Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:17:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,371,116,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210 955
Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV - 250kVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Máy |
| 5 | Máy biến điện áp 1 pha 24kV trong nhà Uđm=24kV; Sđm=100VA, cấp chính xác 0,5/3P; Tỉ số biến: 22000:√3/ 110:√3/110:3, Số cuộn nhị thứ 2:2:2 (loại khô) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 6 | Chống sét van ZnO 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.789 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11.548 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV (Al/XLPE2,5/HDPE)-35/6,2mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8.645 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M-50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 63 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 473 | m |
| 13 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 478 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 526 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiện cho dây bọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ Polimer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo kép Polimer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 18 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL25/120 (bấm thủng, đúc đùn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC-50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Cáp đồng ngầm (Có màng chắn băng và sợi đồng làm trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV 3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 221 | m |
| 23 | Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV-1x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | m |
| 24 | Chụp Silicon chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-1x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp ngầm co cót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | m |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | m |
| 31 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 32 | "Phụ kiện đấu nối Hotline (50-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ)" | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 2 lỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 2 | Ống nối nhôm có vách ngăn 35 (bọc cách điện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Ống nối nhôm có vách ngăn 95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ống nối nhôm có vách ngăn 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 154 | ống |
| 6 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77 | ống |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-9 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-323-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-323-35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cột |
| 15 | Tiếp đất trung tính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | Bộ |
| 17 | Thang trèo: TT-3m-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng chuỗi treo 22kV: XTC-CC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | Bộ |
| 19 | Xà néo 3 pha D 22kV: XND-22C-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV: XNB-22C-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV: XĐT-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV đầu cột 323: XNB-22C-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo: XP1-N-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo: XP1-N-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV đầu cột 323: XND-22C-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến: XNB-22D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến: XNB-22N | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 pha D ngang tuyến 22kV: XNDNT-22C-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Xà néo 3 pha D dọc tuyến 22kV: XNDDT-22C-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ góc cột đơn 3 pha bằng 22kV: XĐG-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ sứ chuỗi ĐZ22kV: XR-22C-190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 32 | Xà chống sét van ĐZ22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Cổ dề đỡ dây trung tính: CDĐTT-Đ1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N1-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo cột ly tâm CDN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp: GC-12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp: GC-14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp: GC-16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp: GC-18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Dây néo, tăng đơ néo cột 12m TK-50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 43 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | Móng |
| 44 | Móng cột MT-5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | Móng |
| 45 | Móng cột MT-7 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 46 | Móng cột MT6-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng cột MT8-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng cột MTK-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Móng |
| 49 | Móng cột MTK-6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 50 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Móng |
| 51 | Tháo lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Tháo lắp cầu dao cách ly 3 pha 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 3 pha 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo lắp biến điện áp cấp nguồn ĐK | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo lắp LBS-10(22) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo lắp xà néo + xà cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Tháo lắp ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Tháo lắp thang trèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Tháo lắp xà tay dật cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Tháo lắp xà đỡ LBS | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo lắp xà đỡ cung XP-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo lắp xà cầu dao CN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp xà đỡ TU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo lắp xà néo sứ chuỗi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo lắp xà đỡ vượt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng M-240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 68 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 69 | Tháo lắp CDPT ngoài trời 24kV-630A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 200 (5.56) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23 | m |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 139 | m |
| 72 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 63 | Cái |
| 74 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 125 | m |
| 75 | Ghế cách điện: GTT-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Thang trèo: TT-2,5m-323 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV + xà đỡ cung | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa cột 14m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Côlie đỡ cáp lên cột LT-14m (323) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 83 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 84 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | m |
| 87 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 88 | Tiếp địa TBA cột 12m TĐ-TBA12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 89 | Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 90 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) X.ĐD-D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 91 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1: XTG-2,6m-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 93 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2: XTG-2,6m-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 94 | Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 95 | Ghế cách điện GCĐ-2,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 96 | Thang trèo TT-2,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 98 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Móng trạm cột 12m MT-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 100 | Láng nền trạm (tim 2,6m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 101 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 150A + giá đỡ và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 102 | Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 250A + giá đỡ và phụ kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông H10m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Xà néo + xà cầu dao phụ tải 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tụ bù | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng kiểu bằng cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt kiểu bằng cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | Bộ |
| 15 | Xà néo kiểu bằng cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp XN-10N | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp XN-10D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 19 | Chụp cột 2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 20 | Cổ dề dây néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 21 | Thang sắt 3m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Cách điện đứng 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 204 | Quả |
| 23 | Cách điện đứng 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 242 | Quả |
| 24 | Chuỗi néo thủy tinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 138 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo Polimer 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 255 | Chuỗi |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12.312 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10.002 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65 | m |
| 29 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 31 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 32 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì PK | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Chống sét van 10kV ZnO-10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 40 | Chống sét van 10kV Coper-10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Cầu chì ống 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 42 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 43 | Cầu dao CN-24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Sứ đứng 10kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 45 | Thanh cái đồng F8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi