Gói thầu: 08-2021: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288770-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 08-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211262925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 09:26:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,760,192,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128057896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > = 1,78km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.905.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 0
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 08-2021: Xây lắp
Xây dựng mới 01 xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Ngọc Hồi đến TBA Tái Định Cư Tứ Hiệp 2
180 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội Địa chỉ: 24B Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu khác để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì, Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư B cấp
B HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 01 TUYẾN 22KV TỪ TBA 110KV NGỌC HỒI ĐẾN TBA TÁI ĐỊNH CƯ TỨ HIỆP 2
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ
D Phần thiết bị:
E Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo Vệ-Chống thấm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Sứ đỡ đường dây 22kV (cả ty sứ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Quả
5ống nhựa luồn cáp HDPE-F160/125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81m
6ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Ống co ngót nóng D95(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m
8Ống co ngót nóng D50(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m
9Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V689m
10Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.890viên
11Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V253Cái
12Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
13Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
14Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
15Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,5m
16Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
17Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Cái
19Đầu cốt đồng M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
20Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
21Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (DxRxC: 1.6m x 1.1m x1.7m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
22Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
23Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122cái
24Biển báo tên dao phản quang (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
25Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
26Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
27Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
28Biển báo tên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Biển
29Chuỗi néo cách điện silicon 24kV - 120kNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chuỗi
30Sơn chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,6476kg
31Nút bịt chống thấm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
32Tiếp địa tủ RMU (TL:110.25kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,25kg
33Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm kép dọc tuyến (TL:43.547kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,547kg
34Xà néo cột kép dọc tuyến (TL:83.799kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,799kg
35Colie ôm ống và cáp lên cột lt 14-16 (TL:26.134kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,134kg
36Gông cột (TL:51.829kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,829kg
37Tiếp địa RC2 (TL:41.99kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,99kg
38Tay thao tác cầu dao (TL:7.408kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,408kg
39Xà CD-ĐC-1L (TL:76.151kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,151kg
40Ghế thao tác cầu dao cột đôi LT14 (TL:112.222kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,222kg
41Thang sắt cho cột LT (TL:48.6kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,6kg
42Dây thép nối tiếp địa lên cột (TL:16.882kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,882kg
F HẠNG MỤC 2: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 474E1.0 SAU TBA MA TREO ĐI CẦU DAO 77 NHÁNH TÂN PHÚ
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ
H Phần thiết bị:
I Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
3ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
4Ống co ngót nóng D240(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m
5Ống co ngót nóng D50(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m
6Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V456m
7Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.560viên
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57Cái
9Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3kg
10Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
11Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
12Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33Cái
14Đầu cốt đồng M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
15Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
16Mặt bích nối ống thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
17Ống thép chịu lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
18Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m
19Biển báo tên dao phản quang (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
20Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
21Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:45.761kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,761kg
22Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (TL:31.525kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,525kg
23Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.944kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,944kg
24Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 (TL:27.829kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,658kg
25Giá đỡ cáp cao thế qua cầu (TL:19.884kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,304kg
26Tiếp địa RC2 (TL:41.99kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,99kg
27Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2kg
28Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,41kg
29Xà đỡ SI Trạm biến áp (TL:78.866kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,866kg
30Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,936m
J HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, THAY ĐỔI NGUỒN CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ TBA VIỆN BỎNG QUỐC GIA
K CÁP NGẦM TRUNG THẾ
L Phần thiết bị:
M Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
2Ống co ngót nóng D95(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m
3Ống co ngót nóng D50(m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m
4Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
5Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V330viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
7Bitum bịt đầu ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3kg
8Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
10Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
11Đầu cốt M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27Cái
12Đầu cốt M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
13Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL: 68.1kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Biển báo tên dao phản quang (12x24cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
16Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
17Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
18Biển báo an toàn phản quang (24x36cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
19Tiếp địa tủ RMU (TL:110.25kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,25kg
20Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.944kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,944kg
N HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 373E1.10 TỪ SAU CẦU DAO 1A KHU CÔNG NGHIỆP ĐẾN CẦU DAO 18 KHU CÔNG NGHIỆP NGỌC HỒI
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
P Phần thiết bị:
Q Phần vật liệu:
1Ống nối chịu lực + Vỏ bọc cách điện co ngót nóng cho dây ACSR/XLPE/HDPE 35kV-120mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
2Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107Quả
3Chuỗi néo cách điện silicon 35kV - 120kNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132chuỗi
4Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV 120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120bộ
5Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V178cái
6Đầu cốt xử lý AM120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54Cái
7Ghip MV-IPC 185-300 (120-185/185-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66Cái
8Mỏ phóng điện cho dây bọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
9Xà số 2 sứ đứng đường dây 35kV (TL:104.112kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.457,568kg
10Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 35kV (TL:90.277kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V812,493kg
11Xà số 2 sứ chuỗi kép ngang đường dây 35kV (TL:93.198kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V465,99kg
12Xà số 2 sứ chuỗi dọc ngang đường dây 35kV 1SĐ (TL:96.197kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V288,591kg
13Xà số 2 sứ chuỗi dọc ngang đường dây 35kV 3SĐ (TL:101.672kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,344kg
14Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:19.953kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,953kg
15Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:45.761kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,522kg
16Thanh bắt chuỗi sứ (TL:13.284kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,704kg
17Tai sứ kẹp dây (TL:1.75kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,25kg
18Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V270,45kg
19Biển báo tên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Biển
20Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123Cái
R Phần nhân công B thực hiện
S HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 01 TUYẾN 22KV TỪ TBA 110KV NGỌC HỒI ĐẾN TBA TÁI ĐỊNH CƯ TỨ HIỆP 2
T Định mức 4970
U Phần cáp ngầm trung thế
V Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
W Phần vật liệu
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,11100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,16100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18km
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1510m
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
13Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710 sứ
14Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3chuỗi
15Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
16Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
17Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
18Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
19Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.156tấm
20Lật tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.148tấm
21Sơn chống cháy cho cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0868m2
22Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
23Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
24Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
26Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122bộ
27Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610đầu
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210đầu
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
31Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610cọc
33Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510m
34Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610m
35Lắp đặt vỏ tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
36Tiếp địa RC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
38Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
39Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185100kg
40Lắp đặt Tay thao tác cầu daoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt Xà CD-ĐC-CS-2LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
42Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột đôi LT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
43Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
44Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 14-16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
45Lắp đặt Gông cột LT14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
46Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm kép dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
47Lắp đặt Xà néo cột kép dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
48Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,378100m2
49Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,891000viên
X Định mức 203
Y Phần cáp ngầm trung thế
Z PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo dỡ đầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11đầu cáp ( 3 pha )
2Thu hồi cầu chì tự rơi 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
3Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
4Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,81100m
5Nhân công dò cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11vị trí
6Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
7Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,945km
8Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
9Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
10Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,310 quả
11Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1501 bộ cách điện
12Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V601 bộ cách điện
13Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
14Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
15Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
16Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
AA Định mức xây dựng (TT12, ĐM22)
AB Phần cáp ngầm trung thế
AC Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m
3Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V162m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,345m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,5m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.693,57m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V545,6987m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,2435m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V654,9844m3
11Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,8596m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,8596m3
13Gắn mốc báo cáp trên đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V253cái
14Tiếp địa RC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
15Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m2
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8886m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8886m3
18Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
19Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,25m2
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,666m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,666m3
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,27100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
25Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10lỗ
26Lắp đặt RoxtecTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Vị trí
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117m3
29Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0234m3
30Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3286m2
31Ốp gạch thẻ tường trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m2
32Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117m3
33Xây bệ đỡ tủ TT thế, kt tủ : L1500xW1000xH1100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bệ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2285m3
35Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2285m3
36Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,468m3
37Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,117m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,132m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0197tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0176100m2
43Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,48m2
44Ốp gạch thẻ tường trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,96m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0048100m3
46Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,977m3
47Móng cột đôi MTĐ-3 (cho cột 2LT 14m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,22m3
49Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,22m3
50Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,322m3
51Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4402m3
52Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,197m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0222tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121100m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0211100m3
57Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3284m3
58Hầm nối cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hầm
59Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
60Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
61Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m2
62Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
63Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
64Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8tấm
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28m3
66Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0411tấn
67Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0192100m2
68Hố ga kéo cáp đặt 8 ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hố ga
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,016m3
70Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,016m3
71Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,3693m3
72Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,784m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,334m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng , đá 1x2 vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,372m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,726m3
76Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0137tấn
77Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2267tấn
78Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144tấn
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1688100m2
80Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,2464m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m3
82Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,8308m3
AD Phần vận chuyển
1THIẾT BỊTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1không
2Phần cáp ngầm trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1không
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
4VẬT LIỆUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1không
5Phần cáp ngầm trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1không
6Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6ca
AE Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,125m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.693,57m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,5md
AF HẠNG MỤC 2: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 474E1.10 SAU TBA MA TREO ĐI CẦU DAO 77 NHÁNH TÂN PHÚ
AG Định mức 4970
AH Phần cáp ngầm trung thế
AI Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15MVar
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Thay chống sét van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ 3 pha
AJ Phần vật liệu
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,57100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
5Lắp đặt cầu chì 35(22)kV - tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4510m
11Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
12Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
13Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4tấm
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,310đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,310đầu
19Tiếp địa RC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,510m
22Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185100kg
23Lắp đặt Tay thao tác cầu daoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
25Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng 0Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
26Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
27Lắp đặt ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
28Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
29Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
30Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
31Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
32Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
33Lắp đặt Xà đỡ SI cột TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế qua cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
35Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,912100m2
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,561000viên
AK Định mức 203
AL Phần cáp ngầm trung thế
AM PHẦN THIẾT BỊ
1Thay hệ thống tụ bù 6-35kV trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,151MVAR
AN PHẦN VẬT LIỆU
1Thu hồi cầu chì tự rơi 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 bộ (3 pha)
2Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
3Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
4Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
5Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
6Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,464km
7Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
8Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cột
9Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
10Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,810 quả
11Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1201 bộ cách điện
12Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151chuỗi cách điện
13Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
14Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
15Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
16Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
AO Định mức xây dựng (TT12, ĐM22)
AP Phần cáp ngầm trung thế
AQ Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V846m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,5195m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,132m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,25m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,9265m3
10Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,7515m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,7515m3
12Gắn mốc báo cáp trên đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57cái
13Tiếp địa RC2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
14Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m2
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8886m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8886m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,67100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
19Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Vị trí
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0352m3
21Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0703m3
22Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9858m2
23Ốp gạch thẻ tường trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81m2
24Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0352m3
25Hầm nối cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hầm
26Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m2
27Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
28Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
29Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
30Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
31Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4tấm
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14m3
33Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
34Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0096100m2
AR Phần vận chuyển
AS VẬT LIỆU
AT Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ca
AU Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,5m2
AV HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, THAY ĐỔI NGUỒN CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ TBA VIỆN BỎNG QUỐC GIA
AW Định mức 4970
AX Phần cáp ngầm trung thế
AY Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Phần vật liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1không
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
9Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3đầu
10Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đầu
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,710đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,210đầu
18Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510m
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,610m
22Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn bằng khung thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0681tấn
23Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m2
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,331000viên
AZ Định mức 203
BA Phần cáp ngầm trung thế
BB PHẦN VẬT LIỆU
1Thu hồi cầu chì tự rơi 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ (3 pha)
2Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
3Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
4Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m
5Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
6Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,151km
7Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
8Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810cách điện
9Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V601 bộ cách điện
10Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
BC Định mức xây dựng (TT12, ĐM22)
BD Phần cáp ngầm trung thế
BE Hào cáp trung thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,62m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5089m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8709m3
5Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,002m3
6Gắn mốc báo cáp trên đường nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
7Tiếp địa tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
8Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,25m2
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6659m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6659m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m
12Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Vị trí
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117m3
14Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0234m3
15Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3286m2
16Ốp gạch thẻ tường trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m2
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0117m3
BF Phần vận chuyển
BG THIẾT BỊ
BH Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
BI VẬT LIỆU
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
BJ Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,62m2
BK HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 373E1.10 TỪ SAU CẦU DAO 1A KHU CÔNG NGHIỆP ĐẾN CẦU DAO 18 KHU CÔNG NGHIỆP NGỌC HỒI
BL Định mức 4970
BM Phần đường dây trung thế
BN Phần vật liệu
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,238km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cột
3Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
4Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15mối
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,710 sứ
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV - tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 sứ
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV - tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,210 sứ
8Lắp đặt Biển tên cột trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
9Lắp đặt Biển tên cột trung thế tháo lắp tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,410đầu
11Tiếp địa RC1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15vị trí
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4133100kg
14Lắp đặt X2-SĐ-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
15Lắp đặt X2-SC-SĐ-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
16Lắp đặt X2-KN-SC-SĐ-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
17Lắp đặt X2-KD-SC-SĐ-35kV (loại 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt X2-KD-SC-SĐ-35kV (loại 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
19Lắp đặt Xtg-1f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp đặt Xtg-3f-LTĐTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
21Lắp đặt T-CSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
22Lắp đặt Tai suTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
BO Định mức 203
BP PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI
1Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,054km
2Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,132km
3Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,135km
4Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 (đường kính cây D≤20cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102cây/ lần
5Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710cách điện
6Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V221chuỗi cách điện
7Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V821chuỗi cách điện
8Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
9Thay xà thép cột đỡ, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
10Thay xà thép cột néo, TLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
BQ Định mức xây dựng (TT12, ĐM22)
BR Phần đường dây trung thế
1Móng cột trung thế thi công bằng máy kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9MT 16
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,05m3
3Đào móng công trình bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,05m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,933m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1293100m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,636m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,621m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1507tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2134tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9603100m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,2304m3
13Móng cột trung thế thi công bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6MT 16
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,4m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,244m3
16Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
17Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,424m3
18Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,414m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1005tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1423tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6402100m2
22Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,1536m3
BS Phần vận chuyển
BT Phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128057896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > = 1,78km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.905.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc bơm nư¬ớc2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông2
6 Máy hàn điện hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Máy cắt đường Máy cắt đường1
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->