Gói thầu: Gói thầu số 18: Hóa chất- vật tư tiêu hao chuyên dụng trong xét nghiệm di truyền tế bào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861521-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Hóa chất- vật tư tiêu hao chuyên dụng trong xét nghiệm di truyền tế bào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:49:00 đến ngày 2020-09-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,057,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | UltraPure™ TBE Buffer, 10X | 15 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 L/chai | |
| 2 | Platinum™ Hot Start PCR Master Mix | 5 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 phản ứng/hộp | |
| 3 | DNAZapTM PCR DNA Degradation Solutions | 5 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250ml/chai | |
| 4 | PBS (1X) | 1 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 ml/chai | |
| 5 | PBMax | 60 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml/chai | |
| 6 | AmnioMax | 250 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml/lọ | |
| 7 | RPMI | 20 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 ml/chai | |
| 8 | HI Serum Bovince | 5 | Chai | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500ml/chai | |
| 9 | Colcemid | 20 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10ml/lọ | |
| 10 | FBS( Fetal bovine serum) | 2 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500ml/lọ | |
| 11 | Phytohemaglutinin (PHA) | 30 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10ml/lọ | |
| 12 | Photphate Buffer saline (PBS) | 3 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 viên/lọ | |
| 13 | Trypsin EDTA 0.25% | 40 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100ml/lọ | |
| 14 | Ống Falcon 15ml | 40 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500ống/thùng | |
| 15 | Lọ Flash (cấy ối) 25cm² | 35 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200lọ/thùng | |
| 16 | Pipet nhựa 3ml | 5 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 cái/ thùng | |
| 17 | Ống đo Quibit | 30 | Kit | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 cái/túi | |
| 18 | Đầu típ 1000µl loại đã khử trùng, có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 40 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 19 | Đầu típ 200µl loại đã khử trùng, có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 50 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 20 | Đầu típ 10µl loại đã khử trùng, có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 40 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 21 | Đầu típ 1000µl loại đã khử trùng, không có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 500 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 22 | Đầu típ 200µl loại đã khử trùng, không có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 2.000 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 23 | Đầu típ 10µl loại đã khử trùng, không có đầu lọc (loại có hộp đựng tip) | 1.800 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 cái/hộp | |
| 24 | Đầu côn xanh 1000ul chưa khử trùng (không có hộp đựng tip) | 50 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 25 | Đầu côn vàng 200µl chia vạch chưa khử trùng (không có hộp đựng tip) | 150 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 26 | Đầu côn trắng 10 ul chưa khử trùng (không có hộp đựng tip) | 80 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 27 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml | 100 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 hộp/túi | |
| 28 | Ống PCR 0.2ml | 35 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 29 | Ống eppendorf 1,5 ml | 70 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 30 | Ống eppendorf 2 ml | 70 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 cái/túi | |
| 31 | Màng lọc 0.2ul | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 cái/hộp | |
| 32 | Eppendorf 0.2ml chống bám dính | 70 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1000 ống/hộp | |
| 33 | Eppendorf 1.5 ml chống bám dính | 70 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5000 cái/Hộp | |
| 34 | Đĩa 96 giếng lọc 0.45µm | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 đĩa/ hộp | |
| 35 | Ống Falcon 50 ml | 1 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500cái/thùng | |
| 36 | Máng chữ V | 10 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 cái/thùng | |
| 37 | Khay vi thể 96 giếng | 40 | Thùng | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 cái/ thùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi