Gói thầu: Phân tíc hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Phân tíc hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:22:00 đến ngày 2022-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 triệu đồng (3 x 330 triệu = 990 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tíc hóa chất Phân tích hóa chất 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: thành lập và đăng ký kinh doanh hợp pháp với nghành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Cam kết hàng hóa: + Đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa trong 15 ngày + Cung cấp hàng mẫu khi bên mời thầu yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia + Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hóa cung cấp + Tài liệu kỹ thuật (bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt) + Tài liệu chúng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: hợp đồng tương tự, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc Scan) + Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản gốc Scan) + Xác nhận hoàn thành thuế với Nhà nước đến kỳ báo cáo • Các giấy tờ liên quan theo yêu cầu trên Nhà thầu phải có bản gốc để kiểm tra khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ bảo hành và cam kết đảm bảo cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu cho trực tiếp gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giao hàng tại Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 08 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ Hồ sơ dự thầu bản gốc và 01 bản chụp hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thổ nhưỡng nông hóa; Số 10 Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Trần Minh Tiến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa học và hợp tác quốc tế Viện Thổ nhưỡng Nông hóa, Phường Đức Thắng – Bắc Từ Liêm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.37523238; Fax: 024.38389924 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al (NO3)3.9H2O | 70 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 95,0%Tạp chất ≤ 5,0%Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.Đóng gói: 100g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 2 | Axit salixilic | 75 | g | Dạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99,0 % (a/a)chloride (Cl-): ≤0,001%sulfate (SO42-): ≤0,003%Đóng gói: 1g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 3 | C8H8O6 | 1 | lọ | Tên quốc tế: L-Ascorbic acidCông thức: C6H8O6Độ tinh khiết: 99%Trọng lượng phân tử: 176,12g/molĐóng gói: 250g/lọ | Xuất xứ Pháp hoặc tương đương | |
| 4 | Cát sạch | 3 | kg | Cát sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6227:1996 (ISO 679)Độ ẩm của cát (WLV) ≤ 0,2%. Hàm lượng SiO2: ≥ 96%Đóng gói: 1kg/túi | ||
| 5 | CH3COOH | 3 | lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 100%Điểm nóng chảy: 16,6 °CKhối lượng riêng: 1,049 g/cm3Đóng gói: 1 lít | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 6 | CH3COONa | 8 | kg | Hàm lượng: ≥ 99,0 %Chloride (Cl) ≤ 0,002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0,001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Heavy metals (ACS) ≤ 0,001 %Đóng gói: 1kg/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 7 | CH3COONH4 | 15 | kg | Dạng tinh thểPhân tử khối: 77,08 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 90,0%pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5Đóng gói: 1kg/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 8 | CsCl | 12 | lọ | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol)Độ tinh khiết ≥ 99,5%Đóng gói: 25g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 9 | Dung dịch chuẩn K | 3 | lọ | Dạng dung dịchNồng độ 1000ppmĐóng gói: 250ml/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 10 | Dung dịch chuẩn pH 10.01 | 30 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oFĐóng gói: 500ml/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 11 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | 30 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oFĐóng gói: 500ml/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 12 | Dung dịch chuẩn pH 7.01 | 30 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oFĐóng gói: 500ml/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 13 | Etanol 96% | 40 | lít | Dạng dung dịchHàm lượng: 96%Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 14 | Giấy lọc | 1.500 | tờ | Giấy lọc định lượngĐường kính: 15cmDạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8umĐóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 15 | H2O2 | 5 | lít | Dạng dung dịchPhân tử khối: 34,01 (g/mol)Nồng độ theo thể tích ≥ 30%Đóng gói: 1 lít/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 16 | H2SO4 | 8 | lít | Dạng dung dịchHàm lượng: ≥ 98,0%Điểm nóng chảy: 10°CTỷ trọng: 1,84 g/cm³Phân tử khối: 98,079 g/molĐóng gói: 1 lít/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 17 | H2SO4 ống chuẩn | 5 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1NNhiệt độ bảo quản: 15°C tới 25°CĐóng gói: Ống | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 18 | H3BO3 | 400 | g | Dạng tinh thểPhân tử khối: 61,83 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH: = 3,8-4,8Đóng gói: 1g/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 19 | H3PO4 | 5 | lít | Dạng dung dịchPhân tử khối: 98,0 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 85%Đóng gói: 1 lít/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 20 | HCl | 1 | lít | Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Đóng gói: 1 lít/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 21 | HNO3 | 3 | lít | Dạng dung dịchĐộ tinh khiết: 65%Điểm nóng chảy: -42 °CTỷ trọng: 1,51 g/cm³Điểm sôi: 83°CKhối lượng phân tử: 63,01 g/molĐóng gói: 1 lít/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 22 | K2Cr2O7 | 300 | g | Dạng tinh thểPhân tử khối: 294,18 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,8%Đóng gói: 1g/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 23 | K2SO4 | 1 | lọ | Dạng tinh thểPhân tử khối: 174,26 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0Đóng gói: 500g/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 24 | KCl | 7 | kg | Công thức: KClDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: >99,5%Mật độ: 1,984g/cm³Điểm nóng chảy: 770°CKhối lượng phân tử: 74,55 g/molĐóng gói: 1 kg/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 25 | KH2PO4 | 150 | g | Dạng tinh thểPhân tử khối: 136,09 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,5%pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5Đóng gói: 1 g/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 26 | Khí Acetylen(99,9%) | 3 | chai | Dạng khí Độ thuần: ≥ 99,9%Qui cách: Được nén trong bình dung tích 10 Lít.Áp suất nạp: 22BarĐóng gói: chai 10 lít | ||
| 27 | Muối Mohr | 3 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: ≥ 99%Khối lượng mol: 392,13 g/molĐóng gói: 1 kg/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 28 | Na2S2O3 | 320 | g | Dạng tinh thểHàm lượng: 99%Khối lượng riêng: 1,667 g/cm3Khối lượng mol: 158,11 g/molĐóng gói: 1 g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 29 | NaOH | 4 | kg | Dạng tinh thểHàm lượng: >90%Điểm nóng chảy: 318 °CPhân tử khối: 39,997 g/molTỷ trọng: 2,13 g/cm³Đóng gói: 1 kg/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 30 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | lọ | Dạng tinh thểPhân tử khối: 1235,86 (g/mol)Hàm lượng: ≥ 99,0%Tạp chất: ≤0,005%Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0,002%Đóng gói: 25g/lọ | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | |
| 31 | NH4F | 25 | g | Dạng tinh thểĐộ tinh khiết: 99%Khối lượng mol: 37,037 g/molĐóng gói: 1 g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | |
| 32 | Nước cất | 3.000 | lít | Độ dẫn: 0,1 mS/m tại 25°C;pH:7Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 33 | TiO2 | 12 | g | Dạng tinh thểHàm lượng: 99%As: ≤5 mg/kgFe: ≤50 mg/kgPb: ≤50 mg/kgĐóng gói: 1 g/lọ | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 triệu đồng (3 x 330 triệu = 990 triệu VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu.Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu sau 03 ngày đăng tải yêu cầu trên hệ thống | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi