Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106909-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220103159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:17:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,371,116,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Cải tạo đường dây 975E18.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210 955 Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Máy
2Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Máy
3Máy biến áp 22/0,4kV - 250kVATheo yêu cầu chương V E-HSMT4Máy
4Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT5Máy
5Máy biến điện áp 1 pha 24kV trong nhà Uđm=24kV; Sđm=100VA, cấp chính xác 0,5/3P; Tỉ số biến: 22000:√3/ 110:√3/110:3, Số cuộn nhị thứ 2:2:2 (loại khô)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Quả
6Chống sét van ZnO 22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT33Bộ
7Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
8Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95/16Theo yêu cầu chương V E-HSMT3.789m
9Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-120/19Theo yêu cầu chương V E-HSMT11.548m
10Dây nhôm lõi thép bọc 24kV (Al/XLPE2,5/HDPE)-35/6,2mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT8.645m
11Dây đồng mềm M-50Theo yêu cầu chương V E-HSMT63m
12Cáp Cu/PVC1x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT473m
13Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT478Quả
14Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT526Chuỗi
15Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiện cho dây bọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT153Chuỗi
16Chuỗi đỡ Polimer 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT52Chuỗi
17Chuỗi néo kép Polimer 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT18Chuỗi
18Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT246cái
19Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL25/120 (bấm thủng, đúc đùn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT132cái
20Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC50/8-XLPE2.5/HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT6m
21Dây Cu/PVC-50mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3m
22Cáp đồng ngầm (Có màng chắn băng và sợi đồng làm trung tính) Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV 3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy)Theo yêu cầu chương V E-HSMT221m
23Cáp ngầm đồng ngầm có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DATA/ PVC-W/FR-12,7/22(24)kV-1x240mm2 (vỏ lớp chống cháy)Theo yêu cầu chương V E-HSMT54m
24Chụp Silicon chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
25Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-1x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT12Bộ
26Đầu cáp ngầm co cót nguội ngoài trời 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
27Đầu cáp ngầm co cót nguội trong nhà 24kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-1x50mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT42m
29Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT21m
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT7m
31Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT10m
32"Phụ kiện đấu nối Hotline (50-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ)"Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
B PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Đầu cốt đồng 2 lỗ Theo yêu cầu chương V E-HSMT54Cái
2Ống nối nhôm có vách ngăn 35 (bọc cách điện)Theo yêu cầu chương V E-HSMT9Bộ
3Ống nối nhôm có vách ngăn 95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
4Ống nối nhôm có vách ngăn 120Theo yêu cầu chương V E-HSMT9Bộ
5Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT154ống
6Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT77ống
7Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-9Theo yêu cầu chương V E-HSMT39Cột
8Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT39Cột
9Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13Theo yêu cầu chương V E-HSMT24Cột
10Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-323-35Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cột
11Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-323-35Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Cột
12Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT12Cột
13Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Cột
14Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13Theo yêu cầu chương V E-HSMT12Cột
15Tiếp đất trung tínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT10Bộ
16Tiếp địa đường dây RC-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT110Bộ
17Thang trèo: TT-3m-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
18Xà đỡ thẳng chuỗi treo 22kV: XTC-CCTheo yêu cầu chương V E-HSMT26Bộ
19Xà néo 3 pha D 22kV: XND-22C-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Bộ
20Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV: XNB-22C-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Bộ
21Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV: XĐT-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT9Bộ
22Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV đầu cột 323: XNB-22C-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
23Xà phụ đỡ lèo: XP1-N-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
24Xà phụ đỡ lèo: XP1-N-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
25Xà néo cột đơn 3 pha tam giác 22kV đầu cột 323: XND-22C-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
26Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến: XNB-22DTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
27Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến: XNB-22NTheo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
28Xà néo 3 pha D ngang tuyến 22kV: XNDNT-22C-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
29Xà néo 3 pha D dọc tuyến 22kV: XNDDT-22C-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT5Bộ
30Xà đỡ góc cột đơn 3 pha bằng 22kV: XĐG-22Theo yêu cầu chương V E-HSMT24Bộ
31Xà rẽ sứ chuỗi ĐZ22kV: XR-22C-190Theo yêu cầu chương V E-HSMT14Bộ
32Xà chống sét van ĐZ22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
33Cổ dề đỡ dây trung tính: CDĐTT-Đ1Theo yêu cầu chương V E-HSMT31Bộ
34Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N1-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
35Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N1Theo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
36Cổ dề néo dây trung tính cột đơn: CDNTT-N2Theo yêu cầu chương V E-HSMT22Bộ
37Cổ dề néo cột ly tâm CDNTheo yêu cầu chương V E-HSMT18Bộ
38Giằng cột đúp: GC-12Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
39Giằng cột đúp: GC-14Theo yêu cầu chương V E-HSMT11Bộ
40Giằng cột đúp: GC-16Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
41Giằng cột đúp: GC-18Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
42Dây néo, tăng đơ néo cột 12m TK-50Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Bộ
43Móng cột MT-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT33Móng
44Móng cột MT-5Theo yêu cầu chương V E-HSMT54Móng
45Móng cột MT-7Theo yêu cầu chương V E-HSMT10Móng
46Móng cột MT6-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Móng
47Móng cột MT8-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Móng
48Móng cột MTK-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT14Móng
49Móng cột MTK-6Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Móng
50Móng néo MN15-5Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Móng
51Tháo lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
52Tháo lắp cầu dao cách ly 3 pha 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
53Tháo lắp cầu chì tự rơi 3 pha 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
54Tháo lắp biến điện áp cấp nguồn ĐKTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
55Tháo lắp LBS-10(22)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
56Tháo lắp xà néo + xà cầu dao phụ tảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
57Tháo lắp ghế cách điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
58Tháo lắp thang trèoTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
59Tháo lắp xà tay dật cầu daoTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
60Tháo lắp xà đỡ LBSTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
61Tháo lắp xà đỡ cung XP-3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
62Tháo lắp xà cầu dao CNTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
63Tháo lắp xà đỡ TUTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
64Tháo lắp xà néo sứ chuỗiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
65Tháo lắp xà đỡ vượtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
66Đầu cốt đồng nhôm AM-240Theo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
67Đầu cốt đồng M-240Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Bộ
68Đầu cốt đồng M-50Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Bộ
69Tháo lắp CDPT ngoài trời 24kV-630ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
70Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 200 (5.56)Theo yêu cầu chương V E-HSMT23m
71Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195Theo yêu cầu chương V E-HSMT139m
72Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu chương V E-HSMT13cái
73Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT63Cái
74Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1)Theo yêu cầu chương V E-HSMT125m
75Ghế cách điện: GTT-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
76Thang trèo: TT-2,5m-323Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
77Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
78Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV + xà đỡ cungTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
79Dây leo tiếp địa cột 14mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
80Côlie đỡ cáp lên cột LT-14m (323)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
81Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50Theo yêu cầu chương V E-HSMT30Cái
82Đầu cốt đồng 1 lỗ Theo yêu cầu chương V E-HSMT18Cái
83Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Cái
84Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Theo yêu cầu chương V E-HSMT4Cái
85Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT6Cái
86Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Theo yêu cầu chương V E-HSMT7m
87Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D32/25Theo yêu cầu chương V E-HSMT6m
88Tiếp địa TBA cột 12m TĐ-TBA12Theo yêu cầu chương V E-HSMT1HT
89Cột bê tông ly tâm 12m: LT-12-190-7,2.Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Cột
90Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) X.ĐD-DTheo yêu cầu chương V E-HSMT4Bộ
91Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
92Xà đỡ sứ trung gian tầng 1: XTG-2,6m-1Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
93Xà đỡ sứ trung gian tầng 2: XTG-2,6m-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
94Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
95Ghế cách điện GCĐ-2,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
96Thang trèo TT-2,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
97Giá đỡ cáp hạ thếTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
98Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
99Móng trạm cột 12m MT-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT2móng
100Láng nền trạm (tim 2,6m)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1móng
101Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 150A + giá đỡ và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Tủ
102Tháo hạ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 250A + giá đỡ và phụ kiệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Tủ
C Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh
1Tụ bù trung thế 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
2Cầu chì tự rơi 3 pha 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
3Chống sét van ZnO 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT7Bộ
4Cột bê tông H10mTheo yêu cầu chương V E-HSMT17Cột
5Cột bê tông ly tâm 10mTheo yêu cầu chương V E-HSMT49Cột
6Cột bê tông ly tâm 12mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7Cột
7Cột bê tông ly tâm 14mTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Cột
8Xà néo + xà cầu dao phụ tải 22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ đầu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
10Ghế thao tác cầu daoTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
11Giá đỡ tụ bùTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
12Xà chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
13Xà đỡ thẳng kiểu bằng cột đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT29Bộ
14Xà đỡ vượt kiểu bằng cột đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT21Bộ
15Xà néo kiểu bằng cột đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT14Bộ
16Xà néo cột đúp XN-10NTheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
17Xà néo cột đúp XN-10DTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
18Xà rẽ cột đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT11Bộ
19Chụp cột 2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT19Bộ
20Cổ dề dây néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT13Bộ
21Thang sắt 3mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3Bộ
22Cách điện đứng 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT204Quả
23Cách điện đứng 22kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT242Quả
24Chuỗi néo thủy tinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT138Chuỗi
25Chuỗi néo Polimer 24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT255Chuỗi
26Dây nhôm lõi thép AC50/8Theo yêu cầu chương V E-HSMT12.312m
27Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo yêu cầu chương V E-HSMT10.002m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT65m
29Máy biến áp 100kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2máy
30Máy biến áp 180kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT6máy
31Máy biến áp 250kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT4máy
32Máy biến áp 320kVA-10/0,4kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT5máy
33Xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
34Xà đỡ cầu chì PKTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
35Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ cầu daoTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
37Xà đỡ MBATheo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
38Xà đỡ ghế thao tácTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
39Chống sét van 10kV ZnO-10Theo yêu cầu chương V E-HSMT23Bộ
40Chống sét van 10kV Coper-10Theo yêu cầu chương V E-HSMT2Bộ
41Cầu chì ống 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2quả
42Cầu chì tự rơi 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1quả
43Cầu dao CN-24kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1Bộ
44Sứ đứng 10kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT6Quả
45Thanh cái đồng F8Theo yêu cầu chương V E-HSMT12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m31
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->