Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:33:00 đến ngày 2022-01-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đại Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các nhà văn hóa và hạng mục Phụ trợ thôn Đại Tảo, Độ Chàng, Tình Lam, xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform của Hệ thống, Nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Thành, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI TẢO | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 412,414 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 158,524 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 32,654 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 19,71 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/C chương V | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 8,587 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 147,254 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,787 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tủ điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Aptomat | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Y/C chương V | 26,607 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 26,607 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,266 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,266 | 100m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 5,596 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,084 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,067 | m3 |
| 11 | Lợp tôn múi chiều dài bất kì | Theo Y/C chương V | 0,406 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 124,006 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 54,872 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 137,942 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 228,33 | m2 |
| 16 | Làm chỉ lõm | Theo Y/C chương V | 170,36 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 176,39 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ chân cột, đỉnh cột | Theo Y/C chương V | 10 | công |
| 19 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI TẢO " | Theo Y/C chương V | 6 | công |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 139,032 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,365 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 57,266 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 445,599 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 270,319 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Y/C chương V | 142,928 | m2 |
| 26 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,42 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa | Theo Y/C chương V | 32,22 | m2 |
| 31 | Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mm | Theo Y/C chương V | 17,1 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 17,1 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 17,1 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 39,72 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 2,386 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 17,01 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Y/C chương V | 12,363 | m2 |
| D | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác INOX D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần D300-18W | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tụ điện tổng KT 300x400 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 | Theo Y/C chương V | 345 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D25 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D20 | Theo Y/C chương V | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa D25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỘ CHÀNG | |||
| F | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 358,442 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 160,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 31,484 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 18,54 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/C chương V | 1,353 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Y/C chương V | 1,309 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 33,705 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 166,649 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Y/C chương V | 7,193 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựng các loại | Theo Y/C chương V | 51,764 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Y/C chương V | 1,309 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,518 | 100m3 |
| G | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 2,234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 37,754 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 10,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,494 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,47 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,286 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,736 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 36,964 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 2,148 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 34,711 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,285 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,36 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 1,766 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,551 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,704 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,704 | 100m3 |
| 21 | Trải nilong chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 320,601 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 32,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,705 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,725 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 4,719 | m3 |
| 27 | Khoan + Cấy râu sắt liên kết giữa cột và tường | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 39,149 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,623 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,276 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,626 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,597 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,961 | m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 250 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Mua keo Ramset epcom G5 | Theo Y/C chương V | 20 | lọ |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,975 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,587 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 13,762 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Y/C chương V | 0,243 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,378 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,692 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 2,415 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,399 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,161 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,173 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 3,366 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 1,413 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,253 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,611 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 8,25 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 66,479 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,481 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,235 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,346 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,623 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 4,944 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,712 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,079 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 8,845 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,997 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,201 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,99 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,26 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 1,969 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,769 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 19,592 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 3,46 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,044 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,008 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,323 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 2,146 | m3 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Y/C chương V | 2,055 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 69,508 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 2,055 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,97 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,97 | tấn |
| 77 | Bu lông M18x400 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 49,421 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 1,79 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,041 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,591 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 16,081 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Y/C chương V | 0,008 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 3,175 | m3 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 407,309 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 281,722 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 263,016 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 508,842 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 300,392 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 300,392 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 482,945 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 795,615 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 27,04 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 340,255 | m |
| 95 | Làm khơi chỉ lõm | Theo Y/C chương V | 27,24 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1.697,453 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 836,878 | m2 |
| 98 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 45,36 | m2 |
| 99 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 6,894 | m2 |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 101 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 7,2 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 25,92 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 88,614 | m2 |
| 104 | Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mm | Theo Y/C chương V | 35,28 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 35,28 | m2 |
| 106 | Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộp | Theo Y/C chương V | 7,74 | m2 |
| 107 | Trụ lan can cầu thang | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 7,74 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 86,04 | 1m2 |
| 110 | SX Lắp dựng vách kính, hình vuông và hình chữ nhật , khung nhôm hệ kính an toàn, Phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 100,824 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng khung xương gia cố trần thạch cao bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo Y/C chương V | 151,742 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 190,97 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 105,62 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 516,662 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch Inax 300x300 mmvào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,656 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 14,2 | m2 |
| 117 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 39,721 | m2 |
| 118 | Công tác lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Y/C chương V | 56,766 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,113 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 2,738 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Y/C chương V | 2,738 | 100m2 |
| H | Phần điện nước, chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 2 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Quả bầu sứ | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt dây led 12w/1m | Theo Y/C chương V | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-18W | Theo Y/C chương V | 13 | bộ |
| 12 | Đèn Dowlight âm trần D90-12w | Theo Y/C chương V | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 23 | cái |
| 14 | Móc treo Quạt trần | Theo Y/C chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 25 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Theo Y/C chương V | 45 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây diện | Theo Y/C chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8/12 | Theo Y/C chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo Y/C chương V | 260 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 560 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo Y/C chương V | 630 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 | Theo Y/C chương V | 20 | m |
| 36 | Ghen nhựa PVC D32 | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Y/C chương V | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp nối chia 2 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 25 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối chia 3 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 30 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối chia 4 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 20 | hộp |
| 43 | Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngả | Theo Y/C chương V | 2 | túi |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo Y/C chương V | 1,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác D90 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 48 | Đai ôm ống nước | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 49 | Đinh Vít 5 | Theo Y/C chương V | 0,5 | kg |
| 50 | Nở nhựa | Theo Y/C chương V | 10 | gói |
| 51 | Bình bọt khí CO2 (MT3) | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 52 | Bình bột MFZ4 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 53 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 54 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| I | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo Y/C chương V | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,806 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,538 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 537,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 53,75 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Theo Y/C chương V | 9,14 | 10m |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,612 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Y/C chương V | 2,852 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,212 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 0,303 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo Y/C chương V | 1,141 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo Y/C chương V | 17,099 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mũi giáo sắt | Theo Y/C chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Y/C chương V | 320,57 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Y/C chương V | 235,36 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Y/C chương V | 52,968 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Y/C chương V | 0,236 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Y/C chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Y/C chương V | 4,979 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 4,979 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Y/C chương V | 4,979 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,202 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,242 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Y/C chương V | 0,059 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Y/C chương V | 1,939 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,978 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,249 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 5,131 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,121 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,103 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,103 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,107 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,145 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,183 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 1,194 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,239 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,054 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,329 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,675 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 39,52 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 28,644 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 25,52 | m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 263,789 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Y/C chương V | 390,322 | m2 |
| 52 | Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 16,229 | m2 |
| 53 | Gia công + Lắp dựng mũi mác trụ tường rào, trụ cổng | Theo Y/C chương V | 830 | cái |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,261 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,102 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,159 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,159 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,24 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,663 | m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,5 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 33,3 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Y/C chương V | 0,137 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,275 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,34 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Y/C chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 70 | Cắt khe bê tông | Theo Y/C chương V | 0,912 | 10m |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 0,468 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,023 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,042 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,042 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,211 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,384 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,84 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,72 | m3 |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 12 | cọc |
| 81 | Kẹp cọc nối đất | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 36 | m |
| 83 | Đầu Cose tiếp địa | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 84 | Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600 | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Y/C chương V | 6 | cột |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 87 | Bảng điện tử cột | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu đấu dây 4 cực 60A-500V | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Y/C chương V | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 94 | Biển Bảng " Nhà văn hóa Độ Chàng " | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 4,821 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Y/C chương V | 0,057 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,196 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo Y/C chương V | 3,195 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,992 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cm | Theo Y/C chương V | 12,986 | m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA THÔN TÌNH LAM | |||
| K | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 587,614 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 826,732 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Y/C chương V | 169,05 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 69,12 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Y/C chương V | 2,604 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Y/C chương V | 1,531 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 67,333 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 118,456 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 6,257 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 4,445 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 699,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 1,395 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Y/C chương V | 2,073 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo Y/C chương V | 87 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đèn ốp tường, ốp trần | Theo Y/C chương V | 29 | cái |
| 19 | Tháo dỡ hộp nối dây điện | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 20 | Tháo dỡ hê thống điện bảo vệ dây dẫn | Theo Y/C chương V | 1 | tb |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựng | Theo Y/C chương V | 188,806 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Y/C chương V | 1,531 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Y/C chương V | 6,762 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 1,956 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 1,956 | 100m3 |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 5,095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 2,345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,317 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 6,123 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 8,458 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,107 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,517 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 1,171 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,34 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,344 | 100m3 |
| 16 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Theo Y/C chương V | 75,583 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Y/C chương V | 7,558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,348 | m3 |
| 22 | Khoan + Cấy râu sắt liên kết giữa cột và tường | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 31,397 | m3 |
| 24 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Theo Y/C chương V | 0,51 | tấn |
| 25 | Bu lông 18x350 | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 13,048 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Y/C chương V | 0,406 | tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Y/C chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Mua keo Ramset epcom G5 | Theo Y/C chương V | 7 | tuýp |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,475 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,637 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 3,493 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,678 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,912 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Y/C chương V | 6,787 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Y/C chương V | 0,338 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,078 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,314 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,516 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,176 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Y/C chương V | 0,303 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,336 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 20,707 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 29,579 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 15,033 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,969 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,969 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 81,6 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 2,251 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,093 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 6,416 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 7,319 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Y/C chương V | 51,778 | m3 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 191,348 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 142,16 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 349,14 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 645,092 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 290,307 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 724,766 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1.024,15 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 265,44 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 111,22 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 1.754,831 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 824,672 | m2 |
| 68 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 38,88 | m2 |
| 69 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 19,7 | m2 |
| 70 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 12,96 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 30,24 | m2 |
| 73 | SX ô thoáng cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 1,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 110,06 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện) | Theo Y/C chương V | 122,85 | m2 |
| 76 | Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mm | Theo Y/C chương V | 45 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 45 | m2 |
| 78 | Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộp | Theo Y/C chương V | 16,686 | m2 |
| 79 | Trụ lan can cầu thang | Theo Y/C chương V | 1 | chiếc |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 16,686 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 61,686 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 366,812 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 615,593 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 31,647 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 73,968 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Y/C chương V | 28,8 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 62,642 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 96,511 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,438 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,058 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,102 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,069 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,691 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,447 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Y/C chương V | 0,235 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,04 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,767 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Y/C chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 3,128 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo Y/C chương V | 4,013 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 14,784 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 17,34 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,341 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,11 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,11 | 100m3 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Y/C chương V | 4,781 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Y/C chương V | 3,684 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Y/C chương V | 3,684 | 100m2 |
| M | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Y/C chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt dây led | Theo Y/C chương V | 235 | M |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn ốp trần D90-12w | Theo Y/C chương V | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-18W | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 33 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Theo Y/C chương V | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp cầu đấu nối dây điện | Theo Y/C chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8/12 | Theo Y/C chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng hộp KT 300x400 | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 2 pha - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp PVC 2x16mm2 | Theo Y/C chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Y/C chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 565 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Y/C chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Y/C chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa D25 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Theo Y/C chương V | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối chia 2 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 25 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối chia 3 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối chia 4 ngả D20 | Theo Y/C chương V | 20 | hộp |
| 34 | Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngả | Theo Y/C chương V | 2 | túi |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 37 | Dây cấp nước xí bệt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 41 | Dây cấp nước Lavabo | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 42 | Xi phông chậu Lavabo | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Giá xà phòng | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt thanh treo | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vòi rửa đơn | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 49 | Bộ xả tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 50 | Xi phông thoát tiểu | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ga thu sàn D90 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 54 | Kép INOX | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê INOX | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa D50 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 58 | Rắc co PPR D50 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng Sông PPR D25 | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Y/C chương V | 0,95 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo Y/C chương V | 1,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Theo Y/C chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu 90/60 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 83 | Đai ôm ống D90 INOX | Theo Y/C chương V | 60 | cái |
| 84 | Vít 5 | Theo Y/C chương V | 1 | túi |
| 85 | Nở nhựa | Theo Y/C chương V | 1 | túi |
| N | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá bể nước cũ | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Y/C chương V | 3 | cây |
| 3 | Dọn dẹp phát cỏ san mặt bằng vườn cây | Theo Y/C chương V | 763,51 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Y/C chương V | 9,825 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Y/C chương V | 24,825 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Y/C chương V | 24,825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,248 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,764 | 100m3 |
| 10 | Lát nền sân bằng gạch Terazo 400x400m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 763,51 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,267 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,107 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,232 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,805 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,744 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,744 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 32,097 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Y/C chương V | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/C chương V | 0,307 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 2,318 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Y/C chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Y/C chương V | 1,632 | m3 |
| 27 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,786 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo Y/C chương V | 13,515 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Y/C chương V | 3,418 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,034 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,487 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,087 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,087 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,096 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,156 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,054 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,105 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 1,467 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,68 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,275 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,186 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,231 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Y/C chương V | 2,05 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 2,206 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,441 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,015 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,08 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Y/C chương V | 0,494 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Y/C chương V | 5,511 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 59,28 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 52,932 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 38,28 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 155,35 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 116,04 | m2 |
| 60 | Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiện | Theo Y/C chương V | 12,19 | m2 |
| 61 | Gia công + Lắp dựng mũi mác trụ tường rào, trụ cổng | Theo Y/C chương V | 210 | cái |
| 62 | Cắt khe bê tông | Theo Y/C chương V | 0,608 | 10m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 0,312 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,014 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,029 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Y/C chương V | 0,029 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Y/C chương V | 0,141 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,256 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 2,56 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,48 | m3 |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 8 | cọc |
| 73 | Kẹp cọc nối đất | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Y/C chương V | 24 | m |
| 75 | Đầu Cose tiếp địa | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 76 | Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600 | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Y/C chương V | 4 | cột |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 79 | Bảng điện tử cột | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các cầu đấu dây 4 cực 60A-500V | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Y/C chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo Y/C chương V | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 86 | Biển Bảng " Nhà văn hóa Tình Lam " | Theo Y/C chương V | 1 | TB |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Y/C chương V | 15,308 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/C chương V | 0,131 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 3,798 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo Y/C chương V | 13,957 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 35,938 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm | Theo Y/C chương V | 22,725 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi