Gói thầu: gói số 4: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271077-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI
Tên gói thầu gói số 4: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211265904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay và vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 10:17:00 đến ngày 2022-01-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,832,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn BT 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi BT 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan điện 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI
E-CDNT 1.2 gói số 4: xây lắp
Công trình: Petrolimex - Cửa hàng 54, xã Thái Niên
80 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay và vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai ĐC: Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Tài khoản số: 8800211010020 Mở tại: Ngân hàng NN và PTNT tỉnh Lào Cai Mã số thuế: 5300 100 540 Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV công nghệ xây dựng Petrolimex; Trung tâm TVGS&QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKT-XDCB Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU LÀO CAI , địa chỉ: Số nhà 495, đường Hoàng Liên, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai ĐC: Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Tài khoản số: 8800211010020 Mở tại: Ngân hàng NN và PTNT tỉnh Lào Cai Mã số thuế: 5300 100 540 Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV xăng dầu Lào Cai ĐC: Số 495, Đ.Hoàng Liên, P.Kim Tân, TP.Lào Cai Tài khoản số: 8800211010020 Mở tại: Ngân hàng NN và PTNT tỉnh Lào Cai Mã số thuế: 5300 100 540 Điện thoại: (0214) 3841 896 Fax: (0214) 3686 626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Dương Tuấn Dũng- số 495 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai; ĐT 02143842979; Fax 02143686626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM + NHÀ BÁN HÀNG
B Phần móng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m3
2Đào giằng móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
5Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,313m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,347m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,994tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,442m3
13Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
C Phần kết cấu:
1Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,114m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,158m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,712100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,942tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
D Hoàn thiện nhà bán hàng:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,2111m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương1,234100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,855m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,317m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,936m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V408,341m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,024m2
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,432m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương135,01m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương10,576m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Prime hoặc tiêu chuẩn tương đương32,976m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,224m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMykolor hoặc tiêu chuẩn tương đương150,936m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMykolor hoặc tiêu chuẩn tương đương531,39m2
E Phần cửa + vách kính
1Vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm:Việt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương14,922m2
2Cửa đi 1,2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương21,96m2
3Cửa sổ kính mở hất nhôm hệ, kính 6,38mmViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương6,725m2
4Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38mmViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương4,052m2
5Cửa sổ kính mở quay nhôm hệ, kính 6,38mmViệt Pháp hoặc tiêu chuẩn tương đương6,48m2
6Gia công hoa sắt cửa inoxinox 304 dày 0,5mm0,085tấn
7Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V7,938m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
F HOÀN THIỆN MCCB
1Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
2Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,436tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,436tấn
5Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,971tấn
6Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,971tấn
7Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
8Bu lông M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn Akid hoặc tiêu chuẩn tương đương283,4751m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTôn Hoa Sen hoặc tiêu chuẩn tương đương1,575100m2
11Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm ; B=1minox 30415m
12Trần mái tấm hợp kim nhôm Austrong C-shaped 150 (đơn giá đã bao gồm khung xương)Chủ đầu tư cấp vật tư tấm trần + khung xương157,5m2
G Phần đảo bơm
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
5Sơn tường đảo bơm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,475m2
H PHẦN NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU (MÁI CHE CỘT BƠM VÀ NHÀ BÁN HÀNG)
1Diềm mái ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 4mm cao 1,2m, khổ 4,05x1,22mMàu chuẩn Petrolimex89,088md
2Thi công lắp cột mái che cột bơm theo nhận diện thương hiệu của ngành bằng tấm hợp kim AlumiumMô tả kỹ thuật theo chương V28,629m2
3Hộp đèn Logo P chuẩn theo nhận diện Petrolimex mẫu 2d cho diềm 1,2mMẫu theo QĐ 048/PLX-QĐ-TGĐ3hộp
4Dòng chữ Petrolimex chữ nổi chuẩn theo nhận diện Petrolimex mẫu 2d cho diềm 1,2mMẫu theo QĐ 048/PLX-QĐ-TGĐ3bộ
5Biển tên CHXD theo NDTHChuẩn theo nhận diện Petrolimex1bộ
6Bộ bảng giá, tiêu lệnh, nội quyChuẩn theo nhận diện Petrolimex1bộ
I CHỐNG NỔI BỂ (3 BỂ 25M3)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
4Bê tông dầm, giằng chống nổi, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
5Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm giằng chống nổi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
8Bê tông hố van, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
11Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi bằng InoxInox 304 dày 0,5mm1cái
12Nắp tấm Aumex dày 3mm hố van kích thước 1100x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể03 bể4công
14Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể,03 bể1,5ca
15Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể03 bể6công
16Gia công thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào neo bể 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V30,477m2
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
19Trát tường ngoài hố van dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,024m2
20Trát tường trong hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,291m2
22Vận chuyển đất, phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m3
J Nền khu bể:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,927m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,435m2
K ĐƯỜNG BÃI + HÀO CÔNG NGHỆ
L Đường bê tông M250 (806.5m2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m3
2Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V8,065100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,933m3
M Đường bê tông M100 (42m2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
2Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
N BÓ VỈA BỒN HOA (55M)
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m2
O RÃNH CÔNG NGHỆ.
P B500: 20 m
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
Q Nắp tấm đan:
1Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
R KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,708m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,222m3
5Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
9Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
10Ống nhựa Upvc thoát nước D90 Class1Tiền Phong hoặc tiêu chuẩn tương đương92,4m
S Tường rào
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,746m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,725m3
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V531,617m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V531,617m2
T HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép đúc 3'' (D88.9x5.49)ống thép đen đúc31m
2Ống thép đúc 2'' (D60.3x3.91)ống thép đen đúc42m
3Ống thép đúc 1.1/2 (D48.3x3.68)ống thép đen đúc91,083m
4Tẩy rỉ ống thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V30,4071m2
5Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Nhựa số 4 hoặc số 100,31100m
6Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91Nhựa số 4 hoặc số 100,42100m
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3,68Nhựa số 4 hoặc số 100,91100m
U Lắp đặt van
1Van chặn 3'' nối bích (Py10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Thiết bị nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Van cầu nối ren 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Van chặn 1.1/2'' nối bích (Py10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van Crepin 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Thiết bị thu hồi hơi 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Van thở + bình ngăn tia lửa 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van chặn 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt họng nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cầu nối ren 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van chặn 1-1/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van CrepinMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van thở thu hồi hơi 2''Mỹ hoặc TC tương đương3cái
15Cổ nối đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' loại bàn đạp có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
V Lắp đặt bích
1Bích nối 4"Py 103cái
2Bích bịt 4"Py 103cái
3Bích thép nối 1.1/2''Py 1030cái
4Bích thép nối 2''Py 1012cái
5Bích thép nối 3''Py 106cái
6Lắp Bích thép nối 4'' + Bích thép bit 4''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
7Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
8Lắp Bích thép nối 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
9Lắp Bích thép nối 3''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
W Lắp đặt tê, cút, thót thép
1Cút đúc 90-3''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cút đúc 90-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút đúc 45-3''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cút đúc 45-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cút đúc 90- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Tê 2x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8- Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10- Cút thép 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11- Cút thép 90o ống 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
X Lắp đặt bích treo
1Bích treo ống xuất fi50x140Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bích treo ống nhập fi91x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
4Lắp đặt bích treo ống nhập fi91x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
5Bu lông, ê cu M16x90 + đệmBu lông inox24bộ
6Bu lông, ê cu M16x85+ đệmBu lông inox24bộ
7Bu lông, ê cu M14x70 + đệmBu lông inox18bộ
8Bu lông, ê cu M12x55 + đệmBu lông inox28bộ
9Đệm bích dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Thử áp lực bể bằng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
11Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 lần thử
12Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 lần thử
13Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 lần thử
14Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
Y HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC , BỂ CHỨA VÀ PCCC
Z NHÀ BÁN HÀNG
AA Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtViglacera hoặc TC tương đương1bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửaViglacera hoặc TC tương đương1cái
3Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Lavabo + vòi + ống thảiViglacera hoặc TC tương đương2bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu sàn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + ống thảiViglacera hoặc TC tương đương2bộ
9Lắp đặt vòi rửa tay inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32Tiền Phong hoặc TC tương đương0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D32Tiền Phong hoặc TC tương đương8cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương6cái
6Lắp đặt cút ren trong PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
7Tê ren PPR D32x25Tiền Phong hoặc TC tương đương4cái
8Nút bịt PPR D32Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
9Nút bịt PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
10Lắp đặt côn PPR D32/25Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
AC THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Tiền Phong hoặc TC tương đương0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Tiền Phong hoặc TC tương đương0,04100m
5Lắp đặt chếch uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
6Lắp đặt chếch uPVC D60Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
7Lắp đặt chếch uPVC D42Tiền Phong hoặc TC tương đương4cái
8Lắp đặt Y uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
9Lắp đặt Y uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương4cái
10Lắp đặt Y thu uPVC D90x60Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
11Lắp đặt Y thu uPVC D90x42Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
12Lắp đặt cút uPVC D42Tiền Phong hoặc TC tương đương6cái
13Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
14Lắp nút bịt uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
15Lắp nút bịt uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
AD MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Tiền Phong hoặc TC tương đương1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Tiền Phong hoặc TC tương đương0,08100m
5Cầu chắn rác D110Tiền Phong hoặc TC tương đương6cái
6Lắp đặt chếch 45độ uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương6cái
7Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D90Tiền Phong hoặc TC tương đương4cái
8Lắp đặt cút uPVC D110Tiền Phong hoặc TC tương đương6cái
9Lắp đặt cút uPVC D75Tiền Phong hoặc TC tương đương8cái
10Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Đào móng đặt ống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
12Đắp cát đường ống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,944m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
AE CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
AF Giếng khoan lấy nước sinh hoạt
1Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
2Bầu lọc thôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm nước 3m3/hPanasonic hoặc tiêu chuẩn tương đương1máy
4Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằmTân Á hoặc tiêu chuẩn tương đương1bể
6Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt van chặn PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương0,36100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Tiền Phong hoặc TC tương đương10cái
10Lắp đặt Crepin D25Tiền Phong hoặc TC tương đương1cái
11Lắp đặt rắc co D25Tiền Phong hoặc TC tương đương2cái
AG Bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
AH Nắp tấm đan
1Bê tông tấm đan, , bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
AI Hố ga
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
AJ Bể lắng gạn dầu
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
9Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
AK Rãnh thu dầu
1Gia công cấu kiện thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
AL Phần thiết bị PCCC ban đầu
1Bình xe đẩy MFZT 35kgCó tem và giấy chứng nhận kiểm định1bình
2Bình bột MFZ 4kgCó tem và giấy chứng nhận kiểm định15bình
3Chăn sợiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AM HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
AN Tủ điện tổng
1Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3PSino hoặc TC tương đương1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3PSino hoặc TC tương đương4cái
6Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PSino hoặc TC tương đương2cái
7Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PSino hoặc TC tương đương9cái
8Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PSino hoặc TC tương đương18cái
9Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1PSino hoặc TC tương đương5cái
10Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1PSino hoặc TC tương đương2cái
11Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1PSino hoặc TC tương đương4cái
12Đèn báo pha (3 bóng)Sino hoặc TC tương đương1đèn
13Lắp đặt bộ vôn kếSino hoặc TC tương đương1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạchSino hoặc TC tương đương1cái
15Cầu trì 2ASino hoặc TC tương đương3hộp
AO TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4*10)Trần Phú hoặc TC tương đương100m
2Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2Trần Phú hoặc TC tương đương130m
3Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2Trần Phú hoặc TC tương đương130m
4Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2*4)+E4Trần Phú hoặc TC tương đương40m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100Hòa Phát hoặc TC tương đương0,25100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65Hòa Phát hoặc TC tương đương0,15100m
7Mốc cảnh báo hướng cáp điệnHòa Phát hoặc TC tương đương6cái
8Hố chuyển hướng kèm nắpHòa Phát hoặc TC tương đương3cái
AP Hào chôn cáp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
2Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
3Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V636,364viên
AQ VẬT TƯ ĐIỆN
1Đèn led cao áp 150W IP66Chủ đầu tư cấp vật tư7bộ
2Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
3Đèn led panel 40Wx300x1200 IP44Chủ đầu tư cấp vật tư20bộ
4Lắp đặt đèn hộp thương hiệu PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220VCó CO, CQ4bộ
6Đèn tuýp led đơn phòng nổ 1,2x18W/220VCó chứng chỉ phòng nổ1bộ
7Đèn ốp trần D200-18WW/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Lắp đặt quạt trần + triết ápVinawin hoặc TC tương đương4cái
9Quạt thông gió trên tườngVinawin hoặc TC tương đương2cái
10Công tắc 1 chiều đơn chìm tườngSino hoặc TC tương đương5cái
11Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngSino hoặc TC tương đương4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngSino hoặc TC tương đương19cái
13Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul)Sino hoặc TC tương đương2hộp
14Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)Sino hoặc TC tương đương4hộp
15Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5Trần Phú hoặc TC tương đương260m
16Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6Trần Phú hoặc TC tương đương5m
17Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4Trần Phú hoặc TC tương đương35m
18Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5Trần Phú hoặc TC tương đương130m
19Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5Trần Phú hoặc TC tương đương220m
20Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
24Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AR Tiếp địa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
4Kéo rải dây tiếp địa 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Tủ tiếp địa chống tĩnh điện 450x350x180mChủ đầu tư cấp vật tư1cái
AS Kẹp kiểm tra KZ (5 bộ)
1Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AT Chống sét, tiếp địa chống sét
1Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Kéo rải dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
AU Cột thu sét H=9m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,1041m2
8Bu lông M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AV HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA
AW HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA
AX Tuyến tự động hóa ra bể:
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuCadisun hoặc TC tương đương65m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc TC tương đương0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương0,1100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương3cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Hòa Phát hoặc TC tương đương4cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc TC tương đương3cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40Hòa Phát hoặc TC tương đương2cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc TC tương đương3cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc TC tương đương2cái
10Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặt (ống thép đúc D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AY Tuyến tự động hóa ra cột bơm
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuCadisun hoặc TC tương đương45m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Hòa Phát hoặc TC tương đương0,4100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương9cái
4Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
5Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc TC tương đương4cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương3cái
7Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
AZ Tuyến tự động hóa ra pos
1Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Trần Phú hoặc TC tương đương28m
2Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Cadisun hoặc TC tương đương28m
3Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Hòa Phát hoặc TC tương đương0,25100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương6cái
6Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
7Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Hòa Phát hoặc TC tương đương1cái
9Bộ chân đế lắp đặt POS1cái
BA HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraDahua hoặc TC tương đương61 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị đầu ghi IP 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
BB NHÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,0491m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
14Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
15Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
16Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công, 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn viên 1 Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tự đổ 7T Sở hữu hoặc đị thuê1
2 Cần trục ô tô 10T Sở hữu hoặc đị thuê1
3 Máy đầm bàn BT 1kw Sở hữu hoặc đị thuê1
4 Máy đầm dùi BT 1,5 kw Sở hữu hoặc đị thuê1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Sở hữu hoặc đị thuê1
6 Máy cắt uốn thép 5 kw Sở hữu hoặc đị thuê1
7 Máy hàn điện 23kw Sở hữu hoặc đị thuê1
8 Máy khoan điện 4,5 kw Sở hữu hoặc đị thuê1
9 Máy trộn BT 250 lít Sở hữu hoặc đị thuê1
10 Máy vận thăng 0,8T Sở hữu hoặc đị thuê1
11 Máy hàn nhiệt Sở hữu hoặc đị thuê1
12 Máy mài 2,7KW Sở hữu hoặc đị thuê1
13 Máy đào Sở hữu hoặc đị thuê1
14 Đầm cóc Sở hữu hoặc đị thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->