Gói thầu: gói số 4: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211271077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI |
| Tên gói thầu | gói số 4: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 10:17:00 đến ngày 2022-01-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,832,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn BT 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi BT 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 |
gói số 4: xây lắp Công trình: Petrolimex - Cửa hàng 54, xã Thái Niên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay và vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai
ĐC: Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai
Tài khoản số: 8800211010020 Mở tại: Ngân hàng NN và PTNT tỉnh Lào Cai
Mã số thuế: 5300 100 540
Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Dương Tuấn Dũng- số 495 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai; ĐT 02143842979; Fax 02143686626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM + NHÀ BÁN HÀNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,313 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,347 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,442 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| D | Hoàn thiện nhà bán hàng: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,211 | 1m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Tôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1,234 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,855 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,317 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,936 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,341 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,024 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương | 135,01 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương | 10,576 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương | 32,976 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,224 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mykolor hoặc tiêu chuẩn tương đương | 150,936 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mykolor hoặc tiêu chuẩn tương đương | 531,39 | m2 |
| E | Phần cửa + vách kính | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm: | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 14,922 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 21,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ kính mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 6,725 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38mm | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 4,052 | m2 |
| 5 | Cửa sổ kính mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm | Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương | 6,48 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa inox | inox 304 dày 0,5mm | 0,085 | tấn |
| 7 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN MCCB | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | tấn |
| 7 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 8 | Bu lông M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn Akid hoặc tiêu chuẩn tương đương | 283,475 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Tôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1,575 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm ; B=1m | inox 304 | 15 | m |
| 12 | Trần mái tấm hợp kim nhôm Austrong C-shaped 150 (đơn giá đã bao gồm khung xương) | Chủ đầu tư cấp vật tư tấm trần + khung xương | 157,5 | m2 |
| G | Phần đảo bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 5 | Sơn tường đảo bơm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,475 | m2 |
| H | PHẦN NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU (MÁI CHE CỘT BƠM VÀ NHÀ BÁN HÀNG) | |||
| 1 | Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4mm cao 1,2m, khổ 4,05x1,22m | Màu chuẩn Petrolimex | 89,088 | md |
| 2 | Thi công lắp cột mái che cột bơm theo nhận diện thương hiệu của ngành bằng tấm hợp kim Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,629 | m2 |
| 3 | Hộp đèn Logo P chuẩn theo nhận diện Petrolimex mẫu 2d cho diềm 1,2m | Mẫu theo QĐ 048/PLX-QĐ-TGĐ | 3 | hộp |
| 4 | Dòng chữ Petrolimex chữ nổi chuẩn theo nhận diện Petrolimex mẫu 2d cho diềm 1,2m | Mẫu theo QĐ 048/PLX-QĐ-TGĐ | 3 | bộ |
| 5 | Biển tên CHXD theo NDTH | Chuẩn theo nhận diện Petrolimex | 1 | bộ |
| 6 | Bộ bảng giá, tiêu lệnh, nội quy | Chuẩn theo nhận diện Petrolimex | 1 | bộ |
| I | CHỐNG NỔI BỂ (3 BỂ 25M3) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng chống nổi, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Bê tông hố van, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 11 | Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi bằng Inox | Inox 304 dày 0,5mm | 1 | cái |
| 12 | Nắp tấm Aumex dày 3mm hố van kích thước 1100x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể | 03 bể | 4 | công |
| 14 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, | 03 bể | 1,5 | ca |
| 15 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | 03 bể | 6 | công |
| 16 | Gia công thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào neo bể 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,477 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | m2 |
| 20 | Trát tường trong hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| J | Nền khu bể: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,927 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,435 | m2 |
| K | ĐƯỜNG BÃI + HÀO CÔNG NGHỆ | |||
| L | Đường bê tông M250 (806.5m2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,933 | m3 |
| M | Đường bê tông M100 (42m2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| N | BÓ VỈA BỒN HOA (55M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m2 |
| O | RÃNH CÔNG NGHỆ. | |||
| P | B500: 20 m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| Q | Nắp tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| R | KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,222 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa Upvc thoát nước D90 Class1 | Tiền Phong hoặc tiêu chuẩn tương đương | 92,4 | m |
| S | Tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,746 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,725 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,617 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,617 | m2 |
| T | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đúc 3'' (D88.9x5.49) | ống thép đen đúc | 31 | m |
| 2 | Ống thép đúc 2'' (D60.3x3.91) | ống thép đen đúc | 42 | m |
| 3 | Ống thép đúc 1.1/2 (D48.3x3.68) | ống thép đen đúc | 91,083 | m |
| 4 | Tẩy rỉ ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,407 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 | Nhựa số 4 hoặc số 10 | 0,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91 | Nhựa số 4 hoặc số 10 | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3,68 | Nhựa số 4 hoặc số 10 | 0,91 | 100m |
| U | Lắp đặt van | |||
| 1 | Van chặn 3'' nối bích (Py10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Thiết bị nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Van cầu nối ren 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Van chặn 1.1/2'' nối bích (Py10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van Crepin 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thiết bị thu hồi hơi 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu nối ren 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn 1-1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van Crepin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thở thu hồi hơi 2'' | Mỹ hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| 15 | Cổ nối đo dầu 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' loại bàn đạp có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| V | Lắp đặt bích | |||
| 1 | Bích nối 4" | Py 10 | 3 | cái |
| 2 | Bích bịt 4" | Py 10 | 3 | cái |
| 3 | Bích thép nối 1.1/2'' | Py 10 | 30 | cái |
| 4 | Bích thép nối 2'' | Py 10 | 12 | cái |
| 5 | Bích thép nối 3'' | Py 10 | 6 | cái |
| 6 | Lắp Bích thép nối 4'' + Bích thép bit 4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 7 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 8 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp Bích thép nối 3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| W | Lắp đặt tê, cút, thót thép | |||
| 1 | Cút đúc 90-3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cút đúc 90-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút đúc 45-3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút đúc 45-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút đúc 90- 1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Tê 2x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | - Cút thép 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | - Cút thép 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | - Cút thép 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | - Cút thép 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | - Cút thép 90o ống 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | - Tê thép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | Lắp đặt bích treo | |||
| 1 | Bích treo ống xuất fi50x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bích treo ống nhập fi91x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi91x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 5 | Bu lông, ê cu M16x90 + đệm | Bu lông inox | 24 | bộ |
| 6 | Bu lông, ê cu M16x85+ đệm | Bu lông inox | 24 | bộ |
| 7 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | Bu lông inox | 18 | bộ |
| 8 | Bu lông, ê cu M12x55 + đệm | Bu lông inox | 28 | bộ |
| 9 | Đệm bích dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Thử áp lực bể bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 11 | Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.3x3.68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần thử |
| 12 | Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 lần thử |
| 13 | Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 lần thử |
| 14 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| Y | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC | |||
| Z | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Viglacera hoặc TC tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Viglacera hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi + ống thải | Viglacera hoặc TC tương đương | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + ống thải | Viglacera hoặc TC tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 7 | Tê ren PPR D32x25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 8 | Nút bịt PPR D32 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 9 | Nút bịt PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| AC | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x60 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x42 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x60 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| AD | MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,08 | 100m |
| 5 | Cầu chắn rác D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch 45độ uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D90 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 8 | cái |
| 10 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đào móng đặt ống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,944 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| AE | CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| AF | Giếng khoan lấy nước sinh hoạt | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 2 | Bầu lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước 3m3/h | Panasonic hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm | Tân Á hoặc tiêu chuẩn tương đương | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crepin D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D25 | Tiền Phong hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| AG | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| AH | Nắp tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, , bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| AI | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| AJ | Bể lắng gạn dầu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| AK | Rãnh thu dầu | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| AL | Phần thiết bị PCCC ban đầu | |||
| 1 | Bình xe đẩy MFZT 35kg | Có tem và giấy chứng nhận kiểm định | 1 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ 4kg | Có tem và giấy chứng nhận kiểm định | 15 | bình |
| 3 | Chăn sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| AN | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3P | Sino hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3P | Sino hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P | Sino hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Sino hoặc TC tương đương | 9 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Sino hoặc TC tương đương | 18 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1P | Sino hoặc TC tương đương | 5 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1P | Sino hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1P | Sino hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (3 bóng) | Sino hoặc TC tương đương | 1 | đèn |
| 13 | Lắp đặt bộ vôn kế | Sino hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Sino hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 15 | Cầu trì 2A | Sino hoặc TC tương đương | 3 | hộp |
| AO | TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4*10) | Trần Phú hoặc TC tương đương | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2*4)+E4 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,15 | 100m |
| 7 | Mốc cảnh báo hướng cáp điện | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 8 | Hố chuyển hướng kèm nắp | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| AP | Hào chôn cáp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,364 | viên |
| AQ | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led cao áp 150W IP66 | Chủ đầu tư cấp vật tư | 7 | bộ |
| 2 | Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn led panel 40Wx300x1200 IP44 | Chủ đầu tư cấp vật tư | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hộp thương hiệu P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220V | Có CO, CQ | 4 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led đơn phòng nổ 1,2x18W/220V | Có chứng chỉ phòng nổ | 1 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D200-18WW/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Vinawin hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 9 | Quạt thông gió trên tường | Vinawin hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều đơn chìm tường | Sino hoặc TC tương đương | 5 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | Sino hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Sino hoặc TC tương đương | 19 | cái |
| 13 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul) | Sino hoặc TC tương đương | 2 | hộp |
| 14 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | Sino hoặc TC tương đương | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Tủ tiếp địa chống tĩnh điện 450x350x180m | Chủ đầu tư cấp vật tư | 1 | cái |
| AS | Kẹp kiểm tra KZ (5 bộ) | |||
| 1 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AT | Chống sét, tiếp địa chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| AU | Cột thu sét H=9m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 1m2 |
| 8 | Bu lông M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AV | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA | |||
| AW | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| AX | Tuyến tự động hóa ra bể: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Cadisun hoặc TC tương đương | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 12 | Ống bảo hộ que đo + lắp đặt (ống thép đúc D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AY | Tuyến tự động hóa ra cột bơm | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Cadisun hoặc TC tương đương | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AZ | Tuyến tự động hóa ra pos | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Trần Phú hoặc TC tương đương | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Cadisun hoặc TC tương đương | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Hòa Phát hoặc TC tương đương | 1 | cái |
| 9 | Bộ chân đế lắp đặt POS | 1 | cái | |
| BA | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Dahua hoặc TC tương đương | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| BB | NHÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,049 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công, | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ 7T | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 10T | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn BT 1kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi BT 1,5 kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan điện 4,5 kw | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn BT 250 lít | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 13 | Máy đào | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi