Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211265017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211264828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:17:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,251,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0877259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lơn với tư cách là nhà thầu chính ( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 chỉ huy trưởngCó bằng Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đối với cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực). Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (chuyên ngành xây dựng). Đã từng thực hiện thi công ít nhất 01 công trình xây dưng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 chỉ huy trưởng có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy theo quy định tại khoản 3 điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp chợ thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư trong ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế-Dự toán: Công ty TNHH tư vấn TKKT quy hoạch xây dựng 668 Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng công trình Cao Bằng. Tư vấn đánh giá E-HSDT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.151


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, nhân sự thi công, hợp đồng tương tự, năng lực kỹ thuật và các biện pháp thi công theo yêu cầu của E-HSMT. Có bản cam kết thực hiện gói thầu xây lắp trong đó nêu rõ: Cam kết thời gian thực hiện gói thầu trong thời gian 12 tháng bao gồm cả yếu tố về thời tiết và các ngày nghỉ lễ. Cam kết về chất lượng thi công hoàn thành các hạng mục công trình và chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm những nội dung được xác định là lỗi của nhà thầu trong quá trình thi công xảy ra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nông Ngọc Dự Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. SĐT: 0982.823.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. SĐT: 02063.862.151 Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.169
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0667100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m3
3Đào móng bể chứa cứu hỏa, máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4696100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,08m3
5Ván khuôn gỗ móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0368100m2
6Ván khuôn gỗ thành bể chứa BTCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7117100m2
7Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1458tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa nước cứu hỏa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0361100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0088tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0511tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29m3
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,608m2
15Láng bể chứa nước cứu hỏa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,008m2
16Trát tường trong bể chứa lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,4m2
17Trát tường trong bể chứa lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,4m2
18Quét chống thấm bể chứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,408m2
19Băng cản nước chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0785100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1396tấn
22Thép bậc lên xuống Fi 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0104tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,753m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 cấu kiện
25Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1565100m3
26Đào móng đỡ tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7881m3
27Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,444m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0235100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0067tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0329tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26m3
33Đắp đất tôn nền bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,289m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,794m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3998m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0041tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0301100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0667tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,368m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0835100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0565tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,228m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,1764m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,01m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,35m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,228m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5364m2
52Láng mái nhà bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
53Gia công cửa sắt khung cửa thép L50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0236tấn
54Gia công tôn bịt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138tấn
55Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0314tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,80241m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
58Bộ khóa cửa Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
59Bản lề goongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
60Đào rãnh thoát nước, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6894100m3
61Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,66m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6m3
63Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,04m3
64Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,32m2
65Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V186m2
66Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2553100m3
67Đào đất ống cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1761m3
68Đào đất ống cống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1058100m3
69Bê tông lót đệm móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
70Đắp cát ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766100m3
71Lắp đặt ống cống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71 đoạn ống
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
73Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,84m3
74Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,788m3
76Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,776m2
77Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,6m2
78Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0528100m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,824100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2334tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2141 cấu kiện
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,575100m2
84Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.275,856m2
85Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6837tấn
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,3634m3
87Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V216,0154m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V304,3788m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V304,3788m3
B HẠNG MỤC: CHỢ 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4838100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,024m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2516tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,368tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8582100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,792m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,8278m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7785m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1744100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5336tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6515tấn
12Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,41m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,3747m3
14Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7042m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3806100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,465m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.044,5472m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9701100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9566tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,982tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,184m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,116m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3689100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2086tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8507tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,4029m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9769100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6416tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9467100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4315tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4629tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,434m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,076m3
35Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V494,67m2
36Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,544m2
37Cắt ramp mặt dốc cầu thang ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,2m
38Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9589m3
39Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,2492m3
40Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4287tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,20311m2
42Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2236m2
43Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,9632m2
44Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V314,6436m2
45Trát gờ chỉ dưới chân lan can, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,28m
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,715m3
47Đắp vữa tạo chi tiết cột trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,16m2
48Xây chi tiết vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0076m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,1678m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8063m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6679100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3277tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1208tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,552m3
55Gia công Sản xuất hệ lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4272tấn
56Gia công chi tiết chữ thập chi tiết lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0989tấn
57Khoan cấy vít nởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801 lỗ khoan
58Lắp dựng hoa sắt lam chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6m2
59Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V803,0196m2
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V864,324m2
61Ốp gạch thẻ trụ cột sảnh, vữa lót M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,44m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V836,89m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V897,69m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V386,684m2
65Đắp phào chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,54m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,54m
67Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,424m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V410,9885m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V732,288m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.738,5257m2
71SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0746m2
72Lắp dựng vách kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0746m2
73Gia công hệ khung xương biển hiệu bằng thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0438tấn
74Ốp tấm Aluminium ngoài trời (M2 hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m2
75Chữ Aluminium màu vàng đồng nổi cao 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m2
76Đắp vữa chi tiết hoa văn trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0125tấn
78Gia công bản mã vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6491tấn
79Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6701tấn
80Gia công bản mã vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2484tấn
81Bu lông M18 L=100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144cái
82Bu lông M20 L=600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
83Bu lông M18, L=600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V453,95181m2
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5801tấn
86Gia công giằng mái thép tròn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2291tấn
87Gia công giằng mái thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7238tấn
88Gia công bản mã giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2253tấn
89Bu lông M16, L=80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
90Bộ tăng đơ giằng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
91Lắp dựng giằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1782tấn
92Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7392tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V668,85951m2
94Gia công bản táp nối xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2002tấn
95Thép neo xà gồ fi 6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0852tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7392tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9237100m2
98Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa Polycarbonat rỗng 5mm dày theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,812100m2
99Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,7357100m2
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V170m
102Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,81m3
103Kéo rải dây thép tiếp địa thép dẹt 25x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160m
104Đóng cọc chống sét L63x63x6 có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cọc
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,578100m3
106Hộp kiểm tra điện trở đất hệ thống chống sét - A04Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
107Hồ lô bằng gốm bọc kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
109Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
110Lồng chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
112Đai giữ ống + phễuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
114Máng tôn thu nước khổ 40x40x0,4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
115Gia công thép đỡ máng tôn thu nước thép vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0093tấn
116Lắp Đèn Led High Bay D HB02L 350/50W Rạng đôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56bộ
117Lắp đặt Tủ điện tổng, tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT 450x350xx180Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
118Lắp đặt Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28hộp
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V920m
124Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
125Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
126Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
127Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V920m
128Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
130Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V780m
132Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (MCCB 3P-150A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-63A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-50A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-32A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-16A,10A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
137Móc treo cáp + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 02 cửa D65 chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt tiếp nước trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
6Lắp đặt lăng phun D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
7Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
8Lắp đặt lăng phun D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
9Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
10Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Y lọc d80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
18Lắp đặt rọ hút, đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
20Van phao d15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
21Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
22Khung sắt đỡ bồn nước mồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
23Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cặp bích
24Đổ bệ máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
25Sơn chống rỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Kg
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,34100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hệ thống
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 trung tâm
42Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V410 đầu
43Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85 chuông
44Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85 đèn
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85 nút
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V380m
47Cáp 10x2x0,5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
51Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hệ thống
52Đèn Exit hai mặt không chỉ hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
53Đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 đèn
54Đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25 đèn
55Đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
58Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Exit- sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0877259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lơn với tư cách là nhà thầu chính ( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trong đó:- 01 chỉ huy trưởngCó bằng Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đối với cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực). Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (chuyên ngành xây dựng). Đã từng thực hiện thi công ít nhất 01 công trình xây dưng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)53
3 Phó chỉ huy trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - 01 chỉ huy trưởng có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy theo quy định tại khoản 3 điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.2
2 Máy lu Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
3 Ô tô tải Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.2
4 Máy đầm cóc Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
5 Máy cắt bê tông Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
6 Máy trộn bê tông Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
7 Máy thủy bình Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
9 Máy hàn Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->