Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211264828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:17:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0877259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lơn với tư cách là nhà thầu chính ( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 chỉ huy trưởngCó bằng Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đối với cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực). Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (chuyên ngành xây dựng). Đã từng thực hiện thi công ít nhất 01 công trình xây dưng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 chỉ huy trưởng có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy theo quy định tại khoản 3 điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp chợ thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư trong ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, nhân sự thi công, hợp đồng tương tự, năng lực kỹ thuật và các biện pháp thi công theo yêu cầu của E-HSMT. Có bản cam kết thực hiện gói thầu xây lắp trong đó nêu rõ: Cam kết thời gian thực hiện gói thầu trong thời gian 12 tháng bao gồm cả yếu tố về thời tiết và các ngày nghỉ lễ. Cam kết về chất lượng thi công hoàn thành các hạng mục công trình và chịu hoàn toàn mọi trách nhiệm những nội dung được xác định là lỗi của nhà thầu trong quá trình thi công xảy ra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng.
Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
SĐT: 02063.862.151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nông Ngọc Dự Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. SĐT: 0982.823.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. SĐT: 02063.862.151 Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Tổ Xuân Lộc, thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.169 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0667 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m3 |
| 3 | Đào móng bể chứa cứu hỏa, máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4696 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành bể chứa BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7117 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1458 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa nước cứu hỏa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,608 | m2 |
| 15 | Láng bể chứa nước cứu hỏa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,008 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể chứa lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể chứa lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm bể chứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,408 | m2 |
| 19 | Băng cản nước chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1396 | tấn |
| 22 | Thép bậc lên xuống Fi 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,753 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 26 | Đào móng đỡ tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,788 | 1m3 |
| 27 | Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,444 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,794 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3998 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0041 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0185 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0667 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0565 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,228 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1764 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,01 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,35 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,228 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5364 | m2 |
| 52 | Láng mái nhà bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt khung cửa thép L50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0236 | tấn |
| 54 | Gia công tôn bịt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8024 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Bản lề goong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6894 | 100m3 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,66 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6 | m3 |
| 63 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,04 | m3 |
| 64 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,32 | m2 |
| 65 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186 | m2 |
| 66 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 67 | Đào đất ống cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,176 | 1m3 |
| 68 | Đào đất ống cống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót đệm móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 70 | Đắp cát ống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống cống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 73 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,788 | m3 |
| 76 | Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,776 | m2 |
| 77 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,6 | m2 |
| 78 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,824 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2334 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,575 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.275,856 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6837 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,3634 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216,0154 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,3788 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 304,3788 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,024 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2516 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,368 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8582 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,792 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,8278 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5336 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6515 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,41 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3747 | m3 |
| 14 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7042 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3806 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,465 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.044,5472 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9701 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9566 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,982 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,184 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,116 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3689 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8507 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,4029 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9769 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6416 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9467 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4629 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,434 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,076 | m3 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 494,67 | m2 |
| 36 | Láng bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,544 | m2 |
| 37 | Cắt ramp mặt dốc cầu thang ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,2 | m |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9589 | m3 |
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2492 | m3 |
| 40 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4287 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2031 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2236 | m2 |
| 43 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,9632 | m2 |
| 44 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314,6436 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ dưới chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,28 | m |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,715 | m3 |
| 47 | Đắp vữa tạo chi tiết cột trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 48 | Xây chi tiết vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0076 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,1678 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8063 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6679 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3277 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1208 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,552 | m3 |
| 55 | Gia công Sản xuất hệ lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4272 | tấn |
| 56 | Gia công chi tiết chữ thập chi tiết lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0989 | tấn |
| 57 | Khoan cấy vít nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 803,0196 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 864,324 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ trụ cột sảnh, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,44 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 836,89 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 897,69 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386,684 | m2 |
| 65 | Đắp phào chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,54 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,54 | m |
| 67 | Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,424 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 410,9885 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 732,288 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.738,5257 | m2 |
| 71 | SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,0746 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,0746 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung xương biển hiệu bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0438 | tấn |
| 74 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời (M2 hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 75 | Chữ Aluminium màu vàng đồng nổi cao 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 76 | Đắp vữa chi tiết hoa văn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0125 | tấn |
| 78 | Gia công bản mã vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6491 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6701 | tấn |
| 80 | Gia công bản mã vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2484 | tấn |
| 81 | Bu lông M18 L=100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 82 | Bu lông M20 L=600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 83 | Bu lông M18, L=600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 453,9518 | 1m2 |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5801 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép tròn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2291 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7238 | tấn |
| 88 | Gia công bản mã giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2253 | tấn |
| 89 | Bu lông M16, L=80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 90 | Bộ tăng đơ giằng đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1782 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7392 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 668,8595 | 1m2 |
| 94 | Gia công bản táp nối xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2002 | tấn |
| 95 | Thép neo xà gồ fi 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7392 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9237 | 100m2 |
| 98 | Lợp mái che bằng tấm lợp nhựa Polycarbonat rỗng 5mm dày theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,812 | 100m2 |
| 99 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7357 | 100m2 |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 102 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,8 | 1m3 |
| 103 | Kéo rải dây thép tiếp địa thép dẹt 25x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cọc |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,578 | 100m3 |
| 106 | Hộp kiểm tra điện trở đất hệ thống chống sét - A04 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 107 | Hồ lô bằng gốm bọc kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 109 | Cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lồng chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Đai giữ ống + phễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Máng tôn thu nước khổ 40x40x0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 115 | Gia công thép đỡ máng tôn thu nước thép vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0093 | tấn |
| 116 | Lắp Đèn Led High Bay D HB02L 350/50W Rạng đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện tổng, tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT 450x350xx180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện kinh doanh tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 920 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 920 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (MCCB 3P-150A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-63A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-50A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-32A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-16A,10A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 137 | Móc treo cáp + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, 02 cửa D65 chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiếp nước trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Y lọc d80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 20 | Van phao d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 22 | Khung sắt đỡ bồn nước mồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cặp bích |
| 24 | Đổ bệ máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 47 | Cáp 10x2x0,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 51 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 52 | Đèn Exit hai mặt không chỉ hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 53 | Đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 54 | Đèn Exit hai mặt chỉ 1 hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 55 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 58 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Exit- sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0877259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lơn với tư cách là nhà thầu chính ( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trong đó:- 01 chỉ huy trưởngCó bằng Đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đối với cấp công trình tương tự như gói thầu đang xét (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực). Đã từng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên (chuyên ngành xây dựng). Đã từng thực hiện thi công ít nhất 01 công trình xây dưng dân dụng cấp III trở lên. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) | 5 | 3 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - 01 chỉ huy trưởng có chứng chỉ hành nghề về công tác phòng cháy chữa cháy theo quy định tại khoản 3 điều 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP. (Yêu cầu nhà thầu chụp ảnh các văn bằng chứng chỉ, thẻ căn cước công dân hoặc CMTND để bên mời thầu có căn cứ đánh giá) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 2 |
| 2 | Máy lu | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đảm bảo còn sử dụng tốt. Có các giấy tờ chứng minh tư cách sở hữu của nhà thầu nếu không có, có thể đi thuê, tuy nhiên yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ các chứng từ, tài liệu cho BMT về tư cách sở hữu và khả năng huy động cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi