắp đặt Đèn âm trần downlight 220v-25wMô tả chương V88bộ
105Lắp đặt Đèn âm trần downlight 220v-9wMô tả chương V20bộ
106Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit có ngồn dự phòng 2 giờMô tả chương V1,85 đèn
107Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (bóng led 2x5w) + ổ cắm đơnMô tả chương V35 đèn
108Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 1 hạt ( 1 hạt + khung + viền)Mô tả chương V5cái
109Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V1cái
110Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 3 hạt + khung + viền)Mô tả chương V4cái
111Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt ( 2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V10cái
112Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V4cái
113Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đơn (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V32cái
114Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V56hộp
115Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x16)mm2Mô tả chương V7m
116Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x10)mm2Mô tả chương V8m
117Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: (4x6)mm2Mô tả chương V63m
118Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC: 50mm2Mô tả chương V29m
119Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 25mm2Mô tả chương V7m
120Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 16mm2Mô tả chương V7m
121Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2Mô tả chương V8m
122Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 6mm2Mô tả chương V43m
123Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2Mô tả chương V1.280m
124Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2Mô tả chương V1.950m
125Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2Mô tả chương V2.500m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V1.500m
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D25Mô tả chương V430m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D50Mô tả chương V80m
129Lắp đặt máng cáp (trunking): 100x50 tôn kẽm dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả chương V18m
130Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)Mô tả chương V20hộp
131Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 ( dùng cho đèn trần)Mô tả chương V200hộp
132Tủ điện tổng (TĐT)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 1000x800x300Mô tả chương V11 tủ
133Tủ tầng bán hầm (TĐH)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module: (MIP22118)Mô tả chương V11 tủ
134Tủ chiếu sáng (TĐ-CS)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 Module: (MIP22118)Mô tả chương V11 tủ
135Tủ hành lang chung, sự cố (TĐ-HL)- Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 8 Module: (MIP22108)Mô tả chương V11 tủ
136Tủ điện điều hòa (TĐ-ĐH)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (800x600x200)mmMô tả chương V11 tủ
137Tủ điện bơm chìm nước thải (TĐ-BC)- Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện,tôn dày 1.5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước (600x400x200)mmMô tả chương V11 tủ
138Lắp đặt Cáp đồng vỏ bọc Cu/PVC/PVC: 50mm2Mô tả chương V50m
139Hộp kiểm tra điện trởMô tả chương V1bộ
140Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc + vòi xịt + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V8bộ
141Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ vòi rửa không cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V8bộ
142Lắp đặt tiểu treo tường + bộ van xả cảm ứng + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặtMô tả chương V6bộ
143Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh kích thước (100x100)mmMô tả chương V4cái
144Lắp đặt phễu thu nước mưa kích thước (200x200)mmMô tả chương V22cái
145Lắp đặt van khóa D50Mô tả chương V2cái
146Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả chương V2cái
147Lắp đặt mối nối mềm D50Mô tả chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 độ dày ống 2.1mm (PN10)Mô tả chương V0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 độ dày ống 2.9mm (PN10)Mô tả chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 độ dày ống 4.0mm (PN10)Mô tả chương V0,65100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 độ dày ống 4.2mm (PN10)Mô tả chương V3,5100m
152Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-60Mô tả chương V9cái
153Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D90-90Mô tả chương V4cái
154Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-60Mô tả chương V3cái
155Lắp đặt ba chạc 45 độ uPVC: D110-110Mô tả chương V8cái
156Lắp đặt ba chạc cong 90 độ uPVC: D110-110Mô tả chương V4cái
157Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D60-42Mô tả chương V8cái
158Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC: D90-60Mô tả chương V5cái
159Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D90Mô tả chương V2cái
160Lắp nút bịt thông tắc uPVC: D110Mô tả chương V3cái
161Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D42Mô tả chương V8cái
162Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D60Mô tả chương V6cái
163Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC: D110Mô tả chương V3cái
164Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D60Mô tả chương V52cái
165Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D90Mô tả chương V24cái
166Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC: D110Mô tả chương V172cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmMô tả chương V0,8100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmMô tả chương V0,6100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mmMô tả chương V0,7100m
170Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-20Mô tả chương V5cái
171Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D32-32Mô tả chương V18cái
172Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-32Mô tả chương V2cái
173Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR: D50-50Mô tả chương V1cái
174Lắp đặt nối thẳng PPR: D32-20Mô tả chương V8cái
175Lắp đặt nối thẳng PPR: D50-32Mô tả chương V1cái
176Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D20Mô tả chương V30cái
177Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D32Mô tả chương V5cái
178Lắp đặt nối góc 90 độ PPR: D50Mô tả chương V6cái
179Lắp đặt nối góc ren trong 90 độ PPR: D20Mô tả chương V22cái
180Lắp đặt đầu chuyển ren trong ra ren ngoài đồng: D20Mô tả chương V16cái
181Lắp đặt van khóa PPR: D32Mô tả chương V4cái
182Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả chương V0,8100m
183Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả chương V0,6100m
184Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả chương V0,7100m
185Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường loại đơn (kèm đế âm) 1xRJ45Mô tả chương V10cái
186Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP 4PMô tả chương V2510 m
187Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V200m
188Lắp đặt Cáp mạng Cat6 UTP 4PMô tả chương V3010 m
189Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mmMô tả chương V250m
190Lắp đặt ống đồng ø9.5 x 0.81 mmMô tả chương V0,68100m
191Lắp đặt ống đồng ø12.7 x 0.81 mmMô tả chương V0,13100m
192Lắp đặt ống đồng ø15.9 x 0.81 mmMô tả chương V0,14100m
193Lắp đặt ống đồng ø19.1 x 0.81 mmMô tả chương V0,66100m
194Lắp đặt ống đồng ø22.2 x 1.0 mmMô tả chương V0,14100m
195Lắp đặt ống đồng ø25.4 x 1.0 mmMô tả chương V0,02100m
196Lắp đặt ống đồng ø28.6 x 1.2 mmMô tả chương V0,14100m
197Lắp đặt ống đồng ø34.9 x 1.4 mmMô tả chương V0,2100m
198Lắp đặt ống đồng ø41.3 x 1.4 mmMô tả chương V0,03100m
199Lắp đặt ống đồng ø53.9 x 1.4 mmMô tả chương V0,1100m
200Cách nhiệt ống đồng Φ 9.5mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,68100m
201Cách nhiệt ống đồng Φ 12.7mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,13100m
202Cách nhiệt ống đồng Φ 15.9mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,14100m
203Cách nhiệt ống đồng Φ 19.1mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,66100m
204Cách nhiệt ống đồng Φ 22.2mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,14100m
205Cách nhiệt ống đồng Φ 25.4mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,02100m
206Cách nhiệt ống đồng Φ 28.6mm x 2mL x 20mmTMô tả chương V0,14100m
207Cách nhiệt ống đồng Φ 34.9mm x 2mL x 25mmTMô tả chương V0,2100m
208Cách nhiệt ống đồng Φ 41.3mm x 2mL x 25mmTMô tả chương V0,03100m
209Cách nhiệt ống đồng Φ 53.9mm x 2mL x 25mmTMô tả chương V0,1100m
210Ga nạp bổ sungMô tả chương V125kg
211Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27Mô tả chương V0,06100m
212Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34Mô tả chương V0,44100m
213Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D48Mô tả chương V0,34100m
214Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D60Mô tả chương V0,23100m
215Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 12mmMô tả chương V0,06100m
216Cách nhiệt ống nước xả Φ34 x 12mmMô tả chương V0,44100m
217Cách nhiệt ống nước xả Φ48 x 12mmMô tả chương V0,34100m
218Cách nhiệt ống nước xả Φ60 x 12mmMô tả chương V0,23100m
219Lắp đặt Y D34Mô tả chương V3cái
220Lắp đặt Y D48/34Mô tả chương V4cái
221Lắp đặt Y D60/48Mô tả chương V1cái
222Lắp đặt Y D60Mô tả chương V1cái
223Lắp đặt Tê D34Mô tả chương V3cái
224Lắp đặt Côn chuyển D34/27Mô tả chương V2cái
225Lắp đặt Côn chuyển D48/34Mô tả chương V4cái
226Lắp đặt Côn chuyển D60/48Mô tả chương V2cái
227Lắp đặt Co 45° D27Mô tả chương V4cái
228Lắp đặt Co 45° D34Mô tả chương V15cái
229Lắp đặt Co 45° D48Mô tả chương V6cái
230Lắp đặt Co 45° D60Mô tả chương V1cái
231Lắp đặt Co 90° D27Mô tả chương V4cái
232Lắp đặt Co 90° D34Mô tả chương V15cái
233Lắp đặt Co 90° D48Mô tả chương V6cái
234Lắp đặt Co 90° D60Mô tả chương V1cái
235Ty treo giá đợMô tả chương V43bộ
236Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục, KT mặt : 2100x250 mm, KT Cổ: 2150x300 mmMô tả chương V4cái
237Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD, KT mặt : 2100x250 mm, KT Cổ: 2150x300 mmMô tả chương V24cái
238Lắp đặt Hộp box cách nhiệt KT : 2100x250, H400 mmMô tả chương V28cái
239Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1122x318mm, L=700Mô tả chương V6cái
240Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 28kW, KT Cổ: 1122x318mm, L=700Mô tả chương V2cái
241Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=650Mô tả chương V4cái
242Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 22.4 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=800Mô tả chương V2cái
243Lắp đặt Tiêu âm hộp Dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 28 kW, KT Cổ: 1400x440mm, L=650Mô tả chương V2cái
244Lắp đặt Cách nhiệt ống gió thẳng, KT: 650x350 mmMô tả chương V17m
245Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt - D350Mô tả chương V134m
246Simili dàn lạnhMô tả chương V16bộ
247Ty treo ống gió mềm D8Mô tả chương V90bộ
248Ty treo box miệng gió +tiêu âm D10Mô tả chương V148bộ
249V, ty treo đường ống gióMô tả chương V24bộ
250Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT, KT Cổ: 650x450Mô tả chương V2cái
251Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT, KT Cổ: 600x300Mô tả chương V2cái
252Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng + OBD, KT Cổ: 200x200 mmMô tả chương V12cái
253Lắp đặt Miệng gió khuếch tán 4 hướng +OBD, KT : 600x600 mmMô tả chương V6cái
254Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 650x450mm, L=500Mô tả chương V2cái
255Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 600x300mm, L=300Mô tả chương V2cái
256Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 460x460mm, L=350Mô tả chương V6cái
257Lắp đặt Hộp chụp miệng gió, KT : 200x200mm, L=250Mô tả chương V12cái
258Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng, KT: 450x250 mmMô tả chương V3m
259Lắp đặt Tiêu âm ống gió thẳng, KT: 300x200 mmMô tả chương V1,6m
260Lắp đặt Tiêu âm Côn chuyển KT: 650x450/236x266, L500mmMô tả chương V2cái
261Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 600x300/D200, L350mmMô tả chương V2cái
262Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 450x250/348x322, L300Mô tả chương V2cái
263Lắp đặt Tiêu âm côn chuyển KT: 300x200/D200, L300Mô tả chương V2cái
264Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 450x250 mmMô tả chương V9m
265Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 350x250 mmMô tả chương V3,4m
266Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 250x250 mmMô tả chương V4m
267Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 300x200 mmMô tả chương V1,7m
268Lắp đặt ống gió thẳng, KT: 200x200 mmMô tả chương V11m
269Lắp đặt Côn chuyển: KT: 450x250/350x250Mô tả chương V2cái
270Lắp đặt Côn chuyển: KT: 350x250/250x250Mô tả chương V2cái
271Lắp đặt Vuông tròn KT: 250x250/D250Mô tả chương V2cái
272Lắp đặt Vuông tròn KT: 200X200/D150Mô tả chương V4cái
273Lắp đặt Gót giày KT: 350x250/D250Mô tả chương V4cái
274Lắp đặt Gót giày KT: 300x200/D150Mô tả chương V8cái
275Lắp đặt Co 90° KT: 200x200Mô tả chương V4cái
276Lắp đặt Chạc 3 KT: 300x200/200x200/200x200Mô tả chương V2cái
277Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D250Mô tả chương V10m
278Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150Mô tả chương V10m
279Ty treo quạt hướng trục M10Mô tả chương V16bộ
280V, ty treo đường ống gióMô tả chương V41bộ
281Ty treo ống gió mềm D6Mô tả chương V32bộ
282Ty treo box miệng gió D8Mô tả chương V36bộ
283Lắp đặt Louver ngoài trời+ LCCT KT Cổ: 400x250Mô tả chương V8cái
284Lắp đặt Hộp chụp miệng gió KT: 400x250, L=250mmMô tả chương V8cái
285Lắp đặt ống Ống thẳng KT: 200x200mmMô tả chương V26m
286Lắp đặt Côn chuyển: KT: 400x250/200x200mmMô tả chương V8cái
287Lắp đặt Co 90° KT: 200x200Mô tả chương V2cái
288Lắp đặt Vuông tròn: KT: 200x200/D200Mô tả chương V8cái
289Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT: D200Mô tả chương V8cái
290Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D200Mô tả chương V11m
291Vật tư treo đường ống gióMô tả chương V22tb
292Lắp đặt Trunking chống gỉ, kích thước 400x200 mm tole dày 1.2mmMô tả chương V5m
293Lắp đặt cáp ruột đồng CXV 4x35mm2Mô tả chương V40m
294Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x16mm2Mô tả chương V40m
295Lắp đặt cáp ruột đồng CXV 4x16mm2Mô tả chương V20m
296Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x16mm2Mô tả chương V20m
297Lắp đặt cáp ruột đồng CV 1x2,5mm2Mô tả chương V453m
298Lắp đặt Cáp chống nhiễu DVV/SC 2Cx1.5mm2Mô tả chương V112m
299Lắp đặt dây điện điều khiển remote CU/PVC 3Cx1mm2Mô tả chương V222m
300Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D50Mô tả chương V36m
301Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả chương V263m
302Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D20Mô tả chương V72m
303Lắp đặt Dây loa 2x1.5mm2Mô tả chương V800m
304Lắp đặt Dây tín hiệu âm thanh cho mic cổ ngỗngMô tả chương V100m
305Lắp đặt Cáp Mạng Cat 6Mô tả chương V2510 m
306Lắp đặt Jack loa chuẩnMô tả chương V30cái
307Lắp đặt Jack tín hiệu dương chuẩn XLRMô tả chương V30cái
308Lắp đặt Jack tín hiệu âm chuẩn XLRMô tả chương V30cái
309Lắp đặt Hộp box gia công jack cắm âm sànMô tả chương V3hộp
310Lắp đặt Giá treo loa gắn tườngMô tả chương V101 khung giá
311Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mô tả chương V1.150m
312Lắp đặt các automat 1 pha 50A - 6kaMô tả chương V1cái
313Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 6kaMô tả chương V3cái
314Móc treo đènMô tả chương V86cái
315Jack kết nối tín hiệuMô tả chương V144cái
316Phích cắm cố địnhMô tả chương V72cái
317Lắp đặt dây cáp điện 16 lõiMô tả chương V300m
318Lắp đặt dây điện lực 2 ruột đồng CVV-2x2.5 mm2Mô tả chương V500m
319Khung truss treo đèn kết cấu lồng khung: ống thép D49 liên kết thành giàn khổ 30x30cmMô tả chương V31m
320Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20Mô tả chương V800m
321Lắp đặt tủ điện cấp nguồn C600xR400xS150Mô tả chương V11 tủ
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móngMô tả chương V1,3679100m3
2Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mô tả chương V5,2654m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,587tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,6807tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D >18mmMô tả chương V0,2755tấn
6Ván khuôn móng, dầm móngMô tả chương V0,7668100m2
7Bê tông móng đá (10x20)mm M250Mô tả chương V18,4925m3
8Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V1,1303100m3
9Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V6,585m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V2,37610m3/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0872tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,537tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,6304100m2
14Bê tông cột đá (10x20)mm M250Mô tả chương V3,7824m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0597tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,3383tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,2661100m2
18Bê tông xà dầm, giằng đá (10x20)mm M250Mô tả chương V1,8547m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,6811tấn
20Ván khuôn sàn mái,Mô tả chương V0,4871100m2
21Bê tông sàn mái đá 10x20)mm M250Mô tả chương V6,3302m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM M75Mô tả chương V4,902m3
23Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả chương V0,513m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chương V54,18m2
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V63,04m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chương V26,61m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả chương V48,71m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chương V54,18m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V138,36m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V192,54m2
31Quét 3 lớp chống thấm bằng sika top sealMô tả chương V45,6m2
32Lát nền, sàn gạch granite chống trượt kích thước (600x600) màu kem nhạtMô tả chương V90,06m2
33Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả chương V5,13m2
34Lam nhôm chắn nắngMô tả chương V50,16m2
35Gia công lan can sắt hành langMô tả chương V0,2985tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả chương V13,025m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V18,677m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả chương V2,4066100m2
39Lắp đặt đèn ốp trần (kt 225x225/18w)Mô tả chương V3bộ
40Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 1 hạt ( 2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V2cái
41Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V2hộp
42Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2Mô tả chương V120m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V40m
44Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần)Mô tả chương V3hộp
45Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)Mô tả chương V2hộp
46Đào đất móngMô tả chương V0,3775100m3
47Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V3,671m3
48Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,3872tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,1934tấn
50Ván khuôn móngMô tả chương V0,1972100m2
51Ván khuôn dầm móngMô tả chương V0,0872100m2
52Bê tông móng đá (10x20)mm, M250Mô tả chương V9,727m3
53Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75Mô tả chương V2,616m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,2136100m3
55Bê tông đá (40x60)mm, M50Mô tả chương V3,111m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả chương V3,111m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả chương V0,162m3
58Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V1,63910m3/1km
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0366tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,1326tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,1593100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả chương V0,885m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0527tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,4191tấn
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,4552100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả chương V2,7438m3
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,6032tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D >10mmMô tả chương V0,0961tấn
69Ván khuôn sàn máiMô tả chương V0,4877100m2
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chương V5,59m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0109tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính D >10mmMô tả chương V0,0091tấn
73Ván khuôn lanh tôMô tả chương V0,0358100m2
74Bê tông lanh tô đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,202m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép lam thông gió đúc sẵn dMô tả chương V0,0453tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam thông gióMô tả chương V0,0315100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả chương V0,297m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả chương V91 cấu kiện
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M75Mô tả chương V11,3827m3
80Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả chương V22,88m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chương V57,9236m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chương V61,5456m2
83Trát trụ cột, lam thông gió, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V16,95m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chương V41,16m2
85Trát trần, vữa XM M75Mô tả chương V48,77m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả chương V57,9236m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả chương V61,5456m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V106,88m2
89Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V57,9236m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V168,4256m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V31,468m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả chương V1,6197m2
93Kẻ roan ram dốc, tườngMô tả chương V55,96m
94Quét 3 lớp phụ gia chống thấm mái, sê nô bằng Sika top sealMô tả chương V58,99m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 ( Mái. seno)Mô tả chương V58,99m2
96Cửa khung uPVC, pano nhựa kính trắng mờMô tả chương V3,8664m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả chương V0,876100m2
98Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18wMô tả chương V2bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần (KT: 225x225/18w)Mô tả chương V1bộ
100Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt (3 hạt + khung + viền)Mô tả chương V1cái
101Lắp đặt ô cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V1cái
102Lắp đặt hộp chôn ngầm cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V2hộp
103Lắp đặt bảng điện nhựa 200x250Mô tả chương V1hộp
104Lắp đặt aptomat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu: 6ka)Mô tả chương V1cái
105Lắp đặt hộp chôn ngầm + mặt nạ dùng cho MCB dạng tép đôiMô tả chương V1hộp
106Lắp đặt dây điện đồng đơn Cu/PVC: 2.5mm2Mô tả chương V50m
107Lắp đặt dây điện đồng đơn Cu/PVC: 1.5mm2Mô tả chương V65m
108Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V35m
109Lắp đặt Nút ấn khẩnMô tả chương V3,45 nút
110Lắp đặt Còi đèn kết hợpMô tả chương V3,45 chuông
111Lắp đặt Modul giám sát công tắc dòng chảyMô tả chương V7bộ
112Lắp đặt Modul giám sát vanMô tả chương V4bộ
113Lắp đặt Modul giám sát mực nướcMô tả chương V1bộ
114Lắp đặt Modul điều khiển quạt hút khóiMô tả chương V6bộ
115Lắp đặt Modul điều khiển quạt tủ điệnMô tả chương V1bộ
116Lắp đặt Modul điều khiển thang máyMô tả chương V5bộ
117Lắp đặt Modul điều khiển còi đènMô tả chương V10bộ
118Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả chương V10hộp
119Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Mô tả chương V4.840m
120Lắp đặt Dây nguồn chống cháy 2x2,5mm2Mô tả chương V767m
121Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả chương V3.094m
122Lắp đặt ống luồn dây D25Mô tả chương V142m
123Lắp đặt ống mềm D20Mô tả chương V1.439m
124Lắp đặt Ống ruột gà cam 50/65Mô tả chương V400m
125Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150x3,96mmMô tả chương V0,44100m
126Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125x2,7mmMô tả chương V1,49100m
127Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x2,7mmMô tả chương V12,69100m
128Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,9mmMô tả chương V1,02100m
129Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mmMô tả chương V0,3100m
130Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32x2,5mmMô tả chương V5,57100m
131Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25x2,7mmMô tả chương V26,23100m
132Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMô tả chương V0,44100m
133Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả chương V1,49100m
134Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả chương V12,69100m
135Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả chương V33,12100m
136Lắp đặt Co thép hàn DN150Mô tả chương V6cái
137Lắp đặt Co thép hàn DN125Mô tả chương V8cái
138Lắp đặt Co thép hàn DN100Mô tả chương V51cái
139Lắp đặt Co thép hàn DN65Mô tả chương V26cái
140Lắp đặt Co thép hàn DN50Mô tả chương V24cái
141Lắp đặt Co ren DN25Mô tả chương V1.693cái
142Lắp đặt Tê hàn DN150/125Mô tả chương V5cái
143Lắp đặt Tê hàn DN150/100Mô tả chương V2cái
144Lắp đặt Tê hàn DN150/50Mô tả chương V1cái
145Lắp đặt Tê hàn DN125/100Mô tả chương V12cái
146Lắp đặt Tê hàn DN100Mô tả chương V10cái
147Lắp đặt Tê hàn DN100/65Mô tả chương V19cái
148Lắp đặt Tê hàn DN65/50Mô tả chương V20cái
149Lắp đặt Tê ren DN32/25Mô tả chương V163cái
150Lắp đặt Tê ren DN25Mô tả chương V181cái
151Lắp đặt Chậu hàn DN150/125Mô tả chương V2cái
152Lắp đặt Chậu hàn DN65/50Mô tả chương V20cái
153Lắp đặt Xuyệt ren DN32/25Mô tả chương V163cái
154Lắp đặt Chậu ren DN25/15Mô tả chương V718cái
155Lắp đặt Măng sông ren DN25Mô tả chương V718cái
156Lắp đặt Bích thép rỗng DN150Mô tả chương V6cặp bích
157Lắp đặt Bích thép rỗng DN125Mô tả chương V3cặp bích
158Lắp đặt Bích thép rỗng DN100Mô tả chương V13cặp bích
159Lắp đặt Bích thép rỗng DN50Mô tả chương V4cặp bích
160Lắp đặt Bích thép mù DN150Mô tả chương V1cặp bích
161Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả chương V17cái
162Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả chương V10cái
163Lắp đặt Rơle áp lựcMô tả chương V3cái
164Lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 bơmMô tả chương V11 tủ
165Lắp đặt Dây điện nguồn cấp bơm điện 3x50+1x25Mô tả chương V40m
166Lắp đặt Dây điện nguồn cấp bơm bù 3x10+1x6Mô tả chương V10m
167Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x1000x180Mô tả chương V20hộp
168Lắp đặt Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 400x500x180 gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà bengMô tả chương V1hộp
169Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m 16bar đã bao gồm khớp nốiMô tả chương V17bộ
170Lắp đặt Lăng phun D50Mô tả chương V17cái
171Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D100/65 chữ UMô tả chương V1cái
172Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D100/65 chữ VMô tả chương V7cái
173Lắp đặt Công tắc dòng chảyMô tả chương V7cái
174Lắp đặt van báo động DN125Mô tả chương V1cái
175Lắp đặt van chặn DN25Mô tả chương V10cái
176Lắp đặt van cổng DN100Mô tả chương V16cái
177Lắp đặt van cổng tín hiệu DN150Mô tả chương V3cái
178Lắp đặt van cổng tín hiệu DN125Mô tả chương V2cái
179Lắp đặt van cổng tín hiệu DN32Mô tả chương V1cái
180Lắp đặt van cổng DN32Mô tả chương V1cái
181Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả chương V1cái
182Lắp đặt van bướm 1 chiều DN125Mô tả chương V2cái
183Lắp đặt van 1 chiều DN32Mô tả chương V1cái
184Lắp đặt Nối mềm DN32Mô tả chương V2cái
185Lắp đặt Nối mềm DN150Mô tả chương V2cái
186Lắp đặt Nối mềm DN125Mô tả chương V2cái
187Lắp đặt Lupper DN150Mô tả chương V2cái
188Lắp đặt Lupper DN32Mô tả chương V1cái
189Lắp đặt Y lọc DN150Mô tả chương V2cái
190Lắp đặt Y lọc DN32Mô tả chương V1cái
191Đào đấtMô tả chương V0,8125100m3
192Lấp đấtMô tả chương V0,8125100m3
193Băng quấn bitumMô tả chương V650m
194Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x1050x350Mô tả chương V7hộp
195Cuộn vòi DN65Mô tả chương V17cái
196Lắp đặt Lăng phun D65Mô tả chương V17cái
197Lắp đặt Van góc DN65Mô tả chương V3cái
198Lắp đặt Miệng gió sọt trứng kèm OBD kích thước cổ:1300x300Mô tả chương V23cái
199Lắp đặt Miệng gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cổ:600x150Mô tả chương V10cái
200Lắp đặt Miệng gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cổ:800x150Mô tả chương V1cái
201Lắp đặt Nối mềm quạtMô tả chương V24cái
202Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 500x200Mô tả chương V283m
203Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 800x200Mô tả chương V101m
204Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 900x200Mô tả chương V12m
205Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước : 600x150Mô tả chương V21m
206Lắp đặt Tê ông gió vuông tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(500x200)-(500x200)Mô tả chương V9cái
207Lắp đặt Co vuông ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (500x200)-(500x200)Mô tả chương V2cái
208Lắp đặt Co vuông ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(800x200)Mô tả chương V1cái
209Lắp đặt Côn thu ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-(500x200)Mô tả chương V1cái
210Lắp đặt Côn thu ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (900x200)-(500x200)Mô tả chương V1cái
211Lắp đặt Hộp gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 600x150Mô tả chương V11cái
212Lắp đặt Hộp gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 800x150Mô tả chương V1cái
213Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (600x150)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế)Mô tả chương V10cái
214Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x150)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế)Mô tả chương V1cái
215Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (800x200)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế)Mô tả chương V10cái
216Lắp đặt Côn chuyển vuông tròn tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: (900x200)-D500 (Hiệu chỉnh theo đường kính quạt thực tế)Mô tả chương V1cái
217Lắp đặt Đầu bịt ống gió tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 500x200Mô tả chương V21cái
218Lắp đặt Gót giày tôn tráng kẽm chống cháy EI30 kích thước: 500x200Mô tả chương V1cái
219Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR 1x2C-1.5mm2Mô tả chương V253m
220Lắp đặt Nút nhấn điều khiển cưởng bức bằng tayMô tả chương V1cái
221Lắp đặt Tủ điện điều khiểnMô tả chương V11 tủ
222Đào đất móngMô tả chương V1,7112100m3
223Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V12,16m3
224Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,873tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V1,1364tấn
226Bu lông D18 M6.6 L700Mô tả chương V240bộ
227Ván khuôn móngMô tả chương V1,346100m2
228Bê tông móng đá (10x20)mm M250Mô tả chương V36,45m3
229Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V1,2792100m3
230Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V4,3210m³/1km
231Vữa không co dày 50 Sikagrout 214-11Mô tả chương V0,33m3
232Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả chương V13,4416tấn
233Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chương V13,4416tấn
234Gia công xà gồ thépMô tả chương V10,145tấn
235Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V10,145tấn
236Gia công giằng mái bằng thép d12Mô tả chương V0,2152tấn
237Gia công giằng mái bằng thép ống D76x4mmMô tả chương V2,3756tấn
238Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả chương V2,5908tấn
239Bu lông D18 M8.8 L100Mô tả chương V1.520bộ
240Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V981,08621m2
241Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V11,316100m2
242Giằng sắt la 30 chống bãoMô tả chương V736m
243Sơn kẻ đường bằng sơn phản quangMô tả chương V110,16m2
244Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18wMô tả chương V30bộ
245Lắp đặt công tắc 16A - 1 chiều - loại 3 hạt ( 3 hạt + khung + viền)Mô tả chương V2cái
246Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V2cái
247Lắp đặt Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V4hộp
248Lắp đặt bảng điện 200x250Mô tả chương V2hộp
249Lắp đặt các automat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu = 6kA)Mô tả chương V2cái
250Lắp đặt hộp lắp nổi + mặt nạ dùng cho dạng MCB dạng tép đôiMô tả chương V2hộp
251Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2Mô tả chương V480m
252Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V160m
253Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần)Mô tả chương V30hộp
254Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)Mô tả chương V4hộp
255Đào đất móngMô tả chương V1,0268100m3
256Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V7,296m3
257Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,4702tấn
258Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V1,0228tấn
259Bu lông D18 M6.6 L700Mô tả chương V144bộ
260Ván khuôn móngMô tả chương V0,8076100m2
261Bê tông móng đá (10x20)mm M250Mô tả chương V21,87m3
262Đắp đất công trìnhMô tả chương V0,7676100m3
263Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V2,59210m³/1km
264Vữa không co dày 50 Sikagrout 214-11Mô tả chương V0,198m3
265Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả chương V8,469tấn
266Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chương V8,469tấn
267Gia công xà gồ thépMô tả chương V5,1276tấn
268Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V5,1276tấn
269Gia công giằng mái bằng thép d12Mô tả chương V0,1126tấn
270Gia công giằng mái bằng thép ống D76x4mmMô tả chương V1,397tấn
271Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả chương V1,5096tấn
272Bu lông D18 M8.8 L100Mô tả chương V576bộ
273Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V551,31561m2
274Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V6,76100m2
275Giằng sắt la 30 chống bãoMô tả chương V416m
276Sơn kẻ đường bằng sơn phản quangMô tả chương V27m2
277Lắp đặt đèn tuyp gắn tường, nổi trần loại đơn 1,2m-18wMô tả chương V20bộ
278Lắp đặt công tắc 16A - 2 chiều - loại 2 hạt (2 hạt + khung + viền)Mô tả chương V4cái
279Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A loại đôi (loại gắn liền mặt nạ + viền)Mô tả chương V2cái
280Lắp đặt Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)Mô tả chương V6hộp
281Lắp đặt bảng điện 200x250Mô tả chương V4hộp
282Lắp đặt các automat 1 pha (MCB: 2 cực): 20A (Icu = 6kA)Mô tả chương V2cái
283Lắp đặt hộp lắp nổi + mặt nạ dùng cho dạng MCB dạng tép đôiMô tả chương V2hộp
284Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2Mô tả chương V100m
285Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2Mô tả chương V540m
286Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D20Mô tả chương V180m
287Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32Mô tả chương V20hộp
288Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x60)mmMô tả chương V2hộp
289Đào san đấtMô tả chương V560,5758100m3
290San đầm đất K = 0,85Mô tả chương V345,6025100m3
291Vận chuyển đấtMô tả chương V2.041,157510m³/1km
292Đào đất móngMô tả chương V0,4491100m3
293Bê tông đá (40x60) M50Mô tả chương V29,0117m3
294Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM M75Mô tả chương V44,2933m3
295Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V2,8127100m3
296Lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính D ≤10mmMô tả chương V1,3368tấn
297Lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,6638tấn
298Ván khuôn bậc cấpMô tả chương V0,5379100m2
299Bê tông đá (10x20)mm M250Mô tả chương V16,0477m3
300Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả chương V6,156m3
301Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả chương V279,3972m2
302Đào nền đường đất cấp IIMô tả chương V82,0179100m3
303Đắp nền đường K = 0,95Mô tả chương V10,8433100m3
304Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V711,74610m³/1km
305Đắp đất cấp phối K = 0,98Mô tả chương V16,8761100m3
306Cấp phối đá dăm loại 1 dày 300Mô tả chương V16,1806100m3
307Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chương V53,9353100m2
308Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả chương V53,9353100m2
309Đào đất cấp IIMô tả chương V0,7845100m3
310Bê tông lót đá dăm 4x6, mác 50 dày 100Mô tả chương V44,82m3
311Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả chương V4,1264100m2
312Bê tông đá (10x20)mm M250Mô tả chương V29,34m3
313Vữa XM M75 dày 1cmMô tả chương V139,09m2
314Bó vỉa đá granite, KT 180x300x1000mmMô tả chương V772,74m
315Vận chuyển đấtMô tả chương V7,84510m³/1km
316Bê tông lót nền đá (40x60)mm M50Mô tả chương V29,15m3
317Lát đá granite (30x30x3)cmMô tả chương V291,53m2
318Đào nền đường đất cấp IIMô tả chương V128,9475100m3
319Đắp nền đường K = 0,95Mô tả chương V31,2848100m3
320Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V976,62710m³/1km
321Đắp đất K = 0,98Mô tả chương V18,6578100m3
322Cấp phối đá dăm loại 1 dày 300Mô tả chương V17,1881100m3
323Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chương V57,2938100m2
324Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả chương V57,2938100m2
325Đào đất móngMô tả chương V1,6659100m3
326Bê tông lót đá (40x60)mm, M50Mô tả chương V94,71m3
327Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả chương V8,72100m2
328Bê tông bó vỉa đá (10x20)mm M250Mô tả chương V191,58m3
329Vữa XM M75 dày 1cmMô tả chương V293,93m2
330Bó vỉa đá granite kích thước (180x300x1000)mmMô tả chương V1.632,95m
331Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V16,65910m³/1km
332Bê tông lót nền, M50, đá (4x6)mmMô tả chương V48,64m3
333Lát đá granite (30x30x3)cmMô tả chương V486,36m2
334Sơn kẻ đường bằng sơn phản quangMô tả chương V13,8m2
335Đào đất móngMô tả chương V0,9917100m3
336Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V2,35m3
337Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,2961tấn
338Bulong M25x500Mô tả chương V188bộ
339Ván khuôn móngMô tả chương V1,4476100m2
340Bê tông móng đá (2x4)cm M150Mô tả chương V25,333m3
341Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,7191100m3
342Vận chuyển đấtMô tả chương V2,72610m³/1km
343Lắp dựng cột thép chiếu sáng chiều cao cột 6m bằng máyMô tả chương V471 cột
344Lắp cần đèn đơnMô tả chương V161 cần đèn
345Lắp cần đèn đôiMô tả chương V311 cần đèn
346Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Led 150W (năng lượng mặt trời)Mô tả chương V78bộ
347Đào đất móngMô tả chương V0,345100m3
348Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V0,9m3
349Lắp dựng cốt thép móng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,108tấn
350Bulong M16x550Mô tả chương V120bộ
351Ván khuôn móngMô tả chương V0,48100m2
352Bê tông đá (20x40)mm M150Mô tả chương V6m3
353Đắp đấtMô tả chương V0,279100m3
354Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V0,6610m³/1km
355Lắp dựng trụ thép chiếu sáng trang trí lối đi (bao gồm đèn năng lượng mặt trời)Mô tả chương V301 cột
356Tủ điện tổng hạ thế toàn công trìnhMô tả chương V11 tủ
357Cáp điện hạ thế CXV/DATA - 0,6/1KV: 240mm2Mô tả chương V3.253m
358Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x95mm2Mô tả chương V235m
359Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x16mm2Mô tả chương V250m
360Cáp điện hạ thế CXV/DSTA - 0,6/1KV: 4x4mm2Mô tả chương V120m
361Cáp điện hạ thế CXV - 0,6/1KV: 2x4mm2Mô tả chương V76m
362Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D32/25Mô tả chương V175m
363Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D65/50Mô tả chương V216m
364Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D130/100Mô tả chương V805m
365Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D65 dày 3,6mmMô tả chương V26m
366Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D100 dày 4,5mmMô tả chương V189m
367Đào đất hố ga điệnMô tả chương V0,5616100m3
368Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V2,8987m3
369Ván khuôn đáy hố gaMô tả chương V0,1352100m2
370Ván khuôn thành hố gaMô tả chương V0,881100m2
371Bê tông hố ga đá (10x20)MM M200Mô tả chương V15,3544m3
372Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D90/110Mô tả chương V26m
373Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dMô tả chương V0,0953tấn
374Ván khuôn nắp đanMô tả chương V0,0541100m2
375Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200Mô tả chương V0,832m3
376Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽmMô tả chương V0,7514tấn
377Que hànMô tả chương V6,5kg
378Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả chương V261 cấu kiện
379Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,3215100m3
380Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V2,40110m³/1km
381Đào đất móngMô tả chương V2,1879100m3
382Lớp cát mịnMô tả chương V0,5792100m3
383Lớp gạch rỗng 2 lỗ 6x10,5x22cmMô tả chương V8.580viên
384Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V1,1154100m3
385Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V10,72510m³/1km
386Đào đất mương cápMô tả chương V0,3534100m3
387Bê tông móng đá (10x20)mm M200Mô tả chương V8,37m3
388Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V3,53410m³/1km
389Cáp điện ha thế CXV/FR - 0,6/1kV (3x150+1x95)mm2Mô tả chương V244m
390Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D130/100Mô tả chương V203m
391Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D100 dày 4,5mmMô tả chương V38m
392Cọc thép mạ đồng Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m)Mô tả chương V12cọc
393Cáp đồng trần M70Mô tả chương V26m
394Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả chương V1bộ
395Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả chương V30kg
396Mối hàn nhiệtMô tả chương V3mối
397Lỗ khoan giếng D100 (L=10m)Mô tả chương V3lỗ
398Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn dây D65/50Mô tả chương V116m
399Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D65 dày 3,6mmMô tả chương V13m
400Đào đất móngMô tả chương V0,1296100m3
401Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V0,6689m3
402Ván khuôn đáy hố gaMô tả chương V0,0312100m2
403Ván khuôn thành hố gaMô tả chương V0,2033100m2
404Bê tông đá (10x20)mm M200Mô tả chương V3,5433m3
405Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D90/110Mô tả chương V6m
406Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dMô tả chương V0,022tấn
407Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0125100m2
408Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả chương V0,192m3
409Sản xuất, lắp đặt thép miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽmMô tả chương V0,1734tấn
410Que hànMô tả chương V1,5kg
411Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả chương V61 cấu kiện
412Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,0742100m3
413Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V0,55410m³/1km
414Đào đất móngMô tả chương V0,5916100m3
415Lớp cát mịnMô tả chương V0,1566100m3
416Lớp gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cmMô tả chương V2.320viên
417Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,3016100m3
418Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V2,910m³/1km
419Đào đất móngMô tả chương V0,0741100m3
420Bê tông móng đá (10x20)mm, M200Mô tả chương V1,755m3
421Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V0,74110m³/1km
422Khoan giếngMô tả chương V1201m khoan
423Ống chống uPVC D220 dày 8,7mmMô tả chương V0,02100m
424Ống chống uPVC D168 dày 7,3mmMô tả chương V0,35100m
425Ống lọc lưới inox D168 khe hở 1mmMô tả chương V0,2100m
426Lắp đặt van 2 chiều 2 mặt bích BB D50Mô tả chương V1cái
427Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích BB D50Mô tả chương V1cái
428Lắp bích mặt bích thép STK D300Mô tả chương V0,5cặp bích
429Ống dâng nước nhựa uPVC D60 dày 3mmMô tả chương V0,3100m
430Lắp đặt cút STK D60Mô tả chương V1cái
431Lắp đặt nối gai ngoài gai trong D60Mô tả chương V15cái
432Lắp đặt níp gai STK D60Mô tả chương V6cái
433Lắp đặt rắc co STK D60Mô tả chương V1cái
434Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Mô tả chương V1cái
435Lắp đặt cáp điện 3 pha bơm chìm CXV 4x10mm2Mô tả chương V150m
436Đào đất móngMô tả chương V0,1561m3
437Bê tông đá (4x6)cm M50Mô tả chương V0,0501m3
438Bê tông móng đá (10x20)mm, M100Mô tả chương V0,0802m3
439Xây tường gạch bê tông (8,5x13x20)cm vữa XM M75Mô tả chương V0,151m3
440Trát tường ngoài, vữa XM M75Mô tả chương V1,672m2
441Trát tường trong, vữa XM M75Mô tả chương V2,0761m2
442Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả chương V0,0055tấn
443Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0023100m2
444Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,0504m3
445Lắp đặt tấm đanMô tả chương V11cấu kiện
446Lắp đặt ống nhựa HDPE D125mm, chiều dày 7,4mmMô tả chương V0,17100m
447Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 6,6mmMô tả chương V1,4100m
448Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, chiều dày 3,7mmMô tả chương V0,6100 m
449Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmMô tả chương V0,17100m
450Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả chương V1,4100m
451Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả chương V0,6100m
452Lắp đặt ba chạc 90 độ HDPE D110Mô tả chương V2cái
453Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D110Mô tả chương V4cái
454Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE D50Mô tả chương V6cái
455Lắp đặt van phao cơ D100Mô tả chương V2cái
456Lắp đặt van khóa D100Mô tả chương V2cái
457Đào đất móngMô tả chương V0,9278100m3
458Đắp đất móng K = 0,90Mô tả chương V0,9128100m3
459Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V0,1510m³/1km
460Đào đất móngMô tả chương V0,0467100m3
461Hố thấm chứa đá (10x20)mmMô tả chương V0,027m3
462Ván khuôn đáy hố đồng hồMô tả chương V0,006100m2
463Ván khuôn thành hố đồng hồMô tả chương V0,1104100m2
464Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200Mô tả chương V1,049m3
465Cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả chương V0,0108tấn
466Cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả chương V0,0032tấn
467Cốt thép riềng miệng hố ga tấm đanMô tả chương V0,1089tấn
468Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0051100m2
469Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200Mô tả chương V0,1m3
470Lắp đặt tấm đanMô tả chương V21cấu kiện
471Lắp đặt mối nối mềm gang D100 FFMô tả chương V3cái
472Lắp đặt van cổng D100 BBMô tả chương V2cái
473Lắp đặt miệng khóa nước bằng gang D150Mô tả chương V2cái
474Lắp đặt đồng hồ điện tử D100Mô tả chương V1cái
475Lắp đặt đoạn nối gang D100 BBMô tả chương V1cái
476Đắp đất K= 0,90Mô tả chương V0,0244100m3
477Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V0,022310m³/1km
478Đào đất móngMô tả chương V15,2681100m3
479Bê tông lót móng, đá (40x60)mm M50Mô tả chương V30,2664m3
480Ván khuôn đáy hố gaMô tả chương V1,4083100m2
481Ván khuôn thành hố gaMô tả chương V11,7988100m2
482Bê tông hố van, hố ga, đá (10x20)mm, M250Mô tả chương V202,2217m3
483Lắp dựng cốt thép dầm đỡ hố ga, đường kính D ≤10mmMô tả chương V1,7044tấn
484Ván khuôn dầm đỡ hố gaMô tả chương V2,049100m2
485Bê tông dầm đỡ hố ga đá (10x20)mm M200Mô tả chương V16,4032m3
486Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống, dMô tả chương V2,4505tấn
487Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống, dMô tả chương V0,2631tấn
488Ván khuôn nắp đan, gối cốngMô tả chương V4,6912100m2
489Bê tông tấm đan, gối cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả chương V54,5338m3
490Sản xuất, lắp đặt cốt thép miệng hố ga, tấm đan bằng thép hình mạ kẽmMô tả chương V8,6361tấn
491Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả chương V1.0341cấu kiện
492Lắp đặt ống bê tông D400 H10Mô tả chương V175,91751 đoạn ống
493Lắp đặt ống bê tông D400 H30Mô tả chương V8,91751 đoạn ống
494Lắp đặt ống bê tông D600 H10Mô tả chương V127,16251 đoạn ống
495Lắp đặt ống bê tông D600 H30Mô tả chương V83,631 đoạn ống
496Nối ống bê tông đường kính D 400mmMô tả chương V182,835mối nối
497Nối ống bê tông đường kính D 600mmMô tả chương V208,7925mối nối
498Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PN10 dày 11,9mmMô tả chương V0,081100m
499Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V6,1053100m3
500Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V91,62810m³/1km
501Đào đất móngMô tả chương V7,7322100m3
502Bê tông lót móng đá (40x60) M50Mô tả chương V3,7621m3
503Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,1001tấn
504Lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,88tấn
505Lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,1254tấn
506Ván khuôn đáy hố gaMô tả chương V0,1232100m2
507Ván khuôn thành hố gaMô tả chương V1,4911100m2
508Bê tông hố ga đá (10x20)mm M200Mô tả chương V19,2233m3
509Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chương V0,1857tấn
510Ván khuôn nắp đan, gối cốngMô tả chương V0,2851100m2
511Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M200Mô tả chương V2,754m3
512Gia công, lắp đặt cốt thép kiềng tấm đanMô tả chương V0,2055tấn
513Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả chương V156cái
514Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả chương V2,881100m
515Cùm ống U inox 201 M10Mô tả chương V145bộ
516Đắp đất K = 0,95Mô tả chương V7,2417100m3
517Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V4,90510m³/1km
518Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 1,2m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V228cái
519Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 3,5m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V58cái
520Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 5m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V2cái
521Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 7m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V156cái
522Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 10m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V3cái
523Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 12m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V1cái
524Lắp đặt béc phun + thân phun bán kính 15m; góc tưới 0 độ tới 360 độ VMô tả chương V145cái
525Bộ điều khiển lập trình tưới nước tự độngMô tả chương V1bộ
526Lắp đặt van điện từ tưới tự động - 3"Mô tả chương V6cái
527Lắp đặt hộp bảo vệ van điện từ tưới tự độngMô tả chương V6hộp
528Bộ cảm ứng mưaMô tả chương V1bộ
529Lắp đặt Co SBE-050Mô tả chương V1.186cái
530Ống dẻo SPX - 100 (1 Cuộn 30m)Mô tả chương V20cuộn
531Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mmMô tả chương V22,08100 m
532Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3,8mmMô tả chương V20,1100 m
533Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 dày 3,7mmMô tả chương V11,82100 m
534Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả chương V22,08100m
535Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả chương V20,1100m
536Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả chương V11,82100m
537Lắp đặt co HDPE D40Mô tả chương V20cái
538Lắp đặt co HDPE D63Mô tả chương V30cái
539Lắp đặt co HDPE D90Mô tả chương V25cái
540Lắp đai khởi thuỷ hdpe D90x1/2"Mô tả chương V133cái
541Lắp đai khởi thuỷ hdpe D63x1/2"Mô tả chương V154cái
542Lắp đai khởi thuỷ hdpe D40x1/2"Mô tả chương V306cái
543Lắp đặt Tê hdpe D90x90x90Mô tả chương V8cái
544Lắp đặt Tê hdpe D90x63x90Mô tả chương V60cái
545Lắp đặt Tê hdpe D90x40x90Mô tả chương V35cái
546Lắp đặt Tê hdpe D63x63x63Mô tả chương V25cái
547Lắp đặt Tê hdpe D63x40x63Mô tả chương V30cái
548Lắp đặt Nối giảm D90x63Mô tả chương V10cái
549Lắp đặt Nối giảm D63x40Mô tả chương V20cái
550Lắp đặt Nối vặn ren ngoài D90x3"Mô tả chương V6cái
551Lắp nút bịt D40Mô tả chương V37cái
552Lắp nút bịt D63Mô tả chương V7cái
553Lắp đặt van hút đáy D100 ( rọ bơm)Mô tả chương V2cái
554Lắp đặt Y lọc D100Mô tả chương V2cái
555Lắp đặt van khóa D100Mô tả chương V2cái
556Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả chương V2cái
557Lắp đặt van khóa D80Mô tả chương V2cái
558Lắp đặt van khóa 1 chiều D80Mô tả chương V2cái
559Lắp đặt mối nối mềm D80Mô tả chương V2cái
560Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tướiMô tả chương V11 tủ
561Lắp đặt cáp tín hiệu từ van điện từ về tủ điện (2x1.5)mm2Mô tả chương V650m
562Lắp đặt cáp điện từ tủ điện tổng về tủ và máy bơm 3x8mm2Mô tả chương V100m
563Đào đất móngMô tả chương V1,2244100m3
564Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V3,2263m3
565Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0336tấn
566Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V1,1843tấn
567Ván khuôn đáy bểMô tả chương V0,0452100m2
568Bê tông đáy bể đá (10x20)mm M300Mô tả chương V5,9925m3
569Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V1,2891tấn
570Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V1,0488tấn
571Ván khuôn thành bểMô tả chương V2,0228100m2
572Bê tông thành bể M300, đá (10x20)mmMô tả chương V19,3597m3
573Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừngMô tả chương V42m
574Bê tông M150, đá 1x2Mô tả chương V1,4222m3
575Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0347tấn
576Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,1774tấn
577Ván khuôn dầm nắp bểMô tả chương V0,0606100m2
578Bê tông dầm nắp M300, đá 1x2Mô tả chương V0,606m3
579Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,4294tấn
580Ván khuôn nắp bểMô tả chương V0,2097100m2
581Bê tông nắp bể đá (10x20)mm M300Mô tả chương V3,1528m3
582Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả chương V0,0739tấn
583Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mmMô tả chương V0,0064tấn
584Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0282100m2
585Bê tông tấm đan đá (10x20)mm M300Mô tả chương V0,5632m3
586Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả chương V111cấu kiện
587Quét 3 lớp chống thấm Sikaproof membraneMô tả chương V99,6747m2
588Quét 3 lớp chống thấm sikagard 62 + vữa sửa chữa Sikafloor 75 epocemMô tả chương V142,8854m2
589Quét 3 lớp chống thấm sikagard 62 + vữa sửa chữa Sikafloor 81 epocemMô tả chương V16,9857m2
590Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V16,9857m2
591Trát tường trong vữa XM M75Mô tả chương V142,8854m2
592Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,3596100m3
593Vận chuyển đất đổ điMô tả chương V8,64810m³/1km
594Đào đất móngMô tả chương V0,0797100m3
595Bê tông đá (40x60)mm M50Mô tả chương V0,5855m3
596Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cmMô tả chương V0,8925m3
597Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,025tấn
598Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,0618tấn
599Ván khuôn móngMô tả chương V0,0352100m2
600Ván khuôn dầm móngMô tả chương V0,0238100m2
601Bê tông móng đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,99m3
602Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V0,0571100m3
603Bê tông nền đá (10x20)mm M200Mô tả chương V0,8539m3
604Vận chuyển đất đỏ đỉMô tả chương V0,22610m³/1km
605Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0182tấn
606Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,0505tấn
607Ván khuôn cột vuôngMô tả chương V0,0752100m2
608Bê tông cột đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,376m3
609Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0156tấn
610Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,0858tấn
611Ván khuôn xà dầmMô tả chương V0,0548100m2
612Bê tông xà dầm đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,3816m3
613Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0684tấn
614Ván khuôn sàn máiMô tả chương V0,0637100m2
615Bê tông sàn mái đá (10x20)mm M250Mô tả chương V0,8547m3
616Lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0062tấn
617Ván khuôn tấm đanMô tả chương V0,0085100m2
618Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả chương V0,051m3
619Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20cm vữa XM M75Mô tả chương V3,1717m3
620Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả chương V12,24m2
621Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chương V21,4m2
622Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả chương V22,956m2
623Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V4,7m2
624Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả chương V4,346m2
625Trát trần, vữa XM M75Mô tả chương V6,3705m2
626Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V21,4m2
627Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V38,3725m2
628Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V12,0725m2
629Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, nhôm XingfaMô tả chương V3,1m2
630Đào đất móngMô tả chương V7,4034100m3
631Bê tông lót đá (40x60)mm M50Mô tả chương V25,8733m3
632Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,2916tấn
633Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm đáy bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V6,2492tấn
634Ván khuôn đáy bểMô tả chương V0,1542100m2
635Bê tông móng đá (10x20)mm M300Mô tả chương V49,9016m3
636Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,0238tấn
637Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,1191tấn
638Ván khuôn cộtMô tả chương V0,0885100m2
639Bê tông cột đá (10x20)mm M300Mô tả chương V0,5531m3
640Gia công bậc inox 304 D30 dày 1,2mmMô tả chương V0,0326tấn
641Lắp đặt bậc inox 304 D30 dày 1,2mmMô tả chương V0,0326tấn
642Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V1,3821tấn
643Lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V5,275tấn
644Ván khuôn thành bểMô tả chương V4,112100m2
645Bê tông thành bể đá (10x20)mm M300Mô tả chương V68,2305m3
646Lắp đặt băng cản nước V25-thi công mạch ngừngMô tả chương V98m
647Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,1478tấn
648Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính D ≤18mmMô tả chương V0,5402tấn
649Ván khuôn dầm nắp bểMô tả chương V0,288100m2
650Bê tông dầm nắp bể đá (10x20)mm M300Mô tả chương V2,4001m3
651Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,1062tấn
652Lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính D >10mmMô tả chương V3,7533tấn
653Ván khuôn nắp bểMô tả chương V1,3058100m2
654Bê tông nắp bể đá (10x20)mm M300, PCB40Mô tả chương V29,2384m3
655Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, dMô tả chương V0,0809tấn
656Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, d>10mmMô tả chương V0,0046tấn
657Ván khuôn nắp đanMô tả chương V0,0744100m2
658Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả chương V0,7603m3
659Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả chương V4cái
660Quét 2 lớp chống thấm bẳng sikatop seal 107Mô tả chương V365,6049m2
661Quét 3 lớp chống thấm bằng sikaproof membraneMô tả chương V358,9872m2
662Lát nền gạch ceramic (600x600)mm vữa XM M75Mô tả chương V14,5775m2
663Ốp tường gạch ceramic (600x600) vữa XM M75Mô tả chương V63,8259m2
664Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V90,7375m2
665Trát thành mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V196,464m2
666Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V1,6103100m3
667Vận chuyển đấtMô tả chương V57,93110m³/1km
668Trồng cây vạn tuế, đường kính gốc 15-20cmMô tả chương V47cây
669Trồng cây bàng đài loan, đường kính gốc 10cm, KT bầu (500x500x500)mmMô tả chương V36cây
670Trồng cây cau vua cao 5-6m, lóng 1,5-2m, đường kính 20-30cm, KT bầu cây (700x700x700)mmMô tả chương V77cây
671Trồng cây me tây, đường kính gốc 15cm, KT bầu cây (700x700x700)mmMô tả chương V13cây
672Trồng cây chuỗi ngọc cao 20cmMô tả chương V16,66100m2
673Trồng cỏ đậuMô tả chương V30.019m2
674Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏMô tả chương V316,85100m2/tháng
675Bảo dưỡng cây xanhMô tả chương V1731cây/90 ngày
676Đào đất móngMô tả chương V1,6735100m3
677Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Mô tả chương V54,4056m3
678Xây móng bồn cây bằng gạch rỗng 2 lỗ (6x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả chương V145,518m3
679Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính D ≤10mmMô tả chương V0,2297tấn
680Ván khuôn móng cột cờMô tả chương V0,1288100m2
681Bê tông móng cột cờ đá (10x20) mm M250Mô tả chương V7,448m3
682Bê tông nền đá (10x20)mm M200Mô tả chương V332,809m3
683Lát nền bằng đá graniteMô tả chương V2.084,38m2
684Cắt roan rộng 15 sâu 10mmMô tả chương V2,810m
685Lắp dựng cột cờMô tả chương V51 cột
686Đắp đất K = 0,90Mô tả chương V2,2186100m3
D THIẾT BỊ
1Thang máy tải ngườiMô tả chương V4Bộ
2Thang máy tải hàngMô tả chương V1Bộ
3Điều hòa cục treo tường (RAS-10G3KCV2G-V/ RAS-10G3ACT2G-V)Mô tả chương V36Bộ
4Điều hòa cục treo tường (RAS-13G3KCV2G-V/ RAS-13G3ACT2G-V)Mô tả chương V3Bộ
5Điều hòa cục treo tường (RAS-18G3KCV2G-V/ RAS-18G3ACT2G-V)Mô tả chương V18Bộ
6Điều hòa cục treo tường (RAS-24J2KVG-V/ RAS-24J2AVG-V )Mô tả chương V24Bộ
7RAV-GE2401UP-V/ RAV-GE2401AP-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1Mô tả chương V8Bộ
8RAV-GE3601UP-V/ RAV-GE3601AP-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1Mô tả chương V59Bộ
9RAV-GE4801UP-V/ RAV-GE4801A8P-VMặt nạ: RBC-U31PGXP(W)-IN1Mô tả chương V14Bộ
10Dàn nóngMô tả chương V1Bộ
11Dàn lạnh MMD-UP0721HP-EMô tả chương V6Bộ
12Dàn lạnh MMD-UP0961HP-EMô tả chương V2Bộ
13Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY55EMô tả chương V2Bộ
14Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY105EMô tả chương V3Bộ
15Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY205EMô tả chương V1Bộ
16Bộ chia gas dàn lạnh: RBM-BY305EMô tả chương V1Bộ
17Bộ chia gas dàn nóng: RBM-BT24EMô tả chương V2Bộ
18Bộ điều khiển có dây cho dàn lạnhMô tả chương V8Bộ
19Quạt cấp hút gió thải (nhà làm việc 06 tầng)- loại hướng trục nối ống gió: Lưu lượng 700m3/h; 150PaMô tả chương V8cái
20Quạt hút kiểu hướng trục (Nhà hội trường)Lưu lượng: 1800m3/h - 150PaMô tả chương V2cái
21Quạt hút kiểu hướng trục (Nhà hội trường)Lưu lượng: 700m3/h - 150PaMô tả chương V2cái
22Tủ đấu dây điện thoại chính (MDF)400Px2Mô tả chương V1Tủ
23Tổng đài điện thoại 16 trung kế, 400 thuê baoMô tả chương V1Bộ
24Màn hình hiển thị số gọi đến, gọi đi.Mô tả chương V173cái
25Tủ Rack mạng trung tâm 42U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V1cái
26Tủ Rack mạng trung tâm 12U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V6cái
27Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 16 cổng quang (Thay thế Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 12 cổng quang)Mô tả chương V1cái
28Bộ định tuyến RouterMô tả chương V1cái
29Máy chủ hệ thốngMô tả chương V1cái
30ODF quang 4 cổngMô tả chương V6cái
31Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS, nguồn POEMô tả chương V8cái
32Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS. 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP.Mô tả chương V11cái
33Access switch 16 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS.6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X SFP.Mô tả chương V47cái
34Patch panel 24 cổng dintekMô tả chương V17cái
35Mô đun quangMô tả chương V8cái
36Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trầnMô tả chương V34cái
37Đầu ghi 64 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V1cái
38Ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V1cái
39Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67Mô tả chương V18cái
40Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30mCamera IP 4.0MP.Mô tả chương V55cái
41Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 27U.(kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Kích thước (mm) H1370 x W600 x D800Mô tả chương V1cái
42Màn hình LCD chuyên dụng 43 inchMô tả chương V1cái
43Bàn gọi PaviroMô tả chương V1cái
44Bộ điều khiển kỹ thuật số 12 vùng âm ( Đã tích hợp sẳn bộ giao diện mạng)Mô tả chương V1cái
45Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi)Mô tả chương V1cái
46Ampli công suất 4x250WMô tả chương V2cái
47Loa lắp trần 6W (có nấc điều chỉnh 3W)Mô tả chương V73cái
48Loa hộp 10WMô tả chương V8cái
49UPS 380V-3kVA onlineMô tả chương V1Cái
50Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V5Cái
51Access switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbSMô tả chương V1Cái
52Patch panel 16 cổngMô tả chương V1Cái
53Đầu ghi 16 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4T Hỗ trợ camera IP độ phân giải lên đến 12 MPMô tả chương V1Cái
54Switch PoE 16 port 10/100/1000MBsIPv6/IPv4 , 16-Port Managed 802.3at POE+ Gigabit Ethernet Switch + 2-Port 100/1000X SFP ( 220W )Mô tả chương V1Cái
55Patch panel 16 cổngMô tả chương V1Cái
56Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67Mô tả chương V4Cái
57Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30mMô tả chương V2Cái
58Ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V2Cái
59Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trầnMô tả chương V2Cái
60Hệ thống micro hội thảo kỹ thuật số CCS 1000 (gồm khối điều khiển trung tâm; Micro cần dài gồm: 1 micro chủ tọa và 32 micro đại biểu (2 ghế 1 micro); Bộ xử lý phản hồi Destroyer / Tham số EQ tự động và cực nhanh với 40 bộ lọc FBQ và Hiệu suất âm thanh 96 kHz)Mô tả chương V1Bộ
61Loa âm trần hỗ trợ nhạc nền chuyên dùng cho các phòng họp, hội nghị, trường họcMô tả chương V6Cái
62Bộ khuyếch đạiMô tả chương V1cái
63Bộ trộn âm thanh 12-Channel Mixing ConsoleMô tả chương V1cái
64Micro không dây cầm tay, 2 microMô tả chương V1cái
65Tủ máy âm thanh 12UMô tả chương V1cái
66Hệ thống màn hình led P2.O INĐOOR (gồm 1 màn hình led kích thước (1,92x3,52)m; 01 bộ xử lý hình ảnh, 02 bộ cad phát tín hiệu;Mô tả chương V1bộ
67LoaMô tả chương V10cái
68Loa siêu trầm thụ độngMô tả chương V4cái
69Bộ trộn thiết bị âm thanhMô tả chương V1cái
70Thiết bị hỗ trợ đầu vàoMô tả chương V1cái
71Card mở rộngMô tả chương V1cái
72Bộ khuếch đạiMô tả chương V2cái
73Tủ thiết bị 16UMô tả chương V1cái
74Đèn Beam hiệu ứng hoạt náo sân khấuMô tả chương V20cái
75Đèn Parled hiệu ứng nền cho sâu khấu.Mô tả chương V20cái
76Đèn hiệu ứng LED BEAM MOVING HEAD 4 IN 1Mô tả chương V10cái
77Đèn ánh sáng trắng ấm cho sân khấuMô tả chương V16cái
78Đèn chiếu điểmMô tả chương V1cái
79Bàn điều khiển ánh sángMô tả chương V1cái
80Thiết bị khuyêch đại công suất ánh sángMô tả chương V2cái
81Máy tạo khói hiệu ứng sân khâuMô tả chương V2cái
82Bình tích áp 200l - PN16Mô tả chương V1cái
83Máy bơm nước trục ngangMô tả chương V2cái
84Bộ bơm tăng áp biến tầnMô tả chương V2cái
85Máy bơm chìm nước thải (nhà hội trường)Mô tả chương V2cái
86Máy bơm chìm giếng khoan 4 inMô tả chương V1cái
87Bình tích áp Varem 500L 16BarMô tả chương V1bình
88Máy bơm nước trục ngangMô tả chương V2cái
89Giỏ chắn rác thô (bể thu gom)Mô tả chương V1Bộ
90Bơm chìm bể thu gomMô tả chương V2cái
91Phao điều khiển (bể thu gom)Mô tả chương V2cái
92Giỏ chắn rác tinh (bể điều hòa)Mô tả chương V1bộ
93Bơm chìm bể điều hòaMô tả chương V2cái
94Đĩa phân phối khí (bể điều hòa)Mô tả chương V3cái
95Phao điều khiển (bể điều hòa)Mô tả chương V4cái
96Bơm chìm khuấy trộn (bể thiếu khí)Mô tả chương V2cái
97Máy thổi khí đặt cạn (bể hiếu ký)Mô tả chương V2cái
98Đĩa phân phối khí (bể hiếu ký)Mô tả chương V10cái
99Bơm chìm bể hiếu khíMô tả chương V2cái
100Bơm chìm bùn bể lắngMô tả chương V2cái
101Ông lắng trung tâm+máng thu nước (bể lắng)Mô tả chương V1hệ
102Thiết bị cào bùn bể lắngMô tả chương V1hệ
103Bơm định lượng hóa chất khử trùngMô tả chương V2cái
104Bồn hóa chất bể khử trùngMô tả chương V1cái
105Trung tâm báo cháy 4 loopsMô tả chương V1tủ
106Bộ nguồn phụ 220VAC/24DCMô tả chương V1cái
107Acquy 12VMô tả chương V17cái
108Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giảMô tả chương V259cái
109Đầu báo khói địa chỉ trên trần giảMô tả chương V50cái
110Đầu báo nhiệt địa chỉMô tả chương V43cái
111Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả chương V128bình
112Bộ nội quy tiêu lênh PCCCMô tả chương V21bộ
113Bình khí CO2 chữa cháy 5 kgMô tả chương V58bình
114Máy bơm điện Q=160m3/h, h=80mMô tả chương V2máy
115Máy bơm bù Q=5 m3/h, h=90mMô tả chương V1máy
116Đầu phun Sprinkler hướng xuống k=5.6 68 độ+ nắp chụpMô tả chương V718cái
117Bình tích áp 500LMô tả chương V1bình
118Quả cầu treo 6kgMô tả chương V22quả
119Quạt hướng trục, Q=1935L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V9cái
120Quạt hướng trục, Q=2085L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V2cái
121Quạt hướng trục, Q=2500L/s, H=350Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V1cái
122Kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 2200) (bán kính bảo vệ: Rp1=79m, Rp2=97, Rp3=120m)Mô tả chương V1cái
123Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - Inox + đế + dây néo + PKMô tả chương V1cái
124Bộ đếm sétMô tả chương V1cái
125Tổ máy phát điệnMô tả chương V1Máy
126Vỏ cách âm tiêu chuẩn (Vỏ chống ồn đạt 75±3 dBA cách 7 mét không gian mở).Mô tả chương V1cái
127Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 1250A 3 pha 4 cực (Công ty cổ phần Máy phát điện Việt Nhật sản xuất lắp ráp hoàn thiện)Mô tả chương V1cái
128Bàn check in internet kích thước (4,8x1,2x0,75)mMô tả chương V1Bộ
129Bàn hướng dẫn (2,6x0,75x0,75)mMô tả chương V1Bộ
130Ốp trụ 1 kích thước (0,58x0,58x3,6)mMô tả chương V2Bộ
131Ốp trụ 2 kích thước (1,28x0,34x3,6)mMô tả chương V8Bộ
132Ốp trụ 3 kích thước (0,68x0,68x3,6)mMô tả chương V2Bộ
133Tủ hồ sơ 1 kích thước (6,99x0,4x2,7)mMô tả chương V2Bộ
134Tủ hồ sơ 2 kích thước (2,2x0,4x2,7)mMô tả chương V2Bộ
135Tủ hồ sơ 3 kích thước (4,3x0,4x2,7)mMô tả chương V2Bộ
136Quầy làm thủ tục 1 kích thước (1,65x1,0x0,9)mmMô tả chương V16Bộ
137Quầy làm thủ tục 2 kích thước (1,85x1,0x0,9)mmMô tả chương V4Bộ
138Quầy làm thủ tục 3 kích thước (2,3 x1,0x0,9)mmMô tả chương V1Bộ
139Quầy làm thủ tục 4 kích thước (1,5x1,5x0,9)mmMô tả chương V2Bộ
140Ốp tường ván melamin kích thước (2,2x0,9)mMô tả chương V1Bộ
141Quốc huy kích thước (0,64x0,64)mMô tả chương V1Bộ
142Bộ chữ inox vàng đồng cao 350mmMô tả chương V6Bộ
143Led quang báo (1,6x0,32)mMô tả chương V6Bộ
144Ghế băng loại băng 4 ghế kích thước (2,42x0,65x0,85)mMô tả chương V16Bộ
145Ghế băng loại băng 3 ghế kích thước (2,42x0,65x0,85)mMô tả chương V12Bộ
146Ghế kháchMô tả chương V35bộ
147Ghế nhân viênMô tả chương V23bộ
148Ghế hội trườngMô tả chương V322Bộ
149Bàn hội trườngMô tả chương V8Bộ
150Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông màn xanh, vải nhungMô tả chương V66m2
151Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông cờ đỏ, vải nhungMô tả chương V13,2m2
152Màn cố định, ray nhôm U chạy bi. Phông cánh gà xanh, vải nhungMô tả chương V39,6m2
153Màn chạy mô tơ, ray nhôm U chạy bi. Phông màn xanh, vải nhungMô tả chương V66m2
154Thanh nhôm mô tơMô tả chương V12m
155Bộ mô tơ+remote điều khiểnMô tả chương V2Bộ
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (nhà làm việc 06 tầng + nhà hội trường và ngoài nhà)
1Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 2.5kwMô tả chương V36máy
2Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 3.5kwMô tả chương V3máy
3Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 5.0kwMô tả chương V18máy
4Lắp đặt máy điều hoà Kiểu treo tường, Công suất lạnh 7.1kwMô tả chương V24máy
5Lắp đặt máy điều hoà Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi. Công suất lạnh 7.1kwMô tả chương V8máy
6Lắp đặt máy điều hoà Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh 10.5kwMô tả chương V59máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Kiểu âm trần Cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh 14.1kwMô tả chương V14máy
8Lắp đặt Quạt cấp hút gió thải - loại hướng trục nối ống gió: Lưu lượng 700m3/h; 150PaMô tả chương V8cái
9Lắp đặt Khối điều khiển trung tâmMô tả chương V11 bộ
10Lắp đặt Bộ xử lý phản hồi DestroyerMô tả chương V11 thiết bị
11Lắp đặt Loa âm trần hỗ trợ nhạc nềnMô tả chương V61 loa
12Lắp đặt Bộ khuyếch đại công suất định mức 2x1000WMô tả chương V11 thiết bị
13Lắp đặt Bộ trộn âm thanh 12 - channel mixing consoleMô tả chương V11 thiết bị
14Lắp đặt Tủ máy âm thanh 12U, có ngăn chứaMô tả chương V11 tủ
15Lắp đặt Bộ xử lý hình ảnhMô tả chương V11 thiết bị
16Lắp đặt Card phát tín hiệuMô tả chương V21 phiến (card)
17Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại chính (MDF)400P (kèm phiến đấu dây)Mô tả chương V11 tủ
18Lắp đặt Tổng đài điện thoại 16 trung kế, 200 thuê bao, kèm thiết bị chống sétMô tả chương V11 thiết bị
19Lắp đặt Điện thoại thường có màn hình hiển thị số gọi đếnMô tả chương V1731 thiết bị
20Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 42U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V11 tủ
21Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 12U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V61 tủ
22Cài đặt Thiết bị chuyển mạch trung tâm, 12 cổng quangMô tả chương V11 thiết bị
23Lắp đặt Bộ định tuyến RouterMô tả chương V11 thiết bị
24Lắp đặt Máy chủ hệ thốngMô tả chương V11 thiết bị
25Lắp đặt ODF quang 4 cổngMô tả chương V61 bộ ODF
26Lắp đặt Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbS, nguồn POEMô tả chương V81 thiết bị
27Lắp đặt Access switch 24 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbSMô tả chương V111 thiết bị
28Lắp đặt Access switch 16 cổng đồng, cổng vào quang 10/100/1000MbSMô tả chương V471 thiết bị
29Lắp đặt Patch panel 24 cổngMô tả chương V171 thiết bị
30Lắp đặt Mô đun quangMô tả chương V81 thiết bị
31Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trầnMô tả chương V341 thiết bị
32Lắp đặt Đầu ghi 24 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V11 thiết bị
33Ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V4bộ
34Lắp đặt Màn hình LCD chuyên dụng 42 ich + khung treoMô tả chương V11 thiết bị
35Lắp đặt Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67Mô tả chương V181 thiết bị
36Lắp đặt Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30mMô tả chương V551 thiết bị
37Lắp đặt Tủ trung tâm thiết bị âm thanh Rack 27U.(kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V11 tủ
38Lắp đặt Bàn gọi PaviroMô tả chương V11 bộ
39Lắp đặt Bộ điều khiển kỹ thuật số 12 vùng âmMô tả chương V11 bộ
40Lắp đặt Bộ lưu bản tin thông báo (kèm bộ nguồn nuôi)Mô tả chương V11 thiết bị
41Lắp đặt Ampli công suất 4x250WMô tả chương V21 thiết bị
42Lắp đặt Loa lắp trần 6W (có nấc điều chỉnh 3W)Mô tả chương V731 loa
43Lắp đặt Loa hộp lắp tường 10WMô tả chương V81 loa
44Lắp đặt UPS 380V-3kVA onlineMô tả chương V11 bộ
45Lắp đặt kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 2200) (bán kính bảo vệ: Rp1=79m, Rp2=97, Rp3=120m)Mô tả chương V1cái
46Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả chương V11 thiết bị
47Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt từ bể ngầm lên bể mái công suất: Q=15m3/h - H=55mMô tả chương V21 máy
48Lắp đặt máy bơm nước tăng áp kèm bộ biến tầng ( luân phiên, tăng cường) công suất: Q=6m3/h - H=25mMô tả chương V21 máy
49Lắp đặt bình tích áp 200 lítMô tả chương V1bộ
50Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 loopsMô tả chương V11 trung tâm
51Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ dưới trần giảMô tả chương V25,910 đầu
52Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần giảMô tả chương V510 đầu
53Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉMô tả chương V4,310 đầu
54Lắp đặt máy bơm điện Q=160m3/h, h=80mMô tả chương V21 máy
55Lắp đặt máy bơm bù Q=5 m3/h, h=90mMô tả chương V11 máy
56Lắp đặt bình tích áp 500LMô tả chương V1bộ
57Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=1935L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V9cái
58Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=2085L/s, H=300Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V2cái
59Lắp đặt Quạt hướng trục, Q=2500L/s, H=350Pa (chịu nhiệt độ 300oC trong 2h)Mô tả chương V1cái
60Lắp đặt loa fullMô tả chương V101 loa
61Lắp đặt Loa subwooferMô tả chương V41 loa
62Lắp đặt bộ trộn thiết bị âm thanh TF1 MIXERMô tả chương V11 thiết bị
63Lắp đặt Thiết bị hỗ trợ đầu vào MIXER TIOMô tả chương V11 thiết bị
64Lắp đặt Card mở rộng DanteMô tả chương V11 phiến (card)
65Lắp đặt Bộ khuếch đại công suấtMô tả chương V21 thiết bị
66Lắp đặt loa kiểm âm cho StudioMô tả chương V21 loa
67Lắp đặt Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixerMô tả chương V11 tủ
68Lắp đặt Đèn beam 350WMô tả chương V20bộ
69Lắp đặt Đèn 18*10W RGBW 4 in 1 led indoor par lightMô tả chương V20bộ
70Lắp đặt Đèn led beam moving head 4 in 1Mô tả chương V10bộ
71Lắp đặt Đèn 200W cob par lightMô tả chương V16bộ
72Lắp đặt Đèn follow led 350WMô tả chương V1bộ
73Lắp đặt Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V51 tủ
74Lắp đặt Access switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbSMô tả chương V11 thiết bị
75Lắp đặt Patch panel 16 cổngMô tả chương V11 thiết bị
76Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh IP, kèm 4 khe cắm ổ cứng lưu trữ 4TMô tả chương V11 thiết bị
77Lắp đặt Switch PoE 16 port 10/100/1000MBsMô tả chương V11 thiết bị
78Lắp đặt Patch panel 16 cổngMô tả chương V11 thiết bị
79Lắp đặt Camera IP thân 4MP, IR 30m, ống kính cố định 2.8 mm/4 mm/6 mm/8 mm, tích hợp tính năng phân tích hành vi, nhận diện khuôn mặt, IP67Mô tả chương V41 thiết bị
80Lắp đặt Camera IP bán cầu 4MP, ống kính cố định 2.8mm/ 4mm/ 6mm, IR 30mMô tả chương V21 thiết bị
81Lắp đặt Bộ phát tín hiệu Wifi gắn trầnMô tả chương V21 bộ
82Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải công suất: Q=12m3/h - H=15mMô tả chương V2máy
83Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm Công suât lạnh : 190.4 kWMô tả chương V1máy
84Lắp đặt dàn lạnh kiểu dấu trần nôi ống gió áp suất cao. Công suât lạnh : 22.4 kWMô tả chương V6máy
85Lắp đặt dàn lạnh kiểu dấu trần nôi ống gió áp suất cao. Công suât lạnh : 28.0 kWMô tả chương V2máy
86Lắp đặt Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnhMô tả chương V7cái
87Lắp đặt Lắp đặt Bộ chia gas dàn nóngMô tả chương V2cái
88Bộ điều khiển có dây ( dành cho loại âm trần nối ống gió )Mô tả chương V8cái
89Lắp đặt Quạt hút kiểu hướng trục, Lưu lượng: 1800m3/h - 150PaMô tả chương V2cái
90Lắp đặt Quạt hút kiểu hướng trục, Lưu lượng: 700m3/h - 150PaMô tả chương V2cái
91Lắp đặt máy bơmMô tả chương V2cái
92Lắp đặt bình tích áp dung tích 500lMô tả chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >97 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đảm bảo công việc tương tự như gói thầu đang xét(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >97tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥194.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 01 người 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bảng chính)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng xây dựng dân dung và công nghhiệp 2 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cùng loại hạng III trở lên- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp II hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng giao thông (hạ tầng kỹ thuật) 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)55
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng điện 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện dân dung hoặc điện tử- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)55
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách mảng cấp thoát nước 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động; xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công; Tất cả tài chứng mình phải được scan từ bản chính)55
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dung. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.53
7 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.53
8 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.53
9 Cán bộ kế toán 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).Tất cả tài liệu scan từ bản chính.53
10 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bằng đại học, hợp đồng lao động, xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). Tất cả tài liệu scan từ bản chính.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại ≥ 07 tấn10
2 Máy đào >=0,8m33
3 Lu bánh thép >=10T2
4 Lu bánh lốp >=12T1
5 Lu rung 25 Tấn1
6 Máy rải 130-140CV1
7 Máy san 110Cv1
8 Xe bồn tưới nước > 5 tấn1
9 Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn5
10 Trạm trộn >=80T/h1
11 Máy ủi (110CV-180CV)3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít5
14 Máy cắt uốn thép > 5 kW5
15 Máy đầm dùi > 1,5 kW4
16 Máy đầm bàn > 1,0 kW4
17 Máy đầm cóc > 60KG3
18 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW3
19 Ván khuôn thép định hình VIệt Nam (m2)2000
20 Cây chống thép VIệt Nam (cây)1000
21 Máy phát điện ≥ 15 kVA1
22 Máy toàn đạc Đài loan hoặc tương đương1
23 Máy thủy bình Đài loan hoặc tương đương1
24 Máy phun nhựa đường Việt Nam hoặc tương đương1
25 Máy xúc lật Việt Nam hoặc tương đương1
26 Thiết bị sơn đường Việt Nam hoặc tương đương1
27 Máy nén khí Đài loan hoặc tương đương1
28 Xe nâng các loại: 12, 18, 24m 12, 18, 24m3
29 Vận thăng lồng >= 3 tấn >= 3 tấn1
30 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->