Gói thầu: 08-2021: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 08-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 09:26:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,192,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128057896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > = 1,78km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.905.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
08-2021: Xây lắp Xây dựng mới 01 xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Ngọc Hồi đến TBA Tái Định Cư Tứ Hiệp 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, máy thi công, nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu khác để chứng minh theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì, Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư B cấp | |||
| B | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 01 TUYẾN 22KV TỪ TBA 110KV NGỌC HỒI ĐẾN TBA TÁI ĐỊNH CƯ TỨ HIỆP 2 | |||
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| D | Phần thiết bị: | |||
| E | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo Vệ-Chống thấm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ đường dây 22kV (cả ty sứ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| 5 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F160/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 6 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Ống co ngót nóng D95(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m |
| 8 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 689 | m |
| 10 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.890 | viên |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253 | Cái |
| 12 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 13 | Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 15 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,5 | m |
| 16 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 17 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (DxRxC: 1.6m x 1.1m x1.7m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 23 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | cái |
| 24 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 25 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Biển báo tên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 29 | Chuỗi néo cách điện silicon 24kV - 120kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 30 | Sơn chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6476 | kg |
| 31 | Nút bịt chống thấm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa tủ RMU (TL:110.25kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,25 | kg |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm kép dọc tuyến (TL:43.547kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,547 | kg |
| 34 | Xà néo cột kép dọc tuyến (TL:83.799kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,799 | kg |
| 35 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 14-16 (TL:26.134kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,134 | kg |
| 36 | Gông cột (TL:51.829kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,829 | kg |
| 37 | Tiếp địa RC2 (TL:41.99kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,99 | kg |
| 38 | Tay thao tác cầu dao (TL:7.408kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,408 | kg |
| 39 | Xà CD-ĐC-1L (TL:76.151kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,151 | kg |
| 40 | Ghế thao tác cầu dao cột đôi LT14 (TL:112.222kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,222 | kg |
| 41 | Thang sắt cho cột LT (TL:48.6kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,6 | kg |
| 42 | Dây thép nối tiếp địa lên cột (TL:16.882kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,882 | kg |
| F | HẠNG MỤC 2: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 474E1.0 SAU TBA MA TREO ĐI CẦU DAO 77 NHÁNH TÂN PHÚ | |||
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| H | Phần thiết bị: | |||
| I | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m |
| 5 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 456 | m |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.560 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | Cái |
| 9 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 10 | Cáp đồng mềm tiếp địa nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 11 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Mặt bích nối ống thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ống thép chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 18 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 19 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:45.761kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,761 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (TL:31.525kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,525 | kg |
| 23 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.944kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,944 | kg |
| 24 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 (TL:27.829kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,658 | kg |
| 25 | Giá đỡ cáp cao thế qua cầu (TL:19.884kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,304 | kg |
| 26 | Tiếp địa RC2 (TL:41.99kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,99 | kg |
| 27 | Xà trung gian 1 pha (TL:10.2kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | kg |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL:18.41kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,41 | kg |
| 29 | Xà đỡ SI Trạm biến áp (TL:78.866kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,866 | kg |
| 30 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,936 | m |
| J | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, THAY ĐỔI NGUỒN CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ TBA VIỆN BỎNG QUỐC GIA | |||
| K | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| L | Phần thiết bị: | |||
| M | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng D95(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m |
| 3 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 10 | Dây thép bọc nhựa treo biển các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL: 68.1kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển báo tên lộ cáp phản quang (12x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn phản quang (24x36cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tiếp địa tủ RMU (TL:110.25kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,25 | kg |
| 20 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:30.944kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,944 | kg |
| N | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 373E1.10 TỪ SAU CẦU DAO 1A KHU CÔNG NGHIỆP ĐẾN CẦU DAO 18 KHU CÔNG NGHIỆP NGỌC HỒI | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| P | Phần thiết bị: | |||
| Q | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống nối chịu lực + Vỏ bọc cách điện co ngót nóng cho dây ACSR/XLPE/HDPE 35kV-120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo cách điện silicon 35kV - 120kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV 120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 5 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc sứ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 7 | Ghip MV-IPC 185-300 (120-185/185-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 8 | Mỏ phóng điện cho dây bọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 9 | Xà số 2 sứ đứng đường dây 35kV (TL:104.112kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.457,568 | kg |
| 10 | Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 35kV (TL:90.277kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 812,493 | kg |
| 11 | Xà số 2 sứ chuỗi kép ngang đường dây 35kV (TL:93.198kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 465,99 | kg |
| 12 | Xà số 2 sứ chuỗi dọc ngang đường dây 35kV 1SĐ (TL:96.197kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 288,591 | kg |
| 13 | Xà số 2 sứ chuỗi dọc ngang đường dây 35kV 3SĐ (TL:101.672kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 203,344 | kg |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha cột ly tâm đơn (TL:19.953kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,953 | kg |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:45.761kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,522 | kg |
| 16 | Thanh bắt chuỗi sứ (TL:13.284kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,704 | kg |
| 17 | Tai sứ kẹp dây (TL:1.75kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,25 | kg |
| 18 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270,45 | kg |
| 19 | Biển báo tên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Biển |
| 20 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123 | Cái |
| R | Phần nhân công B thực hiện | |||
| S | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 01 TUYẾN 22KV TỪ TBA 110KV NGỌC HỒI ĐẾN TBA TÁI ĐỊNH CƯ TỨ HIỆP 2 | |||
| T | Định mức 4970 | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 16 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 19 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.156 | tấm |
| 20 | Lật tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.148 | tấm |
| 21 | Sơn chống cháy cho cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0868 | m2 |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | bộ |
| 27 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 10đầu |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| 31 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 33 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 34 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Tiếp địa RC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 38 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 39 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0185 | 100kg |
| 40 | Lắp đặt Tay thao tác cầu dao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Xà CD-ĐC-CS-2L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột đôi LT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 14-16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Gông cột LT14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm kép dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Xà néo cột kép dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,378 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,89 | 1000viên |
| X | Định mức 203 | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1đầu cáp ( 3 pha ) |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,81 | 100m |
| 5 | Nhân công dò cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | vị trí |
| 6 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,945 | km |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 10 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | 10 quả |
| 11 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 01 bộ cách điện |
| 12 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 01 bộ cách điện |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AA | Định mức xây dựng (TT12, ĐM22) | |||
| AB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AC | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,345 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.693,57 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 545,6987 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2435 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 654,9844 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,8596 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,8596 | m3 |
| 13 | Gắn mốc báo cáp trên đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253 | cái |
| 14 | Tiếp địa RC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8886 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8886 | m3 |
| 18 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,666 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,666 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,27 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | lỗ |
| 26 | Lắp đặt Roxtec | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0234 | m3 |
| 30 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3286 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | m3 |
| 33 | Xây bệ đỡ tủ TT thế, kt tủ : L1500xW1000xH1100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bệ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2285 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2285 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,468 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 43 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,96 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,977 | m3 |
| 47 | Móng cột đôi MTĐ-3 (cho cột 2LT 14m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,22 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,22 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,322 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4402 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,197 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3284 | m3 |
| 58 | Hầm nối cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hầm |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 60 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 64 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0411 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 68 | Hố ga kéo cáp đặt 8 ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hố ga |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,016 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,016 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3693 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,334 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng , đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,372 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0137 | tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2267 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 80 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,2464 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8308 | m3 |
| AD | Phần vận chuyển | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | không |
| 2 | Phần cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | không |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 4 | VẬT LIỆU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | không |
| 5 | Phần cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | không |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| AE | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,125 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.693,57 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,5 | md |
| AF | HẠNG MỤC 2: HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 474E1.10 SAU TBA MA TREO ĐI CẦU DAO 77 NHÁNH TÂN PHÚ | |||
| AG | Định mức 4970 | |||
| AH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | MVar |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ 3 pha |
| AJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,57 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV - tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 10m |
| 11 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 13 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | 10đầu |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10đầu |
| 19 | Tiếp địa RC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 10m |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0185 | 100kg |
| 23 | Lắp đặt Tay thao tác cầu dao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng 0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn di chuyển tận dụng Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ SI cột TBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế qua cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,912 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,56 | 1000viên |
| AK | Định mức 203 | |||
| AL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 1MVAR |
| AN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,464 | km |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 10 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8 | 10 quả |
| 11 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 01 bộ cách điện |
| 12 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | 1chuỗi cách điện |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AO | Định mức xây dựng (TT12, ĐM22) | |||
| AP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AQ | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 846 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,5 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,5195 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,132 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,9265 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,7515 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,7515 | m3 |
| 12 | Gắn mốc báo cáp trên đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8886 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8886 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,67 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Vị trí |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0352 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0703 | m3 |
| 22 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9858 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0352 | m3 |
| 25 | Hầm nối cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hầm |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| AR | Phần vận chuyển | |||
| AS | VẬT LIỆU | |||
| AT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| AU | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,5 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, THAY ĐỔI NGUỒN CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ TBA VIỆN BỎNG QUỐC GIA | |||
| AW | Định mức 4970 | |||
| AX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phần vật liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | không |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | 10đầu |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 10đầu |
| 18 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn bằng khung thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0681 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1000viên |
| AZ | Định mức 203 | |||
| BA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,151 | km |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10cách điện |
| 9 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 01 bộ cách điện |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| BC | Định mức xây dựng (TT12, ĐM22) | |||
| BD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BE | Hào cáp trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,62 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5089 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8709 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,002 | m3 |
| 6 | Gắn mốc báo cáp trên đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6659 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6659 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 12 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0234 | m3 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3286 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0117 | m3 |
| BF | Phần vận chuyển | |||
| BG | THIẾT BỊ | |||
| BH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| BI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| BJ | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,62 | m2 |
| BK | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 373E1.10 TỪ SAU CẦU DAO 1A KHU CÔNG NGHIỆP ĐẾN CẦU DAO 18 KHU CÔNG NGHIỆP NGỌC HỒI | |||
| BL | Định mức 4970 | |||
| BM | Phần đường dây trung thế | |||
| BN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,238 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | mối |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV - tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV - tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế tháo lắp tận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | 10đầu |
| 11 | Tiếp địa RC1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | vị trí |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt X2-SĐ-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt X2-SC-SĐ-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt X2-KN-SC-SĐ-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt X2-KD-SC-SĐ-35kV (loại 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt X2-KD-SC-SĐ-35kV (loại 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xtg-1f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xtg-3f-LTĐ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt T-CS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Tai su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| BO | Định mức 203 | |||
| BP | PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | km |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,135 | km |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 (đường kính cây D≤20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | cây/ lần |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 10cách điện |
| 6 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | 1chuỗi cách điện |
| 7 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | 1chuỗi cách điện |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thay xà thép cột néo, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| BQ | Định mức xây dựng (TT12, ĐM22) | |||
| BR | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột trung thế thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | MT 16 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,05 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,933 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,636 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,621 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1507 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2134 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9603 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,2304 | m3 |
| 13 | Móng cột trung thế thi công bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | MT 16 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,244 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,424 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,414 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1005 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1423 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6402 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,1536 | m3 |
| BS | Phần vận chuyển | |||
| BT | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128057896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào dải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài > = 1,78km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.905.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | bơm nư¬ớc | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Máy cắt đường | Máy cắt đường | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi