Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106959-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Thạnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:33:00 đến ngày 2022-01-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đại Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các nhà văn hóa và hạng mục Phụ trợ thôn Đại Tảo, Độ Chàng, Tình Lam, xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Thành , địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Đô (Địa chỉ: LK 17- LK8, Khu đấu giá Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội ). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Trị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45 phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Thành , địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform của Hệ thống, Nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI TẢO
B Tháo dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Y/C chương V412,414m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Y/C chương V158,524m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/C chương V32,654m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Y/C chương V19,71m2
5Tháo tấm lợp tônTheo Y/C chương V0,406100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Y/C chương V8,587m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Y/C chương V147,254m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Y/C chương V0,787m3
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Y/C chương V8cái
10Tháo dỡ bóng đènTheo Y/C chương V20cái
11Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo Y/C chương V7cái
12Tháo dỡ tủ điệnTheo Y/C chương V1cái
13Tháo dỡ AptomatTheo Y/C chương V1cái
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Y/C chương V26,607m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Y/C chương V26,607m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,266100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,266100m3
C Cải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V5,596m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,017100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,02tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V0,182m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V5,916m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/C chương V0,242100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,107tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,087tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V2,084m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V2,067m3
11Lợp tôn múi chiều dài bất kìTheo Y/C chương V0,406100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V124,006m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V54,872m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V137,942m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V228,33m2
16Làm chỉ lõmTheo Y/C chương V170,36m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V176,39m
18Trát gờ chỉ chân cột, đỉnh cộtTheo Y/C chương V10công
19Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẠI TẢO "Theo Y/C chương V6công
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V139,032m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V23,365m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Y/C chương V57,266m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V445,599m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V270,319m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Y/C chương V142,928m2
26SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V12,96m2
27SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V2,16m2
28SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V3,42m2
29SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V13,68m2
30Lắp dựng cửaTheo Y/C chương V32,22m2
31Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mmTheo Y/C chương V17,1m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V17,1m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V17,1m2
34Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện)Theo Y/C chương V39,72m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V2,386m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V17,01m2
37Công tác ốp gạch INAX vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Y/C chương V12,363m2
D Phần điện nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mmTheo Y/C chương V0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa D76mmTheo Y/C chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo Y/C chương V4cái
4Rọ chắn rác INOX D90Theo Y/C chương V4cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Y/C chương V16bộ
6Lắp đặt đèn âm trần D300-18WTheo Y/C chương V4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Y/C chương V8cái
8Móc treo quạt trầnTheo Y/C chương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Y/C chương V10cái
12Đế nhựa âm tườngTheo Y/C chương V16cái
13Lắp đặt hộp đấu nối dây điệnTheo Y/C chương V2hộp
14Lắp đặt tụ điện tổng KT 300x400Theo Y/C chương V1hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeTheo Y/C chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Y/C chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2Theo Y/C chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Y/C chương V95m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Y/C chương V250m
20Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20Theo Y/C chương V345m
21Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D25Theo Y/C chương V20m
22Lắp đặt măng xông nhựa D20Theo Y/C chương V100cái
23Lắp đặt măng xông nhựa D25Theo Y/C chương V6cái
E NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỘ CHÀNG
F Tháo dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Y/C chương V358,442m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Y/C chương V160,072m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/C chương V31,484m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Y/C chương V18,54m2
5Tháo tấm lợp tônTheo Y/C chương V1,353100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Y/C chương V1,309tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Y/C chương V33,705m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Y/C chương V166,649m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Y/C chương V0,69m3
10Tháo dỡ quạt trầnTheo Y/C chương V8cái
11Tháo dỡ đènTheo Y/C chương V20cái
12Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Y/C chương V7,193m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựng các loạiTheo Y/C chương V51,764m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Y/C chương V1,309tấn
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,518100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,518100m3
G Cải tạo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V2,234100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V37,754m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,167100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V10,84m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,494100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,32100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,47tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,286tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Y/C chương V1,736tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V36,964m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V2,148m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V34,711m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,285tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V3,36m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V1,766100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,551100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,704100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,704100m3
21Trải nilong chống mất nước bê tôngTheo Y/C chương V320,601m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Y/C chương V32,06m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,705100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,121tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,725tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V4,719m3
27Khoan + Cấy râu sắt liên kết giữa cột và tườngTheo Y/C chương V1TB
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V39,149m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,623100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,276tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,626tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,597tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V5,961m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Y/C chương V2501 lỗ khoan
35Mua keo Ramset epcom G5Theo Y/C chương V20lọ
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Y/C chương V0,975100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,587tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V13,762m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Y/C chương V0,243100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,378tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,692tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V2,415m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/C chương V0,399100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,161tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,173tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V3,366m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V1,413100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,253tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,611tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V8,25m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V66,479m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,481100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,235tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,346tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,623tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V4,944m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Y/C chương V0,712100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V1,079tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V8,845m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,997100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,201tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,99tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V5,26m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Y/C chương V1,969100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V2,769tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V19,592m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V3,46m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,044100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,008tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,323tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V2,146m3
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/C chương V2,055tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V69,508m2
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V2,055tấn
75Gia công xà gồ thépTheo Y/C chương V0,97tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/C chương V0,97tấn
77Bu lông M18x400Theo Y/C chương V16cái
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V49,421m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Y/C chương V1,79100m2
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,041100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,591m3
82Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Y/C chương V16,081m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Y/C chương V0,008100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Y/C chương V3,175m3
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V407,309m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V281,722m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V263,016m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V508,842m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V300,392m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Y/C chương V300,392m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V482,945m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V795,615m2
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V27,04m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V340,255m
95Làm khơi chỉ lõmTheo Y/C chương V27,24m
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V1.697,453m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V836,878m2
98SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V45,36m2
99SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V6,894m2
100SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V3,24m2
101SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V7,2m2
102SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V25,92m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Y/C chương V88,614m2
104Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mmTheo Y/C chương V35,28m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V35,28m2
106Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộpTheo Y/C chương V7,74m2
107Trụ lan can cầu thangTheo Y/C chương V1chiếc
108Lắp dựng lan can sắtTheo Y/C chương V7,74m2
109Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V86,041m2
110SX Lắp dựng vách kính, hình vuông và hình chữ nhật , khung nhôm hệ kính an toàn, Phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V100,824m2
111Sản xuất, lắp dựng khung xương gia cố trần thạch cao bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo Y/C chương V151,742m2
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Y/C chương V190,97m2
113Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện)Theo Y/C chương V105,62m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V516,662m2
115Công tác ốp gạch Inax 300x300 mmvào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V13,656m2
116Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Y/C chương V14,2m2
117Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V39,721m2
118Công tác lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo Y/C chương V56,766m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V3,113100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Y/C chương V2,738100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Y/C chương V2,738100m2
H Phần điện nước, chống sét
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Y/C chương V55m
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Y/C chương V20m
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo Y/C chương V2cọc
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Y/C chương V3cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Y/C chương V3cái
6Quả bầu sứTheo Y/C chương V3cái
7Kẹp kiểm tra điện trởTheo Y/C chương V1cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Y/C chương V20bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Y/C chương V7bộ
10Mua, lắp đặt dây led 12w/1mTheo Y/C chương V195m
11Lắp đặt đèn ốp trần D300-18WTheo Y/C chương V13bộ
12Đèn Dowlight âm trần D90-12wTheo Y/C chương V54bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Y/C chương V23cái
14Móc treo Quạt trầnTheo Y/C chương V23cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V13cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V1cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Y/C chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Y/C chương V25cái
20Đế nhựa âm tườngTheo Y/C chương V45chiếc
21Lắp đặt hộp nối dây diệnTheo Y/C chương V4hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường 8/12Theo Y/C chương V4hộp
23Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400Theo Y/C chương V1hộp
24Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo Y/C chương V1bộ
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Y/C chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Y/C chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Y/C chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Y/C chương V2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Y/C chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo Y/C chương V80m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo Y/C chương V45m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo Y/C chương V260m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Y/C chương V560m
34Lắp đặt ống ghen nhựa D20Theo Y/C chương V630m
35Lắp đặt ống ghen nhựa D25Theo Y/C chương V20m
36Ghen nhựa PVC D32Theo Y/C chương V80m
37Lắp đặt măng sông D32Theo Y/C chương V12cái
38Lắp đặt măng sông D25Theo Y/C chương V6cái
39Lắp đặt măng sông D20Theo Y/C chương V100cái
40Lắp đặt Hộp nối chia 2 ngả D20Theo Y/C chương V25hộp
41Lắp đặt hộp nối chia 3 ngả D20Theo Y/C chương V30hộp
42Lắp đặt hộp nối chia 4 ngả D20Theo Y/C chương V20hộp
43Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngảTheo Y/C chương V2túi
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo Y/C chương V1,1100m
45Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmTheo Y/C chương V18cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Y/C chương V11cái
47Rọ chắn rác D90Theo Y/C chương V11cái
48Đai ôm ống nướcTheo Y/C chương V2cái
49Đinh Vít 5Theo Y/C chương V0,5kg
50Nở nhựaTheo Y/C chương V10gói
51Bình bọt khí CO2 (MT3)Theo Y/C chương V4cái
52Bình bột MFZ4Theo Y/C chương V2cái
53Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Y/C chương V4cái
54Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo Y/C chương V2hộp
I Hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đàoTheo Y/C chương V0,806100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,806100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,806100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,538100m3
5Nilong chống mất nước bê tôngTheo Y/C chương V537,5m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V53,75m3
7Cắt khe co giãnTheo Y/C chương V9,1410m
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Y/C chương V0,612m3
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Y/C chương V2,852m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Y/C chương V1,212m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Y/C chương V0,303m3
12Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo Y/C chương V1,141tấn
13Tháo dỡ cánh cổngTheo Y/C chương V17,099m2
14Tháo dỡ mũi giáo sắtTheo Y/C chương V0,2tấn
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Y/C chương V320,57m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Y/C chương V235,36m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Y/C chương V52,968m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Y/C chương V0,236tấn
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo Y/C chương V0,042tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Y/C chương V4,979m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V4,979m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Y/C chương V4,979m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,202100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Y/C chương V2,242m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Y/C chương V0,059100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Y/C chương V1,939m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,036100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,004tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,07tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,978m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V2,249m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V5,131m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,121100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,103100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,103100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,107100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,035tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,145tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V1,183m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V1,194m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V0,239m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,06100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,01tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,054tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V0,329m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V3,675m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V39,52m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V28,644m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V25,52m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V263,789m2
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Y/C chương V390,322m2
52Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiệnTheo Y/C chương V16,229m2
53Gia công + Lắp dựng mũi mác trụ tường rào, trụ cổngTheo Y/C chương V830cái
54Cắt khe dọc đường bê tôngTheo Y/C chương V0,9100m
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,261100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,102100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,159100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,159100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,016100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,09100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,24m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V3,663m3
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V13,5m2
64Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V13,5m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V33,3m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Y/C chương V0,137100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V0,275tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V2,34m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Y/C chương V451 cấu kiện
70Cắt khe bê tôngTheo Y/C chương V0,91210m
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,06100m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V0,468m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,023100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,042100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,042100m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,211100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,384m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,84m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,72m3
80Gia công và đóng cọc chống sétTheo Y/C chương V12cọc
81Kẹp cọc nối đấtTheo Y/C chương V12cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Y/C chương V36m
83Đầu Cose tiếp địaTheo Y/C chương V6cái
84Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600Theo Y/C chương V6bộ
85Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Y/C chương V6cột
86Lắp đặt các loại đènTheo Y/C chương V6bộ
87Bảng điện tử cộtTheo Y/C chương V6cái
88Lắp đặt cầu đấu dây 4 cực 60A-500VTheo Y/C chương V3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Y/C chương V180m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo Y/C chương V60m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo Y/C chương V60m
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Y/C chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Y/C chương V6cái
94Biển Bảng " Nhà văn hóa Độ Chàng "Theo Y/C chương V1TB
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V4,821m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Y/C chương V0,057100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,196m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo Y/C chương V3,195m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V4,992m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cmTheo Y/C chương V12,986m2
J NHÀ VĂN HÓA THÔN TÌNH LAM
K Tháo dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Y/C chương V587,614m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Y/C chương V826,732m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/C chương V169,05m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V69,12m2
5Tháo tấm lợp tônTheo Y/C chương V2,604100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Y/C chương V1,531tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo Y/C chương V67,333m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Y/C chương V118,456m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V6,257m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V4,445m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Y/C chương V699,3m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V1,395m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Y/C chương V2,073m3
14Tháo dỡ quạt trầnTheo Y/C chương V24cái
15Tháo dỡ bóng đènTheo Y/C chương V54cái
16Tháo dỡ ổ cắmTheo Y/C chương V87cái
17Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo Y/C chương V16cái
18Tháo dỡ đèn ốp tường, ốp trầnTheo Y/C chương V29cái
19Tháo dỡ hộp nối dây điệnTheo Y/C chương V19cái
20Tháo dỡ hê thống điện bảo vệ dây dẫnTheo Y/C chương V1tb
21Tháo dỡ phụ kiện gương soiTheo Y/C chương V1bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Y/C chương V24bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Y/C chương V12bộ
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải xây dựngTheo Y/C chương V188,806m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo Y/C chương V1,531tấn
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo Y/C chương V6,762m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V1,956100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V1,956100m3
L Cải tạo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,458100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V5,095m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,051100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Y/C chương V2,345m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,052tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,317tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V6,123m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V8,458m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,107100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,024tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,517tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V1,171m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chương V0,34100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,344100m3
16Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngTheo Y/C chương V75,583m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Y/C chương V7,558m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,063100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,065tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V0,348m3
22Khoan + Cấy râu sắt liên kết giữa cột và tườngTheo Y/C chương V1TB
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V31,397m3
24Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốTheo Y/C chương V0,51tấn
25Bu lông 18x350Theo Y/C chương V40cái
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Y/C chương V0,104tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V13,048m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/C chương V0,406tấn
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Y/C chương V601 lỗ khoan
30Mua keo Ramset epcom G5Theo Y/C chương V7tuýp
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,475100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,12tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,637tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V3,493m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Y/C chương V0,678100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,912tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Y/C chương V6,787m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Y/C chương V0,338100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,455tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,078tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V3,314m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/C chương V0,516100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,176tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Y/C chương V0,303tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V4,336m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V20,707m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V29,579m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V15,033m3
49Gia công xà gồ thépTheo Y/C chương V0,969tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/C chương V0,969tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V81,6m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Y/C chương V2,251100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,093100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V6,416m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V7,319m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Y/C chương V51,778m3
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V191,348m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V142,16m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V349,14m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V645,092m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V290,307m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V724,766m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V1.024,15m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V265,44m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V111,22m
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V1.754,831m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V824,672m2
68SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V38,88m2
69SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V19,7m2
70SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V6,48m2
71SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V12,96m2
72SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V30,24m2
73SX ô thoáng cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộTheo Y/C chương V1,8m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Y/C chương V110,06m2
75Gia công, lắp dựng rèm cửa đi cửa sổ (Kèm phụ kiện)Theo Y/C chương V122,85m2
76Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mmTheo Y/C chương V45m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Y/C chương V45m2
78Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộpTheo Y/C chương V16,686m2
79Trụ lan can cầu thangTheo Y/C chương V1chiếc
80Lắp dựng lan can sắtTheo Y/C chương V16,686m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V61,686m2
82Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Y/C chương V366,812m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V615,593m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V31,647m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V73,968m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Y/C chương V28,8m2
87Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V62,642m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Y/C chương V96,511m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Y/C chương V1,438m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,058100m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,06100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,102tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,069tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,691m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,447m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Y/C chương V0,235100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V0,04tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chương V0,767m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Y/C chương V41 cấu kiện
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V3,128m3
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo Y/C chương V4,013m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V14,784m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chương V17,34m2
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,341100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,11100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,11100m3
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/C chương V4,781100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Y/C chương V3,684100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Y/C chương V3,684100m2
M Phần điện nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Y/C chương V33bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Y/C chương V6bộ
3Mua, lắp đặt dây ledTheo Y/C chương V235M
4Lắp đặt đèn tường, đèn ốp trần D90-12wTheo Y/C chương V70bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D300-18WTheo Y/C chương V20bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Y/C chương V26cái
7Móc treo quạt trầnTheo Y/C chương V26cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V6cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V17cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V3cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Y/C chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Y/C chương V33cái
13Đế nhựa âm tườngTheo Y/C chương V61cái
14Lắp đặt Hộp cầu đấu nối dây điệnTheo Y/C chương V6hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường 8/12Theo Y/C chương V2hộp
16Lắp đặt tủ điện tổng hộp KT 300x400Theo Y/C chương V1hộp
17Lắp đặt cầu dao 2 pha - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo Y/C chương V1bộ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Y/C chương V4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Y/C chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Y/C chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Y/C chương V3cái
22Lắp đặt dây cáp PVC 2x16mm2Theo Y/C chương V120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Y/C chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Y/C chương V60m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Y/C chương V260m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Y/C chương V565m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Y/C chương V400m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Y/C chương V25m
29Lắp đặt Măng sông nhựa D25Theo Y/C chương V12cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa D20Theo Y/C chương V100cái
31Lắp đặt Hộp nối chia 2 ngả D20Theo Y/C chương V25hộp
32Lắp đặt Hộp nối chia 3 ngả D20Theo Y/C chương V30hộp
33Lắp đặt Hộp nối chia 4 ngả D20Theo Y/C chương V20hộp
34Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngảTheo Y/C chương V2túi
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo Y/C chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Y/C chương V6cái
37Dây cấp nước xí bệtTheo Y/C chương V6cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Y/C chương V6cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Y/C chương V6bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Y/C chương V6bộ
41Dây cấp nước LavaboTheo Y/C chương V6cái
42Xi phông chậu LavaboTheo Y/C chương V6cái
43Lắp đặt gương soiTheo Y/C chương V6cái
44Lắp đặt kệ kínhTheo Y/C chương V6cái
45Lắp đặt Giá xà phòngTheo Y/C chương V6cái
46Lắp đặt thanh treoTheo Y/C chương V6cái
47Lắp đặt Vòi rửa đơnTheo Y/C chương V6bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo Y/C chương V6bộ
49Bộ xả tiểu namTheo Y/C chương V6bộ
50Xi phông thoát tiểuTheo Y/C chương V6bộ
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Y/C chương V1bể
52Máy bơm nướcTheo Y/C chương V1cái
53Lắp đặt Ga thu sàn D90Theo Y/C chương V5cái
54Kép INOXTheo Y/C chương V10cái
55Tê INOXTheo Y/C chương V6cái
56Lắp đặt Van khóa D25Theo Y/C chương V6cái
57Lắp đặt Van khóa D50Theo Y/C chương V1cái
58Rắc co PPR D50Theo Y/C chương V1cái
59Lắp đặt Cút ren trong PPR D25Theo Y/C chương V19cái
60Lắp đặt Tê ren trong PPR D25Theo Y/C chương V11cái
61Lắp đặt Tê PPR D25Theo Y/C chương V16cái
62Lắp đặt Cút PPR D25Theo Y/C chương V18cái
63Lắp đặt Cút PPR D50Theo Y/C chương V2cái
64Lắp đặt Chếch PPR D50Theo Y/C chương V8cái
65Lắp đặt Tê PPR D50Theo Y/C chương V1cái
66Lắp đặt Măng Sông PPR D25Theo Y/C chương V20cái
67Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo Y/C chương V2cái
68Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo Y/C chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo Y/C chương V0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Y/C chương V0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Y/C chương V0,95100m
72Cầu chắn rác D90Theo Y/C chương V8bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo Y/C chương V1,25100m
74Lắp đặt Chếch PVC D110Theo Y/C chương V12cái
75Lắp đặt Tê PVC D110Theo Y/C chương V6cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mmTheo Y/C chương V0,8100m
77Lắp đặt Cút PVC D90Theo Y/C chương V13cái
78Lắp đặt Chếch PVC D90Theo Y/C chương V26cái
79Lắp đặt Tê PVC D90Theo Y/C chương V12cái
80Lắp đặt Cút PVC D110Theo Y/C chương V6cái
81Lắp đặt Côn thu 90/60Theo Y/C chương V3cái
82Lắp đặt Cút PVC D60Theo Y/C chương V6cái
83Đai ôm ống D90 INOXTheo Y/C chương V60cái
84Vít 5Theo Y/C chương V1túi
85Nở nhựaTheo Y/C chương V1túi
N Hạng mục phụ trợ
1Phá bể nước cũTheo Y/C chương V1TB
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Y/C chương V3cây
3Dọn dẹp phát cỏ san mặt bằng vườn câyTheo Y/C chương V763,51m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Y/C chương V9,825m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Y/C chương V24,825m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Y/C chương V24,825m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,248100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,248100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,764100m3
10Lát nền sân bằng gạch Terazo 400x400m, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V763,51m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,267100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,107100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,16100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,16100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,016100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,092100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,232m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V3,805m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V12,744m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V12,744m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V32,097m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Y/C chương V0,135100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/C chương V0,307tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V2,318m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Y/C chương V461 cấu kiện
26Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Y/C chương V1,632m3
27Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Y/C chương V1,786m3
28Tháo dỡ cánh cổngTheo Y/C chương V13,515m2
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/C chương V3,418m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,034100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,034100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,487100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,4100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,087100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,087100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,096100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,156m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,054100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,105tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V1,467m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V1,68m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V2,275m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Y/C chương V0,186100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,038tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,231tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Y/C chương V2,05m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V2,206m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V0,441m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,09100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,015tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V0,08tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Y/C chương V0,494m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Y/C chương V5,511m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V59,28m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V52,932m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V38,28m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V155,35m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/C chương V116,04m2
60Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiệnTheo Y/C chương V12,19m2
61Gia công + Lắp dựng mũi mác trụ tường rào, trụ cổngTheo Y/C chương V210cái
62Cắt khe bê tôngTheo Y/C chương V0,60810m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Y/C chương V0,04100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V0,312m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Y/C chương V0,014100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Y/C chương V0,029100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Y/C chương V0,029100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Y/C chương V0,141100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V0,256m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V2,56m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chương V0,48m3
72Gia công và đóng cọc chống sétTheo Y/C chương V8cọc
73Kẹp cọc nối đấtTheo Y/C chương V8cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Y/C chương V24m
75Đầu Cose tiếp địaTheo Y/C chương V4cái
76Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600Theo Y/C chương V4bộ
77Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Y/C chương V4cột
78Lắp đặt các loại đènTheo Y/C chương V4bộ
79Bảng điện tử cộtTheo Y/C chương V4cái
80Lắp đặt các cầu đấu dây 4 cực 60A-500VTheo Y/C chương V2cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Y/C chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo Y/C chương V45m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo Y/C chương V45m
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Y/C chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Y/C chương V4cái
86Biển Bảng " Nhà văn hóa Tình Lam "Theo Y/C chương V1TB
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Y/C chương V15,308m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/C chương V0,131100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V3,798m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo Y/C chương V13,957m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Y/C chương V35,938m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cmTheo Y/C chương V22,725m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->