Gói thầu: Gói thầu số 01 : Sửa chữa hạng mục máy phát điện tại các tòa nhà chung cư tái định cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Sửa chữa hạng mục máy phát điện tại các tòa nhà chung cư tái định cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 09:56:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,786,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất từ 150-200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 2 | Lọc nhớt cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 3 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 4 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 5 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 30 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 6 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 7 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 8 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 9 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 10 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 11 | Khóa nguồn máy phát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 12 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 13 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A1 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 14 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 15 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 16 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 17 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 18 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 19 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 20 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 21 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 22 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 23 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 24 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A2 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 25 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 26 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 27 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 28 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 29 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 30 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 31 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 30 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 33 | Bộ điều tốc GAC cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 34 | Ống bơm dầu vào kim phun | 2 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 35 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 36 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A3 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 37 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 38 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 39 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 40 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 41 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 42 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 43 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 44 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 45 | Khóa nguồn máy phát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 46 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 47 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A4 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 48 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 49 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 50 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 51 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 52 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 53 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 54 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 55 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 56 | Nút dừng khẩn cấp | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 57 | Ống bơm dầu vào kim phun | 1 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 58 | Khóa nguồn máy phát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 59 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 60 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà A5 – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 61 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất từ 150-200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 62 | Lọc nhớt cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 63 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 64 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 65 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 66 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 67 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 68 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 69 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 70 | Bộ điều tốc GAC cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 71 | Khóa nguồn máy phát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 72 | Bộ zoăng, phớt của máy bơm làm mát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 73 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 74 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 75 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 76 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 77 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 78 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 79 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 80 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 81 | Bộ AVR cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 82 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 83 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà H – Đền Lừ (máy số 1) | |
| 84 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 85 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 86 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 87 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 88 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 89 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 90 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 91 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 92 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 93 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 310 – Minh Khai (máy số 1) | |
| 94 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 95 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 96 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 97 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 24 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 98 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 99 | Bình ắc quy 200Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 100 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 101 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 102 | Công tắc khóa tắt, mở máy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 103 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 104 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1 – Hoàng Văn Thụ (máy số 1) | |
| 105 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 106 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 107 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 108 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 30 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 109 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 110 | Bình ắc quy 100Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 111 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 112 | Cảm biến áp suất nhớt | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 113 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 114 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 9B – Sài Đồng (máy số 1) | |
| 115 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 116 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 117 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 118 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 119 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 120 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 121 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 122 | Xử lý ATS hoạt động không đúng nguyên tắc do đấu nối sai và thiếu thiết bị | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 123 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 124 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B) | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 125 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 126 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 127 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 128 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 129 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 130 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 131 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 132 | Bộ đầu cos và bộ dây nối cọc ắc quy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 133 | Xử lý ATS hoạt động không đúng nguyên tắc do đấu nối sai và thiếu thiết bị | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 134 | Xử lý ống khói bị gãy, hỏng hiện đang xả khói ra phòng máy | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 135 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 136 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N9 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 137 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 138 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 139 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 140 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 141 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 142 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 143 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 144 | Bộ đầu cos và bộ dây nối cọc ắc quy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 145 | Cóc đề máy phát điện | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 146 | Van tắt máy | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 147 | Bộ đồng hồ bảng điều khiển cơ | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 148 | Xử lý ATS hoạt động không đúng nguyên tắc do đấu nối sai và thiếu thiết bị | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 149 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 150 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N10 – Đồng Tầu (máy số 1) | |
| 151 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 152 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 153 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 154 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 36 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 155 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 156 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 157 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 158 | Bảng điều khiển cho máy phát điện | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 159 | Thiết bị chuyển mạch ATS | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 160 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 161 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14A Định Công (máy số 1) | |
| 162 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 163 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 164 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 165 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 36 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 166 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 167 | Bình ắc quy 200Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 168 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 169 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 170 | Bảng điều khiển cho máy phát điện | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 171 | Thiết bị chuyển mạch ATS | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 172 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 173 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14B Định Công (máy số 1) | |
| 174 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 175 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 176 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 177 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 36 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 178 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 179 | Bình ắc quy 200Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 180 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 181 | Bộ AVR cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 182 | Cuộn koi ATS | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 183 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 184 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà No14C Định Công (máy số 1) | |
| 185 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 186 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 187 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 188 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 36 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 189 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 190 | Bình ắc quy 200Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 191 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 192 | Bảng điều khiển cho máy phát điện | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 193 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 194 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 195 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT1AB Định Công (máy số 1) | |
| 196 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 197 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 198 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 199 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 200 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 201 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 202 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 203 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 204 | Bộ AVR cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 205 | Xử lý két nước bị thủng, hàn lại. | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 206 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 207 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà CT2-X2 khu Bắc Linh Đàm (máy số 3) | |
| 208 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 209 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 210 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 211 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 16 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 212 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 213 | Bình ắc quy 70Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 214 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 215 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 216 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà C10 Xuân La (máy số 1) | |
| 217 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 218 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 219 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 220 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 221 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 222 | Bình ắc quy 70Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 223 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 224 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 225 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B12 Xuân La (máy số 1) | |
| 226 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 227 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 228 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 229 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 230 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 231 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 232 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 233 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 234 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà G9 Xuân Đỉnh (máy số 1) | |
| 235 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 236 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 237 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 238 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 239 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 240 | Bình ắc quy 120Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 241 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 35 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 242 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 243 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà B5 khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 244 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 245 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 246 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 247 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 24 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 248 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 249 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 250 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 251 | Bộ đầu cos và bộ dây nối cọc ắc quy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 252 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 253 | Cảm biến áp suất nhớt | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 254 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 255 | Bơm cao áp | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 256 | Xử lý két nước bị thủng, hàn lại, Xử lý cánh quạt bị mòn, hoen gỉ | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 257 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 258 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 1) | |
| 259 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 260 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 261 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 262 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 24 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 263 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 264 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 265 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 266 | Bộ đầu cos và bộ dây nối cọc ắc quy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 267 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 268 | Cảm biến áp suất nhớt | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 269 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 270 | Bơm cao áp | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 271 | Xử lý két nước bị thủng, hàn lại, Xử lý cánh quạt bị mòn, hoen gỉ | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 272 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 273 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà NoCT khu Cầu Diễn (máy số 2) | |
| 274 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 275 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 276 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 277 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 278 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 279 | Bình ắc quy 70Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 280 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 281 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 282 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 283 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà 5B khu Lê Đức Thọ (máy số 1) | |
| 284 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 285 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 286 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 287 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 288 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 289 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 290 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 291 | Bộ đầu cos và bộ dây nối cọc ắc quy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 292 | Xử lý bệ máy phát bị gãy, sụt, lún | 1 | lượt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 293 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 294 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N06 khu Dịch Vọng (máy số 1) | |
| 295 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 296 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 297 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 298 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 299 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 300 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 301 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 302 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 303 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 304 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 305 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 306 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 307 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 308 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 309 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 310 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 311 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 312 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 30 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 313 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 314 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 315 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N1B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 316 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 317 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 318 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 319 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 320 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 321 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 322 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 323 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 324 | Công tắc khóa tắt, mở máy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 325 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 326 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 327 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 328 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 329 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 330 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 331 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 332 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 333 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 334 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 335 | Công tắc khóa tắt, mở máy | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 336 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 337 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 338 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 339 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 340 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 341 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 342 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 343 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 344 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 345 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 346 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 347 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 348 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 349 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất từ 150-200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 350 | Lọc nhớt cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 351 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 352 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 353 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 30 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 354 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 355 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 356 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 357 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 15 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 358 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 359 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 360 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 361 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 362 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 363 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 364 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 365 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 366 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 367 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 368 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 369 | Cảm biến áp suất nhớt | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 370 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 371 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2E - Trung Hòa Nhân Chính | |
| 372 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 373 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 374 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 375 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 376 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 377 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 378 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 379 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 380 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 40 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 381 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 382 | Củ đề máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 383 | Bộ điều tốc GAC cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 384 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 385 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N2F - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 386 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất từ 150-200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 387 | Lọc nhớt cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 388 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 389 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 390 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 30 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 391 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 392 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 393 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 394 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 395 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 396 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 397 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất từ 150-200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 398 | Lọc nhớt cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 399 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất từ 150-200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 400 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 401 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 30 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 402 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 403 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 404 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 405 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 406 | Bộ AVR cho máy phát điện | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 407 | Bảng điều khiển cho máy phát điện | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 408 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 409 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N3B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 410 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 411 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 412 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 413 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 414 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 415 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 416 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 417 | Cảm biến áp suất nhớt cho máy phát có công suất trên 250kw | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 418 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 419 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 420 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4AB - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 421 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất trên 200kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 422 | Lọc nhớt cho máy công suất trên 200kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 423 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 424 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 48 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 425 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 426 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 427 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 428 | Cảm biến áp suất nhớt cho máy phát có công suất trên 250kw | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 429 | Bơm dầu tay | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 430 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 431 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N4CD - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 432 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 433 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 434 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 435 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 436 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 437 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 438 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 439 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 30 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 440 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 441 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5A - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 442 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 443 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 444 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 445 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 446 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 447 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 448 | Mạch sạc tự động ăc quy 12V | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 449 | Đường ống dầu cấp + dầu hồi, ống dầu bố thép, ép ti ô 2 đầu | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 450 | Cảm biến áp suất nhớt | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 451 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 452 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5B - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 453 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 454 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 455 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 456 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 18 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 457 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 458 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 459 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 460 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5C - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 461 | Lọc nhiên liệu (dầu diezel) cho máy công suất dưới 150kw | 2 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 462 | Lọc nhớt cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 463 | Lọc dầu tách nước cho máy công suất dưới 150kw | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 464 | Lọc gió | 1 | cái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 465 | Nhớt máy, loại nhớt chuyên dụng cho động cơ diezel | 28 | lít | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 466 | Nước làm mát - hàng chính hãng | 1 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 467 | Bình ắc quy 150Ah - 12V | 2 | bình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 468 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5 | 35 | m | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 469 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 1 | bộ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 470 | Dầu Diezel chạy thử máy | 50 | lit | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) | |
| 471 | Bảo dưỡng tổng thể hệ thống máy phát (Bảo dưỡng máy theo chế độ B), | 1 | hệ thống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | Nhà N5D - Trung Hòa Nhân Chính (máy số 1) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi